wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về nguyên tử và liên kết hoá học (lớp 11)

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

a)

Lưu huỳnh cháy trong không khí, tạo ra chất khí mùi hắc.

b)

Hoà tan đường vào nước, thu được dung dịch nước đường.

c)

Nung đá vôi, thu được vôi sống và khí cacbonic.

d)

Đốt cháy khí metan, thu được khí cacbonic và hơi nước.

2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron, proton và neutron.

3.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron, proton và neutron.

4.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

proton và electron.

5.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

6.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra hạt A là một trong những thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Đó là

a)

Thí nghiệm tìm ra electron.

b)

Thí nghiệm tìm ra neutron.

c)

Thí nghiệm tìm ra proton.

d)

Thí nghiệm tìm ra hạt nhân.

7.

Miêu tả nào sau đây là đúng đối với proton?

a)

Proton mang điện âm và được tìm thấy trong hạt nhân.

b)

Proton mang điện dương và tìm thấy ở ngoài hạt nhân.

c)

Proton không mang điện tích và được tìm thấy bên ngoài hạt nhân.

d)

Proton mang điện dương và tìm thấy trong hạt nhân.

8.

Hình mô tả thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử. Hiện tượng nào chứng tỏ điều đó?

a)

Chùm α truyền thẳng.

b)

Chùm α bị bật ngược trở lại.

c)

Chùm α bị lệch hướng.

d)

B và C đều đúng.

9.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh kích thước của hạt nhân so với kích thước của nguyên tử?

a)

Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử.

b)

Hạt nhân có kích thước bằng một nửa nguyên tử.

c)

Hạt nhân chiếm gần như toàn bộ kích thước nguyên tử.

d)

Hạt nhân có kích thước bằng 2/3 kích thước nguyên tử.

10.

Hình ảnh dưới đây là mô hình cấu tạo của nguyên tử nguyên tố A. Số proton của nguyên tử A là

a)

3.

b)

7.

c)

17.

d)

10.

11.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

12.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton bằng số hạt neutron.

b)

số hạt electron bằng số hạt neutron.

c)

số hạt electron bằng số hạt proton.

d)

số hạt proton bằng số hạt electron bằng số hạt neutron.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

14.

Theo quy tắc octet, trong quá trình hình thành liên kết hoá học, nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có 2 electron với khí hiếm helium hoặc 8 electron tương ứng với

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

halogen gần kề.

d)

khí hiếm gần nhất.

15.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một cặp electron chung.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

một hay nhiều cặp electron chung.

d)

các electron hoá trị riêng.

16.

Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z = 12.

b)

Z = 9.

c)

Z = 11.

d)

Z = 10.

17.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

18.

Nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng.

a)

Nhường 6 electron.

b)

Nhận 2 electron.

c)

Nhường 8 electron.

d)

Nhận 6 electron.

19.

Nguyên tử sodium (Z = 11) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng.

a)

Nhường 1 electron.

b)

Nhận 7 electron.

c)

Nhường 11 electron.

d)

Nhận 1 electron.

20.

Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững.

a)

Silicon.

b)

Beryllium.

c)

Nitrogen.

d)

Selenium.

21.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hoặc nhận electron để đạt được lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nitrogen.

b)

Oxygen.

c)

Sodium.

d)

Hydrogen.

22.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt được lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Calcium.

b)

Magnesium.

c)

Potassium.

d)

Chlorine.

23.

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hoá học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hoá học của nguyên tử nào?

a)

Aluminium.

b)

Nitrogen.

c)

Phosphorus.

d)

Oxygen.

24.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hoá học?

a)

Nhận 1 electron.

b)

Nhường 1 electron.

c)

Nhận 7 electron.

d)

Không có xu hướng nhường hoặc nhận electron.

25.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet?

a)

3+.

b)

5+.

c)

3-.

d)

5-.

26.

Nguyên tử nitrogen và nguyên tử aluminium có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình electron bền vững?

a)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

b)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

c)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

27.

Theo quy tắc octet nguyên tử Sodium (Z = 11) phải nhường bao nhiêu electron?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

NO2.

c)

CO2.

d)

Cl2.

