wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

2.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

3.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5OH.        

b)

CH3COOH.

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3NH2.

4.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

5.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

6.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

7.

Cho các amine: CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH . Có bao nhiêu amine là chất khí ở điều kiện thường?

(a)  

8.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.  

b)

Tính base của ammonia yếu hơn aniline.                     

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.                   

d)

Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.             

9.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?

(a)  

10.

Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng. Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hoá trong không khí, do đó người ta thưởng hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hoá, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid.



(a)  

11.

Câu 1: Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là

                                                                         

a)

A. Glycine.

b)

B. Alanine.

c)

C. Valine.

d)

D. Lysine.

12.

Câu 2: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

                                                       

a)

A. glycine.

b)

B. valine.

c)

C. alanine.

d)

D. lysine.

13.

Câu 3: Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là

                                                                                                     

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

14.

Câu 4: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là

a)

A. 15,73%.

b)

B. 18,67%.

c)

C. 15,05%.

d)

D. 17,98%.

15.

Câu 5: Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

                                                                                  

a)

A. NaNO3.

b)

B. NaCl.

c)

C. HCl.

d)

D. Na2SO4.

16.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính điện di của amino acid?

a)

   A. Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.

b)

    B. Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c)

C. Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.

d)

D. Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường.

17.

Câu 7: Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

18.

Câu 8: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là

                                                                                                 

a)

A. 100

b)

B. 200

c)

C. 50

d)

D. 150

19.

Câu 9: Cho 3,0 gam glycine tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

A. 4,23.

b)

B. 3,73

c)

C. 4,46.

d)

D. 5,19.

20.

Câu 10: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

a)

A. CH3OH và NH3.

b)

B. CH3OH và CH3NH2.

c)

C. CH3NH2 và NH3.

d)

D. C2H5OH và N2.

21.

Câu 11: Đúng/Sai

Xét đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí của amino acid.

a. Trong phân tử amino acid, các nhóm -COOH và -NH2 tương tác với nhau làm cho chúng tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

b. Ở điều kiện thường, amino acid là chất lỏng hoặc rắn.

c. Ở dạng kết tinh, amino acid có màu trắng.

d. Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

(a)  

22.

Câu 12: Cho amino acid X có công thức H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH.

a. Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong X là 19,18%.

b. Tên gọi thông thường của X là valine.

c. Ở điều kiện thường, X là chất rắn, khi ở dạng kết tinh không có màu.

d. X thể hiện tính base khi tác dụng với dung dịch NaOH.

(a)  

23.

Câu 13: Số nhóm -COOH trong phân tử glycine là bao nhiêu?

(a)  

24.

Câu 14: Số nguyên tử carbon trong phân tử alanine là bao nhiêu?

(a)  

25.

Câu 15: Cho các chất: methylamine, glycine, alanine, acetic acid, glutamic acid. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl tạo muối?

(a)  

26.

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thế bromine vào vòng thơm của aniline dễ hơn benzene.

(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2.

(c) Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HC1.

(e)Thủy phân hoàn toàn tinh bột và cellulose đều thu được glucose.

(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

27.

Câu 1: Alanine là tên gọi của α-amino acid có phân tử khối bằng:

a)

A. 103

b)

B. 117

c)

C. 75

d)

D. 89

28.

Câu 2: Tổng số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

29.

Câu 3: Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là:

a)

A. Alanine.

b)

B. Glycine.

c)

C. Valine.

d)

D. Lysine.

30.

Câu 4: Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là:

a)

A. Valine.

b)

B. Lysine.

c)

C. Alanine.

d)

D. Glycine.

31.

Câu 5: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 1

32.

Câu 6: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

A. Dimethylamine.

b)

B. Ethylamine.

c)

C. Glycine.

d)

D. Methylamine.

33.

Câu 7. Dung dịch nào sau đây là quì tím chuyển sang màu xanh?

                                         

a)

A. Glycine.

b)

B. Alanine.

c)

C. lysine

d)

D. glutamic acid

34.

Câu 8. Glycine tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

                                                    .

a)

A. NaNO3.  

b)

B. NaCl.  

c)

C. HCl.

d)

D. Na2SO4

35.

Câu 9. Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là

                                                                     

a)

A. 1.    

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

36.

