Font size
Worksheetsđịa cuối kì
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Câu 1: Hiện tượng mưa phùn ở vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ diễn ra vào khoảng thời gian nào trong năm?
A. Nửa đầu mùa đông
B. Nửa sau mùa đông
C. Nửa đầu mùa hạ
D. Nửa sau mùa hạ.
Câu 2: Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A. lượng bức xạ Mặt
Trời lớn.
B. mưa nhiều vào thu đông.
C. hai mùa khác nhau rõ rệt.
D. mưa lớn vào đầu mùa hạ.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
A. Tháng IX
B. Tháng VIII
C. Tháng XI
D. Tháng X
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?
A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ
B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ
C. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
D. Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ
Câu 5: Nhân tố nào sau đây không thể hiện rõ sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Bắc - Nam?
A. Lượng mưa.
B. Nhiệt độ trung bình.
C. Số giờ nắng.
D. Lượng bức xạ.
Câu 6: Khối khí gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là
A. cận chí tuyến bán cầu Bắc.
B. Bắc Ấn Độ Dương.
C. lạnh phương Bắc.
D. cận chí tuyến bán cầu Nam.
Câu 7: Loại gió nào dưới đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?
A. Gió Tín phong bán cầu Bắc.
B. Gió Tín phong bán cầu Nam.
C. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.
D. Gió Đông Nam đã biến tính.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ nước ta chủ yếu theo hướng nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Đông Nam
C. Tây Bắc.
D. Tây Nam.
Câu 9: Vị trí địa lí trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
B. tổng lượng bức xạ trong năm lớn.
C. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
D. nhiệt độ trung bình cả nước cao.
Câu 10: Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
B. Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
C. Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
D. Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
A. Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
B. Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
C. Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
D. Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
Câu 11: Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?
A. Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
B. Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông.
C. Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.
D. Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, điểm giống nhau về chế độ mưa của trạm Đồng Hới và Nha Trang là
A. mưa lớn nhất cả nước
B. mưa đều quanh năm
C. mưa lớn nhất vào tháng IX.
C. mưa lớn nhất vào tháng IX.
D. mùa mưa lệch về thu - đông.
Câu 13: Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
Gió mùa Đông Bắc
Gió phơn tây nam
Tín phong bán cầu bắc
Tín phong bán cầu Nam
Câu 14: Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là
A. Dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng
B. người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh.
C. diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ.
D. chưa được quan tâm đúng mức, chỉ đạo chưa kịp thời.
Câu 15: Tín phong bán cầu Bắc làm cho khí hậu vùng ven biển Trung Bộ nước ta có
A. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
B. mưa lớn vào đầu mùa hạ.
C. mưa nhiều vào thu đông.
D. hai mùa khác nhau rõ rệt
Câu 16: Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng
A. Tín phong bán cầu Nam
B. Tín phong bán cầu Bắc
C. áp thấp nóng phía tây lấn sang
D. gió mùa mùa hạ đến sớm
Câu 17: Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Nam Bộ là
A. gió mùa Đông Bắc.
B. gió phơn Tây Nam.
C. gió mùa Tây Nam
D. Tín phong bán cầu Bắc
Câu 18: Phần lãnh thổ phía Nam dãy Bạch Mã nước ta không có mùa đông lạnh chủ yếu do
A. Tín phong thống trị, gió mùa Đông Bắc không ảnh hưởng.
B. vị trí nằm gần xích đạo, nhận được lượng bức xạ rất lớn
C. nhận được lượng bức xạ lớn, gió mùa Đông Bắc biến tính
D. vị trí giáp biển Đông, gió mùa Đông Bắc hoạt động yếu
Câu 19: Vì sao miền Trung lũ quét muộn hơn ở miền Bắc?
