wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập TH TN

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương. Công thức của natri clorua là

a)

NaClO.

b)

NaHCO3.

c)

NaNO3.

d)

NaCl.

2.

Kim loại không tan được trong lượng dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Na.

3.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O2, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

8,16.

b)

1,72.

c)

4,08.

d)

2,04.

4.

Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

.

a)

Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.

c)

Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.

d)

Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2.

5.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

a)

nước lọc.

b)

giấm.

c)

nước muối.

d)

nước vôi trong.

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Hg.

b)

Cr.

c)

W.

d)

Li.

7.

Glucozơ không tham gia phản ứng

a)

lên men rượu.

b)

tráng gương.

c)

thủy phân.

d)

hiđro hóa.

8.

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

a)

HCHO.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH.

d)

CH3CHO.

9.

Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây đay, gai, tre, nứa... Polime X là

a)

xenlulozơ.

b)

saccarozơ.

c)

cao su isopren.

d)

tinh bột.

10.

Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl axetat.

c)

propyl fomat.

d)

etyl axetat.

11.

Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc. Giá trị của là

a)

1,08.

b)

4,32.

c)

2,16.

d)

1,62.

12.

Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Tên gọi của X là

a)

etylamin.

b)

đimetyl amin.

c)

đietyl amin.

d)

alanin.

13.

Chất nào trong số các chất dưới đây là chất điện li?

a)

CH3COOH

b)

C6H12O6.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5(OH)3.

14.

Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat). Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

15.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

Glucozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

16.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2?

a)

NaOH.

b)

CH3OH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

17.

“Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí X trong không khí. Khí X là

a)

N2

b)

O3.

c)

O2.

d)

CO2.

18.

Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

KHCO3.

d)

K2CO3.

19.

Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5OH.

20.

Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường là

a)

Glixerol.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ

d)

Etanol.

21.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

C6H5CHO.

22.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Mg.

b)

BaO.

c)

NaNO3.

d)

Mg(OH)2.

23.

Cho 4,68 gam một kim loại kiềm phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Ca.

24.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 4,64 gam Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

4,48.

d)

5,6.

25.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 10,00.

b)

B. 19,70.

c)

C. 15,00.

d)

D. 29,55.

26.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

NaCl.

28.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.

c)

K2CO3.

d)

K3PO4.

29.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C2H5COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C17H35COONa.

d)

C17H31COONa.

30.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

31.

Công thức của etyl axetat là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H3COOC2H5

32.

Trong thành phần chất nào sau đây có chứa nguyên tố N?

a)

Axit axetic

b)

Ala-Gly

c)

Triolein

d)

Glucozơ

33.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với HCl trong dung dịch?

a)

Cu

b)

Al

c)

Ag

d)

Hg

34.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Zn

b)

W

c)

Fe

d)

Ag

35.

Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O ngay ở nhiệt độ thường?

a)

K

b)

Cu

c)

Fe

d)

Mg

36.

Cho các ion: Na+, Mg2+, Cu2+, Ag+. Ion có tính oxi hóa yếu nhất là?

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Na+

d)

Mg2+

37.

Kim loại nào sau đây cứng nhất?

a)

Cr

b)

Hg

c)

Ag

d)

Cu

38.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

CH3COOH

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

H2N-CH2-COOH

d)

C3H5(OH)3

39.

Công thức phân tử của axit panmitic là

a)

C15H30O2

b)

C16H32O2

c)

C17H34CO2

d)

C18H36O2

40.

Chất nào sau đây là amin bậc một?

a)

CH3-NH-CH3

b)

C2H5-NH-C2H5

c)

CH3-NH2

d)

(CH3)3N

41.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Tinh bột

42.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Na

c)

Cu

d)

Au

43.

Chất X có công thức H2NCH2COOH. Tên gọi của X là

a)

lysin

b)

alanin

c)

valin

d)

glyxin

44.

Axit axetic có vị giấm ăn. Công thức của axit axetic là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

45.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Polietilen

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tinh bột

46.

