wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

như là thk đàn ông

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

2.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

ΔfHo298

b)

ΔfH

c)

ΔfHo273

d)

ΔfHo1

3.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

cả 3 trạng thái

4.

Ý nghĩa của enthapy:

a)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp

b)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt

c)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt

d)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình phản ứng

5.

Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?

a)

0oC

b)

25oC

c)

298oC

d)

100oC

6.

Phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là

a)

nhiệt lượng tỏa ra

b)

nhiệt lượng thu vào

c)

biến thiên enthalpy

d)

biến thiên năng lượng

7.

Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học kèm theo

a)

giá trị ΔrH

b)

trạng thái các chất và giá trị ΔrH

c)

trạng thái các chất

d)

giá trị ΔrHo298

8.

Sự bay hơi là ví dụ cho phản ứng?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng nhiệt phân

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Phản ứng thu nhiệt

9.

Hằng số tốc độ phản ứng k chỉ phụ thuộc vào

a)

bản chất của phản ứng

b)

nồng độ các chất

c)

nhiệt độ

d)

bản chất của phản ứng và nhiệt độ

10.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dung dụng cụ nào?

a)

nhiệt lượng kế

b)

nhiệt kế

c)

vôn kế

d)

ampe kế

11.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm

b)

cách phản ứng xảy ra

c)

các sản phẩm trung gian

d)

chất xúc tác

12.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

13.

Cho phản ứng nhiệt phân đá vôi để điều chế vôi sống trong công nghiệp:

CaCO3 (s) -> CaO (s) + CO2 (g), ΔrHo298 = 179,2 kJ.

Ở điều kiện chuẩn cần cung cấp bao nhiêu nhiệt lượng để điều chế được 280 kg vôi sống?

a)

179200 kJ

b)

896000 kJ

c)

716800 kJ

d)

50176 kJ

14.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng

a)

giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

giải phóng ion dưới dạng nhiệt

d)

hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

15.

Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng

a)

+1 kJ/mol

b)

-1 kJ/mol

c)

0 kJ/mol

d)

+2 kJ/mol

16.

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là?

a)

rHo298=2.∑∆fHo298(sp)−∑∆fHo298(cđ).

b)

rHo298=∑∆fHo298(cđ)−2.∑∆fHo298(sp).

c)

rHo298=2.∑Eb(sp)−∑Eb(cđ).

d)

rHo298=∑Eb(cđ)−∑Eb(sp).

17.

Biến thiên enthalpy của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

điều kiện xảy ra phản ứng

b)

trạng thái vật lý của các chất.

c)

số lượng chất tham gia phản ứng.

d)

cả A và B.

18.

Cho các quá trình sau:

(1) Đốt một ngọn nến.

(2) Nước đóng băng.

(3) Hòa tan muối ăn vào nước thấy nước mát hơn.

(4) Luộc chin quả trứng.

(5) Hòa tan một ít bột giặt vào tay thấy tay ấm lên.

Quá trình tỏa nhiệt là:

a)

(1), (2), (5)

b)

(1), (3), (4)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(3), (4), (5)

19.

Cho phản ứng: C3H6 (g) + H2 (g) -> C3H8 (g).

Biết Eb(H-H) = 436 kJ/mol, Eb(C-H) = 418 kJ/mol, Eb(C-C) = 346 kJ/mol, Eb(C=C) = 612 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là:

a)

-126 KJ

b)

-134 kJ

c)

-215 kJ

d)

-206 kJ

20.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) -> 2NO (g), ΔrHo298 = +179,20 kJ.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

21.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2 (g) + O2 (g) -> 2NO (g), ΔrHo298 = +179,20 kJ. Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

tỏa nhiệt

c)

không có sự thay đổi năng lượng

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở trạng thái bền vững nhất ở một điều kiện xác định

b)

Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một

d)

Biến thiên enthalpy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng

23.

Cho phản ứng: CH4 (g) + 2O2 (g) -> CO2 (g) + 2H2O (g), ΔrHo298 = -890,3 kJ/mol.

