wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hihi

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trứng Ascaris lumbricoides khi ra khỏi cơ thể người:

a)

A. Có thể lây nhiễm sau vài giờ.

b)

B. Có sức đề kháng không cao với ngoại cảnh (lạnh nơi đất ẩm, xốp mát).

c)

C. Chỉ lây khi có ấu trùng trong trứng.

d)

D. Đã có phôi.

2.

Câu 109.  

Đời sống của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

2 tháng

b)

6 tháng

c)

13 tháng

d)

12 năm

3.

Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

2 tháng

b)

4 tháng

c)

6 tháng

d)

8 tháng

4.

Đời sống của giun kim khoảng bao lâu?

a)

2 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

2

5.

Câu 113.  

Giun kim đực trưởng thành có kích thước khoảng bao nhiêu?

a)

5 mm

b)

5 cm

c)

10 um

d)

10 mm

6.

Giun kim thường đẻ trứng vào thời điểm nào?

a)

ban đêm

b)

buổi sáng

c)

buổi trưa

d)

buổi chiều

7.

Giun nào có đầu nhỏ và dài cắm sâu trong niêm mạc ruột?

a)

giun móc

b)

giun đũa

c)

giun tóc

d)

giun kim

8.

Giun móc có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

A. Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng phát triển thành ấu trùng gđ3

b)

B. Khi đến phổi.

c)

C. Nhiệt độ 37oC.

d)

D. Sau khi ra khỏi cơ thể 6 giờ.

9.

Câu 99.  

Sinh vật sống trên một loại ký chủ gọi là ký sinh vật gì?

a)

đơn giản

b)

đơn bào

c)

đơn ký

d)

đơn tính

10.

Câu 116.  

Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides, biện pháp không thực hiện là:

a)

A. Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.

b)

B. Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun.

c)

C. Ăn uống đúng vệ sinh.

d)

D. Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.

11.

đốt sán dải heo sinh sản bằng đốt nào

a)

già

b)

trung giang

c)

cuối

d)

cổ

12.

giun móc thường ký sinh ở đâu

a)

đại tràng

b)

tá tràng

c)

trực tràng

d)

ruột thừa

13.

tác hại của giun móc

a)

suy dinh dương

b)

thiếu máu

c)

rối loạn tiêu hoá

d)

sa trực tràng

14.

giun đũa tác hại gì

a)

suy dinh dưỡng

b)

thiếu máu

c)

phù voi

d)

sa trực tàng

15.

Khi nhiễm giun nào bệnh nhân đau bụng giống như trong hội chứng lỵ?

a)

giun kim

b)

giun đũa

c)

giun tóc

d)

giun móc

16.

Câu 127.  

Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun móc khoảng bao lâu?

a)

1,5 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

9 tháng

17.

Trứng giun đũa thụ tinh có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

A. Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng.

b)

B. Nhiệt độ 37oC.

c)

C. Sau khi phát triển thành trứng có chứa ấu trùng.


d)

D. Khi đến phổi.

18.

Trứng giun kim có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

A. Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng.

b)

B. Nhiệt độ 37oC.

c)

C. Khi ở ngoại cảnh một thời gian.

d)

D. Sau khi đẻ 6-8 giờ.

19.

ký sinh vật sin sản đa phôi

a)

giun

b)

sán dải

c)

sán lá

d)

ký sinh trùng sôts rét

20.

ký sinh vật nào có chu kỳ phức tạp

a)

sá lá

b)

giun đũa

c)

amip

d)

trùng roi

21.

sán dải heo có hình gì

a)

que

b)

hạt gạo

c)

hình dạng luôn thay đổi

d)

hạt đậu

22.

Câu 2.  

Thành phần nào giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định?

a)

A. Nhân.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Vách tế bào.

d)

D. Màng tế bào

23.