Câu 10. Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là

                                             

a)

A. 15,73%.   

b)

   B. 18,67%.

c)

C. 15,05%

d)

  D. 17,98%.

37.

“Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức …(1)…và nhóm chức …(2)…”. Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2).

b)

carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).

c)

hydroxyl (-OH), amino (-NH2).

d)

carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).

38.

α-amino acid là amino acid có nhóm amine liên kết với carbon ở vị trí số

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

C2H5OH.

b)

HCOOC2H5.

c)

C6H5NH2.

d)

H2NCH2COOH.

40.

Chất nào sau đây thuộc loại amino acid?

a)

Glucose.

b)

Methylamine.

c)

Glycine.

d)

Glycine.

41.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

HOCH2COOH.

b)

H2NCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH2COOCH3.

d)

CH3NHCH2CH3.

42.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây:

Số hợp chất thuộc loại α-amino acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Chất nào sau đây thuộc loại α–amino acid?

a)

HOCH2COOH.

b)

H2NCH2CH2COOH.

c)

H2NCH(CH3)NH2.

d)

H2NCH(CH3)COOH.

44.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Số nhóm carboxyl (-COOH) trong phân tử alanine là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

46.

Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm carboxyl (-COOH)?

a)

Fomic acid.

b)

Lysine.

c)

Alanine.

d)

Glutamic acid.

47.

Câu 1.     Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (-NH2) và 2 nhóm carboxyl (-COOH)?

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Formic acid.

d)

Lysine.

48.

Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là

a)

alanine.

b)

valine.

c)

lysine.

d)

glycine.

49.

Amino acid X có phân tử khối bằng 147. Tên gọi của X là

a)

glutamic acid.

b)

alanine.

c)

lysine.

d)

glycine.

50.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

lysine.

b)

glycine.

c)

alanine.

d)

valine.

51.

Gutamic acid là amino acid có công thức phân tử là

a)

C5H9O4N.

b)

C2H7O2N.

c)

C6H14N2O2.

d)

C3H7O2N.

52.

Alanine là amino acid có công thức phân tử là

a)

C2H5O2N.

b)

C2H7O2N.

c)

C3H5O2N.

d)

C3H7O2N.

53.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Số đồng phân α-amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

56.

Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

57.

Tên thay thế của alanine là

a)

2–aminopropionic acid.

b)

α–aminopropionic acid.

c)

α–aminopropanoic acid.

d)

2–aminopropanoic acid.

58.

Valine có tên thay thế là

a)

3-amino-2-methylbutanoic acid.

b)

amioethanoic acid.

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

d)

2-aminopropanoic acid.

59.

Aminoethanoic acid có kí hiệu

a)

Val.

b)

Ala.

c)

Gly.

d)

Lys.

60.

2-amino propanoic acid có kí hiệu là

a)

Val.

b)

Ala.

c)

Gly.

d)

Lys.

61.

Tên bán hệ thống của alanine là

a)

2–aminopropionic acid.

b)

α–aminopropionic acid.

c)

α–aminopropanoic acid.

d)

2–aminopropanoic acid.

62.

Số nguyên tử carbon trong phân tử valine là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

63.

Số nguyên tử oxygen có trong một phân tử glutamic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

64.

Số nguyên tử carbon trong phân tử lysine là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

65.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

66.

Quá trình di chuyển các dạng ion của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di.

b)

sự điện giải.

c)

sự điện phân.

d)

sự điện li.

67.

“Các amino acid có khả năng di chuyển khác nhau trong...(1)... tuỳ thuộc vào...(2)... của môi trường và cấu tạo của amino acid”. Nội dung phù hợp trong ô trổng (1), (2) lần lượt là

a)

điện trường, pH.

b)

dung dịch, nồng độ.

c)

điện trường, nồng độ.

d)

dung dịch, pH.

68.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

Chất X không thể là

a)

glycine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

valine.

69.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

X có thể là

a)

Lysine.

b)

Glutamic acid.

c)

Glycine.

d)

Alanine.

70.

Ở dung dịch có pH = 6,0, amino acid nào sau đây sẽ dịch chuyển về phía cực âm trong một điện trường?

a)

Glycine.

b)

Lysine.

c)

Glutamic acid.

d)

Alanine.

71.

Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

a)

pH = 6.

b)

pH = 2.

c)

pH = 1.

d)

pH = 13.

