wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập TN THPT

Total questions: 137

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương. Công thức của natri clorua là

a)

NaClO.

b)

NaHCO3.

c)

NaNO3.

d)

NaCl.

2.

Kim loại không tan được trong lượng dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Na.

3.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O2, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

8,16.

b)

1,72.

c)

4,08.

d)

2,04.

4.

Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

.

a)

Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.

c)

Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.

d)

Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2.

5.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

a)

nước lọc.

b)

giấm.

c)

nước muối.

d)

nước vôi trong.

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Hg.

b)

Cr.

c)

W.

d)

Li.

7.

Glucozơ không tham gia phản ứng

a)

lên men rượu.

b)

tráng gương.

c)

thủy phân.

d)

hiđro hóa.

8.

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

a)

HCHO.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH.

d)

CH3CHO.

9.

Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây đay, gai, tre, nứa... Polime X là

a)

xenlulozơ.

b)

saccarozơ.

c)

cao su isopren.

d)

tinh bột.

10.

Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl axetat.

c)

propyl fomat.

d)

etyl axetat.

11.

Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc. Giá trị của là

a)

1,08.

b)

4,32.

c)

2,16.

d)

1,62.

12.

Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Tên gọi của X là

a)

etylamin.

b)

đimetyl amin.

c)

đietyl amin.

d)

alanin.

13.

Chất nào trong số các chất dưới đây là chất điện li?

a)

CH3COOH

b)

C6H12O6.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5(OH)3.

14.

Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat). Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

15.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

Glucozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

16.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2?

a)

NaOH.

b)

CH3OH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

17.

“Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí X trong không khí. Khí X là

a)

N2

b)

O3.

c)

O2.

d)

CO2.

18.

Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

KHCO3.

d)

K2CO3.

19.

Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5OH.

20.

Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường là

a)

Glixerol.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ

d)

Etanol.

21.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

C6H5CHO.

22.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Mg.

b)

BaO.

c)

NaNO3.

d)

Mg(OH)2.

23.

Cho 4,68 gam một kim loại kiềm phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Ca.

24.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 4,64 gam Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

4,48.

d)

5,6.

25.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 10,00.

b)

B. 19,70.

c)

C. 15,00.

d)

D. 29,55.

26.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

NaCl.

28.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.

c)

K2CO3.

d)

K3PO4.

29.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C2H5COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C17H35COONa.

d)

C17H31COONa.

30.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

31.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

hidro hóa.

d)

lên men.

32.

Cho phương trình phản ứng: X + NaOH → CH3COONa + CH3OH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3CH2COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

33.

Cho 0,15 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m (gam) glixerol (C3H5(OH)3). Giá trị của m là

a)

27,6.

b)

9,2.

c)

41,4.

d)

13,8.

34.

Este X (mạch hở, đơn chức) có tỉ khối hơi so với khí H2 bằng 37. Đun nóng 14,8 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch để nước bay hơi thu được 17,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH2CH3.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

35.

Sắp xếp theo chiều giảm dần về nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH, ta có thứ tự như sau:

a)

(1), (3), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (1).

d)

(3), (2), (1).

36.

Thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH đặc, nóng thu được C15H31COONa và

a)

C2H5OH.

b)

C3H5(OH)3.

c)

C3H6(OH)2.

d)

C3H5OH.

37.

Trong các chất: CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3, CH3OH, chất ít tan nhất trong nước là

a)

CH3COOH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3OH.

d)

CH3CH2OH.

38.

Cho 8,8 gam CH3CH2COOCH3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m (gam) ancol. Giá trị của m là

a)

6,0.

b)

3,2.

c)

11,2.

d)

4,6.

39.

Thực hiện phản ứng tạo este (X) từ ancol etylic và axit axetic với xúc tác H2SO4 đặc, nóng. (X) có công thức cấu tạo là

a)

H-COO-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-COO-CH3.

c)

CH3-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH3.

40.

