Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 4mins
Chọn tên đúng của este HCOOCH2CH2CH3.
isopropyl formate
ethyl acetate
propyl acetate
propyl formate
Công thức của ethyl acetate là
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH2
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
4
5
2
3
Công thức phân tử chung của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n−1O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
CnH2n−2O2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Sản phẩm của phản ứng sau CH3COOH + C2H5OH là
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
Benzyl acetate là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là
C6H5COOC2H5
C6H5COOCH3
C6H5CH2OOCCH3
CH3COOCH2C6H5
Chất béo là trieste của acid béo với
methyl alcohol
ethylene glycol
ethyl alcohol
glycerol
Chất nào sau đây là chất béo?
C17H35COOC2H5
(C17H35COO)2C2H5
C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5
Triester của glycerol với gốc acid nào sau đây là chất béo?
formic acid
acetic acid
acrylic acid
oleic acid
Trong các chất sau, chất nào sau đây không phải là chất béo?
stearic acid
linoleic acid
propanoic acid
palmitic acid
Tripalmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C2H5
Chất nào sau đây không tan trong nước?
ethanol
acetic acid
tristearin
formaldehyde
Chất nào sau đây là acid béo?
palmitic acid
acetic acid
formic acid
propionic acid
Công thức của tristearin là
C3H5(COO)3C17H35
(C17H35COO)3C3H5
(CH3COO)3C2H5
HCOOC3H5
Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là
muối sodium, potassium của acid béo
muối sodium của acid vô cơ
muối natri alkylsulfate (R–OSO3Na), natri alkylbenzensulfonate (R–SONa)...
glycerol và ethylene glycol
Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là
nhóm carboxylate
nhóm sulfate
các gốc hydrocarbon mạch dài
nhóm sulfonate
Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là
chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo
sản phẩm của công nghệ hóa dầu
có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật
Sắp xếp các chất sau theo tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5).
(3) > (5) > (1) > (2) > (4)
(3) > (1) > (5) > (4) > (2)
(1) > (3) > (4) > (5) > (2)
(3) > (1) > (4) > (5) > (2)
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?
CH3COOC2H5
HCOOC6H5
HCOOC2H5
CH3COOC6H5
Mùi thơm của nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật… là mùi của este. Để cô este dùng làm nguyên liệu – hương liệu, nước thu được là hỗn hợp hai pha, đem thổi nhẹ và ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây để tách riêng este ra khỏi hỗn hợp?
chưng cất
chiết
kết tinh
lọc
Trong thí nghiệm điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm là
CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc
CH3COOH và C2H5OH
CH3COOH và C2H5OH, H2SO4 loãng
CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3
CH3COOCH3
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
Xà phòng được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào?
Thủy phân saccharose
Thủy phân mỡ trong kiềm
phản ứng acid với kim loại
Để hydrogen hóa mỡ tự nhiên
Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch). Loại đường phù hợp nhất để dùng trực tiếp là loại nào?
Saccharose
Fructose
Maltose
Glucose
Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh khi đói có giới hạn sinh lý nào sau đây?
4,4 – 7,2 mmol/L
4,2 – 7 mmol/L
4,4 – 7,4 mmol/L
4,5 – 7,4 mmol/L
Trong các carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc, chất chủ yếu là:
Glucose
Fructose
Cellulose
Saccharose
Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?
Tinh bột
Fructose
Cellulose
Saccharose
Dung dịch chất nào sau đây hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam đặc trưng?
Fructose
Propyl alcohol
Albumin
Propan-1,3-diol
Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là:
C6H12O6
C12H22O11
C6H10O5
C3H6O2
Một phân tử saccharose cấu tạo nên từ:
một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose
một đơn vị α-glucose và một đơn vị α-fructose
Một phân tử maltose có thành phần gì?
Hai đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose
Một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose
Hai đơn vị α-glucose
Một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose
Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử nào?
Hydrogen
Nitrogen
Carbon
Oxygen
Hình dưới đây biểu thị cấu trúc của một chất cacbohiđrat có tên gọi là gì? (Hình: mạch thẳng với hai vòng pyranose liên kết qua O-glycosidic)
Maltose
Tinh bột
Cellulose
Saccharose
Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
C12H20O12
Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu nào?
Vàng
Xanh lam
Tím
Nâu đỏ
Khi thủy phân saccharose trong môi trường acid thu được sản phẩm là
Ethanol
Glucose và fructose
Glucose
Fructose
Cacbohiđrat nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?
