wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối hk2-k10MC-2022-cô Phúc

Total questions: 129

Worksheet time: 4hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
a)
Điện tích.
b)
Hóa trị.
c)
Khối lượng
d)
Số hiệu.
2.
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
a)
là chất oxi hóa.
b)
là chất khử.
c)
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
d)
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
3.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
b)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
c)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
d)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
4.
Trong phản ứng tạo thành calcium chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 CaCl2 Kết luận nào sau đây đúng?
a)
Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e.
b)
Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e.
c)
Mỗi phân tử chlorine nhường 2e.
d)
Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.
5.
Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
a)
3/7.
b)
4/7.
c)
1/7.
d)
3/14.
6.
Tốc độ phản ứng hóa học
a)
Là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
b)
Là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
c)
Là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
d)
Là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
7.
Hằng số k chỉ phụ thuộc vào
a)
Bản chất của phản ứng và nhiệt độ.
b)
Bản chất của phản ứng và số mol chất ban đầu.
c)
Nhiệt độ và thể tích.
d)
Nhiệt độ và áp suất.
8.
Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
a)
Nồng độ CO2.
b)
Áp suất O2.
c)
Nhiệt độ.
d)
Diện tích bề mặt carbon.
9.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
a)
Áp suất.
b)
Nhiệt độ.
c)
Diện tích tiếp xúc.
d)
Chất xúc tác.
10.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
a)
Chất xúc tác.
b)
Nhiệt độ.
c)
Nồng độ.
d)
Áp suất.
11.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
a)
Dạng bột mịn, khuấy đều.
b)
Dạng viên nhỏ.
c)
Dạng tấm mỏng.
d)
Dạng nhôm dây.
12.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
a)
Tính oxi hóa.
b)
Tính khử.
c)
Tính acid.
d)
Tính base.
13.
Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
a)
Chlorine.
b)
Oxygen.
c)
Nitrogen.
d)
Carbon.
14.
Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
a)
I2.
b)
F2.
c)
Cl2.
d)
Br2.
15.
Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
a)
F2.
b)
I2.
c)
Cl2.
d)
Br2.
16.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
a)
Tăng dần...
b)
Không đổi.
c)
Giảm dần
d)
Tuần hoàn
17.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với nước?
a)
Phản ứng của bromine hoặc chlorine với nước đều là phản ứng thuận nghịch.
b)
Fluorine phản ứng rất mạnh với nước tạo dung dịch có tính oxi hoá mạnh, có thể dùng để sát khuẩn.
c)
Các đơn chất nhóm VIIA vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử; mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.
d)
Iodine tan rất nhiều và phản ứng mạnh với nước.
18.
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là 2. Tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?
a)
16 lần.
b)
8 lần.
c)
2 lần.
d)
32 lần.
19.
Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 ↑ + H2O. Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
a)
Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
b)
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
c)
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/s.
d)
Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
20.
Cho các phát biểu sau: (a) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành. (b) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau. (c) Tốc độ của phản ứng hóa. (d) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học. học có thể có giá trị âm hoặc dương.(e) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ của chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.Số phát biểu đúng là
a)
2.
b)
1.
c)
C. 3.
d)
4.
21.
Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5 → N2O4 + O2.Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
a)
1,36.10−3 mol/(L.s).
b)
6,80.10−3 mol/(L.s).
c)
2,72.10−3 mol/(L.s).
d)
6,80.10−4 mol/(L.s).
22.
Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 mL dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 37,185 ml khí O2 (ở đkc) theo phương trình: 2H2O2 2H2O + O2. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
a)
2,5.10−4 mol/(L.s).
b)
5,0.10−5 mol/(L.s).
c)
1,0.10−3 mol/(L.s).
d)
5,0.10−4 mol/(L.s).
23.
Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = -92 kJ. Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của và H – H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của trong ammonia là
a)
391 kJ/mol.
b)
361 kJ/mol.
c)
245 kJ/mol.
d)
490 kJ/mol.
