Font size
WorksheetsDVVEV
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 9mins
Chất nào sau đây là ester?
HCOOH
CH3CHO
CH3OH
CH3COOC2H5
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi của X là
propyl formate
methyl acetate
methyl acrylate
ethyl acetate
Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được alcohol methyl?
HCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOC2H5
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
C2H5COOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
Chất nào dưới đây không phải là ester?
HCOOC6H5
CH3COOCH3
CH3COOH
HCOOCH3
Phản ứng đặc trưng của ester là
phản ứng trùng hợp
phản ứng thủy phân
phản ứng cộng
phản ứng este hóa
Đặc điểm của phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là
một chiều
luôn sinh ra acid carboxylic và alcohol
thuận nghịch
xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester
là chất lỏng dễ bay hơi
có mùi thơm, an toàn với người
hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ
đều có nguồn gốc tự nhiên
Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và alcohol ethylic. Công thức của X là
C2H5COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
(C17H35COO)3C3H5
(C2H5COO)3C3H5
(C6H5COO)3C3H5
(C7H7COO)3C3H5
Ester nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
HCOOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
CH3COOCH3
Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?
Nước cất
Dung dịch sodium hydroxide
Dung dịch nước Javel
Dung dịch xà phòng
Xà phòng có thành phần chính là
Sponin trong bô hòn và bồ kết
Glycerol và ethanol
Muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no)
Muối sodium như sodium alkylsulfate, sodium alkylbenzenesulfonate,...
Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?
Dầu thực vật
Alkan từ dầu mỏ
Quả bồ hòn
Mỡ động vật
Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng nào đúng?
Dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước.
Dầu, mỡ nhẹ hơn nước nên nổi lên trên mặt nước.
Dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị phân cực nên tạo được liên kết hydrogen với nước.
Dầu, mỡ không tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hoá trị không phân cực nên không tạo được liên kết hydrogen với nước.
Ứng dụng của ester là gì?
Làm dung môi.
Làm nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer sử dụng trong công nghiệp.
Làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm.
Làm thuốc tăng lực.
Ethyl propionate có mùi dứa, thường được điều chế từ alcohol ethylic và acetic acid tương ứng. Biện pháp để nâng cao hiệu suất phản ứng điều chế ester trên là
Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).
Tách bớt ester ra khỏi hỗn hợp sản phẩm (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).
Hạ nhiệt độ xuống thấp.
Sử dụng xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng (đồng thời hấp thụ H2O tạo thành, làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).
Phát biểu nào sau đây chính xác về phản ứng của chất béo?
Khi thủy phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được các acid và alcohol.
Khi thủy phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được glycerol và các acid béo.
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glycerol và xà phòng.
Khi hydrogen hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về chất béo?
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
Chất béo là triester của glycerol với các acid béo.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Linoleic acid là một acid béo có trong omega-6. Số nguyên tử carbon trong phân tử linoleic acid là bao nhiêu?
16
18
20
22
Hai chất đồng phân của nhau là
glucose và tinh bột
fructose và glucose
fructose và tinh bột
saccharose và glucose
Chất thuộc loại disaccharide là
glucose
saccarose
cellulose
fructose
Tinh bột và cellulose thuộc loại
monosaccharide
lipid
disaccharide
polysaccharide
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là
Cn(H2O)m
CxHyOz
CxH2Oz
R(OH)n(CHO)m
Cho các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong đây thuộc loại monosaccharide là
1
3
4
2
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là
glucose
fructose
saccharose
tinh bột
Công thức phân tử của glucose là
C6H12O6
C6H10O5
C6H12O5
C12H22O11
Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?
glucose
fructose
cellulose
saccharose
Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Nhóm tính chất nào được thể hiện trong phản ứng này?
Tính chất polyalcohol.
Tính chất aldehyde.
Tính chất ketone.
Tính chất nhóm –OH hemiacetal.
