Font size
WorksheetsTỔNG ÔN - 12 A5 ( ESTER - CARBOHYDRATE - HỢPC HẤT n
Total questions: 121
Worksheet time: 2hrs 46mins
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2 (n > 1, số nguyên).
CnH2n-2O2 (n > 1, số nguyên).
CnH2n+2O2 (n > 1, số nguyên).
CnH2nO2 (n >= 1, số nguyên).
Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của este là
Este nhẹ hơn nước.
Este không tan trong nước.
Este không tan được trong dung môi hữu cơ.
Một số este có mùi thơm.
Phản ứng thủy phân este etyl axetat trong môi trường axit thu được.
Axit axetat và ancol etylic.
Axit axetic và ancol metylic.
Axit axetic và ancol etylic.
Natri axetat và ancol etylic.
Nguyên tắc chung để điều chế este no, đơn chức là
Đun nóng hỗn hợp axit ankanoic và ankanol với xúc tác H2SO4 đặc.
Cho hỗn hợp axit ankanoic và ankanol với dung dịch H2SO4 loãng.
Cho axit ankanoic tác dụng với hidrocacbon không no.
Đun nóng axit ankanoic và ankanol trong môi trường kiềm
Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2 thu được axit T và ancol Y. Biết rằng axit T có khối lượng mol là 46. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Thủy phân este T trong dung dịch KOH thu được C2H3O2K và C2H6O. Vậy T là
C3H6O2.
C4H8O2.
C2H4O2.
CH2O2.
Este có CTPT là C4H8O2 được điều chế từ axit fomic và ancol Y. Số đồng phân este Y có thể có là
4
3
2
1
Đun 12g axit axetic với 13.8g etanol (xúc tác H2SO4 đặc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
62.5%
75%
55%
50%
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa.
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
CH3COOH và CH3OH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5OH.
CH3COOH và C2H5OH.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
CH3COOH và CH3OH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5OH.
CH3COOH và C2H5OH.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?
3
4
5
6
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
CH3COOC2H5.
Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOCH2CH(CH3)2.
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.
CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
CH3COOH và CH3OH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5OH.
CH3COOH và C2H5OH.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa.
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOH.
Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và C2H5OH
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.
Chất nào sau đây không phải là ester?
C2H5COOH
CH3COOC2H5
(C15H31COO)3C3H5
HCOOCH3
Ester X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là
ethyl formate
methyl acetate
methyl formate
ethyl acetate
Chất X có công thức C2H5COOC2H5. Tên gọi của X là
ethyl acetate
ethyl propionate
propyl acetate
methyl propionate
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
methyl acrylate
ethyl acetate
propyl fomat
methyl acetate
Chất nào sau đây là ester đơn chức?
CH3COOH
(HCOO)2C2H4
CH2(COOCH3)2
CH3COOC2H5
Ester nào sau đây có mùi dứa chín?
Ethyl isovalerat
Ethyl butyrate
Benzyl acetate
Isoamyl acetate
Ester nào sau đây có mùi chuối chín?
Methyl acetate
Isoamyl acetate
Ethyl formate
Amyl propionate
Thủy phân methyl acetate (CH3COOCH3) trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
HCOONa
CH3ONa
CH3COONa
C2H5COONa
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOC2H3
Chất nào sau đây là este?
HCOOH
CH3CHO
CH3COOH
CH3COOC2H5
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
propylfomate
methylacetate
methylacrylate
ethylacetate
Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol methylic?
HCOOCH2H3
C2H5COOCH3
CH3COOC3H7
CH3COOC2H5
Có bao nhiêu este có công thức phân tử C3H6O2?
2
3
4
5
Số liên kết π có trong phân tử methylacrylate là? điền số
(a)
Carbohydrate là gì?
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.
Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào
phản ứng thuỷ phân.
tính khử.
tính oxi hoá.
tên gọi.