24.
Tiến hành quá trình ozone hoá 100 g khí oxygen theo phản ứng sau: 3O2 (g) (oxygen) 2O3 (g) (ozone). Hỗn hợp thu được có chứa 24% ozone về khối lượng, tiêu tốn 71,2 kJ. Nhiệt tạo thành của ozone (kJ/mol) có giá trị là
a)
142,4.
b)
284,8.
c)
-142.4
d)
-284.8
25.
Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một trong những phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine. Lượng chlorine được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 gam/m3. Nếu với dân số của một tỉnh là 3,5 triệu người, mỗi người dùng 200 lít nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước?
a)
3500.
b)
3000.
c)
4500.
d)
4000.
26.
Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hoá học sau: CuO + H2 Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
a)
H2
b)
Cu
c)
CuO
d)
H2O
27.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?
a)
2Ca + O2 2CaO.
b)
CaCO3 CaO + CO2.
c)
CaO + H2O → Ca(OH)2.
d)
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O.
28.
Trong phản ứng hóa học sau, chlorine đóng vai trò là chất gì? Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
a)
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
b)
Chất oxi hóa.
c)
Chất khử.
d)
Không phải chất oxi hóa lẫn chất khử.
29.
Trong không khí ấm, Fe(OH)2 màu trắng xanh chuyển dần sang Fe(OH)3 màu nâu đỏ theo sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2 + O2 + H2O O Fe(OH)3. Chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
a)
O2 và Fe(OH)2.
b)
Fe(OH)2 và O2.
c)
Fe(OH)2 và H2O.
d)
H2O và O2.
30.
Cho sơ đồ phản ứng: MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình trên là
a)
9.
b)
7.
c)
5.
d)
10.
31.
Nung KNO3 lên 550oC xảy ra phản ứng: KNO3(s) KNO2(s) + Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng
a)
thu nhiệt, có deltaH > 0.
b)
toả nhiệt, có deltaH < 0.
c)
toả nhiệt, có deltaH > 0.
d)
thu nhiệt, có deltaH < 0.
32.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau: CS2(l) + 3O2(g) CO2(g) + 2SO2(g) = -1110,21 kJ (1); CO2(g) CO(g) + O2(g) = +280,00 kJ (2); Na(s) + H2O(l) NaOH(aq) + H2(g) = -367,50 kJ (3); ZnSO4(s) ZnO(s) + SO3(g) = +235,21 kJ (4)
a)
(2) và (4).
b)
(3) và (4).
c)
1) và (3).
d)
(1) và (2).
33.
Cặp phản ứng thu nhiệt là
a)
Chất xúc tác.
b)
Nhiệt độ.
c)
Nồng độ.
d)
Áp suất.
34.
Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là:
a)
Kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thời gian).
b)
Kí hiệu là v ̅, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thời gian).
c)
Kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thể tích).
d)
Kí hiệu là v ̅, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thể tích).
35.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxygen từ muối potassium chlorate. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng:
a)
Nung hỗn hợp KClO3 tinh thể và MnO2 ở nhiệt độ cao.
b)
Nung KClO3 tinh thể ở nhiệt độ cao.
c)
Đun nóng nhẹ KClO3 tinh thể.
d)
Đun nóng nhẹ dung dịch KClO3 bão hòa.
36.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng mà chỉ có chất rắn tham gia phản ứng?
a)
Chất xúc tác.
b)
Áp suất.
c)
Nhiệt độ.
d)
Diện tích tiếp xúc.
37.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
a)
Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.
b)
Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.
c)
Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.
d)
Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.
38.
Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
a)
1, 3.
b)
chỉ 3.
c)
1, 2.
d)
1, 2, 3.
39.
Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng?
a)
thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.
b)
tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC.
c)
thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.
d)
thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.
40.
So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ): (1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M. (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M. Kết quả thu được là
a)
(1) nhanh hơn (2).
b)
(2) nhanh hơn (1).
c)
như nhau.
d)
không xác định được.
