wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Ăn mòn hóa học là quá trình....(1)..., trong đó các electron của .....(2)... chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường

a)

oxi hóa - khử, kim loại

b)

khử, kim loại

c)

oxi hóa, ion kim loại

d)

oxi hóa khử, ion kim loại

2.

Hóa chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời

a)

Na2CO3

b)

Na3PO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

3.

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa

a)

Các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại

b)

Các cation và các anion trong tinh thể kim loại

c)

Các electron hóa trị trong tinh thể kim loại

d)

Các nguyên tử trong tinh thể kim loại

4.

Trong quá trình trồng trọt, người nông dân được khuyến cáo không bón vôi sống ( thành phần chính là CaO) cùng với phân đạm ammonium. Nguyên nhân chính là do

a)

Thất thoát đạm vì giải phóng ammonia

b)

Tạo thành hỗn hợp gây cháy nổ

c)

Tạo acid làm ảnh hưởng tới cây trồng

d)

Làm tăng độ chua của đất

5.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức .....(1).... và nhóm chức ....(2).....

a)

Carboxyl (-COOH), Amino (-NH2)

b)

Carboxyl (-COOH), Hydroxyl (-OH)

c)

Hydroxyl (-OH), amino (-NH2)

d)

Carbonyl ( -CO-), carboxyl (-COOH)

6.

Hỗn hợp các muối sodium của acid béo sinh ra ở trạng thái keo. Để tách muối này ra khỏi hỗn hợp, người ta thêm gì vào hỗn hợp

a)

Nước

b)

Tinh bột

c)

Acid

d)

Muối ăn

7.

Trong phản ứng màu biuret, peptide và protein tạo ra sản phẩm màu tím là do

a)

Sự tạo thành liên kết hydrogen

b)

Sự phản ứng của ion copper với nhóm -NH2

c)

Sự hình thành phức chất

d)

Sự kết tủa ion copper

8.

Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
9.

Bản chất của keo epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết 2 vật liệu lại với nhau

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
10.

Keo dán epoxy gồm 2 thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
11.

Keo dán là vật liệu polymer có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
12.

Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, rắc bột nào sau đây lên thủy phân rơi vãi thì sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại

a)
Bột lưu huỳnh (S)
b)
Bột đồng (Cu)
c)
Bột natri (Na)
d)
Bột canxi (Ca)
13.

Khi sử dụng keo dán poly(urea - formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
14.

Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt nóng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
15.

Dùng nước Br2 có thể phân biệt được Benzene và aniline

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
16.

Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, quặng sulfide. Là một trong những chất chủ yếu gây ra hiện tượng nào sau đây ?

a)
Ô nhiễm không khí
b)
Hiệu ứng nhà kính
c)

Mưa Acid

d)
Biến đổi khí hậu
17.

Oxi hóa glucose bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của Y là

a)

Ammonium gluconate

b)

Gluconic acid

c)

Glucose

18.

Oxi hóa glucose bằng thuốc thử Tollens thu được sản phẩm cuối cùng là

a)

Glucose

b)

Gluconic acid

c)

Ammonium gluconate

d)

Fructose

19.

Nhúng đầu que đốt bằng platium đã được rửa sạch bằng nước vào dung dịch lithium chloride (LiCl) bão hoà rồi đưa lên ngọn lửa đèn khí sẽ thấy ngọn lửa có màu

a)

Màu xanh tím

b)
Màu vàng
c)
Màu tím
d)

Màu đỏ tía

20.

"Chất béo là triester của… (1)… với các… (2)… gọi chung là các triglyceride." Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

glycerol, acetic acid.

b)

ethylene glycol, acid béo.

c)

methyl alcohol, acid béo.

d)

glycerol, acid béo.

21.

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch chứa đồng thời HCl và NaNO2) ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có khí màu nâu thoát ra.

c)

có bọt khí không màu thoát ra.

d)

có kết tủa màu vàng.

22.

alkylamine bậc I có thể tham gia phản ứng với HNO2 ở điều kiện thường tạo alcohol và giải phóng khí N2

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
23.

Aniline tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ

a)

0°C - 10°C

b)

5°C - 10°C

c)

0°C - 5°C

d)

2°C - 9°C

24.

Aniline tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ 0°C - 5°C tạo thành muối diazonium

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
25.

Công thức tổng quát của ester no, đơn chức, mạch hở

a)

CnH2nO2 (n \ge 2)

b)

CnH2n-2O2 (n \ge 3)

c)

CnH2n+2O2 (n \ge 2)

d)

CnH2n+3O2 (n \ge 2)

26.

