wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học 1 Lớp 11

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng một chiều là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 to 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 to 2KCl + 3O2

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn= 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn ≠ 0.

5.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

6.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

7.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

8.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

KC=[A].[B][C].[D]

b)

KC=[A]a.[B]b[C]c.[D]d

c)

KC=[C]c.[D]d[A]a.[B]b

d)

KC=[C].[D][A].[B]

9.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌2HI(g) là

a)

KC=[HI]2[H2].[I2]

b)

KC=[HI][H2].[I2]

c)

KC=[H2].[I2][HI]

d)

KC=[H2].[I2][HI]2

10.

Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g) ⇌ 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là

a)

chọn tui nha

b)

đừng chọn tui

c)

đừng chọn tui

d)

đừng chọn tui

11.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng: C(S) + 2H2 (g) ⇌ CH4(g)?

a)

KC = [CH4]/[H2].

b)

KC = [CH4]/[C][H2]2.

c)

KC = [CH4]/[C][H2].

d)

KC = [CH4]/[H2]2.

12.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là

a)

KC=[CaCO3][CaO].[CO2]

b)

KC=[CaO].[CO2][CaCO3]

c)

KC=[CO2]

d)

KC=1/[CO2]

13.

Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau: CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ⇌ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)

a)

KC=[CH3COOC2H5].[H2O][CH3COOH].[C2H5OH]

b)

KC=[CH3COOC2H5][CH3COOH].[C2H5OH]

c)

KC=[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOC2H5].[H2O]

d)

KC=[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOC2H5]

14.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

15.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nồng độ và áp suất

b)

Nhiệt độ và bản chất phản ứng

c)

Áp suất và điều kiện phản ứng

d)

Chất xúc tác và chất ức chế

16.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

17.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

18.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

19.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

20.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng thuận nghịch?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Diện tích tiếp xúc bề mặt

21.

Quan sát hình dưới đây và chọn phát biểu đúng.

a)

Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

b)

Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

c)

Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

d)

Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

22.

Cho 5 mol H2 và 5 mol I2 vào bình kín dung tích 1 lít và nung nóng đến . Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau: Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là

a)

0,68 M.

b)

5,00 M.

c)

3,38 M.

d)

8,64 M.

23.

Cho 5 mol H2 và 5 mol I2 vào bình kín dung tích 1 lít và nung nóng đến . Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau: Nồng độ của H2 ở trạng thái cân bằng là

a)

8,64 M.

b)

5,00 M.

c)

3,38 M.

d)

0,68 M.

24.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

25.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của ch��t sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn r[<$>]

26.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xả r[<$>]

27.

Xét cân bằng: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) KC(1) (2) 12H2(g) + 12I2(g) ⇌ HI(g) KC(2) Mối quan hệ giữa KC(1) và KC(2) là

a)

KC(1) = KC(2).

b)

KC(1) = (KC(2))2.

c)

KC(1)=1KC(2)

d)

KC(1)=KC(2)

28.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g)⇌2SO3(g) Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều cao?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuốc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

29.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)? H2(g) + 12O2(g)⇌H2O(l) ΔrH298o=-286kJ

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

30.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ khí CO2.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ.

d)

Tăng nhiệt độ.

31.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g); ΔrH298o > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

32.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); ΔrH298o> 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

thêm khí NO vào hệ.

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

33.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ; ΔrH298o< 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng áp suất chung của hệ.

b)

cho chất xúc tác vào hệ.

c)

thêm khí H2 vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

34.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ΔrH298o> 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

35.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

36.

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

chọn tui nha

b)

đừng chọn

c)

đừng chọn

d)

k chọn

37.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) ΔrH298o< 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

38.

Cho phản ứng hoá học sau: 3H2 + N2 ⇌ 2NH3

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N2 hoặc H2.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

39.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một pistron ở nhiệt độ không đổi: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuốc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

Không thay đổi.

40.

Trong phản ứng nào sau đây sự tăng áp suất sẽ dẫn tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đổi)?

a)

CaCO3(s)⇌CaO(s) + CO2(g).

b)

COg+ H2O(g)⇌H2(g) + CO2(g).

c)

2H2g+O2(g)⇌H2O(l).

d)

Cs+O2(g)⇌CO2(g).

41.

Cho cân bằng hoá học sau: 4NH3(g) + 5O2 ⇌ 4NO(g) + 6H2O(g) ΔrH298o= -905 kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ của O2.

d)

Thêm xúc tác Pt.

42.

Yếu tố không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ của O2.

d)

Thêm xúc tác Pt.

43.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

44.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); ΔrH298o= -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

45.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔrH298o> 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

ΔrH298o < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

ΔrH298o> 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

ΔrH298o < 0, phản ứng thu nhiệt.

46.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g); ΔrH298o < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

47.

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌2SO3 (g); ΔrH298o< 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(1), (2), (4).

48.

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g) ΔrH298o > 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2. Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)

(a) và (e).

b)

(b), (c) và (d).

c)

(d) và (e).

d)

(a), (c) và (e).