29.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Chlorine.

b)

Sulfur.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

30.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với sơ đồ sự hình thành liên kết trong hình?

a)

Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion.

b)

Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.

c)

Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.

d)

Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion.

31.

Tìm định nghĩa sai về liên kết ion:

a)

Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu.

b)

Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl−.

c)

Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu.

d)

Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7.

32.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại điển hình có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron tạo thành anion.

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

Nhường bớt electron tạo thành cation.

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

33.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X và Y như hình 3. Nguyên tố X và Y có thể tham gia liên kết với nhau. Công thức hợp chất ion tạo thành giữa X và Y là

a)

X2Y.

b)

X2Y2.

c)

X2Y4.

d)

XY.

34.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X và Y như hình 3. Nguyên tố X và Y có thể tham gia liên kết với nhau, tạo nên hợp chất ion. Hợp chất tạo thành có công thức là

a)

X2.

b)

X2Y2.

c)

X2Y4.

d)

XY.

35.

Chọn phát biểu đúng về tinh thể NaCl dựa trên hình cấu trúc mạng tinh thể.

a)

Các ion Na+ và ion Cl− góp chung cặp electron hình thành liên kết.

b)

Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết.

c)

Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

d)

Các ion Na+ và ion Cl− hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

36.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung.

b)

sự cho - nhận electron.

c)

một cặp electron góp chung.

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

37.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

LiCl.

b)

CF2Cl2.

c)

CHCl3.

d)

N2.

38.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

H2.

b)

CHCl3.

c)

CH4.

d)

N2.

39.

Liên kết σ là liên kết hình thành do

a)

sự xen phủ bên của hai orbital.

b)

cặp electron dùng chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

40.

Liên kết hydrogen là

a)

liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

41.

Những liên kết có lực liên kết yếu như

a)

liên kết hydrogen và tương tác van der Waals.

b)

liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết ion và liên kết hydrogen.

d)

liên kết hydrogen và liên kết cộng hoá trị.

42.

Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?

a)

2 phân tử H2O.

b)

2 phân tử HF.

c)

1 phân tử H2O và 1 phân tử CH4.

d)

1 phân tử H2O và 1 phân tử NH3.

43.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hoá trị chưa tham gia liên kết là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

liên kết cộng hoá trị không cực.

d)

liên kết hydrogen.

44.

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của chất phụ thuộc chính vào yếu tố nào?

a)

Hai yếu tố: khối lượng phân tử và liên kết giữa các phân tử.

b)

Yếu tố: số lượng nguyên tử trong phân tử và liên kết giữa các phân tử.

c)

Chỉ phụ thuộc vào khối lượng phân tử.

d)

Chỉ phụ thuộc vào liên kết giữa các phân tử.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết hydrogen có bản chất tĩnh điện.

b)

Ở nhiệt độ thấp, hydrogen fluoride (HF) tồn tại ở thể rắn dưới dạng polimer (HF)n nhờ liên kết hydrogen.

c)

HF có tính acid mạnh hơn nhiều so với HCl.

d)

Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân của hai nguyên tử tham gia liên kết.

46.

Liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals làm

a)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

d)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

47.

Một loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cục trái dấu của phân tử, gọi là

a)

liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết ion.

c)

tương tác van der Waals.

d)

liên kết cho – nhận.

48.

Trong dãy halogen, tương tác van der Waals (1) …… theo sự (2) …… của số electron (và proton) trong phân tử, làm (3) …… nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất

a)

(1) Tăng, (2) Tăng, (3) Tăng.

b)

(1) Tăng, (2) Giảm, (3) Tăng.

c)

(1) Giảm, (2) Tăng, (3) Giảm.

d)

(1) Giảm, (2) Tăng, (3) Tăng.

49.

Mức độ ảnh hưởng của tương tác van der Waals so với liên kết hydrogen

a)

Yếu hơn.

b)

Mạnh hơn.

c)

Cân bằng.

d)

Không so sánh được.

50.

Tương tác van der Waals làm

a)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

d)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

51.

Liên kết hydrogen ảnh hưởng tới tính chất của nước như

a)

đặc điểm tập hợp.

b)

nhiệt độ nóng chảy.

c)

nhiệt độ sôi.

d)

Cả A, B và C.

52.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N, có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen liên động.

