wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn tốt nghiệp 2023 gần chốt

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?

a)

Fe

b)

Al

c)

Ag

d)

Zn

2.

Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?

a)

CaCl2

b)

AgCl

c)

KHCO3

d)

BaSO4

3.

Cho các chất khí: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

HCOOCH=CH2

c)

CH3COOC3H7

d)

(CH3COO)2C2H4

5.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?

a)

Fe(NO3)3

b)

Al2(SO4)3

c)

Cu(NO3)2

d)

AgNO3

6.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CHO.

7.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

a)

H2

b)

Al2O3.

c)

O2.

d)

Al(OH)3.

8.

Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe(OH)2.

9.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Butan.

b)

Etilen.

c)

But-2-en.

d)

Butađien.

10.

Thùng nhôm có thể dùng để đựng dung dịch axit nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng.

b)

HNO3 loãng.

c)

H2SO4 đặc, nguội.

d)

HCl.

11.

Glucozơ không thuộc loại

a)

đissaccarit.

b)

monosaccarit.

c)

cacbohiđrat.

d)

hợp chất tạp chức.

12.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cu.

13.

Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?

a)

Mg2+, Fe2+.

b)

Ca2+ , Fe2+.

c)

Mg2+, Zn2+.

d)

Ca2+, Mg2+.

14.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử?

a)

Fe + AgNO3

b)

Fe + HCl

c)

FeCl3 + Fe

d)

FeS + HCl

15.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

CH3COOH

b)

NaOH

c)

C2H5OH

d)

NaCl

16.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được

a)

axit panmitic.

b)

glixerol.

c)

axit oleic.

d)

axit stearic.

17.

Các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

18.

Chất nào sau đây là anken?

a)

C6H6.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CH4.

19.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

H2N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3-CH(NH2)-COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

20.

Loại đá (hay khoáng chất) nào không chứa canxi cacbonat?

a)

Đá phấn.

b)

Thạch cao.

c)

Đá vôi.

d)

Đá hoa cương.

21.

Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

a)

12,0

b)

6,8

c)

6,4

d)

12,4

22.

Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trọng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được V lít khí H2 . Giá trị của V là

a)

3,36

b)

5,04

c)

10,08

d)

6,72

23.

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3.

Khí Y là

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

CH4.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α - amino axit, có số liên kết peptit là (n -1).

b)

Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

c)

Các protein đều tan trong nước.

d)

Trong phân tử các α -amino axit chỉ có 1 nhóm amino.

25.

Cho dung dịch X chứa 34,2 gam saccarozơ và 18 gam glucozơ vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

21,6

b)

64,8

c)

54,0

d)

43,2

26.

Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

100

b)

200

c)

300

d)

50

27.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong (40%) làm cho mật ong có vị ngọt sắc. X được sinh ra trong phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và tinh bột.

b)

fructozơ và saccarozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và xenlulozơ.

28.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Đun hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh (không có oxi) thu được muối sắt (II).

b)

Tính dẫn điện của bạc tốt hơn đồng.

c)

Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng dễ dàng với nước ở điều kiện thường.

d)

Al2O3 là oxit lưỡng tính.

29.

Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe (III) có tính oxi hóa?

a)

Fe2O3 + 3CO → 3Fe + 3CO2.

b)

FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.

c)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.

d)

2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.

30.

Có các chất sau: tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; poli(etylen terephtalat); cao su buna-N. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -CO-NH-?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Hoà tan hết 3,22g X gồm Fe; Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít H2 (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

7,25 g.

b)

9,52 g.

c)

10,27 g.

d)

8,98 g.

32.

Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOC2H3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

33.

Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Al và Fe2O3 dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.

(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện.

(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.

(e) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam H2O . Mặt khác, khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch Br2 tối đa phản ứng là V lít. Giá trị của V là

a)

3,60.

b)

0,36.

c)

2,40.

d)

1,2.

35.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính của thủy tinh hữu cơ là poli (metylmetacrylat).

(b) Trong công nghiệp, tristearin được ứng dụng để sản xuất xà phòng.

(c) Glucozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau.

(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 loãng vào mặt cắt mới của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.

(e) Giấm ăn có thể xử lí mùi tanh của cá mè (chủ yếu do trimetylamin gây ra).

