Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron

b)

Electron và proton

c)

Neutron và proton

d)

Electron, neutron và proton

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh kích thước của hạt nhân so với kích thước của nguyên tử?

a)

Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử

b)

Hạt nhân có kích thước bằng một nửa nguyên tử

c)

Hạt nhân chiếm gần như toàn bộ kích thước nguyên tử

d)

Hạt nhân có kích thước bằng 2/3 kích thước nguyên tử

3.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là

a)

electron

b)

proton và electron

c)

neutron

d)

proton

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton và electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và neutron

5.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

Neutron và proton

b)

Electron, neutron và proton

c)

Electron và proton

d)

Electron và neutron

6.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này

7.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

neutron và electron

8.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

9.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số khối

d)

Nguyên tử khối

10.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?

a)

715N^{15}_{7}\text{N}

b)

816O^{16}_{8}\text{O}

c)

816S^{16}_{8}\text{S}

d)

Mg1224\text{Mg}^{24}_{12}

11.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về

a)

tính chất hoá học

b)

khối lượng nguyên tử

c)

số proton

d)

số electron

12.

Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

816S^{16}_{8}\text{S}

b)

  ?32Ge^{32}_{\;?}\text{Ge}

c)

  ?16?^{16}_{\;?}\text{?}

d)

1632S^{32}_{16}\text{S}

13.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phần tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

14.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

98X^{8}_{9}\text{X}

b)

817X^{17}_{8}\text{X}

c)

  ?8X^{8}_{\;?}\text{X}

d)

89X^{9}_{8}\text{X}

15.

Cho các nguyên tử sau: 714A^{14}_{7}\text{A} , 816B^{16}_{8}\text{B} , 1020C^{20}_{10}\text{C} , 715D^{15}_{7}\text{D} , 818E^{18}_{8}\text{E} , 1123F^{23}_{11}\text{F} . Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hoá học?

a)

A và B, C và D

b)

A và C, B và D

c)

B và E, C và F

d)

A và D, B và E

16.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn

b)

hình số 8 nổi

c)

hình cầu

d)

hình bầu dục

17.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

khu vực không gian quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định

18.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương n=1,2,3,…n=1,2,3,\ldots với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O, ...

b)

L, M, N, O, ...

c)

K, L, M, N, …

d)

K, M, N, O, …

19.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron

b)

2 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

20.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

22.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

24.

Chu kì trong bảng tuần hoàn là

a)

Tập hợp các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng

b)

Hàng ngang gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron

c)

Hàng dọc gồm các nguyên tố có tính chất hoá học giống nhau

d)

Tập hợp các nguyên tố được sắp xếp ngẫu nhiên

25.

Nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

Hàng ngang các nguyên tố có cùng số lớp electron

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự alphabet

c)

Cột dọc các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng

d)

Các nguyên tố có cùng nguyên tử khối

26.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:

a)

Các nguyên tố s.

b)

Các nguyên tố s và các nguyên tố p.

c)

Các nguyên tố p.

d)

Các nguyên tố d.

27.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hiện nay được sắp xếp theo tăng dần thuộc tính nào?

a)

Khối lượng nguyên tử.

b)

Bán kính nguyên tử.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Độ âm điện của nguyên tử.

28.

Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s2 2s2 2p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

Ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.

c)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

Ô số 8, chu kì 3, nhóm VIB.

29.

Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 4, nhóm VIB.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Chu kì 3, nhóm IIB.

30.

Trong cùng một nhóm A (trừ He), khi đi từ trên xuống dưới, nhìn chung:

a)

Bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa giảm, độ âm điện tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa giảm, độ âm điện giảm.

c)

Bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa tăng, độ âm điện tăng.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa giảm, độ âm điện giảm.

31.

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

d)

Tăng theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

32.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:

a)

Hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

Nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

Tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

Nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

33.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường:

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.

c)

Biến đổi không theo quy luật.

d)

Không thay đổi.

34.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron:

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Biến đổi không theo quy luật.

35.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là:

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

d)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.

36.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3.

b)

H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.

c)

Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4.

d)

H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4.

