wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

(THPT-2019) Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

ancol etylic.

b)

anđehit axetic.

c)

axit axetic.

d)

phenol (C6H5OH).

2.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

CH3OCH3

3.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH ?

a)

Kim loại Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaHCO3

d)

Dung dịch CH3ONa

4.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

5.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

6.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

7.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

8.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

9.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

10.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

11.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

12.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-1O2

13.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau ?

a)

No, đơn chức, mạch hở

b)

Không no, đơn chức

c)

No, đa chức

d)

Thơm, đơn chức

14.

Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:

a)

NaOH.

b)

Na.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch KMnO4.

15.

Phương trình hóa học của phản ứng lên men giấm là

a)

2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH

b)

CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

CH3OH + CO → CH3COOH

16.

Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

ZnO

d)

CaCO3

17.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

18.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

19.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

HCHO.

b)

CH4.

c)

CH­3OH.

d)

HCOOH.

20.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

21.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

22.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic. Công thức của axit axetic là:

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3OH

23.

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

C3H7COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

24.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

6,0 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,2 gam.

25.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
26.

Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương. Công thức của natri clorua là

a)

NaClO.

b)

NaHCO3.

c)

NaNO3.

d)

NaCl.

27.

Kim loại không tan được trong lượng dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Na.

28.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O2, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

8,16.

b)

1,72.

c)

4,08.

d)

2,04.

29.

Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

.

a)

Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.

c)

Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.

d)

Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2.

30.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

a)

nước lọc.

b)

giấm.

c)

nước muối.

d)

nước vôi trong.

31.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Hg.

b)

Cr.

c)

W.

d)

Li.

32.

Glucozơ không tham gia phản ứng

a)

lên men rượu.

b)

tráng gương.

c)

thủy phân.

d)

hiđro hóa.

33.

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

a)

HCHO.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH.

d)

CH3CHO.

34.

Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây đay, gai, tre, nứa... Polime X là

a)

xenlulozơ.

b)

saccarozơ.

c)

cao su isopren.

d)

tinh bột.

35.

Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl axetat.

c)

propyl fomat.

d)

etyl axetat.

36.

Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc. Giá trị của là

a)

1,08.

b)

4,32.

c)

2,16.

d)

1,62.

37.

Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Tên gọi của X là

a)

etylamin.

b)

đimetyl amin.

c)

đietyl amin.

d)

alanin.

38.

Chất nào trong số các chất dưới đây là chất điện li?

a)

CH3COOH

b)

C6H12O6.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5(OH)3.

39.

Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat). Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

40.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

Glucozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

41.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2?

a)

NaOH.

b)

CH3OH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

42.

“Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí X trong không khí. Khí X là

a)

N2

b)

O3.

c)

O2.

d)

CO2.

43.

Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

KHCO3.

d)

K2CO3.

44.

Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5OH.

45.

Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường là

a)

Glixerol.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ

d)

Etanol.

46.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

C6H5CHO.

47.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Mg.

b)

BaO.

c)

NaNO3.

d)

Mg(OH)2.

48.

Cho 4,68 gam một kim loại kiềm phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Ca.

49.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 4,64 gam Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

4,48.

d)

5,6.

50.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 10,00.

b)

B. 19,70.

c)

C. 15,00.

d)

D. 29,55.

51.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

52.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

NaCl.

53.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.

c)

K2CO3.

d)

K3PO4.

54.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C2H5COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C17H35COONa.

d)

C17H31COONa.

55.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

56.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng

a)

H2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

d)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

57.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

6.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

59.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

a)

4.

b)

2.

c)

9.

d)

1.

60.

Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2 là (kể cả đồng phân hình học)

a)

10.

b)

8.

c)

6.

d)

4.

61.

Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2?

a)

6.

b)

4.

c)

2.

d)

8.

62.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

63.

Este có mùi chuối chín là

a)

etyl fomiat.

b)

isoamyl axetat.

c)

amyl propionat.

d)

metyl axetat.

64.

Etyl axetat có công thức hóa học là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

65.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

66.

Este benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5.

b)

C6H5COOCH3.

c)

C6H5CH2COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

67.

Cho các chất: HCOOCH3, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH3CH2CHO, (COOCH3)2. Số chất thuộc loại este là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

68.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C4H9OH.

c)

C6H5OH.

d)

C3H7COOH.