Trong điều kiện thích hợp, glucose lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh và lúc đói có nồng độ khoảng
4,4 – 7,2 mmol/L
4,2 – 7,2 mmol/L
4,4 – 7,4 mmol/L
4,5 – 7,4 mmol/L
Đường saccharose có thể được điều chế từ
cây mía
củ cải đường
quả cây thốt nốt
Cả A, B, C đều đúng
Đường maltose còn gọi là
đường mạch nha
đường mía
đường thốt nốt
đường nho
Một phân tử saccharose gồm
một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose
hai đơn vị α-glucose
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose
Saccharose và glucose đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, t°)
tráng bạc
với Cu(OH)2
thủy phân
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Glucose + AgNO3/NH3
Fructose + Cu(OH)2/OH
Saccharose + AgNO3/NH3
Fructose + H2/Ni
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Saccharose và fructose là đồng phân của nhau.
Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.
Maltose có nhiều trong mạch nha.
Saccharose và maltose đều là disaccharide.
Tinh bột trong hạt ngô chứa khoảng 98% là thành phần nào?
amylose
amylopectin
glycerine
aniline
Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn,… Công thức của tinh bột là
(C6H10O5)n
C12H21O11
C6H12O6
C2H4O2
Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là
(C6H10O5)n
C12H22O11
C6H12O6
C2H4O2
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
Glycerol
Fructose
Glucose
Cellulose
Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc nào?
α -fructose
α -glucose
β -fructose
β -glucose
Cellulose là một polysaccharide gồm nhiều gốc nào?
α -fructose
α -glucose
β -fructose
β -glucose
Cho các tính chất sau đối với cellulose: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong dung dịch Schweizer (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); bị oxi hoá bởi thuốc thử Tollens (5); bị thủy phân trong dung dịch acid nóng (6). Tập hợp các tính chất đúng của cellulose là
(3), (4), (5) và (6)
(1), (3), (4) và (6)
(1), (2), (3) và (4)
(2), (3), (4) và (5)
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Các chất tinh bột, đường saccharose, glucose, fructose, cellulose có tên gọi là carbohydrate.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức, thường có công thức chung Cn(H2O)n .
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Carbohydrate được chia làm 3 nhóm chủ yếu: monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Disaccharide là nhóm carbohydrate phức tạp đơn giản nhất; khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Glucose và fructose đều có công thức phân tử C6H12O6 .
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong phân tử glucose có chứa nhóm chức hydroxyl và nhóm carbonyl.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong dạng mạch hở, cả glucose và fructose đều chứa chức aldehyde.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Cả glucose và fructose đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Saccharose và maltose đều có công thức phân tử C12H22O11 nên chúng là đồng đẳng của nhau.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Mỗi phân tử saccharose và maltose đều gồm hai đơn vị monosaccharide.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Saccharose có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt; còn maltose có nhiều trong mạch nha.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Saccharose và maltose đều có cấu tạo dạng mạch hở và mạch vòng.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Bốn carbohydrate glucose, fructose, saccharose, maltose ở điều kiện thường đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong bốn chất glucose, fructose, saccharose, maltose có 2 cặp chất là đồng phân của nhau.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong bốn chất glucose, fructose, saccharose, maltose có 3 chất vừa có cấu tạo dạng mạch hở, vừa có cấu tạo dạng mạch vòng.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong bốn chất glucose, fructose, saccharose, maltose có 2 chất mang nhóm -OH hemiacetal.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Tinh bột và cellulose có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo giống nhau.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Tinh bột và cellulose đều bị thủy phân trong môi trường acid.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Trong nước nóng, tinh bột tan tạo dung dịch keo nhớt gọi là hồ tinh bột.
Đúng
Sai
Xác định tính đúng sai cho mệnh đề sau: Tinh bột và cellulose là hai chất đồng phân của nhau.
Đúng
Sai
Cho 6 carbohydrate: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc nhóm polysaccharide?
1
2
3
4
Cho các carbohydrate: saccharose, fructose, maltose, tinh bột, cellulose. Số carbohydrate khi thủy phân trong môi trường acid tạo ra glucose là
2
3
4
5
Để khử mùi tanh của cá do các amine gây ra, người ta thường rửa cá bằng gì?
nước lã
nước muối
giấm
nước vôi
Để rửa sạch lọ đã đựng anilin, người ta dùng gì?
dung dịch NaOH và nước
dung dịch HCl và nước
dung dịch NH3 và nước
dung dịch NaCl và nước
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
C6H5NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
CH3NH2
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
C6H5NH2
CH3COOH
CH3COOCH3
CH3NH2
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
C6H5NH2
CH3COOH
(CH3)2NH
CH3NH2
Methylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
dung dịch HNO2
dung dịch FeCl3
Số đồng phân cấu tạo amine có cùng công thức phân tử C2H7N là bao nhiêu?