53.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tính điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

tương tác tính điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

tương tác tính điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

54.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion.

b)

hạt proton.

c)

hạt neutron.

d)

phân tử.

55.

H2O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì

a)

H2O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S.

b)

H2O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S.

c)

Giữa các phân tử H2O có liên kết hydrogen.

d)

Cả A, B và C đều sai.

56.

Một phân tử nước có thể tạo liên kết hydrogen đối tác với bao nhiêu phân tử nước khác?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

57.

Giữa các phân tử C2H5OH

a)

không tồn tại liên kết hydrogen.

b)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với C) và nguyên tử O.

c)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử O.

d)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử C.

58.

Trong dung dịch NH3 (hỗn hợp NH3 và H2O) tồn tại số loại liên kết hydrogen là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

59.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4.

b)

NH3.

c)

PH3.

d)

H2S.

60.

Phân tử nào sau đây có liên kết hydrogen

a)

H2S.

b)

CH4.

c)

Kr.

d)

H2O.

61.

Khẳng định đúng là

a)

NH3 có độ tan trong nước lớn hơn PH3.

b)

NH3 có độ tan trong nước thấp hơn PH3.

c)

NH3 có độ tan trong nước tương tự PH3.

d)

Cả A, B và C đều sai.

62.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các

a)

lưỡng cực tạm thời.

b)

lưỡng cực cảm ứng.

c)

lưỡng cực vĩnh viễn.

d)

một ion âm.

63.

Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các

a)

ion âm và ion dương.

b)

lưỡng cực tạm thời.

c)

lưỡng cực cảm ứng.

d)

Cả B và C.

64.

Bản chất hình thành liên kết hydrogen và tương tác tác Van der Waals đều do

a)

sự góp chung electron.

b)

sự nhường – nhận electron.

c)

tương tác hút tĩnh điện.

d)

Cả A, B và C đều sai.

65.

Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Ne.

b)

Xe.

c)

Ar.

d)

Kr.

66.

Tương tác van der Waals tăng khi

a)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng.

b)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm.

c)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm.

d)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm.

67.

HF có nhiệt độ sôi cao hơn HBr là vì

a)

Khối lượng phân tử của HF nhỏ hơn HBr.

b)

Năng lượng liên kết H − F lớn hơn H − Br.

c)

Giữa các phân tử HF có liên kết hydrogen còn HBr thì không.

d)

Cả A, B và C đều sai.

68.

Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH. Trong sơ đồ này, đường nét đứt đại diện cho loại liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cho − nhận.

d)

Liên kết hydrogen.

69.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

BF3.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

H2S.

70.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.

71.

Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

72.

Cho các chất sau: CH4, H2O, HF, BF3, C2H5OH, PCl5. Số chất tạo được liên kết hydrogen là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

73.

Cho các khí hiếm sau: He, Ne, Ar, Kr, Xe. Khí hiếm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là

a)

Xe và He.

b)

Ar và Ne.

c)

He và Xe.

d)

He và Kr.

74.

Hợp chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

HF.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

H2S.

75.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?

a)

C2H6.

b)

CH3OH.

c)

CO2.

d)

H2S.

76.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

77.

Chất oxi hóa là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.

b)

Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

c)

Sự chuyển động không ngừng của các electron tạo nên các lưỡng cực vĩnh cửu.

d)

Liên kết hydrogen giữa các phân tử H2O mạnh hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử C2H5OH.

79.

Liên kết Π là liên kết hình thành do

a)

Sự xen phủ bên của hai orbital.

b)

Cặp electron dùng chung.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

Sự xen phủ trực của hai orbital.

80.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

HCl.

81.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–s?

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

HCl.

82.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–p?

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

O2.

83.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết Π.

b)

2 liên kết σ.

c)

1 liên kết σ, 1 liên kết Π.

d)

1 liên kết σ.

84.

Số liên kết σ và Π có trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3.

b)

3 và 1.

c)

2 và 2.

d)

3 và 2.

85.

Khí nitrogen (N2) rất bền, ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học. Vì sao nitrogen lại có đặc tính này?

a)

Phân tử N2 có liên kết bội bền vững, năng lượng liên kết lớn.

b)

Phân tử N2 có liên kết đơn bền vững, năng lượng liên kết nhỏ.

c)

Phân tử N2 có liên kết đơn bền vững, năng lượng liên kết nhỏ.

d)

Phân tử N2 có liên kết bội bền vững, năng lượng liên kết nhỏ.