Nếu tăng gấp 2 lần lượng chất tham gia thì nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng là:

a)

445,15 kJ

b)

1780,6 kJ

c)

890,3 kJ

d)

-890,3 kJ

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là phản ứng thu nhiệt

b)

Các phản ứng hóa học xảy ra luôn kèm theo sự giải phóng hoặc hấp thu năng lượng

c)

Phản ứng trong lò nung clinker xi măng là phản ứng thu nhiệt

d)

Với cùng một phản ứng, ở điều kiện khác nhau về nhiệt độ, áp suất thì lượng nhiệt kèm theo như nhau

25.

Cho phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB ⟶ cC + dD. Mối quan hệ giữa nồng độ và tốc độ tức thời của phản ứng hóa học được biểu diễn bằng biểu thức

a)

ν = k.CAa.CBb.

b)

ν = k.CA.CB.

c)

ν = CAa.CBb.

d)

ν = k.CAa.CBb.CCc.CDd.

26.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

giải phóng ion dưới dạng nhiệt

d)

hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

27.

Cho phản ứng: CH4 (g) + 2O2 (g) -> CO2 (g) + 2H2O (g), ΔrHo298 = -890,3 kJ/mol.

Nếu tăng gấp 2 lần lượng chất tham gia thì nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng là:

a)

445,15 kJ

b)

1780,6 kJ

c)

890,3 kJ

d)

-890,3 kJ

28.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng

b)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia

c)

Tăng nồng độ chất tham gia

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột

29.

Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra

a)

thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt

b)

khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt

c)

thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt

d)

thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt

30.

Cho các phản ứng dưới đây: (1) CO (g) + O2 (g) -> CO2 (g), ΔrHo298 = -283 kJ

(2) C (s) + H2O (g) -> CO (g) + H2 (g), ΔrHo298 = +131,25 kJ

(3) H2 (g) + F2 (g) -> 2HF (g), ΔrHo298 = -546 kJ

(4) H2 (g) + F2 (g) -> 2HF (g), ΔrHo298 = -184,62 kJ

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

31.

Cho các phản ứng sau:

(1) 2Na(s) + 1/2O2(g) → Na2O(s) = -417,98 kJ

(2) 1/2H2(g) + 1/2I2(r) → HI(g) = 26,48 kJ

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1).

b)

Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2).

c)

Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau.

d)

Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn.

32.

Phát biều nào sau đây sai?

a)

ΔrH > 0 thì phản ứng thu nhiệt.

b)

ΔrH < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.

33.

Cho phương trình hóa học:

2KMnO4 (aq) + 10FeSO4 (aq) + 8H2SO4 (aq) -> 5Fe2(SO4)3 (aq) + K2SO4 (aq) + 2MnSO4 (aq) + 8H2O (L).

Với cùng một lượng các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng nhanh nhất là:

a)

KMnO4

b)

FeSO4

c)

H2SO4

d)

Cả 3 chất hết cùng lúc.

34.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng vôi tôi

b)

Phản ứng đốt than và củi

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi

d)

phản ứng đốt nhiên liệu

35.

Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:

a)

giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

b)

tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của phản ứng.

d)

giảm nhiệt độ của phản ứng.

36.

Cho phản ứng: Cu(OH)2 (s) -> CuO (s) + H2O (l) , ΔrHo298 = +9,0kJ. Phản ứng trên thuộc loại nào sau đây?

a)

tỏa nhiệt

b)

thu nhiệt

c)

vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

không thu nhiệt, không tỏa nhiệt

37.

Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2 (g) + O2 (g)  2NO (g), ΔrHo298 (1)

(2) 2NO (g) + ½ O2 (g)  NO2 (g), ΔrHo298 (2)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là ½ ΔrHo298 (1) kJmol-1.

b)

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là ΔrHo298 (2) kJmol-1.

c)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là ½ ΔrHo298 (1) kJmol-1.

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol NO với 0,5 mol O2 tạo thành 1 mol NO2 là ΔrHo298 (2) kJmol-1.

38.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Nước bay hơi

b)

Nước đóng băng

c)

Quá trình quang hợp

d)

Phản ứng thủy phân

39.

Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2 (g) phản ứng với 0,5 mol I2 (s) để thu được 1 mol HI (g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là:

a)

26,48 kJ/mol

b)

-26,48 kJ/mol

c)

13,24 kJ/mol

d)

-13,24 kJ/mol

40.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng

b)

tốc độ phản ứng giảm

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

có thể tang hoặc giảm tốc độ phản ứng

41.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) C (s) + H2O (g) -> CO (g) + H2 (g) , ΔrHo298 = + 121,25 kJ

(2) CuSO4 (aq) + Zn (s) -> ZnSO4 (aq) + Cu (s) , ΔrHo298 = -230,04 kJ

Chọn phát biểu đúng.

a)

(1) là phản ứng tỏa nhiệt, (2) là phản ứng thu nhiệt

b)

(1) là phản ứng thu nhiệt, (2) là phản ứng tỏa nhiệt

c)

(1) và (2) là phản ứng thu nhiệt

d)

(1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt

42.

Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong phương trình.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau: 2NO (g) -> N2O4(g)

a)

57,24 kJ

b)

24,04 kJ

c)

-57,24 kJ

d)

-24,04 kJ

43.

Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ, (b) Nhiệt độ, (c) Chất xúc tác, (d) Áp suất, (e) Khối lượng chất rắn, (f) Diện tích bề mặt chất rắn.

Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

44.

Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước:

O2 (g) + 2H2 (g) -> 2H2O (g). Đường cong nào của hydrogen?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

45.

Cặp phản ứng thu nhiệt là:

(1) CS2 (L) + 3O2 (g) -> CO2 (g) + 2SO2(g),  = -1110,21 kJ.
(2) CO2 (g) -> CO (g) + ½ O2 (g),  = +280,0 kJ
(3) Na (s) + 2H2O (L) -> NaOH (aq) + H2 (g), ΔrHo298 = -367,50 kJ
(4) ZnSO4 (s)  -> ZnO (s) + SO3(g), ΔrHo298 = +235,21 kJ

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (4)

46.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

47.

Biến thiên enthalpy tính theo năng lượng liên kết của phản ứng là: Cho phản ứng:

C4H10 (g) -> C2H4 (g) + C2H6 (g).

a)

-2428 kJ

b)

80 kJ

c)

346 kJ

d)

-526 kJ

48.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

phản ứng thu nhiệt

b)

phản ứng oxi hóa - khử

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng tỏa nhiệt

49.

Kết luận nào sau đây sai?

a)

Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng;

b)

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng;

c)

Đối với tất cả các phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng;

d)

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

50.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

a)

Tăng nồng độ HCl

b)

Đập nhỏ đá vôi

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

51.

Phương trình hóa học nào viết sai?

a)

Br2 + Cu -> CuBr2

b)

2HCl + Na2CO3 -> 2NaCl+ H2O + CO2

c)

NaBr + AgNO3 -> AgBr + NaNO3

d)

Cl2 + Fe -> FeCl2

52.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

53.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

iodine

d)

chlorine

54.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

55.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

56.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

57.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa PVC?

a)

A. chlorine.

b)

B. iodine.

c)

C. Bromine.

d)

D. Fluorine.

58.

Cho phản ứng: Br2 (l) + HCOOH (aq)⟶ 2HBr (aq) + CO2 (s). Nồng độ ban đầu của Br2 là aM, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên là 4.10-5M/s. Giá trị của a là

a)

0,02 M

b)

0,07 M

c)

0,02 M

d)

0,022 M

59.

Cấu hình electron nào của nguyên tử halogen?

a)

A. 1s22s22p6.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p64s23d7.

60.

Halogen không có tính khử là

a)

A. fluorine.

b)

B. chlorine.

c)

C. bromine.

d)

D. iodine.

61.

Cấu hình electron nguyên tử thuộc nhóm VIIA là:

a)

A. ns2np2.

b)

B. ns2np3.

c)

C. ns2np5.

d)

D. ns2np6.

62.

Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là:

a)

Áp suất 1bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 25oC (298K).

b)

Áp suất 1atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 0oC (273K).

c)

Áp suất 1bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 0oC (273K).

d)

Áp suất 1atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 25oC (298K).

63.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

chlorine

b)

iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

64.

Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g).

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO2.CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO2.CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO22

65.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 2H2 (g) + O2 (g) ⟶ 2H2O (g) = − 483,64 kJ

So sánh đúng là

a)

 ∑∆fHo298(cđ) > ∑∆fHo298(sp)

b)

∑∆fHo298(cđ) = ∑∆fHo298(sp)

c)

∑∆fHo298(cđ) < ∑∆fHo298(sp)

d)

∑∆fHo298(cđ) ≤ ∑∆fHo298(sp)

66.