1
2
3
4
Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu gì?
màu vàng
màu tím
màu da cam
màu đỏ
Tên gọi của peptide có công thức cấu tạo HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là gì?
Val-Ala
Ala-Val
Ala-Gly
Gly-Ala
Cho các nhận định về glutamic acid: (1) phân tử chứa một nhóm amino và hai nhóm carboxyl; (2) làm đổi màu quỳ tím ẩm; (3) tồn tại ở dạng ion lưỡng cực; (4) là thành phần chính của bột ngọt; (5) là thuốc hỗ trợ thần kinh. Số nhận định đúng là bao nhiêu?
4
2
3
5
Thủy phân không hoàn toàn peptide Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau có chứa một gốc Gly?
4
2
3
5
Chọn phát biểu đúng về protein.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một chuỗi polypeptide.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ chuỗi polypeptide đơn giản.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại protein?
Saccharose
Albumin
Triglyceride
Cellulose
Chất cơ sở hình thành nên các phân tử protein đơn giản là gì?
amino acid
acid béo
các loại đường
tinh bột
Trong quá trình tiêu hóa, protein được chuyển thành gì?
amin
amino acid
acid béo
glucose
Quá trình chuyển hoá protein thành amino acid thuộc loại phản ứng nào?
Trùng hợp
Trùng ngưng
Thủy phân
Trao đổi
Trong các protein sau, protein nào tồn tại dạng hình cầu?
Albumin
Collagen
Keratin
Fibroin
Phản ứng nào sau đây có sự xúc tác của enzyme?
Khi ăn cơm nhai kĩ thấy có vị ngọt
Sự quang hợp cây xanh
Phản ứng giữa dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Phân hủy đá vôi (CaCO3)
Cho acid HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, đun sôi thấy hiện tượng (1); cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy màu (2) xuất hiện. Chọn phương án đúng cho (1) và (2).
(1) kết tủa vàng; (2) xanh
(1) kết tủa xanh; (2) vàng
(1) kết tủa trắng; (2) tím
(1) kết tủa vàng; (2) tím
Phân biệt lần lượt các chất: glycerol; albumin; tinh bột; dipeptide. Nên dùng thuốc thử nào?
Dung dịch iodine và dung dịch HNO3 đặc
Dung dịch iodine và dung dịch Cu(OH)2
Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc
Dung dịch NaOH và dung dịch Cu(OH)2
Insulin là một hormone thuộc loại protein, được sản sinh bởi tuyến nào?
tụy
nước bọt
giáp
thận
Cho các amine: (1) methylamine, (2) trimethylamine, (3) ethylamine, (4) benzenamine. Chọn các nhận định đúng. a. Có một amine là chất lỏng, 2 amine là chất khí và một amine là chất rắn. b. Có 3 amine được gọi theo tên gốc chức là (1),(2),(3) và một amine được gọi theo tên thay thế là (4). c. Có một amine là amine bậc III, 1 amine bậc II và 2 amine bậc I. d. Có 3 amine làm quỳ tím ẩm hoá xanh là (1),(2),(3) và (4) không làm đổi màu giấy quỳ.
a
b
c
d
Valine là một amino acid tham gia nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine có thể gây rối loạn thần kinh, thiếu máu. Chọn các nhận định đúng về valine. a. Công thức phân tử là C5H11NO2\mathrm{C_5H_{11}NO_2}C5H11NO2 . b. Có 2 nhóm −NH2\mathrm{-NH_2}−NH2 và 1 nhóm −COOH\mathrm{-COOH}−COOH . c. Dung dịch valine không làm đổi màu quỳ tím. d. Khối lượng phân tử của valine là 118 amu.
a
b
c
d
Peptide là hợp chất hữu cơ được hình thành từ các đơn vị α -amino acid liên kết với nhau. Chọn các nhận định đúng. a. Liên kết giữa nhóm −CO− và nhóm −NH− của hai đơn vị α -amino acid được gọi là liên kết peptide. b. Dipeptide gồm 2 đơn vị α -amino acid liên kết nhau. c. Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide.
d. Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc a-amino acid.
a
b
c
d
Câu 4. Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide. Protein có thể được phân loại thành protein đơn giản và protein phức tạp. Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Insulin, albumin (có nhiều trong lòng trắng trứng) thuộc loại protein đơn giản. b. Fibroin (có trong tơ tằm) thuộc loại protein phức tạp. c. Các nguyên tố tạo nên protein đơn giản là C, H, O và N. d. Nucleic acid, lipid thuộc loại protein phức tạp.
a và c đúng
Chỉ a đúng
Chỉ c đúng
b và d đúng
Câu 5. Enzyme có nhiều vai trò trong các phản ứng sinh hoá. Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Enzyme α–amylase có trong nước bọt thúc đẩy quá trình thuỷ phân tinh bột nên khi nhai cơm kĩ ta thấy vị ngọt. b. Enzyme bị biến đổi sau phản ứng sinh hoá và hoá học. c. Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định. d. Trong các phản ứng sinh hoá, hầu hết enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.
a và c đúng
Chỉ a đúng
Chỉ c đúng
b và d đúng
Câu 6. Enzyme có vai trò sau. Chọn tất cả phát biểu đúng: a. Enzyme là chất xúc tác bền, không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ hoặc các chất acid, base. b. Phần lớn enzyme là những protein xúc tác các phản ứng hoá học và sinh hoá. c. Enzyme không bị tiêu thụ trong các phản ứng hoá học, không làm thay đổi cân bằng hoá học. d. Một số phản ứng lên men rượu, giấm cần các xúc tác là enzyme từ các vi sinh vật khác nhau.
Chỉ b đúng
b và c đúng
b, c và d đúng
a và d đúng
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1. Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái nào?
Rắn
Lỏng
Khí
Không xác định
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 2. Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
Cao
Thấp
Có định
Không xác định rõ ràng
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 3. Khi nóng chảy các polymer tạo thành loại chất lỏng nào?
Chất lỏng trong suốt
Chất lỏng có độ nhớt cao
Chất lỏng có mùi hôi khó chịu
Chất lỏng và ngay lập tức chuyển thành chất khí
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 4. Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đông rắn lại?
Polymer nhiệt rắn
Polymer có tính đàn hồi
Polymer nhiệt dẻo
Polymer hình sợi
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 5. Loại polymer nào dưới đây thích hợp cho việc tái chế?
Polymer nhiệt rắn
Polymer có tính đàn hồi
Polymer nhiệt dẻo
Polymer hình sợi
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 6. Polymer nhiệt dẻo nào dưới đây có nhiều ứng dụng trong đời sống và thích hợp cho việc tái chế?
Tinh bột
Tấm
Cao su
PVC
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 7. Trên một số vật dụng polymer có các ký hiệu: PET, HDPE, PVC, LDPE, PP, PS. Các ký hiệu này giúp người sử dụng và thu gom vật liệu polymer biết được thông tin gì?
Vật liệu có thể đốt và không gây ô nhiễm môi trường
Vật liệu độc hại, cần tránh xa tầm tay trẻ em
Vật liệu dễ cháy, nên bảo quản ở nhiệt độ thấp
Vật liệu có thể tái chế được
4. POLYMER – Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 8. Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân huỷ bởi nhiệt?
Polymer nhiệt rắn
Polymer có tính đàn hồi
Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
Tinh bột
PE
PP
Cao su
Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?
Cellulose
Capron
PVC
Tinh bột
Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ tằm
Cellulose
PVC
Tinh bột
Trùng hợp caprolactam thu được polymer nào dưới đây?
PE
Capron
PVC
Cao su
PE là polymer có nhiều ứng dụng rộng rãi. Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHCl
CH3CH3
CH2=CHCH3
CH2=CH2
Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
CH2=CHCl
CHCl=CHCl
Nhựa PP (polypropylen) được tổng hợp từ?
CH2=CH2
CH2=CHCN
CH3CH=CH2
CH2=CHCl
Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp nào sau đây?