86.

… thường dễ tan trong nước. Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện. Nhận định nói về loại hợp chất nào?

a)

Hợp chất vô cơ.

b)

Hợp chất hữu cơ.

c)

Hợp chất ion.

d)

Hợp chất cộng hoá trị.

87.

Nguyên tử X có 20 hạt proton và nguyên tử Y có 17 hạt electron. Hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có công thức và loại liên kết tương ứng là

a)

X2Y, liên kết cộng hóa trị.

b)

XY2, liên kết ion.

c)

XY, liên kết ion.

d)

X3Y2, liên kết cộng hóa trị.

88.

Hầu hết các hợp chất ion

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

b)

Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.

c)

Ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.

d)

Tan trong nước thành dung dịch không dẫn điện.

89.

Nguyên tử nguyên tố X và Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3s23p1 và 2s22p4. Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức là

a)

X2Y3.

b)

X3Y2.

c)

X2Y.

d)

XY3.

90.

Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm

a)

Helium.

b)

Argon.

c)

Krypton.

d)

Neon.

91.

Khi tham gia hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào?

a)

Helium và argon.

b)

Helium và neon.

92.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

Cho đi 2 electron.

b)

Nhận vào 1 electron.

c)

Cho đi 3 electron.

d)

Nhận vào 2 electron.

93.

Nguyên tử trong phân tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet?

a)

H2O

b)

NH3

c)

HCl

d)

BF3

94.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hoà về điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

95.

Mô hình cấu tạo của nguyên tử sodium được biểu diễn trong hình. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử sodium là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

96.

Cho phản ứng 4HNO34\mathrm{HNO_3} đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2\mathrm{Cu(NO_3)_2} + 2NO22\mathrm{NO_2} + 2H2O2\mathrm{H_2O} . Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

acid.

c)

môi trường.

d)

chất oxi hóa và môi trường.

97.

Trong phân tử NH4NO3\mathrm{NH_4NO_3} thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là

a)

+1 và +1.

b)

−4 và +6.

c)

−3 và +5.

d)

−3 và +6.

98.

Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3\mathrm{Na_2S_2O_3}

a)

0

b)

−2

c)

+2

d)

+4

99.

Cho các hợp chất NH4+\mathrm{NH_4^+} , NO2\mathrm{NO_2} , N2O\mathrm{N_2O} , NO3\mathrm{NO_3^-} , N2\mathrm{N_2} . Theo thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

a)

N2>NO3>NO2>N2O>NH4+\mathrm{N_2} > \mathrm{NO_3^-} > \mathrm{NO_2} > \mathrm{N_2O} > \mathrm{NH_4^+} .

b)

NO3>N2O>NO2>N2>NH4+\mathrm{NO_3^-} > \mathrm{N_2O} > \mathrm{NO_2} > \mathrm{N_2} > \mathrm{NH_4^+} .

c)

NO3>NO2>N2O>N2>NH4+\mathrm{NO_3^-} > \mathrm{NO_2} > \mathrm{N_2O} > \mathrm{N_2} > \mathrm{NH_4^+} .

d)

NO3>NO2>NH4+>N2>N2O\mathrm{NO_3^-} > \mathrm{NO_2} > \mathrm{NH_4^+} > \mathrm{N_2} > \mathrm{N_2O} .

100.

Hãy cho biết dãy nào sau đây số oxi hóa của nguyên tố hydrogen luôn là +1+1 ?

a)

CsH, MgH2, NaH, LiH.

b)

C2H2, KH, H2S, PH3.

c)

HF, H2O2, C2H2, NH3.

d)

HCl, CaH2, H2O, CH4.

101.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl.

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.

c)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl.

d)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.

102.

Trong phản ứng 3Cu+8HNO33Cu(NO3)2+2NO+4H2O3\mathrm{Cu} + 8\mathrm{HNO_3} \to 3\mathrm{Cu(NO_3)_2} + 2\mathrm{NO} + 4\mathrm{H_2O} . Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

103.

Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

NH4Cl

b)

NH3

c)

N2

d)

HNO3

104.

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng: Fe3O4+H2SO4Fe2(SO4)3+SO2+H2O\mathrm{Fe_3O_4} + \mathrm{H_2SO_4} \to \mathrm{Fe_2(SO_4)_3} + \mathrm{SO_2} + \mathrm{H_2O}

a)

21

b)

26

c)

19

d)

28

105.

Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4+FeSO4+H2SO4Fe2(SO4)3+K2SO4+MnSO4+H2O\mathrm{KMnO_4} + \mathrm{FeSO_4} + \mathrm{H_2SO_4} \to \mathrm{Fe_2(SO_4)_3} + \mathrm{K_2SO_4} + \mathrm{MnSO_4} + \mathrm{H_2O} . Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là

a)

5 và 2.

b)

2 và 10.

c)

2 và 5.

d)

5 và 1.

106.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2+HNO3Fe(NO3)3+NO+H2O\mathrm{Fe(OH)_2} + \mathrm{HNO_3} \to \mathrm{Fe(NO_3)_3} + \mathrm{NO} + \mathrm{H_2O} . Sau khi cân bằng, hệ số của các chất tương ứng là (theo thứ tự nêu trong phương trình)

a)

3, 10, 3, 1, 8.

b)

3, 28, 9, 1, 14.

c)

3, 26, 9, 2, 13.

d)

2, 28, 6, 1, 14.

107.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4+HNO3Fe(NO3)3+NO+H2O\mathrm{Fe_3O_4} + \mathrm{HNO_3} \to \mathrm{Fe(NO_3)_3} + \mathrm{NO} + \mathrm{H_2O} . Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hóa và số phân tử bị khử là

a)

3:1

b)

28:3

c)

3:28

d)

1:3

108.

Cho các phản ứng (ở điều kiện thích hợp): (1) SO2+Na2SO3+H2O2NaHSO3\mathrm{SO_2} + \mathrm{Na_2SO_3} + \mathrm{H_2O} \to 2\mathrm{NaHSO_3} ; (2) SO2+O3SO3\mathrm{SO_2} + \mathrm{O_3} \to \mathrm{SO_3} ; (3) SO2+H2SS+2H2O\mathrm{SO_2} + \mathrm{H_2S} \to \mathrm{S} + 2\mathrm{H_2O} ; (4) SO2+CS+CO2\mathrm{SO_2} + \mathrm{C} \to \mathrm{S} + \mathrm{CO_2} ; (5) 2KMnO4+5SO2+2H2O2MnSO4+K2SO4+2H2SO42\mathrm{KMnO_4} + 5\mathrm{SO_2} + 2\mathrm{H_2O} \to 2\mathrm{MnSO_4} + \mathrm{K_2SO_4} + 2\mathrm{H_2SO_4} . Những phản ứng nào SO2\mathrm{SO_2} đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

1, 3, 5.

b)

2, 3, 5.

c)

3, 4.

d)

2, 4.

109.

Xét thông tin về quá trình tạo calcium chloride: phản ứng Ca+Cl2CaCl2\mathrm{Ca} + \mathrm{Cl_2} \to \mathrm{CaCl_2} . Chọn các phát biểu đúng về phản ứng này.

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron.

b)

Trước phản ứng, số oxi hóa của Ca và Cl lần lượt là +2 và −1.

c)

Trong phản ứng này, chất khử là Ca, chất oxi hóa là Cl2.

d)

Nếu dùng 4 g Ca thì số mol electron mà Cl nhận là 0,4 mol.

110.

Phản ứng giữa CrO3\mathrm{CrO_3} và ethanol: CrO3+C2H5OHCO2+Cr2O3+H2O\mathrm{CrO_3} + \mathrm{C_2H_5OH} \to \mathrm{CO_2} + \mathrm{Cr_2O_3} + \mathrm{H_2O} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Tỉ lệ số phân tử chất khử : chất oxi hóa là 1 : 4.

b)

Trong phản ứng trên, CrO3\mathrm{CrO_3} đóng vai trò là chất khử.

c)

Tỉ lệ hệ số cân bằng của phản ứng là 4 : 1 : 2 : 2 : 3 (theo thứ tự chất trong phương trình).

d)

Số oxi hóa của C trước và sau phản ứng lần lượt là +2 và +4.

