wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 Hóa 10

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Đồng vị của một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số __________ nhưng khác nhau số ___________, do đó số khối A của chúng khác nhau.

a)

proton/nơtron

b)

nơtron/proton

c)

electron/proton

d)

proton/electron

2.

Số Z của một nguyên tử có những ý nghĩa nào?
(có thể chọn nhiều phương án)

a)

Số proton và số electron

b)

Số nơtron trong hạt nhân

c)

Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

e)

Số điện tích hạt nhân nguyên tử

3.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

W và X là hai đồng vị của nguyên tố cacbon.

b)

X và Y là hai đồng vị của nhau.

c)

X có số khối là 12.

d)

Z có số hiệu nguyên tử là 8.

4.

Cấu trúc của một nguyên tử được biểu diễn như hình vẽ bên trên.

Hình nào sau đây biểu diễn cấu trúc của một đồng vị của nó?

a)
b)
c)
d)
5.

Một nguyên tử đồng có kí hiệu nguyên tử như hình trên.

Số nơtron có trong hạt nhân của nó là

a)

65

b)

36

c)

29

d)

94

6.

Chọn phát biểu đúng.

(có thể chọn nhiều phương án)

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron.

b)

Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

c)

Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

e)

Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

7.

Một nguyên tử canxi có kí hiệu như trên. Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử này có 20 electron ở lớp vỏ.

b)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử trên là 20+.

c)

Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

d)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.

8.

Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

a)

12,500

b)

12,011

c)

12,022

d)

12,055

9.

Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87. Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3

A. 43,12%. B. 35,59%.

C. 64,44%. D. 35,56%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 35Cl và , 37Cl trong đó đồng vị 35Cl chiếm 75,77% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của 37Cl trong CaCl2

A. 24,23%. B. 16,16%.

C. 26,16%. D. 8,08%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Đồng trong thiên nhiên gồm hai đồng vị 63Cu và 65Cu có tỉ số 105 : 245 . Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là

A. 64. B. 63,9.

C. 63,4. D. 64,4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24Mg; 505 đồng vị 25Mg còn lại là đồng vị 26Mg. Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là

A. 24. B. 23,9.

C. 24,33. D. 24,22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là 55Fe và 56Fe. Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng 55,85. Thành phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là

A. 85 và 15. B. 42,5 và 57,5.

C. 57,5 và 42,5. D. 15 và 85.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl . Thành phần phần trăm theo khối lượng của 37Cl trong HClO4

A. 8,43%. B. 8,79%.

C. 8,92%. D. 8,56%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 17. X là ?

a)

P

b)

C

c)

N

d)

S

16.

Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

C

b)

N

c)

O

d)

S

17.

Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68. M là

a)

N

b)

P

c)

Se

d)

S

18.

Một hợp chất có công thức cấu tạo là M+, X2-. Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt. Công thức phân tử của M2X là

A. Na2O. B. K2S.

C. K2O. D. Na2S.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron, electron

b)

electron, nơtron, proton

c)

electron, proton

d)

proton, nơtron

20.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

21.

Hạt cấu tạo nên vỏ của các nguyên tử là

a)

nơtron, electron

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

22.

Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

Số khối A và số proton (Z)

b)

Số khối A

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử

d)

Số hiệu nguyên tử

23.

Các đồng vị của một nguyên tố hóa học khác nhau về

a)

Số electron (e)

b)

Số khối A

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số proton (Z)

24.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng đơn vị điện tích hạt nhân.

c)

Có cùng số nơtron.

d)

Có cùng số proton và số nơtron.

25.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

26.

Một nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron trong hạt nhân. Điện tích của hạt nhân nguyên tử X là

a)

13

b)

13+.

c)

14

d)

27+

27.

Trong tự nhiên magie có 3 đồng vị bền 24Mg chiếm 78,99%, 25Mg chiếm 10,00% và 26Mg. Tính nguyên tử khối trung bình của Mg.

a)

24,00

b)

24,11

c)

24,32

d)

24,89

28.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

29.

Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt proton là 17. Số hạt electron và nơtron lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

17 và 18

d)

17 và 17

30.