(f) Sau khi lưu hóa, cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sau bước 2, có khí mùi thơm bay lên đó là etyl axetat.

b)

Mục đích của việc làm lạnh là tạo môi trường nhiệt độ thấp giúp cho hơi etyl axtat ngưng tụ.

c)

Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit clohiđric đặc.

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

37.
Câu 1: Nước cứng tạm thời sẽ tạo một lớp cặn trong ấm đun lâu ngày. Thành phần chính của lớp cặn đó là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Na2CO3.
38.
Câu 2: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
a)
A. Fe.
b)
B. Hg.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
39.
Câu 3: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. FeCl3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. HCl.
40.
Câu 4: Mưa axit gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng tới con người, động thực vật, hệ sinh thái, kinh tế-xã hội. Một trong những loại khí gây ra hiện tượng này là
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. SO2.
d)
D. NH3.
41.
Câu 5: Số nguyên tử H trong một phân tử anilin là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
42.
Câu 6: Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Ag
b)
B. K
c)
C. Fe
d)
D. Cu
43.
Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây có màu da cam?
a)
A. KCl.
b)
B. K2Cr2O7.
c)
C. K2CrO4.
d)
D. K2CO3
44.
Câu 8: X là cacbohiđrat dạng rắn, vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Tên gọi của X là
a)
A. saccarozơ.
b)
B. tinh bột.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. fructozơ
45.
Câu 9: Chất nào sau đây là kim loại?
a)
A. Sắt.
b)
B. Cacbon.
c)
C. Phốt pho.
d)
D. Lưu huỳnh.
46.
Câu 10: Trùng hợp stiren tạo thành polime nào sau đây?
a)
A. Polistiren.
b)
B. Polibutađien.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Polietilen.
47.
Câu 11: Trong phản ứng Mg + HCl -> MgCl2 + H2, Mg đóng vai trò
a)
A. bazơ.
b)
B. axit.
c)
C. chất oxi hoá.
d)
D. chất khử.
48.
Câu 12: Chất nào sau đây là este?
a)
A. HCOO-CH3.
b)
B. HOOC-CH3.
c)
C. CH3-OH.
d)
D. NH2-CH2-COOH.
49.
Câu 13: Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. H2SO4.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. HCl.
50.
Câu 14: Hợp chất nào sau đây thuộc loại este?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Anilin.
c)
C. Etyl fomat.
d)
D. Alanin.
51.
Câu 15: Trong điều kiện không có oxi, sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt (II)?
a)
A. Cu(NO3)2
b)
B. Al(NO3)3
c)
C. H2SO4 đặc nguội
d)
D. H2SO4 đặc nóng
52.
Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Ca.
b)
B. Mg.
c)
C. Li.
d)
D. Al.
53.
Câu 17: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. H2SO4 đặc nguội.
b)
B. NaOH loãng.
c)
C. H2SO4 loãng.
d)
D. H2SO4 đặc nóng.
54.
Câu 18: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
55.
Câu 19: Cho các kim loại Fe, Cu, Al, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
56.
Câu 20: CTPT của alanin là
a)
A. C4H9O2N.
b)
B. C3H7O2N.
c)
C. C2H5O2N.
d)
D. C5H11O2N.
57.
Câu 21: Cho 10,0 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,2 mol khí và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
a)
A. 17,1 gam.
b)
B. 13,5 gam.
c)
C. 24,2 gam.
d)
D. 24,6 gam.
58.
Câu 22: Cho từng chất: CuO, NaOH, FeCO3, Fe(OH)3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
59.
Câu 23: X là este no, đơn chức, mạch hở. Thuỷ phân hoàn toàn 6,16 gam X cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,7M, sau phản ứng thu được 3,22 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
a)
A. metyl propionat.
b)
B. propyl axetat.
c)
C. propyl fomat.
d)
D. etyl axetat.
60.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Để xử lý thuỷ ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
b)
B. Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
c)
C. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
d)
D. Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
61.
Câu 25: Cho 10,8 gam một kim loại M (có hoá trị không đổi) tác dụng với O2 thu được 14,0 gam hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kim loại M là
a)
A. Ca.
b)
B. Zn.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
62.
Câu 26: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Chất béo.
d)
D. Saccarozơ.
63.
Câu 27: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 36% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 32,4.
b)
B. 10,8.
c)
C. 21,6.
d)
D. 43,2.
64.
Câu 28: Để nhận biết các chất: etanol, glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch anilin ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng nước brom.
b)
B. Dùng kim loại Na, dùng dung dịch AgNO3/NH3.
c)
C. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng nước brom.
d)
D. Dùng kim loại Na, dùng nước brom.
65.
Câu 29: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
a)
A. Metyl metacrylat.
b)
B. Vinyl axetat.
c)
C. Metyl acrylat.
d)
D. Etyl axetat.
66.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam một amin mạch hở, no, đơn chức Y sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 8,00 gam kết tủa. Công thức phân tử của Y là
a)
A. C2H5N.
b)
B. C4H11N.
c)
C. C2H7N.
d)
D. C3H9N.
67.
Câu 31: Cho các phát biểu sau: (1) Có thể điều chế trực tiếp axit axetic từ etanol bằng một phản ứng. (2) Tất cả các este đều có thể điều chế được bằng phản ứng este hóa. (3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit ta thu được glucozơ. (4) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh. (5) Trong dung dịch glyxin tồn tại dạng ion lưỡng cực. Số phát biểu không đúng là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