Thành phần nào của vi khuẩn thực hiện nhiệm vụ thẩm thấu chọn lọc?

a)

A. Nhân

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Màng tế bào.

d)

D. Vỏ.

24.

giun đũa đẻ trưng sở đâu

a)

phổi

b)

ruột non

c)

ruột già

d)

rìa hậu môn

25.

ký sinh vật nào có chu kỳ đơn giản

a)

g móc

b)

sán dải heo

c)

sán lá gan nhỏ

d)

ký sinh trùng sốt rét

26.

Ký sinh trùng nào thường di chuyển nhiều làm ruột bị kích thích?

a)

amip

b)

g tóc

c)

g móc

d)

g kim

27.

mỗi ngày giun đũa đẻ tb bao nhiêu trứng

a)

2.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

200.000

28.

Câu 124.  

Một số ấu trùng có khả năng sinh sản gọi là hình thức sinh sản gì?

a)

đơn tính

b)

hữu tính

c)

lưỡng tính

d)

phôi tử sinh

29.

Câu 125.  

Những biện pháp nào sau đây phòng bệnh giun móc hữu hiệu nhất?

a)

A. Vệ sinh ăn uống.

b)

B. Mang giày dép.

c)

C. Không ăn rau sống.

d)

D. Cắt ngắn móng tay.

30.

Câu 126.  

Tại sao người bị nhiễm giun móc?

a)

A. Ăn phải trứng thụ tinh.

b)

B. Ăn phải trứng mất vỏ ngoài cùng.

c)

C. Ăn phải trứng có ấu trùng.

d)

D. Ấu trùng chui qua da.

31.


Câu 4.  

Thành phần nào của vi khuẩn gây cho ta khó khăn trong công tác tiệt khuẩn?

a)

A. Nhân.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Màng tế bào.

d)

D. Bào tử.

32.

Câu 5.  

Vách tế bào vi khuẩn gram dương chứa khoảng:

a)

A. 10 % peptidoglycan.

b)

B. 30 % peptidoglycan.

c)

C. 60 % peptidoglycan.

d)

D. 90 % peptidoglycan.

33.

Câu 6.  

Loại bệnh phẩm nào không dùng cho chẩn đoán tụ cầu nhưng chẩn đoán bệnh do liên cầu:

a)

A. Mủ.

b)

B. Huyết thanh.

c)

C. Chất ngoáy họng.

d)

D. Dịch não tủy.

34.

Câu 7.  

Vách tế bào vi khuẩn gram âm chứa khoảng:

a)

A. 10 % peptidoglycan.

b)

B. 30 % peptidoglycan.

c)

C. 50 % peptidoglycan.

d)

D. 90 % peptidoglycan.

35.

Câu 8.  

Vi khuẩn gram dương sau khi nhuộm gram sẽ bắt màu:

a)

A. Tím.

b)

B. Xanh.

c)

C. Đỏ.

d)

D. Hồng.

36.

Khi nhiễm nhiều giun nào có thể gây biến chứng tắc ruột?

a)

giun móc

b)

giun đũa

c)

giun kim

d)

giun tóc

37.

Câu 9.  

Pili có cấu tạo giống:

a)

A. Lông.

b)

B. Vách tế bào.

c)

C. Màng tế bào.

d)

D. Nha bào.

38.

kích thước giun móc khoảng bao nhiêu

a)

10mm

b)

30mm

c)

10cm

d)

30cm

39.

Câu 10.  

Vi khuẩn có đời sống như thế nào?

a)

A. Ký sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Hoại sinh.

d)

D. Tùy theo loại vi khuẩn.

40.


Câu 11.  

Vi khuẩn có thể không có thành phần nào?

a)


A. Tế bào chất, nhân, bào tử.

b)


B. Lông, bào tử, vách tế bào.

c)

C. Vỏ, nhân, màng tế bào.

d)

D. Lông, vỏ, bào tử.

41.

Câu 12.  

Khi gặp điều kiện bất lợi của môi trường sống thành phần nào của vi khuẩn tồn tại lâu nhất?

a)

A. Nhân.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Màng tế bào.

d)

D. Bào tử.

42.

