Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại nhóm II A

Total questions: 129

Worksheet time: 6hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns¹

b)

ns²

c)

np²

d)

nd²

2.

Kim loại nhóm IIA nào có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối?

a)

Be

b)

Mg

c)

Ca

d)

Ba

3.

Vì sao nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IIA không thay đổi theo quy luật?

a)

Do sự thay đổi khối lượng nguyên tử

b)

Do sự thay đổi số electron lớp ngoài cùng

c)

Do sự thay đổi bán kính nguyên tử

d)

Do cấu trúc mạng tinh thể khác nhau

4.

Khi đốt nóng muối của kim loại nhóm IIA, nguyên tố nào cho màu ngọn lửa đỏ son?

a)

Ca

b)

Sr

c)

Ba

d)

Mg

5.

Dựa vào độ tan trong nước, hydroxide nào của kim loại nhóm IIA có độ tan cao nhất?

a)

Mg(OH)₂

b)

Ca(OH)₂

c)

Sr(OH)₂

d)

Ba(OH)₂

6.

Vì sao Mg phản ứng rất chậm với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Vì Mg không có tính khử

b)

Vì nước không đủ hoạt động để phản ứng với Mg

c)

Vì Mg không tạo được ion trong nước

d)

Vì Mg(OH)₂ có độ tan rất thấp, tạo màng bảo vệ trên bề mặt Mg

7.

Khi kim loại nhóm IIA phản ứng với nước, sản phẩm thu được là

a)

Kim loại oxide và H₂

b)

Muối kim loại và H₂

c)

Hydroxide kim loại

d)

Hydroxide kim loại và H₂

8.

Tại sao Be không tác dụng với nước ngay cả khi đun nóng?

a)

Vì Be có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Vì Be không có electron hóa trị

c)

Vì Be có lớp màng oxide bền vững bảo vệ

d)

Vì Be có độ âm điện cao

9.

Kim loại nhóm IIA nào được sử dụng để chế tạo hợp kim cho ngành hàng không?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Sr

d)

Ba

10.

Khi cho dung dịch Na₂SO₄ vào dung dịch chứa ion Ba2+, hiện tượng nào sau đây xuất hiện?

a)

Kết tủa trắng xuất hiện ngay lập tức

b)

Xuất hiện kết tủa rồi tan

c)

Xuất hiện bọt khí không màu

d)

Dung dịch chuyển sang màu xanh

11.

Tại sao BaSO₄ xuất hiện kết tủa nhanh hơn CaSO₄ khi thêm CuSO₄ vào dung dịch BaCl₂ và CaCl₂?

a)

Do Ba²⁺ có khối lượng lớn hơn Ca²⁺

b)

Do Ba²⁺ phản ứng với Cu²⁺ tạo phức chất

c)

Do BaSO₄ có độ tan nhỏ hơn nhiều so với CaSO₄

d)

Do Ca²⁺ không phản ứng với SO₄²⁻

12.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

MgCl₂

b)

BaSO₄

c)

Ca(NO₃)₂

d)

Sr(OH)₂

13.

Tại sao sự gia tăng CO₂ trong nước biển có thể làm hủy hoại san hô và núi đá vôi?

a)

Vì CO₂ hòa tan trong nước tạo H₂CO₃, làm hòa tan CaCO₃

b)

Vì CO₂ phản ứng với CaSO₄ tạo kết tủa làm suy yếu san hô

c)

Vì CO₂ làm giảm nồng độ O₂ trong nước biển

d)

Vì CO₂ làm giảm pH nước biển, tạo điều kiện cho vi sinh vật phá hủy san hô

14.

Kim loại nhóm IIA nào có thể phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Be

b)

Mg

c)

Ca

d)

Ba

15.

Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan kết tủa CaCO₃?

a)

HCl

b)

H₂SO₄ loãng

c)

NaOH

d)

NH₃

16.

Khi đốt cháy kim loại Mg trong không khí, sản phẩm chính thu được là gì?

a)

MgO

b)

Mg₃N₂

c)

MgCO₃

d)

Mg(OH)₂

17.

Nhận định nào sau đây là đúng về muối carbonate của kim loại nhóm IIA?

a)

Đều bị phân hủy khi nung nóng

b)

Độ bền nhiệt tăng dần từ MgCO₃ đến BaCO₃

c)

Có độ tan trong nước lớn

d)

Tác dụng với H₂SO₄ tạo kết tủa trắng

18.