Fructozơ là một trong số các đồng phân của glucozơ, fructozơ có nhiều trong mật ong làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Công thức của fructozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C6H14O6

d)

(C6H10O5)n

47.

Khi thủy phân chất béo luôn thu được

a)

glixerol

b)

metanol

c)

etylen glicol

d)

etanol

48.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 6,72 lít khí CO2 và 5,4 gam H2O. Công thức phân  tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C4H6O2

c)

C3H6O2

d)

C3H4O2

49.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

H2SO4

d)

HCl

50.

Cho 15,0 gam glyxin tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được  sau phản ứng là

a)

38,8 gam

b)

19,4 gam

c)

19,6 gam

d)

39,2 gam

51.

Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là

a)

NO2

b)

NO

c)

H2S

d)

SO2

52.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng tạo thành kim loại?

a)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch MgCl2

b)

Thổi khí H2 qua bột MgO ở nhiệt độ thường

c)

Thổi khí CO qua bột Fe2O3 nung nóng

d)

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ)

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử khối của axetilen bằng 28

b)

Benzen là chất lỏng ở điều kiện thường

c)

Etilen có công thức phân tử là C2H4

d)

Metan là hiđrocacbon đơn giản nhất

54.

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

10,8

b)

5,4

c)

21,6

d)

43,2

56.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

glyxin

b)

metyl amin

c)

ancol etylic

d)

axit axetic

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

b)

Polietilen là polime được dùng làm cao su

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính đàn hồi

d)

Tơ nitron (olon) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

58.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí H2 thu được sau phản ứng là

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

2,24 lít

d)

4,48 lít

59.

Cho dung dịch chứa 0,08 mol alanin vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

13,35

b)

10,05

c)

10,09

d)

11,21

60.

Cho m gam tinh bột lên men rượu với hiệu suất cả quá trình là 72%, toàn bột khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

56,25

b)

62,50

c)

50,00

d)

40,50

61.

Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Đốt dây Fe trong bình đựng khí Cl2;

(b) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4;

(d) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(e) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Cho 15,0 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là

a)

0,15

b)

0,20

c)

0,25

d)

0,30

63.

Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg bằng lượng dư khí O2, thu được 12,2  gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Thể tích (lít) khí O2 đã tham gia phản ứng là

a)

7,84

b)

3,92

c)

3,36

d)

4,48

64.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm 3 – 5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên.

Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong vài phút.

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương

b)

Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ chứa nhóm CHO

c)

Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì cũng có kết quả tương tự

d)

Ở bước 3, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat

65.

Cho các phát biểu sau

(a) Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val chứa 5 nguyên tử oxi.

(b) Bột ngọt (mì chính) có thành phần chính là axit glutamic.

(c) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.

(d) Phân tử valin và axit glutamic đều có mạch cacbon phân nhánh.

(e) Ở điều kiện thường, glyxin là chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước.

(f) Etylamoni clorua vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Cho các phát biểu sau:

(a) Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra.

(b) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

(c) Đồng trùng hợp axit ađipic với hexametylenđiamin thu được tơ nilon-6,6.

(d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Cho 3,6 gam kim loại Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeSO4 2M và CuSO4 1M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

8,40

b)

9,20

c)

9,60

d)

7,60

68.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?

a)

Ca

b)

Be

c)

K

d)

Na

69.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (-COOH)?

a)

Axit amino axeti

b)

Metylamin

c)

Phenylamin

d)

Etylamin

70.

X là kim loại dẻo cao, có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua. X là

a)

Cu

b)

Au

c)

Fe

d)

Cs

71.

Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)3

a)

+6

b)

+3

c)

+1

d)

+2

72.

Để hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 trong quá trình sản xuất nhôm người ta đã sử dụng chất X nóng chảy. Công thức của X là

a)

K2O.Al2O3.6SiO2

b)

Al2O3.2SiO2.2H2O

c)

3NaF.AlF3

d)

Al2O3.2H2O

73.

Hiđro hóa anđehit X thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

CH2=CHCHO

74.

