wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học kì II

Total questions: 140

Worksheet time: 35hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, Clo là chất

a)

rắn mày vàng

b)

khí không màu

c)

khí màu vàng lục

d)

rắn màu lục nhạt

2.

Công thức của muối kali clorua

a)

NaCl

b)

KCl

c)

NaClO

d)

CaOCl2

3.

Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. số electron lớp ngoài cùng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Số õi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là

a)

+2 +3

b)

+4 +6

c)

+6 +4

d)

+4 +4

5.

Lưu huỳnh đioxit có tên khác là

a)

khí sunfurơ

b)

khí sunfuric

c)

khí sunfuhiđric

d)

khí sunfit

6.

Ở điều kiện thường, hiđro sunfura là chất

a)

khí, mùi trứng thối

b)

khí, không mùi

c)

lỏng, mùi trứng thối

d)

lỏng, không mùi

7.

chất nào nhận biết đc ion sunfat SO4

a)

Ba(OH)2

b)

HCl

c)

KNO3

d)

NaOH

8.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc

a)

từ từ axit vào nước

b)

từ từ nước vào axit

c)

nhanh axit vào nước

d)

nhanh nước vào axit

9.

kim loại nào tác dụng với O2 tạo ra hỗn hợp các Oxi

a)

Mg

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

10.

Dẫn khí X vào nước Brom, thấy nước mất màu, Khí X là

a)

SO3

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

11.

Để đánh giá mức độ nhanh, chậm của PƯHH,người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc tác

12.

Phản ứng của Al và O2 tạo thành

a)

Al2O3

b)

AlO2

c)

Al3O4

d)

Al2O và AlO3

13.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

nhiệt phân KClOO3 có xúc tác MnO2

d)

chưng chất phân đoạn không khí lỏng

14.

Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

chất xúc tác

d)

nồng độ

15.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch

d)

các phản ứng thuận nghịch đã kết thúc

16.

Cho một hạt Zn vào đ H2SO4 loãng rồi đun nóng

a)

bọt khí thoát ra nhanh hơn

b)

bọt khí thoát ra chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

kẽm tan chậm hơn

17.

Cho: 3Cl2 + 2Al -> 2AlCl3

Clo thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxh mạnh

d)

cả tính oxh và tính khử

18.

Cl2 tác dụng dd NaOH ở nhiệt độ thường thu được đc chưa hai muối

a)

KCl và KClO3

b)

NaCl và NaClO

c)

NaCl và NaClO3

d)

KCl và KClO

19.

Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi cần dùng chất

a)

P

b)

O2

c)

Cl2

d)

S

20.

Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dd NaOH 1M thu được dd X

dd X chứa các chất tan bao gồm:

a)

NaHSO3

b)

NaHSO3 và Na2SO3

c)

Na2SO3

d)

NaOH và Na2SO3

21.

PƯ nào lưu huỳnh là chất oxh

a)

S + O2 -> SO2

b)

S + 2Na -> Na2S

c)

S + 2H2SO4(đ) -> 2SO2 + 2H2O

d)

S + 6HNO3(đ) -> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

22.

Hòa tan hoàn toàn 5,6 g Fe và dd H2SO4 loãng thu đc V lít H2 (đktc)

V = ?

a)

4,48

b)

2,24

c)

3,36

d)

6,72

23.

Trộn 200 ml dd KBr 0.1 M với dd chứa 0,3 mol AgNO3

Khối lượng kết tủa ?

a)

18,8 g

b)

3,4 g

c)

3,76 g

d)

2,38 g

24.

câu nào không đúng

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

d)

khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit

25.

PƯ nào sau đây không xảy ra

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

b)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

c)

H2SO4 + 2Na → H2 + Na2SO4

d)

H2SO4 + Zn → H2 + ZnSO4

26.

Câu nào không đúng

a)

các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì

b)

các halogen đều có số oxi là -1; 0; +1; +3; +5;+7

c)

các halogen đều cố 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

d)

tính oxh của các halogen giảm dần từ F đến I

27.

Fe + X FeCl3 + Y Fe(OH)3

X, Y lần lượt là

a)

NaCl, Cu(OH)2

b)

HCl, NaOH

c)

Cl2, NaOH

d)

HCl, Al(OH)3

28.

Nhóm kim loại không tác dụng với HCL loãng

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cl2, NaOH

d)

HCl, Al(OH)3

29.

