Font size
WorksheetsNhôm sắt crom
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Tên gọi của các quặng có thành phần chính: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
Hematat, pirit, manhetit, xiderit
Xiderit, hematit, pirit, manhetit
Hematit, xiderit, manhetit, pirit
Xiderit, hematit, manhetit, pirit
Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
Fe
Fe2O3
Fe(OH)3
FeO
Ion nào sau đây tác dụng với ion Fe2+ tạo thành Fe3+?
Cu2+
Ag+
Al3+
Zn2+
Các số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là
+2, +4 và +6
+2, +3 và +6
+1, +3 và +6
+3, +4 và +6
Cr2O3 là chất rắn có màu
lục thẫm
trắng xanh
vàng cam
đen
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?
NaOH
Na2SO4
Mg(NO3)2
HCl
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?
Sắt (II) hidroxit
Sắt (II) oxit
Sắt (III) oxit
Sắt (III) hidroxit
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
N2
NO
N2O
NO2
Cho dd NaOH vào dd chất X, thu được kết tủa nâu đỏ. Chất X là:
FeCl3
MgCl2
CuCl2
FeCl2
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Mn và Cr
Al và Cr
Fe và Cr
Fe và Al
Oxit lưỡng tính là:
CaO
Cr2O3
MgO
CrO
Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit
K2O
Na2O
CaO
CrO3
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:
ZnO, Al2O3, Cr2O3
CrO, CrO3, Cr2(SO4)3
NaHCO3, NaHS, NaHSO3
Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3
Dãy gồm các kim loại đều KHÔNG tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Al và Ba
Mg và Ca
Cr và Sr
Cr và Be.
Các số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là
+2, +4 và +6
+2, +3 và +6
+1, +3 và +6
+3, +4 và +6
Cr2O3 là chất rắn có màu
lục thẫm
trắng xanh
vàng cam
đen
Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm
FeO, NO
Fe2O3, NO2, O2
FeO, NO2, O2
Fe2O3, NO, O2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?
NaOH
Na2SO4
Mg(NO3)2
HCl
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Fe
Na
Ba
Be
Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?
Sắt (II) hidroxit
Sắt (II) oxit
Sắt (III) oxit
Sắt (III) hidroxit
Cho dd NaOH dư vào dd gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dd chứa muối:
Fe(NO3)2 và NaNO3
Fe(NO3)3 và NaNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
N2
NO
N2O
NO2
Hai dd đều phản ứng được với kim loại Fe là:
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
Na
K
Ca
Oxit lưỡng tính là:
CaO
Cr2O3
MgO
CrO
Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:
ZnO, Al2O3, Cr2O3
CrO, CrO3, Cr2(SO4)3
NaHCO3, NaHS, NaHSO3
Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3
Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ?
Al3+
Zn2+
Cr3+
Fe3+
Cấu hình electron của Al(Z=13) là:
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p2
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s2
Cho 2,7 gam nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí (đktc) sinh ra là:
(Al=27)
2,24 lít
4,48 lít
3,36 lít
6,72 lít
Tính chất hóa học cơ bản của sắt là:
tính khử
tính oxi hóa
tính lưỡng tính
vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:
2
3
4
5
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH
BaCl2
HCl
Ba(OH)2
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na
Al
Ca
Fe
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là:
Fe
Cu
Mg
Al
cấu hình electron nào sao đây là của ion Fe2+
⌊Ar⌋3d6
⌊Ar⌋3d5
⌊Ar⌋3d4
⌊Ar⌋3d3
cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
⌊Ar⌋4s23d6
⌊Ar⌋3d64s2
⌊Ar⌋3d8
⌊Ar⌋3d74s1
cấu hình electron của Fe3+
⌊Ar⌋3d6
⌊Ar⌋3d5
⌊Ar⌋3d4
⌊Ar⌋3d3
trong các quặng sắt, quặng nào có hàm lượng sắt cao nhất
hematit nâu
manhetit ( Fe3O4 )
xiderit
hematit đỏ
hàm lượng cacbon có trong thép
0,01%-2%
2-5%
0,1-2%
0,2-0,5%
sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây
Zn
Cu
Fe
Ag
sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 Loãng vào dung dịch K2CrO4 Thì màu của dung dịch chuyển từ
vàng sang da cam
không màu sang da cam
không màu sang vàng
da cam sang vàng
các số oxh đặc trưng của Cr
+2, +3, +6
+2, +3, +4
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
chất có tính oxh nhưng không có tính khử
Fe
Fe2O3
FeCl2
FeO
cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Fe và Al
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr
cấu hình e của Cr (Z=24)
⌊Ar⌋3s14d5
⌊Ar⌋3s24d4
⌊Ar⌋3d44s2
⌊Ar⌋3d54s1
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(OH)3.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ
màu vàng sang màu da cam.