69.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COOH và CH3ONa.

c)

CH3OH và CH3COOH.

d)

CH3COONa và CH3COOH.

70.

Đun nóng este phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

71.

Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este E là

a)

HCOO-C(CH3)=CH2.

b)

CH3COO-CH=CH2.

c)

HCOO-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

72.

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOC2H5.

73.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức X là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

74.

Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4HO2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là

a)

propyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

ancol etylic.

75.

Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:

a)

2 muối và 2 ancol.

b)

2 muối và 1 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

1 muối và 1 ancol.

76.

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit thu được anđehit. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH2CH=CH2.

77.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

a)

propyl propionat.(C2H5COOCH2CH2CH3).

b)

metyl propionat. (C2H5COOCH3).

c)

propyl fomat.(HCOOC3H7).

d)

metyl axetat.(CH3COOCH3).

78.

Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng

a)

thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.

b)

phân hủy mỡ.

c)

axit tác dụng với kim loại.

d)

đehiđro hóa mỡ tự nhiên.

79.

Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

a)

Este đơn chức.

b)

Muối.

c)

Chất béo.

d)

Etylaxetat.

80.

Triolein không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

c)

dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

81.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

82.

Hãy chọn câu đúng

a)

Xà phòng là muối canxi của axit béo.

b)

Xà phòng là muối natri, kali của axit béo.

c)

Xà phòng là muối của axit hữu cơ.

d)

Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic.

83.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?

a)

CH3COONa.

b)

CH2=CH- COONa.

c)

CH3(CH2)3COONa.

d)

C17H35COONa .

84.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

a)

Vinyl axetat.

b)

Propyl fomat.

c)

Etyl acrylat.

d)

Etyl axetat.

85.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

19,12.

b)

18,36.

c)

14,68.

d)

19,04.

86.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

HCOOC2H5.

d)

C2H5COOH.

87.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo oleic là

a)

C17H35COOH.

b)

C15H31COOH.

c)

C17H31COOH.

d)

C17H33COOH.

88.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

glixerol.

b)

phenol.

c)

ancol đơn chức.

d)

este đơn chức.

89.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Trilinolein có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

C3H5(OOCC17H33)3.

b)

C3H5(OOCC17H35)3.

c)

C3H5(OOCC17H31)3.

d)

C3H5(OOCC15H31)3.

90.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

C3H5(OOCC15H31)3.

b)

C3H5(OOCC17H33)3.

c)

C3H5(OOCC17H35)3.

d)

C3H5(OOCC17H31)3.

91.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo linoleic là

a)

C17H33COOH.

b)

C17H31COOH.

c)

C17H35COOH.

d)

C15H31COOH.

92.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

trilinolein.

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

93.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2 . Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na . Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC3H5.

c)

HCOOC3H7

d)

CH3COOC2H5

94.

Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOCH=CH-CH3.

b)

CH2=CH-COOCH3.

c)

HCOOCH2-CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

95.

Cho các nhận định sau:

(a). Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch.

(b). Thủy phân este trong NaOH dư luôn thu được ancol.

(c). Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(d). Thủy phân este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối.

Tổng số nhận định đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

96.

Este X có tỉ khối so với oxi là 2,3125. X có thể là

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH3.

97.

Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH có H2SO4 xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu xuất phản ứng là 80% là

a)

8,00.

b)

12,00.

c)

7,04.

d)

10,00.

98.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaOH

b)

H3PO4

c)

CH3COOH

d)

Mg(OH)2

99.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tim hóa xanh?

a)

HF

b)

HCOOH

c)

KNO3

d)

NaOH

100.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaCl

b)

K2HPO4

c)

KHCO3

d)

NaHSO4

101.

Trong y tế, khí X được hóa lỏng dùng để làm chất duy trì hô hấp cho bệnh nhân. Khí X là

a)

H2

b)

CO2

c)

O2

d)

N2

102.

Khi làm thí nghiệm với dung dịch H2SO4 đặc thường sinh ra khí lưu huỳnh dioxit làm ô nhiễm không khí. Công thức của lưu huỳnh đioxit là

a)

S

b)

SO2

c)

SO3

d)

H2S

103.

Cho các loại tơ: tơ visco, tơ tằm, tơ olon, tơ nilon-6, tơ nilon 6,6. Số tơ có chứa nguyên tố nitơ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Cho Zn tác dụng với HCl trong dung dịch tạo thành khí H2 và muối X. Chất X là

a)

ZnCl3

b)

ZnCl6

c)

ZnCl

d)

ZnCl2

105.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

C2H5OH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3NH2

106.

