wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DVVEV

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là ester?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3OH

d)

CH3COOC2H5

2.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl formate

b)

methyl acetate

c)

methyl acrylate

d)

ethyl acetate

3.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được alcohol methyl?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

4.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

5.

Chất nào dưới đây không phải là ester?

a)

HCOOC6H5

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOH

d)

HCOOCH3

6.

Phản ứng đặc trưng của ester là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thủy phân

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng este hóa

7.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là

a)

một chiều

b)

luôn sinh ra acid carboxylic và alcohol

c)

thuận nghịch

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

8.

Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ

d)

đều có nguồn gốc tự nhiên

9.

Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và alcohol ethylic. Công thức của X là

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

10.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C2H5COO)3C3H5

c)

(C6H5COO)3C3H5

d)

(C7H7COO)3C3H5

11.

Ester nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

12.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

13.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

Sponin trong bô hòn và bồ kết

b)

Glycerol và ethanol

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no)

d)

Muối sodium như sodium alkylsulfate, sodium alkylbenzenesulfonate,...

14.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu thực vật

b)

Alkan từ dầu mỏ

c)

Quả bồ hòn

d)

Mỡ động vật

15.

Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng nào đúng?

a)

Dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước.

b)

Dầu, mỡ nhẹ hơn nước nên nổi lên trên mặt nước.

c)

Dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị phân cực nên tạo được liên kết hydrogen với nước.

d)

Dầu, mỡ không tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị không phân cực nên không tạo được liên kết hydrogen với nước.

16.

Ứng dụng của ester là gì?

a)

Làm dung môi.

b)

Làm nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer sử dụng trong công nghiệp.

c)

Làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm.

d)

Làm thuốc tăng lực.

17.

Ethyl propionate có mùi dứa, thường được điều chế từ alcohol ethylic và acetic acid tương ứng. Biện pháp để nâng cao hiệu suất phản ứng điều chế ester trên là

a)

Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).

b)

Tách bớt ester ra khỏi hỗn hợp sản phẩm (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).

c)

Hạ nhiệt độ xuống thấp.

d)

Sử dụng xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng (đồng thời hấp thụ H2O tạo thành, làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).

18.

Phát biểu nào sau đây chính xác về phản ứng của chất béo?

a)

Khi thủy phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được các acid và alcohol.

b)

Khi thủy phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được glycerol và các acid béo.

c)

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glycerol và xà phòng.

d)

Khi hydrogen hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về chất béo?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

b)

Chất béo là triester của glycerol với các acid béo.

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

d)

Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.

20.

Linoleic acid là một acid béo có trong omega-6. Số nguyên tử carbon trong phân tử linoleic acid là bao nhiêu?

a)

16

b)

18

c)

20

d)

22

21.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột

b)

fructose và glucose

c)

fructose và tinh bột

d)

saccharose và glucose

22.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose

b)

saccarose

c)

cellulose

d)

fructose

23.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide

b)

lipid

c)

disaccharide

d)

polysaccharide

24.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m

b)

CxHyOz

c)

CxH2Oz

d)

R(OH)n(CHO)m

25.

Cho các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong đây thuộc loại monosaccharide là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

26.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

tinh bột

27.

Công thức phân tử của glucose là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C6H12O5

d)

C12H22O11

28.

Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?

a)

glucose

b)

fructose

c)

cellulose

d)

saccharose

29.

Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Nhóm tính chất nào được thể hiện trong phản ứng này?

a)

Tính chất polyalcohol.

b)

Tính chất aldehyde.

c)

Tính chất ketone.

d)

Tính chất nhóm –OH hemiacetal.

30.

Trong điều kiện thích hợp, glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

31.

Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh và lúc đói có nồng độ khoảng

a)

4,4 – 7,2 mmol/L

b)

4,2 – 7,2 mmol/L

c)

4,4 – 7,4 mmol/L

d)

4,5 – 7,4 mmol/L

32.

Đường saccharose có thể được điều chế từ

a)

cây mía

b)

củ cải đường

c)

quả cây thốt nốt

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Đường maltose còn gọi là

a)

đường mạch nha

b)

đường mía

c)

đường thốt nốt

d)

đường nho

34.

Một phân tử saccharose gồm

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

hai đơn vị α-glucose

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

35.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°)

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2

d)

thủy phân

36.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Glucose + AgNO3/NH3

b)

Fructose + Cu(OH)2/OH

c)

Saccharose + AgNO3/NH3

d)

Fructose + H2/Ni

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Saccharose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.

c)

Maltose có nhiều trong mạch nha.

d)

Saccharose và maltose đều là disaccharide.