49.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g) + O2(g) xt,to 2SO3(g) (2) N2(g) + 3H2(g) xt,to 2NH3(g) (3) CO2(g) + H2(g) to CO(g) + H2O(g) (4) 2HI(g) to H2(g) + I2(g) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

50.

Cho các cân bằng hoá học: (1) N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) (2) H2(g) + I2(g) 2HI(g) (3) 2SO2(g) + O2(g) xt,to 2SO3(g) (4) 2NO2(g) N2O4(g) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

51.

Cho các cân bằng hóa học sau: (a) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (b) 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). (c) 3H2(g) + N2( g) ⇌ 2NH3(g) (d) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?

a)

(b).

b)

(a).

c)

(c).

d)

(d).

52.

Câu 50: Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

53.

Câu 51: Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển

b)

không khí

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng

54.

Câu 52: Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

55.

Câu 53: Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

56.

Câu 54: Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)2

57.

Câu 55: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Glucose

58.

Câu 56: Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

59.

Câu 57: Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

60.

Câu 58: Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

61.

Câu 59: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N

b)

13N

c)

15N

d)

12N

62.

Câu 60: Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p3

63.

Câu 61: Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA

b)

chu kì 3, nhóm VA

c)

chu kì 2, nhóm VIA

d)

chu kì 3, nhóm IVA

64.

Câu 62: Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba

b)

có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

có 2 liên kết ba

65.

Câu 63: Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1

b)

0 và 3

c)

3 và 0

d)

1 và 2

66.

Câu 64: Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5

b)

-3 và 0

c)

-3 và +5

d)

-2 và +4

67.

Câu 65: Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

68.

Câu 66: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

69.

Câu 67: Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

70.

Câu 68: Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

71.

Câu 69: Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) ⇌2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

72.

Câu 70: Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2+O2⇌2NO

b)

N2+3H2⇌2NH3

c)

3Ca+N2 to Ca3N2

d)

3Mg+N2 to Mg3N2

73.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2+O2⇌2NO.

b)

N2+3H2⇌2NH3.

c)

3Ca+N2 to Ca3N2.

d)

3Mg+N2 to Mg3N2.

74.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa

b)

base.

c)

chất khử.

d)

acid

75.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

76.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

77.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực

78.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực

79.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

80.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian.

b)

số oxi hóa cao nhất.

c)

số oxi hóa thấp nhất

d)

hóa trị trung gian.

81.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

82.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

Khó hóa lỏng và ít tan trong nước

83.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

a)

Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.

b)

Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

c)

Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

d)

Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid

84.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

Nitrogen khó hóa lỏng.

d)

Nitrogen không có cực

85.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

86.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

87.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học

c)

Khi tác dụng với khí hydrog

88.

Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tố nitrogen (7N) là không đúng?

a)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.

b)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hóa trị.

c)

Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.

d)

Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hóa trị riêng để tạo một liên kết cho - nhận với nguyên tử khác

89.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

90.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇌2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

91.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: N2 +X(1) NO +X(2) NO2 +X+H2O(3) HNO3 H++NO3- Công thức của X là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

92.

Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm: N2 +O2 NO +O2 NO2 +O2+H2O HNO3→NO3- Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử trong sơ đồ là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

93.

Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm: N2 +O2 NO +O2 NO2 +O2+H2O HNO3→NO3- Số phản ứng không thuộc loại oxi hóa - khử trong sơ đồ là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

94.

Mưa acid là gì?

a)

Mưa có chứa nhiều bụi đất

b)

Mưa có độ pH thấp do khí ô nhiễm

c)

Mưa có nhiều muối biển

d)

Mưa rơi nhiều vào mùa hè

95.

Khí nào gây ra mưa acid?

a)

O2 và N2

b)

SO2 và NOx

c)

CO2 và CH4

d)

He và H2

96.

Tác hại của mưa axit là gì?

a)

Làm sạch không khí

b)

Ăn mòn kim loại và hủy hoại cây cối

c)

Giúp cây phát triển tốt hơn

d)

Làm tăng độ pH của đất

97.

Mưa aci ảnh hưởng đến nguồn nước ngọt như thế nào?

a)

Làm nước trong hơn

b)

Làm giảm độ pH, ảnh hưởng đến sinh vật thủy sinh

c)

Làm tăng độ mặn của nước

d)

Không ảnh hưởng

98.

biện pháp giúp giảm mưa acid?

a)

Tăng sử dụng nhiên liệu hóa thạch

b)

Giảm phát thải SO₂ và NOₓ

c)

Đốt rác ngoài trời

d)

Dùng thuốc trừ sâu nhiều hơn

99.

Biện pháp hạn chế phú dưỡng là gì?

a)

Sử dụng phân bón hóa học nhiều hơn

b)

Xử lý nước thải nông nghiệp và sinh hoạt trước khi thải ra môi trường

c)

Xả trực tiếp phân bón ra hồ

d)

Trồng nhiều tảo hơn

100.

Hiện tượng phú dưỡng thường xảy ra ở đâu?

a)

Trong lòng đất

b)

Ao hồ, sông suối

c)

Sa mạc

d)

Trên núi cao

101.