Kim loại nhóm IIA nào được sử dụng để chế tạo pháo sáng?

a)

Ca

b)

Sr

c)

Ba

d)

Be

19.

Hợp chất nào của calcium được dùng để xử lý môi trường ao nuôi thủy sản?

a)

CaO

b)

Ca(OH)₂

c)

CaCl₂

d)

CaSO₄

20.

Kim loại nào trong nhóm IIA có vai trò quan trọng nhất trong cơ thể người?

a)

Be

b)

Ba

c)

Ca

d)

Sr

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

22.

Kim loại phản ứng với nước khi đun nóng:

a)

Ca

b)

Ba

c)

Mg

d)

Be

23.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

24.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

25.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

26.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

27.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

28.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

29.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

30.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

31.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

32.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

33.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

34.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

35.

Muốn làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng chất nào?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

HCl

d)

Cả NaOH và Na2CO3

36.

Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước mềm

37.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính khử yếu

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

38.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

39.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

40.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
41.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

42.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

43.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

44.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

45.

Một loại nước cứng khi được đun sôi  thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

MgCl2, CaSO4

46.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

47.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

Dung dịch NaNO3

48.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

Dung dịch NaNO3

49.

Dung dịch không thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch Na2CO3.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Na3PO4.

50.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaSO4.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaO.

51.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

a)

có kết tủa trắng

b)

có bọt khí thoát ra

c)

có kết tủa trắng và bọt khí

d)

không có hiện tượng gì

52.

Dãy nào sau đây gồm các kim loại kiềm thổ

a)

A. Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

b)

B. B, Na, Ca, Ba, Cs, Fr

c)

C. Be, Mg, Ca, K, Ba, Ra

d)

D. Li, Ca, Ba, Sr, Cs, Ra

53.

Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm  IIA có :

                     

                

a)

     A. điện tích hạt nhân khác nhau. 

b)

B. cấu hình electron khác nhau.

c)

  C. bán kính nguyên tử khác nhau.  

d)

     D. kiểu mạng tinh thể khác nhau

54.

Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg. Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các nguyên tố kim loại là:

                                 

                   

a)

  A. Sr , Ba , Be , Ca , Mg    

b)

B. Be , Ca , Mg , Sr , Ba

c)

  C. Be , Mg , Ca , Sr , Ba          

d)

         D. Ca , Sr , Ba , Be , Mg

55.

Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

                                                                 

a)

A. Mg 

b)

B. Ca     

c)

     C. Al 

d)

        D. Ba

56.

Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng

                                     

                            

a)

A. điện phân dung dịch CaCl2  

b)

B. dùng kali tác dụng với dung dịch CaCl2

c)

C. điện phân CaCl2 nóng chảy 

d)

D. nhiệt phân CaCO3

57.

Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là

                                                    

a)

A. đá vôi  

b)

B. vôi sống    

c)

C. thạch cao  

d)

  D. đất đèn

58.

Thạch cao sống là :

                                

a)

A. 2CaSO4. H2O

b)

B. CaSO4.2H2O     

c)

C. CaSO4.4H2O 

d)

D. CaSO4

59.

Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong hang động

a)

                          

         A. Ca(HCO3)2  → CaCO3 +  CO2  +  H2O                      

b)

B. CaCO3  +  CO2  +  H2O  → Ca(HCO3)2

c)

C. CO2  +  Ca(OH)2   → CaCO3  + H2O        

d)

D. CaCO3  → CaO  +  CO2

60.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

61.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

62.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

63.

Loại thạch cao được sử dụng để bó bột khi xương gãy trong y học là

a)

Thạch cao khan.

b)

Thạch cao nung.

c)

Thạch cao sống.

d)

Đá vôi.

64.

Phương trình :

CaCO3 + CO2 + H2O --> Ca(HCO3)2

Giải thích

a)

Hiện tượng tạo thạch nhũ hang động núi đá vôi.

b)

Mưa axit làm núi đá vôi bị tan.

c)

Câu tục ngữ "Nước chảy đá mòn".

d)

Câu tục ngữ "Có công mài sắt có ngày nên kim".

65.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

66.

Các kim loại kiềm thổ

a)

đều có tính khử mạnh.

b)

đều tan trong nước.

c)

có cùng kiểu mạng tinh thể.

d)

đều tác dụng với bazơ.