111.

Xét các phản ứng hóa học xảy ra trong công nghiệp: (a) Na + N2 → NH3; (b) Al(OH)3 → Al2O3 + H2O; (c) C + CO2 → CO. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Có 1 phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử.

b)

Có 2 phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử.

c)

Trong phản ứng (a), N2 nhận 3 electron thành N3−.

d)

Trong phản ứng (b), Al nhường 3 electron thành Al3+.

112.

Đối với đèn hàn oxy–acetylene, phản ứng đốt C2H2+O2CO2+H2O\mathrm{C_2H_2} + \mathrm{O_2} \to \mathrm{CO_2} + \mathrm{H_2O} ở nhiệt độ cao. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa là C và O.

b)

Số oxi hóa của C trong C2H2\mathrm{C_2H_2} là −1.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt rất lớn nên được dùng hàn cắt kim loại.

d)

Chất oxi hóa là C2H2\mathrm{C_2H_2} , chất khử là O2\mathrm{O_2} .

113.

Mô tả liên kết cộng hóa trị trong hợp chất. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Liên kết sigma chỉ được tạo nên bởi sự xen phủ trục giữa 2 AO s–s.

b)

Sự xen phủ bên của 2 AO tạo ra liên kết pi (π).

c)

Liên kết đôi bao gồm một liên kết sigma và một liên kết pi.

d)

Phần tử O2 có chứa liên kết pi hình thành do sự xen phủ trục p–p.

114.

Những phát biểu về cặp electron chung trong liên kết cộng hóa trị. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Cặp electron chung luôn được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử.

d)

Cặp electron chung được tạo nên từ 2 electron hóa trị.

115.

Liên kết trong phân tử hydrogen chloride (HCl) được hình thành như hình vẽ, cho thấy sự xen phủ giữa orbital 1s của H và orbital 3p của Cl. Liên kết trong phân tử HCl là loại liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Liên kết kim loại.

116.

Dựa vào bảng năng lượng liên kết (kJ·mol⁻¹) ở 25°C và 1 bar: H–F 565; H–Cl 427; H–Br 363; H–I 295. Kết luận nào là đúng về độ bền liên kết trong các phân tử hydrogen halide (HX)?

a)

Độ bền liên kết tăng dần từ HF đến HI.

b)

Độ bền liên kết giảm dần từ HI đến HF.

c)

Độ bền liên kết tăng dần từ HI đến HF.

d)

Các liên kết có độ bền như nhau.

117.

 Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của bromine (Br) được xác định theo phổ khối lượng

Nguyên tử khối trung bình của Bromine là bao nhiêu.

(a)  

118.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp p. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp s. Tổng số electron s của X và Y bằng nhau và bằng 4. Tổng số electron trên các phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Tổng số electron của nguyên tử X và Y là bao nhiêu?

(a)  

119.

Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 1, 2, 5, 10, 13, 16, 18, 19 và 20. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố kim loại?.

(a)  

120.

Ethene (C2H4) là một chất sinh trưởng tự nhiên, có khả năng thúc đẩy quá trình chín của nhiều loại trái cây. Bên cạnh đó, ethene cũng có nhiều ứng dụng quan trọng trong công nghiêp. Trong phân tử C2H4 có tổng bao nhiêu liên kết xichma và pi?

(a)  

121.

Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố. Hãy cho biết trong các phân tử sau: Al2S3, HCl, K2S, KCl, H2S, SO2, CO2 có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực.

 

(a)  

122.

Cho các chất sau: C2H6; H2O; NH3; PF3 và C2H5OH. Có bao nhiêu chất tạo được liên kết hydrogen?.

(a)  

123.

Cho các yếu tố: khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng, độ âm điện tăng, tính kim loại tăng. Có bao nhiêu yếu tố sẽ làm tăng tương tác Van der Waals?

(a)  

124.

Hóa trị cao nhất của X trong hợp chất hydrogen và oxide tỉ lệ 3:5. trong hợp chất oxide cao nhất X chiếm 43,66%. Trong hợp chất hydroxide thì oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm về khối lượng. (Làm tròn đến hàng phần chục)

(a)