68.
Câu 32: Cho các thí nghiệm sau: (1) Cho Na vào dung dịch KCl dư. (2) Cho hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ khối lượng 1 : 1) vào nước dư. (3) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội dư. (4) Cho hỗn hợp bột gồm BaCO3 và BaSO4 vào dung dịch HCl. (5) Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)3 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan hoàn toàn chất rắn là
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
69.
Câu 1: Trong phản ứng của kim loại Na với H_x001F_2O, một nguyên tử Na nhường bao nhiêu electron?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
70.
Câu 2: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Na.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
71.
Câu 3: Chất X có công thức C6H5NH2. Tên gọi của X là
a)
A. phenylamin.
b)
B. benzylamin.
c)
C. đimetylamin.
d)
D. etylamin.
72.
Câu 4: Chất nào sau đây là cacbohidrat?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Tristearin.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Glixerol.
73.
Câu 5: Ở nhiệt độ cao Nhôm (Al) khử được ion kim loại nào trong các oxit sau?
a)
A. MgO.
b)
B. CaO.
c)
C. BaO.
d)
D. Fe2O3.
74.
Câu 6: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
A. đá vôi.
b)
B. boxit.
c)
C. thạch cao nung.
d)
D. thạch cao sống.
75.
Câu 7: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. NaCrO2.
b)
B. CrO3.
c)
C. K2Cr2O7.
d)
D. K2CrO4.
76.
Câu 8: Chất nào sau đây là amin?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. C6H12O6.
77.
Câu 9: Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ monome nào sau đây?
a)
A. Vinylaxetat.
b)
B. Metylmetacrylat.
c)
C. Metylaxetat.
d)
D. Vinylclorua.
78.
Câu 10: Công thức của etylfomat là
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. CH3COOC6H5.
d)
D. CH3COOCH3.
79.
Câu 11: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hoá là
a)
A. +2.
b)
B. +1.
c)
C. -1.
d)
D. +3.
80.
Câu 12: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al2(SO4)3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. NaAlO2.
81.
Câu 13: Số nguyên tử C trong một phân tử metanol là
a)
A. 6.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
82.
Câu 14: Trong các kim loại: Al, Fe, Cu, Ag. Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
a)
A. Al.
b)
B. Ag.
c)
C. Fe.
d)
D. Cu.
83.
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được kết tủa Fe(OH)3?
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. NaCl.
84.
Câu 16: Bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) bằng những cách nào sau đây được coi là an toàn?
a)
A. Dùng phân đạm, nước đá.
b)
B. Dùng fomon, nước đá.
c)
C. Dùng nước đá, nước đá khô.
d)
D. Dùng nước đá khô, fomon.
85.
Câu 17: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?
a)
A. Cu.
b)
B. Ag.
c)
C. Na.
d)
D. Zn.
86.
Câu 18: Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(III) clorua?
a)
A. HNO3.
b)
B. HCl.
c)
C. Cl2.
d)
D. AgNO3.
87.
Câu 19: Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?
a)
A. HNO3 đặc.
b)
B. H2O (to, H+).
c)
C. AgNO3/NH3 (to).
d)
D. O2 (to).
88.
Câu 20: Những hợp chất nào sau đây là bazơ ?
a)
A. CaO, Na2O, MgO.
b)
B. Ca(OH)2. Ba(OH)2, KOH.
c)
C. HCl. HNO3, H2SO4.
d)
D. CaCO3, MgSO4, Na2CO3.
89.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn este X có công thức cấu tạo CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm
a)
A. hai muối và một ancol.
b)
B. một muối và hai ancol.
c)
C. một muối và một ancol.
d)
D. hai muối và một anđehit.
90.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
b)
B. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước ở điều kiện thường.
c)
C. Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
d)
D. Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.
91.
Câu 23: Cho 7,75 gam CH3NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 18,7 gam chất tan. Giá trị của a là
a)
A. 1,5.
b)
B. 1,3.
c)
C. 1,36.
d)
D. 1,25.
92.
Câu 24: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, HCl, NaOH, Ca(HCO3)2. Số dung dịch tác dụng được với Al(OH)3 là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
93.
Câu 25: Đốt 8,1 gam kim loại Al trong 3,36 lít khí Cl2 (đktc) đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 4,48.
b)
B. 8,96.
c)
C. 6,72.
d)
D. 2,24.
94.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Có thể phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2 bằng dung dịch NaOH
b)
B. Nối thanh đồng với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ.
c)
C. Có thể dùng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
d)
D. Hòa tan hoàn toàn nhôm trong dung dich NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan.
95.
Câu 27: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thu được ancol etylic và 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
a)
A. 18.
b)
B. 54.
c)
C. 36.
d)
D. 27.
96.
Câu 28: Cho các chất : NaOH, KCl, CaCO3, Al2O3. Số chất tác dụng được vơi dung dịch axit HCl là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
97.
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 11,84 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam muối Y và 5,12 gam ancol Z. Cho toàn bộ ancol Z tác dụng với Na dư thu được 1,792 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
a)
A. 8,20.
b)
B. 10,88.
c)
C. 11,52.
d)
D. 13,12.
98.
Câu 30: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là
a)
A. xenlulozơ và saccarozơ.
b)
B. tinh bột và saccarozơ.
c)
C. saccarozơ và fructozơ.
d)
D. tinh bột và glucozơ.
99.

