Font size
WorksheetsÔn thi Hóa HKII
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 4mins
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
3
2
4
1
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
RO2
RO
R2O3
R2O
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
FeCl3
BaCl2
K2SO4
KNO3
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NaCl
Na2SO4
NaOH
NaNO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
CaCl2
NaNO3
KOH
KCl
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
NaOH, CO2, H20
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
nước
rượu etylic
dầu hỏa
phenol lỏng
Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Na2CO3
MgCl2
KHSO4
NaCl2
Qúa trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCL
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCL
Điện phân NaCl nóng chảy
Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
HCl
Cl2
NaOH
Na
Trường hợp không xảy ra phản ứng viws NaHCO3 khi
tác dụng với kiềm
tác dụng với CO2
đun nóng
tác dụng với axit
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X ---> Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
KOH
NaOH
K2CO3
HCL
Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
Na + HCl
Na + O2
Na + H2O
Na2O + H2O
Cho KOH vào dung dịch CuSO4 thì thấy
tạo thành kết tủa xanh
có hiện tượng sủi bọt khí
tạo thành kết tủa trắng
tạo thành kết tủa nâu đỏ
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
NaNO3
KBr
LiCl
KHCO
Một trong những ứng dụng của Na, K là
chế tạo thủy tinh hữu cơ
chế tạo tế bào quang điện
làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
sản xuất NaOH và KOH
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?
2Na + H2SO4 --> Na2SO4 + H2
4NaOH -(đpnc)--> 4Na + O2 + H2O
2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2
4Na + O2 --> Na2O
Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào?
tác dụng với nước
tác dụng với oxi
tác dụng với dd axit
tác dụng với dd muối
Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh
sủi bọt không màu và có kết tủa màu đỏ
bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
Ca (HCO3)2 + NaOH dư
Fe3O4 + HCl dư
NO2 + NaOH dư
CO2 + NaOH dư
Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch: FeSO4, Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3
Sn
Zn
Ni
Al
Nước Gia-ven được điều chế bằng cách
điện phân dung dịch CaCl2 không màng ngăn
cho khí clo tác dụng với dd CaOH2
cho khí clo tác dụng với dd NaOH
điện phân dung dịch NaCl2 không màng ngăn
Tính bazo tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải qua thứ tự nào
LiOH, KOH < NaOH
KOH < NaOH < LiOH
NaOH < LiOH < KOH
LiOH < NaOH < KOH
Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3
kém bên với nhiệt
thủy phân trong môi trường kiềm mạnh
tác dụng với axit mạnh
tác dụng với bazo mạnh
Kim loại kiềm được sản xuất trong kim loại bằng cách
điện phân hợp chất nóng chảy
phương pháp nhiệt kim loại
phương pháp hỏa luyện
phương pháp thủy luyện
Công dụng nào sau đây không phải của NaCl
làm gia vị
điều chế Cl2, HCL, nước Javen
Khử chua cho đất
làm dịch truyền trong y tế
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
1
2
3
4
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IVA
IIIA
IIA
IA
Khi đun nóng dd canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
4
6
5
7
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Để phân biệt hai dd KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
MgCl2
NaCl
NaOH
HCL
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Fe
Na
Ba
K
Hai kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na, Ba
Be, Al
Ca, Ba
Chất có thể làm mềm chất cứng tạm thời là
NaCl
NaHSO4
Ca(OH)2
HCL
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
điện phân CaCl2 nóng chảy
điện phân dđ CaCl2
dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2
nhiệt phân CaCl2
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH
Na2CO3
BaCl2
NaCl
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Ca2+, Mg2+
Al3+, Fe3+
Na+, K+
Cu2+, Fe3+
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCL
Na2CO3 và Ca(OH)2
Na2CO3 và Na3PO4
NaCl và Ca(OH)2
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
Gây ngộ độc nước uống
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
Làm hỏng các dd pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazo mạnh nhất là
NaOH
Mg(OH)2
Fe(OH)3
AL(OH)3
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Na2O và H2O