Số nguyên tử oxi trong một phân tử glucozơ là

a)

6

b)

22

c)

12

d)

11

107.

X là kim loại có khối lượng riêng lớn nhất trong tất cả các kim loại. X là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Os

d)

Cr

108.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

KCl

109.

Một trong những loại thuốc kháng axit dùng để hỗ trợ bệnh nhân chữa trị bệnh đau dạ dày là Gastropulgite. Thành phần của loại thuốc này chứa nhôm hiđroxit và magie cacbonat. Công thức của Magie cacbonat là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

MgCO3

d)

K2CO3

110.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3

b)

NaNO3

c)

NaOH

d)

AlCl3

111.

Ở điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

O2

b)

Li

c)

Mg

d)

H2

112.

Phân tử khối của Alanin là

a)

117

b)

89

c)

103

d)

75

113.

Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ visco

d)

Tơ tằm

114.

Oxit nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư tạo thành dung dịch kiềm?

a)

Al2O3

b)

K2O

c)

MgO

d)

CuO

115.

Metyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3CH2COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H3COOCH3

116.

Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3, đồng thời lúc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng nhẹ thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Chất X có thể là

a)

andehit fomic

b)

metanol

c)

etanol

d)

axit axetic

117.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C15H31COONa

b)

C17H35COONa

c)

C17H33COONa

d)

C3H5(OH)3

118.

Cho các chất sau: glyxin, etylmetylamin, anbumin, Ala-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

K

d)

Ag

120.

Hoà tan Fe trong dung dịch HNO3 dư được dung dịch X. Cho các chất: Cu, Fe(NO3)2, NaOH, Fe2(SO4)3 có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch X?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

axetilen

b)

propan

c)

etilen

d)

buta-1,3-dien

122.

Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,4 mol Ag. Lên men m gam glucozơ tạo etanol (hiệu suất của quá trình 75%) và V lít CO2. Giá trị của V là

a)

11,2 lít

b)

6,72 lít

c)

11,08 lít

d)

8,96 lít

123.

Vanilin là hợp chất thiên nhiên, được sử dụng rộng rãi với chức năng là chất phụ gia bổ sung hương thơm trong các loại đồ ăn, đồ uống, bánh kẹo, nước hoa... Vanillin có công thức cấu tạo như sau: Nhận định nào sai về vanilin?

a)

Có tổng số 19 liên kết xichma (σ) trong phân tử vanilin

b)

Phân tử vanilin có chứa đồng thời các nhóm chức ancol, anđehit và este

c)

Vanilin phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 khi đun nóng

d)

Vanilin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất

124.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cao su thiên nhiên có thành phần chính là isopren.

(b) Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan nhiều trong nhiều dung môi hữu cơ thông thường.

(c) Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpho lipit.

(d) Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thuỷ tinh hữu cơ.

(e) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất to olon, làm sợi “len” đan áo ấm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Cho 8,9 gam H2NCH(CH3)COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

11,1

b)

15,5

c)

12,7

d)

12,9

126.

Cho 1,68 gam bột Fe tác dụng hết với dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3, thu được m gam chất rắn và dung dịch X. Giá trị của m là

a)

7,56

b)

11,29

c)

7,04

d)

6,48

127.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Biết X, Y, Z, T đều là hợp chất của natri. Các chất X và T tương ứng là

a)

Na2CO3 và Na2SO4

b)

Na2CO3 và NaOH

c)

NaOH và Na2SO4

d)

Na2SO3 và Na2SO4

128.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(2) Phân tử amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

(3) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin và tristearin đều ở trạng thái rắn.

(4) Glucozơ và fructozơ đều có trong mật ong nên độ ngọt của chúng là như nhau.

(5) Các amino axit khi nóng chảy tạo thành dung dịch nhớt, để nguội sẽ rắn lại.

(6) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng.

(7) Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác như H2O.

(8) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

129.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 dư.

(e) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

130.

Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được tiến hành theo các bước sau:

• Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

• Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí. Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3).

• Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khí X là axetilen.

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng ngăn không cho X thoát ra môi trường.

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng.

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 có chất rắn màu nâu đen.

(e) Khí X có tác dụng kích thích quả chín.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4