Worksheetskiểm tra học kì 2 môn hoá 12
Total questions: 122
Worksheet time: 2hrs 2mins
Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?
[Ne] 3s2.
[Ne] 3s23p1.
[Ne] 3s13p2.
[Ne] 3s1.
Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là
AlCl.
AlCl2.
AlCl3.
Al2Cl3.
Nhôm oxit có công thức phân tử là
Al2O3.
AlO.
Al2O.
AlO2.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?
H2O.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?
(chọn các phương án đúng)
Al.
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3.
NaAlO2.
Nhôm có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
(chọn các phương án đúng)
Cl2.
O2.
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH.
Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho Al2O3 vào nước.
Cho Al4C3 vào nước.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?
NaHCO3.
Na2CO3.
Al2(SO4)3.
NaOH.
Hòa tan hết 4,02 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al trong dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,256 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là
17,50.
17,51.
17,52
17,53.
Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam kim loại M vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,024 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Al.
Mg.
Fe.
Ca.
Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 tác dụng với dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,25 mol H2. Số mol Mg và Al trong hỗn hợp X lần lượt là
0,2 mol ; 0,1 mol.
0,2 mol ; 0,15 mol.
0,35 mol ; 0,1 mol.
0,1 mol ; 0,1 mol.
Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
3,9.
7,8.
9,36.
15,6.
Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,5V lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Al trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện).
66,18%.
77,31%.
49,87%.
29,87%.
Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là 2 gam. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
106,18.
34,08.
106,38.
97,98.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp
nhiệt luyện.
điện phân nóng chảy.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:
4
3
2
1
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
KCl, NaNO3
NaOH, HCl.
NaCl, H2SO4.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
Công thức của nhôm clorua là:
Al2(SO4)3.
AlCl2.
AlCl3
AlBr3
Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)
10
20
40
5
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Mg.
Ag.
Fe.
Al.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Mg.
Na.
Al.
Fe.
Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là (Fe=56; O=16; H=1)
4,0.
16,0.
8,0.
6,0.
Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
FeS2
FeCO3
Fe2O3.2H2O
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
NaOH
NH3
KOH
HCl
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1
2
3
ns1
Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Al=27; Na=23; O=16)
4,35
4,85
6,95
3,70
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da,công nghiệp giấy, chất cầm màu trong nghành nhuộm vải, chất làm trong nước… công thức của phèn chua là?
K2SO4.Al2(SO4)3.
12H2O.
K2SO4.Fe2(SO4)3.
24H2O.
KAl(SO4)2.
12H2O.
K2SO4.Al(SO4)3.
24H2O.
Trong các kim loại sau: Fe, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
5
2
3
4
Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
8,10 gam.
1,35 gam.
5,40 gam.
2,70 gam.
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH
Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh sắt vào nước.
(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
2
3
1
4
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
quặng boxit.
quặng pirit.
quặng dolomit.
quặng mica.
Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?
3
4
5
6
Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?
Na2SO4 và KOH
KCl và NaNO3
NaCl và Na2SO4
NaOH và HCl
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?
Điện phân nóng chảy AlCl3.
Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.
Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.
Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.
lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.
Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.
Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?
H2O.
Dung dịch HCl
Dung dịch KOH.
Dung dịch HNO3 loãng
Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
2,7 gam.
10,4 gam.
5,4 gam.
16,2 gam.
Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:
Dung dịch NaOH
Dung dịch giấm ăn.
Dung dịch nước vôi.
Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)
Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?
lưỡng tính
axit
bazo
dễ bị nhiệt phân
CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NHÔM LÀ
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s13p1
1s22s22p63s2
1s22s22p63s1
VỊ TRÍ CỦA NHÔM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN LÀ
Ô 13, CHU KÌ 2, NHÓM IIIA
Ô 13, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA
Ô 12, CHU KÌ 2, NHÓM IIA
Ô 12, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA
KIM LOẠI CÓ MÀNG OXIT BẢO VỆ LÀ
Sắt
Natri
Nhôm
Đồng
KIM LOẠI BỊ THỤ ĐỘNG TRONG AXIT ĐẶC NGUỘI
Al, Cu, Zn.
Al, Ag, Au.
Fe, Al, Ag.
Al, Fe, Cr.
HỢP KIM SIÊU NHẸ DÙNG TRONG KĨ THUẬT HÀNG KHÔNG LÀ
Nhôm-Xesi
Natri - Kali
Nhôm - Liti
Liti - Sắt
MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
NaAlO2
CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?
Al, Al2O3
Al2O3, Al(OH)3
AlCl3
Al(OH)3, NaAlO2
QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ
Al2O3. H2O
Al(OH)3.H2O
Al2O3. 2H2O
Al(OH)3
Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
Al(OH)3 + HCl thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là
NaAlO2 + H2O
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
NaAlO2 + H2
Al+ NaOH thu được sản phẩm là
NaAlO2 + H2O
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
NaAlO2 + H2
Al + HCl thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là
Al và Fe2O3
Al và Fe3O4
Fe và Al2O3
Al và FeO
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?
