wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

polime và vật liệu polime

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ axetat.

d)

Tơ nitron.

2.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

3.

Chọn các đáp án về polime tổng hợp ?

a)

poli(vinyl clorua)

b)

Tinh bột

c)

tơ visco

d)

nilon-6,6

e)

nitron

4.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

5.

Hình ảnh bên được sản xuất từ loại polime nào ?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

6.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ lapsan.

7.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Chọn các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng:

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ lapsan.

e)

polietilen.

9.

Tơ Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

polieste.

d)

tơ visco.

10.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ.

b)

Amilopectin.

c)

Cao su lưu hóa.

d)

Xenlulozơ.

11.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

12.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

13.

Chọn các trường hợp tham gia được phản ứng trùng ngưng ?

a)

HO-CH2-CH2-OH và HOOC-C6H4-COOH

b)

HO-CH2-CH2-OH và CH3COOH

c)

H2N-[CH2]5-COOH

d)

H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH

e)

H2N-[CH2]6-NH2 và HO-CH2-CH2-OH

14.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên?

a)

Tơ visco

b)

Amilopectin

c)

Poli(vinyl clorua)

d)

Polietilen

15.

Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?

a)

Cao su buna

b)

Amilopectin

c)

Tơ visco

d)

Polistiren

16.

Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Số polime tổng hợp là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

17.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CH3-CH3

18.

Polietilen là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH3-CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3

c)

CH2 = CH2

d)

CH2=CHCl

19.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng?

a)

xà phòng hóa

b)

thủy phân

c)

trùng ngưng

d)

trùng hợp

20.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Protein

b)

Polibutađien

c)

Xenlulozơ

d)

Nilon-6,6

21.

Chất nào sau đây được dùng làm ống dẫn nước?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Tơ lapsan

c)

Cao su buna – S

d)

Poli(meyl metacrylat)

22.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Propilen

b)

Acrilonitrin

c)

Vinyl axetat

d)

Vinyl clorua

23.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ visco

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ xenlulozơ axetat

24.

Tơ nilon-6,6 có công thức là

a)

(-NH[CH2]5CO-)n

b)

(-NHCH(CH3)CO-)n

c)

(-NH[CH2]6CO-)n

d)

(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n

25.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CH–CN

b)

H2N–[CH2]5–COOH

c)

CH2=CH–CH3

d)

H2N–[CH2]6–NH2

26.

Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome nào?

a)

Butađien

b)

Stiren

c)

Etilen

d)

Isopren

27.

Trùng hợp chất nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

Penta-1,3-đien

b)

2-metylbuta-1,3-đien

c)

But-2-en

d)

Buta-1,3-đien

28.

Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

29.

Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

b)

Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo

c)

Saccarozơ là chất rắn có màu trắng

d)

Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo

31.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

32.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

33.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

34.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

35.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

36.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

37.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

38.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

39.

Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

           

a)

Tơ lapsan

b)

Tơ nilon -6,6   

c)

Tơ capron

d)

Tơ nitron.

40.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ poliamit.

b)

tơ visco.   

c)

tơ polieste.

d)

tơ axetat.

41.

Tơ visco không thuộc loại

     

a)

Tơ hóa học.

b)

tơ tổng hợp.

c)

tơ bán tổng hợp.   

d)

tơ nhân tạo.

42.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

43.

Tơ nilon 6,6 là:

a)

Hexaclo xiclohexan

b)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

Poliamit của –aminocaproic

d)

polieste của axit ađipic và etylenglicol

44.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

45.

Cho các tờ sau đây: tơ lapsan, tơ enang, tơ visco, tơ olon, tơ tằm, tơ nilon-6,6, bông. Biết rằng có x polime có nhóm amit và y polime hóa học. Giá trị của x+y là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Polime nào sau được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Polisaccarit

c)

Protein

d)

Nilon - 6,6 

47.

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozo, polipeptit, tinh bột, nilon - 6, nilon - 6,6, polibutadien. Dãy polime tổng hợp là: 

a)

polietilen, nilon - 6, nilon - 6,6, polibutadien

b)

polietilen, xenlulozo, polipeptit, polibutadien

c)

xenlulozo, polipeptit, tinh bột, polipeptit

d)

polietilen, xenlulozo, polipeptit, tinh bột, polibutadien

48.

Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng

a)

Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi

b)

Vật liệu compozit có thành phần chính là polime

c)

Nilon - 6,6 là polime tổng hợp

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

49.

Tơ tằm và nilon -6,6 đều :

a)

Có cùng phân tử khối.

b)

Thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Có chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

b)

Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.

c)

Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

51.

Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên?

a)

Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ.

b)

Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh.

c)

Cao su isoprene, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ.

d)

Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat.

52.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CH3-CH3.

53.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CHCl=CHCl.

54.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CH-COOH.

55.

Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2.

c)

CH3COO−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3.

56.

Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

a)

polietilen.

b)

poli (vinylclorua).

c)

cao su lưu hóa.

d)

amilopectin.

57.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilopectin.

b)

Polietilen.

c)

Amilozo.

d)

Poli (vinyl clorua).

58.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

59.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

to tằm.

b)

tơ capron.

c)

tơ nilon-6,6.

d)

tơ visco.

63.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH3COO−CH=CH2.

b)

CH3− CH=CH2.

c)

CH2=CH−CH=CH2

d)

CH3=CH−CN.

64.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ axetat.

d)

tơ polieste.

65.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poliacrilonitrin.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polietilen.

66.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

thủy phân

d)

xà phòng hóa

69.

Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su cloropren, tơ nilon-7, teflon, số polime thiên nhiên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cao su buna-S và cao su buna-N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien lần lượt với hai chất là

a)

stiren và amoniac.

b)

lưu huỳnh và vinyl clorua.

c)

lưu huỳnh và vinyl xianua.

d)

stiren và acrilonitrin.

72.

Chất nào sau đây không là polime?

a)

Tinh bột.

b)

Thủy tinh hữu cơ.

c)

Isopren.

d)

Tơ nilon-6,6.

73.

Tơ visco thuộc loại polime?

a)

Bán tổng hợp.

b)

Thiên nhiên.

c)

Tổng hợp.

d)

Trùng hợp.

74.

Tơ tằm thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime thiên nhiên.

d)

polime đồng trùng hợp.

75.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

b)

Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền.

c)

Hệ số n trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

76.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

77.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

78.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

79.

Công thức cấu tạo của polibutađien là

a)

(-CH2-CH2-)n.

b)

(-CF2-CF2-)n.

c)

(-CH2-CHCl-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

80.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Polietylen.

d)

Poli(etylen terephtalat).

81.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) PVC; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(2), (3), (5), (7)

b)

(5), (6), (7)

c)

(1), (2), (6)

d)

(2), (3), (6)

82.

Poli(metyl metacrylat) được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=C(CH3)-COOC2H5

b)

CH2=CH-COOCH3.

c)

CH3-COO-CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3.

83.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Tinh bột.

c)

Xenlulozơ.

d)

Tơ visco.

84.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2.

c)

CH3COO−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3.

85.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Xenlulozơ.

b)

Polistiren.

c)

Polietilen.

d)

Poli(vinyl clorua).

86.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

Cao su lưu hoá

c)

PE.

d)

amilopectin.

87.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

88.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

89.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

90.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

91.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.

c)

PE.

d)

amilopectin.

92.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

93.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

94.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

96.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CH3-CH3

97.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CHCl=CHCl

98.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CH-COOH

99.

Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

100.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

saccarozơ

c)

glicogen

d)

xenlulozơ

101.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Xenlulozơ

b)

Polistiren

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

102.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilopectin

b)

Polietilen

c)

Amilozơ

d)

Poli (vinyl clorua)

103.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

105.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

tơ tằm

b)

tơ capron

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ visco

106.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH2=CHCl

b)

CH2 =CH2

c)

CH2=CH−CH=CH2

d)

C6H5−CH=CH2

107.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco

b)

tơ poliamit

c)

tơ axetat

d)

tơ polieste

108.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ xenlulozơ axetat

c)

Tơ visco

d)

Tơ nilon-6,6

109.

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

110.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

111.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi.

b)

Không dẫn điện và dẫn nhiệt.

c)

Không thấm khí và nước.

d)

Không tan trong xăng và benzen.

112.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietylen.

113.

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối . . . (1) . . ., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là . . . (2) . . . liên kết với nhau tạo nên.

a)

(1) trung bình và (2) monome.

b)

(1) rất lớn và (2) mắt xích.

c)

(1) rất lớn và (2) monome.

d)

(1) trung bình và (2) mắt xích.

114.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic.

115.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

116.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

117.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

118.

Có mấy loại cao su?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tử nitơ?

a)

Poli(vinylclorua)        

b)

Polibutađien

c)

Polietilen.

d)

Nilon–6,6.

120.

Polime nào sau đây dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa, túi đựng (túi nilon)?

a)

Poli (metylmetacrylat)          

b)

PE

c)

PVC

d)

Nilon-7

121.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ axetat.

d)

Tơ nitron.

122.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

123.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

124.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

125.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

126.

Tơ Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

polieste.

d)

tơ visco.

127.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ.

b)

Amilopectin.

c)

Cao su lưu hóa.

d)

Xenlulozơ.

128.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

129.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

130.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ axetat.

d)

Tơ nitron.

131.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

132.

Chọn các đáp án về polime tổng hợp ?

a)

poli(vinyl clorua)

b)

Tinh bột

c)

tơ visco

d)

nilon-6,6

e)

nitron

133.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

134.

Hình ảnh bên được sản xuất từ loại polime nào ?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

135.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ lapsan.

136.

Chọn các chất không tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

Etilen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

acrilonitrin.

e)

Benzen.

137.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Chọn các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng:

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ lapsan.

e)

polietilen.

139.

Chọn các trường hợp tham gia được phản ứng trùng ngưng ?

a)

HO-CH2-CH2-OH và HOOC-C6H4-COOH

b)

HO-CH2-CH2-OH và CH3COOH

c)

H2N-[CH2]5-COOH

d)

H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH

e)

H2N-[CH2]6-NH2 và HO-CH2-CH2-OH

140.

Chọn đáp án đúng về polime lần lượt cho các hình ảnh bên ?

a)

polietilen, tơ visco, polibutađien

b)

tơ visco, polibutađien, polietilen

c)

polibutađien, polietilen, tơ visco

d)

polibutađien, tơ visco, polietilen