Công thức tổng quát của ester không no, đơn chức, mạch hở

a)

CnH2nO2 (n \ge 2)

b)

CnH2n-2O2 (n \ge 3)

c)

CnH2n+2O2 (n \ge 2)

d)

CnH2n+3O2 (n \ge 2)

27.

Trong dung dịch, Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

mạch vòng 6 cạnh, 5 nhóm -OH

b)

mạch vòng 5 cạnh, 5 nhóm -OH

c)

mạch vòng 6 cạnh, 6 nhóm -OH

d)

mạch vòng 5 cạnh, 6 nhóm -OH

28.

Tinh bột là chất rắn màu trắng, không tan trong nước lạnh nhưng tan một phần trong nước nóng 65 độ trở lên tạo thành hồ tinh bột và nở ra

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
29.

các gốc α\alpha - glucose trong phân tử amylose liên kết với nhau bởi liên kết

a)

α\alpha -1,4-glycoside

b)

α\alpha -1,2-glycoside

c)

β\beta -1,4-glycoside

d)

β\beta -1,6-glycoside

30.

Tinh bột hấp thụ dung dịch I2 tạo thành dung dịch màu

a)

xanh tím

b)

tím

c)

xanh lam

d)

xanh nhạt

31.

Từ T có thể chuyển hóa thành Z bằng một phản ứng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
32.

trong phản ứng với nước Bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng cộng halogen vào nhóm

-NH2

b)

Phản ứng thế hydrogen của nhóm

-NH2

c)

Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene

d)

Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene

33.

Quặng bauxite chứa hợp chất

a)
Nhôm oxit (Al2O3)
b)
Silic dioxit (SiO2)
c)
Sắt oxit (Fe2O3)
d)
Canxi cacbonat (CaCO3)
34.

Quặng hematite chứa hợp chất

a)
Oxit đồng (CuO)
b)
Oxit nhôm (Al2O3)
c)
Oxit kẽm (ZnO)
d)
Oxit sắt (Fe2O3)
35.

Quặng Pyrite chứa hợp chất

a)
Hợp chất kẽm sulfide (ZnS)
b)
Hợp chất đồng sulfide (CuS)
c)
Hợp chất sắt sulfide (FeS2)
d)
Hợp chất sắt oxit (Fe2O3)
36.

Khoáng vật halide chứa hợp chất

a)

NaCl

b)

Fe2O3

c)

CaCO3

d)

MgCO3

37.

sylvinite chứa hợp chất

a)

KCl.NaCl

b)

KCl. MgCl2

c)

RbCl. KCl

d)

LiCl.KCl

38.

Carnallite chứa hợp chất

a)

KCl.MgCl2.6H2O

b)

NaCl.MgCl2.6H2O

c)

KCl.MgCl2.2H2O

d)

LiCl.MgCl2.2H2O

39.

Quặng dolomite chứa

a)

CaCO3.MgCO3

b)

BaCO3.CaCO3

c)

MgCO3.CaCO3

d)

K2CO3.MgCO3

40.

Trong điện phân, đâu là phương trình điện phân nước ở cathode

a)

2H2O + 2e- -> H2O2 + 2H+

b)

2H2O -> O2 + 4H+ + 4e

c)

H2O + 2e- -> 2H2 + O2

d)

2H2O + 2e- -> H2 + 2OH-

41.

Trong điện phân, đâu là phương trình điện phân nước ở anode

a)

2H2O + 2e- -> H2O2 + 2H+

b)

2H2O -> O2 + 4H+ + 4e

c)

H2O + 2e- -> 2H2 + O2

d)

2H2O + 2e- -> H2 + 2OH-

42.

Trong cùng chu kỳ, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử .... so với nguyên tử của nguyên tố phi kim

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng nhau

43.

Tính dẻo cao theo thứ tự là

a)

Au, Ag, Al, Cu

b)

Ag, Al, Cu, Au

c)

Ag, Cu, Al, Au

d)

Au, Ag, Cu, Al

44.

Dẫn điện tốt theo thứ tự

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Fe, Cu, Au, Al

c)

Au, Ag, Al, Cu, Fe

d)

Ag, Al, Cu, Au, Fe

45.

Phân tử khối của Glycine

(a)  

46.

Phân tử khối của Alanine

(a)  

47.

Phân tử khối của Valine

(a)  

48.

Phân tử khối của Glutamic acid

(a)  

49.

Phân tử khối Lysine

(a)  

50.

Phân tử polymer của cao su thiên nhiên có cấu hình cis

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
51.