41.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
a)
VIIA.
b)
IIA.
c)
VIA.
d)
IA.
42.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
a)
Oxygen.
b)
Bromine.
c)
Fluorine.
d)
Iodine.
43.
Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
a)
ns2np5.
b)
ns2np4.
c)
ns2.
d)
ns2np6.
44.
Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
a)
NaOH.
b)
NaBr.
c)
KOH.
d)
MgCl2.
45.
Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?
a)
F > Cl > Br > I.
b)
F > Cl > I > Br.
c)
F < Cl < Br < I.
d)
F < Cl < I < Br.
46.
Cho phản ứng sau diễn ra trong bình kín: 3H2(g) + N2(g) → 2NH3(g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ H2 và N2 đều tăng 3 lần
a)
Tăng 81 lần.
b)
Tăng 6 lần.
c)
Tăng 9 lần.
d)
Tăng 3 lần.
47.
Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?
a)
9 lần.
b)
6 lần.
c)
9 lần.
d)
27 lần.
48.
Phương trình nhiệt hóa học: 3H2(g) + N2(g) 2NH3(g)= -91,80 kJ. Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 gam H2(g) để tạo thành NH3(g) là
a)
137,70 kJ.
b)
275,40 kJ.
c)
45,90 kJ.
d)
183,60 kJ.
49.
Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra tại nhiệt độ 45oC: 2N2O5(g) → O2(g) + 4NO2(g). Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O2 là 0,188 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo O2 trong khoảng thời gian trên.
a)
6,8.10–4 M/s.
b)
1463 M/s.
c)
8,6.10–4 M/s.
d)
6,8.104 M/s.
50.
Cho 8,4 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 24,85 gam chlorine. Xác định tên kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành?
a)
Mg; 33,25 gam.
b)
Ca; 38,85 gam.
c)
Zn; 47,6 gam.
d)
Cu; 47,25 gam.
51.
Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI. Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dung dịch A. Nếu cho bromine dư vào dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam. Nếu sục khí chlorine dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thấy khối lượng muối khan giảm 22,625 gam. Thành phần % khối lượng của NaBr trong hỗn hợp X là
a)
47,8%.
b)
39,1%.
c)
64,3%.
d)
35,9%.
52.
Đối với phản ứng A + 3B → 2C, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C.
b)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C.
c)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C.
d)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C.
53.
Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A2 + B2 → 2AB được tính theo biểu thức: v = k.[A2].[B2]. Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên?
a)
Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.
b)
Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
c)
Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng.
d)
Tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác.
54.
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2(g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là.
a)
Áp suất.
b)
Kích thước các tinh thể KClO3.
c)
Chất xúc tác.
d)
Nhiệt độ.
55.
Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất?
a)
Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
b)
Giảm hao phí năng lượng.
c)
Giảm thời gian nấu ăn.
d)
Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
56.
Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong quá trình sau: “Duy trì thổi không khí vào bếp để than cháy đều”.
a)
Nồng độ.
b)
Áp suất.
c)
Chất xúc tác.
d)
Nhiệt độ.
57.
Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
a)
Cốc 2 tan nhanh hơn.
b)
Cốc 1 tan nhanh hơn.
c)
Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
d)
BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
58.
So sánh tốc độ của phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau). Zn (bột) + dung dịch CuSO4 2 M (1); Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1 M (2). Kết quả thu được là:
a)
(1) nhanh hơn (2).
b)
(2) nhanh hơn (1).
c)
như nhau.
d)
ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn (1).
59.
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng của zinc (kẽm) với dung dịch hydrochlodric acid (HCl).- Nhóm thứ 1: cân 1 gam đồng miếng và thả vào cốc đựng 200 mL dung dịch acid HCl 2M. - Nhóm thứ 2: cân 1 gam đồng bột thả vào cốc đựng 300 mL dung dịch acid HCl 2M. Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm 2 nhanh hơn do:
a)
Diện tích bề mặt đồng bột lớn hơn đồng miếng.
b)
Nhóm thứ 2 dùng acid nhiều hơn.
c)
Nồng độ đồng bột lớn hơn.
d)
Cả 3 nguyên nhân trên đều sai.