Câu 13.  

Vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí tùy ý có đặc điểm nào?

a)

A. Không cần oxy dù ở bất cứ dạng nào.

b)

B. Không cần oxy trong các hợp chất.

c)

C. Sử dụng được các dạng oxy.

d)

D. Không sử dụng được oxy tự do.

43.

Câu 14.  

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của vi khuẩn là gì?

a)

A. Ánh sáng.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Tia cực tím.

d)

D. Độ ẩm.

44.

Câu 84.  

Virus cúm có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân ARN.

b)

B. Tạo miễn dịch bền vững sau bệnh.

c)

C. Vào cơ thể bằng đường tiêu hóa.

d)

D. Bệnh không thể tạo thành dịch.

45.

Câu 15.  

Nhiệt độ thích hợp nhất đối với đa số vi khuẩn là:

a)

A. 350C.

b)

B. 370C.

c)

C. 390C.

d)

D. 410C.

46.

Câu 16.  

Thành phần cấu tạo chính của vi khuẩn gồm?

a)

A. Vỏ, bào tử, màng tế bào, tế bào chất.

b)

B. Nhân, bào tử, vách tế bào, tế bào chất.

c)

C. Vỏ, lông, màng tế bào, tế bào chất.

d)

D. Nhân, tế bào chất, màng tế bào, vách tế bào.

47.

Câu 17.  

Sử dụng thị kính có độ phóng đại 10X, vật kính 40X thì hình ảnh của vật phóng đại bao nhiêu lần?

a)

A. 10 lần.

b)

B. 40 lần.

c)

C. 50 lần.

d)

D. 400 lần.

48.

Câu 18.  

Loại vi khuẩn nào sau đây di động?

a)

A. Cầu khuẩn.

b)

B. Trực khuẩn.

c)

C. Vi khuẩn gram âm.

d)

D. Xoắn khuẩn.

49.

Câu 19.  

Vi khuẩn được phân thành 2 loại Gram dương hay âm là do:

a)

A. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của tế bào chất.

b)

B. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của vách tế bào.

c)

C. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của màng tế bào.

d)

D. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học nhân.

50.

Câu 20.  

Vi khuẩn tự dưỡng:

a)

A. Sử dụng N từ NH3, C từ CO2.

b)

B. Sử dụng N từ chất đạm, C từ đường.

c)

C. Sử dụng N từ NH3, C từ đường.

d)

D. Sử dụng N từ chất đạm, C từ CO2.

51.

Câu 21.  

Vi khuẩn dị dưỡng:

a)

A. Sử dụng N từ NH3, C từ CO2.

b)

B. Sử dụng N từ chất đạm, C từ đường.

c)

C. Sử dụng N từ NH3, C từ đường.

d)

D. Sử dụng N từ chất đạm, C từ CO2.

52.

Câu 22.  

Tế bào của mọi vi khuẩn đều không có:

a)

A. Vách.

b)

B. Lông.

c)

C. Lưới nội bào.

d)

D. Màng bào tương.

53.

Câu 23.  

Bình thường tế bào vi khuẩn đều có:

a)

A. Bộ máy phân bào.

b)

B. Ribosom.

c)

C. Lưới nội bào.

d)

D. Ty thể.

54.

Câu 24.  

Giải quyết tốt khâu “xử lý phân hợp vệ sinh” là ta có thể dự phòng các ký sinh trùng sau, trừ:

a)

A. Ascaris lumbricoides.

b)

B. Entamoeba histolytica.

c)

C. Enterobius vermicularis.

d)

D. Trichuris trichiura.

55.

Câu 25.  

Một trong những chức năng của lông vi khuẩn là giúp cho vi khuẩn

a)

A. Gây bệnh.

b)

B. Bám vào tế bào.

c)

C. Di động.

d)

D. Tăng độc lực.

56.

Câu 26.  

Nha bào được hình thành khi vi khuẩn:

a)

A. Có đầy đủ chất dinh dưỡng.

b)

B. Gặp điều kiện không thuận lợi, mất nước ở bào tương.

c)

C. Gặp nhiệt độ cao quá.

d)

D. Gặp nhiệt độ thấp quá.

57.

Câu 27.  

Ở môi trường lỏng, vi khuẩn phát triển làm cho môi trường:

a)

A. Có váng.

b)

B. Đục.

c)

C. Lắng cặn.

d)

D. Có váng, đục hoặc lắng cặn.

58.

Câu 28.  

Vi khuẩn kỵ khí có đặc điểm nào?

a)

A. Không cần oxy dù ở bất cứ dạng nào.

b)

B. Không cần oxy trong các hợp chất.

c)

C. Sử dụng được các dạng oxy.

d)

D. Không sử dụng được oxy tự do.

59.

Câu 29.  

Loại tiêu huyết nào của liên cầu có sự tiêu huyết hoàn toàn trên môi trường thạch máu?

a)

A. Anpha.

b)

B. Beta.

c)

C. Gamma.

d)

D. Delta.

60.

Câu 30.  

Staphylococci là tên khoa học của vi khuẩn nào?

a)

A. Liên cầu.

b)

B. Tụ cầu.

c)

C. Uốn ván.

d)

D. Lao.

61.

Câu 31.  

Muốn nhìn rõ hình ảnh của vi khuẩn khi quan sát trong kính hiển vi ta sử dụng vật kính nào?

a)

A. Vật kính 10X.

b)

B. Vật kính 20X

c)

C. Vật kính 40X.

d)

D. Vật kính 100X.

62.

Câu 32.  

Streptolysine O do vi khuẩn nào tạo ra?

a)

A. Thương hàn.

b)

B. Tụ cầu.

c)

C. Lỵ.

d)

D. Liên cầu.

63.

Câu 33.  

Loại tiêu huyết nào của liên cầu không tiêu huyết trên môi trường thạch máu?

a)

A. Anpha.

b)

B. Beta.

c)

C. Gamma.

d)

D. Delta.

64.

Câu 34.  

Độc tố ruột Enterotoxin của Tụ cầu vàng:

a)

A. Gây sốc.

b)

B. Gây ngộ độc thức ăn.

c)

C. Gây tróc lở da.

d)

D. Sinh mủ.

65.

Câu 35.  

Lancefield đã dựa vào thành phần nào của vi khuẩn để phân loại liên cầu:

a)

A. Carbohydrate C

b)

B. Protein M.

c)

C. Protein T.

d)

D. Nucleoprotein.

66.

Câu 36.  

Tụ cầu vàng có liên quan đến:

a)

A. Khó mọc được trên môi trường thông thường.

b)

B. Sống được trong điều kiện có 7,5% Nacl.

c)

C. Catalase âm tính.

d)

D. Thuộc nhóm tiêu huyết α.

67.

Câu 37.  

Liên cầu khuẩn có liên quan đến:

a)

A. Mọc được trên môi trường thông thường (ít chất dinh dưỡng).

b)

B. Phát triển được trong môi trường muối mật.

c)

C. Catalase dương tính.

d)

D. Thuộc loại hiếu khí.

68.

Câu 38.  

Loại men nào do tụ cầu tiết ra làm đông được huyết tương?

a)

A. Catalase.

b)

B. Coagulase.

c)

C. Fibrinolyzin.

d)

D. Hyaluronidase.

69.

Câu 39.  

Dựa vào cách sắp xếp cầu khuẩn được chia thành:

a)

A. Cầu khuẩn, trực khuẩn, xoắn khuẩn.

b)

B. Tụ cầu, liên cầu, song cầu.

c)

C. Tự dưỡng, dị dưỡng.

d)

D. Hiếu khí, kỵ khí.

70.

Câu 40.  

