wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Thứ 3

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Nguyên tố Fe có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron và vị trí của Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn lần lượt là:
a)
1s22s22p63s23p64s23d6; chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
b)
1s22s22p63s23p63d64s2; chu kỳ 4, nhóm IIA.
c)
1s22s22p63s23p63d5; chu kỳ 3, nhóm VB.
d)
A.  1s22s22p63s23p63d64s2; chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
2.
Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
a)
Fe:[Ar]4s13d7
b)
Fe2+:[Ar]3d44s2.
c)
Fe2+:[Ar]4s23d4.
d)
Fe3+:[Ar]3d5.
3.
Cấu hình electron nào dưới đây là của Fe2+?
a)
[Ar]4s13d5.
b)
[Ar]3d64s2.
c)
[Ar]3d5.
d)
[Ar]3d6.
4.
Cấu hình electron nào dưới đây là của Fe3+?
a)
[Ar]4s13d5.
b)
[Ar]3d64s2.
c)
[Ar]3d5.
d)
[Ar]3d6.
5.
Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất vật lí của Fe?
a)
Kim loại nặng, khó nóng chảy.
b)
Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.
c)
Dẫn điện và nhiệt tốt.
d)
Có tính nhiễm từ.
6.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
KNO3.
b)
Na2CO3.
c)
CuSO4.
d)
CaCl2.
7.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
Na2SO4.
c)
Mg(NO3).
d)
HCl.
8.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CuSO4.
b)
MgCl2.
c)
FeCl3.
d)
AgNO3.
9.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
HCl .
b)
AgNO3.
c)
CuSO4.
d)
NaNO3.
10.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
a)
H2SO4 loãng.
b)
HCl đặc, nguội.
c)
HNO3 đặc, nguội.
d)
HCl loãng.
11.
Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nguội?
a)
Cr, Fe, Sn.
b)
Al, Fe, Cr.
c)
Al, Fe, Cu.
d)
Cr, Ni, Zn.
12.
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
a)
CuSO4, H2SO4.
b)
HCl, CaCl2.
c)
CuSO4, ZnCl2.
d)
MgCl2, FeCl3.
13.
Fe tác dụng chất nào sau đây thu được hợp chất Fe (II)?
a)
Cl2.
b)
HNO3 (dư).
c)
HCl.
d)
H2SO4 đặc nóng dư.
14.
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
a)
N2.
b)
N2O.
c)
NO.
d)
NO2.
15.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
Fe2O3.
c)
FeO.
d)
FeCl3.
16.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
a)
Fe2O3.
b)
FeO.
c)
Fe(OH)2.
d)
Fe(NO3)2.
17.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
a)
Dung dịch CuSO4.
b)
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
c)
Dung dịch HCl.
d)
Dung dịch H2SO4 (loãng).
18.
Fe tác dụng chất nào sau đây thu được hợp chất Fe (III)?
a)
Cl2.
b)
S.
c)
HCl.
d)
H2SO4 loãng.
19.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
c)
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
d)
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
20.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
b)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.
d)
Cho Fe vào dung dịch HCl.
21.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
a)
Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.
b)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
c)
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
d)
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
22.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
a)
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
b)
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
d)
Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
23.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng gì?
a)
Thanh Fe có màu trắng, dung dịch nhạt dần màu xanh.
b)
Thanh Fe có màu đỏ, dung dịch nhạt dần màu xanh.
c)
Thanh Fe có màu trắng xám, dung dịch có màu xanh đậm dần.
d)
Thanh Fe có màu đỏ, dung dịch có màu xanh đậm dần.
24.
Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?
a)
Da.
b)
Tóc.
c)
Xương.
d)
Máu.
25.
Kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
Mg.
b)
Zn.
c)
Al.
d)
Fe.
26.
Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là
a)
Zn.
b)
Fe.
c)
Mg.
d)
Al.
27.
Tìm câu phát biểu đúng?
a)
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính khử.
b)
Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính khử.
c)
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính oxi hóa.
d)
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai có tính khử và tính oxi hóa.
28.
Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
a)
FeCl2.
b)
Fe(OH)3.
c)
FeSO4.
d)
Fe2O3.
29.
Công thức phân tử của sắt (III) clorua là
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeSO4.
c)
FeCl2.
d)
FeCl3.
30.
Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
a)
Sắt (III) sunfat.
b)
Sắt (II) sunfat.
c)
Sắt (II) sunfua.
d)
Sắt (III) sunfua.
31.
Chất X có công thức là FeO. Tên gọi của X là
a)
sắt (III) hidroxit.
b)
sắt (II) oxit.
c)
sắt (III) hidroxit.
d)
sắt (III) oxit.
32.
Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
a)
sắt (II) nitrit.
b)
sắt (III) nitrat.
c)
sắt (II) nitrat.
d)
sắt (III) nitrit.
33.
Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
a)
Sắt (II) sunfat.
b)
sắt (III) sunfat.
c)
Sắt (II) sunfua.
d)
Sắt (III) sunfua.
34.
Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là
a)
sắt (III) hidroxit.
b)
sắt (II) hidroxit.
c)
sắt (III) oxit.
d)
sắt (II) oxit.
35.
Sắt (III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt (III) hiđroxit là
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe(OH)3.
c)
FeCO3.
d)
Fe3O4.
36.
Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là
a)
Fe(OH)2.
b)
FeO.
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)3.
37.
Sắt (III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu. Công thức của sắt (III) oxit là
a)
Fe3O4.
b)
FeS2.
c)
Fe2O3.
d)
FeCO3.
38.
Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt (II) oxit là
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe(OH)3.
c)
FeO.
d)
Fe2O3.
39.
Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, tạo ra muối nào sau đây?
a)
FeS.
b)
Fe2(SO4)3.
c)
FeSO3.
d)
FeSO4.
40.
Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, tạo ra muối nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeS.
c)
FeSO4.
d)
FeSO3.
41.
Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, tạo ra muối nào sau đây?
a)
FeSO3.
b)
FeS.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeSO4.
42.
Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, tạo ra muối nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeSO4.
c)
FeSO3.
d)
FeS.
43.
Chất tạo kết tủa màu lục nhạt với dung dịch NaOH dư là
a)
FeSO4.
b)
FeCl3.
c)
ZnSO4.
d)
CuCl2.
44.
Chất tạo kết tủa màu nâu đỏ với dung dịch NaOH dư là
a)
FeCl2.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
CuCl2.
45.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là
a)
CrCl3.
b)
FeCl3.
c)
FeCl2.
d)
MgCl2.
46.
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
a)
NaOH.
b)
HCl.
c)
H2SO4.
d)
HNO3.
47.
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
Fe3O4.
b)
Fe.
c)
FeO.
d)
Fe2O3.
48.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
a)
FeCl3.
b)
MgCl2.
c)
CuCl2.
d)
FeCl2.
49.
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
a)
H2S.
b)
AgNO3.
c)
NaOH.
d)
NaCl.
50.
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
a)
Fe(NO3)3.
b)
Fe(NO3)2.
c)
Fe(NO3)2 và KNO3.
d)
Fe(NO3)3 và KNO3.
51.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
a)
Fe(NO3)2 và NaNO3.
b)
Fe(NO3)3 và NaNO3.
c)
Fe(NO3)3.
d)
Fe(NO3)2.
52.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng), thu được dung dịch chứa muối
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3 và Na2SO4.
d)
FeSO4 và Na2SO4.
53.
Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
a)
FeSO3.
b)
Fe2(SO4)3.
c)
FeS.
d)
FeSO4.
54.
Hợp chất sắt(III) hiđroxit có màu nào sau đây?
a)
Xanh tím.
b)
Vàng nhạt.
c)
Nâu đỏ.
d)
Trắng xanh.
55.
Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
FeSO3.
b)
FeSO4.
c)
Fe2(SO4)3.
d)
FeS.
56.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
FeS.
c)
FeS2.
d)
FeSO4.
57.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?
a)
Fe2O3.
b)
FeCl3.
c)
Fe(OH)3.
d)
FeO.
58.
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
FeCl3.
b)
Fe(NO3)3.
c)
FeCl2.
d)
Fe(NO3)2.
59.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu ngoài không khí. Tỉ lệ mol của Fe và HNO3 là
a)
1:2
b)
1:1
c)
1:4
d)
1:6
60.
Để chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm, người ta lần lượt cho sắt và nhôm tác dụng với
a)
H2O.
b)
HNO3.
c)
dung dịch ZnSO4.
d)
dung dịch CuCl2.