Lưu hóa cao su sẽ làm tăng tính cơ lí của cao su thiên nhiên

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
52.

Phân hủy cao su thiên nhiên bởi nhiệt sẽ thu được isoprene

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
53.

Cao su thiên nhiên tan tốt được trong nước và trong xăng, dầu

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
54.

Nổ khoang tàu chứa dầu đã hút cạn dầu là nổ vật lý

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
55.

1 mol methyl salicylate phản ứng với tối đa 2 mol NaOH

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
56.

Phản ứng tạo muối carboxylate và nước là:

a)

Amino acid tác dụng với dung dịch Base mạnh

b)

Amino acid tác dụng với dung dịch Acid

57.

Phản ứng tạo muối Ammonium

a)

Amino acid tác dụng với dung dịch Base mạnh

b)

Amino acid tác dụng với dung dịch Acid

58.

Amino acid tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối ammonium và nước

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
59.

Có mấy loại amino acid thiết yếu cho cơ thể

a)
9 loại amino acid thiết yếu
b)
11 loại amino acid thiết yếu
c)
5 loại amino acid thiết yếu
d)
7 loại amino acid thiết yếu
60.

Ở điều kiện thường, các amino acid là các chất rắn, không màu, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
61.

Oligopeptide là gì

a)

Oligopeptide là chuỗi từ 21 đến 50 α\alpha amino acid liên kết với nhau.

b)

Oligopeptide là chuỗi từ 2 đến 10 α\alpha amino acid liên kết với nhau.

c)

Oligopeptide là một loại protein lớn hơn α\alpha 20 amino acid.

d)

Oligopeptide là chuỗi từ 1 đến 5 α\alpha amino acid liên kết với nhau.

62.

Protein là những polypeptide .... có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

a)

có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

b)

có phân tử khối từ vài chục đến vài trăm

c)

có phân tử khối từ vài triệu đến vài tỷ

d)

có phân tử khối từ vài trăm đến vài nghìn

63.

Protein chia thành hai dạng là cơ bản là: Dạng hình sợi và dạng hình cầu

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
64.

Protein dạng hình cầu tròn không tan được trong nước nhưng tan được trong dung dịch keo

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
65.

Dạng hình sợi của protein không tan trong nước

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
66.

Sự đông tụ protein không thể xảy ra khi cho Acid, Base hoặc một số muối của kim loại nặng vào dung dịch Protein.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
67.

Enzyme giúp các phản ứng xảy ra nhanh hơn nhiều lần so với khi dùng xúc tác hóa học

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
68.

Oleic acid và Linoleic aicd đều ở dạng đồng phân cis

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
69.

Glucose có trong máu người và động vật, trung bình khoảng ..... mmol/L ở người trưởng thành

a)

3.0 - 7.2 mmol/L

b)

5.5 - 7.0 mmol/L

c)

4.4 - 7.2 mmol/L

d)

6.0 - 8. mmol/L

70.

Nhóm -OH hemiacetal của glucose có khả năng phản ứng với methanol khi có mặt HCl khan tạo thành methyl glucoside

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
71.

Ở điều kiện thường, ester là chất lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước, tan trong nước và nhiều chất hữu cơ khác

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
72.

Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn acid và alcohol cùng số nguyên tử carbon, vì giữa các phân tử ester tạo được liên kết hydrogen với nhau và khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử ester với các phân tử nước rất kém

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
73.

Acid béo là Acid đơn chức và có đặc điểm là: có mạch carbon dài, không phân nhánh, số nguyên tử carbon là số chẵn

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
74.

Liên kết đôi C=C ở gốc acid béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí ( nhất là sau khi sử dụng để nấu ) tạo thành các chất có mùi khó chịu và gây hại cho người dùng. Đó là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ để lâu bị ôi thiu ( Phản ứng oxi hóa )

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
75.

Xà phòng còn được sản xuất từ nguồn hydrocarbon trong dầu mỏ, chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ các sản phẩm của dầu mỏ

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
76.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ ... và thường có công thức chung là: .....

a)

tạp chức, Cn(H2O)m

b)

đa chức, Cn(H2O)m

c)

tạp chức, Cn(H2O)n

d)

đa chức, Cn(H2O)n

77.

Cellulose phản ứng với nước Schweizer tạo ra dung dịch:

a)

[Cu(NH3)4](OH)2

b)

[Cu(NH3)3](OH)2

c)

[Cu(NH3)4]OH

d)

[Cu(NH2)4](OH)2

78.

