wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hai loại hạt: nơtron và electron

b)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt electron mang điện âm

c)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

d)

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton

2.

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương

d)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện

3.

Chọn phát biểu sai?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm

b)

Electron nằm trong hạt nhân của nguyên tử

c)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân tạo nên lớp vỏ của nguyên tử

d)

Electron có khối lượng rất nhỏ so với hạt nhân

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân

b)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

c)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

5.

Vỏ nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện tích

6.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện tích

7.

Khối lượng của nguyên tử hầu hết tập trung ở đâu?

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Toàn bộ nguyên tử

8.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là:

a)

electron, nơtron

b)

electron, proton, nơtron

c)

proton, nơtron

d)

lectron, proton

9.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử được quyết định bởi

a)

số hạt electron trong hạt nhân

b)

số hạt notron trong hạt nhân

c)

số hạt proton trong hạt nhân

d)

số hạt electron ở lớp vỏ nguyên tử

10.

Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

b)

Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân

c)

Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

11.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton

b)

electron

c)

notron

d)

electron và proton

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và hạt nơtron

13.

Nhận định nào dưới đây đúng về 2 kí hiệu nguyên tử trên?

a)

X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

b)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

c)

X và Y cùng có 25 electron

d)

Hạt nhân của X và Y đều có tổng số hạt proton và notron là 25

14.

Nguyên tử trên có tổng số hạt proton và notron là

a)

37

b)

86

c)

49

d)

123

15.

Những nguyên tử trên đều có cùng

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số nơtron

d)

số electron

16.

Một nguyên tử M có 26 electron và 30 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)
b)
c)
d)
17.

Nguyên tử nào trong các nguyên từ sau đây chứa đồng thời 20n, 19p và 19e?

a)
b)
c)
d)
18.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân

b)

số khối

c)

số hạt electron

d)

tổng số hạt proton và notron

19.

Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và D

d)

B và D

20.

Chọn những phát biểu đúng về kí hiệu trên?

a)

A là tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân

b)

A là số hiệu nguyên tử

c)

Z là số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Z = số hạt proton = số hạt electron

21.

Hầu hết  các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

22.

Lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm( trừ He) có bao nhiêu electron?

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

18.

23.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số nơtron trong hạt nhân nguyên tử..

d)

khối lượng các nguyên tử.

24.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

 ô nguyên tố, lớp electron và nhóm.

b)

nguyên tố, chu kì và electron hóa trị.

c)

lớp electron, chu kì và nhóm.

d)

ô nguyên tố, chu kì và nhóm.

25.

Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f

27.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s12p7.

28.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số electron.

b)

số nơtron.

c)

số khối.

d)

số electron hóa trị.

29.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.       

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB.  

30.

#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

31.

Nguyên tử gồm

a)

hạt nhân chứa proton, neutron và vỏ nguyên tử chứa electron

b)

hạt nhân chứa proton, neutron

c)

hạt nhân chứa proton, electron và vỏ nguyên tử chứa neutron

d)

hạt nhân và vỏ nguyên tử chưa proton

32.

Khẳng định đúng là:

a)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân ở trung tâm và lớp vỏ là các electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

b)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm electron ở trung tâm và hạt nhân chuyển động xung quanh.

c)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm electron ở trung tâm và hạt nhân chuyển động xung quanh.

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở trung tâm và lớp vỏ là các electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

33.

Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

a)

-16

b)
  • +8

c)

-8

d)

-1

34.

Thông tin sai

a)

Proton mang điện tích dương (+1).

b)

Neutron không mang điện.

c)

Proton và neutron có khối lượng gần bằng nhau.

d)

Proton và neutron có điện tích bằng nhau.

35.

Kí hiệu nguyên tử cho biết

a)

kí hiệu hóa học của nguyên tố (X);

b)

số hiệu nguyên tử (Z);

c)

số khối (A);

d)

Cả A, B và C đều đúng.

36.

