Font size
WorksheetsHóa học kì II
Total questions: 140
Worksheet time: 35hrs 0mins
Ở điều kiện thường, Clo là chất
rắn mày vàng
khí không màu
khí màu vàng lục
rắn màu lục nhạt
Công thức của muối kali clorua
NaCl
KCl
NaClO
CaOCl2
Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. số electron lớp ngoài cùng là
4
5
6
7
Số õi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là
+2 +3
+4 +6
+6 +4
+4 +4
Lưu huỳnh đioxit có tên khác là
khí sunfurơ
khí sunfuric
khí sunfuhiđric
khí sunfit
Ở điều kiện thường, hiđro sunfura là chất
khí, mùi trứng thối
khí, không mùi
lỏng, mùi trứng thối
lỏng, không mùi
chất nào nhận biết đc ion sunfat SO4
Ba(OH)2
HCl
KNO3
NaOH
Muốn pha loãng H2SO4 đặc
từ từ axit vào nước
từ từ nước vào axit
nhanh axit vào nước
nhanh nước vào axit
kim loại nào tác dụng với O2 tạo ra hỗn hợp các Oxi
Mg
Zn
Al
Fe
Dẫn khí X vào nước Brom, thấy nước mất màu, Khí X là
SO3
CO2
SO2
N2
Để đánh giá mức độ nhanh, chậm của PƯHH,người ta đưa ra khái niệm
tốc độ phản ứng
cân bằng hóa học
nồng độ
chất xúc tác
Phản ứng của Al và O2 tạo thành
Al2O3
AlO2
Al3O4
Al2O và AlO3
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
điện phân nước
nhiệt phân Cu(NO3)2
nhiệt phân KClOO3 có xúc tác MnO2
chưng chất phân đoạn không khí lỏng
Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học
nhiệt độ
áp suất
chất xúc tác
nồng độ
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch
các phản ứng thuận nghịch đã kết thúc
Cho một hạt Zn vào đ H2SO4 loãng rồi đun nóng
bọt khí thoát ra nhanh hơn
bọt khí thoát ra chậm hơn
tốc độ thoát khí không đổi
kẽm tan chậm hơn
Cho: 3Cl2 + 2Al -> 2AlCl3
Clo thể hiện
tính khử mạnh
tính khử yếu
tính oxh mạnh
cả tính oxh và tính khử
Cl2 tác dụng dd NaOH ở nhiệt độ thường thu được đc chưa hai muối
KCl và KClO3
NaCl và NaClO
NaCl và NaClO3
KCl và KClO
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi cần dùng chất
P
O2
Cl2
S
Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dd NaOH 1M thu được dd X
dd X chứa các chất tan bao gồm:
NaHSO3
NaHSO3 và Na2SO3
Na2SO3
NaOH và Na2SO3
PƯ nào lưu huỳnh là chất oxh
S + O2 -> SO2
S + 2Na -> Na2S
S + 2H2SO4(đ) -> 2SO2 + 2H2O
S + 6HNO3(đ) -> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Hòa tan hoàn toàn 5,6 g Fe và dd H2SO4 loãng thu đc V lít H2 (đktc)
V = ?
4,48
2,24
3,36
6,72
Trộn 200 ml dd KBr 0.1 M với dd chứa 0,3 mol AgNO3
Khối lượng kết tủa ?