Câu 31: Một loại phân bón NPK chứa Ca(NO3)2, KH2PO4, KNO3 và các tạp chất không chứa nguyên tố N, P, K. Trên bao bì của loại phân bón NPK này có ghi các chữ số 10 – 20 – 15. Thành phần phần trăm về khối lượng của KNO3 có trong loại phân bón NPK trên là

a)

A. 38,3.

b)

B. 10,9.

c)

C. 3,8.

d)

D. 55,5.

100.

Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Các nguyên tố thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học đều là nguyên tố kim loại. (b) Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở trạng thái rắn. (c) Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được nước giải phóng khí hiđro. (d) Al, Al2O3 và Al(OH)3 đều tan được trong dung dịch NaOH. (e) Có thể dùng lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2 để làm mất tính cứng tạm thời của nước cứng tạm thời. Số phát biểu đúng là

a)

A. 5

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

101.
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản kim loại Natri có thể ngâm trong
a)
A. dầu hoả.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. H2O
d)
D. NH3 lỏng.
102.
Câu 2: Chất thuộc loại aminoaxit là
a)
A. C2H5NH2.
b)
B. H2N-CH2-COOH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3COOC2H5.
103.
Câu 3: Axit panmitic thuộc loại axit béo no. Công thức của axit panmitic là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C17H35 COOH.
c)
C. C3H5(OH)3.
d)
D. C15H31COOH.
104.
Câu 4: Cacbohidrat nào sau đây bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit ra một sản phẩm duy nhất?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Sacarozơ.
d)
D. Fructozơ.
105.
Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
A. Hg.
b)
B. Ag.
c)
C. W.
d)
D. Cr.
106.
Câu 6: Metylfomat có CTPT là
a)
A. C2H6O2
b)
B. C2H4O2
c)
C. C3H6O2
d)
D. C3H4O2
107.
Câu 7: Tên gọi của chất có cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là
a)
A. axit- 2- metyl-3-aminobutanoic.
b)
B. Axit- 2- aminopentanoic.
c)
C. axit -2- amino-3- metylbutaonic.
d)
D. axit -3- amino-2-metylbutanoic.
108.
Câu 8: Polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
A. tơ axetat.
b)
B. tơ olon.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. nilon-6,6.
109.
Câu 9: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
a)
A. Fe.
b)
B. Cr.
c)
C. Ag.
d)
D. W.
110.
Câu 10: Oxit nào sau đây là oxit axit
a)
A. CuO.
b)
B. Al2O3.
c)
C. BaO.
d)
D. CrO3.
111.
Câu 11: Đồng phân của etylamin là
a)
A. đimetylamin.
b)
B. alanin.
c)
C. metylamin.
d)
D. etylmetylamin.
112.
Câu 12: Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy (làm cho giấy không thấm nước), chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục,.... Công thức hóa học của phèn chua là
a)
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
D. Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O.
113.
Câu 13: Lưu huỳnh đioxit là một trong các chất chủ yếu gây ô nhiễm môi trường. Không khí có lưu huỳnh đioxit gây hại cho sức khỏe con người. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong lưu huỳnh đioxit là
a)
A. +4.
b)
B. + 6.
c)
C. +3.
d)
D. -2.
114.
Câu 14: Khi ngâm một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian thấy Cu sinh ra bám vào đinh sắt có màu nâu đỏ. Phương pháp điều chế kim loại đó thuộc loại phương pháp
a)
A. nhiệt luyện.
b)
B. điện phân nóng chảy.
c)
C. điện phân dung dịch.
d)
D. thuỷ luyện.
115.
Câu 15: Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu
a)
A. nâu đỏ
b)
B. trắng xanh
c)
C. xanh tím
d)
D. vàng nhạt
116.
Câu 16: Cho các kim loại sau đây, kim loại kiềm thổ là
