wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024

Total questions: 132

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g) Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

4 lines
2.

Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O HCl → CH3COOH + C2H5OH. Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
3.

Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian

4 lines
4.

Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

4 lines
5.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(k) + Br2(k) → 2HBr(k). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

4 lines
6.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu củ

4 lines
7.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là

4 lines
8.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

4 lines
9.

Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

4 lines
10.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

4 lines
11.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

4 lines
12.

Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là

(a)  

13.

Trong phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?

4 lines
14.

Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr → 2 NaCl + Br2. Trong phản ứng trên chlorine

4 lines
15.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng trên, chlorine là

4 lines
16.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

(a)  

17.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là gì?

(a)  

18.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là gì?

(a)  

19.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

4 lines
20.

Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen

4 lines
21.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

4 lines
22.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

4 lines
23.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

(a)  

24.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đối như thế nào?

4 lines
25.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

(a)  

26.

Cho các phát biểu sau: (1) Nước Javel có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn. (2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu. (3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử. (4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ). Hướng dẫn giải Bao gồm: 1, 2, 4. (3) Sai vì HCl là chất khử - bị oxi hóa.

4 lines
27.

Cho các nhận xét sau (a) Đơn chất chlorine có tính oxi hoá mạnh hơn đơn chất bromine và iodine. (b) Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng. (c) Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr, HBrO. (d) Hóa trị phổ biến của nguyên tố halogen là I. (e) Đơn chất iodine phản ứng được với nước và với dung dịch sodium bromide. Hướng dẫn giải Bao gồm: a, b, c, d (e) Sai vì I2 không phản ứng được với NaBr.

4 lines
28.

Cho các phát biểu sau: (1) Màu sắc các halogen đậm dần từ fluorine đến iodine. (2) Các đơn chất halogen đều là chất khí ở nhiệt độ thường. (3) Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tác dụng mạnh với nước. (4) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các halogen tăng dần từ fluorine đến iodine. (5) Trong các hợp chất, các halogen có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. Hướng dẫn giải Bao gồm: 1, 4. (1) Đúng. F2 (lục nhạt), Cl2 (vàng lục), Br2 (nâu đỏ), I2 (đen tím). (2) Sai. Br2 (chất lỏng), I2 (chất rắn). (3) Sai. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tính oxi hóa mạnh. (4) Đúng. Vì khối lượng phân tử tăng dần từ fluorine đến iodine. (5) Sai. Trong hợp chất fluorine chỉ có số oxi hóa -1.

4 lines
29.

Cho các phát biểu sau: (1) Chlorine được dùng s

4 lines
30.

Câu 4. Cho các phát biểu sau: (1) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel. (2) Chlorine được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải và sát trùng nước sinh hoạt (3) Số oxi hoá của chlorine trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là: -1, +1, +3, 0, +7. (4) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O. (5) Chlorine tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu ở điều kiện thích hợp. (6) Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl đặc và các chất như MnO2, KMnO4, KClO3. (7) Trong tự nhiên chlorine chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất. (8) Trong công nghiệp người ta sản xuất chlorine bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp. Số phát biểu đúng là

4 lines
31.

Câu 6. Cho các phát biểu sau: (1) Acid HF hòa tan được thủy tinh. (2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụn

4 lines
32.

Cho các phát biểu về ứng dụng hiện nay của một số hydrogen halide và hydrohalic acid, phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
33.

Hydrochloric acid được sử dụng cho quá trình thủy phân các chất trong sản xuất, chế biến thực phẩm.

4 lines
34.

Trong công nghiệp, hydrofluoric acid dùng tẩy rửa các oxide của sắt trên bề mặt của thép.

4 lines
35.

Cho các phát biểu sau về bromine và hợp chất: (a) Bromine là chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi. (b) Br2 có thể phản ứng với dung dịch NaCl tạo muối NaBr (c) Bromine tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh. (d) Nguyên liệu chính để điều chế bromine là nước biển. (e) Muối AgBr là chất kết tủa màu trắng. (g) Hydrobromic acid HBr có tính khử mạnh và tính acid mạnh hơn so với HCl. (h) Có thể điều chế HBr bằng phản ứng: NaBr(s) + H2SO4đặc 0 250C≤ → NaHSO4 + HBr

4 lines
36.

Cho các phát biểu sau về iodine và hợp chất: (a) Iodine là chất có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm halogen. (b) Iodine là chất rắn tinh thể, màu tím đen, có tính thăng hoa, iodine tan nhiều trong nước, tạo nước iodine. (c) Iodine chỉ oxi hóa H2 ở nhiệt độ cao, có xúc tác. (d) Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iodine. (e) Dung dịch HI có tính acid yếu và tính khử yếu. (g) I2 có thể phản ứng với dung dịch NaBr tạo muối NaI.

4 lines
37.

Phát biểu sai nào sau đây là không đúng về phản ứng giữa NaBr và NaI?

4 lines
38.

Câu nào sau đây đúng về phản ứng đơn giản?