dd AgNO3 và dd KCl
dd NaNO3 và dd MgCl2
dd NaOH và Al2O3
Khi cho dd Ca(OH) vào dd Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí bay ra
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
bọt khí và kết tủa trắng
kết tủa trắng xuất hiện
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
3
4
1
2
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dd
HNO3
HCl
Na2CO3
KNO3
Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riệng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl
BaCO3
BaCl2
(NH4)2CO3
NH4Cl
Chất nào sau đây khônng bị phân hủy khi đun nóng
Mg(NO3)2
CaSO4
CaCO3
Mg(OH)2
Cho một mẩu đá vôi vào dd HCl hiện tượng xảy ra là
có khí mùi khai thoát ra
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
có khí không màu thoát ra
Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào
CaCO3 -t*--> CaO + CO2
CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O <--> Ca(HCO3)2
CaCO3 + H2SO4 ---> CaSO4 + CO2 + H2O
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, SO2-, ta dùng chất naopò sau đây
Na3PO4
BaCl2
Na2CO3
NaOH
Ca(OH)2
Các chất nào sau đây đều có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Ca(OH)2, HCl, Na2CO3
NaOH, K2CO3, K3PO4
NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2
Na3PO4, H2SO4
Nhóm các chất đều tan được trong nước tạo thành dd kiềm là
Na2O, K2O và BaO
Na2O, Fe2O3 và BaO
K2O, BaO và Al2O3
Na2O, K2O và MgO
Thạch cao sống có công thức là
CaSO4
CaSO4, H2O
CaSO4, 2H2O
CaSO4, 5H2O
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dd nào sau đây để loaij đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?
NaOH
Na2CO3
K2SO4
NaNO3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
nước có tính vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua, sunfat của canxi và magie
đun sôi có thể làm mất tính vĩnh cửu
nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
2
4
1
3
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với Al
ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
cấu hình electron (NE) 3s2 3p1
mức oxi hóa đặc trưng +3
Kim loại Al không pứ với dd
NaOH loãng
H2SO4 đặc nguội
H2SO4 đặc nóng
H2SO4 loãng
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với
Cu(NO3)2
KNO3
Ca(NO3)2
Mg(NO3)2
Chất pứ được với dd NaOH
Mg(OH)2
KOH
Ca(OH)2
Al(OH)3
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng boxit
quặng đôlômit
quặng pirit
quặng manhetit
Kim loại pứ được với dd NaOH là
Ag
Cu
Fe
Al
Chất có tính lưỡng tính là
NaCl
Al(OH)3
AlCl3
NaOH
Kim loại Al không pứ được với dd
NaOH
HCl
Cu(NO3)2
H2SO4 đặc nguội
Chất pứ được với dd NaOH là
Al2O3
MgO
KOH
CuO
Chất không có tính lưỡng tính là
NaHCO3
AlCl3
Al(OH)3
Al2O3
Pứ hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại pứ nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Để phân biệt dd AlCl3 và dd KCl ta dùng dd
NaOH
HCl
NaNO3
H2SO4
Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
chỉ có kết tủa keo trắng
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
không có kết tủa, có khí bay lên
Các dd MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dd này có thể dùng dd của chất nào sau đây
NaOH
HNO3
HCl
NaCl
Công thức của chất nào sau đây không đúng với tên gọi?
phèn chua K2SO4, Al2(SO4), 12H2O
Criolit 3NaF, AlF3
quặng boxit Al2O3, 2H2O
Clỏua với CaOCl2
Có 4 chất bột rắn đựng trong 4 lọ mất nhãn là: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al. Chỉ dùng 1 thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này. Thuốc thử đó là
dd H2SO4
H2O
dd HCl
dd HNO3
Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Khi thả 1 miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra. Nguyên nhân nào khiến Al không pứ với nước?
nguyên nhân khác
Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn cho Al tiếp xúc với nước
Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ
Al là kim loại yếu nên không có pứ với nước
Để phân biệt các dd MgCl2, CaCl2, AlCl3 thì chỉ cần dùng 1 hóa chất nào sau đây?
dd Na2CO3
dd H2SO4
dd KOH
dd NaOH
dd AgNO3
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi pứ xảy ra hoàn toàn?
thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
thêm dư CO2 vào dd NaOH
thêm dư NaOH vào dd AlCl3
thêm dư HCl vào dd NaAlO2
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
Đồng
Magie
Sắt
Nhôm
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dd axit vừa tác dụng với dd kiềm?