Nước chlorine có tính tẩy màu là do

a)

HCl có tính acid mạnh

b)

Cl2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c)

HClO có tính oxi hóa mạnh

d)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

67.

Cho phản ứng. 2KClO3 (s) 2KCl (s)+ 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ

68.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 80oC thì tốc độ phản ứng tăng lên:

a)

18 lần.

b)

27 lần.

c)

243 lần.

d)

729 lần.

69.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là:

a)

chlorine

b)

iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

70.

Cho phản ứng. 2NO + O2 → 2NO2. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi nào?

a)

Tăng nồng độ NO lên 2 lần

b)

Tăng nồng độ NO nên 4 lần

c)

không thay đổi

d)

tăng gấp 2 lần

71.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g).

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 2 lần, nồng độ O2 không đổi.

a)

tăng gấp 4 lần.

b)

tăng gấp 8 lần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng gấp 2 lần.

72.

Từ một miếng đá vôi và một lọ đựng dung dịch acid HCl 1 M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ thu được một lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?

a)

A. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HC 1 M, không đun nóng.

b)

B. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1 M, đun nóng.

c)

C. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, không đun nóng.

d)

D. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, đun nóng.

73.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn

74.

Đối với phản ứng: A + 3B -> 2C, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C

b)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C

c)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C

d)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C

75.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KMnO4

d)

KClO3

76.

Chlorine chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

H2O

c)

Fe

d)

NaOH

77.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

78.

Cho phản ứng hóa học. A(g) + 2B(g) + nhiệt → AB2(g). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu

a)

Tăng áp suất.

b)

Tăng thể tích của bình phản ứng.

c)

Giảm áp suất.

d)

Giảm nồng độ của A

79.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất

a)

A. NaCl

b)

B. HCl

c)

C. KMnO4

d)

D. KClO3

80.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi

b)

Sát trùng vết thương trong y tế

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

sản xuất bột tẩy trắng

81.

Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác. Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Chỉ có các yếu tố (1), (2), (3), (4) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

Chỉ có các yếu tố (1), (3), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

82.

Vai trò của chất X là:

a)

chất xúc tác.

b)

làm tăng năng lượng hoạt hóa của chất tham gia phản ứng.

c)

làm giảm năng lượng hoạt hóa của chất tham gia phản ứng.

d)

làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng.

83.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen.

b)

tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

c)

khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.

84.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Một nguyên tử

b)

Phân tử hai nguyên tử

c)

Phân tử ba nguyên tử

d)

Phân tử bốn nguyên tử

85.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là liên kết

a)

A. van der Waals

b)

B. cộng hóa trị

c)

C. ion

d)

D. cho - nhận

86.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do gì?

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

c)

HCl là acid mạnh

d)

HCl có tính khử mạnh

87.

Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

a)

H2 + Cl2 -> 2HCl

b)

Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2

c)

Cl2 + 6KOH(đặc) -> 5KCl + KClO3 + 3H2O

d)

I2 + 2KCl -> 2KI + Cl2

88.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do:

a)

A. HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

B. Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

C. HCl là acid mạnh.

d)

D. HCl có tính khử mạnh.

89.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

90.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

A. chlorine

b)

B. iodine

c)

C. Bromine

d)

D. Fluorine

91.

Một bạn học sinh tự thiết kế một thí nghiệm điện phân đơn giản như sau:

-Cho hai lõi bút chì làm hai điện cực và nối với một nguồn điện một chiều 9V và nhúng với dung dịch muối ăn (nồng độ 20%) đã khuấy đều. Dung dịch thu được có tính tẩy màu.

-Phương trình hóa học điện phân dung dịch muối ăn: 2NaCl + 2H2O -Điện phân-> 2NaOH + H2 + Cl2

-Dung dịch thu được có tên gọi là

a)

A. Xút ăn da

b)

B. Nước chlorine

c)

C. Nước Javel

d)

D. Nước muối sinh lý

92.

