wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hc cô hải âu 🤢😭

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia

3.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiên liệu cho nhiệt điện

b)

cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

nguyên liệu cho hoá than

d)

vật liệu dùng để xây dựng.

4.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Có độ bền cơ học cao.

c)

Chuyên chở không bị vỡ vụn

d)

. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

d)

. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

nhiên liệu cho sản xuất.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro

d)

ít gây ô nhiễm môi trường

7.

. Dầu mỏ không phải là

a)

tài nguyên thiện nhiên

b)

nhiên liệu cho sản xuất

c)

nguyên liệu cho hoá dầu

d)

nhiên liệu làm dược phẩm

8.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.        

b)

. Bắc Mỹ.    

c)

Mỹ La-tinh.  

d)

Tây Âu.

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

10.

Câu 10. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

12.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

13.

Câu 13. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.             

b)

than đá

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới

14.

Câu 14. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

. Chi phí sản xuất không quá cao.

15.

Câu 15. Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.      

16.

Câu 16. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.        

b)

. Dầu khí

c)

Sức gió.    

d)

Củi gỗ.

17.

Câu 17. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.     

b)

tăng trồng rừng.

c)

giảm đốt dầu khí

d)

tăng đốt củi gỗ

18.

Câu 18. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.            

c)

vàng, bạc

d)

kẽm, nhôm.

19.

Câu 19. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt

b)

mangan

c)

ti tan

d)

nhôm

20.

Câu 20. Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

c)

có hàm lượng kim loại thấp.

d)

. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

21.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

22.

Câu 22. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao

d)

tài nguyên thiện nhiện.

23.

Câu 23. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.       

b)

. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

c)

. nhiều kim loại, điện.Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Quy trình sản xuất phức tạp.

b)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

c)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

d)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

25.

Câu 25. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

b)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.  

d)

. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

26.

Câu 26. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.     

c)

thời gian xây dựng tương đối ngắn

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

27.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

 Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.                  

b)

Cần có nhiều lao động hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

28.

Câu 28. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

29.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.

b)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất

c)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng

d)

. Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người

30.

Câu 30. Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

. Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

. Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.  

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

31.

Câu 31. Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của     

a)

trồng trọt.  

b)

công nghiệp.         

c)

chăn nuôi

d)

thuỷ sản.

32.

Câu 32. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi

b)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

c)

. nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

33.

Câu 33. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp

d)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.  

34.

Câu 34. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

35.

. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới

d)

. Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

36.

Câu 36. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

c)

. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

37.

Câu 37. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

phát triển các ngành công nghệ cao

b)

. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương

38.

Câu 38. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

cơ cấu thành phần kinh tế

39.

Câu 39. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

không gian lãnh thổ.

c)

tốc độ tăng trưởng.

d)

thời gian phát triển.

40.

Câu 40. Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

b)

. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

c)

. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau

41.

Câu 41. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

42.

Câu 42. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

b)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

c)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới

43.

Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

a)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.

c)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao

d)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

44.

Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

. Giữa các xí nghiệp không liên hệ

d)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

45.

Câu 45. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

. trung tâm công nghiệp

c)

. khu công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

46.

Câu 46. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

47.

Câu 47. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràngc

b)

gắn với đô thị vừa và lớn

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

48.

Câu 48. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ

49.

Câu 49. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

50.

Câu 50. Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

b)

Gắn với một đô thị vừa và lớn

c)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm

d)

Có một số các ngành chủ yếu.       

51.

Câu 51. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp

d)

Khu công nghiệp.

52.

Câu 52. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Có vị trí địa lí thuận lợi

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất

53.

Câu 53. Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

. nguồn lao động

b)

nguồn nguyên liệu.

c)

hệ thống năng lượng

d)

cơ sở hạ tầng.

54.

Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá

b)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.

c)

. Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.

d)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.

55.

Câu 55. Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?

a)

Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

b)

Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.

c)

. Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.

d)

Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất

56.

Câu 56. Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là

a)

có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

b)

. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

d)

liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất

57.

Câu 57. Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

b)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

c)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

58.

Câu 58. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

59.

Câu 59. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện

d)

. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

60.

Câu 60. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là

a)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

b)

. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

c)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

61.

Câu 61. Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

b)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện

c)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

62.

Câu 62. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước

b)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.

c)

. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước

d)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

63.

Câu 63. Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

c)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

64.

Câu 64. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.       

b)

. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

c)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

65.

Câu 65. Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ

b)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.         

c)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất

66.

Câu 66. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

. dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân.

67.

Câu 67. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công.

68.

Câu 68. Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn

b)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

69.

Câu 69. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Tài chính, tín dụng. 

b)

Thương nghiệp, y tế

c)

Giáo dục, y tế.

d)

Giáo dục, bảo hiểm

70.

Câu 70. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

Thương nghiệp, y tế.           

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

71.

Câu 71. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế

c)

. Tài chính, tín dụng.

d)

. Giáo dục, bảo hiểm

72.

