wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tặp chưa N

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là amine?

a)

C2H5NH2.    

b)

HCOOH.

c)

C2H5OH.   

d)

CH3COOC2H5.

2.

Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Acetic acid.  

b)

Methylamine.

c)

Tinh bột.  

d)

Glucose.

3.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6).

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2).  

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

C2H5-NH2.

b)

(CH3)3N.   

c)

CH3-NH-CH3.   

d)

CH3-NH2.

5.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

H2N[CH2]6NH2

b)

(CH3)2CHNH2.

c)

CH3NHCH3.  

d)

C6H5NH2.

6.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHC2H5

b)

(CH3)2NH.  

c)

(C2H5)3N.

d)

C6H5NH2.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?

a)

Triolein.

b)

Trimethylamine.

c)

Dimethylamine.   

d)

Methylamine.

8.

Số amine bậc 1 trong số các chất: CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, NH2CH2NH2, (CH3)3N, C6H5NH2 (aniline) là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

10.

Số amine thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Số amine bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trong các đồng phân cấu tạo của các amine có công thức C3H9N, số amine bậc hai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Có bao nhiêu amine bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi gốc - chức của X là

a)

trimethylamine.   

b)

ethylamine. 

c)

methylamine. 

d)

dimethylamine.

15.

Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là

a)

ethylmethylamine.  

b)

dimethylamine.

c)

propylamine.

d)

diethylamine.

16.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên gốc - chức là

a)

propylamine.  

b)

diethylamine.

c)

ethylmethylamine.

d)

dimethylamine.

17.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất (CH3)2CHNH2?

a)

Methylethylamine. 

b)

Ethylmethylamine.

c)

Isopropanamine.

d)

Isopropylamine.

18.

Trong các tên gọi sau tên gọi nào phù hợp với chất C6H5CH2NH2?

a)

Benzylamine.    

b)

Benzenamine.      

c)

Phenylamine.  

d)

Aniline.

19.

Amine có CTCT : CH3CH2CH(CH3)CH2 – NH2. Tên gọi thanh thế và bậc của amine này là

A.  3-methylbutan-4-amine, bậc I.                       B. 2-methylbutan-1-amine, bậc II.

C. 2-methylbutan-2-amine, bậc II.                       D. 2-methylbutan-1-amine, bậc I.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3

A. methylpropylamine.                                        B. N-methylpropan-1-amine.

C. N-methylpropan-3-amine.                              D. N-propylmethanamine.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – NH2

A. methylamine.             B. methanamine.          C. ethanamine.             D. ethylamine.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho hai amine sau: 1) CH3CH(NH2)CH3; 1) C6H5NHCH3 (C6H5–: phenyl).

Phát biểu sau ĐÚNG HAY SAI?

Amine (1) là alkylamine; amine (2) là arylamine.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là

a)

2

b)

6

c)

7

d)

3

24.

Tên thay thế của CH3-NH-CH3

a)

Metyl amin.

b)

N-metylmetanamin.

c)

Etan amin.

d)

Đimetyl amin.

25.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí?

a)

Metylamin.

b)

Triolein.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

26.

Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

KOH.

b)

Na2SO4.

c)

H2SO4.

d)

KCl.

27.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH3NH2.

28.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch etylamin, màu quỳ tím chuyển thành

a)

đỏ

b)

nâu đỏ

c)

xanh

d)

vàng

29.

Amin nào sau đây là amin bậc 3?

a)

C2H5NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

C6H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

30.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glyxin. 

b)

Metylamin.

c)

Anilin. 

d)

Glucozơ.

31.

Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối. Số công thức cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?

a)

Axit glutamic.

b)

Glysin.

c)

Lysin.

d)

Đimetylamin

33.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?

a)

Trimetylamin.

b)

Triolein.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

34.

Phân tử khối của valin là

a)

89

b)

117

c)

146

d)

147

35.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH2COOH.

36.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

37.

Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là

a)

Lysin.

b)

Valin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

38.

Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?

a)

Glyxin.

b)

Alanin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

39.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Số công thức cấu tạo của đipeptit X mạch hở tạo từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

41.

Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là

a)

glyxin

b)

Lysin

c)

axit glutamic

d)

alanin

42.

Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Lysin.

b)

Valin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

43.

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Metylamin.

b)

Anilin.

c)

Ala-Gly-Val.

d)

Gly-Val.

44.

Chất nào sau đây là amine?

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3CHO.

45.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm hyđroxyl (OH) và nhóm amino (NH2).

b)

chỉ chứa nhóm amino (NH2).

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl (COOH).

d)

chứa đồng thời nhóm cacboxyl (COOH) và nhóm amino (NH2).

46.

Hợp chất H2NCH2COOH có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

C2H2.

c)

Cu.

d)

CH4.

47.

Hợp chất CH3NH2 có tên gốc chức là gì?

(a)  

48.

Amine chứa những nguyên tố hóa học nào?

(viết các kí hiệu nguyên tố theo thứ tự chữ cái ABC)

(a)  

49.

Chất có chứa nguyên tố nitrogen là ?

a)

methylamine  

b)

glucose

c)

cellulose

d)

carbohydrate

50.

