wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhôm sắt crom

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của các quặng có thành phần chính: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:

a)

Hematat, pirit, manhetit, xiderit

b)

Xiderit, hematit, pirit, manhetit

c)

Hematit, xiderit, manhetit, pirit

d)

Xiderit, hematit, manhetit, pirit

2.

Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

FeO

3.

Ion nào sau đây tác dụng với ion Fe2+ tạo thành Fe3+?

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Al3+

d)

Zn2+

4.

Các số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là

a)

+2, +4 và +6

b)

+2, +3 và +6

c)

+1, +3 và +6

d)

+3, +4 và +6

5.

Cr2O3 là chất rắn có màu

a)

lục thẫm

b)

trắng xanh

c)

vàng cam

d)

đen

6.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg(NO3)2

d)

HCl

7.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

8.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?

a)

Sắt (II) hidroxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Sắt (III) hidroxit

9.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

10.

Cho dd NaOH vào dd chất X, thu được kết tủa nâu đỏ. Chất X là:

a)

FeCl3

b)

MgCl2

c)

CuCl2

d)

FeCl2

11.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Mn và Cr

b)

Al và Cr

c)

Fe và Cr

d)

Fe và Al

12.

Oxit lưỡng tính là:

a)

CaO

b)

Cr2O3

c)

MgO

d)

CrO

13.

Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit

a)

K2O

b)

Na2O

c)

CaO

d)

CrO3

14.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

15.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

16.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

17.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

18.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

19.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

20.

Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:

a)

ZnO, Al2O3, Cr2O3

b)

CrO, CrO3, Cr2(SO4)3

c)

NaHCO3, NaHS, NaHSO3

d)

Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3

21.

Dãy gồm các kim loại đều KHÔNG tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Al và Ba

b)

Mg và Ca

c)

Cr và Sr

d)

Cr và Be.

22.

Các số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là

a)

+2, +4 và +6

b)

+2, +3 và +6

c)

+1, +3 và +6

d)

+3, +4 và +6

23.

Cr2O3 là chất rắn có màu

a)

lục thẫm

b)

trắng xanh

c)

vàng cam

d)

đen

24.

Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO

b)

Fe2O3, NO2, O2

c)

FeO, NO2, O2

d)

Fe2O3, NO, O2

25.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg(NO3)2

d)

HCl

26.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

27.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

28.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?

a)

Sắt (II) hidroxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Sắt (III) hidroxit

29.

Cho dd NaOH dư vào dd gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dd chứa muối:

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3

b)

Fe(NO3)3 và NaNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

30.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

31.

Hai dd đều phản ứng được với kim loại Fe là:

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

32.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ca

33.

Oxit lưỡng tính là:

a)

CaO

b)

Cr2O3

c)

MgO

d)

CrO

34.

Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:

a)

ZnO, Al2O3, Cr2O3

b)

CrO, CrO3, Cr2(SO4)3

c)

NaHCO3, NaHS, NaHSO3

d)

Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3

35.

Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?

a)

Al3+

b)

Zn2+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

36.

Cấu hình electron của Al(Z=13) là:

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p2

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s2

37.

Cho 2,7 gam nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí (đktc) sinh ra là:

(Al=27)

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

38.

Tính chất hóa học cơ bản của sắt là:

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính lưỡng tính

d)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

39.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

41.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

Fe

42.

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

43.

cấu hình electron nào sao đây là của ion Fe2+Fe^{2+}  

a)

Ar3d6\lfloor Ar\rfloor3d^6  

b)

Ar3d5\lfloor Ar\rfloor3d^5  

c)

Ar3d4\lfloor Ar\rfloor3d^4  

d)

Ar3d3\lfloor Ar\rfloor3d^3  

44.

cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe

a)

Ar4s23d6\lfloor Ar\rfloor4s^23d^6  

b)

Ar3d64s2\lfloor Ar\rfloor3d^64s^2  

c)

Ar3d8\lfloor Ar\rfloor3d^8  

d)

Ar3d74s1\lfloor Ar\rfloor3d^74s^1  

45.

cấu hình electron của Fe3+Fe^{3+}  

a)

Ar3d6\lfloor Ar\rfloor3d^6  

b)

Ar3d5\lfloor Ar\rfloor3d^5  

c)

Ar3d4\lfloor Ar\rfloor3d^4  

d)

Ar3d3\lfloor Ar\rfloor3d^3  

46.

trong các quặng sắt, quặng nào có hàm lượng sắt cao nhất

a)

hematit nâu

b)

manhetit ( Fe3O4Fe_3O_4  )

c)

xiderit

d)

hematit đỏ

47.

hàm lượng cacbon có trong thép

a)

0,01%-2%

b)

2-5%

c)

0,1-2%

d)

0,2-0,5%

48.

sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3Fe_2\left(SO_4\right)_3   tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4Na_2SO_4  

c)

NaClNaCl  

d)

CuSO4CuSO_4  

49.

dung dịch muối FeCl3FeCl_3   không tác dụng với kim loại nào dưới đây

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

50.

sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây

a)

FeCl2FeCl_2  

b)

FeCl3FeCl_3  

c)

MgCl2MgCl_2  

d)

AlCl3AlCl_3  

51.

nhỏ từ từ dung dịch H2SO4H_2SO_4  Loãng vào dung dịch K2CrO4K_2CrO_4  Thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

vàng sang da cam

b)

không màu sang da cam

c)

không màu sang vàng

d)

da cam sang vàng

52.

các số oxh đặc trưng của Cr

a)

+2, +3, +6

b)

+2, +3, +4

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

53.

chất có tính oxh nhưng không có tính khử

a)

Fe

b)

Fe2O3Fe_2O_3  

c)

FeCl2FeCl_2  

d)

FeO

54.

cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Fe và Al

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr

55.

cấu hình e của Cr (Z=24)

a)

Ar3s14d5\lfloor Ar\rfloor3s^14d^5  

b)

Ar3s24d4\lfloor Ar\rfloor3s^24d^4  

c)

Ar3d44s2\lfloor Ar\rfloor3d^44s^2  

d)

Ar3d54s1\lfloor Ar\rfloor3d^54s^1  

56.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeSO4.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

Fe2O3.