61.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?
a)
Fe2O3 tác dụng với dungdịch HCl.
b)
FeO tác dụng với dung dịch HNO3loãng dư.
c)
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
d)
Fe tác dụng với dung dịch HCl.
62.
Quặng manhetit có thành phần chính là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
FeS2.
63.
Quặng hematit nâu có thành phần chính là
a)
Fe2O3.nH2O.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
FeS2.
64.
Quặng xiderit có thành phần chính là
a)
FeO.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4.
d)
FeCO3.
65.
Quặng pirit có thành phần chính là
a)
FeS.
b)
Fe2O3.
c)
Fe3O4
d)
FeS2.
66.
Nung quặng pyrit FeS2 trong không khí thu được chất rắn là:
a)
Fe và S.
b)
Fe2O3.
c)
FeO.
d)
Fe2O3 và S.
67.
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
a)
Pirit sắt.
b)
Manhetit.
c)
Hematit đỏ.
d)
Xiđerit.
68.
Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là
a)
xiderit (FeCO3); manhetit (Fe3O4).
b)
manhetit (Fe3O4); hematit đỏ (Fe2O3).
c)
manhetit (Fe3O4); pirit sắt (FeS2).
d)
pirit sắt (FeS2); hematit đỏ (Fe2O3).
69.
Hàm lượng sắt trong hợp chất nào sau đây cao nhất?
a)
FeS.
b)
FeO.
c)
FeS2.
d)
Fe2O3.
70.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Mg.
b)
kim loại Cu.
c)
kim loại Ba.
d)
kim loại Ag.
71.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong điều kiện không có không khí thu được sản phẩm là
a)
Fe3O4 và H2O.
b)
FeO và H2O.
c)
Fe2O3 và H2O.
d)
Fe và H2O.
72.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
Fe(OH)3.
b)
Fe3O4.
c)
Fe2O3.
d)
FeO.
73.
Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
a)
MgO.
b)
FeO.
c)
Fe2O3.
d)
Al2O3.
74.
Trong các chất sau, chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit?
a)
FeSO4.
b)
Fe2(SO4)3.
c)
CuSO4.
d)
MgSO4.
75.
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
a)
Fe3O4.
b)
FeO.
c)
Fe.
d)
Fe2O3.
76.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
77.
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
78.
Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:
a)
Fe(NO3)2, AgNO3.
b)
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
c)
Fe(NO3)3, AgNO3.
d)
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
79.
Để tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất là Na2O và Al2O3 chỉ cần dùng một lượng dư
a)
H2O.
b)
dung dịch HCl.
c)
dung dịch NaOH.
d)
dung dịch NH3.
80.
Có thể dùng 1 hóa chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hóa chất này là
a)
HCl loãng.
b)
H2SO4 loãng.
c)
HCl đặc.
d)
HNO3 loãng.
81.
Lá kim loại Ag bị một lớp Fe phủ trên bề mặt. Để thu được Ag tinh khiết một cách đơn giản chỉ cần ngâm trong một lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
Fe(NO3)3.
b)
NaOH.
c)
Nước cường toan.
d)
CuSO4.
82.
Một loại quặng sắt đã loại tạp chất hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được một dung dịch vừa làm mất màu thuốc tím vừa hòa tan bột Cu. Tên của quặng là gì?
a)
Pirit.
b)
Xiderit.
c)
Manhetit.
d)
Hematit.
83.
Mỗi loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
a)
hematit.
b)
pirit sắt.
c)
manhetit.
d)
xiđerit.
84.
Cho phương trình hóa học: aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3(với a, b, c, d là các hệ số). Tỉ lệ a : c là
a)
4:1
b)
3:2
c)
2:1
d)
3:1
85.
Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
a)
Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép.
b)
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
c)
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép.
d)
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
86.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
b)
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
c)
Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.
d)
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
87.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
b)
Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
c)
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
d)
Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
88.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
Gang và thép đều là hợp kim.
b)
Crom còn được dùng để mạ thép.
c)
Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.
d)
Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.
89.
Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
90.
Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường: NaCl (điện phân dung dịch, có màng ngăn) → X; X + FeCl2 → Y; Y + O2 + H2O → Z; Z + HCl → T; T + Cu → CuCl2. Hai chất X, T lần lượt là
a)
NaOH, Fe(OH)3.
b)
Cl2, FeCl2.
c)
NaOH, FeCl3.
d)
Cl2, FeCl3.