60.
 Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:
a)
Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
b)
Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
c)
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
d)
Giảm nhiệt độ của phản ứng.
61.
Trong các phản ứng phân huỷ sau đây, phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa-khử?
a)
2 Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3 H2O.
b)
2 KMnO4 ( K2MnO4 + MnO2 + O2.
c)
2 KClO3 ( 2 KCl + O2.
d)
4 KClO3 ( 3 KClO4 + KCl.
62.
Cho các phản ứng sau: HCl + MnO2; HCl + Fe; HCl + K2Cr2O7; HCl + Al; HCl + KMnO4. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
63.
Phương trình phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
a)
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
b)
CaO + CO2 → CaCO3
c)
2O3 → 3O2
d)
BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O
64.
Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) KCl + MnO2 + KHSO4 ( Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O; (2) KClO3 KCl + O2 ; (3) MnO2 + HCl ( MnCl2 + Cl2 + H2O. Vai trò của MnO2 trong các phản ứng là:
a)
Trong (1) và (3) MnO2 là chất oxi hóa; trong (2) MnO2 là xúc tác.
b)
Trong (1) MnO2 là chất oxi hóa; trong (2) MnO2 là xúc tác; trong (3) MnO2 là chất khử.
c)
Trong (1) và (3) MnO2 là chất khử trong (2) MnO2 là xúc tác.
d)
Trong (1) MnO2 là môi trường; trong (2) MnO2 là chất khử; trong (3) MnO2 là chất oxi hóa.
65.
Những nguyên tố nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np5?
a)
Nhóm VIIA.
b)
Nhóm VIA
c)
Nhóm VA
d)
Nhóm IVA
66.
Các nguyên tử halogen đều có:
a)
7 electron lớp ngoài cùng.
b)
5 electron lớp ngoài cùng.
c)
8 electron lớp ngoài cùng.
d)
2 electron lớp ngoài cùng.
67.
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
a)
Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
b)
Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron.
c)
Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.
d)
Tạo ra hợp chất cộng hóa trị có cực với hydrogen.
68.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
a)
Có tính oxi hóa mạnh.
b)
Là chất khí ở điều kiện thường.
c)
Tác dụng mạnh với nước.
d)
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
69.
Trong các tính chất sau, tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen?
a)
Phân tử gồm 2 nguyên tử.
b)
Ở nhiệt độ thường, chất ở trạng thái rắn.
c)
Tác dụng mạnh với nước.
d)
Ở nhiệt độ thường, chất ở trạng thái khí.
70.
Chọn câu SAI:
a)
Các nguyên tử của nguyên tố halogen có 7 e độc thân.
b)
Các nguyên tử halogen rất hoạt động, chúng có tính oxi hóa mạnh.
c)
Các nguyên tử của nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np5.
d)
Các nguyên tử của nguyên tố halogen có 1 e độc thân.
71.
Chọn câu ĐÚNG:
a)
Tính chất hóa học cơ bản của halogen là dễ bị khử.
b)
Đi từ fluorine đến iodine độ âm điện tăng dần.
c)
Fluorine có số oxi hóa từ 1 đến + 7.
d)
Iodine là chất lỏng màu tím.
72.
Một phản ứng hóa học, mỗi khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 75oC) tăng lên 81 lần thì cần thực hiện ở nhiệt độ nào?
a)
115oC.
b)
35oC
c)
79oC.
d)
30oC.
73.
Xét phản ứng sau: 2NO + O2 → 2NO2. Hãy cho biết tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ NO lên 4 lần và giữ nguyên nồng độ O2?
a)
Tăng 16 lần.
b)
Tăng 8 lần.
c)
Tăng 4 lần.
d)
Tăng 24 lần.
74.