A. Mùa mưa muộn.
B. Mưa đều
C. Địa hình hẹp ngang.
C. Địa hình hẹp ngang.
Câu 20: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
A. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C
B. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C
C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C
D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
Câu 21: Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
B. đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn
C. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao
D. nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 22: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho
A. các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên
B. rừng cận xích đạo lá rộng phát triển.
C. quá trình feralit diễn ra mạnh
D. rừng cận nhiệt lá rộng, lá kim phát triển.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Có mặt thành phần thực vật phương Nam
B. Thành phần sinh vật ôn đới chiếm ưu thế.
C. Địa hình cao và trung bình chiếm ưu thế.
D. Dải đồng bằng thu hẹp và chia cắt mạnh.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng với thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
A. Xuất hiện nhiều loài thực vật họ Dầu, rừng thưa nhiệt đới khô.
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.
C. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, loài nhiệt đới chiếm ưu thế.
D. Phần lớn sinh vật di cư từ phương Nam lên và phía tây sang.
Câu 25: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
A. cận nhiệt đới gió mùa
B. ôn đới gió mùa.
C. cận xích đạo gió mùa
D. nhiệt đới gió mùa
Câu 26: Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta phần lớn là đất feralit nâu đỏ, đỏ vàng phát triển trên
A. đá phiến và đá axit.
B. đá mẹ badan và đá vôi.
C. đá mẹ badan và đá axit.
D. đá vôi và đá phiến
Câu 27: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. nhiệt đới gió mùa
D. ôn đới gió mùa
Câu 28: Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là
A. phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.
B. mùa hạ có gió phơn Tây Nam
C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn
D. mùa mưa lùi dần về thu đông
Câu 29: Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ?
A. Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần xích đạo hơn
B. Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn.
C. Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn.
D. Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy không Bạch Mã trở ra)?
A. Trong năm có một mùa đông lạnh
B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18C.
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 20 C.
Câu 31: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng
A. Tây Bắc.
B. Tây Nam
C. Đông Nam
D. Đông Bắc.
Câu 32: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Tín phong bán cầu Nam
C. Tín phong bán cầu Bắc.
D. Gió mùa Tây Nam
Câu 33: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long không trực tiếp gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền
B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt
C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất
D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.
Câu 34: Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào nước ta?
A. Phía bắc giáp Trung Quốc.
B. Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam.
C. Nước ta có nhiều đồi núi.
D. Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng Đông Bắc.
Câu 35: Hai khu vực núi có dạng địa hình cacxtơ phổ biến nhất nước ta là
A. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
C. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
D. Tây Bắc và Tây Nguyên.
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ít gây khó khăn, trở ngại cho công nghiệp, khai thác?
A. Tính chất thất thường.
B. Sự phân mùa của khí hậu
C. Số giờ nắng năm cao
Nhiều thiên tai bão, lũ lụt
Câu 37: Mùa mưa ở miền Trung đến muộn hơn so với cả nước chủ yếu là do tác động của
Đông lạnh và thu đông
B. gió phơn tây nam khô nóng vào đầu mùa hạ.
Các dãy núi lan ra bờ biển
D. bão đến tương đối muộn hơn so với cả nước.
Câu 38: Những kiểu thời tiết đặc biệt nào sau đây thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta?
Sương mù và mưa phùn
Mưa tuyết và mưa rào
Mưa đá, dông, lốc xoáy
Hạn hán và lốc xoáy
Câu 39: Ý nào sau đây không phải là kết quả tác động của khối khí nhiệt đới ẩm từ bắc Ấn Độ Dương đến nước ta?
A. Hiện tượng thời tiết khô nóng ở phía nam của Tây Bắc
B. Gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Làm cho mưa ở Duyên hải Nam Trung Bộ đến sớm hơn.
D. Gây hiện tượng phơn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ.
Câu 40: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
A. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.
C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 41: Nếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 2,00C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió là
A. 2,00C.
B. 15,90C. .
C. 20,90C.
D. 25,90C.
Câu 42: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc?