Đâu là kí hiệu nguyên tử có 19 proton, 20 notron?

a)

A. 1939KA.\ _{19}^{39}K

b)

B. 1920K_{19}^{20}K

c)

C. 3919K_{39}^{19}K

d)

D. 2039K_{20}^{39}K

31.

Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10 000 lần đường kính hạt nhân. Nếu phóng đại đường kính hạt nhân thành 1 quả bóng có bán kính 7cm thì đường kính nguyên tử là

a)

700m

b)

1400m

c)

2100m

d)

350m

32.

Nguyên tử canxi có kí hiệu là . Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử Ca có số electron bằng 20

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.

c)

Canxi có số khối là 20

d)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 60

33.

Cho biết hạt nhân nguyên tử Fe được cấu tạo bởi 26 hạt proton và 30 hạt nơtron. Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử Fe này là

a)

56

b)

26

c)

82

d)

30

34.

Brom có 2 đồng vị bền là đồng vị 79Br và 81Br. Biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,91. Thành phần % số nguyên tử hai đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

35.

Nguyên tố hóa học là

a)

những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.

b)

những nguyên tử có cùng số electron.

c)

những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Những nguyên tử có cùng số notron.

36.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)
b)
c)
d)
37.

Hỗn hợp 2 đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40,08. Hai đồng vị này có số nơtron hơn kém nhau là 2. Đồng vị có số khối nhỏ chiếm 96%, đồng vị có số khối lớn chiếm 4 %. Số khối của mỗi đồng vị là

a)

40 và 42

b)

40 và 38

c)

40 và 41

d)

39 và 41

38.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?

a)

60

b)

438

c)

81

d)

100

39.

Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng điện tích hạt nhân.

b)

Số electron trong nguyên tử bằng số proton.

c)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

d)

Số khối bằng tổng số proton và số electron.

40.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p4

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p73s2

d)

1s22s22p63s23p64s2

41.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p4. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

42.

Số electron tối đa trong phân lớp f là

a)

14

b)

2

c)

10

d)

6

43.

Đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt với nhau bởi đại lượng nào sau đây?

a)

Số nơtron

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số proton

d)

Số lớp electron

44.

Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị là 147(98,89%) và 157N (1,11). Nguyên tử khối trung bình của Nitơ là

a)

14,01

b)

14,4

c)

14,7

d)

13,7

45.

Cho Hidro có ba đồng vị là 11H, 21H, 31H  và Clo có hai đồng vị 3517Cl, 3717Cl. Có bao nhiêu loại phân tử HCl được hình thành?

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

46.

Ký hiệu nào sau đây không đúng?

a)

3p

b)

4d

c)

2s

d)

3f

47.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton

b)

proton và nơtron

c)

nơtron và electron

d)

electron, proton và nơtron

48.

Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng cao nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp L

49.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

sự bão hòa các lớp electron

b)

điện tích hạt nhân tăng dần

c)

mức năng lượng

d)

nguyên tử khối tăng dần

50.

Thứ tự mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao là

a)

1s2s2p3s3p3d4s

b)

1s2s2p3p3f

c)

1s2s2p3s3p4s

d)

1s2s4s2p

51.

Công thức tính số khối là

a)

A = Z + Z

b)

A = Z + N

c)

Z = A + N

d)

N = A + Z

52.

Cho kí hiệu hóa học của clo là 3517Cl. Clo có số khối là

a)

35

b)

17

c)

18

d)

17+

53.

Cho các nguyên tử sau: 2612X, 2411Y, 2412Z, 2413T. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

Y và Z

b)

X và Z

c)

Y và T

d)

X và T

54.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 13. X có số proton là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

55.

Lớp L có số phân lớp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4. Z là

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

kim loại hoặc phi kim

57.

Al có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử có ký hiệu 2311Na

a)

23+

b)

12+

c)

11

d)

11+

59.

Số e tối đa trong phân lớp f và p lần lượt là:

a)

A. 10e và 14e

b)

B. 14e và 6e

c)

C. 6e và 14e

d)

D. 10e và 2e

60.

Lớp e nào có tối đa là 18e:

a)

A. n = 1

b)

B. n = 2

c)

C. n = 3

d)

D. n = 4

61.

Nguyên tử nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình e là:

a)

A. 1s22s22p53s23p1

b)

B. 1s22s22p63s13p1

c)

C. 1s22s22p53s3

d)

D. A. 1s22s22p63s2

62.

Số e lớp ngoài cùng của S (Z = 16) là:

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 16

63.

K (Z = 19) thuộc loại nguyên tố (s,p,d,f):

a)

A. d

b)

B. f

c)

C. s

d)

D. p

64.

Cho nguyên tố X có cấu hình e: 1s22ss2p63s23p63d34s2. X là nguyên tố:

a)

A. Kim loại

b)

B. Khí hiếm

c)

C. Phi kim

d)

D. Lưỡng tính

65.

Cho nguyên tử Ca có cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s2. Tổng số e thuộc phân lớp p là:

a)

A. 8

b)

B. 12

c)

C. 6

d)

D. 2

66.

Thứ tự các mức năng lượng từ thấp đến cao trong vỏ nguyên tử là:

a)

A. 1s2s2p3s3p3d4s...

b)

B. 1s2p2s3s3p4s3d...

c)

C. 1s2s2p3p3s4s3d...

d)

D. 1s2s2p3s3p4s3d...

67.

Cấu hình e của nguyên tố Si ( Z= 14) là: 1s22s22p63s23p2. Phát biểu sai là:

a)

A. Lớp L có 10e

b)

B. Lớp K có 2e

c)

C. Lớp M có 10 e

d)

D. Lớp M có 4e

68.

Nguyên tố nào là phi kim?

a)

A. Na ( Z = 11)

b)

B. Ar ( Z =18)

c)

C. Fe ( Z = 26)

d)

D. P ( Z = 15)

69.

Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

2.

b)

6

c)

10

d)

14

70.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9

b)

18

c)

6

d)

28

71.

Các electron được điền vào lớp vỏ nguyên tử theo thứ tự nào sau đây?

a)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …

b)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …

c)

1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …

d)

1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …

72.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p7.

73.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X

a)

15

b)

13

c)

27

d)

14

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

b)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

c)

Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

d)

Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

76.

Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p6.

77.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

78.

Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p64s24p1.

d)

1s22s22p63s23p64p2.

79.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là:

a)

1s22s22p63s23p1   

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p53s1 

d)

1s22s22p53s2

80.

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

a)

1s22s22p63s23p54s2.

b)

1s22s22p63s23p63d64s2.

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s23p6.

81.

Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị chiếm 98,8% và chiếm 1,2%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là

a)

12,012

b)

12,055

c)

12,011

d)

12,5

82.

Trong nguyên tử,hạt mang điện là:

a)

Electron và nơtron

b)

Proton và nơton

c)

Proton và electron

d)

Electron.

83.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân.

(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

Số phát biểu đúng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

84.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton

b)

notron và electron

c)

proton và notron

d)

electron, proton và notron

85.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

notron, proton và electron

b)

proton và electron

c)

notron và electron

d)

notron và proton

86.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

Số notron

c)

số proton

d)

Số notron và số proton

87.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối A

b)

Nguyên tử khối của nguyên tử.              

c)

số hiệu nguyên tử Z

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

88.

Nguyên tử Clo có 17 proton,17 electron và 18 nơtron.Số khối của nguyên tử Clo là:

a)

35

b)

35,5

c)

36

d)

34

89.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có

a)

cùng số hạt proton

b)

cùng số nơtron nhưng khác số khối.

c)

cùng số hạt nơtron

d)

cùng số khối

90.

Nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron. Số electron trong nguyên tử X là

a)

14

b)

13

c)

27

d)

26

91.

Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về nguyên tử

a)

Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

b)

Số proton bằng số nơtron

c)

Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân       

d)

Số proton bằng số electron

92.

Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

a)

14

b)

10

c)

6

d)

18

93.

Lớp thứ 2 có số phân lớp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Phân lớp p chứa tối đa

a)

2e

b)

6e

c)

10e

d)

14e

95.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

electron

b)

proton

c)

notron

d)

electron và proton

96.