Phương trình hóa học nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang đá vôi, cặn trong ấm nước?

a)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

b)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

c)

CaO + CO2 → CaCO3

d)

Ca(NO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaNO3

75.

Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?

a)

Fe

b)

Na

c)

Al

d)

Cu

76.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

77.

Ở điều kiện thích hợp, sắt (III) clorua được tạo thành khi cho kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây?

a)

HNO3

b)

Cl2

c)

HCl

d)

AgNO3

78.

Kim loại kiềm được dùng làm tế bào quang điện là

a)

Kali

b)

Liti

c)

Natri

d)

Xesi

79.

Xenlulozơ (C6H10O5)n là thành phần chính để tạo nên lớp màng tế bào thực vật, bộ khung của cây cối. Mỗi gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ có bao nhiêu nhóm -OH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Chất nào sau đây không là chất điện li?

a)

FeCl3

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

C12H22O11 (saccarozơ)

81.

Một đoạn mạch của polime Y có cấu tạo như sau:.-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-. Tên của polime Y là

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poliacrilonitrin

c)

Poli(metyl metacrylat)

d)

Polietilen

82.

Axit oleic là axit béo có nhiều trong dầu ô liu, dầu macca. Công thức của axit oleic là

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOH

c)

C17H33COOH

d)

C15H31COOH

83.

Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?

a)

Na+

b)

Cu2+

c)

Al3+

d)

Ca2+

84.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Gly

b)

Ala-Gly

c)

Ala-Gly-Ala-Gly

d)

Ala-Ala-Gly

85.

Kim loại Ba tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra H2 và chất nào sau đây?

a)

SO2

b)

Ba(HCO3)2

c)

BaSO4

d)

Ba(OH)2

86.

Khí CO kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vẫn chuyển O2 của máu gây ra tử vong ở người, động vật trong các vụ cháy. Tên gọi của CO là

a)

Cacbon monooxit

b)

Cacbon đioxit

c)

Anion cacbonat

d)

Cacbonic

87.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Đốt cháy hoàn toàn m gam etylamin cần 12,6 lít O2 (đktc) thu được CO2, H2O và N2. Giá trị của m là

a)

45,0

b)

6,75

c)

13,5

d)

13,75

89.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Saccarozơ thủy phân trong môi trường kiềm tạo glucozơ

b)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào xenlulozơ sẽ hóa đen

d)

Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo amoni gluconat

90.

Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu Biết hiệu suất của quá trình phản ứng đạt 80%.

a)

295,3 kg

b)

290 kg

c)

300 kg

d)

350 kg

91.

Cho 30,0 gam KHCO3 tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là

a)

200

b)

400

c)

150

d)

300

92.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

FeCO3

b)

FeCl2

c)

FeO

d)

Fe2O3

93.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri fomat và ancol Y. Công thức của Y là

a)

C3H7OH

b)

CH3OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C2H5OH

94.

Cho các polime sau: polietilen, tinh bột, tơ tằm, xenlulozơ triaxetat, polibutađien. Số polime thiên nhiên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Dùng khí CO khử hoàn toàn FeO ở nhiệt độ cao tạo ra 5,6 gam kim loại Fe. Khối lượng của FeO đã tham gia phản ứng là

a)

7,2 gam

b)

5,0 gam

c)

4,5 gam

d)

5,5 gam

96.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tro thực vật cũng là một loại phân bón kali.

(b) Đun nóng nước cứng toàn phần, thu được nước cứng vĩnh cửu.

(c) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư, xuất hiện kết tủa và khí.

(d) Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại, giúp kim loại hạn chế bị ăn mòn.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ.

(b) Dầu dừa chửa chủ yếu trieste của glixerol với axit béo không no.

(c) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.

(d) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng.

(e) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

a)

0,50 mol

b)

0,35 mol

c)

0,55 mol

d)

0,65 mol

99.

Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây

Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 1ml dung dịch NaOH 10%.

Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Cho thêm vào đó 2ml dung dịch glucozơ 1%.