Cu
Al
Fe
Cr
PHÈN CHUA CÓ CÔNG THỨC LÀ
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?
4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe
3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O
3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2
H2 + FeO = Fe + H2O
Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?
AlCl3 và Al2O3
Al2O3, Al(OH)3, Al.
Al, NaAlO2.
Al2O3, NaAlO2, AlCl3.
Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
NaAlO2 + H2O
Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được
có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.
có kết tủa trắng tạo thành, không tan.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Al và Cr.
Mn và Cr.
Fe và Cr.
Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt hai dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
HCl.
NaOH.
NH3.
HNO3.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
1.
2.
3.
4.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl.
NaHSO4.
HCl.
Ca(OH)2.
Sau tiết thực hành hóa học, trong nước thải phòng thực hành có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+,... Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ nước thải nêu trên ?
dd HNO3 loãng dư.
Giấm ăn dư .
Nước vôi dư.
Etanol dư.
Trong nhóm IIA, nếu tính từ Be → Ba thì kết luận nào sau đây là sai?
to nóng chảy tăng dần.
Bán kính nguyên tử tăng dần.
Tính khử tăng dần.
Điều có 2e ở lớp ngoài cùng.
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?
K, Na
Mg, Al
Fe, Ag
Mg, Au
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng, nguội
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe(OH)3
Quặng xiđerit có thành phần chính là
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO
D. FeCO3
Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng
A. dung dịch HNO3 loãng
B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. dung dịch HCl
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3.
B. Cu và dung dịch FeCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?
A. Tất cả đều đúng
B. FeCl2 + Cl2
C. Fe(OH)2 + O2 + H2O
D. FeO + HNO3
Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Hợp chất nào sau đây có tính khử?
A. Fe(NO3)3
B. Fe(OH)3
C. Fe2O3
D. FeO
Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?
A. S
B. Cl2
C. AgNO3
D. H2SO4 đặc nóng
Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là
A. MgO
B. Al2O3
C. FeO
D. Fe2O3
Quặng có hàm lượng Fe cao nhất?
Hematit đỏ.
Xiderit.
Manhetit.
Pirit.
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Fe.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
2.
1.
3.
4.
Cho một ít bột sắt lần lượt vào lượng dư các dung dịch loãng sau đây: HCl, HNO3, H2SO4, AgNO3, CuSO4, NaCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối sắt (II) là
3.
4.
5.
6.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.
Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.
Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Số thí nghiệm thu được kim loại là
1.
3.
2.
4.
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại
Ca.
Na.
Ag.
Fe.
Phản ứng chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + NaCl.
Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO.
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Để phân biệt hai chất rắn Fe3O4 và Fe2O3, ta dùng
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
dung dịch FeCl3.
dung dịch HNO3.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+, ta dùng lượng dư
Mg.
Cu.
Ba.
Ag.
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu với khối lượng không đổi, ta dùng
Mg(NO3)2.
Cu(NO3)2.
AgNO3.
Fe(NO3)3
Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây?
CuSO4.
MgCl2.
FeCl3.
AgNO3.
Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là
CuSO4 và HCl.
CuSO4 và ZnCl2.
HCl và CaCl2.
MgCl2 và FeCl3.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Nhôm và sắt đều không tác dụng được với chất nào dưới đây?
dd HCl.
khí O2.
dd H2SO4 đặc, nguội.
dd CuSO4.
Nhôm có tính chất hóa học nào khác biệt so với các kim loại như Fe, Mg?
Tác dụng được với dd kiềm (NaOH, Ca(OH)2, ...)
Tác dụng được với khí O2.
Tác dụng được với dd H2SO4 loãng.
Tác dụng được với khí Cl2.
Nhôm được điều chế thông qua phản ứng điện phân nóng chảy Al2O3. Chất xúc tác quan trọng của quá trình này là
axit
criolit
MnO2
H2SO4 đặc
Có nên dùng xô, chậu, nồi nhôm đựng vôi, nước vôi tôi hoặc vữa xây dựng không?
Có vì không xảy ra phản ứng gì.
Không vì sẽ xảy ra phản ứng nhôm bị hòa tan bởi dung dịch bazơ.
Có vì nhôm rất bền.
Không vì nhôm sẽ phản ứng mãnh liệt với nước.
Cho 3,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al.
Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, sau khu các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Thành phần chất tan trong dung dịch X là
A. Fe(NO3)3 , AgNO3
B. Fe(NO3)2 , AgNO3
C. Fe(NO3)2
D. Fe(NO3)3 , AgNO3, Fe(NO3)2
Cho Fe tác dụng với các chất sau
(1). Dd HCl đặc, nóng
(2). S dun nóng
(3). dd HNO3 loãng, dư
(4). dd H2SO4 đặc, nguội
(5). Khí Cl2 dư đun nóng
(6) dung dịch AgNO3 dư
(7) dd H2SO4 loãng, nóng
(8) dd Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