A. Độ cao và hướng các dãy núi.
B. Vị trí địa lí và hướng các dãy núi
C. Vị trí địa lí và độ cao địa hình
D. Hướng các dãy núi và biển Đông
Câu 43: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Bắc Trung Bộ
Câu 44: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Nóng, ẩm quanh năm.
B. Tính chất cận xích đạo.
C. Tính chất ôn hòa.
D. Khô hạn quanh năm.
Câu 45: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
B. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
D. Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao
Câu 46: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
Câu 47: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng
A. thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc.
B. cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi.
C. ngập mặn trên đất mặn ven biển
D. tràm trên đất phèn ở Nam Bộ.
Câu 48: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
Câu 49: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
A. xích đạo.
B. nhiệt đới.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới.
Câu 50: Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
A. mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
B. mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.
C. mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
D. Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
Câu 51: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa
B. rừng cận xích đạo gió mùa.
C. rừng cận nhiệt đới khô.
D. rừng xích đạo gió mùa.
Câu 52: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
A. xích đạo và nhiệt đới.
B. nhiệt đới và cận nhiệt đới
C. cận nhiệt đới và xích đạo.
D. cận xích đạo và ôn đới.
Câu 53: Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?
A. Ven biển Bắc Trung Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Nam Bộ
Câu 54: Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A. Vùng núi cao Tây Bắc
B. Vùng núi Trường Sơn.
C. Vùng núi thấp Tây Bắc.
D. Vùng núi Đông Bắc.
55, nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Trung Bộ nước ta là
A. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển
B. Sông ngắn dốc, tập trung nước nhanh
C. Mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước ra biển
Câu 56: Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
A. ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.
B. ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.
C. ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.
D. ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
57, trong đai nhiệt gió mùa sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
Ôn đới
Cận nhiệt đới
Xa van
Nhiệt đới
Câu 58: Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A. đất phù sa và feralit.
B. đất feralit và feralit có mùn.
C. feralit có mùn và đất mùn.
. D. đất mùn và đất mùn thô.
Câu 59: Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?
A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.
B. Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.
C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C.
D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.
Câu 60: Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.
B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.
C. Rừng lá kim trên đất feralit.
L.D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng
Câu 61: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
A. Trường sơn Nam
B. Trường Sớn Bắc
C. Hoàng Liên Sơn
D. Dãy Bạch Mã
Câu 62: Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.
B. gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.
C. chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng
D. chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.
Câu 63: Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A. rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim.
B. rừng thưa nhiệt đới và lá kim.
C. rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim
D. rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.
Câu 64: Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là
A. Từ Dãy Bạch Mã trở ra
B. Từ dãy Hoàng Sơn trở ra
C. Từ dãy hoàng sơn trở vào
D. Từ dãy bạch mã trở vào
Câu 65: Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
A. đất phù sa.
. B. đất feralit có mùn.
C. đất feralit.
D. đất xám phù sa cổ.
Câu 66: Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 67: Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
A. feralit đỏ vàng. B. feralit có mùn. C. đất mùn. D. đất mùn thô.
A. feralit đỏ vàng
B. feralit có mùn
C. Đất mùn
D. Đất mùn thô
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Pu Tha Ca.
B. Kiều Liêu Ti.
C. Tây Côn Lĩnh.
D. Mẫu Sơn.
Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?
A. Cao nguyên Mộc châu. B. Núi Phu Pha Phong.
C. Núi Phu Luông. D. Núi Phanxipang.
A. Cao nguyên Mộc châu.
B. Núi Phu Pha Phong.
C. Núi Phu Luông.
D. Núi Phanxipang
Câu 70: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
A. có nền nhiệt độ thấp hơn.
B. có nền nhiệt độ cao hơn.
C. có nền địa hình thấp hơn.
D. có nền địa hình cao hơn.
Câu 71: Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do
A. hoạt động của gió phơn khô nóng.
B. ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.
C. địa hình bờ biển không đón gió mùa
. D. địa hình núi dốc đứng về phía biển.