a)
A. Ca.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Na.
117.
Câu 17: Chất nào sau đây là muối axit
a)
A. Na3PO4.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(HCO3)2.
118.
Câu 18: Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của nhôm hiđroxit là
a)
A. Al2O3.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. Al(NO3)3.
d)
D. AlCl3.
119.
Câu 19: Kim loại Na phản ứng với khí Cl2 tạo ra muối NaCl. Số oxi hoá của Na trong phân tử NaCl là
a)
A. 0
b)
B. +2
c)
C. +3
d)
D. +1
120.
Câu 20: Ở điều kiện thường, Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. FeCl3
b)
B. NaOH
c)
C. KCl
d)
D. AlCl3
121.
Câu 21: Cho các chất: NaOH, HCl, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
122.
Câu 22: Số trieste khi thuỷ phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit axetic và axit propionic là
a)
A. 8.
b)
B. 6.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
123.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O2 (đktc). Công thức của amin là
a)
A. C4H9NH2
b)
B. CH3NH2.
c)
C. C2H5NH2
d)
D. C3H7NH2
124.
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không thu được chất khí?
a)
A. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
b)
B. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
c)
C. Cho NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
d)
D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
125.
Câu 25: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hiđro hóa hoàn toàn chất Y thu được chất Z. Hai chất X và Z lần lượt là
a)
A. glucozơ và sobitol.
b)
B. xenlulozơ và saccarozơ.
c)
C. tinh bột và sobitol.
d)
D. tinh bột và glucozơ.
126.
Câu 26: Cho 3,7 gam một este no, đơn chức, mạch hở E tác dụng hết với lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng thu được 4,1 gam muối. Tên của E là
a)
A. metyl axetat.
b)
B. etyl fomat.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. etyl axetat.
127.
Câu 27: Cho 5,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí (đktc), khối lượng muối có trong dung dịch Y là
a)
A. 31,70 gam.
b)
B. 19,60 gam.
c)
C. 19,90 gam.
d)
D. 32,30 gam.
128.
Câu 28: Đốt cháy kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 0,05 mol khí O2 đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol khí H2 và dung dịch Y có chứa 19 gam muối. Muối trong Y là
a)
A. CaCl2.
b)
B. AlCl3.
c)
C. MgCl2.
d)
D. ZnCl2.
129.
Câu 29: : Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
b)
B. Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
c)
C. Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.
d)
D. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
130.
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ (có tỷ lệ mol 2:1) vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được tối đa 32,4 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 52,65.
b)
B. 64,8.
c)
C. 78,3.
d)
D. 35,1.
131.
Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 chỉ thu được một chất kết tủa. (b) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp thu được khí Cl2 ở catot. (c) Không dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong. (d) CaSO4.H2O là công thức thạch cao sống. (e) Dung dịch thu được khi cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư có phản ứng với Cl2. Số phát biểu đúng là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
132.
Câu 32: Một loại phân lân supephotphat kép có chứa 71,37% Ca(H2PO4)2, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
a)
A. 60,68% .
b)
B. 43,31%,
c)
C. 45,44%.
d)
D. 44,02%.