Các kim loại thuộc nhóm IA là

a)

Li, Ba, Ca, K, Rb

b)

Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

c)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mg, K, Sr, Ba, Be

79.

Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là:

a)
+2
b)
0
c)
-1
d)
+1
80.

Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào ?

a)
Nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
b)
Nhiệt độ nóng chảy không thay đổi giữa các kim loại IA.
c)
Nhiệt độ nóng chảy của Cs cao hơn Li.
d)
Nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
81.

Tính khử của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào

a)
Không thay đổi từ Li đến Cs.
b)
Tăng dần từ Li đến Cs.
c)
Giảm dần từ Li đến Cs.
d)
Tăng dần từ Cs đến Li.
82.

Nhận định nào sau đây về kim loại nhóm IA là không đúng

a)

Độ cứng thấp

b)

Dễ nóng chảy

c)

Khối lượng riêng lớn

d)

Dẫn điện tốt

83.

Nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng và độ cứng của kim loại nhóm IIA như thế nào so với kim loại nhóm IA trong cùng chu kỳ

a)
Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy cao hơn, khối lượng riêng lớn hơn và độ cứng cao hơn so với kim loại nhóm IA.
b)
Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy cao hơn, khối lượng riêng nhỏ hơn và độ cứng tương đương so với kim loại nhóm IA.
c)
Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy bằng, khối lượng riêng tương đương và độ cứng thấp hơn so với kim loại nhóm IA.
d)
Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, khối lượng riêng nhỏ hơn và độ cứng thấp hơn so với kim loại nhóm IA.
84.

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại nhóm IA là

a)

Cấu trúc mạng tinh thể dạng lục giác

b)

Cấu trúc mạng tinh thể dạng lục phương

c)

Cấu trúc mạng tinh thể dạng lập phương tâm diện

d)

Cấu trúc mạng tinh thể dạng lập phương tâm khối

85.

Trong cùng chu kỳ, tính khử của kim loại nhóm IIA như thế nào so với kim loại nhóm IA

a)
Tính khử của kim loại nhóm IIA mạnh hơn so với kim loại nhóm IA.
b)
Tính khử của kim loại nhóm IIA yếu hơn so với kim loại nhóm IA.
c)
Tính khử của kim loại nhóm IIA tương đương với kim loại nhóm IA.
d)
Tính khử của kim loại nhóm IIA mạnh hơn so với kim loại nhóm IIB.
86.

Tính khử của kim loại nhóm IIA biến đổi như thế nào từ Be đến Ba ?

a)
Tính khử tăng dần từ Be đến Ba.
b)
Tính khử tăng dần từ Ba đến Be.
c)
Tính khử không thay đổi từ Be đến Ba.
d)
Tính khử giảm dần từ Be đến Ba.
87.

Be không tác dụng với nước do có màng ngăn oxide bảo vệ, Mg phản ứng nhanh khi đun nóng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
88.

Trừ BeCO3, MgCO3, các muối carbonate của kim loại IIA không tan trong nước

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
89.

Nước cứng tạm thời là nước có chứa anion Cl- và HCO3-

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
90.

Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa các anion:

a)
Sulfate (SO4^2-) và phosphate (PO4^3-)
b)
Silicate (SiO4^4-) và acetate (C2H3O2-)
c)

Bicarbonate (HCO3-)

d)
Chloride (Cl-) và nitrate (NO3-)
91.

Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng chứa các anion:

a)
sulfat và clorua
b)
carbonat và silicat
c)
phosphat và acetate
d)
nitrat và bicarbonat
92.

Từ Z có thể lên men giấm thành T, biết T là CH3COOH, Z là

a)
C2H5OH
b)
CH4
c)
C3H8
d)
C2H6
93.

Cao su buna hay còn được gọi là poly.....

a)
polyethylene
b)

polybuta-1,3-dienestyrene

c)

poly(2-methylbuta-1,3-diene)

d)

polybuta-1,3-diene

94.

Phân tử khối của Cellulose trinitrate C6H7O2(ONO2)3là:

(a)  

95.

Phân tử khối của tripalmitine (C15H31COO)3C3H5

(a)  

96.

Phân tử khối của tristearin (C17H35COO)3C3H5

(a)  

97.

Phân tử khối của triolein (C17H33COO)3C3H5

(a)  

98.

Phân tử khối của trilinolein (C17H31COO)3C3H5

(a)  

99.

Phân tử khối của glycerol C3H5(OH)3

(a)  

100.

Phân tử khối polyethylene là:

(a)  

101.

Phân tử khối polypropylene là:

(a)  

102.