38.

Tinh bột trong hạt ngô chứa khoảng 98% là thành phần nào?

a)

amylose

b)

amylopectin

c)

glycerine

d)

aniline

39.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn,… Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n\left(\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_5\right)_n

b)

C12H21O11\mathrm{C}_{12}\mathrm{H}_{21}\mathrm{O}_{11}

c)

C6H12O6\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6

d)

C2H4O2\mathrm{C}_2\mathrm{H}_4\mathrm{O}_2

40.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n\left(\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_5\right)_n

b)

C12H22O11\mathrm{C}_{12}\mathrm{H}_{22}\mathrm{O}_{11}

c)

C6H12O6\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6

d)

C2H4O2\mathrm{C}_2\mathrm{H}_4\mathrm{O}_2

41.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cellulose

42.

Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc nào?

a)

α\alpha -fructose

b)

α\alpha -glucose

c)

β\beta -fructose

d)

β\beta -glucose

43.

Cellulose là một polysaccharide gồm nhiều gốc nào?

a)

α\alpha -fructose

b)

α\alpha -glucose

c)

β\beta -fructose

d)

β\beta -glucose

44.

Cho các tính chất sau đối với cellulose: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong dung dịch Schweizer (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); bị oxi hoá bởi thuốc thử Tollens (5); bị thủy phân trong dung dịch acid nóng (6). Tập hợp các tính chất đúng của cellulose là

a)

(3), (4), (5) và (6)

b)

(1), (3), (4) và (6)

c)

(1), (2), (3) và (4)

d)

(2), (3), (4) và (5)

45.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Các chất tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, cellulose có tên gọi là carbohydrate.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức, thường có công thức chung Cn(H2O)n\mathrm{C}_n(\mathrm{H}_2\mathrm{O})_n .

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Carbohydrate được chia làm 3 nhóm chủ yếu: monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Disaccharide là nhóm carbohydrate phức tạp đơn giản nhất; khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Glucose và fructose đều có công thức phân tử C6H12O6\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6 .

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong phân tử glucose có chứa nhóm chức hydroxyl và nhóm carbonyl.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong dạng mạch hở, cả glucose và fructose đều chứa chức aldehyde.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Cả glucose và fructose đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Saccharose và maltose đều có công thức phân tử C12H22O11\mathrm{C}_{12}\mathrm{H}_{22}\mathrm{O}_{11} nên chúng là đồng đẳng của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Mỗi phân tử saccharose và maltose đều gồm hai đơn vị monosaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Saccharose có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt; còn maltose có nhiều trong mạch nha.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Saccharose và maltose đều có cấu tạo dạng mạch hở và mạch vòng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Bốn carbohydrate glucose, fructose, saccharose, maltose ở điều kiện thường đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong bốn chất glucose, fructose, saccharose, maltose có 2 cặp chất là đồng phân của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong bốn chất glucose, fructose, saccharose, maltose có 3 chất vừa có cấu tạo dạng mạch hở, vừa có cấu tạo dạng mạch vòng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong bốn chất glucose, fructose, saccharose, maltose có 2 chất mang nhóm -OH hemiacetal.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Tinh bột và cellulose có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Tinh bột và cellulose đều bị thủy phân trong môi trường acid.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong nước nóng, tinh bột tan tạo dung dịch keo nhớt gọi là hồ tinh bột.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Tinh bột và cellulose là hai chất đồng phân của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho 6 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc nhóm polysaccharide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Cho các carbohydrate: saccharose, fructose, maltose, tinh bột, cellulose. Số carbohydrate khi thủy phân trong môi trường acid tạo ra glucose là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Để khử mùi tanh của cá do các amine gây ra, người ta thường rửa cá bằng gì?

a)

nước lã

b)

nước muối

c)

giấm

d)

nước vôi

68.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin, người ta dùng gì?

a)

dung dịch NaOH và nước

b)

dung dịch HCl và nước

c)

dung dịch NH3 và nước

d)

dung dịch NaCl và nước

69.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

C6H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

70.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

C6H5NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3COOCH3

d)

CH3NH2

71.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

C6H5NH2

b)

CH3COOH

c)

(CH3)2NH

d)

CH3NH2

72.

Methylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch HNO2

d)

dung dịch FeCl3

73.