Trong phân tử của carbohydrate luôn có
nhóm chức aldehyde.
nhóm chức polyalcohol.
nhóm chức ketone.
nhóm chức acid.
Tinh bột và cellulose thuộc loại
monosaccharide.
lipid.
disaccharide.
polysaccharide.
Chất thuộc loại disaccharide là
glucose.
saccharose.
cellulose.
fructose.
Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucose và tinh bột.
B. fructose và glucose.
C. fructose và tinh bột.
D. saccharose và glucose.
A
B
C
D
Saccharose và fructose đều thuộc loại
A. monosaccharide.
B. disaccharide.
C. polysaccharide.
D. carbohydrate.
Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại
A. monosaccharide.
B. glucide.
C. polysaccharide.
D. carbohydrate.
Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là
A. Cn(H2O)m
B. CnH2nO
C. CxHyOz
D. R(OH)x(CHO)y
Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là
2
3
1
4
Chất nào sau đây không bị thủy phân?
Saccharose
Glucose
Tinh bột
Cellulose
Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?
Tham gia phản ứng thủy phân
Đều thuộc loại monosaccharide
Hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh đậm
Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Carbohydrate X không thủy phân trong môi trường acid, X làm mất màu dung dịch nước bromine. X là ..........
Glucose
Saccharose
Cellulose
Acetylene
Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?
Glucose
Fructose
Tinh bột
Cellulose
Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?
Glucose
Fructose
Mantose
Saccharose
Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?
Màu đỏ
Màu xanh lá
Màu vàng
Màu xanh tím
Glucose không phản ứng với chất nào sau đây?
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
CH3CHO
dung dịch nước bromine
AgNO3, NH3, to
Chọn phát biểu không đúng:
Glucose có phản ứng tráng bạc
Tinh bột dễ bị thủy phân trong nước
Cellulose tan trong nước Schweizer
Dung dịch saccharose hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?
Màu xanh tím
Không màu
Màu vàng
Màu đỏ gạch
Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?
Glucose, Fructose, Saccharose
Tinh bột, saccharose, cellulose
Tinh bột, fructose, cellulose
Tinh bột, saccharose, fructose
Chất nào là polime có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amylopectin
Amylose
Cellulose
Saccharose
Carbohydrate nào có nhiều trong củ cải đường?
Tinh bột
Glucose
Fructose
Saccharose
Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì
chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.
chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.
chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.
chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
Saccarose
Glucose
Đường hóa học
Loại nào cũng được.
Câu 7: Công thức nào sau đây là của cellulose?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết
α-1,4-glycoside.
α-1,4-glucoside.
β-1,4-glycoside
β-1,4-glucoside.
Câu 9: Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở
CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH
CH2OH-(CHOH)4-CHO.
CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH
CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.
Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Maltose.
Amylose có cấu trúc như thế nào?
Có nhánh
Không nhánh
Phân nhánh
Dạng vòng
Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?
Glucose
Fructose
Tinh bột
Cellulose
Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer?
A. Saccharose
B. Cellulose
C. Maltose
D. Fructose
Từ m kg mùn cưa chứa 50% cellulose (còn lại là tạp chất trơ) sản xuất được 80 kg glucose với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%. Giá trị của m là
A. 180
B. 162
C. 360
D. 720
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Trạng thái tự nhiên của carbohydrate
a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.
b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.
c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.
d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn trong nước nóng .
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Sacchrose và maltose là disaccharide có cùng công thức phân tử C12H22O11.
a. Saccharose được tạo thành từ sự liên kết của 2 đơn vị fructose.
b. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose .
c. Saccharose và maltose là đồng phân của nhau.
d. Các đơn vị cấu tạo thành Saccharose có cấu trúc dạng dạng vòng.
(a)
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. Carbohydrat được chia thành 3 nhóm
a. Disaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.
b. Polysaccharide khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.
c. Monosaccharide là nhóm carbodydrate đơn giản nhất không bị thủy phân.
d. Polysaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân không hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử disaccharide.