Cho phản ứng nhiệt nhôm sau: 2Al(s) + Fe2O3 (s) → Al2O3(s) + 2Fe. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Fe2O3 là – 5,14 (kJ/mol) và Al2O3 là – 16,37 (kJ/mol). Gía trị của phản ứng là
a)
– 11,23 kJ.
b)
– 21,51 kJ.
c)
11,23 kJ.
d)
Một kết quả khác.
75.
Cho phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5(g) → N2O4(g) + O2. Sau khoảng thời gian t (s), tốc độ tạo thành O2 là 6,8.10-4 M/s. Tính tốc độ phân hủy của N2O5 trong phản ứng trên
a)
1,36.10-3 M/s.
b)
6,8.10-4 M/s.
c)
1,36.10-4 M/s.
d)
3,4.10-4 M/s.
76.
Cho phản ứng sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O (l). Nếu biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các chất CH4, CO2 và H2O lần lượt là - 74,85 kJ/mol; - 393,51 kJ/mol, - 285,84 kJ/mol. Tính của phản ứng trên
a)
– 890,34 kJ.
b)
– 604,5 kJ.
c)
890,34 kJ.
d)
604, 5 kJ.
77.
Trong không khí ấm, Fe(OH)2 màu trắng xanh chuyển dần sang Fe(OH)3 màu nâu đỏ theo sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2 + O2 + H2O O Fe(OH)3. Chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
a)
O2 và Fe(OH)2.
b)
Fe(OH)2 và O2.
c)
Fe(OH)2 và H2O.
d)
H2O và O2.
78.
Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là
a)
2.
b)
6.
c)
4.
d)
8.
79.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn phản ứng oxi hóa – khử?
a)
Fe + 2HCl F FeCl2 + H2.
b)
CaO + CO2 CaCO3.
c)
NaOH + HCl NaCl + H2O.
d)
Na2O + 2HCl O 2NaCl + H2O.
80.
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử Cl chuyển từ số oxi hóa 0 thành -1 trong các hợp chất bằng quá trình
a)
nhận 1 electron.
b)
nhận 2 electron.
c)
nhường 1 electron.
d)
nhường 2 electron.
81.
Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid theo phương pháp cũ, giai đoạn đầu quặng pyrite sắt sẽ được đốt cháy theo sơ đồ phản ứng: FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất tham gia phản ứng trong phương trình hóa học trên là
a)
15.
b)
4.
c)
25.
d)
11.
82.
Tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên …(1)… của …(2)… trong các chất phản ứng hoặc …(3)… phản ứng trong một đơn vị …(4)… Các vị trí (1), (2), (3), (4) lần lượt là:
a)
Nồng độ, một, sản phẩm, thời gian.
b)
Thể tích, hai, sản phẩm, thời gian là phút.
c)
Áp suất, hai, chất tạo thành, thời gian là giờ.
d)
Nồng độ, một, chất tạo thành, thời gian là giây.
83.
Hằng số tốc độ phản ứng k chỉ phụ thuộc vào: 1. Bản chất của phản ứng. 2. Nồng độ các chất. 3. Nhiệt độ. 4. Bề mặt tiếp xúc.
a)
1,3.
b)
1,2.
c)
1,4.
d)
1.
84.
Kí hiệu và đơn vị có thể của tốc độ phản ứng là:
a)
Kí hiệu là v, đơn vị là mol.L-1s-1.
b)
Kí hiệu là v ̅, đơn vị là mol/(L.s).
c)
Kí hiệu là v, đơn vị là mol.s /L.
d)
Kí hiệu là v ̅, đơn vị là mol/(L.m).
85.
Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời v khi:
a)
Nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1 M).
b)
Nhiệt độ ở 0oC.
c)
Nhiệt độ ở 25oC.
d)
Hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời v.
86.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
a)
tốc độ phản ứng tăng.
b)
tốc độ phản ứng giảm.
c)
thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
87.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
a)
Tăng bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
b)
Giảm nhiệt độ.
c)
Tăng lượng chất xúc tác.
d)
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng.