Khi tiến hành điều chế và thu khí Cl2 vào bình, để ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí Cl2 bằng bông có tẩm dung dịch nào dưới đây?

a)

A. NaCl

b)

B. HCl

c)

C. NaOH

d)

D. KCl

93.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là:

a)

A. chlorine.

b)

B. iodine.

c)

C. Bromine.

d)

D. Fluorine.

94.

Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố

a)

A. không đổi

b)

B. tăng dần

c)

C. giảm dần

d)

D. không có quy luật chung

95.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là:

a)

A. chlorine

b)

B. iodine

c)

C. Bromine

d)

D. Fluorine

96.

Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?

a)

Có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau

b)

Có cùng số electron độc thân

c)

Có cùng số lớp e

d)

Có tính oxi hóa mạnh

97.

Cho các phương trình hóa học sau:

(1) 2Ag + F2 -> 2AgF.

(2) 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3.

(3) 2Al + 3I2 -> 2AlI3.

(4) Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O.

Các halogen chỉ thể hiện tính oxi hóa được thể hiện qua những phương trình nào?

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

C. (1), (3), (4)

98.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

A. F2.

b)

B. I2.

c)

C. Cl2.

d)

D. Br2.

99.

Chỉ ra nội dung sai: "Trong nhóm halogen, từ florine đến iodine ta thấy..."

a)

Trạng thái tập hợp: từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn

b)

Màu sắc: đậm dần

c)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: tăng dần

d)

Độ âm điện: tăng dần

100.

Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là gì?

a)

Br, F, I, Cl

b)

F, Cl, Br, I

c)

I, Br, F, Cl

d)

I, Br, Cl, F

101.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:

a)

0,0003mol/s.

b)

0,00025mol/s.

c)

0,00015mol/s.

d)

0,0002mol/s.

102.

Trong phản ứng: Cl2 + 6KOH -> KClO3 + 5KCl + 3H2O. Thì Cl2 đóng vai trò là:

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

d)

Môi trường

103.

Chlorine thể hiện vừa tính oxi hóa, vừa tính khử trong thí nghiệm nào?

a)

Đốt cháy sắt trong khí chlorine

b)

Dẫn khí chlorine vào dung dịch sodium hydroxide

c)

Cho khí chlorine trộn lẫn với khí hydrogen trong bình thủy tinh rồi chiếu tia tử ngoại

d)

Dẫn khí chlorine qua dung dịch potassium bromide

104.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiêt độ chất phản ứng

b)

Thể vật lí của phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,…)

c)

Nồng độ chất phản ứng

d)

Tỉ trọng của chất phản ứng

105.

Bromine lỏng hay bay hơi đều rất độc. Để hủy hết lượng bromine lỏng chẳng may bị đổ với mục địch bảo vệ môi trường, có thể dùng một hóa chất thông thường dễ kiếm là:

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaI

d)

Dung dịch KOH

106.

Theo chiều từ F -> Cl -> Br -> I, bán kính của nguyên tử

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

không có quy luật

107.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

a)

Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá

b)

Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine

c)

Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn

d)

Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine

108.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng là γ=3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C?

a)

giảm 9 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 6 lần

d)

tăng 9 lần

109.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là

a)

nhiệt lượng tỏa ra

b)

nhiệt lượng thu vào

c)

biến thiên enthalpy

d)

biến thiên năng lượng

110.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dung dụng cụ nào?

a)

nhiệt lượng kế

b)

nhiệt kế

c)

vôn kế

d)

ampe kế

111.

Enthalpy tạo thành của một chất là

a)

nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở một điều kiện

b)

nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở một điều kiện

c)

nhiêt tỏa ra theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở một điều kiện

d)

nhiệt thu vào theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở một điều kiện

112.

Phát biểu đúng khi nói về biến thiên enthalpy

a)

biến thiên enthalpy càng lớn thì lượng nhiệt thu vào hoặc tỏa ra càng nhỏ

b)

biến thiên enthalpy càng nhỏ thì lượng nhiệt thu vào hoặc tỏa ra càng lớn

c)

biến thiên enthalpy càng lớn thì lượng nhiệt thu vào hoặc tỏa ra càng lớn

d)

biến thiên enthalpy càng lớn thì lượng nhiệt thu vào hoặc tỏa ra không đổi

113.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2 (g) + O2 (g) -> 2NO (g), ΔrHo298 = +179,20 kJ. Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

không có sự thay đổi năng lượng

c)

tỏa nhiệt

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường

114.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CH4 (g)  + 2O2 (g) -> CO2 (g) + 2H2O (g). Biết nhiệt tạo thành của CH4 (g), CO2 (g), H2O (g) lần lượt là: -74,9 kJ/mol, -393,5 kJ/mol, -285,8 kJ/mol.

a)

-74,9 kJ

b)

-961,1 kJ

c)

-890,2 kJ

d)

1040 kJ

115.

