wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn tên đúng của este HCOOCH2CH2CH3.

a)

isopropyl formate

b)

ethyl acetate

c)

propyl acetate

d)

propyl formate

2.

Công thức của ethyl acetate là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH2

3.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

4.

Công thức phân tử chung của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n−1O2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

5.

Sản phẩm của phản ứng sau CH3COOH + C2H5OH là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

6.

Benzyl acetate là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C6H5COOC2H5

b)

C6H5COOCH3

c)

C6H5CH2OOCCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

7.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

methyl alcohol

b)

ethylene glycol

c)

ethyl alcohol

d)

glycerol

8.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

C17H35COOC2H5

b)

(C17H35COO)2C2H5

c)

C3H5(OH)3

d)

(C17H35COO)3C3H5

9.

Triester của glycerol với gốc acid nào sau đây là chất béo?

a)

formic acid

b)

acetic acid

c)

acrylic acid

d)

oleic acid

10.

Trong các chất sau, chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

stearic acid

b)

linoleic acid

c)

propanoic acid

d)

palmitic acid

11.

Tripalmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C2H5

12.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

ethanol

b)

acetic acid

c)

tristearin

d)

formaldehyde

13.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

palmitic acid

b)

acetic acid

c)

formic acid

d)

propionic acid

14.

Công thức của tristearin là

a)

C3H5(COO)3C17H35

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C2H5

d)

HCOOC3H5

15.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo

b)

muối sodium của acid vô cơ

c)

muối natri alkylsulfate (R–OSO3Na), natri alkylbenzensulfonate (R–SONa)...

d)

glycerol và ethylene glycol

16.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate

c)

các gốc hydrocarbon mạch dài

d)

nhóm sulfonate

17.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

b)

các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo

c)

sản phẩm của công nghệ hóa dầu

d)

có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

18.

Sắp xếp các chất sau theo tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5).

a)

(3) > (5) > (1) > (2) > (4)

b)

(3) > (1) > (5) > (4) > (2)

c)

(1) > (3) > (4) > (5) > (2)

d)

(3) > (1) > (4) > (5) > (2)

19.

Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC6H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC6H5

20.

Mùi thơm của nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật… là mùi của este. Để cô este dùng làm nguyên liệu – hương liệu, nước thu được là hỗn hợp hai pha, đem thổi nhẹ và ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây để tách riêng este ra khỏi hỗn hợp?

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

lọc

21.

Trong thí nghiệm điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm là

a)

CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc

b)

CH3COOH và C2H5OH

c)

CH3COOH và C2H5OH, H2SO4 loãng

d)

CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

22.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC6H5

d)

C2H5COOCH3

23.

Xà phòng được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào?

a)

Thủy phân saccharose

b)

Thủy phân mỡ trong kiềm

c)

phản ứng acid với kim loại

d)

Để hydrogen hóa mỡ tự nhiên

24.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch). Loại đường phù hợp nhất để dùng trực tiếp là loại nào?

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Glucose

25.

Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh khi đói có giới hạn sinh lý nào sau đây?

a)

4,4 – 7,2 mmol/L

b)

4,2 – 7 mmol/L

c)

4,4 – 7,4 mmol/L

d)

4,5 – 7,4 mmol/L

26.

Trong các carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc, chất chủ yếu là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

27.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

28.

Dung dịch chất nào sau đây hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam đặc trưng?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Albumin

d)

Propan-1,3-diol

29.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là:

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C6H10O5

d)

C3H6O2

30.

Một phân tử saccharose cấu tạo nên từ:

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị α-fructose

31.

Một phân tử maltose có thành phần gì?

a)

Hai đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

Một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

Hai đơn vị α-glucose

d)

Một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

32.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử nào?

a)

Hydrogen

b)

Nitrogen

c)

Carbon

d)

Oxygen

33.

Hình dưới đây biểu thị cấu trúc của một chất cacbohiđrat có tên gọi là gì? (Hình: mạch thẳng với hai vòng pyranose liên kết qua O-glycosidic)

a)

Maltose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

34.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H20O12

35.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu nào?

a)

Vàng

b)

Xanh lam

c)

Tím

d)

Nâu đỏ

36.

Khi thủy phân saccharose trong môi trường acid thu được sản phẩm là

a)

Ethanol

b)

Glucose và fructose

c)

Glucose

d)

Fructose

37.

Cacbohiđrat nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

38.

