wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tố hóa học

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

3.

Nguyên tử vàng (Au) có 79 electron ở vỏ nguyên tử. Điện tích hạt nhân của nguyên tử vàng là

a)

-79

b)

+1,26.10-17C

c)

-1,26.10-17C

d)

+79

4.

Điền vào dấu 3 chấm trong câu sau:

Số (a)   trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử, kí hiệu là Z.

5.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron        

b)

Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron

c)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton

d)

Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối

6.

Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau

a)

C và D.

b)

A và B.

c)

C và E.

d)

B và C.

7.

Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen

(chú ý làm tròn, không lấy giá trị sau dấu phẩy)

(a)  

8.

Hạt nhân nguyên tử helium (He) có 2 proton, vậy số hiệu nguyên tử của He là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

9.

Đẳng thức nào sau đây SAI?

a)

Số điện tích hạt nhân = số electron

b)

Số proton = số electron

c)

Số khối = số proton + số nơtron

d)

Số nơtron = số proton

10.

Nguyên tử nguyên tố Li có 3 proton, 4 neutron.

Số khối của nguyên tố Li là

(a)  

11.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

12.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

14.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

16.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

17.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z

18.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

19.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?

a)
b)
c)
d)
20.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

21.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là:

a)

A. số khối.

b)

B. nguyên tử khối.

c)

C. số hiệu nguyên tử.

d)

D. số nơtron.

22.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là:


a)

A. số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử

b)

B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.

d)

D. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

23.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là

a)

A. 13 và 15.

b)

D. 13 và 13.

c)

C. 12 và 14.

d)

D. 13 và 14.

24.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

26.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

34X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

38X.

27.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

28.

Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là:

a)

56137A

b)

13756A

c)

5681A

d)

8156A

29.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%, đồng vị thứ hai là 37X chiếm 25%. Nguyên tử khối trung bình của X là

(biết làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

(a)  

30.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

31.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

32.

Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

33.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

34.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

35.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

36.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

37.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

38.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

39.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

40.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e,19n); Y (20p,20e,20n); Z (17p,17e,18n); T (19p,19e, 20n). Trong đó, có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

41.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương.

b)

Không mang điện tích.

c)

Điện tích âm.

d)

Trung hòa về điện.

42.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử Magie (trong hình)

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 electron

c)

Mg có 24 proton

d)

Mg có 24 nơtron

43.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

44.

Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là Z = 24 và số nơtron 28. Nguyên tử nguyên tố đó có

a)

số khối bằng 52.

b)

số electron bằng 28.

c)

số proton bằng 52.

d)

điện tích hạt nhân bằng 24.

45.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

46.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Hg

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

47.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

48.

Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.

b)

Các nguyên tử trên đều có 12 electron.

c)

Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.

d)

Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.

49.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

50.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

51.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

52.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

53.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

54.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

55.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

56.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số neutron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số neutron

57.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 netron

58.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

59.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z neutron và A proton

b)

B. Z neutron và A electron

c)

C. Z proton và (A - Z) neutron

d)

D. Z neutron và (A - Z) proton

60.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

61.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 neutron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

62.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

+16

c)

16 amu

d)

+32

63.

Cấu tạo của hạt nhân gồm:

a)

proton (p)

b)

neutron (n)

c)

electron

d)

không có hạt nào

64.

Vì sao nguyên tử trung hòa về điện

a)

Do hạt neutron không mang điện

b)

Do số hạt proton = số hạt electron

c)

Do số hạt proton = số hạt neutron

d)

Do hạt nhân không mang điện

65.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố Iron (sắt) là:

(a)  

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

67.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hạt nhân nguyên tử phosphorus có 15 proton và 16 neutron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử phosphorus là …

(a)  

68.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối. 

b)

số proton.

c)

số neutron.

d)

số neutron và số proton.

69.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.     

b)

Số neutron

c)

Nguyên tử khối.

d)

Số khối.    

70.

Hai đồng vị của carbon khác nhau về

a)

số khối

b)

điện tích hạt nhân

c)

số proton

d)

số lớp electron

71.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

4018K

d)

4019K

72.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có số khối khác nhau

b)

Các đồng vị có số nơtron khác nhau

c)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân

d)

c đồng vị có số electron khác nhau

73.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

74.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron, electron và proton

d)

nơtron và electron

75.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 24 12Mg?

a)

Mg có 12 electron    

b)

Mg có 24 nơtron

c)

Mg có 24 proton

d)

Mg có 24 electron

76.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron

b)

Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron

c)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton

d)

Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối

77.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.  

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.  

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

78.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân.   

b)

Số proton và số electron.

c)

Số khối A và số neutron.

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân.

79.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có?

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là?

a)

+15.

b)

+16.

c)

+17.  

d)

+18.

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

87.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

Số phát biểu không đúng là

a)

(1)

b)

(1), (3), (5)

c)

(2), (3),(5)

d)

(2)

88.

Nguyên tố hóa học là:

a)

Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Những nguyên tố có cùng số khối.

c)

Những hạt có cùng số notron

d)

Những phân tử có cùng số phân tử khối

89.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

Bằng nhau.

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này

90.

Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?

a)

các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.

b)

các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.

c)

các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.

d)

tất cả đều đúng.

91.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton, elctron

92.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

93.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối của nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

94.

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

95.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

tổng số hạt proton và nơtron.

b)

tổng khối lượng proton và electron.

c)

tổng số proton và electron.

d)

tổng khối lượng proton và nơtron

96.
a)

C, E

b)

C, D

c)

A, B

d)

B, C

97.

Biểu thức nào sau đây không đúng?

a)

A = Z + N

b)

E = P

c)

Z = A - N.

d)

Z = E = N

98.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

99.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

số proton và điện tích hạt nhân

b)

số proton và số electron

c)

số khối A và số nơtron

d)

số khối A và điện tích hạt nhân

100.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

a)

Có cùng số khối A

b)

Có cùng số proton

c)

Có cùng số nơtron

d)

Có cùng số proton và số nơtron

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

102.
a)

14,7

b)

14,4

c)

14,0

d)

13,7

103.

Nguyên tử Mg có số khối là 24, số hạt proton là 12. Số notron của nguyên tử Mg là

a)

24

b)

12

c)

25

d)

13

104.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng

a)

số electron trong hạt nhân

b)

số proton trong hạt nhân nhưng khác nhau số notron

c)

số notron trong hạt nhân nhưng khác nhau số electron

d)

số proton trong hạt nhân nhưng khác nhau số electron

105.

Nguyên tử Cu có số proton là 29, số notron là 35. Số khối của nguyên tử Cu là

a)

65

b)

64

c)

63

d)

62

106.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

 số khối

b)

nguyên tử khối

c)

điện tích hạt nhân

d)

số nơtron

107.

Hai đồng vị của carbon khác nhau về

a)

số khối

b)

điện tích hạt nhân

c)

số proton

d)

số lớp electron

108.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

4018K

d)

4019K

109.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani

b)

Mỗi nguyên tử đu có 92 nơtron

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau

110.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

111.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

112.

Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

12+

b)

23+

c)

11+

d)

22+

113.

Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau

a)

C và D.

b)

A và B.

c)

C và E.

d)

B và C.

114.

Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen

(chú ý làm tròn, không lấy giá trị sau dấu phẩy)

(a)  

115.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Số khối của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

116.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

a)

94

b)

36

c)

65

d)

29

117.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

98 X

b)

178 X

c)

817 X

d)

89 X

118.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:

a)

63

b)

63,5

c)

64

d)

65

119.

Nguyên tử iron (Fe) có 26 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là

   

a)

26 -

b)

26+

c)

52+

d)

52-

120.

Nguyên tử 3919K có số proton, electron và neutron lần l­ượt là

a)

19, 20, 39. 

b)

19, 20, 19.

c)

20, 19, 39.

d)

19, 19, 20.

121.

Trong nguyên tử 8637Rb  có tổng số hạt proton, eletron và neutron là

a)

49

b)

123

c)

37

d)

86

122.

Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

123.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton

b)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.

c)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.

124.

Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:

a)

Na có số khối là 23

b)

Na có 11 proton

c)

Na có 12 electron

d)

Na có 12 nơtron

125.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

126.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

127.

Trong tự nhiên, Ar có 3 đồng vị ứng với % số nguyên tử như trên. Nguyên tử khối trung bình của Ar là

a)

39,98

b)

39,99

c)

39,84

d)

40,00

128.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z