wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

126 CÂU ÔN CK1- HOÁ 10(25-26)

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

2.

Nguyên tử X có tổng số các loại hạt bằng 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Số khối của nguyên tử X là

a)

31.

b)

32.

c)

35.

d)

40.

3.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?

a)

715N^{15}_7N

b)

16O_{ }^{16}O

c)

16S_{16}^{ }S

d)

Mg1224Mg_{12}^{24}

4.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

5.

Các lớp electron được đánh số thứ tự trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3, ... với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O, ...

b)

L, M, N, O, ...

c)

K, L, M, N, ...

d)

K, M, N, O, ...

6.

Cấu hình electron của một nguyên tử được biểu diễn dưới dạng các ô orbital như sau:

[Hình vẽ các ô orbital với các mũi tên chỉ electron]. Số electron hoá trị và tính chất đặc trưng của nguyên tố hoá học này là

a)

3, tính kim loại.

b)

5, tính phi kim.

c)

7, tính phi kim.

d)

4, tính kim loại.

7.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

8.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d84s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm IIA.

b)

số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIA.

c)

số thứ tự 28, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm VIIIB.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

10.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s²2s²2p⁶3s¹; Q: 1s²2s²2p⁶3s²; Z: 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Tính base tăng dần của các hydroxide là

a)

XOH < Q(OH)₂ < Z(OH)₃.

b)

Z(OH)₃ < XOH < Q(OH)₂.

c)

Z(OH)₃ < Q(OH)₂ < XOH.

d)

XOH < Z(OH)₃ < Q(OH)₂.

11.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hydrogen, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxide cao nhất là

a)

50,00%.

b)

27,27%.

c)

60,00%.

d)

40,00%.

12.

Aluminium là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong thành phần của đất sét, khoáng vật cryolit....Trong bảng tuần hoàn, Aluminium thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Aluminium ở trạng thái cơ bản là

a)

3s²3p³.

b)

3s²3p¹.

c)

3s²3p⁴.

d)

3s²3p⁵.

13.

Nguyên tố X nằm ở chu kì 4, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là

a)

X₂O₇, X(OH)₇, tính lưỡng tính.

b)

XO₃, H₂XO₄, tính acid.

c)

X₂O₇, HXO₄, tính acid.

d)

X₂O, XOH, tính base.

14.

Nguyên tử nitrogen (Z = 7) và nguyên tử aluminium (Z = 13) có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?

a)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

b)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

c)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

16.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁵. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

kim loại.

b)

cộng hoá trị.

c)

ion.

d)

cho nhận.

17.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử CH₄ là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị phân cực.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực.

18.

Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các loại liên kết?

a)

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

b)

Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen.

c)

Liên kết cộng hoá trị > liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

d)

Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hoá trị > liên kết ion.

19.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt proton neutron

20.

Nitrogen giúp bảo quản tinh trùng, phôi, máu và tế bào gốc. Biết nguyên tử nitrogen có tổng số hạt là 21 trong đó số hạt không mang điện chiếm 33,33%. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Nitrogen là

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

21.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là ZAX^A_ZX , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

22.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 92234U^{234}_{92}U92235U^{235}_{92}U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố uranium.

b)

Mỗi nguyên tử đều có 92 neutron.

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron.

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau.

23.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f,…

b)

s, p, d, f,…

c)

s, p, f, d,…

d)

f, d, p, s,…

24.

Nguyên tử O có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

25.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

26.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d104s24p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IIIB.

b)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IIIA.

d)

số thứ tự 33, chu kì 4, nhóm IIIA.

27.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

Tính loại tăng, tính phi kim giảm

b)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

28.

Cho 3 nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 12), T (Z = 19) có hydroxide tương ứng là X1, Y1, T1. Chiều giảm tính base các hydroxide này lần lượt là

a)

T1, Y1, X1.

b)

T1, X1, Y1.

c)

X1, Y1, T1.

d)

Y1, X1, T1.

29.

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hydrogen là RH3. Trong oxide mà R có hóa trị cao nhất thì oxygen chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

S

b)

As

c)

N

d)

P

30.

Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium (Cr) có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5 4s1. Vị trí của chromium trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 31, chu kì 4, nhóm IA.

b)

số số 24, chu kì 4, nhóm VIB.

c)

số 24, chu kì 3, nhóm VB.

d)

số 27, chu kì 4, nhóm IB.

31.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính.

b)

XO3, HXO4, tính acid.

c)

XO2, H2XO3, tính acid.

d)

XO, X(OH)2, tính base.

32.

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

b)

c)

d)

33.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

34.

X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA. Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức là

a)

X2Y3.

b)

X3Y2.

c)

X2Y.

d)

XY3.

35.

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cho – nhận.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

36.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cùng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các electron trong phân tử.

c)

các proton trong hạt nhân.

d)

các neutron và proton trong hạt nhân.

37.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

38.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 52. Số hạt không mang điện gấp 1,06 lần số hạt mang điện âm. Số proton của nguyên tử nguyên tố X là

a)

16.

b)

17.

c)

35.

d)

52.

39.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

13 và 15.

c)

12 và 14.

d)

13 và 13.

40.

Cho các nguyên tử:

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

d)

Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

41.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

42.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s2 2s22p4. Số electron độc thân của M là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

0.

43.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.

44.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d10 4s24p5. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm IIA.

c)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

số thứ tự 35, chu kì 4, nhóm VIIB.

45.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

a)

Na

b)

Cs

c)

F

d)

O

46.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid? Cho biết: Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), Si (Z=14), P (Z=15), S (Z=16).

a)

NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3.

b)

H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.

c)

Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4.

d)

H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4.

47.

Oxide cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5, được sử dụng làm chất hút ẩm cho chất lỏng và khí. Hợp chất của R với hydrogen ở thể khí có chứa 8,82% hydrogen về khối lượng, là khí rất độc, gây chết với các triệu chứng khó hô hấp, đau đầu, chóng mặt, buồn nôn. Nguyên tố R là

a)

S

b)

C

c)

P

d)

N

48.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Kết luận nào sau đúng về nguyên tố X là

a)

X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

X là nguyên tố s.

c)

X có 7 lớp electron.

d)

X là nguyên tố phi kim.

49.

Cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R và tính acid – base của chúng là

a)

R2O3, R(OH)3 (đều lưỡng tính).

b)

RO3 (acidic oxide), H2RO4 (acid).

c)

RO2 (acidic oxide), H2RO3 (acid).

d)

RO (basic oxide), R(OH)2 (base).

50.

Nguyên tử Y có 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y có xu hướng hình thành ion có cấu hình electron là

a)

1s2 2s22p6 3s23p3

b)

1s2 2s22p6 3s23p6

c)

1s2 2s22p6

d)

1s2 2s22p6 3s23p34s2

51.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

52.

Cho 2 nguyên tố: X (Z = 19) và Y (Z = 17). Công thức phân tử và bản chất liên kết của hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

XY, liên kết ion.

b)

X2Y, liên kết ion.

c)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

53.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

54.

Nhiệt độ của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 oC; – 164 oC; – 42 oC và – 88 oC. Nhiệt độ sôi – 88 oC là của chất nào sau đây?

a)

methane.

b)

propane.

c)

ethane.

d)

butane.

55.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

56.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Số khối của X là

a)

26.

b)

25.

c)

27.

d)

28.

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron;

b)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron ở vỏ nguyên tử;

c)

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau;

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố hóa học và số khối là đặc trưng cơ bản của một nguyên tử.

58.

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

1, 2 và 3.

d)

Cả 1, 2, 3, 4.

59.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

60.

Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p. Số proton của nguyên tử đó là

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

61.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

Số electron.

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron hóa trị.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

62.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s²2s²2p². Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.

63.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất và nguyên tố có độ âm điện lớn nhất lần lượt là

a)

K; Cl

b)

F; Cs

c)

Cs; F

d)

Cl; K

64.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự giảm dần tính base?

a)

Al(OH)₃; NaOH; Mg(OH)₂; Si(OH)₄.

b)

NaOH; Mg(OH)₂; Si(OH)₄; Al(OH)₃.

c)

NaOH; Mg(OH)₂; Al(OH)₃; Si(OH)₄.

d)

Si(OH)₄; NaOH; Mg(OH)₂; Al(OH)₃.

65.

Hợp chất khí với hydrogen của một nguyên tố là RH₄. Oxide cao nhất của nó chứa 53,3% oxygen về khối lượng. Nguyên tử khối của nguyên tố đó là

a)

12

b)

28

c)

72

d)

119

66.

Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do

a)

sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

c)

sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

d)

sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

67.