Số đồng phân cấu tạo amine có cùng công thức phân tử C2H7N là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu tím

c)

màu da cam

d)

màu đỏ

75.

Tên gọi của peptide có công thức cấu tạo HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là gì?

a)

Val-Ala

b)

Ala-Val

c)

Ala-Gly

d)

Gly-Ala

76.

Cho các nhận định về glutamic acid: (1) phân tử chứa một nhóm amino và hai nhóm carboxyl; (2) làm đổi màu quỳ tím ẩm; (3) tồn tại ở dạng ion lưỡng cực; (4) là thành phần chính của bột ngọt; (5) là thuốc hỗ trợ thần kinh. Số nhận định đúng là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

77.

Thủy phân không hoàn toàn peptide Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau có chứa một gốc Gly?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

78.

Chọn phát biểu đúng về protein.

a)

Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.

b)

Protein là hợp chất phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một chuỗi polypeptide.

d)

Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ chuỗi polypeptide đơn giản.

79.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Albumin

c)

Triglyceride

d)

Cellulose

80.

Chất cơ sở hình thành nên các phân tử protein đơn giản là gì?

a)

amino acid

b)

acid béo

c)

các loại đường

d)

tinh bột

81.

Trong quá trình tiêu hóa, protein được chuyển thành gì?

a)

amin

b)

amino acid

c)

acid béo

d)

glucose

82.

Quá trình chuyển hoá protein thành amino acid thuộc loại phản ứng nào?

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Thủy phân

d)

Trao đổi

83.

Trong các protein sau, protein nào tồn tại dạng hình cầu?

a)

Albumin

b)

Collagen

c)

Keratin

d)

Fibroin

84.

Phản ứng nào sau đây có sự xúc tác của enzyme?

a)

Khi ăn cơm nhai kĩ thấy có vị ngọt

b)

Sự quang hợp cây xanh

c)

Phản ứng giữa dung dịch NaOH và dung dịch HCl

d)

Phân hủy đá vôi (CaCO3)

85.

Cho acid HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, đun sôi thấy hiện tượng (1); cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy màu (2) xuất hiện. Chọn phương án đúng cho (1) và (2).

a)

(1) kết tủa vàng; (2) xanh

b)

(1) kết tủa xanh; (2) vàng

c)

(1) kết tủa trắng; (2) tím

d)

(1) kết tủa vàng; (2) tím

86.

Phân biệt lần lượt các chất: glycerol; albumin; tinh bột; dipeptide. Nên dùng thuốc thử nào?

a)

Dung dịch iodine và dung dịch HNO3 đặc

b)

Dung dịch iodine và dung dịch Cu(OH)2

c)

Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch Cu(OH)2

87.

Insulin là một hormone thuộc loại protein, được sản sinh bởi tuyến nào?

a)

tụy

b)

nước bọt

c)

giáp

d)

thận

88.

Cho các amine: (1) methylamine, (2) trimethylamine, (3) ethylamine, (4) benzenamine. Chọn các nhận định đúng. a. Có một amine là chất lỏng, 2 amine là chất khí và một amine là chất rắn. b. Có 3 amine được gọi theo tên gốc chức là (1),(2),(3) và một amine được gọi theo tên thay thế là (4). c. Có một amine là amine bậc III, 1 amine bậc II và 2 amine bậc I. d. Có 3 amine làm quỳ tím ẩm hoá xanh là (1),(2),(3) và (4) không làm đổi màu giấy quỳ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.

Valine là một amino acid tham gia nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine có thể gây rối loạn thần kinh, thiếu máu. Chọn các nhận định đúng về valine. a. Công thức phân tử là C5H11NO2\mathrm{C_5H_{11}NO_2}C5​H11​NO2​ . b. Có 2 nhóm −NH2\mathrm{-NH_2}−NH2​ và 1 nhóm −COOH\mathrm{-COOH}−COOH . c. Dung dịch valine không làm đổi màu quỳ tím. d. Khối lượng phân tử của valine là 118 amu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

90.