72.

Glutamic acid thường có mặt ở dạng nào trong môi trường pH= 1?

a)

Ion âm.

b)

Ion dương.

c)

Trung tính.

d)

Ion lưỡng cực.

73.

Ở môi trường pH = x, khi đặt trong một điện trường, glycine di chuyển về cực âm. Giá trị của x có thể là

a)

13.

b)

6.

c)

10.

d)

1.

74.

Dạng tồn tại chủ yếu của alanine trong môi trường acid mạnh (pH = 2) là

a)

H2N-CH(CH3)-COO-.

b)

H2NCH(CH3)COOH.

c)

H2N-CH2-COO-.

d)

+H3NCH(CH3)COOH.

75.

Câu 1.     Glutamic acid là một amino acid thiên nhiên có trong nhiều loại thực phẩm. Trong dung dịch, glutamic acid có thể tồn tại dưới dạng ion khác nhau phụ thuộc vào pH môi trường. Glutamic acid có cấu trúc gồm một nhóm amino (–NH2) và hai nhóm carboxyl (–COOH). Điểm đẳng điện (pI) của glutamic acid là 3,08 (pI là giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại). Khi pH < pI thì amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation, còn khi pH > pI thì amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử chứa hai loại nhóm chức.

b)

Ở pH = 3,08 thì glutamic acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion.

c)

Khi đặt trong một điện trường ở pH = 7,0 thì glutamic acid di chuyển về phía cực dương.

d)

Trong dung dịch pH = 6,0 có thể tách hỗn hợp gồm glutamic acid và lysine (pI = 9,74) bằng phương pháp điện di.

76.

Valine là một amino acid, tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ bắp và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Valine có nhiều trong các thực phẩm như cá, thịt gia cầm, gan bò, gan lợn, sữa và chế phẩm từ sữa, rau xanh có lá, đậu nành, …. Có khoảng 20 amino acid cấu thành nên phần lớn protein trong cơ thể. Trong đó, có 9 amino acid thiết yếu mà cơ thể không tự tổng hợp được, chúng cần được cung cấp cho cơ thể qua thức ăn gồm isoleucine, leucine, lysine, methionine, phenylalanine, threonine, tryptophan, valine và histidine.

Số phát biểu đúng?

a)

Valine là một trong các amino acid mà cơ thể có thể tổng hợp được.

b)

Trong môi trường acid mạnh (pH khoảng 1 – 2), valine bị di chuyển về phía cực âm dưới tác dụng của điện trường.

c)

Valine là một α-amino acid có công thức phân tử là C5H11NO2.

d)

Peptide Val-Ala-Gly-Lys-Glu tham gia phản ứng màu biuret.

77.

Chất nào là một đơn vị nhỏ nhất của protein?

a)

B. Amino acid

b)

D. Lipid molecule

c)

A. Carbohydrate

d)

C. Protein fragment

78.

Peptide là gì?

a)

D. Một loại khoáng chất

b)

B. Một chuỗi amino acid

c)

C. Một chuỗi nucleotide

d)

A. Một loại protein

79.

Amino acid nào không phải là thiết yếu?

a)

A. Glycine

b)

Threonine

c)

Cysteine

d)

Serine

80.

Số lượng amino acid thiết yếu trong cơ thể người là bao nhiêu?

a)

7

b)

12

c)

A. 9

d)

10

81.

Peptide có thể được hình thành từ bao nhiêu amino acid?

a)

7

b)

A. 2

c)

15

d)

3

82.

Liên kết nào kết nối các amino acid trong peptide?

a)

C. Liên kết peptide

b)

B. Liên kết hóa trị

c)

A. Liên kết peptid

d)

D. Liên kết ion hóa

83.

Amino acid nào có nhóm chức -SH?

a)

Aspartic acid

b)

Methionine

c)

A. Cysteine

d)

Glutamine

84.

Peptide có thể được phân hủy thành amino acid bằng cách nào?

a)

B. Thủy phân

b)

A. Phân hủy bằng enzym

c)

D. Khử nước

d)

C. Nhiệt độ thấp

85.

Amino acid nào có khả năng tạo thành vòng trong cấu trúc?

a)

B. Cysteine

b)

D. Threonine

c)

A. Proline

d)

C. Valine

86.