37.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính base?

a)

K2O; Al2O3; MgO; CaO.

b)

Al2O3; MgO; CaO; K2O.

c)

MgO; CaO; Al2O3; K2O.

d)

CaO; Al2O3; K2O; MgO.

38.

Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là:

a)

Li, Be, F, Cl.

b)

Be, Li, F, Cl.

c)

F, Cl, Be, Li.

d)

Cl, F, Li, Be.

39.

Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

40.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là:

a)

Cl < F < I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.

41.

Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là:

a)

X < Z < Y.

b)

Z < X < Y.

c)

Z < Y < X.

d)

Y < X < Z.

42.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm.

a)

Hydrogen.

b)

Beryllium.

c)

Caesium.

d)

Phosphorus.

43.

Nguyên tố của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Phosphorus.

d)

Iodine.

44.

Oxide cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nó với hydrogen là một chất có thành phần khối lượng 17,65% H. Tìm nguyên tố đó:

a)

S.

b)

N.

c)

P.

d)

As.

45.

Nguyên tử A ở chu kì 3, nhóm VIIA. Số electron có trong nguyên tử A là:

a)

7

b)

9

c)

17

d)

19

46.

Một nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong hệ thống tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là:

a)

1s2 2s2 2p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

47.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của M là:

a)

M2O.

b)

M2O3.

c)

M2O7.

d)

MO3.

48.

Oxide cao nhất của Y có dạng Y2O5, hợp chất khí với hydrogen của Y có dạng:

a)

YH.

b)

YH2.

c)

YH3.

d)

YH4.

49.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hydroxide của X có dạng:

a)

XOH.

b)

X(OH)2.

c)

X(OH)3.

d)

X(OH)4.

50.

Nguyên tố X thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hydroxide của X có dạng:

a)

XOH.

b)

X(OH)2.

c)

X(OH)3.

d)

X(OH)4.

51.

Anion X2− có cấu hình electron [Ne] 3s2 3p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Trơ của khí hiếm

d)

Lưỡng tính

52.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxit tương ứng và tính acid–base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính

b)

XO3, H2XO4, tính acid

c)

XO2, H2XO3, tính acid

d)

XO, X(OH)2, tính base

53.

Liên kết hóa học là

a)

Sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

Sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

Sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững hơn.

d)

Sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

54.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt cấu hình electron bền vững giống như

a)

Kim loại kiềm gần kề.

b)

Kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

Nguyên tử halogen gần kề.

d)

Nguyên tử khí hiếm gần kề.

55.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z = 12

b)

Z = 9

c)

Z = 11

d)

Z = 10

56.

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? Xem các sơ đồ Lewis được in kèm: A, B, C, D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

58.

Nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nhường 6 electron

b)

Nhận 2 electron

c)

Nhường 8 electron

d)

Nhận 6 electron

59.

Nguyên tử sodium (Z = 11) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Nhường 1 electron

b)

Nhận 7 electron

c)

Nhường 11 electron

d)

Nhận 1 electron

60.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một electron chung

b)

Sự cho – nhận electron

c)

Một cặp electron góp chung

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

61.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion

b)

Các anion

c)

Cation và electron tự do

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử

62.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Hợp chất ion dễ hóa lỏng.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

63.

Liên kết ion khác với liên kết cộng hóa trị ở điểm nào sau đây?

a)

Tính bảo hòa lớp electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Tuân theo quy tắc octet.

c)

Tạo ra hợp chất bền vững hơn.

d)

Tính không định hướng.

64.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.

c)

Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.

d)

Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

65.

Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là

a)

Sodium chloride

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Fructose

66.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen và oxygen

b)

Carbon và hydrogen

c)

Sulfur và oxygen

d)

Calcium và oxygen

67.

Cấu hình electron của Na+ là

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p4

68.

Vì sao các hợp chất ion thường là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Do lực liên kết yếu giữa các ion.

b)

Vì các ion dao động tự do.

c)

Do lực hút tĩnh điện mạnh giữa ion dương và ion âm, tạo mạng tinh thể bền vững.

d)

Vì chúng có phân tử khối nhỏ.

69.