57.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

màu vàng sang màu da cam.

b)

không màu sang màu da cam.

c)

không màu sang màu vàng.

d)

màu da cam sang màu vàng.

58.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

59.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

60.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

61.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

62.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

63.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

64.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

65.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeCl2.FeCl_{2.}

b)

FeCl3.FeCl_{3.}

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

66.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)2.

67.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

68.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

69.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg(NO3)2

d)

HCl

70.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

71.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

72.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

73.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

74.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

75.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

76.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr.

b)

Ag.

c)

W.

d)

Fe.

77.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

78.

Công thức của Crom(VI) oxit là :

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

79.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

80.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit :

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

81.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7.

b)

K2CrO4.

c)

. CrO3.

d)

Cr2O3.

82.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+4.

b)

+6

c)

+2.

d)

+3.

83.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

Cr(OH)3 và Al(OH)3.

c)

NaOH và Al(OH)3.

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3.

84.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

85.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

86.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

87.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3.

88.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch :

a)

A. Fe2(SO4)3

b)

B. CuSO4

c)

C. HCl

d)

D. MgCl2

89.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

90.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

91.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

92.

Chỉ dùng dung dịch KOH phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Zn, Al2O3, Al.

b)

Mg, K, Na.

c)

Fe, Al2O3, Mg

d)

Mg, Al2O3, Al.

93.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Ag.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Au.

94.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

a)

dung dịch HCl (đặc, nóng).

b)

dung dịch CuSO4

c)

dung dịch H2SO4 (loãng).

d)

dung dịch HNO3 (dư).

95.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

chu kì 4, nhóm VIB.

96.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

FeCl3

b)

K2SO4

c)

KNO3

d)

BaCl2

97.

Thành phần chính của quặng manhetit có công thức là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeS

d)

FeS2

98.

Quặng pirit là nguyên liệu rất quan trọng trong công nghiệp sản xuất giấy, sản xuất axit sunfuric,… Thành phần chính của quặng pirit là

a)

FeCO3

b)

FeS2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

99.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

FeSO4

c)

Fe(NO3)2

d)

NaCl

100.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế FeSO4 ta cho

a)

Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

FeO vào dung dịch H2SO4 đặc.

d)

Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

101.

Thành phần chính của quặng manhetit là

a)

Fe3O4

b)

FeS2

c)

FeCO3

d)

Fe2O3

102.

Thành phần chính của quặng xiđerit là

a)

Fe2O3

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe3O4

103.

Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Fe

b)

Fe(OH)3

c)

Ag

d)

CaCO3

104.

Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Để thu được dung dịch FeSO4 tinh khiết ta

a)

cho AgNO3  (dư) vào dung dịch.

b)

ngâm lá kẽm (dư) vào dung dịch

c)

ngâm lá đồng  (dư) vào dung dịch

d)

ngâm lá sắt (dư) vào dung dịch

105.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 tạo kết tủa nâu đỏ?

a)

Zn

b)

Al

c)

K

d)

Ag

106.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe

107.

Chất nào sau đây tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl chỉ thu được muối sắt(III)?

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(OH)3

108.

Chất nào sau đây bị oxi hóa với dung dịch HNO3?

a)

Fe2O3

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

109.

Thành phần chính của thép là

a)

crom

b)

mangan

c)

sắt

d)

cacbon

110.

Công thức hóa học của sắt (III) nitrat là

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe2(SO4)3

c)

Fe(NO3)3

d)

FeCO3.

111.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây? 

a)

CrO3

b)

K2Cr2O7

c)

Cr2O3

d)

CrSO4

112.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu

a)

vàng

b)

da cam

c)

tím

d)

xanh

113.

Chất nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)3

d)

Cr

114.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

115.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

116.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?

a)

Sắt (II) hidroxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Sắt (III) hidroxit

117.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

118.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

119.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6 3s23p1.

120.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba

121.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, K.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

122.

Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s3

c)

1s22s22p63s23p3.    

d)

1s22s22p63s23p2.

123.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

          

a)

Vàng.   

b)

Bạc.

c)

Đồng.   

d)

Nhôm.

124.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

           

a)

Vàng.

b)

Bạc.    

c)

Đồng.  

d)

Nhôm.

125.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

           

a)

Vonfam.   

b)

Crom 

c)

Sắt

d)

Đồng

126.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

           

a)

Liti.

b)

Xesi. 

c)

Natri.

d)

Kali.

127.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

   

a)

Vonfam.       

b)

Sắt.

c)

Đồng.  

d)

Kẽm.

128.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

          

a)

Natri   

b)

Liti 

c)

Kali 

d)

Rubidi

129.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.     

b)

tính oxi hóa.  

c)

tính axit.

d)

tính khử.

130.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au.  

c)

Al và Ag.  

d)

Fe và Ag.