Font size
WorksheetsNguyên tố hóa học
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 6mins
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
electron và proton.
neutron và electron.
proton và neutron.
neutron, electron và proton.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.
Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tử vàng (Au) có 79 electron ở vỏ nguyên tử. Điện tích hạt nhân của nguyên tử vàng là
-79
+1,26.10-17C
-1,26.10-17C
+79
Điền vào dấu 3 chấm trong câu sau:
Số (a) trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử, kí hiệu là Z.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron
Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối
Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau
C và D.
A và B.
C và E.
B và C.
Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen
(chú ý làm tròn, không lấy giá trị sau dấu phẩy)
(a)
Hạt nhân nguyên tử helium (He) có 2 proton, vậy số hiệu nguyên tử của He là
3
2
4
5
Đẳng thức nào sau đây SAI?
Số điện tích hạt nhân = số electron
Số proton = số electron
Số khối = số proton + số nơtron
Số nơtron = số proton
Nguyên tử nguyên tố Li có 3 proton, 4 neutron.
Số khối của nguyên tố Li là
(a)
Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào
Sắt
Đồng
Nhôm
Kẽm
C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào
Cacbon
Heli
Natri
Canxi
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là
(a)
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số khối.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng điện tích hạt nhân.
Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?
X và Z
X và Y
X, Y và Z
Y và Z
Phát biểu nào sau đây sai?
Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.
Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
Số khối A = Z + N.
Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
16+.
16 đvC.
32+.
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là:
A. số khối.
B. nguyên tử khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số nơtron.
Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là:
A. số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.
D. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.
Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là
A. 13 và 15.
D. 13 và 13.
C. 12 và 14.
D. 13 và 14.
Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.
Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.
(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là
34X.
37X.
36X.
38X.
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là
75
110
185
35
Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là:
56137A
13756A
5681A
8156A
Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%, đồng vị thứ hai là 37X chiếm 25%. Nguyên tử khối trung bình của X là
(biết làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
(a)
B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là
54,5 và 45,5
45,5 và 54,5
60 và 40
40 và 60
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là
Mendeleep
Chatwick
Rutherfor
J.J. Thomson
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:
5
6
7
10
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e,19n); Y (20p,20e,20n); Z (17p,17e,18n); T (19p,19e, 20n). Trong đó, có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
3
2
1
4
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?
Điện tích dương.
Không mang điện tích.
Điện tích âm.
Trung hòa về điện.
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử Magie (trong hình)
Mg có 12 electron
Mg có 24 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 nơtron
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là
75
110
185
35
Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là Z = 24 và số nơtron 28. Nguyên tử nguyên tố đó có
số khối bằng 52.
số electron bằng 28.
số proton bằng 52.
điện tích hạt nhân bằng 24.
Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là
20.
22.
24.
26.
Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là
O, C, Hg
Al, C, Hg
Hg, C, Al
Fe, Al, C
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
16+.
16 đvC.
32+.
Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?
Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.
Các nguyên tử trên đều có 12 electron.
Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.
Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.
Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là
9
19
18
28
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là
75
110
185
35
Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là
20.
22.
24.
26.
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
16+.
16 đvC.
32+.
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số neutron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số neutron
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 netron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z neutron và A proton
B. Z neutron và A electron
C. Z proton và (A - Z) neutron
D. Z neutron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 neutron. Số khối của nguyên tử M là
75
110
185
35
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
+16
16 amu
+32
Cấu tạo của hạt nhân gồm:
proton (p)
neutron (n)
electron
không có hạt nào
Vì sao nguyên tử trung hòa về điện
Do hạt neutron không mang điện
Do số hạt proton = số hạt electron
Do số hạt proton = số hạt neutron
Do hạt nhân không mang điện
Ký hiệu hóa học của nguyên tố Iron (sắt) là:
(a)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron
Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong hạt nhân nguyên tử phosphorus có 15 proton và 16 neutron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử phosphorus là …
(a)
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối.
số proton.
số neutron.
số neutron và số proton.
Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
Số proton.
Số neutron
Nguyên tử khối.
Số khối.
Hai đồng vị của carbon khác nhau về
số khối
điện tích hạt nhân
số proton
số lớp electron
Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là
3819K
3919K
4018K
4019K
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có số khối khác nhau
Các đồng vị có số nơtron khác nhau
Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân
Các đồng vị có số electron khác nhau
Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là
9
10
19
28
Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt
proton và electron
proton và nơtron
nơtron, electron và proton
nơtron và electron
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 24 12Mg?
Mg có 12 electron
Mg có 24 nơtron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron
Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron
Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối
Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là
số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
Số proton và điện tích hạt nhân.
Số proton và số electron.
Số khối A và số neutron.
Số khối A và điện tích hạt nhân.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có?
cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
A
B
C
D
Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là?
+15.
+16.
+17.
+18.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?
Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.
Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
Số phát biểu không đúng là
(1)
(1), (3), (5)
(2), (3),(5)
(2)
Nguyên tố hóa học là:
Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Những nguyên tố có cùng số khối.
Những hạt có cùng số notron
Những phân tử có cùng số phân tử khối
Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
Bằng nhau.
Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.
Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton
Không thể so sánh được các hạt này
Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?
các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.
các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.
các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.
tất cả đều đúng.
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
proton
notron
electron
proton, elctron
Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :
Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.
Phát biểu nào sau đây là sai:
Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
Số khối của nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
19
28
30
32
Số khối của hạt nhân bằng
tổng số hạt proton và nơtron.
tổng khối lượng proton và electron.
tổng số proton và electron.
tổng khối lượng proton và nơtron
C, E
C, D
A, B
B, C
Biểu thức nào sau đây không đúng?
A = Z + N
E = P
Z = A - N.
Z = E = N
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
số proton và điện tích hạt nhân
số proton và số electron
số khối A và số nơtron
số khối A và điện tích hạt nhân
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
Có cùng số khối A
Có cùng số proton
Có cùng số nơtron
Có cùng số proton và số nơtron
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
14,7
14,4
14,0
13,7
Nguyên tử Mg có số khối là 24, số hạt proton là 12. Số notron của nguyên tử Mg là
24
12
25
13
Đồng vị là những nguyên tử có cùng
số electron trong hạt nhân
số proton trong hạt nhân nhưng khác nhau số notron
số notron trong hạt nhân nhưng khác nhau số electron
số proton trong hạt nhân nhưng khác nhau số electron
Nguyên tử Cu có số proton là 29, số notron là 35. Số khối của nguyên tử Cu là
65
64
63
62
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối
nguyên tử khối
điện tích hạt nhân
số nơtron
Hai đồng vị của carbon khác nhau về
số khối
điện tích hạt nhân
số proton
số lớp electron
Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là
3819K
3919K
4018K
4019K
Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?
Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani
Mỗi nguyên tử đều có 92 nơtron
Hai nguyên tử có cùng số electron
Hai nguyên tử có số khối khác nhau
Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là
9
10
19
28
Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
6X, 7Y
9X, 10Y
14X, 14Y
18X, 19Y
Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là
12+
23+
11+
22+
Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau
C và D.
A và B.
C và E.
B và C.
Tính nguyên tử khối trung bình của oxygen
(chú ý làm tròn, không lấy giá trị sau dấu phẩy)
(a)
Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Số khối của nguyên tử X là
8
9
16
17
Hạt nhân nguyên tử 6529Cu có số neutron là
94
36
65
29
Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là
98 X
178 X
817 X
89 X
Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:
63
63,5
64
65
Nguyên tử iron (Fe) có 26 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là
26 -
26+
52+
52-
Nguyên tử 3919K có số proton, electron và neutron lần lượt là
19, 20, 39.
19, 20, 19.
20, 19, 39.
19, 19, 20.
Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt proton, eletron và neutron là
49
123
37
86
Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:
17
8
35
9
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.
Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:
Na có số khối là 23
Na có 11 proton
Na có 12 electron
Na có 12 nơtron
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là
54,5 và 45,5
45,5 và 54,5
60 và 40
40 và 60
Trong tự nhiên, Ar có 3 đồng vị ứng với % số nguyên tử như trên. Nguyên tử khối trung bình của Ar là
39,98
39,99
39,84
40,00
Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?
X và Z
X và Y
X, Y và Z
Y và Z
