wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ II - HÓA 10 (L2)

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

 Liên kết hydrogen là

a)

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

2.

Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?

a)

A. 2 phân tử H₂O.

b)

B. 2 phân tử HF.

c)

C. 1 phân tử H₂O và 1 phân tử CH4.

d)

D. 1 phân tử H₂O và 1 phân tử NH3.

3.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, H2S, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

 Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH:

Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho

a)

A.  liên kết cộng hóa trị có cực

b)

B.  liên kết ion.

c)

C.  liên kết cho – nhận.

d)

D.  liên kết hydrogen.

5.

Các liên kết bằng dấu chấm (. . . ) có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn DNA.  Đó là loại liên kết gì

a)

A.  liên kết cộng hóa trị có cực.

b)

A.  liên kết ion.

c)

A.  liên kết hydrogen.

d)

A.  liên kết cộng hóa trị không cực.  

6.

Tại áp suất 1 bar, nước có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương ứng là 0oC và (xấp xỉ) 100oC, cao hơn so với nhiều chất có khối lượng phân tử lớn hơn nước.  Tính chất này là do

a)

A. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết ion.

b)

B. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết hydrogen.

c)

C. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cho – nhận.

d)

D. các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cộng hóa trị.

7.

 Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

8.

 Tương tác van der Waals làm

a)

A. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

B. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

D. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

9.

Xác định yếu tố ảnh hưởng đến độ mạnh lực Van der waals đối với các chất trong hình?

a)

A. Kích thước phân tử

b)

B. Độ phân cực

c)

C. Khối lượng mol

d)

D. Diện tích bề mặt các phân tử.

10.

Nhiệt độ sôi của từng chất methane, ethane, propane, và butane là 1 trong 4 nhiệt độ sau. 0oC, -164oC, -42oC và -88oC.  Nhiệt độ sôi -164oC là của chất nào sau đây?

a)

A. Methane

b)

B.Propane              

c)

C. Ethane                

d)

D. Butane

11.

Cho các khí hiếm sau. He, Ne, Ar, Kr, Xe.  Khí hiếm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là

a)

A. Xe và He

b)

B. Ar và Ne

c)

C. He và Xe

d)

D. He và Kr

12.

Liên kết hidro là lực liên kết mạnh

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

13.

Cho các phát biểu sau:

a) Quá trình chưng cất rượu, C2H5OH bay trước H₂O mặc dù khối lượng phân tử C2H5OH lớn hơn nhiều so với khối lượng phân tử H₂O.

(b) Khối lượng phân tử càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi càng thấp.

(c) Nhờ liên kết hydrogen, các phân tử nước có thể tập hợp với nhau, ngay cả ở thể hơi, thành một cụm phân tử.

(d) Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất, nhưng ở mức độ ảnh hưởng mạnh hơn so với liên kết hydrogen.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

14.

Nhiệt độ sôi của nước và amoniac tương ứng là 373K and 240K. Nhiệt độ sôi của nước lớn hơn so với amoniac bởi vì:

a)

A. Oxi có độ âm điện bé hơn nitơ

b)

B. Liên kết O-H trong nước mạnh hơn liên kết N-H trong NH3.

c)

Liên kết hidro giữa các phân tử nước mạnh hơn liên kết hidrogen giữa các phân tử amoniac.

d)

Phân tử H2O có kích thước lớn hơn phân tử NH3

15.

Đá khô có thành phần là CO2 rắn. Lực tương tác tồn tại giữa các phân tử carbon dioxide trong đá khô là gì?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hiđro

c)

C. Tương tác lưỡng cực - lưỡng cực

d)

D. Lực Van der Waals

16.

Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

A. 2.                                   B. 1.                                   C. 4.                                   D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là

A. 3                                    B. 0.                                   C. +3.                                D. -3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.     B. 4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O.

C. CaCO3 --> CaO + CO2.                         D. 2KClO3 --> 2KCl + 3O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng

A. 4.                                   B. 3.                                   C. 6.                                   D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron và chất bị oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron.

(b) Quá trình nhường electron là quá trình khử và quá trình nhận electron là quá trình oxi hóa.

(c) Trong quá trình oxi hóa, chất oxi hóa bị oxi hóa lên số oxi hóa cao hơn.