91.
Tiến hành các thí nghiệm sau: (a)Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2. (b)Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl. (c)Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. (d)Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
92.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
a)
Fe2O3+8HNO3 ¾¾®2Fe(NO3 )3+2NO2+4H2O .
b)
Cr2O3+ 2Al ¾t¾®Al2 O3+2Cr .
c)
CaCO3+2HClàCaCl2+CO2+H2O.
d)
AlCl3 +3AgNO3¾¾®Al(NO3 )3+3AgCl
93.
Crom (Z=24) có cấu hình electron là
a)
[Ar] 3d4 4s2.
b)
[Ar]3d4 4s1.
c)
[Ar] 3d5 4s1
d)
[Ar] 3d3.
94.
Cho biết số hiệu nguyên tử Crom là 24. Vị trí của Crom trong bảng tuần hoàn là :
a)
chu kì 4, nhóm VIB.
b)
chu kì 3, nhóm VIB.
c)
chu kì 4, nhóm IB.
d)
chu kì 3, nhóm IB.
95.
Ion Cr3+ có cấu hình electron là
a)
[Ar] 3d2 4s1.
b)
[Ar]3d4.
c)
[Ar] 3d5 4s1 .
d)
[Ar] 3d3.
96.
Cấu hình electron của Cr2+ là phương án nào ?
a)
[Ar]3d5.
b)
[Ar]3d4.
c)
[Ar]3d3.
d)
[Ar]3d2.
97.
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng?
a)
24Cr: [Ar]3d54s1.
b)
24Cr2+: [Ar]3d4.
c)
24Cr2+: [Ar]3d34s1.
d)
24Cr3+: [Ar]3d3.
98.
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?
a)
24Cr: [Ar]3d44s2.
b)
24Cr2+: [Ar]3d34s1.
c)
24Cr2+: [Ar]3d24s2.
d)
24Cr3+: [Ar]3d3.
99.
Các số oxi hoá đặc trưng của Crom là
a)
+2 , +4 , +6.
b)
+2 , +3 , +6.
c)
+1 , +2 , +4 , +6.
d)
+3 , +4 , +6.
100.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Cr(OH)3.
b)
Na2CrO4.
c)
Cr2O3.
d)
NaCrO2.
101.
Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là
a)
2
b)
3
c)
6
d)
4
102.
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Cr(OH)3.
b)
K2Cr2O7.
c)
CrO3.
d)
Cr(OH)2
103.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
CrO3.
b)
Cr(OH)3.
c)
Cr(OH)2.
d)
Cr2O3.
104.
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Cr2O3.
b)
Cr(OH)2.
c)
K2CrO4.
d)
CrO3.
105.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
KCrO2.
b)
K2Cr2O7.
c)
Cr2O3.
d)
CrO.
106.
Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
a)
Flo.
b)
Lưu huỳnh.
c)
Photpho.
d)
Nitơ.
107.
Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
a)
CrS3.
b)
CrSO4.
c)
Cr2(SO4)3.
d)
Cr2S3.
108.
Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
a)
CrCl2.
b)
CrCl3.
c)
CrCl6.
d)
H2Cr2O7.
109.
Khi tác dụng với dung dịch HCl thì crom thể hiện số oxi hóa
a)
2
b)
3
c)
4
d)
6
110.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?
a)
Fe và Al.
b)
Fe và Cr.
c)
Al và Cr.
d)
Mn và Cr.
111.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
a)
Fe2O3.
b)
CrO3.
c)
FeO.
d)
Cr2O3.
112.
Oxit nào sao đây là oxit lưỡng tính?
a)
CrO.
b)
CrO3.
c)
Cr2O3.
d)
CaO.
113.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
a)
K2SO4.
b)
NaNO3.
c)
KCl.
d)
NaOH.
114.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
a)
CrCl3 .
b)
NaOH.
c)
KOH.
d)
Cr(OH)3.
115.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
a)
NaCrO2.
b)
Cr(OH)3.
c)
Na2CrO4.
d)
CrCl3.
116.
Công thức hóa học của natri đicromat là
a)
Na2Cr2O7.
b)
NaCrO2.
c)
Na2CrO4.
d)
Na2SO4
117.
Crom(VI) oxit (CrO3) có màu gì ?
a)
Màu vàng.
b)
Màu đỏ thẫm.
c)
Màu xanh lục.
d)
Màu da cam.
118.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
a)
Màu da cam.
b)
Màu đỏ thẫm.
c)
Màu lục thẫm.
d)
Màu vàng.
119.
Cho vào ống nghiệm vài tinh thể K2Cr2O7 sau đó thêm khoảng 3ml nước và lắc đều được dung dịch Y. Thêm tiếp vài giọt KOH vào dung dịch Y được dung dịch Z. Màu của Y và Z lần lượt là:
a)
màu da cam, màu vàng.
b)
màu vàng, màu da cam.
c)
màu nâu đỏ, màu vàng.
d)
màu vàng, màu nâu đỏ.
120.
Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
121.
Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
122.
Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
123.
Oxit nào sao đây là oxit bazơ?
a)
Cr2O3.
b)
CrO.
c)
CrO3.
d)
SO3.
124.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
a)
Mg + 2HCl ® MgCl2 + H2.
b)
Al(OH)3 + 3HCl ® AlCl3 +3H2O.
c)
Fe2O3 + 6HNO3 ® 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
d)
2Cr + 6HCl ® 2CrCl3 + 3H2.
125.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
2Cr + 3H2SO4 (loãng) ® Cr2(SO4)3 + 3H2.
b)
2Cr + 3Cl2 ® 2CrCl3.
c)
Cr(OH)3 + 3HCl ® CrCl3 + 3H2O.
d)
Cr2O3 + 2NaOH (đặc) ® 2NaCrO2 + H2O.
126.
Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau : Tính oxi hoá rất mạnh. Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7. Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42– có màu vàng. Oxit đó là
a)
SO3.
b)
CrO3.
c)
Cr2O3.
d)
Mn2O7.
127.
Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là
a)
xuất hiện kết tủa keo màu vàng.
b)
xuất hiện kết tủa keo màu lục xám.
c)
xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.
d)
xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu lục.
128.
Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
a)
Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl.
b)
Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
c)
Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
d)
Cho CrO3 vào H2O.
129.
Cho các tính chất sau: (1)Cứng nhất trong tất cả các kim loại. (2)Dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại; (3)Tan cả trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH; (4)Nhiệt độ nóng chảy cao; (5)Là kim loại nặng. Các tính chất đúng của crom là:
a)
1 ,2, 3.
b)
1, 4, 5.
c)
1, 2, 4, 5.
d)
1, 3, 4, 5.
130.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
b)
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
c)
Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
d)
CrO3 là oxit axit.
131.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
b)
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
c)
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+.
d)
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
132.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
a)
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
b)
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
c)
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
d)
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
133.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.
b)
Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
c)
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.
d)
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.
134.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
SO3 và CrO3 đều là oxitaxit.
b)
BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trongnước.
c)
Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.
d)
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡngtính và có tính khử.
135.
Trong các câu sau, câu nào sai?
a)
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
b)
Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ.
c)
Crom có những tính chất hoá học giống nhôm.
d)
Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh.
136.
Phát biểu không đúng là
a)
Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh.
b)
Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính.
c)
Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dd HCl còn CrO3 tác dụng được với dd NaOH.
d)
Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
137.
Cho các câu sau đây: (a)Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. (b)Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ. (c)Crom có tính chất hoá học giống nhôm. (d)Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh. (e)Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất. (f)Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy. (g)kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh. (h)kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. Phương án gồm các câu đúng là:
a)
a, b, c.
b)
a, b, d.
c)
a, c, d, g, h.
d)
a, c, d, e.
138.
Cho các phát biểu sau: (a)Crom bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ. (b)Ở nhiệt độ thường, crom(III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm. (c)Crom(III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm mạnh. (d)Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat. Số phát biểu đúng là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
139.
Cho các phát biểu sau: (a)Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử. (b)Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước. (c)H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch. (d)CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh. Số phát biểu đúng là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
140.
Fe + H2SO4 loãng→X + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng→Y + KOH(dư)→Z + Br2 + KOH→T. Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
a)
Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2.
b)
FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.
c)
FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4.
d)
FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.
141.
Cho dãy chuyển hóa sau CrO3 + dung dịch NaOH dư→X + FeS4 + H2SO4(loãng,dư) →Y + dung dịch NaOH dư → Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là
a)
Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2.
b)
Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3.
c)
Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2.
d)
Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3.