4 lines
39.

Câu nào sau đây đúng về tốc độ của phản ứng hóa học?

4 lines
40.

Chlorine chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

H2O

c)

Fe

d)

NaOH

41.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Chlorine

b)

Oxygen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

42.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

43.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

Iodine

d)

chlorine

44.

Tốc độ phản ứng là

a)

A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

D. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

45.

Đặc điểm của halogen là

a)

Nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học

b)

Tạo liên kết cộng hoá trị với hydrogen

c)

Nguyên tố có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất

d)

Nguyên tử có 5 electron hoá trị

46.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào?

a)

CaF2

b)

HF

c)

NaF

d)

Na3AlF6

47.

Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+3

48.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Fluorine

49.

Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Iodine

d)

Bromine

50.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

51.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

52.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Chlorine

b)

Sodium (natri)

c)

Iodine

d)

Fluorine

53.

Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhường 7 electron

c)

Nhường 1 electron

d)

Góp chung 1 electron

54.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp trạng

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

55.

Uy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

a)

Cl

b)

F

c)

N

d)

O

56.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

57.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

58.

độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

59.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

A. tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. tốc độ phản ứng giảm.

c)

C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

60.

Sục Cl2 vừa đủ vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa chất tan nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaClO

c)

NaCl, NaClO

d)

NaCl, NaClO3

61.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là gì?

a)

chlorine

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

carbon

62.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

63.

Halogen nào được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

64.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl

b)

NaF

c)

CaCl2

d)

NaBr

65.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

Fe + dung dịch HCl 0,1 M

b)

Fe + dung dịch HCl 0,2 M

c)

Fe + dung dịch HCl 0,3 M

d)

Fe + dung dịch HCl 0,5 M

66.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

67.

Chỉ thị nào thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Phenolphtalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước vôi trong

68.

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

a)

Cl2

b)

F2

c)

N2

d)

O3

69.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi

b)

Sát trùng vết thương trong y tế

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

70.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+1

c)

+7

d)

+5

71.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

72.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIA?

a)

A. Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

B. Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine.

c)

C. Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

D. Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

73.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

a)

A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

74.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

Flo

b)

Chlorine

c)

Iot

d)

Brom

75.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np6

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np2

76.

Chlorine là chất nào trong các phát biểu sau đây?

a)

chỉ bị oxi hóa

b)

chỉ bị khử

c)

vừa bị oxi, vừa bị khử

d)

không bị oxi hóa, không bị khử

77.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

A. Dạng viên nhỏ.

b)

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

C. Dạng tấm mỏ

78.

Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa

b)

Sự bay hơi

c)

Sự phân hủy

d)

Sự ngưng tụ

79.

Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ Z và T

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ X và Y

80.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Chlorine

b)

Sodium (natri)

c)

Iodine

d)

Fluorine

81.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

82.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

83.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

84.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

NaBr

85.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng nào?

a)

đơn chất Cl2

b)

muối NaCl có trong nước biển

c)

khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O)

d)

khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl)

86.

Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HClO2

c)

KCl

d)

NaClO6

87.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIA?

a)

A. Tính oxi hoá giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

B. Phản ứng với nhiều kim loại, tạo thành hợp chất ion. Phản ứng với một số phi kim, tạo thành hợp chất cộng hoá trị.

c)

C. Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.

d)

D. Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

88.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

89.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

90.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với nước?

a)

A. Các đơn chất nhóm VIIA vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử; mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

B. Fluorine phản ứng rất mạnh với nước tạo dung dịch có tính oxi hoá mạnh, có thể dùng để sát khuẩn.

c)

C. Phản ứng của bromine hoặc chlorine với nước đều là phản ứng thuận nghịch.

d)

D. Iodine tan rất

92.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

93.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

A. Quỳ tím

b)

B. AgNO3

c)

C. NaOH

d)

D. HCl

94.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác vander Waals tăng dần

b)

Phân tử khối tăng dần

c)

Độ bền liên kết giảm dần

d)

Độ phân cực hên kết giảm dần

95.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F

b)

I

c)

Cl

d)

Br

96.

Trong phản ứng SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4, chlorine là chất gì?

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

vừa oxi hóa, vừa khử

d)

Không oxi hóa khử

97.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. FeCO3

b)

B. Fe

c)

C. Fe(OH)2

d)

D. Fe2O3

98.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Al

b)

KMnO4

c)

Cu(OH)2

d)

Cu

99.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm?

a)

A. H2 + Cl2 → 2HCl

b)

B. Cl2 + H2O → HCl + HClO

c)

C. Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4

d)

D. NaCl rắn + H2SO4 đặc → NaHSO4 + HCl

100.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

101.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

A. HCl

b)

B. NaBr

c)

C. NaCl

d)

D. HF

102.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Diện tích tiếp xúc.

d)

D. Chất xúc tác.

103.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

A. Cu, Fe, Al

b)

B. Fe, Mg, Al

c)

C. Cu, Pb, Ag

d)

D. Fe, Au, Cr

104.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 va Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

105.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

b)

2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2

c)

Cl2 + 2NaBr 2NaC + Br2

d)

2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O

106.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

a)

A. NaCl

b)

B. NaF

c)

C. CaCl2

d)

D. NaBr

107.

Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

a)

HI, HCl, HBr

b)

HCl, HBr, HI

c)

HI, HBr, HCl

d)

HBr, HI, HCl

108.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

A. HF

b)

B. HCl

c)

C. HBr

d)

D. HI

109.

Cho phương trình hóa học: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

110.

Cho kim loại M tác dụng với Cl được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Al

b)

Zn

c)

Cu

d)

Fe

111.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Hydrofluoric acid là acid yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F−, Cl−, Br−, I−. Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

a, b, c, e

b)

d

112.

Cho các phát biểu sau: (1) Acid HF hòa tan được thủy tinh. (2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. (3) AgF tan trong nước còn AgCl không tan. (4) Tính acid của HF mạnh hơn HCl. Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

1, 2, 3

b)

4

113.

Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

114.

Cho các phát biểu sau: (a) Muối iodine dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine. (b) Sản xuất fluorine người ta điện phân dung dịch HF với điện cực trơ. (c) Iodine có tính oxi hóa và nó phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ phòng. (d) Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch NaI, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. Hãy chọn phát biểu sai.

a)

b, c, d

b)

a

115.

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:

a)

F-, Cl-, Br-, I-

b)

I-, Br-, Cl-, F-

c)

F-, Br-, Cl-, I-

d)

I-, Br-, F-, Cl-

116.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen?

a)

A. Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.

b)

B. Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.

c)

C. Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hoá từ fluorine đến iodine.

d)

D. Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với hydrogen là phản ứng hai chiều.

117.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?

a)

A. HNO3

b)

B. HF

c)

C. HCl

d)

D. NaOH

118.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

b)

NaOH + HF → NaF + H2O

c)

H2 + F2 → 2HF

d)

2F2 +2H2O → 4HF + O2

119.

Khí hydrogen iodide có công thức hóa học là

a)

HBr

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen

b)

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2

121.

Cho các phát biểu về các hydrohalic acid, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đều là các acid mạnh.

b)

Độ mạnh của acid tăng từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid, phù hợp xu hướng giảm độ bền liên kết từ HF đến HI.

c)

Hòa tan được các oxide của kim loại, phản ứng được với các hydroxide kim loại.

d)

Hòa tan được tất cả các kim loại.

e)

Tạo môi trường base.

122.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

A HCL

b)

B. HF

c)

C. AgNO3

d)

D. Br2

123.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chinh là:

a)

tương tác van der Waals tăng dần

b)

độ phân cực liên kết giảm dần

c)

phân từ khối tăng dần

d)

độ bền liên kết giảm dần

124.

X là một loại muối chloride, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Javel,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là

a)

ZnCl2

b)

AlCl3

c)

NaCl

d)

KCl

125.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2

b)

Cl-

c)

I2

d)

I-

126.

Câu 5. Quan sát mô hình thí nghiệm thực hành dưới đây với các dung dịch loãng cùng nồng độ: Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong từng ống nghiệm

a)

a) ống 1 không thấy hiện tượng gì, ống 2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nhạt, ống 4 cho kết tủa vàng.

b)

b) ống 1,2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nhạt, ống 4 cho kết tủa vàng.

c)

c) ống 1, 2 cho kết tủa trắng, ống 3, 4 cho kết tủa vàng.

d)

d) ống 1 không thấy hiện tượng gì, ống 2 cho kết tủa trắng xanh, ống 3, 4 cho kết tủa vàng nhạt.

127.

Cho các phát biểu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi cho potassium bromide rắn phản ứng với sulfuric acid đặc thu được khí hydrogen bromide.

b)

Hydrofluoric acid không nguy hiểm vì nó là một acid yếu.

c)

Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử.

d)

Fluorine có số oxi hóa bằng -1 trong các hợp chất.

e)

Tất cả các muối halide của bạc (AgF, AgCl, AgBr, AgI) đều là những chất không tan trong nước ở nhiệt độ thường.

128.

Cho các phát biểu dưới đây về các hydrogen halide HX? (a) Ở điều kiện thường, đều là chất khí. (b) Các phân tử đều phân cực. (c) Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phú hợp với xu hướng tăng tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide. (d) Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng. (e) Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI. Hãy chọn phát biểu sai.

a)

a, b, c, d

b)

e

129.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?

a)

A. Fe

b)

B. Zn

c)

C. Cu

d)

D. Ag

130.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là:

a)

A. HBr

b)

B. HF

c)

C. HI

d)

D. HCl

131.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A NaHCO3

b)

B.CaCO3

c)

C. NaOH

d)

D. MnO2

132.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl > HBr > HI > HF

b)

HCl > HBr > HF > HI

c)

HI > HBr > HCl > HF

d)

HF > HCl > HBr > HI