88.
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
a)
Áp suất.
b)
Kích thước các tinh thể KClO3.
c)
Chất xúc tác.
d)
Nhiệt độ.
89.
Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
b)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
c)
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
d)
Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
90.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
a)
Chất xúc tác.
b)
Nhiệt độ.
c)
Nồng độ.
d)
Áp suất.
91.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
a)
Oxygen.
b)
Bromine.
c)
Fluorine.
d)
Iodine.
92.
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
a)
Vàng lục.
b)
Lục nhạt.
c)
Nâu đỏ.
d)
Tím đen.
93.
Trong đơn chất tử F2 đến I2. Chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
a)
F2.
b)
Cl2.
c)
Br2.
d)
I2.
94.
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
a)
F2.
b)
Br2.
c)
Cl2.
d)
I2.
95.
Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?
a)
I2 + 2KCl → 2KI + Cl2.
b)
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.
c)
Cl2 + 6KOHđặc 5KCl + KClO3 + 3H2O.
d)
H2 + Cl2 2HCl.
96.
Cho phản ứng sau: 2SO2 (g) + O2 (g) → 2SO3 (g) có –296,83; 0; –395,72. Biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn có giá trị là
a)
–197,78 kJ.
b)
–98,89 kJ.
c)
98,89 kJ.
d)
197,78 kJ.
97.
Tiến hành quá trình ozone hoá 50 g oxygen theo phản ứng sau: 3O2(g) (oxygen) 2O3(g) (ozone). Hỗn hợp thu được có chứa 24% ozone về khối lượng, tiêu tốn 35,6 kJ. Nhiệt tạo thành của ozone (kJ/mol) có giá trị là
a)
142,4.
b)
284,8.
c)
-142.4
d)
-284.8
98.
Kí hiệu của năng lượng liên kết là
a)
Eb
b)
Elk
c)
Ea
d)
∆S
99.
Cho phản ứng sau diễn ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 2 lần và giảm nồng độ O2 đi 2 lần.
a)
Tăng gấp đôi.
b)
Tăng 4 lần.
c)
B. Giảm một nửa.
d)
Không thay đổi.
100.
Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CO (g) + O2 (g) CO2 (g) . Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2: . Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
a)
-110,5 kJ/mol.
b)
+110,5 kJ/mol.
c)
-141,5 kJ/mol
d)
-221,0 kJ/mol.
101.
Ở 50oC, tốc độ của một phản ứng là v1; ở 60oC, tốc độ của phản ứng đó là v2. Biết v2 = 3v1. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng trên là
a)
3.
b)
2.
c)
5.
d)
6.
102.
Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra tại nhiệt độ 45oC: 2N2O5(g) → O2(g) + 4NO2(g). Sau thời gian từ giây thứ 57 đến giây thứ 116, nồng độ N2O5 giảm từ 0,4 M đến 0,35 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo N2O5 trong khoảng thời gian trên là
a)
4,17.10–4 M/s.
b)
8,48.10–4 M/s.
c)
8,33.10–4 M/s.
d)
4,24.104M/s.
103.
Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ lên từ 80oC xuống 50oC?
a)
Giảm 27 lần.
b)
Tăng 27 lần.
c)
Giảm 81 lần.
d)
Tăng 81 lần.
104.
Sục khí chlorine vào dung dịch chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu được 1,17 gam NaCl. Tổng số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch đầu là
a)
0,02 mol.
b)
0,01 mol.
c)
0,03 mol.
d)
0,04 mol.
105.
Cho 1,92 gam kim loại X (chưa rõ hóa trị) phản ứng vừa đủ với 1,9832 Lít khí fluorine (đkc) tạo ra một muối fluoride. Kim loại X là
a)
Mg.
b)
Al.
c)
Zn.
d)
Fe.
106.