(d) Trong quá trình khử, chất khử bị khử xuống số oxi hóa thấp hơn.

(e) Phản ứng trong đó có sự trao đổi (nhường – nhận) electron là phản ứng oxi hóa - khử.

(g) Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự oxi hóa và sự khử luôn xảy đồng thời.

Số phát biểu không đúng là

A. 2.                                   B. 3.                                   C. 4.                                   D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

                 A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.           B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

     C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.             D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

                 A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.           B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

                 C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.             D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là

     A. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là  ;

     B. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là  ΔrH0298\Delta rH0298 ;

     C. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là  ΔfH0298\Delta fH0298 ;

     D. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là  .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường;

B. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng;

C. Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt;

D. Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

     B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

     C. Phản ứng diễn ra thuận lợi.

     D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).

(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

            A. 1.    B. 2.    C. 3.    D. 4.   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g)  = +121,25 kJ (1).

CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s)  = -230,04 kJ (2).

Chọn phát biểu đúng:

     A. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

     B. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.

     C. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

     D. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau:

                        CuO + H2  Cu + H2O

Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

A. CuO.                           B. H2.                              C. Cu.                              D. H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững bằng

A. +1 kJ.mol-1.                B. -1 kJ.mol-1.                  C. +2 kJ.mol-1.                 D. 0 kJ.mol-1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Ở điều kiện chuẩn, một phản ứng được gọi là phản ứng tỏa nhiệt khi biến thiên enthalpy của phản ứng

A. > 0.                B. < 0.                 C. =0.                D. <=0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phản ứng giữa hydrogen H2 với fluorine F2 xảy ra mãnh liệt ngay cả ở trong bóng tối theo phản ứng: H2(g) + F2(g) → 2HF(g). Giá trị năng lượng liên kết Eb (kJ/mol) ở điều kiện chuẩn được cho lần lượt như sau: 436 kJ/mol (H-H); 160 kJ/mol (F-F); 569 kJ/mol (H-F). Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng  là

A. -542 kJ.                      B. -27 kJ.                         C. +27 kJ.                        D. 542 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Phản ứng giữa hydrogen H2 với fluorine F2 xảy ra mãnh liệt ngay cả ở trong bóng tối theo phản ứng: H2(g) + F2(g) → 2HF(g). Giá trị năng lượng liên kết Eb (kJ/mol) ở điều kiện chuẩn được cho lần lượt như sau: 436 kJ/mol (H-H); 160 kJ/mol (F-F); 569 kJ/mol (H-F). Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng  là

A. -542 kJ.                      B. -27 kJ.                         C. +27 kJ.                        D. 542 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Số oxi hoá lần lượt của chlorine trong các chất sau: Cl2, HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4 ?

A. 0; +1; +3; -1; +5; +7.                                                    B. 0; -1; +3; +1; +5; +7.

C. 0; -1; +1; +3; +5; +7.                                                    D. 0; -1; +3; +1; +7; +5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

A. HCl + NaOH NaCl + H2O.                                    B. 2HCl + Mg MgCl2+ H2 .

C. MnO2 + 4 HCl  MnCl2+ Cl2 + 2H2O.                     D. NH3+ HCl  NH4Cl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất (ở đkc)?

  A. Hydrogen chloride.                                                    B. Hydrogen bromide.

  C. Hydrogen iodide.                                                      D. Hydrogen fluoride.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4 + KCl → K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, tỉ lệ hệ số của KMnO4 và KCl là

A. 2 : 5.                              B. 1 : 5.                              C. 2 : 6.                              D. 1 : 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cho phản ứng sau: 2SO2 (g) + O2 (g)  2SO3 (g)

     (kJ mol-1)          –296,83     0           –395,72

Biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn có giá trị là

A. –98,89 kJ.                     B. –197,78 kJ.                   C. 98,89 kJ.                       D. 197,78 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất như sau:

Chất

TiCl4(g)

H2O(l)

TiO2(s)

HCl(g)

(kJ/mol)

-763

-286

-945

-92

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng TiCl4(g) + 2H2O(l) → TiO2(s) + 4HCl(g) là

A. +22 kJ.                          B. +3 kJ.                            C. -22 kJ.                           D. -3229 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CO (g) + O2 (g) CO2 (g)

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2: .

Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là

A. -110,5 kJ.                      B. +110,5 kJ.                     C. -141,5 kJ.                      D. -221,0 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Khi làm thí nghiệm ta có thể theo dõi sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình phản ứng bằng nhiệt kế để biết một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt, phản ứng là tỏa nhiệt khi :

a)

Nếu nhiệt độ của phản ứng tăng (giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt).

b)

Nếu nhiệt độ của phản ứng giảm (hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

c)

Nếu nhiệt độ của phản ứng không đổi (không giải phóng cũng không hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

d)

Nếu nhiệt độ của phản ứng vừa tăng vừa giảm.

41.

Phản ứng thu nhiệt có :

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

42.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

43.

hãy chọn đáp án đúng!

a)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

c)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt. 

d)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt. 

44.
a)

1,2

b)

2,4

c)

1,4

d)

2,3

45.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s)                                  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

46.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?

a)

CaCO3(s)

b)

SO2(g)

c)

N2(g)

d)

CH4(g)

49.

Khái niệm nào sau đây về enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) là chính xác nhất ?

a)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

b)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở điều kiện chuẩn.

c)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

d)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.

50.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

51.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Phản ứng thu nhiệt xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng tỏa nhiệt.

(2) Giá trị hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt trái dấu với phản ứng thu nhiệt.

(3) Phản ứng thu nhiệt thường phải cung cấp nhiệt độ liên tục trong quá trình phản ứng.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được đo trong quá trình đẳng áp và điều kiện chuẩn.

(5) Khi cho vôi sống vào nước thấy nhiệt độ tăng so với ban đầu chứng tỏ đây là phản ứng tỏa nhiệt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   Biến thiến enthalpy= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

53.

Cho phản ứng sau : 2SO2 (g) + O2 (g) -> 2SO3 )l)

Biết nhiệt tạo thành của SO2(g) là –296,8 kJ/mol và của SO3(l) là –441,0 kJ/mol. Xác định giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn của phản ứng trên?

a)

-294,4 kJ

b)

-147,2 kJ

c)
  • +294,4 kJ

d)

+147,2 kJ

54.

Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Biến thiên enthalpy= -92 kJ.

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

a)

391 kJ/mol

b)

361 kJ/mol

c)

245 kJ/mol

d)

490 kJ/mol

55.

Phản ứng tổng hợp nước:

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của O=O;  H - H và H-O lần lượt là 494 ; 436 và 459. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng trên?

a)

-470 kJ

b)

470 kJ

c)

448 kJ

d)

-448 kJ

56.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

57.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
58.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

59.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

60.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

61.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

62.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

63.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

64.

Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là

a)

1 atm.

b)

1 bar. 

c)

1 Pascal. 

d)

760 mmHg.

65.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

66.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

a)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện chuẩn.

b)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

c)

phân hủy 1 mol chất đó thành các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

d)

tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất, ở điều kiện chuẩn.

67.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

68.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

69.

Phản ứng tỏa nhiệt khi

a)

ΔrH > 0.

b)

ΔrH < 0.

c)

ΔrH \ge 0.

d)

ΔrH \le 0.

70.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì

a)

nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.

b)

nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.

c)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

71.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

72.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

73.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

74.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được mô tả ở sơ đồ bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

75.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có Ar tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

76.

Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = - 571,68 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

77.

Có bao nhiêu phản ứng tỏa nhiệt trong các phản ứng sau?

1.Phản ứng tạo gỉ sắt

2.Sự tiêu hóa thức ăn.

3.Khi thả viên vitamin C sủi vào cốc nước để giải khát.

4.Nung đá vôi (CaCO3)

5.Quá trình quang hợp của cây xanh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:

CO(g) +1/2O2(g) => CO2(g) ΔH = -851,5kj

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là bao nhiêu kJ?

a)

212,75.

b)

161,82

c)

122,35

d)

85,15

79.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) =>2NH3(g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 92,22 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3

a)

-46,11 kJ/mol

b)

-92,22 kJ/mol

c)

46,11 kJ/mol

d)

92,22 kJ/mol

80.

Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: N2(g) + O2(g) => 2NO(g)

a)

-346 kJ.

b)

+225 kJ.

c)

-225 kJ.

d)

+346 kJ.