Peptide là hợp chất hữu cơ được hình thành từ các đơn vị α\alpha -amino acid liên kết với nhau. Chọn các nhận định đúng. a. Liên kết giữa nhóm CO\mathrm{-CO-} và nhóm NH\mathrm{-NH-} của hai đơn vị α\alpha -amino acid được gọi là liên kết peptide. b. Dipeptide gồm 2 đơn vị α\alpha -amino acid liên kết nhau. c. Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide.

d. Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc a-amino acid. 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Câu 4. Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide. Protein có thể được phân loại thành protein đơn giản và protein phức tạp. Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Insulin, albumin (có nhiều trong lòng trắng trứng) thuộc loại protein đơn giản. b. Fibroin (có trong tơ tằm) thuộc loại protein phức tạp. c. Các nguyên tố tạo nên protein đơn giản là C, H, O và N. d. Nucleic acid, lipid thuộc loại protein phức tạp.

a)

a và c đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

Chỉ c đúng

d)

b và d đúng

92.

Câu 5. Enzyme có nhiều vai trò trong các phản ứng sinh hoá. Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Enzyme α–amylase có trong nước bọt thúc đẩy quá trình thuỷ phân tinh bột nên khi nhai cơm kĩ ta thấy vị ngọt. b. Enzyme bị biến đổi sau phản ứng sinh hoá và hoá học. c. Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định. d. Trong các phản ứng sinh hoá, hầu hết enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.

a)

a và c đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

Chỉ c đúng

d)

b và d đúng

93.

Câu 6. Enzyme có vai trò sau. Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Enzyme là chất xúc tác bền, không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ hoặc các chất acid, base. b. Phần lớn enzyme là những protein xúc tác các phản ứng hoá học và sinh hoá. c. Enzyme không bị tiêu thụ trong các phản ứng hoá học, không làm thay đổi cân bằng hoá học. d. Một số phản ứng lên men rượu, giấm cần các xúc tác là enzyme từ các vi sinh vật khác nhau.

a)

Chỉ b đúng

b)

b và c đúng

c)

b, c và d đúng

d)

a và d đúng

94.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1. Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Không xác định

95.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 2. Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Có định

d)

Không xác định rõ ràng

96.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 3. Khi nóng chảy các polymer tạo thành loại chất lỏng nào?

a)

Chất lỏng trong suốt

b)

Chất lỏng có độ nhớt cao

c)

Chất lỏng có mùi hôi khó chịu

d)

Chất lỏng và ngay lập tức chuyển thành chất khí

97.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 4. Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đông rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn

b)

Polymer có tính đàn hồi

c)

Polymer nhiệt dẻo

d)

Polymer hình sợi

98.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 5. Loại polymer nào dưới đây thích hợp cho việc tái chế?

a)

Polymer nhiệt rắn

b)

Polymer có tính đàn hồi

c)

Polymer nhiệt dẻo

d)

Polymer hình sợi

99.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 6. Polymer nhiệt dẻo nào dưới đây có nhiều ứng dụng trong đời sống và thích hợp cho việc tái chế?

a)

Tinh bột

b)

Tấm

c)

Cao su

d)

PVC

100.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 7. Trên một số vật dụng polymer có các ký hiệu: PET, HDPE, PVC, LDPE, PP, PS. Các ký hiệu này giúp người sử dụng và thu gom vật liệu polymer biết được thông tin gì?

a)

Vật liệu có thể đốt và không gây ô nhiễm môi trường

b)

Vật liệu độc hại, cần tránh xa tầm tay trẻ em

c)

Vật liệu dễ cháy, nên bảo quản ở nhiệt độ thấp

d)

Vật liệu có thể tái chế được

101.

4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 8. Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân huỷ bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn

b)

Polymer có tính đàn hồi

102.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

Tinh bột

b)

PE

c)

PP

d)

Cao su

103.

Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

Cellulose

b)

Capron

c)

PVC

d)

Tinh bột

104.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Tinh bột

105.

Trùng hợp caprolactam thu được polymer nào dưới đây?

a)

PE

b)

Capron

c)

PVC

d)

Cao su

106.

PE là polymer có nhiều ứng dụng rộng rãi. Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl

b)

CH3CH3

c)

CH2=CHCH3

d)

CH2=CH2

107.

Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CHCl=CHCl

108.

Nhựa PP (polypropylen) được tổng hợp từ?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CHCN

c)

CH3CH=CH2

d)

CH2=CHCl

109.

Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp nào sau đây?

a)

H2N(CH2)5COOH

b)

HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2

c)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

d)

HOOC(CH2)2COOH và HO(CH2)2OH

110.

Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may áo ấm hoặc dệt thành sợi len đàn hồi; bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ. Vật liệu X là

a)

Tơ nitron

b)

Bông

c)

Tơ tằm

d)

Nylon-6,6

111.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, ống mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ; thường dùng để dệt vải may mặc, vải sơn lót áo, dệt bít tất. Vật liệu X là

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Nylon-6,6

d)

Tơ visco

112.