Saccharose và glucose đều có phản ứng nào?

a)

Cộng H2 (Ni, t°)

b)

Thuốc thử Tollens

c)

Hòa tan Cu(OH)2

d)

Thủy phân

39.

X là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của X là

a)

Amylopectin

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Amylose

40.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất visco?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Cellulose

41.

Khi nghiên cứu một cacbohiđrat X ta nhận thấy: X không trắng gương, có một đồng phân; X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

42.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phản ứng tạo liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là

a)

Cellulose

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Saccharose

43.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

44.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Ethyl alcohol

d)

Fructose

45.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu gì?

a)

Vàng

b)

Xanh tím

c)

Hồng

d)

Nâu đỏ

46.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Glycogen

47.

Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước, đó là

a)

Amylopectin

b)

Amylose

c)

Glucose

d)

Glycogen

48.

Trong quả chuối xanh có chất X làm iodine chuyển thành màu xanh tím, trong quả chuối chín có chất Y có phản ứng tráng gương. Chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột, glucose

b)

Cellulose, glucose

c)

Saccharose, fructose

d)

Cellulose, fructose

49.

Đây các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

a)

Glucose, tinh bột và cellulose

b)

Saccharose, tinh bột và cellulose

c)

Glucose, saccharose và fructose

d)

Fructose, saccharose và tinh bột

50.

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

Glycerol, acetic acid, glucose

b)

Iodine trắng trong, fructose, acetone

c)

Acetaldehyde, saccharose, acetic acid

d)

Fructose, acrylic acid, ethyl alcohol

51.

Quá trình quang hợp của cây xanh hình ra khí O2 và tạo ra cacbohiđrat nào dưới đây?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

52.

Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt là saccharose, maltose, ethanol và formaldehyde, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2/ OH-

b)

AgNO3/ NH3

c)

H2/ Ni, t°

d)

Ca(OH)2

53.

Trong cơ thể người, glucose được vận chuyển từ đường máu đến các tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động. Chất E sinh ra ở tuyến tụy giúp duy trì lượng glucose trong máu ổn định ở giá trị khoảng 4,4 - 7,2 mmol/l. Theo bảng, chất E là

a)

Enzyme amylaza

b)

Insulin

c)

Triolein

d)

Aspirin

54.

Một người dùng glucose để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 g glucose cho mỗi ruột phích. Tính khối lượng Ag có thể bám trong ruột phích nếu hiệu suất phản ứng là 80%.

a)

0,36 g

b)

0,72 g

c)

0,90 g

d)

0,45 g

55.

Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này chứa 60% glucose, khối lượng riêng của ethanol lỏng là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 L rượu vang 10° cần khối lượng nho là bao nhiêu? (Giả sử 10° nghĩa là 10% v/v ethanol trong rượu, lên men: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2).

a)

20,59 kg

b)

26,09 kg

c)

27,46 kg

d)

10,29 kg

56.

Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucose thì khối lượng glucose thu được (biết hiệu suất quá trình là 70%) gần đúng bằng bao nhiêu? (Giả sử chuyển hóa hoàn toàn tinh bột thành glucose lý thuyết).

a)

165,9 kg

b)

150,64 kg

c)

155,56 kg

d)

165,6 kg

57.

Cellulose trinitrate là chất nổ mạnh, được dùng làm thuốc súng không khói. Để sản xuất 11,88 kg cellulose trinitrate cần dùng dung dịch HNO3 60% tác dụng với cellulose dư. Biết hiệu suất quá trình đạt 90%. Khối lượng dung dịch HNO3 60% cần dùng gần đúng là bao nhiêu?

a)

12,16 kg

b)

14,0 kg

c)

16,8 kg

d)

8,4 kg

58.

Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (cellulose trinitrate) với hiệu suất phân tinh theo cellulose là 90%. Giá trị m gần nhất là bao nhiêu?

a)

26,73

b)

29,70

c)

33,00

d)

25,46

59.

Thí nghiệm tráng bạc với AgNO3 1% trong NH3 theo các bước: (1) Cho khoảng 2 mL AgNO3 1% vào ống nghiệm, thêm từ từ dung dịch amonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. (2) Thêm vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút. Dấu hiệu nhận biết đúng là gì?

a)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

b)

Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị khử.

c)

Sau bước (2), thấy lớp kim loại mịn màu trắng bám lên thành ống nghiệm.

d)

Thay glucose bằng fructose thấy hiện tượng y hệt.

60.