AlCl3 và Al2(S04)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(NO3) và Al(OH)3
Al(OH)3 và Al2O3
Trong những chất sau, chất nào không có lưỡng tính?
Al2O3
NaHCO3
Al(OH)3
ZnSO4
Nhôm không tan trong dd nào dưới đây?
HCl
H2SO4
NaHSO4
NH3
Cấu hình eclectron nào sau đây là của nguyên tử Fe?
[Ar] 4s2 3d6
[Ar] 3d6 4s2
[Ar] 3d8
[Ar] 3d7 4s1
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hermatit nâu (Fe2O3, nH2O)
xiđerit (FeCO3)
manhetit (Fe3O4)
hematit đỏ (Fe2O3 khan)
Cho sắt pứ với dd HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
N2O
NO2
NH3
N2
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Fe2(SO4)3 tác dụng với dd
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe(OH)2,FeO
Fe2O3, Fe2(SO4)3
FeO, Fe2O3
Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe -x--> FeCl3 -y--> Fe(OH)3 ( mỗi mũi tên ứng với một phản ứng ). Hai chất X,Y lần lượt là
HCl, NaOH
HCl, Al(OH)3
NaCl, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
FeSO4
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe2(SO4)3
Sắt có thể tan được trong dd nào sau đây?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
Nhận định nào sau đây sai?
sắt tan được trong dd FeCl3
đồng tan được trong dd FeCl3
sắt tan được trong dd CuSO4
sắt tan được trong dd FeCl2
Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là
Fe
Fe2O3
FeCl2
FeO
Cho Fe(OH)2 pứ với dd H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeSO3
FeS
quặng hêmatit nâu có chứa
Fe2O3,nH2O
Fe2O3 khan
Fe3O4
FeCO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
Hematit, pirit, manhetit, xiđerit
xiđerit, manhetit, pirit, hematit
xiđerit, hematit, manhetit, pirit
pirit, hemantit, manhetit, xiđerit
Pứ nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3
Fe + HNO3 đặc nguội
Fe(NO3)2 + Cl2
Fe + Cu(NO3)2
Fe + Fe(NO3)2
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường
cho vào đó vài giọt dd H2SO4 loãng
mở nắp lọ đựng dd
cho vào đó một vài giọt dd HCl
ngâm vào đó một đinh sắt
Hai dd đều pứ được với dd Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
Sắt có thể tan được trong dd nào sau đây?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar] 3d5
[Ar] 3d4
[Ar] 3d3
[Ar] 3d2
Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
+2, +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Công thức của crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức hóa học của crom(III) hidroxit2
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+4
+6
+3
+2
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
K2Cr2O7
CrSO4
Cr2O3
Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào dd K2CrO4 thì màu của dd chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang màu da cam
màu da cam sang màu vàng
màu vàng sang màu da cam
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ?
Fe và Al
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr
Khi so sánh trong cùng 1 điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Người ta đã sản xuất khí metan thay thế phần cho nguồn nguyên liệu hóa thạch bằng cách nào sau đây?
Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogaz
Thu khí metan từ khí bùn ao
Lên men ngũ cốc
Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò
Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
moocphin
cafein
aspirin
nicotin
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
SO2 và NO2
CH4 và NH3
CO và CH4
CO và CO2
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được để rắc lên thủy ngân gom lại là
vôi sống
muối ăn
lưu huỳnh
cát
Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là
2,3,4
1,2,4
1,3,4
1,2,3
Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dd Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chính tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
Cd2+
Fe2+
Cu2+
Pb2+
Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dd Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
NH3
CO2
SO2
H2S
Nhóm những chất khí ( hoặc hơi ) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ ccủa chúng trong khí quyển vượt qua tiêu chuẩn cho phép?
CO2 và O2
CO2 và CH4
CH4 và H2O
N2 và CO
Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
đá vôi
muối ăn
than hoạt tính
thạch cao
Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là
N2
CO2
CO
H2
Khi đốt cháy các nguyên liệu hóa thạch ( như than đá, dầu mỏ, khí đốt ) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là
N2
SO2
O2
CH4
Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
N2
O2
CO
CO2
Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là
O2
CO2
H2S
N2