Maltose
Fructose
Saccharose
Glucose
Saccharose và glucose đều có phản ứng nào?
Cộng H2 (Ni, t°)
Thuốc thử Tollens
Hòa tan Cu(OH)2
Thủy phân
X là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của X là
Amylopectin
Cellulose
Saccharose
Amylose
Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất visco?
Saccharose
Tinh bột
Glucose
Cellulose
Khi nghiên cứu một cacbohiđrat X ta nhận thấy: X không trắng gương, có một đồng phân; X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là
Fructose
Saccharose
Cellulose
Tinh bột
Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phản ứng tạo liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là
Cellulose
Maltose
Glucose
Saccharose
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
Maltose
Fructose
Saccharose
Glucose
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?
Glucose
Saccharose
Ethyl alcohol
Fructose
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu gì?
Vàng
Xanh tím
Hồng
Nâu đỏ
Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là
Tinh bột
Cellulose
Saccharose
Glycogen
Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước, đó là
Amylopectin
Amylose
Glucose
Glycogen
Trong quả chuối xanh có chất X làm iodine chuyển thành màu xanh tím, trong quả chuối chín có chất Y có phản ứng tráng gương. Chất X, Y lần lượt là
Tinh bột, glucose
Cellulose, glucose
Saccharose, fructose
Cellulose, fructose
Đây các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
Glucose, tinh bột và cellulose
Saccharose, tinh bột và cellulose
Glucose, saccharose và fructose
Fructose, saccharose và tinh bột
Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Glycerol, acetic acid, glucose
Iodine trắng trong, fructose, acetone
Acetaldehyde, saccharose, acetic acid
Fructose, acrylic acid, ethyl alcohol
Quá trình quang hợp của cây xanh hình ra khí O2 và tạo ra cacbohiđrat nào dưới đây?
Cellulose
Saccharose
Tinh bột
Glucose
Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt là saccharose, maltose, ethanol và formaldehyde, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây?
Cu(OH)2/ OH-
AgNO3/ NH3
H2/ Ni, t°
Ca(OH)2
Trong cơ thể người, glucose được vận chuyển từ đường máu đến các tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động. Chất E sinh ra ở tuyến tụy giúp duy trì lượng glucose trong máu ổn định ở giá trị khoảng 4,4 - 7,2 mmol/l. Theo bảng, chất E là
Enzyme amylaza
Insulin
Triolein
Aspirin
Một người dùng glucose để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 g glucose cho mỗi ruột phích. Tính khối lượng Ag có thể bám trong ruột phích nếu hiệu suất phản ứng là 80%.
0,36 g
0,72 g
0,90 g
0,45 g
Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này chứa 60% glucose, khối lượng riêng của ethanol lỏng là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 L rượu vang 10° cần khối lượng nho là bao nhiêu? (Giả sử 10° nghĩa là 10% v/v ethanol trong rượu, lên men: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2).
20,59 kg
26,09 kg
27,46 kg
10,29 kg
Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucose thì khối lượng glucose thu được (biết hiệu suất quá trình là 70%) gần đúng bằng bao nhiêu? (Giả sử chuyển hóa hoàn toàn tinh bột thành glucose lý thuyết).
165,9 kg
150,64 kg
155,56 kg
165,6 kg
Cellulose trinitrate là chất nổ mạnh, được dùng làm thuốc súng không khói. Để sản xuất 11,88 kg cellulose trinitrate cần dùng dung dịch HNO3 60% tác dụng với cellulose dư. Biết hiệu suất quá trình đạt 90%. Khối lượng dung dịch HNO3 60% cần dùng gần đúng là bao nhiêu?
12,16 kg
14,0 kg
16,8 kg
8,4 kg
Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (cellulose trinitrate) với hiệu suất phân tinh theo cellulose là 90%. Giá trị m gần nhất là bao nhiêu?
26,73
29,70
33,00
25,46
Thí nghiệm tráng bạc với AgNO3 1% trong NH3 theo các bước: (1) Cho khoảng 2 mL AgNO3 1% vào ống nghiệm, thêm từ từ dung dịch amonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. (2) Thêm vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút. Dấu hiệu nhận biết đúng là gì?
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.
Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị khử.
Sau bước (2), thấy lớp kim loại mịn màu trắng bám lên thành ống nghiệm.
Thay glucose bằng fructose thấy hiện tượng y hệt.