Trong thí nghiệm phát hiện chức aldehyde của fructose: (1) Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. (2) Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gần phản ứng xong, ghì lại kết tủa. (3) Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Dấu hiệu đúng là gì?

a)

Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam.

c)

Ở bước 3, glucose bị oxy hóa hóa thành gluconic acid.

d)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có nhiều nhóm OH liền kề nhau.

61.

Chọn các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

62.

Trong các chất: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether và formic acid, có bao nhiêu chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức màu xanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

64.

Chất nào dưới đây là một amine?

a)

CH3NH3Cl

b)

CH3NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2COOCH3

65.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là gì?

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

66.

Amin nào sau đây là amine bậc một?

a)

C2H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3N

67.

Amin nào sau đây là amine bậc hai?

a)

Diethylamine

b)

Ethylamine

c)

Propylamine

d)

Methylamine

68.

Mùi tanh cá là do hỗn hợp gồm một số amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimethylamine là gì?

a)

C2H5NH2

b)

B. CH3NH3

c)

C. (CH3)3N

d)

D. (CH3)2NH

69.

Ethylamine có công thức nào sau đây?

a)

C2H5NH2

b)

CH3NH2

c)

C2H5NHCH3

d)

C2H5NO2

70.

Hợp chất (C2H5)2NH có tên gọi là gì?

a)

Diethylamine

b)

Ethylamine

c)

Propylamine

d)

Methylamine

71.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Phenylamine

72.

Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch ethylamine, dung dịch chuyển thành màu gì?

a)

Màu hồng

b)

Màu đỏ

c)

Màu tím

d)

Màu xanh

73.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Xuất hiện mùi tanh

b)

Có kết tủa màu trắng

c)

Xuất hiện màu xanh

d)

Không đổi màu

74.

Amine nào sau đây có cùng bậc với isopropyl alcohol ?

a)

CH3NHCH2CH3

b)

CH3CH(NH2)CH3

c)

(CH3)3N

d)

CH3CH2CH2NH2

75.

Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước

d)

Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước

76.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử:

a)

Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

Chỉ chứa nhóm carboxyl

c)

Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

d)

Chỉ chứa nhóm amino

77.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid formic

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

78.

α‑Amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số mấy (tính từ nhóm carboxyl)?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

79.

Số nguyên tử carbon trong phân tử glutamic acid là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

80.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là:

a)

Amino acid

b)

Acid béo

c)

Các loại đường

d)

Tinh bột

81.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C6H5NH2

82.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là gì?

a)

Alanine

b)

Glycine

c)

Valine

d)

Lysine

83.

Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là gì?

a)

Valine

b)

Lysine

c)

Alanine

d)

Glycine

84.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly‑Gly

b)

Gly‑Ala

c)

Ala‑Ala‑Gly

d)

Ala‑Gly

85.

Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

2 và 2

d)

2 và 1

86.

Trong phân tử tetrapeptide Gly‑Glu‑Ala‑Val, amino acid đầu N là:

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Glutamic acid

d)

Glycine

87.

Trong phân tử tetrapeptide Gly‑Val‑Glu‑Ala, amino acid đầu C là:

a)

Gly

b)

Val

c)

Glu

d)

Ala

88.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

CH3NHCH3

c)

NH3

d)

C6H5NH2

89.

Khi cho vài giọt dung dịch methylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch chuyển màu xanh

b)

Có kết tủa nâu đỏ

c)

Có kết tủa nâu đen

d)

Dung dịch chuyển màu tím

90.

Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ tính bazơ của amin?

a)

RNH2 + H2O ⇌ RNH3+ + OH−

b)

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

c)

Fe3+ + 3RNH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3RNH3+

d)

RNH2 + HNO2 → ROH + N2 + H2O

91.

Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành hợp chất hữu cơ nào?

a)

CH3‑O‑N=O

b)

CH3‑O‑CH3

c)

CH3OH

d)

CH3CHO

92.

Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Br2

b)

HNO2

c)

NaOH

d)

C2H6

93.

Anilin không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

a)

Nước brom

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch HNO3

94.

Chọn thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid.

a)

Phenolphthalein

b)

Quỳ tím

c)

Sodium hydroxide

d)

Sodium chloride

95.

Chất nào được dùng để tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polycaproamide?

a)

H2N(CH2)5COOH

b)

H2N(CH2)6COOH

c)

HOOC(CH2)4COOH

d)

H2N(CH2)6NH2

96.

Trong các amino acid sau: glycine, alanine, glutamic acid, lysine và valine, có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

97.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

98.

Alanine là tên gọi của α-amino acid có phân tử khối bằng bao nhiêu?

a)

103

b)

117

c)

75

d)

89

99.