67.

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

    

a)

A. ns1.      

b)

B. ns2np1. 

c)

C. ns2.    

d)

  D. ns2np2.

68.

Câu 5: Phương pháp chung để điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ trong công nghiệp là

                                                  

                                        

a)

A. thủy luyện.       

b)

B. điện phân nóng chảy.

c)

C. điện phân dung dịch. 

d)

D. nhiệt luyện.

69.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

70.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO)    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

71.

Sodium carbonate là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của Sodium carbonate là

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.    

c)

MgCO3.

d)

CaCO3.

72.

Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ống dẫn nước, làm cho xà phòng có ít bọt khi giặt quần áo, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu ăn. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Ca2+ và Mg2+.

b)

Cl- và SO42-.

c)

HCO3- và Cl-

d)

Na+ và K+.

73.

Nhiệt độ phân hủy thành oxide của các muối carbonate của kim loại nhóm IIA giảm dần theo dãy:

a)

MgCO3, CaCO3, SrCO3, BaCO3.  

b)

BaCO3, SrCO3, CaCO3, MgCO3.

c)

BaCO3, CaCO3, SrCO3, MgCO3.    

d)

MgCO3, BaCO3, SrCO3, CaCO3.

74.

Cho độ tan trong nước ở 20°C của các muối sulfate dưới đây, muối nào dễ kết tủa nhất?

Độ tan của MgSO4, CaSO4, SrSO4, BaSO4 có độ tan (g/100 g nước) lần lượt là: 33,7; 0,20; 0,0132; 0,0028

    

a)

MgSO4.     

b)

BaSO4.    

c)

CaSO4.

d)

SrSO4.

75.

Cho các phương pháp sau: (1) đun nóng, (2) dùng dung dịch K2CO3, (3) dùng nhựa trao đổi ion, (4) dùng dung dịch Ca(OH)2. Số phương pháp có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Thực hiện thí nghiệm sau:

• Bước 1. Rót vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 5 mL nước, thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein vào mỗi ống nghiệm.

• Bước 2. Bỏ vào ống nghiệm thứ nhất một mẩu sodium nhỏ bằng hạt gạo; ống thứ hai một dây magnesium.

• Bước 3. Đun nóng ống nghiệm thứ hai.

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở bước 2, mẩu Na nổi trên mặt nước và tan dần, dung dịch chuyển sang màu hồng.

(2) Ở bước 2, dây Mg chìm xuống đáy ống nghiệm và hầu như không tan.

(3) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm thứ hai có màu hồng.

(4) Thí nghiệm trên chứng tỏ khả năng phản ứng của Na lớn hơn Mg.

(5) Nếu thay dây Mg bằng mẩu Ca thì hiện tượng xảy ra tương tự.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

    

a)

Soda là chất bột màu trắng, tan trong nước tạo môi trường trung tính.

b)

Soda có thể được dùng để làm mền nước cứng.

c)

Soda bền với nhiệt hơn so với baking soda.

d)

Soda có thể được điều chế bằng phản ứng trực tiếp giữa đá vôi và muối ăn

78.

Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng nhanh với nước ở điều kiện thường?

a)

Be, Na, Ba.  

b)

Mg, Ca, Ba.

c)

Li, Ca, Ba.  

d)

Sr, Sn, Ba.

79.

Trong nhóm IIA, bán kính nguyên tử của các nguyên tố biến đổi như thế nào theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử?

a)

Giảm dần            

b)

Tăng dần

c)

Không thay đổi

d)

Biến đổi không theo quy luật

80.

Trong nhóm IIA, kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Be       

b)

Mg

c)

Ca       

d)

Ba

81.

Kim loại nào trong nhóm IIA có nhiệt độ nóng cao nhất?

a)

Be       

b)

Mg      

c)

Ca       

d)

Ba

82.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hoá là:

a)

+1.

b)

+2.

c)

+2

d)

-2

83.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al.

b)

Ca.

c)

Na.

d)

Fe.

84.

Ở trạng thái cớ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng chung là:

a)

ns1

b)

ns2.

c)

ns2np3

d)

ns2np5.

85.

Các nguyên tố nhóm IIA trong tự nhiên tồn tại ở dạng nào?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất             

c)

Ion tự do

d)

Nguyên tử

86.

Nguyên tố calcium đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn calcium tập trung ở

a)

Xương

b)

Răng

c)

Cơ

d)

Móng

87.