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Tính chất hóa học của nhôm là tính
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
oxi hóa mạnh.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng
pirit.
boxit.
manhetit.
đôlômit.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng
pirit.
boxit.
manhetit.
đôlômit.
Hợp chất Al2O3 có tính
lưỡng tính.
trung tính.
axit.
bazơ.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
FeCl2.
FeCl3.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
Fe2O3.
Fe(OH)3.
FeO.
Fe(OH)2.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dd nào sau đây?
NaOH
Na2SO4
Mg(NO3)2
HCl
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Fe
Na
Ba
Be
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
N2
NO
N2O
NO2
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính.
Axit.
Kiềm.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Công thức của Crom(VI) oxit là :
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit :
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7.
K2CrO4.
. CrO3.
Cr2O3.
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+4.
+6
+2.
+3.
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
Cr(OH)3 và Al(OH)3.
NaOH và Al(OH)3.
Ca(OH)2 và Cr(OH)3.
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Na
K
Cu
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
NaCl.
KNO3.
HCl.
MgCl2.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch :
A. Fe2(SO4)3
B. CuSO4
C. HCl
D. MgCl2
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
tạo dung dịch trong suốt.
có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Chỉ dùng dung dịch KOH phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
Zn, Al2O3, Al.
Mg, K, Na.
Fe, Al2O3, Mg
Mg, Al2O3, Al.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Ag.
Al và Ag.
Fe và Au.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
dung dịch HCl (đặc, nóng).
dung dịch CuSO4
dung dịch H2SO4 (loãng).
dung dịch HNO3 (dư).
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc
chu kì 3, nhóm VIIIA.
chu kì 4, nhóm IIA.
chu kì 4, nhóm VIIIB.
chu kì 4, nhóm VIB.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
FeCl3
K2SO4
KNO3
BaCl2
Thành phần chính của quặng manhetit có công thức là
Fe2O3
Fe3O4
FeS
FeS2
Quặng pirit là nguyên liệu rất quan trọng trong công nghiệp sản xuất giấy, sản xuất axit sunfuric,… Thành phần chính của quặng pirit là
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Fe3O4
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu
FeSO4
Fe(NO3)2
NaCl
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế FeSO4 ta cho
Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
FeO vào dung dịch H2SO4 đặc.
Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Thành phần chính của quặng manhetit là
Fe3O4
FeS2
FeCO3
Fe2O3
Thành phần chính của quặng xiđerit là
Fe2O3
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Fe
Fe(OH)3
Ag
CaCO3
Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Để thu được dung dịch FeSO4 tinh khiết ta
cho AgNO3 (dư) vào dung dịch.
ngâm lá kẽm (dư) vào dung dịch
ngâm lá đồng (dư) vào dung dịch
ngâm lá sắt (dư) vào dung dịch
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 tạo kết tủa nâu đỏ?
Zn
Al
K
Ag
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe3O4
FeO
Fe2O3
Fe
Chất nào sau đây tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl chỉ thu được muối sắt(III)?
Fe3O4
FeO
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Chất nào sau đây bị oxi hóa với dung dịch HNO3?
Fe2O3
Fe(NO3)2
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Thành phần chính của thép là
crom
mangan
sắt
cacbon
Công thức hóa học của sắt (III) nitrat là
Fe(NO3)2
Fe2(SO4)3
Fe(NO3)3
FeCO3.
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
K2Cr2O7
Cr2O3
CrSO4
Dung dịch K2Cr2O7 có màu
vàng
da cam
tím
xanh
Chất nào sau đây tan được trong nước?
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)3
Cr
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Fe
Na
Ba
Be
Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là?
Sắt (II) hidroxit
Sắt (II) oxit
Sắt (III) oxit
Sắt (III) hidroxit
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
2
4
1
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
3
2
4
1
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s2 2p6 3s2.
1s22s2 2p6.
1s22s22p63s1.
1s22s22p6 3s23p1.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na, Ba.
Be, Al.
Ca, Ba
Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K.
Na, K.
Be, Al.
Ca, Ba.
Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s3.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p2.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Crom
Sắt
Đồng
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Liti.
Xesi.
Natri.
Kali.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Sắt.
Đồng.
Kẽm.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
Natri
Liti
Kali
Rubidi
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