Amin và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCl

d)

NaOH

100.

H2N–CH2–COOH + HCl → CH3NH3–COOH;

H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. 2 phản ứng chứng tỏ acid aminoaxetic

a)

Chỉ có tính base

b)

Chỉ có tính acid

c)

Có tính oxi hoá và tính khử

d)

Có tính chất lưỡng tính

101.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Gly-Ala

d)

Ala-Gly

102.

Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành chất nào?

a)

Alcohol

b)

β–amino acid

c)

Amine

d)

a-amino acid

103.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

Lòng trắng trứng ở đông tụ lại

c)

Xuất hiện dung dịch màu tím

d)

Xuất hiện dung dịch xanh lam

104.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu gì?

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Đỏ

105.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là gì?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

Dung dịch HCl

106.

Số đồng phân amine bậc 1 của hợp chất C3H9N là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Chọn thuốc thử dùng để phân biệt ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 (đựng trong ba lọ riêng biệt).

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Br2

108.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

109.

Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào miệng bình chứa khí A, thấy có “khói trắng”. Khí A là gì?

a)

Ethylamine

b)

Aniline

c)

Ammonium chloride

d)

Hydrogen chloride

110.

Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây? Cho các lựa chọn: (1) dung dịch H2SO4; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na. Cặp đáp án đúng là:

a)

(3),(4)

b)

(1),(3)

c)

(1),(2)

d)

(2),(3)

111.

Cho aniline vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư. Hiện tượng quan sát được là:

A. dung dịch bị đục, sau đó trong suốt.

B. lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.

C. dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục.

D. lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp. Chọn phương án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Hoà tan 0,5 g amylamine (C2H7NH2) vào dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu? Biết mol khối C2H7NH2 = 45 g/mol.

a)

8,10 g

b)

8,05 g

c)

8,15 g

d)

7,65 g

113.

Cho 12,1 gam hỗn hợp các amine gồm methylamine, dimethylamine, ethylamine tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch HCl 1 M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu?

a)

23,05 gam

b)

32,05 gam

c)

22,75 gam

d)

23,50 gam

114.

Thủy phân peptide HOOC—CH2—CH2—CH—NH—CO—CH—NH—CO—CH2—NH2 (nhóm bên: CH3 ở C thứ hai, COOH ở C đầu) bằng HCl tạo hỗn hợp sản phẩm. Chất nào dưới đây có thể tạo thành trong hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng?

a)

Ala-Glu

b)

Glu-Ala

c)

Ala-Gly

d)

Glu-Gly

115.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn thu được m gam rắn khan. Giá trị gần nhất là bao nhiêu?

a)

127,5

b)

118,5

c)

237,0

d)

109,5

116.

Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong trao đổi chất của cơ thể. Xét các phát biểu về cấu tạo như hình vẽ: Lựa chọn phương án đúng.

a)

a) Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.

b)

b) Tên gọi theo danh pháp thay thế là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.

c)

c) Trong phân tử glutamic acid có chứa 5,12% hydrogen về khối lượng.

d)

d) 1 mol glutamic acid có thể phản ứng tối đa với 1 mol NaOH (trong dung dịch).

117.

Có bao nhiêu đồng phân amine bậc 1 có công thức phân tử C4H11N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Aniline phản ứng với các chất nào sau đây: HCl, Br2, H2SO4, C2H5OH, NaOH, CH3COOH. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Cho các chất sau: Cu(OH)2, NaOH, HCl, FeCl3, HNO2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch CH3NH2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Cho nước bromine đến dư vào dung dịch aniline, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam kết tủa 2,4,6-tribromoaniline. Tính khối lượng (gam) aniline có trong dung dịch ban đầu.

a)

15,5

b)

23,3

c)

34,2

d)

46,5

121.

Chọn nhận định đúng về polymer: Chất nào dưới đây là polymer?

a)

Ethanol

b)

Acetic acid

c)

Tinh bột

d)

Glucose

122.

Tên gọi polymer có công thức lặp –(CH2—CH2)–n là gì?

a)

polymethyl methacrylate

b)

poly(vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

123.

Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?

a)

Polyethylene

b)

Cao su isoprene

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

124.

Monomer dùng để điều chế polystyrene (PS) là chất nào?

a)

C6H5–CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH–CH3

125.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

126.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH–Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–C6H5

d)

CH2=CH–C2H5

127.

Từ palmitic acid và stearic acid có thể tạo được tối đa bao nhiêu triglyceride khác nhau ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6