Các hợp chất ion như NaCl tồn tại ở dạng rắn do

a)

Các phân tử NaCl liên kết bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

Các ion Na+ và Cl− sắp xếp thành mạng tinh thể với lực hút mạnh.

c)

NaCl có kích thước phân tử lớn.

d)

Lực Van der Waals mạnh.

70.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một electron chung

b)

Sự cho – nhận electron

c)

Một cặp electron góp chung

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

71.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

H2\mathrm{H_2}

b)

CHCl3\mathrm{CHCl_3}

c)

CH4\mathrm{CH_4}

d)

N2\mathrm{N_2}

72.

Liên kết σ\sigma được hình thành do cơ chế nào?

a)

Sự xen phủ bên của hai orbital

b)

Cặp electron dùng chung

c)

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

Sự xen phủ trục của hai orbital

73.

Liên kết π\pi được hình thành do cơ chế nào?

a)

Sự xen phủ bên của hai orbital

b)

Cặp electron dùng chung

c)

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

Sự xen phủ trục của hai orbital

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết trong phân tử HCl\mathrm{HCl} ?

a)

Giữa nguyên tử H và Cl có một liên kết đơn

b)

Các electron tham gia liên kết đồng thời bị hút về phía hai hạt nhân

c)

Phân tử có một momen lưỡng cực

d)

Một electron của nguyên tử H và một electron của nguyên tử Cl được góp chung và phân bố cách đều hai nguyên tử

75.

Trong phân tử ammonia NH3\mathrm{NH_3} , số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

76.

Biết nguyên tử chlorine có 7 electron hoá trị. Chọn công thức electron (công thức Lewis) đúng của phân tử chlorine Cl2\mathrm{Cl_2} .

a)

Hai nguyên tử Cl liên kết đơn với nhau; mỗi Cl có ba cặp electron không liên kết

b)

Hai nguyên tử Cl liên kết đôi với nhau; mỗi Cl có hai cặp electron không liên kết

c)

Hai nguyên tử Cl không có liên kết; mỗi Cl có bảy electron đơn lẻ

d)

Hai nguyên tử Cl liên kết ba; mỗi Cl có một cặp electron không liên kết

77.

Các liên kết trong phân tử oxygen O2\mathrm{O_2} gồm những loại nào?

a)

2 liên kết π\pi

b)

2 liên kết σ\sigma

c)

1 liên kết σ\sigma và 1 liên kết π\pi

d)

1 liên kết π\pi và 1 liên kết σ\sigma

78.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất và loại liên kết tạo thành giữa X và Y là gì?

a)

XY\mathrm{XY} ; liên kết cộng hoá trị

b)

X2Y3\mathrm{X_2Y_3} ; liên kết cộng hoá trị

c)

X2Y\mathrm{X_2Y} ; liên kết ion

d)

XY2\mathrm{XY_2} ; liên kết ion

79.

Dựa vào bảng tuần hoàn, so sánh bán kính nguyên tử của Lithium (Z = 3) và Potassium (Z = 19). Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Li thuộc ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA

b)

K thuộc ô số 19, chu kì 4, nhóm IA

c)

Trong cùng một nhóm A, theo chiều Z tăng thì bán kính nguyên tử tăng

d)

Bán kính nguyên tử của Li lớn hơn K

80.

Nguyên tố Sulfur (S) là chất rắn, xốp, màu vàng nhạt ở điều kiện thường; S được dùng trong ắc quy, bột giặt, thuốc diệt nấm, pháo hoa... Trong bảng tuần hoàn, S nằm ở chu kì 3, nhóm VIA. Chọn phát biểu đúng.

a)

S là phi kim vì có 6 electron hoá trị

b)

Hoá trị cao nhất đối với oxygen của S là 4

c)

Oxide cao nhất của S là SO2\mathrm{SO_2} là acidic oxide

d)

Hydroxide tương ứng: H2SO4\mathrm{H_2SO_4} là acid

81.

Nguyên tố Magnesium thuộc ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA. Các nguyên tố lân cận với Mg là 11 ⁣Na, 13 ⁣Al, 4 ⁣Be, 20 ⁣Ca^{11}\!\mathrm{Na},\, ^{13}\!\mathrm{Al},\, ^4\!\mathrm{Be},\, ^{20}\!\mathrm{Ca} . Chọn phát biểu đúng.

a)

MgO\mathrm{MgO} là basic oxide

b)

Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2} là base mạnh

c)

Tính kim loại tăng dần từ Be > Mg > Ca

d)

Tính kim loại giảm dần từ Na > Mg > Al

82.

Một nguyên tố có cấu hình electron [Ar] 4s2[\mathrm{Ar}]\,4s^2 (canxi). Chọn phát biểu đúng về nguyên tố này.

a)

Thuộc ô số 20, chu kì 4, nhóm IIA; số proton và số electron đều là 20

b)

Có 4 lớp electron; số electron lớp ngoài cùng là 1

c)

Là kim loại mạnh, hoá trị cao nhất với oxygen là 4

d)

Oxide cao nhất là CaO\mathrm{CaO} ; hydroxide tương ứng Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2} ; cả hai đều có tính base mạnh

83.

Theo quy tắc octet, chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Trong quá trình hình thành liên kết hoá học, nguyên tử nhóm A có xu hướng đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng giống khí hiếm gần nhất

b)

Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt cấu hình electron bền vững giống khí hiếm gần kề

c)

Trong phân tử N2\mathrm{N_2} , mỗi nguyên tử N góp chung 3 electron hoá trị tạo 3 cặp electron chung

d)

Trong phân tử N2\mathrm{N_2} , mỗi nguyên tử N đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Helium

84.

Theo quy tắc octet, xét các trường hợp sau. Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Trong phân tử HF, mỗi nguyên tử Fluorine và Hydrogen cùng góp 1 electron tạo thành 1 cặp electron dùng chung

b)

Trong phân tử N2\mathrm{N_2} , mỗi nguyên tử N góp 2 electron hoá trị tạo 2 cặp electron chung

c)

Sodium có xu hướng nhường 1 electron để đạt lớp ngoài cùng bão hoà như khí hiếm Ne

d)

Chlorine có xu hướng nhường 1 electron để đạt lớp ngoài cùng bão hoà như khí hiếm Ne

85.

Cho nguyên tử X (Z = 11) và nguyên tử Y (Z = 8). Chọn tất cả các phát biểu sai.

a)

Khi nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành phân tử mang điện gọi là ion

b)

Nguyên tử X cho 2 electron hình thành cation và nguyên tử Y nhận 3 electron hình thành anion

86.

Về ion ammonium NH4+\text{NH}_4^+ : chọn tất cả phát biểu đúng. a) Sự hình thành liên kết cho–nhận trong ion ammonium từ NH3\text{NH}_3 và proton ( H+\text{H}^+ ). b) Trong ion ammonium có liên kết cộng hoá trị và liên kết cho–nhận. c) Ion ammonium dễ tạo thành từ muối ion ammonium chloride. d) Trong ion ammonium, nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa liên kết.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

87.

Về phân tử ammonia NH3\text{NH}_3 : chọn tất cả phát biểu đúng. a) Nguyên tử nitrogen có 5 electron lớp ngoài cùng, nguyên tử hydrogen có 1 electron lớp ngoài cùng. b) Trong phân tử NH3\text{NH}_3 , nguyên tử nitrogen góp 3 electron, mỗi nguyên tử hydrogen góp 1 electron hình thành 3 cặp electron chung giữa N và 3 H. c) Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen không còn cặp electron chưa liên kết. d) Trong phân tử ammonia có liên kết cộng hoá trị và liên kết cho nhận.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

88.

