Font size
Worksheetsôn tập chương 1 Hóa 10
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
Đồng vị của một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số __________ nhưng khác nhau số ___________, do đó số khối A của chúng khác nhau.
proton/nơtron
nơtron/proton
electron/proton
proton/electron
Số Z của một nguyên tử có những ý nghĩa nào?
(có thể chọn nhiều phương án)
Số proton và số electron
Số nơtron trong hạt nhân
Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Số đơn vị điện tích hạt nhân
Số điện tích hạt nhân nguyên tử
Hãy chọn phát biểu đúng
W và X là hai đồng vị của nguyên tố cacbon.
X và Y là hai đồng vị của nhau.
X có số khối là 12.
Z có số hiệu nguyên tử là 8.
Cấu trúc của một nguyên tử được biểu diễn như hình vẽ bên trên.
Hình nào sau đây biểu diễn cấu trúc của một đồng vị của nó?
Một nguyên tử đồng có kí hiệu nguyên tử như hình trên.
Số nơtron có trong hạt nhân của nó là
65
36
29
94
Chọn phát biểu đúng.
(có thể chọn nhiều phương án)
Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron.
Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
Trong nguyên tử số electron bằng số proton.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.
Một nguyên tử canxi có kí hiệu như trên. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Nguyên tử này có 20 electron ở lớp vỏ.
Điện tích hạt nhân của nguyên tử trên là 20+.
Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.
Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.
Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
12,500
12,011
12,022
12,055
Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3 là
A. 43,12%. B. 35,59%.
C. 64,44%. D. 35,56%.
A
B
C
D
Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 35Cl và , 37Cl trong đó đồng vị 35Cl chiếm 75,77% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của 37Cl trong CaCl2 là
A. 24,23%. B. 16,16%.
C. 26,16%. D. 8,08%.
A
B
C
D
Đồng trong thiên nhiên gồm hai đồng vị 63Cu và 65Cu có tỉ số 105 : 245 . Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là
A. 64. B. 63,9.
C. 63,4. D. 64,4.
A
B
C
D
Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24Mg; 505 đồng vị 25Mg còn lại là đồng vị 26Mg. Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là
A. 24. B. 23,9.
C. 24,33. D. 24,22.
A
B
C
D
Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là 55Fe và 56Fe. Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng 55,85. Thành phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là
A. 85 và 15. B. 42,5 và 57,5.
C. 57,5 và 42,5. D. 15 và 85.
A
B
C
D
Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl . Thành phần phần trăm theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
A. 8,43%. B. 8,79%.
C. 8,92%. D. 8,56%.
A
B
C
D
Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 17. X là ?
P
C
N
S
Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Số hiệu nguyên tử của X là
C
N
O
S
Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68. M là
N
P
Se
S
Một hợp chất có công thức cấu tạo là M+, X2-. Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt. Công thức phân tử của M2X là
A. Na2O. B. K2S.
C. K2O. D. Na2S.
a
b
c
d
Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
nơtron, electron
electron, nơtron, proton
electron, proton
proton, nơtron
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Hạt cấu tạo nên vỏ của các nguyên tử là
nơtron, electron
nơtron
proton
electron
Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết
Số khối A và số proton (Z)
Số khối A
Nguyên tử khối của nguyên tử
Số hiệu nguyên tử
Các đồng vị của một nguyên tố hóa học khác nhau về
Số electron (e)
Số khối A
Số hiệu nguyên tử
Số proton (Z)
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử
Có cùng số khối A.
Có cùng đơn vị điện tích hạt nhân.
Có cùng số nơtron.
Có cùng số proton và số nơtron.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
Proton, electron
Electron, notron
Notron, proton
Proton
Một nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron trong hạt nhân. Điện tích của hạt nhân nguyên tử X là
13
13+.
14
27+
Trong tự nhiên magie có 3 đồng vị bền 24Mg chiếm 78,99%, 25Mg chiếm 10,00% và 26Mg. Tính nguyên tử khối trung bình của Mg.