Polyme X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

Polyacrylonitrin

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Polyethylene

113.

Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo (–CH2–CH2–)n là

a)

Polyethylene

b)

Polystyrene

c)

Poly(methyl metacrylat)

d)

Poly(vinyl chloride)

114.

Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo gồm mắt xích –NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO– lặp lại là

a)

Nilon-6

b)

Nilon-7

c)

Nilon-6,6

d)

Olon

115.

Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo (–CH2–CH(CN)–)n là

a)

Nilon-6

b)

Nilon-7

c)

Nilon-6,6

d)

Olon (tơ nitron)

116.

Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo gồm mắt xích –NH–(CH2)5–CO– lặp lại là

a)

Capron (nilon-6)

b)

Nilon-7

c)

Nilon-6,6

d)

Olon

117.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Polymer thường không tan trong nước, ancol,…

b)

Một số polymer tan được trong dung môi hữu cơ thích hợp

c)

Một số polymer có tính đàn hồi (cao su)

d)

Các polymer PE, PVC có khả năng dẫn điện

118.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột, cellulose, capron có khả năng bị thủy phân cắt mạch

b)

Mạch polymer có thể bị phân hủy thành mạch ngắn hơn bởi nhiệt

c)

Mạch polymer có thể bị phân hủy hoàn toàn thành monome tương ứng bởi nhiệt

d)

Tơ tằm, PE, PP không có phản ứng thủy phân cắt mạch polymer

119.

Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình: –NH–(CH3CH5CO)– + nH2O → H2N–[CH2]5–COOH và NH2–[CH2]6–NH2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch carbon

c)

Tăng mạch carbon

d)

Trùng hợp polymer

120.

Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hoá học ((C6H10O5)n+nH2OH+nC6H12O6)\,(\mathrm{(C_6H_{10}O_5)}_n + n\,H_2O \xrightarrow{H^+} n\,C_6H_{12}O_6) . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch carbon

c)

Tăng mạch carbon

d)

Trùng hợp polymer

121.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(vinyl cyanide)

c)

Poly(hexamethylene adipamide)

d)

Poly(ethylene terephthalate)

122.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là

a)

Polyethylene; tơ tằm; nhựa Resole

b)

Polyethylene; cao su thiên nhiên; PVA

c)

Polyethylene; đất sét ướt; PVC

d)

Polyethylene; polystyrene; bakelit

123.

Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyethylene

d)

Teflon

124.

Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?

a)

So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn

b)

So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo

c)

Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét

d)

Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng

125.

Vật liệu composite là vật liệu

a)

Được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Có cấu trúc hạt tinh thể cỡ nanomet

c)

Có tính biến thiên cho phép thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

126.

Cho dãy gồm các chất có các phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(phenol formaldehyde), (4) polybutadien-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polymer có tính dẻo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Polymer trong cao su tự nhiên là

a)

Polystyrene

b)

Polyisoprene

c)

Polyethylene

d)

Poly(buta-1,3-diene)

128.

Cao su buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải,… Cao su buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2 và C6H5–CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2 và lưu huỳnh

c)

CH2=CH–CH=CH2 và C6H5–CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CH–COOCH3

129.

Cao su Buna-N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-dien với

a)

N2

b)

C6H5–CH=CH2

c)

CH2=CH–CN

d)

CH2=CH–COO–CH3

130.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nylon-6

131.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyethylene

d)

Cellulose

132.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Cellulose

d)

Tơ visco

133.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ bông; những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ bông

b)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron

c)

Tơ visco và tơ acetate

d)

Tơ nylon-6,6 và tơ acetate

134.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ cellulose acetate

b)

Tơ visco

c)

Tơ nitron

d)

Tơ nylon-6,6

135.

Tơ nào sau đây có phân tử chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ nylon-6,6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nylon-6

136.

Cây bông là cây trồng lấy sợi quan trọng ở các nước nhiệt đới. Thành phần chủ yếu của sợi bông là

a)

Protein

b)

Cellulose

c)

Polyisoprene

d)

Polyacrylonitrile

137.

Trong pin điện hóa, quá trình khử xảy ra ở đâu?

a)

Cực âm

b)

Cực dương

c)

Cả cực âm và cực dương

d)

Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

138.

Trong pin điện hóa, quá trình oxi hóa xảy ra ở đâu?

a)

Cực âm

b)

Cực dương

c)

Cả cực âm và cực dương

d)

Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương