wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 lớp 10

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

3.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

5.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

7.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

electron và notron

c)

proton và nơtron

d)

proton và electron

8.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

9.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

10.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

11.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

12.

Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

7

13.

Số electron tối đa có thể có pn lớp s là

a)

14

b)

10

c)

6

d)

2

14.

Lớp electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất là:

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

15.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

16.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

17.

Các electron của canxi được sắp xếp theo lớp là :2, 8, 8, 2. Số hiệu nguyên tử của canxi là

a)

8

b)

18

c)

20

d)

22

18.

Magie có số hiệu nguyên tử là 12. Sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử magie là:

a)

2, 8, 2.

b)

2, 10.

c)

2, 7, 3.

d)

2, 6, 4.

19.

Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào?

a)

A. Lưu huỳnh (Z = 16).

b)

B. Flo (Z = 9).

c)

C. Clo (Z = 17).

d)

D. Kali (Z = 12).

20.

Một nguyên tử có 12 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

22.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

23.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

24.

Số proton, số nơtron và số khối của

178X lần lượt là

a)

8; 8 và 17.

b)

17; 8 và 9.

c)

17; 9 và 8.

d)

8; 9 và 17.

25.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

26.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

28.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

30.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

31.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

32.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

33.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

34.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

35.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

36.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

37.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

38.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

39.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

40.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

41.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

42.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

43.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

44.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

45.

Nguyên tử M có số hiệu nguyên tử là 29. M thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn

a)

IA

b)

IIA

c)

IB

d)

IIB

46.

Cấu hình electron chung của các nguyên tố ở đầu chu kì là gì?

a)

ns2

b)

ns2np6

c)

ns2np2

d)

ns1

47.

Trong cùng một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, tăng dần

d)

không đổi, tăng dần

48.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

49.

Clo nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA. Hóa trị cao nhất của clo trong hợp chất với oxi là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

50.

Theo định luật tuần hoàn, tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

điện tích ion.

c)

số oxi hoá.

d)

nguyên tử khối.

51.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng

a)

nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

b)

hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

c)

nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

52.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng I ?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm VIA.

c)

Nhóm VIIA.

d)

D.Nhóm IIA.

53.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

RH3.

b)

RH4.

c)

H2R.

d)

HR.

54.

Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

N

b)

O

c)

F

d)

P

55.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

56.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố

a)

tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

b)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

57.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

58.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

59.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

60.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa

a)

một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.

b)

giữa 2 nguyên tử kim loại.

c)

giữa 2 nguyên tử phi kim.

61.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

62.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử oxi?

a)

O -  O.

b)

O ==  O.

c)

O \equiv  O.

d)

O \rightarrow  O.

63.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

a)

H - Cl.

b)

H \rightarrow Cl.

c)

H == Cl.

d)

H \equiv Cl.

64.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố A nằm ở nhóm IIA, nguyên tố B nằm ở nhóm VIA. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa A và B là

a)

AB.AB.

b)

A2B.A_2B.

c)

A2B.A_2B.

d)

A2B3.A_2B_3.

65.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
66.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
67.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
68.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
69.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
70.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
71.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
72.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
73.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
74.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

75.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

76.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

77.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

78.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

79.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

80.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

  

a)

cộng hoá trị có cực.

 

b)

cộng hoá trị không cực.

  

c)

  hiđro.

  

d)

   ion

81.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

82.

Số oxi hóa của N trong NH3 là:

a)

+3

b)

-1

c)

-2

d)

-3

83.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

84.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

số oxi hóa của hidro luông là +1 trong tất cả các hợp chất

85.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

86.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

87.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ là

a)

+1 và -1.

b)

-4 và +6.

c)

-3 và +5.

d)

-3 và +4.

88.

Hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

89.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

90.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
91.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
92.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
93.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

94.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:

  

a)

Ion

b)

  

    cộng hoá trị có cực.

c)

  cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại

95.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

96.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

  

a)

cộng hoá trị có cực.

 

b)

cộng hoá trị không cực.

  

c)

  hiđro.

  

d)

   ion

97.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

  

a)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

b)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

d)

 Sự góp chung các electron độc thân.

 

98.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

a)

  Liên kết kim loại.          

b)

   Liên kết hiđro

c)

Liên kết ion.       

d)

Liên kết cộng hoá trị.            

99.

anion X- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Liên kết của nguyên tố X với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết hidro.

100.

Cho A(Z=11), B(Z=17). Công thức và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất giữa A và B là:

a)

AB với liên kết cộng hóa trị.

b)

AB với liên kết ion.                                    

c)

  B.cộng hóa trị.

d)

A2B với liên kết ion.                                 

101.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.

102.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

103.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

104.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
105.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.

Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

106.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là

a)

1s22s22p43s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p6.

107.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

108.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2,

b)

HCl, CO2

c)

NH3, N2

d)

H2O, H2

109.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

110.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

111.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử 9F là

a)

9.

b)

8.

c)

7.

d)

1.

112.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

113.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
114.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
115.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

116.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

117.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

118.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

119.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

120.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

121.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

122.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

123.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

124.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

125.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

126.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

127.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

128.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

129.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

130.

Cấu hình electron chung của các nguyên tố ở cuối chu kì là gì?

a)

ns2

b)

ns2np6

c)

ns2np2

d)

ns1