Streptococci có đặc điểm:

a)

A. Gram dương, không di động.

b)

B. Gram dương, di động.

c)

C. Gram âm, không di động.

d)

D. Gram âm, di động.

71.

Câu 41.  

Salmonella là tên khoa học của vi khuẩn nào?

a)

A. Tả.

b)

B. Lỵ

c)

C. Thương hàn.

d)

D. Giang mai.

72.

Câu 42.  

Đặc điểm nào để phân biệt hình thể của liên cầu khuẩn với tụ cầu khuẩn trên tiêu bản nhuộm Gram:

a)

A. Kích thước.

b)

B. Tính chất bắt màu.

c)

C. Cách sắp xếp.

d)

D. Có vỏ.

73.

Câu 43.  

Salmonella typhi gây bệnh sốt thương hàn do:

a)

A. Nội độc tố.

b)

B. Ngoại độc tố.

c)

C. Giải độc tố.

d)

D. Kháng độc tố.

74.

Câu 44.  

T.A.B là vacxin ngừa bệnh nào?

a)

A. Lao.

b)

B. Uốn ván.

c)

C. Thương hàn.

d)

D. Bạch hầu.

75.

Câu 45.  

Thử nghiệm widal để chẩn đoán bệnh gì?

a)

A. Tả.

b)

B. Giang mai.

c)

C. Thương hàn.

d)

D. Dịch hạch.

76.

Câu 46.  

Shigella dysenteriae thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

77.

Câu 47.  

Shigella gây bệnh nặng ở người thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

78.

Câu 48.  

Shigella là tên khoa học vi khuẩn nào?

a)

A. Lao.

b)

B. Lỵ.

c)

C. Thương hàn.

d)

D. Uốn ván.

79.

Câu 49.  

Tính chất sau đây là của vi trùng đường ruột:

a)

A. Khử nitrate thành nitrite.

b)

B. Không lên men đường glucose.

c)

C. Luôn luôn di động.

d)

D. Oxydase dương tính.

80.

Câu 50.  

Nội độc tố của vi trùng đường ruột là:

a)

A. Lipopolysaccharide.

b)

B. Protein.

c)

C. Lipoprotein.

d)

D. Carbohydrate.

81.

Câu 51.  

Vi trùng đường ruột có ngoại độc tố gây bệnh là:

a)

A. Salmonella.

b)

B. Escherichia coli.

c)

C. Proteus.

d)

D. Enterobacter.

82.

Câu 88.  

Virus cúm vào cơ thể chủ yếu theo đường nào?

a)

A. Máu.

b)

B. Hô hấp.

c)

C. Tiêu hóa.

d)

D. Tình dục.

83.

Câu 91.  

Trên vỏ capsid của HBV có:

a)

A. Kháng nguyên HBsAg, HBcAg.

b)

B. Kháng nguyên HBcAg, HBeAg.

c)

C. Kháng nguyên HBeAg, HBsAg.

d)

D. Không có kháng nguyên.

84.

Câu 52.  

Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán Escherichia coli là:

a)

A. Nước súc họng.

b)

B. Mủ.

c)

C. Nước não tuỷ.

d)

D. Máu.

85.

Câu 53.  

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là:

a)

A. Chất chọc hạch.

b)

B. Mủ.

c)

C. Nước não tuỷ.

d)

D. Phân.

86.

Câu 54.  

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là:

a)

A. Chất chọc hạch.

b)

B. Mủ.

c)

C. Nước não tuỷ.

d)

D. Phân.

87.

Câu 55.  

Shigella boydii thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

88.

Câu 56.  

Chủng Escherichia coli nào sau đây thường gây bệnh cho trẻ em dưới 2 tuổi?

a)

A. EPEC.

b)

B. ETEC.

c)

C. EIEC.

d)

D. VTEC.

89.

Câu 57.  

Chủng Escherichia coli nào sau đây thường gây bệnh cho du khách?

a)

A. EPEC.

b)

B. ETEC.

c)

C. EIEC.

d)

D. VTEC.

90.

