wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HÓA 3.2

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại kiềm là

a)

Na

b)

Ba

c)

Fe

d)

Cu

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

3.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

4.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

6.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

8.

Đốt cháy m gam Na trong không khí thì cần 11,2 lít không khí. biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí. Giá trị m là

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

9.

Cho 7,8 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 2,24 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

10.

Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

ZnCl2

c)

CuCl2

d)

AlCl3

11.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

12.

Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a)

Ag, Zn, K, Cu

b)

K, Na, Mg, Cu

c)

Cu, Fe, Mg, K

d)

Cu, Ag, K, Mg

13.

Cây đinh sắt nào trong các trường hợp dưới đây bị gỉ sét nhiều hơn?

a)

Nơi ẩm ướt

b)

Ngâm trong nhớt máy

c)

Ngâm trong dung dịch nước muối

d)

Ngâm trong dầu ăn

14.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

15.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl3. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

16.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

17.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

18.

Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). KL A là:

a)

Fe

b)

Sn

c)

Zn

d)

Al

19.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

20.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

21.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

22.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

23.

Kim loại kiềm thổ là

a)

Na

b)

Mg

c)

K

d)

Fe

24.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

25.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

26.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

27.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

28.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

29.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

30.

Các kim loại kiềm có phản ứng với nước không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ một vài kim loại kiềm

d)

chưa xác định được

31.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

32.

Phát biểu sai là

a)

Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy quặng boxit

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối halogenua của nhôm để thu được nhôm

c)

Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi muối

d)

Al2O3 là hợp chất lưỡng tính

33.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

34.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

35.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

36.

kim loại vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

37.

Tên gọi của hợp chất Fe3O4

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Oxi sắt

38.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Hồng cầu

c)

Xương

d)

Tóc

39.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắngbạc

d)

Trắng hồng

40.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

41.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat ?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

42.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

43.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

44.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

45.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

46.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

47.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

48.

Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẻo nhất?

a)

Vàng (Au)

b)

Kẽm (Zn)

c)

Canxi (Ca)

d)

Chì (Pb)

49.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

50.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

51.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

52.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

53.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

54.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

55.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

NaHCO3 và HCl.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

KOH và H2SO4.

d)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

56.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
57.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nước cứng ?

a)

Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

b)

Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2.

c)

Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2.

d)

Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+.

58.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
59.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
a)
dd NaOH.
b)
dd Na2CO3.
c)
dd K2SO4.
d)
dd NaNO3.
60.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
61.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Al3+, Fe3+.
c)
Na+, K+.
d)
Ca2+, Mg2+.
62.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
63.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
64.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

65.

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

a)

Na+, K+.  

b)

Al3+, Fe3+

c)

Cu2+, Fe3+.

d)

Ca2+, Mg2+.

66.

   Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion

a)

HCO3-,NO3-

b)

CO32-, OH-

c)

Cl-, SO42- 

d)

NO2-

67.

   Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa các ion

a)

HCO3-

b)

CO32-, OH-

c)

Cl-, SO42- 

d)

NO2-

68.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

a)

ion Ca2+,Mg2+

b)

ion HCO3-.

c)

ion Cl-, SO42-.

69.

Một cốc nước có chứa ion: Na+, Ca2+, Mg2+, HCO3-. Nước trong cốc là

a)

Nước cứng tạm thời.  

b)

Nước cứng vĩnh cửu.    

c)

Nước cứng toàn phần.

d)

Nước mềm.        

70.

Một cốc nước có chứa ion: Na+, Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Nước trong cốc là

a)

Nước cứng tạm thời.  

b)

Nước cứng vĩnh cửu.    

c)

Nước cứng toàn phần.

d)

Nước mềm.        

71.

Một cốc nước có chứa ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Nước trong cốc là

a)

Nước cứng tạm thời.  

b)

Nước cứng vĩnh cửu.    

c)

Nước cứng toàn phần.

d)

Nước mềm.        

72.

Tác hại nào không phải của nước cứng gây ra?

a)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng

b)

Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

c)

Hao tốn nhiên liệu

d)

Tắc các đường ống dẫn nước.

e)

Gây ngộ độc nước uống

73.

Quặng boxit có thành phần chính là

a)

Cr2O3.    

b)

Al2O3.

c)

Fe2O3.

d)

Si2O3.

74.

Công thức của nhôm sunfat là

a)

Al(OH)3.  

b)

Al2(SO4)3

c)

Al2O3

d)

Al(NO3)3.

75.

Công thức của nhôm hidroxit là

a)

Al(OH)3.  

b)

Al2(SO4)3

c)

Al2O3

d)

Al(NO3)3.

76.

Công thức của natri hidroxit là

a)

NaAlO2.

b)

KAl(SO4)2.

c)

NaAl(SO4)2.

d)

NaOH.

77.

Al(OH)3

a)

bazơ.  

b)

axit. 

c)

bazơ lưỡng tính.

d)

hiđroxit lưỡng tính.

78.

Cho nhôm vào dung dịch NaOH dư, thấy nhôm tan hết. Phản ứng chứng tỏ

a)

Al lưỡng tính

b)

Al có lớp màng oxit bảo vệ

c)

Al tạo Al(OH)3 lưỡng tính

d)

Al tác dụng với nước

79.

Al + O2 thu được

a)

AlCl3

b)

Al(OH)3.  

c)

Al2O3

d)

Al(NO3)3.

80.

  Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. 

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. 

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

81.

Ở nhiệt độ thường, những chất nào sau đây tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch KOH?

Chọn 2 đáp án

a)

Al(OH)3.   

b)

Cu(OH)2.  

c)

Fe(OH)2

d)

Mg(OH)2.

e)

Al2O3.

82.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

NaCl, H2SO4.  

b)

NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

Na2SO4, KOH.

83.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

84.

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa nhôm và

a)

oxit kim loại

b)

axit

c)

bazo

d)

muối

85.

Al khử được các oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

Fe2O3

d)

MgO

e)

Na2O

86.

Những chất có tính lưỡng tính là

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al2(SO4)3

87.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng criolit.  

b)

quặng đôlômit. 

c)

quặng boxit. 

d)

quặng manhetit.

88.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

89.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam.

90.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

91.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

92.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

93.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

94.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

95.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

96.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

97.

Hợp chất nào của crom sau đây không bền?

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

K2Cr2O7

d)

H2Cr2O7

98.

Chọn phát biểu đúng

a)

K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

b)

Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.

c)

CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…

d)

Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

e)

Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

99.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

b)

Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

c)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

d)

CrO3 là oxit axit.

100.

Crom (VI) oxit có màu gì

a)

màu da cam

b)

màu xanh lục

c)

màu đỏ thẫm

d)

màu vàng

101.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

102.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

103.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với:

a)

H2SO4 đậm đặc.

b)

H2SO4 loãng

c)

Fe2(SO4)3 loãng

d)

FeSO4 loãng

104.

Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào

a)

Ag

b)

CO

c)

H2.

d)

Al

105.

Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Na

106.

Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

sinh thái.

c)

khí quyển.

d)

không khí.

107.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thành phần môi trường.

d)

khí quyển.

108.

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

sự cố môi trường.

b)

ô nhiễm sinh thái.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

suy thoái môi trường.

109.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

110.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

111.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

112.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

113.

Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)

b)

Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.

c)

Tạo bề lắng và lọc nước thải

d)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...

114.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

115.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

116.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

117.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

118.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

119.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon

b)

SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

c)

CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.

120.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

121.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

122.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

123.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

124.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.