Câu 72. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

. Mức sống và thu nhập thực tế.    

d)

Phân bố và mạng lưới dân cưS

73.

Câu 73. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

rình độ phát triển kinh tế

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

74.

Câu 74. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập thực tế

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Quy mô và cơ cấu dân số

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

75.

Câu 75. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Quy mô và cơ cấu dân số

76.

Câu 76. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

. Mức sống và thu nhập thực tế.    

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

77.

Câu 77. Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiện nhiện

b)

Phân bố điểm dân cư

c)

. Di sản văn hoá, lịch sử

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

78.

Câu 78. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.           

79.

Câu 79. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Cơ cấu theo tuổi

b)

Quy mô dân số

c)

Tỉ suất giới tính.

d)

Gia tăng tự nhiện

80.

Câu 80. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Gia tăng tự nhiên

b)

Quy mô dân số

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Tỉ suất giới tính

81.

Câu 81. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

dân cư.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

giao thông

82.

Câu 82. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Hải đảo

d)

Miền núi

83.

Câu 83. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ

b)

. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp

c)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

d)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân

84.

Câu 84. Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có

a)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao

b)

. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng

c)

hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.

d)

. nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng

85.

Câu 85. Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo

b)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại

c)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh

d)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh

86.

Câu 86. Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp

87.

Câu 87. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

88.

Câu 88. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện

b)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất

c)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường

89.

Câu 89. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa

90.

Câu 90. Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông

91.

Câu 91. Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông

92.

Câu 92. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?

a)

Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.

b)

Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển

c)

Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.

d)

Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ

93.

Câu 93. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự chuyên chở người.

c)

sự tiện nghi cho khách

d)

an toàn cho hàng hóa

94.

Câu 94. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

sự an toàn cho hành khách

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Khối lượng luân chuyển.

95.

Câu 95. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Các ngành sản xuất

b)

Phát triển đô thị.

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Phân bố dân cư

96.

Câu 96. Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiên?

a)

Sự phân bố các tuyến giao thông

b)

Vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Sự có mặt một số loại hình vận tải.

d)

Thiết kế các công trình giao thông

97.

Câu 97. Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?

a)

Đường biển

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường ô tô

98.

Câu 98. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà

b)

Tàu hoả

c)

Ô tô

d)

Máy bay

99.

Câu 99. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

. Xe quệt

b)

Trực thăng Đường ô tô

c)

Tàu phá băng

d)

Ô tô

100.

Câu 100. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

. ô tô

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển

101.

Câu 101. Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về

a)

phương tiện vận tải

b)

thời gian giao nhận

c)

khối lượng vận tải.

d)

. tốc độ vận chuyển

102.

Câu 102. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá

b)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải

c)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống

d)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

103.

Câu 103. Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt

b)

ô tô.

c)

sông

d)

biển

104.

Câu 104. Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

a)

. cự li vận chuyển.

b)

tốc độ vận chuyển.

c)

khối lượng luân chuyển

d)

khối lượng vận chuyển.

105.

Câu 105 Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để

a)

tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu

b)

. làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm

c)

làm mở rộng vùng cung cấp nhiên liệu

d)

tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu

106.

Câu 106. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

107.

Câu 107. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

108.

Câu 108. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

109.

Câu 109. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là                    

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

110.

Câu 110. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

111.

Câu 111. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

112.

Câu 112. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

113.

Câu 113. Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về

a)

. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn

b)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

c)

. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình

d)

. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

114.

Câu 114. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

d)

. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

115.

Câu 115. Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè

b)

. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

c)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

d)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

116.

Câu 116. Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

. sức kéo

b)

toa xe

c)

đường ray.

d)

nhà ga.

117.

Câu 117. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Trung Phi và Đông Nam Á.           

c)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi

d)

. Đông Nam Á và châu Âu.

118.

Câu 118. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).          

b)

. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

c)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

119.

Câu 119. Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.         

c)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn

d)

. Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

120.

Câu 120. Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô.      

c)

Đường sống

d)

. Đường biển

121.

Câu 121. Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

dầu mỏ.

b)

nước sinh hoạt.

c)

khí đốt

d)

các sản phẩm dầu mỏ.        

122.

Câu 122. Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?

a)

Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.   

b)

Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.

c)

Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.  

d)

Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào

123.

Câu 123. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

b)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

c)

. Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

124.

Câu 124. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương

d)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

125.

Câu 125. Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

vị trí thuận lợi xây cảng.

b)

có mặt của vùng tiền cảng.

c)

có mặt hậu phương cảng

d)

tuyến đường dài hay ngắn.

126.

Câu 126. Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ củ

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải.

127.

Câu 127. Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc

128.

Câu 128. Kênh Pa-na-ma nối liề

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc

129.

Câu 129. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.

130.

Câu 130. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch v

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

131.

Câu 131. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

132.

Câu 132. Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

133.

Câu 134. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

134.

Câu 136. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.