Câu 72: Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là
A. nắng, nóng, trời nhiều mây.
B. nắng, ít mây và mưa nhiều.
C. nắng, ổn định, tạnh ráo.
D. nắng nóng và mưa nhiều.
Câu 73: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
B. sự điều tiết của các hồ chứa nước.
C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.
D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 74: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do
A. nguồn nước ngầm phong phú.
B. mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước.
D. có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông
Câu 75: Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
A. Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
B. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.
C. Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.
D. Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc
Câu 76: Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ với Nam Bộ là
A. khí hậu cận Xích đạo.
B. mùa mưa sớm hơn.
C. mùa mưa muộn hơn.
D. nóng quanh năm.
Câu 77: Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì
A. nằm kề vùng biển rộng.
B. không có độ cao trên 2600 m.
C. không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.
D. nằm gần xích đạo.
Câu 78: Mùa mưa ở Tây Nguyên thường diễn ra vào thời gian nào sau đây?
A. Quanh năm.
B. Mùa xuân.
C. Mùa hạ.
D. Thu đông.
Câu 79: Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất mối liên hệ giữa thiên nhiên của Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Sông ngòi.
D. Thực vật.
Câu 80: Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của
A. dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
B. dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
C. dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
D. dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển.
Câu 81: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác Tây Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
B. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây.
C. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
D. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
Câu 82: Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam nước ta như thế nào?
.
A. Nhiệt độ trung bình tăng dần.
B. Nhiệt độ trung bình giảm dần.
C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm
Câu 83: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do
A. ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.
B. có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ
C. có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
D. có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Câu 84: Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?
A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C. rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn.
D. rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
Câu 85: Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?
A. Tây Bắc.
B. ĐB sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 86: Đặc điểm không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. khí hậu cận xích đạo.
B. hai mùa mưa và khô.
C. sông Cửu Long có giá trị thủy điện lớn.
D. Ít loại khoáng sản, nhiều dầu khí, bôxit
Câu 87: Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và Nam, không phải do sự khác nhau về
A. Lượng bức xạ.
B. Số giờ nắng.
C. Lượng mưa .
D. Nhiệt độ trung bình
Câu 88: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì
A. đồi núi thấp chiếm chủ yếu diện tích lãnh thổ.
B. Nước ta nằm trong khu vực gió mùa.
.
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D. Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông
Câu 89: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Đất đai.
D. Sinh vật
Câu 90: Vùng nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam
Câu 91: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung bộ có tác dụng chính là
A. điều hòa nguồn nước.
B. hạn chế tác hại của lũ.
C. chống xói mòn, rửa trôi.
D. hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
Câu 92: Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.
B. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.
C. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.
D. thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.
Câu 93: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trunh bình về mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?
A. Thực vật suy giảm.
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Hướng các dãy núi.
D. Có vĩ độ thấp hơn.
Câu 94: Khu vực nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do
A. Ít chịu tác động của gió mùa đông bắc.
B. Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.
C. Gió mùa đông bắc đến muộn hơn.
D. Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.
Câu 95: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?
A. Miền Bắc.
B. Nam Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 96: Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là
A. có các bãi triều thấp phẳng. .
B. thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu.
C. các cồn cát, đầm phá không phổ biến.
D. phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi
Câu 97: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
B. mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao.
C. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
D. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm.
Câu 98: Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới chủ yếu do
.
A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B. ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.
C. hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.
D. hướng vòng cung của các dãy núi
Câu 99: Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.
B. đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.
C. giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.
D. tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.
Câu 100: Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn đã làm cho khu vực Nam Tây Bắc có
A. mùa hạ đến sớm hơn vùng núi Đông Bắc.
B. mùa hạ ngắn hơn ở vùng núi Đông Bắc.
C. mùa hạ đến muộn hơn vùng núi Đông Bắc.
D. mùa hạ kết thúc sớm hơn vùng Đông Bắc.
Câu 101: Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là
A. có một mùa mưa với lượng mưa lớn.
B. có một mùa khô hầu như không có mưa.
C. sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.
D. nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.
Câu 102: Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
A. nhiễm mặn.
B. nhiễm phèn.
C. glây hóa.
D. xói mòn.
Câu 103: Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng.