Trong nhóm IIA, bán kính nguyên tử của các nguyên tố biến đổi như thế nào theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử?

a)

Giảm dần                                                    

b)

Tăng dần

c)

Không thay đổi

d)

Biến đổi không theo quy luật

88.

Dãy kim loại kiềm thổ nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của khả năng phản ứng với nước?

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba

b)

Be, Ca, Mg, Sr, Ba

c)

Mg, Be, Ca, Sr, Ba

d)

Ca, Mg, Be, Sr, Ba

89.

Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

a)

CO2 + Ca(OH)2  →\rightarrow     CaCO3↓ + H2O.  

b)

CaO + CO2 →\rightarrow   CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2 →\rightarrow   CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.  

d)

CaCO3 + CO2 + H2O →\rightarrow  Ca(HCO3)2.

90.

Thạch cao sống có công thức là:

a)

CaSO4.H2O.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaSO4.3H2O.

d)

CaSO4.

91.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

K

b)

Be

c)

Ca

d)

Ba

92.

Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

CaCO3.

b)

CaSO4. H2O.

c)

CaSO4.

d)

CaSO4. 2H2O

93.

Các kim loại thuộc nhóm IIA có tên là:

a)

kim loại kiềm.

b)

kim loại kiềm tan.

c)

kim loại kiềm thổ.

d)

kim loại kiềm mạnh.

94.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

95.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

96.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

97.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ:

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

lưỡng tính

98.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

99.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

100.

Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là

(a)  

101.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

K

d)

Be

102.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

103.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

104.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

105.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

106.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3–.

b)

Na+, K+, HCO3–.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl–.

107.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

108.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
109.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

110.

Kim loại nhóm IIA có tính chất hóa học gì đặc trưng?

a)

Có tính chất giống kim loại nhóm IA.

b)

Dễ phản ứng với nước và axit, tạo hydroxide và muối.

c)

Không phản ứng với nước và axit.

d)

Tạo ra khí hydro và oxit kim loại.

111.

Nêu ứng dụng của kim loại nhóm IIA trong công nghiệp?

a)

Sản xuất hợp kim, chế tạo pin, làm chất khử trong sản xuất kim loại.

b)

Làm chất bảo quản thực phẩm

c)

Sản xuất thuốc nhuộm

d)

Chế tạo thiết bị điện tử

112.

Kim loại nhóm IIA phản ứng với nước như thế nào?

a)

Kim loại nhóm IIA phản ứng với nước tạo ra muối và khí oxy.

b)

Kim loại nhóm IIA phản ứng với nước tạo ra hydroxide và khí hydro.

c)

Kim loại nhóm IIA không phản ứng với nước.

d)

Kim loại nhóm IIA phản ứng với nước tạo ra axit và khí carbon dioxide.

113.

Cho ví dụ về muối của kim loại nhóm IIA và tính chất của nó?

a)

Natri clorua (NaCl) là muối của kim loại nhóm IIA.

b)

Canxi clorua (CaCl2) là muối của kim loại nhóm IIA.

c)

Kali nitrat (KNO3) là muối của kim loại nhóm IIA.

d)

Magie sulfat (MgSO4) là muối của kim loại nhóm IIA.

114.

Điện phân kim loại nhóm IIA diễn ra như thế nào?

a)

Điện phân kim loại nhóm IIA diễn ra bằng cách khử ion kim loại tại cực âm và oxi hóa anion tại cực dương.

b)

Điện phân kim loại nhóm IIA chỉ tạo ra khí hydrogen.

c)

Điện phân kim loại nhóm IIA chỉ xảy ra tại cực dương.

d)

Kim loại nhóm IIA không thể điện phân.

115.

Giải thích quá trình oxi hóa khử trong kim loại nhóm IIA?

a)

Kim loại nhóm IIA oxi hóa bằng cách nhường hai electron để tạo thành ion dương với điện tích +2.

b)

Kim loại nhóm IIA nhận hai electron để tạo thành ion âm.

c)

Kim loại nhóm IIA chỉ nhường một electron để tạo thành ion dương.

d)

Kim loại nhóm IIA không tham gia phản ứng oxi hóa khử.

116.