Trong các chất dưới đây , chất nào là amin bậc hai ?

a)

H2N-(CH2)6-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

(CH3)2CHNH2            

d)

 C6H5NH2  

51.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

a)

(CH3)3N.                

b)

CH3-NH2               

c)

C2H5-NH2.                

d)

CH3-NH-CH3

53.

Công thức tổng quát của amino acid là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)                                         

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y                                       

d)

H2N – CxHy – COOH

54.

Công thức phân tử của đimethylamine là

a)

(CH3)3N.                

b)

CH3-NH2               

c)

C2H5-NH2.                

d)

CH3-NH-CH3

55.

Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là

a)

CH3NH2 

b)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

c)

NH3.                                                           

d)

H2NCH2COOH

56.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.           

b)

H2NCH2COOH.       

c)

CH3CHO.                

d)

 CH3NH2

57.

Tên gọi của amine nào dưới đây không đúng ?

a)

CH3-NH- CH3 dimethylamine

b)

CH3-CH2-CH2NH2 propyl amine

c)

CH3-NH-CH2- CH3 propylamine

d)

C6H5NH2 aniline

58.

Hợp chất trong hình có tên gọi thông thường là gì?

(a)  

59.

Đọc câu hỏi trong hình

a)

b)

c)

60.

Trong hình có bao nhiêu công thức là amino acid?

(đáp án viết bằng số)

(a)  

61.

Hợp chất trong hình có tên thông thường là gì?

(a)  

62.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

a)

hydroxyl và amino

b)

cacbonyl và amino.

c)

cacboxyl và amino.                                      

d)

carboxyl và hydroxyl                                   

63.

Chất nào sau đây thuộc amino acid ?

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH   

c)

CH3NH2

d)

H2NCH2CHO

64.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino acid?

a)

H2NCH2COOH.                                          

b)

CH3CH2CONH2.

c)

CH3CH(NH2)COOH.                                  

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

65.

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

a)

[-H2N(CH2)5COOH-]n                               

b)

[-HN(CH2)5CO-]n                                      

c)

[-HN(CH2)5COOH-]n

d)

[-H2N(CH2)5CO-]n

66.

Aminoaxit : HOOC-CH2-CH2- CH(NH2)- COOH  có tên là

(a)  

67.

Hợp chất nào đồng thời chứa cả nhóm amino và nhóm cacrboxyl

(a)  

68.

Trong công thức của amino acid có chứa bao nhiêu nguyên tố?

(Đáp án viết bằng số)

(a)  

69.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CH3NH2

b)

H2N - CH2 - COOH

c)

glucose

d)

CH3 - NH - CH3

70.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.  

d)

CH3NH2

71.

Công thức tổng quát của amino acid là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

H2N – CxHy – COOH

d)

R(NH2)x (COOH)y

72.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:

a)

A. Xanh

b)

B. Tím

c)

C. Vàng

d)

D. Đỏ

73.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

74.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

75.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)
A. dd NaOH.
b)
B. dd NaCl
c)
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
D. dd HCl.
76.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:

a)

sự đông tụ.

b)

sự đông rắn.

c)

sự đông đặc.

d)

sự đông kết.

78.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Axit glutamic

d)

Natriphenolat

79.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh không đổi màu

a)

glyxin

b)

metylamin

c)

lysin

d)

metylamin

80.

Cho các chất sau: (1) anilin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

81.

amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?

a)

đơn chức

b)

đa chức

c)

tạp chức

d)

no đa chức

82.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

83.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

84.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

85.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu đỏ( hồng)?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch axit glutamic

86.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

87.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

88.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

89.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

90.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

c)

Alanin, axit Glutamic, Valin

d)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

91.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

92.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:

a)

A. Xanh

b)

B. Tím

c)

C. Vàng

d)

D. Đỏ

93.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

94.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

95.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

96.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3NH2

d)

NH3

97.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

98.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với HCl trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

99.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

100.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl không bằng nhau là:

a)

A. Gly, Glu.

b)

B. Gly, Lys

c)

C. Lys, Glu

d)

D. Gly, Val,

101.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

102.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

103.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

104.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

106.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

107.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

109.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

110.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

111.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

113.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

114.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

115.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

116.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là

a)

Gly – Val - Gly – Gly–Ala

b)

Ala - Gly – Gly – Gly–Val

c)

Ala– Gly - Gly – Val –Gly

d)

Gly – Ala - Gly – Gly–Val

117.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

118.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

119.

Chọn phát biểu sai

a)

Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys

c)

Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly

d)

Protein có phản ứng màu biuret

120.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

121.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

122.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

123.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Ethyl amine.

b)

Phenol.

c)

Aniline.

d)

Acetic acid.

124.

Chất nào sau đây là amine?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

125.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amine) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

126.

Chọn phát biểu sai

a)

Dimetylamine là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch aniline không làm đổi màu quỳ vì aniline không có tính base.

c)

Cây thuốc lá chứa một amine rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, aniline là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

127.

Thành phần phần trăm khối lượng N trong phân từ aniline bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

128.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanine.

b)

valine.

c)

lysine.

d)

glutamic acid.

129.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính base.

(2). Tính bazơ của các amine đều mạnh hơn ammonia.

(3). Công thức tổng quát của amine no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch ethylamine và dung dịch alanine ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino acid đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng aniline thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

130.

Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

131.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4