Dãy các chất và ion được sắp xếp theo thứ tự giảm dần số oxi hóa của nitrogen là
a)
NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+.
b)
NO3-, N2O, NO2, N2, NH4+.
c)
N2, NO3-, NO2, N2O, NH4+.
d)
NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O.
107.
Sản xuất gang xảy ra qua nhiều giai đoạn, trong đó quá trình chính là CO phản ứng với iron (III) oxide ở nhiệt độ cao, tạo thành iron nóng chảy và khí carbon dioxide. Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng hóa học trên?
a)
Iron (III) oxide là chất oxi hóa.
b)
Số oxi hóa của C trong CO là -2.
c)
CO là chất oxi hóa.
d)
Số oxi hóa của Fe trong iron (III) oxide là +2.
108.
Một số loại xe ô tô được trang bị một thiết bị an toàn là túi chứa một lượng nhất định chất ion sodium azide (NaN3) được gọi là “túi khí”. Khi có và chạm mạnh xảy ra, sodium azide bị phân hủy rất nhanh, giải phóng khí N2 và nguyên tố Na, làm túi phồng lên, bảo vệ được người trong xe tránh khỏi thương tích. Cho các phát biểu sau về phản ứng phân hủy sodium azide trong “túi khí”: (1) Số oxi hóa của nitrogen trong ion sodium azide là -3. (2) NaN3 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. (3) Quá trình tạo thành N2 là quá trình khử. (4) Quá trình tạo thành Na là quá trình oxi hóa. (5) 1 phân tử NaN3 nhận 1 electron. Số phát biểu không đúng là:
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
109.
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
a)
bị oxi hoá.
b)
bị khử.
c)
nhường proton.
d)
nhận electron.
110.
Cho sơ đồ phản ứng: MnSO4 + HNO3 + PbO2 → HMnO4 + Pb(NO3)2 + H2O + Pb(HSO4)2 . Tổng hệ số cân bằng nguyên, tối giản của phương trình hóa học trên là
a)
24.
b)
8.
c)
15.
d)
35.
111.
Phản ứng nào sau đây không thể áp dụng phương pháp tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào liên kết hóa học?
a)
FeCl2 + Cl2 FeCl3.
b)
NH3 + Cl2 N2 + HCl.
c)
2NO + O2 2NO2.
d)
C2H2 + O2 CO2 + H2O.
112.
Tốc độ phản ứng là
a)
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
b)
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
c)
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
d)
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
113.
Cho các phát biểu sau: (1) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng được sử dụng hoặc sản phẩm được tạo thành. (2) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau. (3) Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương. (4) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học. (5) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ các chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ. Số phát biểu đúng là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
114.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ cơm rượu (alcohol)?
a)
Chất xúc tác.
b)
Áp suất.
c)
Nồng độ.
d)
Nhiệt độ.
115.
Yếu tố diện tích tiếp xúc ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của chất ở trạng thái
a)
rắn.
b)
lỏng.
c)
khí.
d)
rắn và lỏng.
116.
Khi cho cùng một lượng kim loại nhôm vào cốc đựng dung dịch HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
a)
Bột mịn.
b)
Viên nhỏ.
c)
Tấm mỏng.
d)
Dây.
117.
Cho 2 thí nghiệm sau (thực hiện ở cùng một nhiệt độ, thành phần và lượng kẽm, dung dịch H2SO4 như nhau): - Thí nghiệm 1: Cho dung dịch H2SO4 1M vào ống nghiệm chứa viên kẽm. - Thí nghiệm 2: Cho dung dịch H2SO4 2M vào ống nghiệm chứa viên kẽm. Tốc độ thoát khí của
a)
thí nghiệm 2 nhanh hơn 1.
b)
hai thí nghiệm như nhau.
c)
thí nghiệm 1 nhanh hơn 2.
d)
hai thí nghiệm không so sánh được.
118.