H2N(CH2)5COOH
HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
HOOC(CH2)2COOH và HO(CH2)2OH
Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may áo ấm hoặc dệt thành sợi len đàn hồi; bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ. Vật liệu X là
Tơ nitron
Bông
Tơ tằm
Nylon-6,6
Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, ống mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ; thường dùng để dệt vải may mặc, vải sơn lót áo, dệt bít tất. Vật liệu X là
Tơ nitron
Tơ tằm
Nylon-6,6
Tơ visco
Polyme X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
Polyacrylonitrin
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo (–CH2–CH2–)n là
Polyethylene
Polystyrene
Poly(methyl metacrylat)
Poly(vinyl chloride)
Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo gồm mắt xích –NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO– lặp lại là
Nilon-6
Nilon-7
Nilon-6,6
Olon
Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo (–CH2–CH(CN)–)n là
Nilon-6
Nilon-7
Nilon-6,6
Olon (tơ nitron)
Tên gọi của polyme có công thức cấu tạo gồm mắt xích –NH–(CH2)5–CO– lặp lại là
Capron (nilon-6)
Nilon-7
Nilon-6,6
Olon
Phát biểu nào sau đây sai?
Polymer thường không tan trong nước, ancol,…
Một số polymer tan được trong dung môi hữu cơ thích hợp
Một số polymer có tính đàn hồi (cao su)
Các polymer PE, PVC có khả năng dẫn điện
Phát biểu nào sau đây sai?
Tinh bột, cellulose, capron có khả năng bị thủy phân cắt mạch
Mạch polymer có thể bị phân hủy thành mạch ngắn hơn bởi nhiệt
Mạch polymer có thể bị phân hủy hoàn toàn thành monome tương ứng bởi nhiệt
Tơ tằm, PE, PP không có phản ứng thủy phân cắt mạch polymer
Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình: –NH–(CH3CH5CO)– + nH2O → H2N–[CH2]5–COOH và NH2–[CH2]6–NH2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer
Giữ nguyên mạch carbon
Tăng mạch carbon
Trùng hợp polymer
Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hoá học ((C6H10O5)n+nH2OH+nC6H12O6) . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer
Giữ nguyên mạch carbon
Tăng mạch carbon
Trùng hợp polymer
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
Poly(vinyl chloride)
Poly(vinyl cyanide)
Poly(hexamethylene adipamide)
Poly(ethylene terephthalate)
Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
Polyethylene; tơ tằm; nhựa Resole
Polyethylene; cao su thiên nhiên; PVA
Polyethylene; đất sét ướt; PVC
Polyethylene; polystyrene; bakelit
Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Teflon
Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?
So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn
So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo
Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét
Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng
Vật liệu composite là vật liệu
Được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền
Có cấu trúc hạt tinh thể cỡ nanomet
Có tính biến thiên cho phép thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian
Có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó
Cho dãy gồm các chất có các phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(phenol formaldehyde), (4) polybutadien-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polymer có tính dẻo là
1
2
3
4
Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Polymer trong cao su tự nhiên là
Polystyrene
Polyisoprene
Polyethylene
Poly(buta-1,3-diene)
Cao su buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải,… Cao su buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?
CH2=CH2 và C6H5–CH=CH2
CH2=CH–CH=CH2 và lưu huỳnh
CH2=CH–CH=CH2 và C6H5–CH=CH2
CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CH–COOCH3
Cao su Buna-N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-dien với
N2
C6H5–CH=CH2
CH2=CH–CN
CH2=CH–COO–CH3
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ nylon-6,6
Tơ nylon-6
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
Tơ visco
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Cellulose
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột
Poly(vinyl chloride)
Cellulose
Tơ visco
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ bông; những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ bông
Tơ nylon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ acetate
Tơ nylon-6,6 và tơ acetate
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ cellulose acetate
Tơ visco
Tơ nitron
Tơ nylon-6,6
Tơ nào sau đây có phân tử chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N?
Tơ nitron
Tơ nylon-6,6
Tơ lapsan
Tơ nylon-6
Cây bông là cây trồng lấy sợi quan trọng ở các nước nhiệt đới. Thành phần chủ yếu của sợi bông là
Protein
Cellulose
Polyisoprene
Polyacrylonitrile
Trong pin điện hóa, quá trình khử xảy ra ở đâu?
Cực âm
Cực dương
Cả cực âm và cực dương
Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương
Trong pin điện hóa, quá trình oxi hóa xảy ra ở đâu?
Cực âm
Cực dương
Cả cực âm và cực dương
Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương
