wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi Hóa HKII

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

RO2

b)

RO

c)

R2O3

d)

R2O

3.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

FeCl3

b)

BaCl2

c)

K2SO4

d)

KNO3

4.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

5.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

CaCl2

b)

NaNO3

c)

KOH

d)

KCl

6.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

NaOH, CO2, H20

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

7.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

8.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

KHSO4

d)

NaCl2

9.

Qúa trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCL

b)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCL

c)

Điện phân NaCl nóng chảy

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

10.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

HCl

b)

Cl2

c)

NaOH

d)

Na

11.

Trường hợp không xảy ra phản ứng viws NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

12.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X ---> Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCL

13.

Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

a)

Na + HCl

b)

Na + O2

c)

Na + H2O

d)

Na2O + H2O

14.

Cho KOH vào dung dịch CuSO4 thì thấy

a)

tạo thành kết tủa xanh

b)

có hiện tượng sủi bọt khí

c)

tạo thành kết tủa trắng

d)

tạo thành kết tủa nâu đỏ

15.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

NaNO3

b)

KBr

c)

LiCl

d)

KHCO

16.

Một trong những ứng dụng của Na, K là

a)

chế tạo thủy tinh hữu cơ

b)

chế tạo tế bào quang điện

c)

làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

d)

sản xuất NaOH và KOH

17.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?

a)

2Na + H2SO4 --> Na2SO4 + H2

b)

4NaOH -(đpnc)--> 4Na + O2 + H2O

c)

2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

d)

4Na + O2 --> Na2O

18.

Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào?

a)

tác dụng với nước

b)

tác dụng với oxi

c)

tác dụng với dd axit

d)

tác dụng với dd muối

19.

Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

a)

sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh

b)

sủi bọt không màu và có kết tủa màu đỏ

c)

bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

d)

bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh

20.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

a)

Ca (HCO3)2 + NaOH dư

b)

Fe3O4 + HCl dư

c)

NO2 + NaOH dư

d)

CO2 + NaOH dư

21.

Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch: FeSO4, Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3

a)

Sn

b)

Zn

c)

Ni

d)

Al

22.

Nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch CaCl2 không màng ngăn

b)

cho khí clo tác dụng với dd CaOH2

c)

cho khí clo tác dụng với dd NaOH

d)

điện phân dung dịch NaCl2 không màng ngăn

23.

Tính bazo tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải qua thứ tự nào

a)

LiOH, KOH < NaOH

b)

KOH < NaOH < LiOH

c)

NaOH < LiOH < KOH

d)

LiOH < NaOH < KOH

24.

Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3

a)

kém bên với nhiệt

b)

thủy phân trong môi trường kiềm mạnh

c)

tác dụng với axit mạnh

d)

tác dụng với bazo mạnh

25.

Kim loại kiềm được sản xuất trong kim loại bằng cách

a)

điện phân hợp chất nóng chảy

b)

phương pháp nhiệt kim loại

c)

phương pháp hỏa luyện

d)

phương pháp thủy luyện

26.

Công dụng nào sau đây không phải của NaCl

a)

làm gia vị

b)

điều chế Cl2, HCL, nước Javen

c)

Khử chua cho đất

d)

làm dịch truyền trong y tế

27.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IVA

b)

IIIA

c)

IIA

d)

IA

29.

Khi đun nóng dd canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

30.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

31.

Để phân biệt hai dd KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

MgCl2

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

HCL

32.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

33.

Hai kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

34.

Chất có thể làm mềm chất cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCL

35.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân CaCl2 nóng chảy

b)

điện phân dđ CaCl2

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2

d)

nhiệt phân CaCl2

36.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

37.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Cu2+, Fe3+

38.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCL

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2

c)

Na2CO3 và Na3PO4

d)

NaCl và Ca(OH)2

39.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dd pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

40.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazo mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

AL(OH)3

41.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Na2O và H2O

b)

dd AgNO3 và dd KCl

c)

dd NaNO3 và dd MgCl2

d)

dd NaOH và Al2O3

42.

Khi cho dd Ca(OH) vào dd Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí bay ra

b)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

c)

bọt khí và kết tủa trắng

d)

kết tủa trắng xuất hiện

43.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

c)

bọt khí bay ra

d)

kết tủa trắng xuất hiện

44.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

45.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dd

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

46.

Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riệng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl

a)

BaCO3

b)

BaCl2

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl

47.

Chất nào sau đây khônng bị phân hủy khi đun nóng

a)

Mg(NO3)2

b)

CaSO4

c)

CaCO3

d)

Mg(OH)2

48.

Cho một mẩu đá vôi vào dd HCl hiện tượng xảy ra là

a)

có khí mùi khai thoát ra

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

có khí không màu thoát ra

49.

Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào

a)

CaCO3 -t*--> CaO + CO2

b)

CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + CO2 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O <--> Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 + H2SO4 ---> CaSO4 + CO2 + H2O

50.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, SO2-, ta dùng chất naopò sau đây

a)

Na3PO4

b)

BaCl2

c)

Na2CO3

d)

NaOH

e)

Ca(OH)2

51.

Các chất nào sau đây đều có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2, HCl, Na2CO3

b)

NaOH, K2CO3, K3PO4

c)

NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2

d)

Na3PO4, H2SO4

52.

Nhóm các chất đều tan được trong nước tạo thành dd kiềm là

a)

Na2O, K2O và BaO

b)

Na2O, Fe2O3 và BaO

c)

K2O, BaO và Al2O3

d)

Na2O, K2O và MgO

53.

Thạch cao sống có công thức là

a)

CaSO4

b)

CaSO4, H2O

c)

CaSO4, 2H2O

d)

CaSO4, 5H2O

54.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dd nào sau đây để loaij đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

K2SO4

d)

NaNO3

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

nước có tính vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua, sunfat của canxi và magie

b)

đun sôi có thể làm mất tính vĩnh cửu

c)

nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

d)

dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời

56.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

57.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

58.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với Al

a)

ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

c)

cấu hình electron (NE) 3s2 3p1

d)

mức oxi hóa đặc trưng +3

59.

Kim loại Al không pứ với dd

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc nguội

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

60.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với

a)

Cu(NO3)2

b)

KNO3

c)

Ca(NO3)2

d)

Mg(NO3)2

61.

Chất pứ được với dd NaOH

a)

Mg(OH)2

b)

KOH

c)

Ca(OH)2

d)

Al(OH)3

62.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit

b)

quặng đôlômit

c)

quặng pirit

d)

quặng manhetit

63.

Kim loại pứ được với dd NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

64.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaOH

65.

Kim loại Al không pứ được với dd

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Cu(NO3)2

d)

H2SO4 đặc nguội

66.

Chất pứ được với dd NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

67.

Chất không có tính lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

68.

Pứ hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại pứ nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

69.

Để phân biệt dd AlCl3 và dd KCl ta dùng dd

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

H2SO4

70.

Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

chỉ có kết tủa keo trắng

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

71.

Các dd MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dd này có thể dùng dd của chất nào sau đây

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NaCl

72.

Công thức của chất nào sau đây không đúng với tên gọi?

a)

phèn chua K2SO4, Al2(SO4), 12H2O

b)

Criolit 3NaF, AlF3

c)

quặng boxit Al2O3, 2H2O

d)

Clỏua với CaOCl2

73.

Có 4 chất bột rắn đựng trong 4 lọ mất nhãn là: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al. Chỉ dùng 1 thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này. Thuốc thử đó là

a)

dd H2SO4

b)

H2O

c)

dd HCl

d)

dd HNO3

74.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Khi thả 1 miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra. Nguyên nhân nào khiến Al không pứ với nước?

a)

nguyên nhân khác

b)

Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn cho Al tiếp xúc với nước

c)

Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ

d)

Al là kim loại yếu nên không có pứ với nước

76.

Để phân biệt các dd MgCl2, CaCl2, AlCl3 thì chỉ cần dùng 1 hóa chất nào sau đây?

a)

dd Na2CO3

b)

dd H2SO4

c)

dd KOH

d)

dd NaOH

e)

dd AgNO3

77.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi pứ xảy ra hoàn toàn?

a)

thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

b)

thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

thêm dư NaOH vào dd AlCl3

d)

thêm dư HCl vào dd NaAlO2

78.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

a)

Đồng

b)

Magie

c)

Sắt

d)

Nhôm

79.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dd axit vừa tác dụng với dd kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(S04)3

b)

Al2(SO4)3 và Al2O3

c)

Al(NO3) và Al(OH)3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

80.

Trong những chất sau, chất nào không có lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

NaHCO3

c)

Al(OH)3

d)

ZnSO4

81.

Nhôm không tan trong dd nào dưới đây?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaHSO4

d)

NH3

82.

Cấu hình eclectron nào sau đây là của nguyên tử Fe?

a)

[Ar] 4s2 3d6

b)

[Ar] 3d6 4s2

c)

[Ar] 3d8

d)

[Ar] 3d7 4s1

83.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hermatit nâu (Fe2O3, nH2O)

b)

xiđerit (FeCO3)

c)

manhetit (Fe3O4)

d)

hematit đỏ (Fe2O3 khan)

84.

Cho sắt pứ với dd HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NH3

d)

N2

85.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Fe2(SO4)3 tác dụng với dd

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

CuSO4

86.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3

b)

Fe(OH)2,FeO

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

d)

FeO, Fe2O3

87.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe -x--> FeCl3 -y--> Fe(OH)3 ( mỗi mũi tên ứng với một phản ứng ). Hai chất X,Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, Al(OH)3

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

88.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe2(SO4)3

89.

Sắt có thể tan được trong dd nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

90.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(NO3)3

91.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

sắt tan được trong dd FeCl3

b)

đồng tan được trong dd FeCl3

c)

sắt tan được trong dd CuSO4

d)

sắt tan được trong dd FeCl2

92.

Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

FeCl2

d)

FeO

93.

Cho Fe(OH)2 pứ với dd H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeSO3

d)

FeS

94.

quặng hêmatit nâu có chứa

a)

Fe2O3,nH2O

b)

Fe2O3 khan

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

95.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

CuSO4

96.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

a)

Hematit, pirit, manhetit, xiđerit

b)

xiđerit, manhetit, pirit, hematit

c)

xiđerit, hematit, manhetit, pirit

d)

pirit, hemantit, manhetit, xiđerit

97.

Pứ nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3

a)

Fe + HNO3 đặc nguội

b)

Fe(NO3)2 + Cl2

c)

Fe + Cu(NO3)2

d)

Fe + Fe(NO3)2

98.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

99.

Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường

a)

cho vào đó vài giọt dd H2SO4 loãng

b)

mở nắp lọ đựng dd

c)

cho vào đó một vài giọt dd HCl

d)

ngâm vào đó một đinh sắt

100.

Hai dd đều pứ được với dd Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

101.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

102.

Sắt có thể tan được trong dd nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

103.

Cấu hình electron của ion Cr3+

a)

[Ar] 3d5

b)

[Ar] 3d4

c)

[Ar] 3d3

d)

[Ar] 3d2

104.

Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

a)

+2, +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

105.

Công thức của crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

106.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

107.

Công thức hóa học của crom(III) hidroxit2

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

108.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+4

b)

+6

c)

+3

d)

+2

109.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

CrO3

b)

K2Cr2O7

c)

CrSO4

d)

Cr2O3

110.

Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào dd K2CrO4 thì màu của dd chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam

111.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

112.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr

113.

Khi so sánh trong cùng 1 điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

114.

Người ta đã sản xuất khí metan thay thế phần cho nguồn nguyên liệu hóa thạch bằng cách nào sau đây?

a)

Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogaz

b)

Thu khí metan từ khí bùn ao

c)

Lên men ngũ cốc

d)

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò

115.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

moocphin

b)

cafein

c)

aspirin

d)

nicotin

116.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

SO2 và NO2

b)

CH4 và NH3

c)

CO và CH4

d)

CO và CO2

117.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được để rắc lên thủy ngân gom lại là

a)

vôi sống

b)

muối ăn

c)

lưu huỳnh

d)

cát

118.

Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là

a)

2,3,4

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

1,2,3

119.

Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dd Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chính tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

a)

Cd2+

b)

Fe2+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

120.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dd Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

121.

Nhóm những chất khí ( hoặc hơi ) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ ccủa chúng trong khí quyển vượt qua tiêu chuẩn cho phép?

a)

CO2 và O2

b)

CO2 và CH4

c)

CH4 và H2O

d)

N2 và CO

122.

Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

a)

đá vôi

b)

muối ăn

c)

than hoạt tính

d)

thạch cao

123.

Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

a)

N2

b)

CO2

c)

CO

d)

H2

124.

Khi đốt cháy các nguyên liệu hóa thạch ( như than đá, dầu mỏ, khí đốt ) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là

a)

N2

b)

SO2

c)

O2

d)

CH4

125.

Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

a)

N2

b)

O2

c)

CO

d)

CO2

126.

Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là

a)

O2

b)

CO2

c)

H2S

d)

N2