81.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  => 2NH3(g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 92,22 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3

a)

46,11 kJ/mol.

b)

92,22 kJ/mol.

c)

-46,11 kJ/mol.

d)

. -92,22 kJ/mol.

82.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các phản ứng cháy đều tỏa nhiệt.

(b) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c) Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.

(d) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e) Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.

(g) Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần khơi mào.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Cho các quá trình sau:

(a) Đốt một ngọn nến.

(b) Nước đóng băng.

(c) Hòa tan muối ăn vào nước thấy cốc nước trở nên mát.

(d) Luộc chín quả trứng.

(e) Đổ mồ hôi sau khi chạy bộ.

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

84.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?

a)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

b)

b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) + c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C)

c)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

d)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

85.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

86.

Một phản ứng hoá học thuận lời về mặt nhiệt học (phương diện nhiệt) khi biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học như thế nào? (Giả sử hiệu suất phản ứng hoá học đạt 100% và sự thất thoát nhiệt là không đáng kể)

a)

Có giá trị càng dương

b)

Có giá trị càng âm

c)

Có giá trị gần với 0

d)

Có giá trị đạt từ 100kJ trở lên

87.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị bé hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không toả hay thu nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng không xảy ra

88.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị lớn hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Phản ứng diễn ra trong hệ kín

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng toả nhiệt

89.

Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:

NH4Cl (s) + NaOH (s) \rightarrow NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)

a)
b)
c)
90.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) \rightarrow 2CO(g).  

b)

C (than chỉ) + O(g) \rightarrow CO(g).

c)

C (than chì) + 12\frac{1}{2} O2(g) \rightarrow CO(g)

d)

C (than chì) + CO2(g) \rightarrow 2CO(g).

91.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là


a)

1 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl

b)

3 liên kết C – H,

1 liên kết H – Cl;

c)

2 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl;

d)

3 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl.

92.
a)

− 148 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

b)

− 148 kJ, phản ứng thu nhiệt;

c)

215 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

d)

215 kJ, phản ứng thu nhiệt.

93.
a)

Điều kiện xảy ra phản ứng;

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Số lượng chất tạo thành.

94.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CaCO3 to→CaO+CO2

Biết nhiệt tạo thành ΔfH0298 của CaCO3(s) là -1206,9 kJ/mol,

của CaO(s) là -635,1 kJ/mol

của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol.

a)

178,3 kJ/mol

b)

-178,9 kJ/mol

c)

-1028,6 kJ/mol

d)

-1206 kJ/mol

96.
Cho phản ứng:
2Na + Cl2 → 2NaCl.
Trong phản ứng này, nguyên tử natri
 là chất:  
a)
Chất bị oxi hoá. 
b)
Chất bị khử.
c)
Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
d)
Không bị oxi hoá, không bị khử.
97.
Cho quá trình
Fe2+ 
  Fe3+ + 1e
đây là quá trình
a)
oxi hóa. 
b)
khử .
c)
nhận proton.
d)
nhận electron
98.
Cho phản ứng: 
HNO3 + H2
 NO + S + H2O
quá trình oxi hóa là
 
a)
S-2 → S0 + 2e.
b)
N+5 + 3e → N+2
c)
S+6 +8e → S-2
d)
N+2 →  N+5 + 3e
99.
Cho phản ứng hóa học:
Fe + CuSO4  → FeSO4  + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
 
a)
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
b)
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. 
c)
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
d)
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
100.
Cho phản ứng hóa học:
Fe + CuSO4  → FeSO4  + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
 
a)
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
b)
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. 
c)
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
d)
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
101.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:  
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5 
d)
+3, +5, -3
102.
Cho phản ứng sau:
Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4.
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
a)
môi trường.
b)
chất khử. 
c)
chất oxi hóa.
d)
chất bị oxi hóa
103.
Trong phương trình:
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
thì HCl đóng vai trò
 
a)
vừa là chất khử, vừa là môi trường.
b)
chất khử.
c)
môi trường.
d)
chất oxi hóa.
104.
Trong phản ứng
6KI + 2KMnO4 +4H2
 3I2 + 2MnO2 + 8KOH,
chất bị oxi hóa là
 
a)
KI. 
b)
KMnO4.
c)
H2O
d)
KOH.
105.
Trong phản ứng:
Zn+H2SO4 đặc→ZnSO4+H2S+H2O.
Số phân tử H2SO4 bị khử bằng K lần số phân tử H2SO4 tham gia phản ứng. Giá trị của K là
a)
1/5
b)
5/1
c)
1/4
d)
4/1
106.
Cho các phương trình phản ứng sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.  
Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4  + H2O.
 
2KMnO4
+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2  + 8H2O.
 
2Al + 3H2SO4Al2(SO4)3 + 3H2.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
107.
Tổng hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) sau khi cân bằng trong phản ứng:  
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO
2 + H2O là                 
a)
55
b)
50
c)
20
d)
25
108.
Cho phương trình hóa học của phản ứng:  
Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình là
a)
18
b)
20
c)
22
d)
24
109.

Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+ --> NO + 2H2O, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa – khử.

110.

Trong phản ứng: M + NO3- + H+ --> Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

a)

M

b)

H+

c)

NO3-

d)

H+ và NO3-

111.

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là:

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

112.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là

a)

-3 và +5

b)

-3 và +3

c)

+4 và +5

d)

+4 và +3

113.

Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

a)

Là chất oxi hóa

b)

Là chất khử

c)

Chất oxi hóa và môi trường

d)

Chất khử và môi trường

114.

Cho 0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí NO. Tính V

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

0,672 lít

115.

Cho 0,1 mol Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí N2O ( khí cười). Tính V

a)

2,24 lít

b)

0,224 lít

c)

0,056 lít

d)

0,56 lít

116.

Cho 0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí NO. Tính V

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

0,672 lít

117.

Cho 0,1 mol Mg và 0,2 mol Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V lít khí (đktc). Tính V

a)

0,672 lít

b)

6,72 lít

c)

0,224 lít

d)

2,24 lít

118.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +1, +3,+5, +7.

b)

-1, +3, +5, +7, +8.

c)

-1, +1, +3, +3, +8.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

119.

Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

PH3

c)

HCl

d)

CH3OH

120.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CH4

121.

Lưỡng cực tạm thời làm xuất hiện lưỡng cực cảm ứng được gọi là tương tác van der Waals

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các proton trong hạt nhân.

c)

các electron trong phân tử.

d)

các neutron trong hạt nhân.

123.

Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Xe

124.

Nhiệt độ của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 oC; – 164 oC; – 42 oC và – 88 oC. Nhiệt độ sôi – 42 oC là của chất nào sau đây?

a)

methane.

b)

   propane.

c)

ethane.

d)

butane.

125.

Cho các phát biểu sau:

a) Quá trình chưng cất rượu, C2H5OH bay trước H₂O mặc dù khối lượng phân tử C2H5OH lớn hơn nhiều so với khối lượng phân tử H₂O.

(b) Khối lượng phân tử càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi càng thấp.

(c) Nhờ liên kết hydrogen, các phân tử nước có thể tập hợp với nhau, ngay cả ở thể hơi, thành một cụm phân tử.

(d) Tương tác van der Waals làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất, nhưng ở mức độ ảnh hưởng mạnh hơn so với liên kết hydrogen.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

126.

 Liên kết hydrogen là

a)

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

127.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, H2S, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

128.

 Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH:

Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho

a)

A.  liên kết cộng hóa trị có cực

b)

B.  liên kết ion.

c)

C.  liên kết cho – nhận.

d)

D.  liên kết hydrogen.

129.

C2H5OH bay hơi trước H2O mặc dù khối lượng phân tử C2H5OH lớn hơn khác nhiều khối lượng phân tử của H2O là do

a)

A.  H2O có liên kết côngj hóa trị

b)

A.  Các phân tử H2O phân cực

c)

A.  các phân tử H2O có liên kết hydrogen với nhau chặt chẽ hơn liên kết hydrogen trong C2H5OH.

d)

A.  H2O không phân cực.

130.

 Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

131.

Nhiệt độ sôi của từng chất methane, ethane, propane, và butane là 1 trong 4 nhiệt độ sau. 0oC, -164oC, -42oC và -88oC.  Nhiệt độ sôi -164oC là của chất nào sau đây?

a)

A. Methane

b)

B.Propane              

c)

C. Ethane                

d)

D. Butane