Trong nguyên tử:

a)

hạt e = hạt n

b)

hạt p = hạt n

c)

hạt e = hạt p

d)

hạt e = hạt p = hạt n

97.

Trong nguyên tử, lớp thứ 2 chứa tối đa

a)

2e

b)

8e

c)

18e

d)

32e

98.

Trong nguyên tử, lớp electron thứ 3 có kí hiệu là

a)

lớp L.

b)

lớp N.

c)

lớp M

d)

lớp K.

99.

Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

100.

Phân lớp s, p, d, f có số electron bão hòa lần lượt là

a)

2, 6, 10, 16

b)

2, 6, 10, 14

c)

4, 6, 10, 14

d)

2, 8, 10, 14

101.

Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

102.

Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:

a)

1s²2s²2p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²

103.

Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

d)

1s²2s²2p⁶3s¹

104.

Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e

b)

Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e

c)

Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e

d)

Lớp ngoài cùng có 1 e

105.

Nguyên tố Ca có kí hiệu 2040Ca. Số electron của Ca là

a)

20

b)

30

c)

40

d)

60

106.

Nguyên tố Cl có 17 electron và 18 notron. Kí hiệu nguyên tử Cl là

a)

1735Cl

b)

1835Cl

c)

1718Cl

d)

3517Cl

107.

Nguyên tử F có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số electron của nguyên tố F là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

108.

Nguyên tố Ca (z=20) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Số electron ở lớp ngoài cùng của canxi là

a)

20

b)

10

c)

6

d)

2

109.

Nguyên tố K có electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Số lớp e của K là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Nguyên tố Mg có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố Mg là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim Loại và phi kim

111.

Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

112.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

113.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

114.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

115.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

116.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

117.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

118.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

119.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

120.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

121.

Sự so sánh các phân mức năng lượng tăng dần nào sau đây sai?

a)

1s<2s

b)

2p<3s

c)

1s<2s<2p

d)

2p<2s

122.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s32p2

b)

1s22s22p4

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

123.

Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s2

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p63s23p63d8

124.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

125.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

126.

Cấu hình electron nào sau đây viết KHÔNG chính xác

a)

1s22s22p63s23p63d84s1

b)

1s22s22p63s23p63d104s1

c)

1s22s22p63s23p63d54s1

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

127.

CHo các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron là:

X: 1s22s22p63s23p4

Y: 1s22s22p63s23p6

Z: 1s22s22p63s23p64s2

Trong các nguyê tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là:

a)

Y

b)

X

c)

Z

d)

X và Y

128.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

129.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

130.

Nguyên tố A có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 4s1. Nguyên tố B có phân lớp electron cuối là 3p5. Xác định tên A, B

a)

Kali, Canxi

b)

Kali, Brom

c)

Kali, Clo

d)

Đồng, Clo

131.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Cấu hình e đầy đủ của X là

a)

1s22s22p33s23p4

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p7

132.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 11. Xác định tên nguyên tố Y.

a)

Clo

b)

Argon

c)

Lưu huỳnh

d)

Nhôm

133.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Số e trong nguyên tử Y là

(a)  

134.

Nguyên tử của nguyên tố Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 . Cấu hình electron của nguyên tử Z là

a)

1s22s22p63s23d104s24p4

b)

1s22s22p63s23p64s23d104p4

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p4

d)

1s22s22p63s23p64s24p4

135.

Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 9. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

136.

Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p2. Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p5. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

14 và 15

b)

12 và 14

c)

14 và 17

d)

17 và 14

137.

Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5. Cấu hình e của Mn là

a)

1s22s22p63s23p63d7

b)

1s22s22p63s23p63d54s2

c)

1s22s22p63s23p64s24p5

d)

1s22s22p63s23p63d34s24p2

138.

M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình e đầy đủ của M là

a)

1s22s22p63s23p63d54s1

b)

1s22s22p63s23p63d104s1

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

Tất cả đều đúng

139.

Phân tử X2Y3 có tổng số hạt electron là 50, số e trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 5. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

(a)  

140.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

141.

Một nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e bằng 36. Trong hạt nhân, tổng số hạt mang điện bằng tổng số hạt không mang điện. Cấu hình electron của X là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s23p6

c)

1s2 2s2 2p63s23p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2