Câu 58.  

EIEC gây bệnh giống:

a)

A. Hội chứng lỵ.

b)

B. Tiêu chảy mất nước.

c)

C. Viêm màng não.

d)

D. Nhiễm trùng đường tiểu.

91.

Câu 59.  

Phản ứng Widal bắt đầu làm ở thời gian nào của bệnh?

a)

A. Tuần thứ 1.

b)

B. Tuần thứ 2.

c)

C. Tuần thứ 3.

d)

D. Tuần thứ 4.

92.

Câu 60.  

Vi trùng nào sau đây thuộc vi trùng đường ruột?

a)

A. Staphylococci.

b)

B. Escherichia.

c)

C. Streptococci.

d)

D. Pneumococci.

93.

Câu 61.  

SAT là huyết thanh kháng để ngừa bệnh do vi khuẩn nào?

a)

A. Tả.

b)

B. Uốn ván.

c)

C. Lao.

d)

D. Liên cầu.

94.

Câu 62.  

Tế bào vi khuẩn lao có nhiều chất gì?


a)

A. Độc tố

b)

B. Men.

c)

C. Protein.

d)

D. Lipid.

95.

Câu 63.  

Vi khuẩn nào khó nhuộm gram?

a)

A. Tả.

b)

B. Lao.

c)

C. Thương hàn.

d)

D. Bạch hầu.

96.

Câu 64.  

Vi khuẩn Helicobacter pylori thường lây truyền theo đường nào?

a)

A. Máu.

b)

B. Hô hấp.

c)

C. Dịch tiết.

d)

D. Phân-miệng.

97.

Câu 65.  

Vi khuẩn nào có thời gian tăng trưởng trong môi trường nhân tạo chậm?

a)

A. Bạch hầu.

b)

B. Uốn ván.


c)

C. Lao.

d)

D. Thương hàn.

98.

Câu 66.  

Vi khuẩn nào thường gặp trong bệnh viêm loét dạ dày?

a)

A. Staphylococcus aureus.

b)

B. Shigella dysenteriae.

c)

C. Helicobacter pylori.

d)

D. Salmonella typhi.

99.

Câu 67.  

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua:

a)

A.Vết thương.

b)

B. Ăn uống.

c)

C. Hô hấp.

d)

D. Truyền máu.

100.

Câu 68.  

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

a)

A. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

b)

B. Ăn chín uống sôi.

c)

C. Tiêm vacxin cho những người bị vết thương.

d)

D. Tiêm vacxin cho tất cả mọi người.

101.

Câu 69.  

Bệnh phẩm thường dùng để chẩn đoán lao phổi là:

a)

A. Chất chọc hạch.

b)

B. Đàm.

c)

C. Nước não tuỷ.

d)

D. Phân.

102.

Điều nào sau đây đúng khi nói về Helicobacter pylori:

a)

A. Mọc sau 2-3 ngày trong điều kiện kỵ khí.

b)

B. Có thể chẩn đoán bằng nghiệm pháp hơi thở.

c)

C. Không cần trị liệu bằng kháng sinh vì bệnh tự giới hạn

d)

D. Không gây bệnh khi tiết ra urease.

103.

Câu 70.  

Tính chất sinh hóa của vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

A. Catalase (+), oxidase (-).

b)

B. Catalase (-), oxidase (+).

c)

C. Catalase (+), oxidase (+).

d)

D. Catalase (-), oxidase (-).

104.

Câu 71.  

Vi khuẩn nào sau đây bắt màu Gram(+)?

a)

A. Lao.

b)

B. Helicobacter pylori.

c)

C. Uốn ván.

d)

D. Haemophilus influenzae.

105.

Câu 72.  

Helicobacter pylori sống được ở dạ dày là nhờ tiết ra men gì?

a)

A. Urease.

b)

B. Lipase.

c)

C. Catalase.

d)

D. Glycoproteinase.

106.