Bước 3: Lắc nhẹ ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau

(a) Ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào.

(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử.

(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4.

(d) ống nghiệm chuyển sang màu đỏ gạch khi nhỏ dung dịch glucozơ vào.

(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6)2.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brom là

a)

H2

b)

N2

c)

SO2

d)

CO2

101.

Cho A là 1 amino axit, biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M hoặc 50 ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức của A có dạng

a)

C6H5-CH(NH2)-COOH

b)

(NH2)2R-COOH

c)

NH2-R(COOH)2.

d)

CH3CH(NH2)COOH

102.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn dung dịch  thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

a)

118,5 gam

b)

237,0 gam

c)

109,5 gam

d)

127,5 gam

103.

Oxi không phản ứng trực tiếp với

a)

cacbon

b)

Crom

c)

Flo

d)

Lưu huỳnh

104.

Protein có phản ứng màu biure với chất nào sau đây?

a)

KOH

b)

Ca(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

NaOH

105.

Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat; axit glutamic. Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất ở trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

8

b)

55

c)

65

d)

75

107.

Cho các phát biểu sau:

(a) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(b) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(d) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat. Đốt cháy 3,08 gam X thu được 2,16 gam H2O. Thành phần % về khối lượng vinyl axetat trong X là?

a)

27,92%

b)

75%

c)

72,08%

d)

25%

109.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất  trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là

a)

glyxin

b)

glutamin

c)

axit glutaric

d)

axit glutamic

111.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Amilozơ

c)

Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

112.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

etyl propionat

b)

etyl axetat

c)

etyl fomat

d)

vinyl propionat

113.

Có các chất sau: (1) Tinh bột; (2) Xenlulozơ; (3) Saccarozơ; (4) Fructozơ. Khi thủy phân các chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ?

a)

(1), (4)

b)

(3), (4)

c)

(1), (2)

d)

(2), (3)

114.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Isoamyl axetat

b)

Etyl fomat

c)

Benzyl axetat

d)

Etyl butirat

115.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu

a)

đỏ

b)

xanh tím

c)

nâu đỏ

d)

hồng

116.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

etylen glicol

b)

ancol metylic

c)

ancol etylic

d)

glixerol

117.

Etyl axetat không tác dụng với?

a)

dung dịch Ba(OH)2 đun nóng

b)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

c)

O2, t°

d)

H2 (Ni, t°)

118.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít  O2 (đktc) thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là

a)

5,25

b)

6,20

c)

3,60

d)

3,15

119.

Chất nào sau đây, trong nước là chất điện li yếu?

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

H2SO4

d)

Al2(SO4)3

120.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

hiđro

b)

nitơ

c)

cacbon

d)

oxi

121.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Sođa

c)

Nước vôi trong

d)

Giấm ăn

122.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO

b)

C6H5OH

c)

CH3COOH

d)

C2H2

123.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Số este có công thức phân tử C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

125.

X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già. Trong y học, X được dùng làm thuốc tăng lực. Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Chất X là

a)

chất béo

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

glucozơ

126.

Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và phenol?

a)

Nước brom

b)

Quì tím

c)

Kim loại Na

d)

Kim loại Cu

127.

Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?

a)

C6H7N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

128.

Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?

a)

Khí nitơ

b)

Khí clo

c)

Khí flo

d)

Hơi Brom

129.

Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với HCl và vừa tác dụng với NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

130.

Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:

a)

NaHCO3, CO2

b)

NH4NO2; N2

c)

Cu(NO3)2; (NO2, O2)

d)

KMnO4; O2

131.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ. Cho các phát biểu sau:

(a) Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.

(b) Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

(c) Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.

(d) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.

(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch glucozơ bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng tương tự.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Amilozơ

b)

Polietilen

c)

Nilon-6,6

d)

Nilon-6

133.

Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic, stiren, o-xilen, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

134.

Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là?

a)

V=22,4(b + 3a)

b)

V=22,4(b + 7a)

c)

V=22,4(4a - b)

d)

V=22,4(b + 6a)