wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN - 12 A5 ( ESTER - CARBOHYDRATE - HỢPC HẤT n

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n > 1, số nguyên).

b)

CnH2n-2O2 (n > 1, số nguyên).

c)

CnH2n+2O2 (n > 1, số nguyên).

d)

CnH2nO2 (n >= 1, số nguyên).

2.

Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của este là

a)

Este nhẹ hơn nước.

b)

Este không tan trong nước.

c)

Este không tan được trong dung môi hữu cơ.

d)

Một số este có mùi thơm.

3.

Phản ứng thủy phân este etyl axetat trong môi trường axit thu được.

a)

Axit axetat và ancol etylic.

b)

Axit axetic và ancol metylic.

c)

Axit axetic và ancol etylic.

d)

Natri axetat và ancol etylic.

4.

Nguyên tắc chung để điều chế este no, đơn chức là

a)

Đun nóng hỗn hợp axit ankanoic và ankanol với xúc tác H2SO4 đặc.

b)

Cho hỗn hợp axit ankanoic và ankanol với dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho axit ankanoic tác dụng với hidrocacbon không no.

d)

Đun nóng axit ankanoic và ankanol trong môi trường kiềm

5.

Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2 thu được axit T và ancol Y. Biết rằng axit T có khối lượng mol là 46. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

6.

Thủy phân este T trong dung dịch KOH thu được C2H3O2K và C2H6O. Vậy T là

a)

C3H6O2.

b)

C4H8O2.

c)

C2H4O2.

d)

CH2O2.

7.

Este có CTPT là C4H8O2 được điều chế từ axit fomic và ancol Y. Số đồng phân este Y có thể có là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Đun 12g axit axetic với 13.8g etanol (xúc tác H2SO4 đặc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là

a)

62.5%

b)

75%

c)

55%

d)

50%

9.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

10.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOC2H5.

11.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3

12.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

13.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

14.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

15.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOC2H5.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

CH3COOCH3.

16.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

17.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
18.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

19.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

21.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3

22.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOC2H5.

23.

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.

d)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

24.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

25.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

26.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
27.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
28.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

29.

Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. C2H5COOC6H5.

30.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. C2H5COOH.

31.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

A. CH3COOH và C2H5OH

b)

B. CH3COOH và CH3OH.

c)

C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.

d)

D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.

32.

Chất nào sau đây không phải là ester?

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

HCOOCH3

33.

Ester X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl formate

b)

methyl acetate

c)

methyl formate

d)

ethyl acetate

34.

Chất X có công thức C2H5COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

ethyl propionate

c)

propyl acetate

d)

methyl propionate

35.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

methyl acrylate

b)

ethyl acetate

c)

propyl fomat

d)

methyl acetate

36.

Chất nào sau đây là ester đơn chức?

a)

CH3COOH

b)

(HCOO)2C2H4

c)

CH2(COOCH3)2

d)

CH3COOC2H5

37.

Ester nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

Ethyl isovalerat

b)

Ethyl butyrate

c)

Benzyl acetate

d)

Isoamyl acetate

38.

Ester nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Methyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl formate

d)

Amyl propionate

39.

Thủy phân methyl acetate (CH3COOCH3) trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?

a)

HCOONa

b)

CH3ONa

c)

CH3COONa

d)

C2H5COONa

40.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOC2H3

41.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

CH3COOC2H5

42.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propylfomate

b)

methylacetate

c)

methylacrylate

d)

ethylacetate

43.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol methylic?

a)

HCOOCH2H3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC3H7

d)

CH3COOC2H5

44.

Có bao nhiêu este có công thức phân tử C3H6O2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Số liên kết π có trong phân tử methylacrylate là? điền số

(a)  

46.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

47.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

48.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

49.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

50.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

51.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

53.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

54.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là

                                                           

a)

A. Cn(H2O)m    

b)

  B. CnH2nO

c)

C. CxHyOz     

d)

D. R(OH)x(CHO)y

55.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

56.

Chất nào sau đây không bị thủy phân?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

57.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

58.

Carbohydrate X không thủy phân trong môi trường acid, X làm mất màu dung dịch nước bromine. X là ..........

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Acetylene

59.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

60.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mantose

d)

Saccharose

61.

Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh tím

62.

Glucose không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 ở nhiệt độ thường

b)

CH3CHOCH_3CHO

c)

dung dịch nước bromine

d)

AgNO3, NH3, toAgNO_3,\ NH_3,\ t^o

63.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Glucose có phản ứng tráng bạc

b)

Tinh bột dễ bị thủy phân trong nước

c)

Cellulose tan trong nước Schweizer

d)

Dung dịch saccharose hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo dung dịch màu xanh

64.

Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu xanh tím

b)

Không màu

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ gạch

65.

Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?

a)

Glucose, Fructose, Saccharose

b)

Tinh bột, saccharose, cellulose

c)

Tinh bột, fructose, cellulose

d)

Tinh bột, saccharose, fructose

66.

Chất nào là polime có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylopectin

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

67.

Carbohydrate nào có nhiều trong củ cải đường?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

68.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.

b)

chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.

c)

chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.

d)

chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.

69.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Đường hóa học

d)

Loại nào cũng được.

70.

Câu 7: Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

71.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

72.

Câu 9: Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

73.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

74.

Amylose có cấu trúc như thế nào?

a)

Có nhánh

b)

Không nhánh

c)

Phân nhánh

d)

Dạng vòng

75.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

76.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer?

a)

A. Saccharose

b)

B. Cellulose

c)

C. Maltose

d)

D. Fructose

77.

Từ m kg mùn cưa chứa 50% cellulose (còn lại là tạp chất trơ) sản xuất được 80 kg glucose với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%. Giá trị của m là

a)

A. 180

b)

B. 162

c)

C. 360

d)

D. 720

78.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trạng thái tự nhiên của carbohydrate

  a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.

  b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.

  c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.

  d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn  trong nước nóng .

(a)  

79.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Sacchrose và maltose là  disaccharide có cùng công thức phân tử C12H22O11.

  a. Saccharose được tạo thành từ sự liên kết của 2 đơn vị fructose.

  b. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose .

  c. Saccharose và maltose là đồng phân của nhau.

  d. Các đơn vị cấu tạo thành Saccharose có cấu trúc dạng dạng vòng.

(a)  

80.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. Carbohydrat được chia thành 3 nhóm

  a. Disaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

  b. Polysaccharide khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

  c. Monosaccharide là nhóm carbodydrate đơn giản nhất không bị thủy phân.

  d. Polysaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân không hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử disaccharide.

(a)  

81.

Thủy phân hoàn toàn 50 gam dung dịch saccharose 17,1% trong môi trường acid (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Tính giá trị của m.

(a)  

82.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh. 

b)

Chỉ chứa liên kết -1,4-glycoside.

c)

Không tan trong nước.        

d)

Tạo màu xanh tím với iodine.

83.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

84.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

86.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

88.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

89.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

91.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

92.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

93.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

94.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

95.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

96.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

98.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

99.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

100.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

101.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

     A. CH3COOH.                   B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (aniline).      D. HCl.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5NH2.   

c)

C6H5NH2 (aniline). 

d)

HCl.

102.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

103.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

104.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

            A. dung dịch NaOH và nước.             B. dung dịch HCl và nước.    

            C. dung dịch NH3 và nước.                D. dung dịch NaCl và nước.

a)

dung dịch NaOH và nước.  

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch NH3 và nước. 

d)

dung dịch NaCl và nước.

105.

Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là

     A. dung dịch có màu hồng.                                          B. dung dịch có màu xanh.          

     C. dung dịch có màu tím.                                             D. dung dịch không màu.

a)

dung dịch có màu hồng.  

b)

dung dịch có màu xanh.

c)

dung dịch không màu.

d)

dung dịch có màu tím.

106.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

    

a)

(CH3)2NH.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

(C6H5)2NH.    

107.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

108.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

109.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

110.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

111.

α-amino acid là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH

113.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.             

b)

dung dịch HCl.                                          

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaOH.

114.

Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

a)

Fibroin.

b)

Albumin.

c)

Fibroin.

d)

Hemoglobin.

115.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

ester.

b)

α-amino acid.

c)

carboxylic acid.

d)

β-amino acid.

116.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

117.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là

a)

sự trùng ngưng protein.

b)

sự ngưng tụ protein.

c)

sự phân hủy protein.

d)

sự đông tụ protein.

118.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện

a)

(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.

b)

(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.

c)

(1) kết tủa màu trắng, (2) tím.

d)

(1) kết tủa màu vàng, (2) tím.

119.

Khi nấu canh cua thấy các màng "gạch cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ lipid.

b)

sự đông tụ protein.

c)

phản ứng màu biuret.

d)

phản ứng thủy phân protein.

120.

Ba dung dịch: methylamine (CH3NH2), glycine (Gly) và Ala-Gly đều phản ứng được với

a)

dung dịch NaNO3.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HCl.

121.

Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch NaOH