Dựa vào bảng độ âm điện (Na 0,93; F 3,98; Ca 1,00; H 2,20; K 0,82; Cl 3,16; Ba 0,80; O 3,44), trong các chất NaCl, H2O\text{H}_2\text{O} , K2O\text{K}_2\text{O} , BaCl2\text{BaCl}_2 , CaF2\text{CaF}_2 , HCl có bao nhiêu chất có liên kết ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Dựa vào bảng độ âm điện (Mg 1,31; Al 1,61; H 2,20; N 3,04; Cl 3,16; Br 2,96; O 3,44), trong các chất MgCl2\text{MgCl}_2 , AlCl3\text{AlCl}_3 , HBr, O2\text{O}_2 , H2\text{H}_2 , NH3\text{NH}_3 có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Cho biết độ âm điện của các nguyên tố: Na (0,93); O (3,44); S (2,58); H (2,20); Cl (3,16). Có bao nhiêu chất tạo bởi liên kết cộng hoá trị trong các chất sau: Na2O\text{Na}_2\text{O} , SO2\text{SO}_2 , H2S\text{H}_2\text{S} , HCl, NaCl?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Cho dãy các chất: N2\text{N}_2 , H2\text{H}_2 , NH3\text{NH}_3 , Na3N\text{Na}_3\text{N} , NaCl, HCl. Số chất có phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Cho dãy các chất: SO2\text{SO}_2 , NO2\text{NO}_2 , MgO, H2S\text{H}_2\text{S} , MgS. Có bao nhiêu chất có phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Nguyên tử của nguyên tố X nằm ở ô thứ 12 trong bảng tuần hoàn. X thuộc chu kì mấy?

a)

Chu kì 2

b)

Chu kì 3

c)

Chu kì 4

d)

Chu kì 5

94.

Nguyên tử của nguyên tố Y nằm ở ô thứ 15 trong bảng tuần hoàn. Y thuộc nhóm mấy?

a)

Nhóm 13

b)

Nhóm 14

c)

Nhóm 15

d)

Nhóm 16

95.

Cho Cl có số hiệu nguyên tử Z=17Z=17 . Clo thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Nhóm 15

b)

Nhóm 16

c)

Nhóm 17

d)

Nhóm 18

96.

Nguyên tử A có tổng số electron trên các phân lớp p bằng 7. Số electron (hay số hiệu nguyên tử Z) của A là bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

97.

Trong nguyên tử B, tổng số electron trên các phân lớp s bằng 5. Số electron (Z) của B là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

98.

Nguyên tử C thuộc chu kì 4 và có 2 electron lớp ngoài cùng. Số electron (Z) của C là bao nhiêu?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

99.

Nguyên tử D thuộc chu kì 3 và có 6 electron lớp ngoài cùng. Số electron (Z) của D là bao nhiêu?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

100.

Nguyên tử E có 2 lớp electron; lớp thứ hai có 8 electron. Số hiệu nguyên tử Z của E là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

101.

Nguyên tử R có tổng số 36 hạt cơ bản; số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Bộ giá trị (p, e, n) nào phù hợp với R?

a)

(11, 11, 14)

b)

(12, 12, 12)

c)

(13, 13, 10)

d)

(14, 14, 8)

102.

Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 115; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Số hiệu nguyên tử Z của nguyên tố đó là bao nhiêu?

a)

30

b)

32

c)

35

d)

45

103.

Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là 52; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số electron của nguyên tử X là bao nhiêu?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

104.

Trong tự nhiên, Brom có hai đồng vị bền là 3579Br^{79}_{35}\text{Br} (50,69%) và 3581Br^{81}_{35}\text{Br} (49,31%). Nguyên tử khối trung bình của Bromine xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

79,2

b)

79,6

c)

80,0

d)

80,8

105.

Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử lần lượt là 16O^{16}\text{O} (99,757%), 17O^{17}\text{O} (0,038%), 18O^{18}\text{O} (0,205%). Nguyên tử khối trung bình của Oxygen xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

16,00

b)

16,10

c)

16,20

d)

16,50

106.

Neon có ba đồng vị với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử: A (90,9%), 21 (0,3%), 22 (8,8%). Biết nguyên tử khối trung bình của Ne là 20,18. Giá trị số khối A của đồng vị đầu tiên là bao nhiêu?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

107.

Trong tự nhiên, đồng (Cu) có hai đồng vị là 63Cu^{63}\text{Cu} và 65Cu^{65}\text{Cu} . Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 65Cu^{65}\text{Cu} là bao nhiêu?

a)

24%

b)

27%

c)

30%

d)

35%

108.