Ở điều kiện thường, brom là chất

a)

rắn màu nâu đỏ

b)

lỏng không màu

c)

khí màu nâu đỏ

d)

lỏng màu nâu đỏ

30.

Công thức của muối natri clorua là

a)

NaCl

b)

KCl

c)

NaClO

d)

CaOCl2

31.

Trong bảng tuần hoàn, clo thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử clo là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S và H2SO4 lần lượt là

a)

+2 +3

b)

-2 +6

c)

+6 +4

d)

+4 +4

33.

H2S ở thể khí còn có tên gọi là

a)

khí sunfurơ

b)

khí sunfuric

c)

khí sunfuhiđric

d)

khí hidro sunfua

34.

Lưu huỳnh đioxit có tính chất hóa học gì

a)

có tính khử mạnh

b)

có tính oxh yếu

c)

có tính oxh mạnh

d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá

35.

Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat Cl

a)

Ba(OH)2

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

NaOH

36.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

a)

từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ

d)

nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

37.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Fe

38.

Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là

a)

SO3

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

39.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc tác

40.

Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ

a)

Al + S Al2S3

b)

Hg + S HgS

c)

H2 + S H2S

d)

O2 + S SO2

41.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

nhiệt phân KMnO4

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

42.

Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

43.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch

d)

các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc

44.

Cho một đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì

a)

bọt khí thoát ra nhanh hơn

b)

bọt khí thoát ra chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

kẽm tan chậm hơn

45.

Trong phản ứng: 3Br2 + 2Al 2AlBr3, brom thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

46.

Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

47.

Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?

a)

P

b)

O2

c)

Cl2

d)

S

48.

Cho 2,24 lít (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm

a)

NaHS và Na2S

b)

NaHS

c)

Na2S

d)

Na2S và NaOH.

49.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

2CO + O2 2CO2

b)

Fe + S FeS

c)

S + F2 SF2

d)

3Fe + 2O2 Fe3O4

50.

Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam Mg cần vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

2,24

c)

3,36

d)

6,72

51.

Trộn 200 ml dung dịch KBr 0,1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

18,8 g

b)

3,4 g

c)

3,76 g

d)

2,38 g

52.

Cho phản ứng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là

a)

1:2

b)

1:3

c)

3:1

d)

2:1

53.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

b)

2K + H2SO4 K2SO4 + H2

c)

2Ag + H2SO4 Ag2SO4 + H2

d)

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2.

54.

Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là

a)

cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

d)

điện phân nóng chảy NaCl

55.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X FeCl3 + Y Fe(OH)3

X, Y lần lượt là

a)

NaCl, Cu(OH)2.

b)

HCl, NaOH

c)

Cl2, NaOH

d)

HCl, Al(OH)3

56.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cu, Hg

d)

Mg, Fe

57.

Ở điều kiện thường, flo là chất

a)

rắn màu vàng

b)

khí màu lục nhạt

c)

khí màu vàng lục

d)

rắn màu lục nhạt

58.

Công thức của muối canxi clorua

a)

CaCl

b)

CaCl2

c)

CaOCl2

d)

Ca(OCl)2

59.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và H2SO4 lần lượt là

a)

+2 +3

b)

+4 +6

c)

+6 +4

d)

+4 +4

60.

Trong bảng tuần hoàn, brom thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử brom

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

Khí SO2 có tên gọi là

a)

khí sunfurơ

b)

khí sunfuric

c)

khí sunfuhiđric

d)

sunfit

62.

Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

a)

khí, mùi trứng thối

b)

khí, không mùi

c)

. lỏng, mùi trứng thối

d)

lỏng, không màu

63.

Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat S2

a)

Ba(OH)2

b)

HCl

c)

Pb(NO3)2

d)

NaOH

64.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

a)

từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ

d)

nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

65.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một loại muối

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

66.

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

67.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc tác

68.

Phản ứng của Fe với Cl2 tạo thành sản phẩm

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl

d)

Fe2Cl3

69.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

70.

Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

71.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch

d)

các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc

72.

Cho một mảnh Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì

a)

bọt khí thoát ra nhanh hơn

b)

bọt khí thoát ra chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

magie tan chậm hơn

73.

Trong phản ứng: Br2 + Cu CuBr2, brom thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

74.

Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ cao, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây

a)

KCl và KClO3

b)

NaCl và NaClO

c)

NaCl và NaClO3

d)

KCl và KClO3

75.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

c)

H2O là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

d)

H2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử

76.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm

a)

NaHSO3

b)

NaHSO3 và Na2SO3

c)

Na2SO3

d)

NaOH và Na2SO3

77.

Cho các phản ứng hoá học sau

(a) S + O2 SO2

(b) S + 3F2 SF6

(c) S + Hg → HgS

(d) S + 6HNO3(đ) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

78.

Hoà tan hoàn toàn m gam Al cần vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đktc). Giá trị của m

a)

2,7

b)

5,4

c)

10,8

d)

1,35

79.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được

a)

14,35 g

b)

57,4 g

c)

28,7 g

d)

7,175 g

80.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

d)

Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit

81.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

b)

Mg + 2HCl MgCl2 + H2

c)

Cu + H2SO4 CuSO4 + H2

d)

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

82.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

83.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit

a)

HCl > HBr > HI > HF

b)

HCl > HBr > HF > HI

c)

HI > HBr > HCl > HF

d)

HF > HCl > HBr > HI

84.

Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa

b)

Sự bay hơi

c)

Sự phân hủy

d)

Sự ngưng tụ

85.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí

a)

màu xanh

b)

không màu

c)

màu vàng lục

d)

màu lục nhạt

86.

Công thức của muối natri clorua là

a)

NaCl

b)

KCl

c)

NaClO

d)

CaOCl2

87.

Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

88.

Lưu huỳnh đioxit có công thức là

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

89.

lưu huỳnh trioxit là oxit nào sau đây?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

oxit trung tính

d)

oxit lưỡng tính

90.

Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

a)

khí, mùi trứng thối

b)

khí, không mùi

c)

lỏng, mùi trứng thối

d)

lỏng, không màu

91.

Để nhận biết được ion sunfat SO4 người ta sử dụng

a)

BaCl2

b)

HCl

c)

KNO3

d)

HNO3

92.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

a)

từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ

d)

nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

93.

Công thức của oleum là

a)

H2SO4.nH2O

b)

H2SO4.nSO3

c)

H2SO4.nH2S

d)

H2SO4

94.

Khí X làm mất màu dung dịch nước brom và làm mất màu cánh hoa. Khí X là

a)

SO2

b)

CO2

c)

O2

d)

H2S

95.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc tác

96.

Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn, sau phản ứng MnO2 không thay đổi. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2

a)

Diện tích tiếp xúc

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

97.

Khi tăng nhiệt độ của phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, cần bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Vậy kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt

b)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt

d)

Cả hai chiều thuận, nghịch đều thu nhiệt

98.

Yếu tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

99.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

tổng số mol các chất ở phản ứng thuận bằng tổng số mol các chất ở phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch

d)

các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc

100.

Cho một đinh sắt vào dung dịch HCl, sau đó đun nóng thì

a)

bọt khí thoát ra nhanh hơn

b)

bọt khí thoát ra chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

sắt thụ động và không phản ứng

101.

Trong phản ứng: Cl2 + H2 2HCl, clo thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

102.

Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây

a)

NaCl và NaClO4

b)

NaCl và NaClO

c)

NaCl và NaClO3

d)

NaClO và NaClO3

103.

Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?

a)

S

b)

O2

c)

Cl2

d)

N2

104.

Hấp thụ hết 0,2 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là

a)

0,10

b)

0,20

c)

0,30

d)

0,40

105.

Nhỏ vài giọt dung dịch SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện

a)

kết tủa màu đen

b)

kết tủa màu vàng

c)

kết tủa màu trắng

d)

kết tủa màu đỏ

106.

Hoà tan hết 11,2 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là

a)

0,10

b)

0,05

c)

0,40

d)

0,20

107.

Cho 0,1 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

23,3

b)

36,0

c)

46,6

d)

12,7

108.

Trong phản ứng: S + 2H2SO4 (đ nóng) 3SO2 + 2H2O, axit H2SO4 thể hiện tính

a)

oxi hóa mạnh

b)

khử mạnh

c)

axit mạnh

d)

háo nước

109.

Tiến hành thí nghiệm: cho dung dịch H2SO4 (đặc) vào đường saccarozơ (C12H22O11), sau vài phút đường phồng lên và chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

đen

d)

da cam

110.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một sản phẩm muối?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

111.

Lưu huỳnh không tác dụng với chất nào sau?

a)

O2

b)

H2

c)

HCl

d)

Al

112.