Câu 73.  

Hiện nay, thử nghiệm tuberculin được thử nghiệm ở:

a)

A. Kết mạc.

b)

B. Trong da.

c)

C. Dưới da.

d)

D. Trong cơ bắp.

107.

Câu 83.  

Acid nucleic có chức năng:

a)

A. Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus.

b)

B. Mang tính bán kháng nguyên đặc hiệu của virus.

c)

C. Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn ổn định.

d)

D. Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi

108.

Câu 74.  

Tác nhân nào không diệt được virus?

a)

A. Nhiệt.

b)

B. Ánh sáng.

c)

C. Tia cực tím.

d)

D. Kháng sinh.

109.

Câu 75.  

Đặc điểm nào của virus vừa có lợi và khó khăn trong công tác phòng bệnh?

a)

A. Tạo vỏ.

b)

B. Tạo bào tử.

c)

C. Chống thực bào

d)

D. Biến chủng.

110.

Câu 76.  

Vỏ virus có nhiệm vụ gì?

a)

A. Chống thực bào.

b)

B. Tạo bào tử.


c)

C. Tạo ADN.

d)

D. Che chở nhân.

111.

Câu 77.  

Virus có hình dạng nhất định nhờ vào gì?

a)

A. ADN.

b)

B. Màng tế bào.

c)

C. Vách tế bào.

d)

D. Vỏ.

112.

Câu 78.  

Virus có đời sống như thế nào?

a)

A. Ký sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Hoại sinh

d)

D. Ký sinh và hoại sinh.

113.

Câu 79.  

Virus được phân nhóm dựa theo:

a)

A. Tính chất nhuộm.

b)

B. Gram âm, gram dương.

c)

C. Hình dạng.

d)

D. Cấu trúc nhân.

114.

Câu 80.  

Virus kháng được tác nhân nào?

a)

A. Chất hóa học.

b)

B. Ánh sáng.

c)

C. Xà phòng.

d)

D. Kháng sinh.

115.

Câu 81.  

Virus không sống được ở đâu?

a)

A. Trong cơ thể sinh vật.

b)

B. Trong tế bào sống.

c)

C. Trong môi trường nhân tạo.

d)

D. Trong các loài thực vật.

116.

Câu 82.  

Các đơn vị capsid được gọi là gì?

a)

A. Envelop.

b)

B. Capsomer.

c)

C. Carbohydrat.

d)

D. Acid nucleic.

117.

Câu 84.  

Virus cúm có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân ARN.

b)

B. Tạo miễn dịch bền vững sau bệnh.

c)

C. Vào cơ thể bằng đường tiêu hóa.

d)

D. Bệnh không thể tạo thành dịch.

118.

Câu 85.  

Virus cúm thường gây bệnh ở đối tượng nào?

a)

A. Mọi đối tượng.


b)

B. Người trưởng thành.

c)

C. Trẻ em.

d)

D. Thiếu niên.

119.

Câu 86.  

Dùng bệnh phẩm gì để phân lập virus Cúm:

a)

A. Phân.

b)

B. Nước rửa cổ họng.

c)

C. Dịch mụn nước.

d)

D. Máu.

120.

Câu 87.  

Tế bào đích của virus Cúm là:

a)

A. Tế bào máu.

b)

B. Tế bào biểu mô đường hô hấp.

c)

C. Tế bào thần kinh.

d)

D. Tế bào niêm mạc ruột.

121.

Câu 89.  

Sự biến đổi kháng nguyên thường gặp nhất ở virus nào?

a)

A. Virus đậu mùa.

b)

B. Virus Cúm.

c)

C. Virus Quai bị.

d)

D. Virus Sởi.


122.

Câu 90.  

Virus viêm gan B thường vào cơ thể bằng đường nào?

a)

A. Máu.

b)

B. Tiêu hóa.

c)

hô hấp

d)

giao tiếp

123.