(a)
Thủy phân hoàn toàn 50 gam dung dịch saccharose 17,1% trong môi trường acid (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Tính giá trị của m.
(a)
Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?
Có cấu tạo mạch phân nhánh.
Chỉ chứa liên kết -1,4-glycoside.
Không tan trong nước.
Tạo màu xanh tím với iodine.
Chất nào sau đây là amine bậc 2
H2N-CH2-NH2
CH3-NH-CH3
. (CH3)2CH-NH2
(CH3)3N
Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline
ethylamine
methylamine
dimethylamine
Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là
1
2
3
4
Đimethylamine có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là
2
3
4
5
Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?
Nhóm –OH và nhóm –COOH
Nhóm – NH2 và nhóm – COOH
Nhóm –OH và nhóm –CHO
Nhóm – NH2 và nhóm –CHO
Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?
23
25
24
1
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:
(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid
(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) acid
Câu nào sau đây không đúng?
Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid
Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+…gọi là sự đông tụ protein.
Chọn phát biểu sai
Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.
3
4
5
6
Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide
2
1
3
4
Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc
4
6
3
8
Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?
Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
Rửa cá bằng giấm ăn.
Rửa cá bằng dung dịch soda.
Rửa cá bằng dung dịch nước muối.
Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
3
2
4
1
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A. CH3COOH. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2 (aniline). D. HCl.
CH3COOH.
C2H5NH2.
C6H5NH2 (aniline).
HCl.
Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng. B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí. D. dung dịch màu xanh.
kết tủa trắng.
bọt khí.
kết tủa đỏ nâu.
dung dịch màu xanh.
Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine
Ca(OH)2
Cu(OH)2
Al(OH)3
KOH
Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng
A. dung dịch NaOH và nước. B. dung dịch HCl và nước.
C. dung dịch NH3 và nước. D. dung dịch NaCl và nước.
dung dịch NaOH và nước.
dung dịch HCl và nước.
dung dịch NH3 và nước.
dung dịch NaCl và nước.
Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch có màu hồng. B. dung dịch có màu xanh.
C. dung dịch có màu tím. D. dung dịch không màu.
dung dịch có màu hồng.
dung dịch có màu xanh.
dung dịch không màu.
dung dịch có màu tím.
Chất nào sau đây là amine bậc I?
(CH3)2NH.
C6H5NH2.
(CH3)3N.
(C6H5)2NH.
Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là
A. CnH2n+3N. B. CnH2n+1N.
C.CnH2n-1NH2. D.CnH2n+2NH2.
CnH2n+3N.
CnH2n-1NH2
CnH2n+1N.
CnH2n+2NH2.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có
khí mùi khai bay ra .
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
kết tủa màu đỏ gạch.
Chất nào sau đây không phải amine?
(CH3)3N.
C2H5NH2.
C6H5NH2.
CH3COONH4.
α-amino acid là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số
1
2
3
4
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch HCl.
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?
Fibroin.
Albumin.
Fibroin.
Hemoglobin.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
ester.
α-amino acid.
carboxylic acid.
β-amino acid.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
Chất béo.
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là
sự trùng ngưng protein.
sự ngưng tụ protein.
sự phân hủy protein.
sự đông tụ protein.
Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện
(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.
(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.
(1) kết tủa màu trắng, (2) tím.
(1) kết tủa màu vàng, (2) tím.
Khi nấu canh cua thấy các màng "gạch cua" nổi lên là do
sự đông tụ lipid.
sự đông tụ protein.
phản ứng màu biuret.
phản ứng thủy phân protein.
Ba dung dịch: methylamine (CH3NH2), glycine (Gly) và Ala-Gly đều phản ứng được với
dung dịch NaNO3.
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là
Cu(OH)2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch brom
dung dịch NaOH