Tại sao kim loại nhóm IIA lại có tính khử mạnh?

a)

Kim loại nhóm IIA có tính khử mạnh do dễ dàng mất 2 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Kim loại nhóm IIA có tính khử yếu do khó mất electron.

c)

Kim loại nhóm IIA có tính khử mạnh do có nhiều electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Kim loại nhóm IIA có tính khử mạnh do dễ dàng mất 1 electron.

117.

Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng của kim loại nhóm IIA với nước?

a)

Thành phần hóa học của nước

b)

Tính chất vật lý của kim loại

c)

Tính chất hóa học của kim loại, nhiệt độ, pH và nồng độ ion trong nước.

d)

Áp suất không khí

118.

Kim loại nào trong nhóm IIA phản ứng mạnh nhất với nước?

a)

Magie (Mg)

b)

Canxi (Ca)

c)

Natri (Na)

d)

Bari (Ba)

119.

Muối nào của kim loại nhóm IIA được sử dụng trong nông nghiệp?

a)

Magie sulfat

b)

Natri clorua

c)

Canxi nitrat

d)

Kali nitrat

120.

Phản ứng của kim loại nhóm IIA với axit có điểm gì đặc biệt?

a)

Phản ứng của kim loại nhóm IIA với axit tạo ra nước và muối.

b)

Kim loại nhóm IIA chỉ tạo ra muối mà không có khí hydro.

c)

Kim loại nhóm IIA không phản ứng với axit.

d)

Kim loại nhóm IIA phản ứng mạnh với axit, tạo muối và khí hydro.

121.

Nêu các ứng dụng của magiê trong công nghiệp?

a)

Các ứng dụng của magiê trong công nghiệp bao gồm sản xuất hợp kim, chế tạo động cơ, sản xuất pin, và làm vật liệu xây dựng nhẹ.

b)

Sản xuất thực phẩm chức năng

c)

Chế tạo đồ gỗ

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

122.

Tại sao canxi lại quan trọng trong ngành xây dựng?

a)

Canxi làm giảm chi phí xây dựng.

b)

Canxi không ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.

c)

Canxi quan trọng vì nó tăng cường độ bền và tính chất của bê tông trong xây dựng.

d)

Canxi chỉ cần thiết cho các công trình nhỏ.

123.

Kim loại nhóm IIA nào có khả năng tạo thành hợp chất với halogen?

a)

Chỉ kim loại magie có khả năng tạo thành hợp chất với halogen.

b)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có khả năng tạo thành hợp chất với halogen.

c)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều không tạo thành hợp chất với halogen.

d)

Kim loại nhóm IIA không phản ứng với halogen.

124.

Nêu các sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch muối của kim loại nhóm IIA?

a)

Chỉ khí hydro.

b)

Kim loại nhóm IIIA và khí nitơ.

c)

Kim loại nhóm IIB và khí oxy.

d)

Kim loại nhóm IIA và khí hydro.

125.

Tính chất nào giúp kim loại nhóm IIA dễ dàng tham gia phản ứng oxi hóa khử?

a)

Khả năng giữ electron mạnh mẽ.

b)

Khả năng mất electron dễ dàng.

c)

Khả năng phản ứng với nước thấp.

d)

Tính chất dẫn điện kém.

126.

Nêu vai trò của bari trong y học?

a)

Bari được dùng để tiêm vaccine phòng bệnh.

b)

Bari được sử dụng để điều trị bệnh tiểu đường.

c)

Bari là một loại thuốc kháng sinh.

d)

Bari được sử dụng trong y học để chụp X-quang đường tiêu hóa.

127.

Kim loại nhóm IIA nào có tính chất vật lý nổi bật nhất?

a)

Magnesium (Mg)

b)

Strontium (Sr)

c)

Calcium (Ca)

d)

Barium (Ba)

128.

Tại sao các muối của kim loại nhóm IIA lại có tính tan khác nhau trong nước?

a)

Tính tan không ảnh hưởng bởi kích thước ion.

b)

Tính tan phụ thuộc vào nhiệt độ của nước.

c)

Tính tan chỉ liên quan đến độ pH của dung dịch.

d)

Tính tan khác nhau do kích thước ion, điện tích và độ bền liên kết.

129.

Nêu một số ứng dụng của nhôm trong công nghiệp chế tạo.

a)

Sản xuất khung xe ô tô, thiết bị điện tử, cấu trúc xây dựng.

b)

Sản xuất thực phẩm

c)

Chế tạo máy bay

d)

Sản xuất đồ nội thất