24,00
24,11
24,32
24,89
Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là
14
15
16
17
Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt proton là 17. Số hạt electron và nơtron lần lượt là
18 và 17
19 và 16
17 và 18
17 và 17
Đâu là kí hiệu nguyên tử có 19 proton, 20 notron?
A. 1939K
B. 1920K
C. 3919K
D. 2039K
Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10 000 lần đường kính hạt nhân. Nếu phóng đại đường kính hạt nhân thành 1 quả bóng có bán kính 7cm thì đường kính nguyên tử là
700m
1400m
2100m
350m
Nguyên tử canxi có kí hiệu là . Phát biểu nào sau đây sai ?
Nguyên tử Ca có số electron bằng 20
Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.
Canxi có số khối là 20
Tổng số hạt cơ bản của canxi là 60
Cho biết hạt nhân nguyên tử Fe được cấu tạo bởi 26 hạt proton và 30 hạt nơtron. Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử Fe này là
56
26
82
30
Brom có 2 đồng vị bền là đồng vị 79Br và 81Br. Biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,91. Thành phần % số nguyên tử hai đồng vị lần lượt là
54,5 và 45,5
45,5 và 54,5
60 và 40
40 và 60
Nguyên tố hóa học là
những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.
những nguyên tử có cùng số electron.
những nguyên tử có cùng số khối.
Những nguyên tử có cùng số notron.
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là
Hỗn hợp 2 đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40,08. Hai đồng vị này có số nơtron hơn kém nhau là 2. Đồng vị có số khối nhỏ chiếm 96%, đồng vị có số khối lớn chiếm 4 %. Số khối của mỗi đồng vị là
40 và 42
40 và 38
40 và 41
39 và 41
Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?
60
438
81
100
Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng điện tích hạt nhân.
Số electron trong nguyên tử bằng số proton.
Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
Số khối bằng tổng số proton và số electron.
Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
1s22s22p4
1s22s22p63s1
1s22s22p73s2
1s22s22p63s23p64s2
Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p4. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là
15
16
17
18
Số electron tối đa trong phân lớp f là
14
2
10
6
Đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt với nhau bởi đại lượng nào sau đây?
Số nơtron
Số hiệu nguyên tử
Số proton
Số lớp electron
Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị là 147N (98,89%) và 157N (1,11). Nguyên tử khối trung bình của Nitơ là
14,01
14,4
14,7
13,7
Cho Hidro có ba đồng vị là 11H, 21H, 31H và Clo có hai đồng vị 3517Cl, 3717Cl. Có bao nhiêu loại phân tử HCl được hình thành?
2
5
6
8
Ký hiệu nào sau đây không đúng?
3p
4d
2s
3f
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
electron và proton
proton và nơtron
nơtron và electron
electron, proton và nơtron
Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng cao nhất?
Lớp K
Lớp M
Lớp N
Lớp L
Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
sự bão hòa các lớp electron
điện tích hạt nhân tăng dần
mức năng lượng
nguyên tử khối tăng dần
Thứ tự mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao là
1s2s2p3s3p3d4s
1s2s2p3p3f
1s2s2p3s3p4s
1s2s4s2p
Công thức tính số khối là
A = Z + Z
A = Z + N
Z = A + N
N = A + Z
Cho kí hiệu hóa học của clo là 3517Cl. Clo có số khối là
35
17
18
17+
Cho các nguyên tử sau: 2612X, 2411Y, 2412Z, 2413T. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là
Y và Z
X và Z
Y và T
X và T
Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 13. X có số proton là
6
5
4
3
Lớp L có số phân lớp là
1
2
3
4
Cho Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4. Z là
phi kim
kim loại
khí hiếm
kim loại hoặc phi kim
Al có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là
1
2
3
4
Điện tích hạt nhân của nguyên tử có ký hiệu 2311Na là
23+
12+
11
11+
Số e tối đa trong phân lớp f và p lần lượt là:
A. 10e và 14e
B. 14e và 6e
C. 6e và 14e
D. 10e và 2e
Lớp e nào có tối đa là 18e:
A. n = 1
B. n = 2
C. n = 3
D. n = 4
Nguyên tử nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình e là:
A. 1s22s22p53s23p1
B. 1s22s22p63s13p1
C. 1s22s22p53s3
D. A. 1s22s22p63s2
Số e lớp ngoài cùng của S (Z = 16) là:
A. 6
B. 2
C. 4
D. 16
K (Z = 19) thuộc loại nguyên tố (s,p,d,f):
A. d
B. f
C. s
D. p
Cho nguyên tố X có cấu hình e: 1s22ss2p63s23p63d34s2. X là nguyên tố:
A. Kim loại
B. Khí hiếm
C. Phi kim
D. Lưỡng tính
Cho nguyên tử Ca có cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s2. Tổng số e thuộc phân lớp p là:
A. 8
B. 12
C. 6
D. 2
Thứ tự các mức năng lượng từ thấp đến cao trong vỏ nguyên tử là:
A. 1s2s2p3s3p3d4s...
B. 1s2p2s3s3p4s3d...
C. 1s2s2p3p3s4s3d...
D. 1s2s2p3s3p4s3d...
Cấu hình e của nguyên tố Si ( Z= 14) là: 1s22s22p63s23p2. Phát biểu sai là:
A. Lớp L có 10e
B. Lớp K có 2e
C. Lớp M có 10 e
D. Lớp M có 4e
Nguyên tố nào là phi kim?
A. Na ( Z = 11)
B. Ar ( Z =18)
C. Fe ( Z = 26)
D. P ( Z = 15)
Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
2.
6
10
14
Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
9
18
6
28
Các electron được điền vào lớp vỏ nguyên tử theo thứ tự nào sau đây?
1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là
1s22s22p2.
1s22s22p3.
1s22s22p5.
1s22s22p7.
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
15
13
27
14
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.
Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.
Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
1s22s22p6.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23d6
1s22s22p63s23p63d104s24p6.
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là
7
6
8
5
Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p64s2.
1s22s22p63s23p64s24p1.
1s22s22p63s23p64p2.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là:
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s1
1s22s22p53s1
1s22s22p53s2
Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
1s22s22p63s23p54s2.
1s22s22p63s23p63d64s2.
1s22s22p63s2.
1s22s22p63s23p6.
Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị chiếm 98,8% và chiếm 1,2%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
12,012
12,055
12,011
12,5
Trong nguyên tử,hạt mang điện là:
Electron và nơtron
Proton và nơton
Proton và electron
Electron.
Cho các phát biểu sau:
(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron.
(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân.
(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.
(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.
Số phát biểu đúng là
5
4
3
2
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
electron và proton
notron và electron
proton và notron
electron, proton và notron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
notron, proton và electron
proton và electron
notron và electron
notron và proton
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối
Số notron
số proton
Số notron và số proton
Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
số khối A
Nguyên tử khối của nguyên tử.
số hiệu nguyên tử Z
Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Nguyên tử Clo có 17 proton,17 electron và 18 nơtron.Số khối của nguyên tử Clo là:
35
35,5
36
34
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có
cùng số hạt proton
cùng số nơtron nhưng khác số khối.
cùng số hạt nơtron
cùng số khối
Nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron. Số electron trong nguyên tử X là
14
13
27
26
Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về nguyên tử
Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân
Số proton bằng số nơtron
Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân
Số proton bằng số electron
Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
14
10
6
18
Lớp thứ 2 có số phân lớp là
1
2
3
4
Phân lớp p chứa tối đa
2e
6e
10e
14e
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
electron
proton
notron
electron và proton
Trong nguyên tử:
hạt e = hạt n
hạt p = hạt n
hạt e = hạt p
hạt e = hạt p = hạt n
Trong nguyên tử, lớp thứ 2 chứa tối đa
2e
8e
18e
32e
Trong nguyên tử, lớp electron thứ 3 có kí hiệu là
lớp L.
lớp N.
lớp M
lớp K.
Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:
3
4
6
9
Phân lớp s, p, d, f có số electron bão hòa lần lượt là
2, 6, 10, 16
2, 6, 10, 14
4, 6, 10, 14
2, 8, 10, 14
Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s²3p³
1s²2s²2p⁶3s²3p¹
Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:
1s²2s²2p⁵
1s²2s²2p⁶3s²
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²
Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?
1s²2s²2p⁶3s²3p¹
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
1s²2s²2p⁶3s¹
Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?
Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e
Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e
Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e
Lớp ngoài cùng có 1 e
Nguyên tố Ca có kí hiệu 2040Ca. Số electron của Ca là
20
30
40
60
Nguyên tố Cl có 17 electron và 18 notron. Kí hiệu nguyên tử Cl là
1735Cl
1835Cl
1718Cl
3517Cl
Nguyên tử F có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số electron của nguyên tố F là
7
8
9
10
Nguyên tố Ca (z=20) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Số electron ở lớp ngoài cùng của canxi là
20
10
6
2
Nguyên tố K có electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Số lớp e của K là
1
2
3
4
Nguyên tố Mg có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố Mg là
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Kim Loại và phi kim
Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?
Số electron.
Số nơtron.
Số proton.
Số khối.
Số đơn vị điện tích hạt nhân.
Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
A. 1s.
B. 2p.
C. 3s.
C. 2d.
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
5
6
7
8
Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:
1s22s22p6
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p63d54s2
1s22s22p63s23p6
Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là
K ( Z=19)
F ( Z=9)
Cl ( Z=17)
Na ( Z=11)
Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là
4
1
3
5
Sự so sánh các phân mức năng lượng tăng dần nào sau đây sai?
1s<2s
2p<3s
1s<2s<2p
2p<2s
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s32p2
1s22s22p4
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p63d64s2
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d8
Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:
1s22s22p6
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có
14 proton và 13 notron
13 notron
13 proton và 14 notron
14 proton
Cấu hình electron nào sau đây viết KHÔNG chính xác
1s22s22p63s23p63d84s1
1s22s22p63s23p63d104s1
1s22s22p63s23p63d54s1
1s22s22p63s23p63d104s24p1
CHo các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron là:
X: 1s22s22p63s23p4
Y: 1s22s22p63s23p6
Z: 1s22s22p63s23p64s2
Trong các nguyê tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là:
Y
X
Z
X và Y
Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.
1s22s22p3
1s22s12p5
1s22s22p6
1s22s22p4
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Nguyên tố A có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 4s1. Nguyên tố B có phân lớp electron cuối là 3p5. Xác định tên A, B
Kali, Canxi
Kali, Brom
Kali, Clo
Đồng, Clo
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Cấu hình e đầy đủ của X là
1s22s22p33s23p4
1s22s22p7
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p7
Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 11. Xác định tên nguyên tố Y.
Clo
Argon
Lưu huỳnh
Nhôm
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Số e trong nguyên tử Y là
(a)
Nguyên tử của nguyên tố Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 . Cấu hình electron của nguyên tử Z là
1s22s22p63s23d104s24p4
1s22s22p63s23p64s23d104p4
1s22s22p63s23p63d104s24p4
1s22s22p63s23p64s24p4
Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 9. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
nguyên tố s.
nguyên tố p.
nguyên tố d.
nguyên tố f.
Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p2. Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p5. Số proton của X và Y lần lượt là
14 và 15
12 và 14
14 và 17
17 và 14
Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5. Cấu hình e của Mn là
1s22s22p63s23p63d7
1s22s22p63s23p63d54s2
1s22s22p63s23p64s24p5
1s22s22p63s23p63d34s24p2
M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình e đầy đủ của M là
1s22s22p63s23p63d54s1
1s22s22p63s23p63d104s1
1s22s22p63s23p64s1
Tất cả đều đúng
Phân tử X2Y3 có tổng số hạt electron là 50, số e trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 5. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
(a)
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Một nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e bằng 36. Trong hạt nhân, tổng số hạt mang điện bằng tổng số hạt không mang điện. Cấu hình electron của X là:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s23p6
1s2 2s2 2p63s23p5
1s2 2s2 2p6 3s2