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là vì
a)
Nồng độ của các chất khí tăng lên.
b)
Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
c)
Tốc độ chuyển động của các phân tử chất khí tăng lên.
d)
Tốc độ chuyển động của các phân tử chất khí giảm xuống.
119.
Khi cho potassium permanganate phản ứng với dung dịch hydrochloric acid để điều chế chlorine, khí thoát ra nhanh hơn nếu sử dụng hóa chất và kĩ thuật nào sau đây?
a)
Hydrochloric acid đặc và đun nhẹ hỗn hợp.
b)
Hydrochloric acid đặc và làm lạnh hỗn hợp.
c)
Hydrochloric acid loãng và đun nhẹ hỗn hợp.
d)
Hydrochloric acid loãng và làm lạnh hỗn hợp.
120.
Khoáng chất cryolite chứa ion nào?
a)
Fluoride.
b)
Chloride.
c)
Bromide.
d)
Iodide.
121.
Halogen nào tác dụng được với tất cả kim loại?
a)
Fluorine.
b)
Chlorine.
c)
Bromine.
d)
Iodine.
122.
Phát biểu nào sau đây về tính chất hóa học của các halogen là không đúng?
a)
Chlorine phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ trên 70oC tạo nước Javel.
b)
Iodine phản ứng rất chậm với nước tạo iodic acid.
c)
Khi tác dụng với hydrogen, fluorine phản ứng nổ mạnh ngay cả trong bóng tối, nhiệt độ rất thấp (-252oC).
d)
Bromine phản ứng với nhiều kim loại, nhưng khả năng phản ứng yếu hơn so với fluorine và chlorine.
123.
Cho phản ứng 3H2 + N2 ( 2NH3. Tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
a)
Bằng 3/2.
b)
Bằng 1/2.
c)
Bằng 2/3.
d)
Bằng 1/3.
124.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là
a)
-45,9 kJ/mol.
b)
91,8 kJ/mol.
c)
-91,8 kJ/mol.
d)
45,9 kJ/mol.
125.
Cho các cặp chất sau, số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học và tạo đơn chất là: (1): F2 và H2; (2): Cl2 và NaBr; (3): I2 và KCl; (4): Cl2 và NaOH; (5): KMnO4 và HCl đặc; (6): Br2 và K; (7): I2 và H2O; (8) F2 và H2O.
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
6.
126.
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y ( Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất Y là 0,020 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất Y là 0,016 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất Y trong khoảng thời gian trên là:
a)
1,0.10-4 mol/(L.s).
b)
2,0.10-4 mol/(L.s).
c)
4,0.10-4 mol/(L.s).
d)
8,0.10-4 mol/(L.s).
127.
Dẫn 2 luồng khí chlorine đi vào 2 ống nghiệm chứa cùng một lượng dung dịch sodium hydroxide có cùng nồng độ: ống nghiệm (1) ở nhiệt độ thường; ống nghiệm (2) ở 75oC. Sau phản ứng, thu được lượng muối NaCl trong dung dịch ở hai ống nghiệm bằng nhau. Tỉ lệ thể tích khí chlorine đi vào ống nghiệm (1) so với ống nghiệm (2) là
a)
5 : 3.
b)
4 : 4.
c)
2 : 4.
d)
1 : 3.
128.
Một bình kín chứa 24,79 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm H2, Cl2 có tỉ khối so với H2 là 11,35. Đốt nóng bình để phản ứng xảy ra (hiệu suất phản ứng đạt 25%) thu được V lit (đkc) khí. Giá trị của V là
a)
24,79.
b)
22,93.
c)
17,35.
d)
19,30.
129.
Cho 9 gam hỗn hợp X gồm bromine và chlorine vào dung dịch chứa 2,4 gam NaBr. Sau khi chlorine phản ứng hết, ta làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô thu được 2,04 gam chất rắn. Thành phần phần trăm của về khối lượng của bromine trong hỗn hợp X là
a)
96,81%.
b)
3,91%.
c)
96,18%.
d)
3,19 %.