Một nguyên tử sodium (Na) có 11 electron; 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử này là

a)

b)

c)

d)

37.

Trong 5 gam electron có số hạt là

a)

5,5×1027 hạt

b)

10 hạt

c)

1027 hạt

d)

27 hạt

38.

Phosphorus (P) được dùng vào mục đích quân sự như sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói. Biết tổng số hạt trong nguyên tử P là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Số hạt không mang điện là ?

a)

26

b)

30

c)

56

d)

27

39.

Hoàn thành

a)

79,5

b)

80,01

c)

79,1

d)

35

40.

Thành phần nào bị lệch hướng trong trường điện?

a)

Electron

b)

Neutron.

c)

Nguyên tử hydrogen.

d)

Nguyên tử oxygen.

41.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

c)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

42.

Hoàn thành

a)

36

b)

37

c)

38

d)

39

43.

Mendeleev đã xây dựng bảng tuần hoàn bằng cách sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của

a)

số khối.     

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

khối lượng nguyên tử.        

d)

bán kính nguyên tử.

Câu 24: Trong bảng hệ

44.

Nhận định nào sau đây không đúng?


a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và notron

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân

45.

Tính số đơn vị điện tích hạt nhân

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

46.

Xác định nguyên tử khối trung bình

(a)  

47.

Hoàn thành

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

X có tổng số hạt là 34, biết neutron nhiều hơn proton là 1. Tính số khối

a)

21

b)

23

c)

25

d)

24

49.

X có tổng số hạt là 52 và số khối là 35 vậy số hiệu nguyên tử

a)

17

b)

20

c)

18

d)

16

50.

Hoàn thành

a)

b)

c)

d)

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử;

(b) Chu kì 5 có 32 nguyên tố;

(c) Các nguyên tố cùng nhóm A thì có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử;

(d) Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA là electron p.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

cùng số proton.

73.

Phát biểu nào sau đây về bảng tuần hoàn không đúng?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

74.

Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố s và p.

c)

nguyên tố d và f.

d)

nguyên tố p.

75.

Nguyên tử kali (Z = 19) có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIIA là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

77.

Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử thu gọn là [Ne]3s23p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 4, nhóm VA.

c)

chu kì 3, nhóm VA.

d)

chu kì 5, nhóm IIIA.

78.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d74s2. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 4, nhóm VIIB.

c)

chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

79.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p5

80.

Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là

a)

3d54s1.

b)

3d44s2.

c)

4s24p4.

d)

4s24p6.

81.

Nguyên tử clo khi nhận electron trở thành

a)

cation Cl+.

b)

cation Cl.

c)

anion Cl.

d)

anion Cl+.

82.

Nguyên tử Ca (Z=20) có xu hướng tạo ra ion nào sau đây?

a)

Ca+.

b)

Ca2+.

c)

Ca-.

d)

Ca2-.

83.

Ion X2- có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

20

c)

8

d)

16

84.

Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

85.

Nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự Na (Z=11)?

a)

X (Z=19).

b)

Y (Z=20).

c)

T (Z=24).

d)

M (Z=21).

86.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ne]3s23p2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

6

c)

14

d)

22

87.

Hai nguyên tố X và Y kế tiếp trong một chu kì có tổng số proton là 27. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

b)

thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

c)

thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

d)

thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

88.

Cặp nguyên tố nào sau đây cùng thuộc một chu kì?

a)

F (Z=9) và Mg (Z=12).

b)

Mg (Z=12) và Ca (Z=20).

c)

Ca (Z=20) và Fe (Z=26).

d)

Ar (Z=18) và K (Z=19).

89.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một nhóm của bảng tuần và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 24 (giả sử ZX < ZY). Vị trí của X là

a)

chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

90.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p6.

91.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

92.

Đơn vị khối lượng nguyên tử được tính bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxi

b)

khối lượng của nguyên tử hiđro

c)

khối lượng của proton

d)

1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon

93.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

94.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

95.

Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?

a)

73 và 27

b)

27 và 73

c)

65 và 35

d)

35 và 65

96.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?

a)

73 và 27

b)

27 và 73

c)

65 và 35

d)

35 và 65

98.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:

a)

30

b)

27

c)

26

d)

22

99.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:

a)

30

b)

27

c)

26

d)

22

100.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

101.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

102.

#NB Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

103.

#NB Số electron tối đa trong lớp n là

a)

n2.

b)

2n2.

c)

0,5n2

d)

2n

104.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

105.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

106.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

107.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

108.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

109.

Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là

a)

2,8,8,1

b)

2,8,6,3

c)

2,8,2,6,1

d)

2,6,8,2,1

110.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

111.

Số thứ tự của các nguyên tố nhóm A bằng

a)

tổng số elctron lớp ngoài cùng

b)

tổng số electron phân lớp ngoài cùng

c)

số phân lớp electron

d)

số lớp electron

112.

Trong bảng tuần hoàn, nhôm được xếp vào ô thứ

a)

27

b)

13

c)

14

d)

40

113.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

2 và 5.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

5 và 2.

114.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIIA.

115.

Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA còn gọi là nhóm nguyên tố

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

116.

Cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng của một nguyên tố có dạng ns2np4. Nguyên tố này thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

IVA

c)

VA

d)

VIA

117.

Các nguyên tố đứng cuối chu kì, cấu hình electron có đặc điểm là (chọn đáp án đúng) :

a)

Nhường e

b)

Nhận e

c)

vừa cho e và vừa nhận e

d)

bền vững

118.

Các kim loại kiềm thường có phản ứng gì?

a)

Tác dụng mạnh với Oxi

b)

Tác dụng mạnh với nước

c)

Tác dụng với các phi kim

119.

Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc 2 nhóm đầu tiên là các electron nào

a)

Electron s

b)

  Electron p

c)

Electron f

d)

Electron d

120.

Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là:

a)

Không xác định.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không biến đổi.

121.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là:

a)

RH3.

b)

RH4.

c)

H2R.

d)

HR.

122.

Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Vậy R là:

a)

14N.

b)

122 Sb.

c)

31P.

d)

75As.

123.

Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Vậy R là:

a)

14N.

b)

122 Sb.

c)

31P.

d)

75As.

124.

Cho 78 gam một kim loại thuộc nhóm kim loại điển hình (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước sau phản ứng tạo ra 22,4 lít khí hiđro (đo ở đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li(M=7)

b)

Na(M=23)

c)

K(M=39)

d)

Cs(M=133)

125.

Cho 78 gam một kim loại thuộc nhóm kim loại điển hình (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước sau phản ứng tạo ra 22,4 lít khí hiđro (đo ở đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li(M=7)

b)

Na(M=23)

c)

K(M=39)

d)

Cs(M=133)

126.

Nguyên tử của nguyên tố A có số thứ tự là 19, thuộc chu kì 4 nhóm IA. Nhận xét nào sau đây là sai:

a)

A có 19 proton

b)

A có 19 electron

c)

A có 3 lớp electron

d)

A có 4 lớp electron

127.

Cho "một góc nhỏ" trong bảng tuần hòa như sau. Nhận xét nào sau đây là chưa đúng?

a)

Tính phi kim của Si < P < N.

b)

Tính phi kim của F > O > N > P.

c)

Độ âm điện của Al < S < Cl.

d)

Độ âm điện của O > S > Cl.

128.

Nguyên tử R có cấu hình electron 1s2 2s22p63s23p63d54s2. R có số electron hóa trị là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

4

129.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s22p63s23p63d74s2

b)

1s2 2s22p63s23p63d64s2

c)

1s2 2s22p63s23p63d54s2

d)

1s2 2s22p63s23p63d84s2

130.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s22p63s23p63d74s2

b)

1s2 2s22p63s23p63d64s2

c)

1s2 2s22p63s23p63d54s2

d)

1s2 2s22p63s23p63d84s2