Trong thí nghiệm phát hiện chức aldehyde của fructose: (1) Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. (2) Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gần phản ứng xong, ghì lại kết tủa. (3) Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Dấu hiệu đúng là gì?
Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam.
Ở bước 3, glucose bị oxy hóa hóa thành gluconic acid.
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có nhiều nhóm OH liền kề nhau.
Chọn các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?
4
5
3
6
Trong các chất: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether và formic acid, có bao nhiêu chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức màu xanh?
1
2
3
4
Các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?
4
3
2
5
Chất nào dưới đây là một amine?
CH3NH3Cl
CH3NH2
H2NCH2COOH
H2NCH2COOCH3
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là gì?
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n-1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1)
Amin nào sau đây là amine bậc một?
C2H5NH2
(CH3)2NH
CH3NHCH3
(CH3)3N
Amin nào sau đây là amine bậc hai?
Diethylamine
Ethylamine
Propylamine
Methylamine
Mùi tanh cá là do hỗn hợp gồm một số amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimethylamine là gì?
C2H5NH2
B. CH3NH3
C. (CH3)3N
D. (CH3)2NH
Ethylamine có công thức nào sau đây?
C2H5NH2
CH3NH2
C2H5NHCH3
C2H5NO2
Hợp chất (C2H5)2NH có tên gọi là gì?
Diethylamine
Ethylamine
Propylamine
Methylamine
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Methylamine
Ethylamine
Dimethylamine
Phenylamine
Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch ethylamine, dung dịch chuyển thành màu gì?
Màu hồng
Màu đỏ
Màu tím
Màu xanh
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là gì?
Xuất hiện mùi tanh
Có kết tủa màu trắng
Xuất hiện màu xanh
Không đổi màu
Amine nào sau đây có cùng bậc với isopropyl alcohol ?
CH3NHCH2CH3
CH3CH(NH2)CH3
(CH3)3N
CH3CH2CH2NH2
Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước
Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử:
Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nhóm carboxyl
Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon
Chỉ chứa nhóm amino
Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?
Acid formic
Glutamic acid
Alanine
Lysine
α‑Amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số mấy (tính từ nhóm carboxyl)?
2
4
1
3
Số nguyên tử carbon trong phân tử glutamic acid là bao nhiêu?
4
3
6
5
Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là:
Amino acid
Acid béo
Các loại đường
Tinh bột
Chất nào sau đây là amino acid?
H2NCH2COOH
C2H5OH
CH3COOH
C6H5NH2
Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là gì?
Alanine
Glycine
Valine
Lysine
Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là gì?
Valine
Lysine
Alanine
Glycine
Chất nào sau đây là tripeptide?
Gly‑Gly
Gly‑Ala
Ala‑Ala‑Gly
Ala‑Gly
Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là:
1 và 2
2 và 3
2 và 2
2 và 1
Trong phân tử tetrapeptide Gly‑Glu‑Ala‑Val, amino acid đầu N là:
Valine
Alanine
Glutamic acid
Glycine
Trong phân tử tetrapeptide Gly‑Val‑Glu‑Ala, amino acid đầu C là:
Gly
Val
Glu
Ala
Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
CH3NHCH3
NH3
C6H5NH2
Khi cho vài giọt dung dịch methylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Dung dịch chuyển màu xanh
Có kết tủa nâu đỏ
Có kết tủa nâu đen
Dung dịch chuyển màu tím
Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ tính bazơ của amin?
RNH2 + H2O ⇌ RNH3+ + OH−
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
Fe3+ + 3RNH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3RNH3+
RNH2 + HNO2 → ROH + N2 + H2O
Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành hợp chất hữu cơ nào?
CH3‑O‑N=O
CH3‑O‑CH3
CH3OH
CH3CHO
Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với chất nào sau đây?
Br2
HNO2
NaOH
C2H6
Anilin không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
Nước brom
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3
Chọn thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid.
Phenolphthalein
Quỳ tím
Sodium hydroxide
Sodium chloride
Chất nào được dùng để tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polycaproamide?
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)6NH2
Trong các amino acid sau: glycine, alanine, glutamic acid, lysine và valine, có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?
2
3
4
1
Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là bao nhiêu?
3
1
2
4
Alanine là tên gọi của α-amino acid có phân tử khối bằng bao nhiêu?
103
117
75
89
Amin và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?
NaCl
C2H5OH
HCl
NaOH
H2N–CH2–COOH + HCl → CH3NH3–COOH;
H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. 2 phản ứng chứng tỏ acid aminoaxetic
Chỉ có tính base
Chỉ có tính acid
Có tính oxi hoá và tính khử
Có tính chất lưỡng tính
Chất nào sau đây là tripeptide?
Gly-Gly
Gly-Ala
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly
Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành chất nào?
Alcohol
β–amino acid
Amine
a-amino acid
Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng quan sát được là gì?
Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
Lòng trắng trứng ở đông tụ lại
Xuất hiện dung dịch màu tím
Xuất hiện dung dịch xanh lam
Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu gì?
Vàng
Tím
Xanh
Đỏ
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là gì?
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch HCl
Số đồng phân amine bậc 1 của hợp chất C3H9N là bao nhiêu?
1
2
3
4
Chọn thuốc thử dùng để phân biệt ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 (đựng trong ba lọ riêng biệt).
Quỳ tím
Kim loại Na
Dung dịch NaOH
Dung dịch Br2
Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là bao nhiêu?
2
4
5
3
Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào miệng bình chứa khí A, thấy có “khói trắng”. Khí A là gì?
Ethylamine
Aniline
Ammonium chloride
Hydrogen chloride
Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây? Cho các lựa chọn: (1) dung dịch H2SO4; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na. Cặp đáp án đúng là:
(3),(4)
(1),(3)
(1),(2)
(2),(3)
Cho aniline vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư. Hiện tượng quan sát được là:
A. dung dịch bị đục, sau đó trong suốt.
B. lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.
C. dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục.
D. lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp. Chọn phương án đúng.
A
B
C
D
Hoà tan 0,5 g amylamine (C2H7NH2) vào dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu? Biết mol khối C2H7NH2 = 45 g/mol.
8,10 g
8,05 g
8,15 g
7,65 g
Cho 12,1 gam hỗn hợp các amine gồm methylamine, dimethylamine, ethylamine tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch HCl 1 M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
23,05 gam
32,05 gam
22,75 gam
23,50 gam
Thủy phân peptide HOOC—CH2—CH2—CH—NH—CO—CH—NH—CO—CH2—NH2 (nhóm bên: CH3 ở C thứ hai, COOH ở C đầu) bằng HCl tạo hỗn hợp sản phẩm. Chất nào dưới đây có thể tạo thành trong hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng?
Ala-Glu
Glu-Ala
Ala-Gly
Glu-Gly
Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn thu được m gam rắn khan. Giá trị gần nhất là bao nhiêu?
127,5
118,5
237,0
109,5
Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong trao đổi chất của cơ thể. Xét các phát biểu về cấu tạo như hình vẽ: Lựa chọn phương án đúng.
a) Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.
b) Tên gọi theo danh pháp thay thế là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.
c) Trong phân tử glutamic acid có chứa 5,12% hydrogen về khối lượng.
d) 1 mol glutamic acid có thể phản ứng tối đa với 1 mol NaOH (trong dung dịch).
Có bao nhiêu đồng phân amine bậc 1 có công thức phân tử C4H11N?
1
2
3
4
Aniline phản ứng với các chất nào sau đây: HCl, Br2, H2SO4, C2H5OH, NaOH, CH3COOH. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
2
3
4
5
Cho các chất sau: Cu(OH)2, NaOH, HCl, FeCl3, HNO2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch CH3NH2?
2
3
4
5
Cho nước bromine đến dư vào dung dịch aniline, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam kết tủa 2,4,6-tribromoaniline. Tính khối lượng (gam) aniline có trong dung dịch ban đầu.
15,5
23,3
34,2
46,5
Chọn nhận định đúng về polymer: Chất nào dưới đây là polymer?
Ethanol
Acetic acid
Tinh bột
Glucose
Tên gọi polymer có công thức lặp –(CH2—CH2)–n là gì?
polymethyl methacrylate
poly(vinyl chloride)
polyethylene
polystyrene
Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
Polyethylene
Cao su isoprene
Tơ tằm
Tơ capron
Monomer dùng để điều chế polystyrene (PS) là chất nào?
C6H5–CH=CH2
CH2=CH–CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose
Fructose
Saccharose
Cellulose
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH2=CH–Cl
CH2=CH2
CH2=CH–C6H5
CH2=CH–C2H5
Từ palmitic acid và stearic acid có thể tạo được tối đa bao nhiêu triglyceride khác nhau ?
3
4
5
6