Cho phản ứng: C3H6 (g) + H2 (g) -> C3H8 (g)

Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H)  = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là:

a)

-126 kJ

b)

-134 kJ

c)

-215 kJ

d)

-206 kJ

116.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu đốt cháy 2 mol methanol cần nhiệt lượng là 1450 kJ

b)

Nếu đốt cháy 1 mol methanol nhiệt lượng tỏa ra là 1450 kJ

c)

Nếu đốt cháy 1 mol methanol cần nhiệt lượng là 1450 kJ

d)

Nếu đốt cháy 2 mol methanol nhiệt lượng tỏa ra là 1450 kJ

117.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là -45,9 kJ

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ

118.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng diễn ra thuận lợi

d)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi

119.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng

b)

tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt

120.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3 (g) + Cl2 (g) -> CCl4 (g) + HCl (g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm một nửa

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

121.

Phương trình tổng hợp ammonia (NH3): N2 (g) + 3H2 (g) -> 2NH3 (g). Nếu tốc độ tạo thành NH3 là 0,3450 M/s thì tốc độ của chất phản ứng H2 là

a)

0,3450 M/s

b)

0,6900 M/s

c)

0,1725 M/s

d)

0,5175 M/s

122.

Cho phản ứng ở 45°C: 2N2O5 (g) ⟶ O2 (g) + 2N2O4 (g)

Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O2 là 0,188 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo O2 trong khoảng thời gian trên.

a)

1463 M / giây

b)

6,8.10−4 M / giây

c)

8,6.10−4 M / giây

d)

6,8.104 M / giây

123.

Cho phản ứng: A+ 2B → C

Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4. Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu.

a)

V = 0,06 mol/s

b)

V = 0,02 mol/s

c)

V = 0,03 mol/s

d)

V = 0,018 mol/s

124.

Đặc điểm của halogen là

a)

nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học

b)

tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen

c)

nguyên tử có số oxi hóa -1 trong tất cả hợp chất

d)

nguyên tử có 5 electron hóa trị

125.

Nguyên tắc chung để điều chế clo là

a)

oxi hóa Cl2 thành ion Cl-1

b)

khử ion Cl-1 thành Cl2

c)

oxi hóa ion Cl-1 thành Cl2

d)

khử Cl2 thành ion Cl-1

126.

Trong các halogen, chlorine là nguyên tố

a)

tồn tại trong vỏ trái đất (dưới dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất

b)

có tính phi kim mạnh nhất

c)

có độ âm điện lớn nhất

d)

có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

127.

Nguyên tắc chung để điều chế clo là

a)

oxi hóa Cl2 thành ion Cl-

b)

oxi hóa ion Cl- thành Cl2

c)

khử Cl2 thành ion Cl-

d)

khử ion Cl- thành Cl2

128.

Chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn bromine, phản ứng chứng minh điều đó là

a)

Cl2 + 2NaBr -> Br2 + 2NaCl

b)

Br2 + 2NaCl -> Cl2 + 2NaBr

c)

F2 + 2NaBr -> Br2 + 2NaF

d)

I2 + 2NaBr -> Br2 + 2NaI

129.

Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là

a)

Tạo ra dung dịch màu tím đen

b)

Tạo ra dung dịch màu vàng tươi

c)

Thấy có khí thoát ra

d)

Tạo ra dung dịch màu vàng nâu

130.

Câu 125. Cho những thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về các nguyên tố nhóm halogen?

Ở nhiệt độ 200C, fluorine và bromine tồn tại ở thể khí.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen F, Cl, Br, I theo thứ tự lần lượt là 5s25p5, 2s22p5, 4s24p5, 3s23p5.

Từ iodine đến fluorine, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

Ở nhiệt độ 200C, fluorine và chlorine tồn tại ở thể khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

Similar Resources on Wayground