Trong các nguyên tố K ( Z=19Z=19 ), S ( Z=16Z=16 ), Ca ( Z=20Z=20 ), P ( Z=15Z=15 ), cấu hình electron nào sau đây đúng cho K?

a)

1s22s22p63s23p61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6

b)

1s22s22p63s23p64s11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^1

c)

1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5

d)

1s22s22p63s23p63d11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^1

109.

Trong các nguyên tố K ( Z=19Z=19 ), S ( Z=16Z=16 ), Ca ( Z=20Z=20 ), P ( Z=15Z=15 ), cấu hình electron nào sau đây đúng cho S?

a)

1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

b)

1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3

c)

1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5

d)

1s22s22p63s13p51s^2 2s^2 2p^6 3s^1 3p^5

110.

Cấu hình electron đúng cho Ca ( Z=20Z=20 ) là gì?

a)

1s22s22p63s23p64s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2

b)

1s22s22p63s23p63d21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^2

c)

1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

d)

1s22s22p63s23p64s11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^1

111.

Cấu hình electron đúng cho P ( Z=15Z=15 ) là gì?

a)

1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3

b)

1s22s22p63s23p21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2

c)

1s22s22p63s13p41s^2 2s^2 2p^6 3s^1 3p^4

d)

1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

112.

Trong các nguyên tố K, S, Ca, P, những nguyên tố nào là kim loại?

a)

K

b)

S

c)

Ca

d)

P

113.

Trong các nguyên tố K, S, Ca, P, những nguyên tố nào là phi kim?

a)

K

b)

S

c)

Ca

d)

P

114.

Ion bền thường gặp hình thành từ K là gì?

a)

K+\text{K}^+

b)

K2+\text{K}^{2+}

c)

K−\text{K}^-

d)

K2−\text{K}^{2-}

115.

Ion bền thường gặp hình thành từ Ca là gì?

a)

Ca+\text{Ca}^+

b)

Ca2+\text{Ca}^{2+}

c)

Ca−\text{Ca}^-

d)

Ca2−\text{Ca}^{2-}

116.

Ion bền thường gặp hình thành từ S là gì?

a)

S+\text{S}^+

b)

S2+\text{S}^{2+}

c)

S−\text{S}^-

d)

S2−\text{S}^{2-}

117.

Ion bền thường gặp hình thành từ P là gì?

a)

P+\text{P}^+

b)

P3+\text{P}^{3+}

c)

P−\text{P}^-

d)

P3−\text{P}^{3-}

118.

Oxide cao nhất của K là công thức nào?

a)

K2O\text{K}_2\text{O}

b)

KO

c)

K2O2\text{K}_2\text{O}_2

d)

K2O3\text{K}_2\text{O}_3

119.

Oxide cao nhất của Ca là công thức nào?

a)

CaO

b)

Ca2O\text{Ca}_2\text{O}

c)

CaO2\text{CaO}_2

d)

Ca2O3\text{Ca}_2\text{O}_3

120.

Oxide cao nhất của S là công thức nào?

a)

SO

b)

SO2\text{SO}_2

c)

SO3\text{SO}_3

d)

S2O3\text{S}_2\text{O}_3

121.

Oxide cao nhất của P là công thức nào?

a)

P2O3\text{P}_2\text{O}_3

b)

P2O5\text{P}_2\text{O}_5

c)

PO

d)

P2O\text{P}_2\text{O}

122.

Hợp chất khí với hydrogen của K có công thức nào?

a)

KH

b)

KH2\text{KH}_2

c)

K2H\text{K}_2\text{H}

d)

K[H]

123.

Hợp chất khí với hydrogen của Ca có công thức nào?

a)

CaH

b)

CaH2\text{CaH}_2

c)

Ca2H\text{Ca}_2\text{H}

d)

Ca[H]

124.

Hợp chất khí với hydrogen của S có công thức nào?

a)

H 2_2 S

b)

HS

c)

SH 3_3

d)

S 2_2 H

125.