Peptide có vai trò gì trong cơ thể?

a)

F. Làm giảm sự hấp thụ dinh dưỡng

b)

G. Tạo ra hormone trong cơ thể

c)

D. Tất cả các đáp án trên

d)

E. Chỉ tham gia vào quá trình tiêu hóa

87.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

88.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Ethyl formate

b)

Saccharose

c)

Tristearin

d)

Alanine.

89.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine.

b)

glycine.

c)

valine.

d)

lysine.

90.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

91.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid formic.

b)

Glutamic acid.

c)

Alanine.

d)

Lysine.

92.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

93.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là

a)

15,73%

b)

18,67%

c)

15,05%

d)

17,98%

94.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

95.

Dung dịch nào sau đây là quì tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Aniline.

d)

Glucose.

96.

Cho các phản ứng: H2N – CH2 – COOH + HCl → ClH3N - CH2 – COOH

H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoacetic

a)

chỉ có tính base.

b)

chỉ có tính acid.

c)

có tính oxi hoá và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.

97.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

98.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH(NH2)COOH.

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

99.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Glycine là amino acid có công thức H2N – CH2 – COOH.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Glutamic acid có tính lưỡng tính.

d)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa vàng.

100.

Cho các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

101.

Cho các chất: aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

102.

Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

a)

A. X, Y, Z, T.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. X, Y, Z.

d)

D. Y, Z, T.

103.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là

a)

100

b)

200

c)

50

d)

150

104.

Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

a)

28,25

b)

18,75

c)

21,75

d)

37,50

105.

Cho 2,25 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

2,91

b)

3,39

c)

2,85

d)

3,42

106.

Cho 10,68 gam alanine tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

12,88.

b)

13,32.

c)

11,10.

d)

16,65.

107.

Cho 14,6 gam lysine tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối, Giá trị của m là

a)

18,25.

b)

21,90.

c)

25,55.

d)

18,40.

108.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Val-Gly.

b)

Ala-Val.

c)

Gly-Ala-Val.

d)

Gly-Ala.

109.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

110.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

111.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

dung dịch HCl.

112.

Câu 27. (QG.19 - 202). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.

b)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.

c)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng.

d)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.

113.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một dipeptide.

c)

Muối phenylammonium chloride không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí có mùi khai.

114.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong một phân tử tetrapeptide mạch hở có 4 liên kết peptide.

b)

Trong môi trường kiềm, dipeptide mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

c)

Các hợp chất peptide kém bền trong môi trường base nhưng bền trong môi trường acid.

d)

Amino acid là hợp chất có tính lưỡng tính.

115.

Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly – Ala, Phe – Val và Ala – Phe. Cấu tạo của X là

a)

Gly–Ala–Val–Phe.

b)

Ala–Val–Phe–Gly.

c)

Val–Phe–Gly–Ala.

d)

Gly–Ala–Phe–Val.

116.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala – Gly, Gly – Ala, Gly – Gly – Ala nhưng không có Val – Gly. Amino acid đầu N và amino acid đầu C của peptide X lần lượt là

a)

A. Ala và Gly.

b)

B. Ala và Val.

c)

C. Gly và Gly.

d)

D. Gly và Val.

117.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Có bao nhiêu liên kết peptide trong phân tử X?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Có bao nhiêu dipeptide tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanine và glycine?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptide Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu dipeptide khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Có bao nhiêu tripeptide (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanine và glycine?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

121.

Cho dãy các chất sau: tripanmitin, aminoacetic acid, Ala-Gly-Glu, ethyl propionate. Có bao nhiêu chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Cho các chất: aniline, phenylammonium chloride, alanine, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Cho các dung dịch: glycerol; albumin; saccharose; glucose. Có bao nhiêu dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Cho các nhận định sau:

(a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.

(b) Một trong những tính chất hoá học đặc trưng của protein là phản ứng thuỷ phân.

(c) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím.

(d) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ.

(e) Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học.

Có bao nhiêu nhận định sai trong số các nhận định trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ala – Gly – Gly có phản ứng màu biuret.

(b) Lysine có nhóm -NH2 và -COOH bằng nhau.

(c) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptide.

(d) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một dipeptide.

c)

Muối phenylammonium chloride không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí có mùi khai.