Phân tử khối poly(vinyl chloride) là:

(a)  

103.

Phân tử khối của Polystyrene là:

(a)  

104.

Phân tử khối của Poly(methyl methacrylate) là:

(a)  

105.

Phân tử khối của Poly(phenol - formaldehyde) là:

(a)  

106.

Phân tử khối của cao su buna là:

(a)  

107.

Phân tử khối của cao su thiên nhiên là:

(a)  

108.

Phân tử khối của cao su buna - S là:

(a)  

109.

Phân tử khối của cao su buna - N là:

(a)  

110.

Phân tử khối của cao su chloroprene là:

(a)  

111.

Phân tử khối của tơ capron là:

(a)  

112.

Phân tử khối của tơ nylon 6,6 là:

(a)  

113.

Phân tử khối của tơ olon là:

(a)  

114.

Tính đàn hồi là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và giữ nguyên trạng thái đó vĩnh viễn

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
115.

Tính dẻo: là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
116.

Một số cơ sở sản xuất dùng formol để giúp các sản phẩm như bún, bánh phở, mì…lâu bị mốc, hỏng vì formol có tính năng diệt khuẩn mạnh, tuy nhiên formol rất độc hại với sức khoẻ con người (gây ung thư), thuộc danh mục hóa chất bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là dung dịch của chất nào sau đây?

a)
ethanol
b)
acetaldehyde
c)
methanol
d)
formaldehyde
117.

Oxalic acid có công thức cấu tạo là

a)

HOOC-COOH

b)

HOOC-CH2-COOH

c)

C6H5-COOH

d)

CH2=C(CH3)-COOH

118.

Methacrylaic acid có công thức cấu tạo là

a)

HOOC-COOH

b)

HOOC-CH2-COOH

c)

C6H5-COOH

d)

CH2=C(CH3)-COOH

119.

Isoamyl acetate có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

b)

CH3CH2COOCH2CH3

c)

CH3COOCH2CH2CH3

120.

Công thức cấu tạo của isoamyl acetate là:

(a)  

121.

Aniline là chất lỏng ở điều kiện thường, không màu, tan trong nước. Để lâu trong không khí bị sẫm màu do bị oxy hóa bởi oxygen

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
122.

methylamine và ethylamine không phản ứng với dung dịch Cu(OH)2

a)

Đúng vậy

b)

Sai

123.

Aniline tác dụng với dung dịch HNO2 ở nhiệt độ thấp (0-50C) tạo thành muối.....

a)

diazonium

b)

ammonium

c)

carboxylate

124.

Aniline tác dụng với dung dịch HNO2 ở nhiệt độ thấp (0-50C) tạo thành muối diazonium. Công thức của sản phẩm muối sinh ra là:

a)

[C6H5N2]+Cl-

b)

[C6H5N3]+Cl-

c)

C6H5N2

d)

[C5H5N2]+Cl-

125.

tên sản phẩm của phản ứng thế nhân thơm của aniline là

a)

2,4,6 - tribromoaniline

b)

1,3,5 - tribromoaniline

c)

2,3,5 - tribromoaniline

d)

2,4 - bromoaniline

126.

Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của 2 vật liệu rắn với nhau và làm biến đổi bản chất của vật liệu được kết dính

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
127.

Nhựa PP có khả năng tái chế để sử dụng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
128.

Nhựa PVC được tái chế rất nhiều, ứng dụng làm bao bì thực phẩm, áo mưa,....

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
129.

Đa số polymer nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt, để nguội rắn lại thì gọi là....

a)

chất nhiệt dẻo

b)

chất composite

c)

chất tái chế

d)

chất nhiệt rắn

130.

Một số polymer khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy gọi là.....

a)

chất nhiệt rắn

b)

chất composite

c)

chất tái chế

d)

chất nhiệt dẻo

131.

Đa số polymer tan trong dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt

a)

Đúng vậy

b)

Sai

132.

Liên kết cho – nhận là loại liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung được đóng góp từ một nguyên tử.

a)

Đúng vậy

b)

Sai

133.

Dung dịch chứa ion Fe2+(II) có màu gì

a)
Màu đỏ
b)
Màu xanh dương
c)
Màu vàng
d)
Màu xanh lục nhạt
134.

Các nguyên tố nào sau đây thường được dùng để chế tạo nam châm điện

a)

Đồng, nhôm

b)

Kẽm, bạc

c)

Sắt, coban

d)

Titan, magiê

135.

tơ nylon-6 được điều chế bằng phương pháp trùng hợp caprolactam

a)

Đúng vậy

b)

Sai rồi