Câu 92.  

HBcAg tồn tại ở:

a)

A. Tế bào máu.

b)

B. Tế bào phổi.

c)

C. Tế bào gan.

d)

D. Tế bào tim.

124.

Câu 93.  

Điều nào sau đây nói đúng về HBsAg?

a)

A. Không tìm được trong máu người nhiễm HBV.

b)

B. HBsAg ở -20ºC không tồn tại được.

c)

C. Giúp cho virus bám vào tế bào gan.

d)

D. Chỉ tồn tại trong tế bào gan.

125.

Câu 94.  

HBV thường gây bệnh cho những đối tượng nào?

a)

A. Trẻ em.

b)

B. Người lớn tuổi.

c)

C. Phụ nữ mang thai.

d)

D. Mọi lứa tuổi.

126.

Câu 95.  

Điều nào sau đây đúng khi nói về HBV?

a)

A. Mang ADN 1 sợi.

b)

B. Mang ADN 2 sợi.

c)

C. Mang ARN 1 sợi

d)

C. Mang ARN 2 sợi

127.

Câu 96.  

Đặc điểm nào tạo sự khác biệt của tính chất gây bệnh của ký sinh vật?

a)

A. Chiếm sinh chất khác nhau.

b)

B. Sinh sản khác nhau.

c)

C. Đời sống khác nhau.

d)

D. Kích thước khác nhau.

128.

Câu 97.  

Ký sinh vật đa ký có đặc điểm nào?

a)

A. Đời sống ngắn.

b)

B. Sống trên nhiều loại ký chủ.

c)

C. Chu kỳ đơn giản.

d)

D. Không có giai đoạn sống trong ngoại cảnh.

129.

Câu 98.  

Ký sinh vật là sinh vật trong quá trình sống:

a)

nhờ ký chủ

b)

trong ký chủ

c)

chiếm sinh chất ký chủ

d)

cùng sống với kí chủ

130.

Câu 100.  

Hình thức sinh sản đa phôi là:

a)

A. Trên một cá thể có cả cơ quan sinh dục đực và cái.

b)

B. Hình thức đơn giản nhất.

c)

C. Hình thức thường gặp nhất.

d)

D. Từ một trứng có thể nở thành nhiều ấu trùng.

131.

Câu 101.  

Hình thức sinh sản phôi tử sinh thường gặp ở:

a)

sán lá

b)

sán dải

c)

giun lươn

d)

giun đũa

132.

Câu 102.  

Điều nào sau đây đúng khi nói về vật chủ:

a)

A. Luôn là trung gian truyền bệnh.

b)

B. Vật chủ là những sinh vật sống ký sinh trên sinh vật khác.

c)

C. Chỉ có thể là vật chủ cho một loại ký sinh trùng.

d)

D. Vật chủ là những sinh vật bị các sinh vật khác sống ký sinh.

133.

Câu 103.  

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, ngắn:

a)

giun móc

b)

giun tóc

c)

giun kim

d)

giun đũa

134.

Câu 104.  

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, dài:

a)

sán dải heo, bò

b)

sán lá gan nhỏ

c)

trùng roi

d)

giun đũa

135.

Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường:

a)

tiêu hoá

b)

da

c)

máu

d)

sinh dục

136.

Câu 106.  

Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp hơn cả ở:

a)

phân

b)

máu

c)

đàm

d)

nước tiểu

137.

Câu 107.  

Ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường mới lây nhiễm cho người là:

a)

Amíp

b)

giun tóc

c)

giun kim

d)

trùng roi

138.

Câu 108.  

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là

a)

A. Tuyên truyền – giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh

b)

B. Vệ sinh ăn uống.

c)

C. Quản lý và xử lý phân tốt.

d)

D. Kiểm tra sát sinh chặt chẽ.

139.

Pp Graham để chuẩn đoán

a)

Móc

b)

Đũa

c)

Kím

d)

Tóc