18,8 g
3,4 g
3,76 g
2,38 g
câu nào không đúng
H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
Khi tiếp xúc H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit
khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit
PƯ nào sau đây không xảy ra
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
H2SO4 + 2Na → H2 + Na2SO4
H2SO4 + Zn → H2 + ZnSO4
Câu nào không đúng
các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì
các halogen đều có số oxi là -1; 0; +1; +3; +5;+7
các halogen đều cố 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p
tính oxh của các halogen giảm dần từ F đến I
Fe + X → FeCl3 + Y → Fe(OH)3
X, Y lần lượt là
NaCl, Cu(OH)2
HCl, NaOH
Cl2, NaOH
HCl, Al(OH)3
Nhóm kim loại không tác dụng với HCL loãng
Zn, Al
Na, Mg
Cl2, NaOH
HCl, Al(OH)3
Ở điều kiện thường, brom là chất
rắn màu nâu đỏ
lỏng không màu
khí màu nâu đỏ
lỏng màu nâu đỏ
Công thức của muối natri clorua là
NaCl
KCl
NaClO
CaOCl2
Trong bảng tuần hoàn, clo thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử clo là
4
5
6
7
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S và H2SO4 lần lượt là
+2 +3
-2 +6
+6 +4
+4 +4
H2S ở thể khí còn có tên gọi là
khí sunfurơ
khí sunfuric
khí sunfuhiđric
khí hidro sunfua
Lưu huỳnh đioxit có tính chất hóa học gì
có tính khử mạnh
có tính oxh yếu
có tính oxh mạnh
vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá
Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat Cl
Ba(OH)2
HCl
AgNO3
NaOH
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ
nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl
Mg
Zn
Cu
Fe
Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là
SO3
CO2
SO2
N2
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
tốc độ phản ứng
cân bằng hóa học
nồng độ
chất xúc tác
Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ
Al + S → Al2S3
Hg + S → HgS
H2 + S → H2S
O2 + S → SO2
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
điện phân nước
nhiệt phân Cu(NO3)2
nhiệt phân KMnO4
chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Nồng độ
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch
các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc
Cho một đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì
bọt khí thoát ra nhanh hơn
bọt khí thoát ra chậm hơn
tốc độ thoát khí không đổi
kẽm tan chậm hơn
Trong phản ứng: 3Br2 + 2Al → 2AlBr3, brom thể hiện
tính khử mạnh
tính khử yếu
tính oxi hóa mạnh
cả tính oxi hóa và tính khử
Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O
2HCl + Mg → MgCl2 + H2
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?
P
O2
Cl2
S
Cho 2,24 lít (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm
NaHS và Na2S
NaHS
Na2S
Na2S và NaOH.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
2CO + O2 → 2CO2
Fe + S → FeS
S + F2 → SF2
3Fe + 2O2 → Fe3O4
Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam Mg cần vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
4,48
2,24
3,36
6,72
Trộn 200 ml dung dịch KBr 0,1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là
18,8 g
3,4 g
3,76 g
2,38 g
Cho phản ứng: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là
1:2
1:3
3:1
2:1
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2K + H2SO4 → K2SO4 + H2
2Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + H2
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là
cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh
điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
điện phân nóng chảy NaCl
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X → FeCl3 + Y → Fe(OH)3
X, Y lần lượt là
NaCl, Cu(OH)2.
HCl, NaOH
Cl2, NaOH
HCl, Al(OH)3
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
Zn, Al
Na, Mg
Cu, Hg
Mg, Fe
Ở điều kiện thường, flo là chất
rắn màu vàng
khí màu lục nhạt
khí màu vàng lục
rắn màu lục nhạt
Công thức của muối canxi clorua
CaCl
CaCl2
CaOCl2
Ca(OCl)2
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và H2SO4 lần lượt là
+2 +3
+4 +6
+6 +4
+4 +4
Trong bảng tuần hoàn, brom thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử brom
4
5
6
7
Khí SO2 có tên gọi là
khí sunfurơ
khí sunfuric
khí sunfuhiđric
sunfit
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
khí, mùi trứng thối
khí, không mùi
. lỏng, mùi trứng thối
lỏng, không màu
Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat S2
Ba(OH)2
HCl
Pb(NO3)2
NaOH
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ
nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ
Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một loại muối
Mg
Cu
Ag
Fe
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây
Cu
Mg
Al
Zn
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
tốc độ phản ứng
cân bằng hóa học
nồng độ
chất xúc tác
Phản ứng của Fe với Cl2 tạo thành sản phẩm
FeCl3
FeCl2
Fe2Cl
Fe2Cl3
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
điện phân nước
nhiệt phân Cu(NO3)2
nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Nồng độ
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch
các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc
Cho một mảnh Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì
bọt khí thoát ra nhanh hơn
bọt khí thoát ra chậm hơn
tốc độ thoát khí không đổi
magie tan chậm hơn
Trong phản ứng: Br2 + Cu → CuBr2, brom thể hiện
tính khử mạnh
tính khử yếu
tính oxi hóa mạnh
cả tính oxi hóa và tính khử
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ cao, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây
KCl và KClO3
NaCl và NaClO
NaCl và NaClO3
KCl và KClO3
Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Nhận xét nào sau đây đúng?
Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
H2O là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
H2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm
NaHSO3
NaHSO3 và Na2SO3
Na2SO3
NaOH và Na2SO3
Cho các phản ứng hoá học sau
(a) S + O2 → SO2
(b) S + 3F2 → SF6
(c) S + Hg → HgS
(d) S + 6HNO3(đ) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
3
2
4
1
Hoà tan hoàn toàn m gam Al cần vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đktc). Giá trị của m
2,7
5,4
10,8
1,35
Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được
14,35 g
57,4 g
28,7 g
7,175 g
Phát biểu nào dưới đây không đúng
H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit
Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen
Đều là chất khí ở điều kiện thường
Đều có tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2
Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit
HCl > HBr > HI > HF
HCl > HBr > HF > HI
HI > HBr > HCl > HF
HF > HCl > HBr > HI
Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
Sự thăng hoa
Sự bay hơi
Sự phân hủy
Sự ngưng tụ
Ở điều kiện thường, clo là chất khí
màu xanh
không màu
màu vàng lục
màu lục nhạt
Công thức của muối natri clorua là
NaCl
KCl
NaClO
CaOCl2
Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
4
5
6
7
Lưu huỳnh đioxit có công thức là
H2S
SO3
SO2
H2SO4
lưu huỳnh trioxit là oxit nào sau đây?
oxit axit
oxit bazơ
oxit trung tính
oxit lưỡng tính
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
khí, mùi trứng thối
khí, không mùi
lỏng, mùi trứng thối
lỏng, không màu
Để nhận biết được ion sunfat SO4 người ta sử dụng
BaCl2
HCl
KNO3
HNO3
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ
nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ
Công thức của oleum là
H2SO4.nH2O
H2SO4.nSO3
H2SO4.nH2S
H2SO4
Khí X làm mất màu dung dịch nước brom và làm mất màu cánh hoa. Khí X là
SO2
CO2
O2
H2S
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
tốc độ phản ứng
cân bằng hóa học
nồng độ
chất xúc tác
Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn, sau phản ứng MnO2 không thay đổi. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2
Diện tích tiếp xúc
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Khi tăng nhiệt độ của phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, cần bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Vậy kết luận nào sau đây đúng
Phản ứng thuận thu nhiệt
Phản ứng thuận tỏa nhiệt
Phản ứng nghịch thu nhiệt
Cả hai chiều thuận, nghịch đều thu nhiệt
Yếu tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Nồng độ
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
tổng số mol các chất ở phản ứng thuận bằng tổng số mol các chất ở phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch
các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc
Cho một đinh sắt vào dung dịch HCl, sau đó đun nóng thì
bọt khí thoát ra nhanh hơn
bọt khí thoát ra chậm hơn
tốc độ thoát khí không đổi
sắt thụ động và không phản ứng
Trong phản ứng: Cl2 + H2 → 2HCl, clo thể hiện
tính khử mạnh
tính khử yếu
tính oxi hóa mạnh
cả tính oxi hóa và tính khử
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây
NaCl và NaClO4
NaCl và NaClO
NaCl và NaClO3
NaClO và NaClO3
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?
S
O2
Cl2
N2
Hấp thụ hết 0,2 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là
0,10
0,20
0,30
0,40
Nhỏ vài giọt dung dịch SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện
kết tủa màu đen
kết tủa màu vàng
kết tủa màu trắng
kết tủa màu đỏ
Hoà tan hết 11,2 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là
0,10
0,05
0,40
0,20
Cho 0,1 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
23,3
36,0
46,6
12,7
Trong phản ứng: S + 2H2SO4 (đ nóng) → 3SO2 + 2H2O, axit H2SO4 thể hiện tính
oxi hóa mạnh
khử mạnh
axit mạnh
háo nước
Tiến hành thí nghiệm: cho dung dịch H2SO4 (đặc) vào đường saccarozơ (C12H22O11), sau vài phút đường phồng lên và chuyển sang màu
xanh
đỏ
đen
da cam
Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một sản phẩm muối?
Ca
Fe
Ag
Cu
Lưu huỳnh không tác dụng với chất nào sau?
O2
H2
HCl
Al
Cho phản ứng sau: a Cu + b H2SO4 (đ) → d CuSO4 + e SO2 + g H2O. Với a, b, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản. Tỉ lệ#b/a bằng
1
2
3
4
Ở điều kiện thường, brom là chất lỏng
màu đen tím
không màu
nâu đỏ
màu lục nhạt
Công thức của muối kali clorua là
KCl
KClO
KClO2
KClO3
Nguyên tử Oxi có 6 electron lớp ngoài cùng. Oxi thuộc nhóm nào sau đây
IVA
VA
VIA
VIIA
Lưu huỳnh trioxit có công thức là
H2S
SO3
SO2
H2SO4
lưu huỳnh đioxit là oxit nào sau đây
oxit axit
oxit bazơ
oxit trung tính
oxit lưỡng tính
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
khí, độc
khí, không mùi
lỏng, độc
lỏng, không độc
Để nhận biết được ion sunfat SO4 người ta sử dụng
Ba(OH)2
NaCl
KNO3
MgCl2
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ
nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ
Công thức của oleum là
H2SO4.nH2O
H2SO4.nSO3
H2SO4.nH2S
H2SO4
Khí X làm mất màu dung dịch nước brom và tác dụng với Ca(OH)2 dư sinh ra kết tủa trắng. Khí X là
SO2
CO2
O2
H2S
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
tốc độ phản ứng
cân bằng hóa học
nồng độ
chất xúc tác
Khi cho V2O5 vào hỗn hợp O2 và SO2 đốt nóng, sau phản ứng V2O5 không thay đổi. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng SO2 và O2
Diện tích tiếp xúc
Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Khi tăng nhiệt độ của phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, cần bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. Vậy kết luận nào sau đây đúng
Phản ứng thuận thu nhiệt
Phản ứng nghịch tỏa nhiệt
Phản ứng nghịch thu nhiệt
Cả hai chiều thuận, nghịch đều thu nhiệt
Yếu tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Nồng độ
Khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch thì phản ứng
đang ở trạng thái cân bằng
đã dừng lại
trung hòa
thăng hoa
Cho bột CuO vào dung dịch HCl, sau đó đun nóng thì
CuO tan nhanh hơn
CuO tan chậm hơn
tốc độ thoát khí không đổi
CuO không phản ứng
Trong phản ứng: Cl2 + 2Na → 2NaCl, clo thể
tính khử mạnh
tính khử yếu
tính oxi hóa mạnh
cả tính oxi hóa và tính khử
Khi cho Cl2 tác dụng với sữa vôi (Ca(OH)2) ở nhiệt độ thường, thu được clorua vôi, công thức clorua vôi là
Ca(ClO4)2
CaOCl2
CaOCl
Ca(ClO3)2
Chất rắn màu vàng, không tan trong nước là
S
Na
NaCl
BaSO4
Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch KOH dư. Số mol KOH đã phản ứng là
0,10
0,20
0,30
0,05
Nhỏ dung dịch SO2 đến dư vào dung dịch brom thì hiện tượng là
kết tủa màu đen
dung dịch brom mất màu
kết tủa màu trắng
kết tủa màu đỏ
Hoà tan hết 6,5 gam Zn cần vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được x mol khí H2. Giá trị của x là
0,10
0,05
0,15
0,20
Cho 0,2 mol CuSO4 tác dụng hết với dung dịch Ba(NO3)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
23,3
37,6
46,6
18,8
Trong phản ứng: Fe + 2H2SO4 (đ,nóng) → FeSO4 + H2, axit H2SO4 thể hiện tính
oxi hóa
khử mạnh
cả oxh và khử
háo nước
Tiến hành thí nghiệm: cho Cu vào dung dịch H2SO4 (đặc) đun nóng, thấy Cu chuyển sang màu đen và dung dịch có màu
xanh
đỏ
đen
da cam
Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một sản phẩm muối
Zn
Fe
Au
Cu
Lưu huỳnh không tác dụng với chất nào sau
O2
H2
H2SO4 loãng
Na
Cho phản ứng sau: a Fe + b H2SO4 đặc d Fe2(SO4)3 + e SO2 + g H2O. Với a, b, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản. Tỉ lệ#b/a bằng
1
2
3
4