Hợp chất khí với hydrogen của P có công thức nào?

a)

PH

b)

PH 2_2

c)

PH 3_3

d)

P 2_2 H

126.

Hydroxide (bazơ/axit tương ứng) đặc trưng của K là công thức nào?

a)

KOH

b)

K(OH)2\text{K(OH)}_2

c)

K2(OH)\text{K}_2\text{(OH)}

d)

HKO\text{HKO}

127.

Hydroxide (bazơ/axit tương ứng) đặc trưng của Ca là công thức nào?

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2

c)

Ca2(OH)\text{Ca}_2\text{(OH)}

d)

H2CaO2\text{H}_2\text{CaO}_2

128.

Quá trình hình thành liên kết ion trong MgO được mô tả đúng bởi lựa chọn nào?

a)

Mg nhận 2e từ O tạo Mg 2−^{2-} và O 2+^{2+}

b)

Mg nhường 2e cho O tạo Mg 2+^{2+} và O 2−^{2-}

c)

O nhường 2e cho Mg tạo Mg 2−^{2-} và O 2+^{2+}

d)

Không có sự chuyển electron giữa Mg và O

129.

Quá trình hình thành liên kết ion trong NaCl được mô tả đúng bởi lựa chọn nào?

a)

Na nhận 1e từ Cl tạo Na −^- và Cl +^+

b)

Na nhường 1e cho Cl tạo Na +^{+} và Cl −^{-}

c)

Cl nhường 1e cho Na tạo Na −^{-} và Cl +^{+}

d)

Không có sự chuyển electron giữa Na và Cl

130.

Quá trình hình thành liên kết ion trong Na2O\text{Na}_2\text{O} được mô tả đúng bởi lựa chọn nào?

a)

Hai nguyên tử Na mỗi nguyên tử nhường 1e cho O tạo 2 Na+2\,\text{Na}^+ và O 2−^{2-}

b)

O nhường 2e cho hai Na tạo 2 Na−2\,\text{Na}^- và O 2+^{2+}

c)

Một Na nhường 2e cho O tạo Na 2+^{2+} và O 2−^{2-}

d)

Không có sự chuyển electron giữa Na và O

131.

Trong các phân tử NH 3_3 , CH 4_4 , O 2_2 , N 2_2 , phân tử nào chỉ chứa liên kết đơn cộng hoá trị?

a)

NH 3_3 và CH 4_4

b)

O 2_2 và N 2_2

c)

CH 4_4 và O 2_2

d)

NH 3_3 và O 2_2

132.

Trong các phân tử NH 3_3 , CH 4_4 , O 2_2 , N 2_2 , phân tử nào có liên kết đôi cộng hoá trị?

a)

NH 3_3

b)

CH 4_4

c)

O 2_2

d)

N 2_2

133.

Trong các phân tử NH 3_3 , CH 4_4 , O 2_2 , N 2_2 , phân tử nào có liên kết ba cộng hoá trị?

a)

NH 3_3

b)

CH 4_4

c)

O 2_2

d)

N 2_2

134.

Sắp xếp các nguyên tố cùng chu kì (Na, Al, P, S) theo chiều tăng dần tính kim loại.

a)

Na < Al < P < S

b)

S < P < Al < Na

c)

P < S < Al < Na

d)

S < Al < P < Na

135.

Sắp xếp các nguyên tố cùng nhóm (Li, Na, K, Rb) theo chiều tăng dần tính kim loại.

a)

Li < Na < K < Rb

b)

Rb < K < Na < Li

c)

Na < Li < K < Rb

d)

K < Na < Li < Rb

136.

Sắp xếp các nguyên tố cùng chu kì (Si, P, S, Cl) theo chiều giảm dần tính phi kim.

a)

Cl > S > P > Si

b)

Si > P > S > Cl

c)

P > Si > S > Cl

d)

Cl > P > S > Si

137.

Sắp xếp các nguyên tố cùng nhóm (O, S, Se, Te) theo chiều giảm dần tính phi kim.

a)

O > S > Se > Te

b)

Te > Se > S > O

c)

S > O > Se > Te

d)

O > Se > S > Te