B. các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.
C. các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.
D. hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
Câu 104: Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do
A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút.
B. càng gần xích đạo nên lượng bức xạ càng tăng.
C. ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng.
D. Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.
Câu 105: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
A. cháy rừng.
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
C. khai thác quá mức.
D. chiến tranh.
Câu 106: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi
Câu 107: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
A. Ngăn chặn du canh, du cư.
B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
C. Bảo vệ rừng và đất rừng.
D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
Câu 108: Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành
A. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.
B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.
C. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.
D. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
Câu 109: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B. khai hoang mở rộng diện tích.
C. cải tạo đất bạc màu, đất mặn.
D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 110: Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp
A. trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.
B. bảo vệ rừng và đất rừng.
C. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
D. cải tạo đất hoang, đồi núi trọc
Câu 111: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
A. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
B. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
C. Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
Câu 112: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
C. tổ chức định canh, định cư cho người dân.
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 113: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở đồng bằng sông Hồng là
A. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.
B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
C. đô thị hóa diễn ra ngày càng nhanh.
D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.
Câu 114: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
A. Làm ruộng bậc thang.
B. Chống nhiễm mặn.
C. Trồng cây theo băng.
D. Đào hố kiểu vảy cá
Câu 115: Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?
A. Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.
B. Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.
C. Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục.
D. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
Câu 116: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?
A. Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.
B. Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.
C. Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
D. Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.
Câu 117: Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là
A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.
C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích rừng và chất lượng.
D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng.
Câu 118: Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường ở vùng núi dốc, theo quy hoạch chúng ta phải đạt
A. 40 - 50%. B. 50 - 60%. C. 60 - 70%. D. 70 - 80%.
A. 40 - 50%.
B. 50 - 60%.
C. 60 - 70%.
D. 70 - 80%.
Câu 119: Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng phòng hộ là
A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
lượng rừng.
B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.
C. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất
Câu 120: Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch chúng ta phải đảm bảo độ che phủ rừng trên cả nước là
A. 20 - 30%.
B. 30 - 40%.
C. 40 - 45%.
D. 45 - 50%.
Câu 121: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là
A. phá rừng để lấy gỗ.
B. phá rừng để nuôi tôm.
C. thiên tai hạn hán.
D. cháy rừng.
Câu 122: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu
Câu 123: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất feralit ở nước ta bị chua?
A. Tích tụ ô xít nhôm.
B. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
C. Tích tụ ô xít sắt.
D. Mưa nhiều, rửa trôi các chất ba dơ.
Câu 124: Rừng ở đồng bằng sông Cửu Long có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Giúp nhanh thoát lũ vào mùa mưa.
B. Giữ đất chống sạt lở bờ biển.
C. Cung cấp nhiều loại gỗ quý.
D. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
Câu 125: Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
A. xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.
C. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.
D. giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư.
Câu 126: Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần
A. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
B. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
C. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
D. chống suy thoái và ô nhiễm đất.
Câu 127: Vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là
A. nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước ở khắp nơi.
B. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và cạn kiệt nguồn nước ngầm.
.
C. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.
D. ô nhiểm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền
Câu 128: Nguyên nhân nào sau đây làm cho lũ ở đồng bằng duyên hải miền Trung lên nhanh?
A. Sông ngắn, dốc nên tập trung nước rất nhanh.
B. Nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh và nhiều.
C. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.
D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông
Câu 129: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để bảo vệ đất đồi núi ở nước ta?
A. Quản lí và sử dụng vốn đất rừng hợp lí.
B. Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất đai.
C. Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn.
D. Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất đai.
Câu 130: Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.
B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất.
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu 131: Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.
B. một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.
C. phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.
D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.