Cho phản ứng sau: a Cu + b H2SO4 (đ) d CuSO4 + e SO2 + g H2O. Với a, b, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản. Tỉ lệ#b/a bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Ở điều kiện thường, brom là chất lỏng

a)

màu đen tím

b)

không màu

c)

nâu đỏ

d)

màu lục nhạt

114.

Công thức của muối kali clorua là

a)

KCl

b)

KClO

c)

KClO2

d)

KClO3

115.

Nguyên tử Oxi có 6 electron lớp ngoài cùng. Oxi thuộc nhóm nào sau đây

a)

IVA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

116.

Lưu huỳnh trioxit có công thức là

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

117.

lưu huỳnh đioxit là oxit nào sau đây

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

oxit trung tính

d)

oxit lưỡng tính

118.

Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

a)

khí, độc

b)

khí, không mùi

c)

lỏng, độc

d)

lỏng, không độc

119.

Để nhận biết được ion sunfat SO4 người ta sử dụng

a)

Ba(OH)2

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

MgCl2

120.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

a)

từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ

d)

nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

121.

Công thức của oleum là

a)

H2SO4.nH2O

b)

H2SO4.nSO3

c)

H2SO4.nH2S

d)

H2SO4

122.

Khí X làm mất màu dung dịch nước brom và tác dụng với Ca(OH)2 dư sinh ra kết tủa trắng. Khí X là

a)

SO2

b)

CO2

c)

O2

d)

H2S

123.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc tác

124.

Khi cho V2O5 vào hỗn hợp O2 và SO2 đốt nóng, sau phản ứng V2O5 không thay đổi. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng SO2 và O2

a)

Diện tích tiếp xúc

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

125.

Khi tăng nhiệt độ của phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, cần bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. Vậy kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt

d)

Cả hai chiều thuận, nghịch đều thu nhiệt

126.

Yếu tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

127.

Khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch thì phản ứng

a)

đang ở trạng thái cân bằng

b)

đã dừng lại

c)

trung hòa

d)

thăng hoa

128.

Cho bột CuO vào dung dịch HCl, sau đó đun nóng thì

a)

CuO tan nhanh hơn

b)

CuO tan chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

CuO không phản ứng

129.

Trong phản ứng: Cl2 + 2Na → 2NaCl, clo thể

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

130.

Khi cho Cl2 tác dụng với sữa vôi (Ca(OH)2) ở nhiệt độ thường, thu được clorua vôi, công thức clorua vôi là

a)

Ca(ClO4)2

b)

CaOCl2

c)

CaOCl

d)

Ca(ClO3)2

131.

Chất rắn màu vàng, không tan trong nước là

a)

S

b)

Na

c)

NaCl

d)

BaSO4

132.

Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch KOH dư. Số mol KOH đã phản ứng là

a)

0,10

b)

0,20

c)

0,30

d)

0,05

133.

Nhỏ dung dịch SO2 đến dư vào dung dịch brom thì hiện tượng là

a)

kết tủa màu đen

b)

dung dịch brom mất màu

c)

kết tủa màu trắng

d)

kết tủa màu đỏ

134.

Hoà tan hết 6,5 gam Zn cần vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được x mol khí H2. Giá trị của x là

a)

0,10

b)

0,05

c)

0,15

d)

0,20

135.

Cho 0,2 mol CuSO4 tác dụng hết với dung dịch Ba(NO3)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

23,3

b)

37,6

c)

46,6

d)

18,8

136.

Trong phản ứng: Fe + 2H2SO4 (đ,nóng) FeSO4 + H2, axit H2SO4 thể hiện tính

a)

oxi hóa

b)

khử mạnh

c)

cả oxh và khử

d)

háo nước

137.

Tiến hành thí nghiệm: cho Cu vào dung dịch H2SO4 (đặc) đun nóng, thấy Cu chuyển sang màu đen và dung dịch có màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

đen

d)

da cam

138.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một sản phẩm muối

a)

Zn

b)

Fe

c)

Au

d)

Cu

139.

Lưu huỳnh không tác dụng với chất nào sau

a)

O2

b)

H2

c)

H2SO4 loãng

d)

Na

140.

Cho phản ứng sau: a Fe + b H2SO4 đặc d Fe2(SO4)3 + e SO2 + g H2O. Với a, b, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản. Tỉ lệ#b/a bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4