Tác hại của hiện tượng phú dưỡng là gì?

a)

Không ảnh hưởng đến môi trường

b)

Làm tảo nở hoa, thiếu oxy, gây chết cá

c)

Làm nước trở nên sạch hơn

d)

Làm cá phát triển nhanh hơn

102.

Nguyên nhân chính gây phú dưỡng là gì?

a)

Động đất và núi lửa

b)

Nước thải có chứa phân bón, chất hữu cơ

c)

Mưa nhiều

d)

Gió mạnh thổi qua hồ

103.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng nước thải giàu chất dinh dưỡng như N và P. Đúng (điền T), Sai (điền F)

(a)  

104.

Nguyên nhân gây hiện tượng phú dưỡng là gì?

a)

Động đất và núi lửa

b)

Nước thải có chứa phân bón, chất hữu cơ

c)

Mưa nhiều

d)

Gió mạnh thổi qua hồ

105.

Hiện tượng phú dưỡng là gì?

a)

Nước sông có ít chất dinh dưỡng

b)

Nước ao hồ có quá nhiều chất dinh dưỡng, làm tảo phát triển mạnh

c)

Nước biển bị ô nhiễm dầu

d)

Thiếu oxy trong không khí

106.

Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết

a)

cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

c)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

107.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

c)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

108.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

109.

Phương pháp phổ khối lượng dùng để

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

110.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol (C2H6O2) là

a)

C2H6O2.

b)

CH3O.

c)

CH3.

d)

CH4O.

111.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

112.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1,5H3O1,5.

b)

CH2O.

c)

C3H4O3.

d)

CHO2.

113.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH.

b)

C6H6.

c)

C2H4Cl2.

d)

C2H5OH.

114.

Công thức đơn giản nhất CH là của hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

C6H6.

b)

C4H8.

c)

C4H6.

d)

C5H10.

115.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử của X có thể là

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

116.

Tỉ lệ tối giản về số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

2: 4: 2

b)

1: 2: 1

c)

2: 4: 1

d)

1: 2: 2

117.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)?

a)

CH3-COOH

b)

C2H4O2

c)

CH2O

d)

CxHyOz

118.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C6H12O6

119.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

a)

CH4.

b)

C6H6.

c)

C2H4.

d)

C3H6.

120.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

C2H6O2.

b)

C3H6O.

c)

C2H2.

d)

C4H8.

121.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

C2H6O2

b)

C3H6O

c)

C2H2

d)

C4H8

122.

Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 30?

a)

HCHO

b)

C3H8

c)

C2H6

d)

C3H4

123.

Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

124.

Trong phương pháp phổ khối lượng, đối với các hợp chất đơn giản, thường mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng với mảnh ion phân tử [M+] và giá trị này bằng giá trị…….của chất nghiên cứu. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

phân tử khối

b)

nguyên tử khối

c)

điện tích ion

d)

khối lượng

125.

Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phổ khối lượng MS, trong đó phân tử khối của chất là giá trị m/z của

a)

peak [M+] lớn nhất.

b)

peak [M+] nhỏ nhất.

c)

peak xuất hiện nhiều nhất.

d)

nhóm peak xuất hiện nhiều nhất.

126.

Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 58. Vậy, phân tử khối của acetone là

a)

58.

b)

57.

c)

59.

d)

56.

127.

Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 46. Vậy, phân tử khối của ethanol là

a)

46.

b)

47.

c)

45.

d)

48.

128.

Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

78.

b)

79.

c)

77.

d)

76.

129.

Từ phổ MS của methanol, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 32. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

32.

b)

79.

c)

16.

d)

76.

130.

Từ phổ MS của phenol, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 94. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

94.

b)

97.

c)

29.

d)

76.

131.

Từ phổ MS của toluene, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 92 . Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

92.

b)

79.

c)

29.

d)

76.

132.

Từ phổ MS của acetic acid, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 60. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

60.

b)

39.

c)

40.

d)

16.

133.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Công thức thực nghiệm của chất có thể được xác định theo thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố có trong phân tử chất đó.

b)

Công thức thực nghiệm của chất có thể được xác định qua phổ hồng ngoại của chất đó.

c)

Công thức thực nghiệm của chất có thể được xác định qua phổ khối lượng của chất đó.

d)

Công thức thực nghiệm của chất có thể được xác định qua các phản ứng hóa học đặc trưng của chất đó.

134.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hai chất có cùng công thức thực nghiệm có thể có phân tử khối khác nhau.

b)

Hai chất có cùng công thức thực nghiệm có phần trăm khối lượng các nguyên tố có trong phân tử khối của chúng như nhau.

c)

Hai chất có cùng công thức thực nghiệm thì thành phần các nguyên tố trong phân tử của chúng giống nhau.

d)

Hai chất có cùng công thức thực nghiệm luôn có cùng công thức phân tử.

135.

Hợp chất CH3COOH có phân tử khối bằng bao nhiêu?

(a)  

Similar Resources on Wayground