Đun nóng hỗn hợp propyl axetat và isopropyl axetat trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2 muối và 2 ancol.

41.

Este nào sau đây có tên gọi là benzyl fomat?

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C6H5COOC6H5.

d)

HCOOCH2C6H5.

42.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối là

a)

18,24 gam.

b)

18,38 gam.

c)

16,68 gam.

d)

17,80 gam.

43.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

C17H35COOH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CH2COOH.

44.

Số este đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit (X) bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam (X) trong dung dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chứa m (gam) muối. Giá trị của m là

a)

8,34.

b)

4,87.

c)

9,74.

d)

7,63

46.

Thực hiện phản ứng tạo este (X) từ ancol etylic và axit axetic với xúc tác H2SO4 đặc, nóng. (X) có công thức cấu tạo là

a)

H-COO-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-COO-CH3.

c)

CH3-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH3.

47.

Một este đơn chức có tỉ khối so với H2 bằng 50. Khi thủy phân trong môi trường kiềm không tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương: Số đồng phân este thõa mãn là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

metyl fomiat.

b)

etyl axetat.

c)

n-propyl axetat.

d)

metyl axetat.

49.

Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ ?

a)

CH2=CH–CH2 COOCH3.

b)

CH2 = C(CH3)COOCH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)COOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

50.

Đốt cháy hoàn toàn m gam etyl axetat bằng lượng oxi vừa đủ, toàn bộ sản phẩm đem dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 sau phản ứng thu đuợc 19,68 gam kết tủa và khối lượng của dung dịch tăng thêm 20 gam. Giá trị của m ban đầu là

a)

7,04 gam.

b)

14,08 gam.

c)

56,32 gam.

d)

28,16 gam.

51.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
a)
Cs
b)
Li
c)
Os
d)
Na
52.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

53.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p43s1

d)

1s22s22p63s1

54.

Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Au

d)

Al

55.

Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

56.

Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

a)

CuCl2

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

CuSO4

57.

Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội

58.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

59.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
a)
làm vật liệu chế tạo máy bay
b)
làm dây dẫn điện thay cho đồng
c)
làm dụng cụ nhà bếp
d)
hàn đường ray
60.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeCl2

61.

Sắt (II) oxit (FeO) có màu gì?

a)

Màu đỏ nâu

b)

Màu đen

c)

Màu trắng hơi xanh

d)

Màu da cam

62.

X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

CO2

63.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H5OH

64.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H33COONa

b)

CH3COONa

c)

C17H35COONa

d)

C15H31COONa

65.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
6
c)
12
d)
10
66.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

CH3­NH2

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

67.

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Ala-Gly-Val

d)

Gly-Val

68.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH2Cl

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH-CH3

69.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

Na3PO4

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

70.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

CH2=CHCHO

d)

C6H5CHO

71.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

72.

Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

HCOOC2H3

b)

CH3COOCH3

c)

C2H3COOCH3

d)

CH3COOC3H5

73.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
26,7
b)
19,6
c)
12,5
d)
25,0
74.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

75.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

11,2 gam

b)

5,6 gam

c)

16,8 gam

d)

8,4 gam

76.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
77.

Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y không trong nước lạnh

b)

X có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Phân tử khối của X là 162

d)

Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat

78.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

10,35

b)

20,70

c)

27,60

d)

36,80

79.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

80.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
b)
Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
c)
Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
d)
Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
81.

Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

a)

3,36 lít; 17,5 gam

b)

3,36 lít; 52,5 gam

c)

6,72 lít; 26,25 gam

d)

8,4 lít; 52,5 gam

82.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.

(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.

(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

83.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là:

a)

4,254

b)

4,296

c)

4,100

d)

5,370

84.

Cho các phát biểu sau:

(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.

(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.

(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.

(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

85.

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.

(2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.

(3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (CaO, t°).

(4) 2X1 + X2 → X4.

Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2: X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phần tử khối của X4 bằng bao nhiêu?

a)

152

b)

194

c)

218

d)

236

86.

Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu sai

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

87.

Cho các chất sau: etylen glicol; Ala-Gly-Val; saccarozơ; anbumin (lòng trắng trứng); glucozơ, axit axetic; Gly-Ala. Số chất có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường tạo ra hợp chất màu tím là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Anilin là chất lưỡng tính.

b)

Trùng ngưng các α-amino axit được các hợp chất chứa liên kết peptit.

c)

Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl.

d)

Dung dịch +NH3CxHyCOO tác dụng được với dung dịch NaHSO4.

89.

Cho các chất: metylamin, xenlulozơ, vinyl axetat, glyxin, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Công thức phân tử nào sau đây là của saccarozơ?

a)

C2H4O2.    

b)

(C6H10O5)n.  

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.  

91.

Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Phenol là chất có nhóm -OH , trong phân tử có chứa nhân benzen.

b)

Phenol là chất có nhóm -OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.

c)

Phenol là chất có nhóm -OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm.

d)

Phenol là chất có một hay nhiều nhóm -OH liên kết trực tiếp nhân benzen.

92.

(CD- 2007) Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R);

CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

a)

X, Y, R, T

b)

X, Z, T

c)

Z, R, T.

d)

X, Y, Z, T.

93.

(DH-B-2007) Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với

dung dịch NaOH là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

94.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

a)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

b)

nước brom, kim loại Na, dung dịch NaOH.

c)

nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

d)

nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

95.

(THPT-2016) Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là?

a)

phenol

b)

ancol etylic.

c)

etanal.

d)

axit fomic.

96.

(THPT-2018) Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa đỏ nâu.

c)

bọt khí.

d)

dung dịch màu xanh.

97.

Trong bối cảnh dịch Covid-19 hiện nay, cùng với khẩu trang, gel hay cồn rửa tay khô đang dần trở thành người bạn đồng hành không thể thiếu đối với nhiều người. Thành phần chính của cồn rửa tay khô là etanol. Công thức phân tử của etanol là:

a)

CH4OCH_4O  

b)

C2H6O2C_2H_6O_2  

c)

C2H5OC_2H_5O  

d)

C2H6OC_2H_6O  

98.

Oxi hoá không hoàn toàn ancol propylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. X là

a)

CH3CH2COOHCH_3CH_2COOH

b)

CH3CH2CHOCH_3CH_2CHO

c)

CH3COCH3CH_3COCH_3

d)

CH3CH2 OCH3CH_3CH_2\ OCH_3

99.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

a)

6,50 gam.

b)

7,85 gam.

c)

7,40 gam.

d)

5,60 gam

100.

Khi tách nước từ 3−metylbutan−2−ol, sản phẩm chính thu được là ?

a)

3−metylbut−1−en

b)

2−metylbut−2−en

c)

3−metylbut−2−en

d)

2−metylbut−3−en

101.

Bậc của ancol: CH3CHOHCH3CH_3-CHOH-CH_3 là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Etilen glicol có công thức là:

a)

C2H5OHC_2H_5OH

b)

CH2OHCH2OHCH_2OH-CH_2OH

c)

CH2OHCHOHCH2OHCH_2OH-CHOH-CH_2OH

d)

CH3OHCH_3OH

103.

Glixerol có công thức là:

a)

C2H5OHC_2H_5OH

b)

CH2OHCH2OHCH_2OH-CH_2OH

c)

CH2OHCHOHCH2OHCH_2OH-CHOH-CH_2OH

d)

CH3OHCH_3OH

104.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất phenol?

a)

C6H5CH2OHC_6H_5CH_2OH

b)

CH3C6H4OHCH_3C_6H_4OH

c)

HCOOC6H5HCOOC_6H_5

d)

C6H5COOHC_6H_5COOH

105.

Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là?

a)

CnH2n+1OHC_nH_{2n+1}OH

b)

CnH2nOHC_nH_{2n}OH

c)

CnHmOHC_nH_mOH

d)

CnH2n+22x(OH)xC_nH_{2n+2-2x}\left(OH\right)_x

106.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ancol?

a)

C6H5CH2OHC_6H_5CH_2OH

b)

CH3C6H4OHCH_3C_6H_4OH

c)

HCOOC6H5HCOOC_6H_5

d)

C6H5COOHC_6H_5COOH

107.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, thường sinh ra khí SO2 không màu, mùi hắc, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của SO2

a)

Lưu huỳnh trioxit

b)

Lưu huỳnh đioxit

c)

Lưu huỳnh oxit

d)

Hiđrosunfua

108.

Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+6

109.

X là kim loại nhẹ nhất, được dùng nhiều trong kĩ thuật hàng không. X là

a)

Al

b)

Cs

c)

Os

d)

Li

110.

Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại Na?

a)

C6H5OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

111.

Chất nào sau đây là một amin bậc hai?

a)

Etylamin

b)

Trimetylamin

c)

Đimetylamin

d)

Metylamin

112.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

113.

Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm cacboxyl (-COOH)?

a)

Lysin

b)

Axit glutamic

c)

Alanin

d)

Axit fomic

114.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl axetat là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng hóa chất nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

116.

Hiđroxit X là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch axit tạo thành dung dịch muối. Chất X là

a)

Al(OH)3

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(OH)3

117.

Kim loại Fe tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

Fe(OH)2

d)

FeO

118.

Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(metyl metacrylat)

119.

Hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy giúp giảm nhiệt độ của Al2O3 từ 2050°C xuống còn 900°C. Công thức của criolit là

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

3NaF.AlF3

c)

Al2O3.2H2O

d)

Al(NO3)3.6H2O

120.

Axit stearic là một axit béo có nhiều trong mỡ động vật. Công thức của axit stearic là

a)

C15H31COOH

b)

C17H35COOH

c)

C17H31COOH

d)

C17H33COOH

121.

Kim loại kiềm thổ nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?

a)

Ca

b)

Ba

c)

Mg

d)

Sr

122.

Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu?

a)

Al3+

b)

Fe2+

c)

Zn2+

d)

Fe3+

123.

Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

124.

Saccarozơ là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp hoặc pha chế thuốc. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

a)

12

b)

6

c)

11

d)

22

125.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H3PO4

b)

HNO3

c)

CH3COOH

d)

H2S

126.

Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

NaCl

d)

HNO3 đặc, nguội

127.

Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

43,20

b)

21,60

c)

4,32

d)

2,16

128.

Cho các tơ sau: olon, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ thuộc loại poliamit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong đung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là

a)

C3H5(OH)3

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C2H5OH

130.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tinh bột là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không mùi vị

b)

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

c)

Dung dịch saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit

131.

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P2O5.

(b) Điện phân NaCl nóng chảy, thu được khí clo ở anot.

(c) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(OH)2, thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau kết tủa tan.

(d) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl, xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí.

(e) Có thể dùng giấm ăn để làm tan cặn trong phích hoặc ấm đun nước. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

133.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl chỉ sinh ra muối FeCl2?

a)

Fe3O4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

134.

Hòa tan hoàn toàn m gam NaHCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít CO2. Giá trị của m là

a)

15,0

b)

25,2

c)

16,8

d)

12,6

135.

Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu V lít CO. Giá trị của V là

a)

3,36

b)

2,24

c)

6,72

d)

4,48

136.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp glyxin và alanin trong O2, thu được H2O, CO2 và 1,12 lít N2. Giá trị của a là

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,15

d)

0,1

137.

Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.

Bước 2: Đun cách thủy ống nghiệm trên trong nồi nước nóng khoảng 5 − 10 phút ở nhiệt độ 65°C − 70°C.

Bước 3: Nhấc ống nghiệm ra rồi cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệp lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh. Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.

(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệp lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.

(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5