(H). Các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: [He]2s22p5; [Ar]3d104s24p5; [Ne]3s23p5. Dãy gồm các nguyên tố xếp theo thứ tự tăng dần tính phi kim là

a)

X, Y, Z.

b)

Y, Z, X.

c)

X, Z, Y.

d)

Y, Z, X.

68.

(B). Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

 sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

 sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

69.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

70.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hoà về điện.

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

71.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

sự xen phủ trục của hai orbital.

d)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

72.

(H). Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 2 phân tử hydrogen flouride (HF)?

a)

b)

c)

d)

73.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

74.

Một nguyên tử A có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng 158\frac{15}{8} tổng số hạt mang điện. Số neutron của A là

a)

14.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

75.

Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi?

a)

Số neutron.

b)

Số proton và số electron.

c)

Số proton.

d)

Số electron.

76.

Cho các đồng vị sau:

Có thể tạo ra số phân tử hydrochloric acid (HCl) là

a)

5.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

77.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

78.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố có tổng số electron trên các phân lớp p bằng 11 là

a)

13.

b)

15.

c)

19.

d)

17.

79.

(B) Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

80.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

81.

(B)Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

82.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid?

a)

H3PO4; H2SO4; H3AsO4.

b)

H2SO4; H3AsO4; H3PO4.

c)

H3PO4; H3AsO4; H2SO4.

d)

H3AsO4; H3PO4; H2SO4.

83.

Oxygene cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hydrogen thì R chiếm 98,765% về khối lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đây?

a)

chlorine.

b)

bromine.

c)

flourine.

d)

iode.

84.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

85.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

a)

P, N, F, O.

b)

N, P, F, O.

c)

P, N, O, F.

d)

N, P, O, F.

86.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

87.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

88.

Cho các ion sau. Ca2+, F-, Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

89.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hydrogen.

90.

Các liên kết biểu diễn bằng dấu “. . .” có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết hydrogen.

91.

(B)Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron

c)

electron

d)

 neutron và electron.

92.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 28. Trong đó số hạt không mang điện chiếm khoảng 35,71% tổng các loại hạt. Số hạt mang điện âm trong X là

a)

-9.

b)

10.

c)

9.

d)

-10.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng số proton;

b)

Các đồng vị có cùng số neutron;

c)

Các đồng vị có số neutron khác nhau;

d)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

94.

Khí carbon monoxide (CO) là một khí độc sinh ra khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch, một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy. Cho các đồng vị sau:

Có thể tạo ra số phân tử (CO) là

a)

5.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

95.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

96.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxygen (Z = 8).

b)

Sulfur (Z = 16).

c)

Fluorine (Z = 9).

d)

Chlorine (Z = 17).

97.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

98.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p5. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.

99.

(B)Bán kính nguyên tử các nguyên tố: Na, Li, Be, B . Xếp theo chiều tăng dần là

a)

B < Be < Li < Na

b)

Na < Li < Be < B

c)

Li < Be < B < Na  

d)

Be < Li < Na < B

100.

(H). Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

c)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

101.

(VD).Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố có công thức RH4,trong oxide cao nhất thì oxygen chiếm 72,73% theo khối lượng. Nguyên tố R là

a)

C

b)

Si

c)

Ge

d)

Sn

102.

(B). Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

 biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

103.

(H). Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 37), R (Z = 20), T (Z = 12). Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải là

a)

T < X < R < Y.

b)

T < R < X < Y.

c)

Y < X < R < T.

d)

Y < R < X < T.

104.

(B). Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

105.

(B). Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

 phân tử.

b)

 ion.

c)

anion.

d)

cation.

106.

(H). Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

d)

kim loại và phi kim.

107.

(B). Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hydrogen.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion.

108.

(H). Ethanol tan vô hạn trong nước do

a)

cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.

b)

nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.

c)

ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.

d)

 ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.

109.

(B). Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

110.

(VD). Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 180. Trong đó tổng các hạt mang điện gấp 1,4324 lần số hạt không mang điện. Số neutron của X là

a)

53

b)

74

c)

72

d)

60

111.

(B). Kí hiệu  

cho biết những thông tin gì về nguyên tố hóa học X?

a)

Chỉ biết số khối của nguyên tử

b)

Chỉ biết số hiệu nguyên tử

c)

Chỉ biết số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử

112.

(H).  Cho các đồng vị sau:

Có thể tạo ra số phân tử (CO2) là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

113.

(B). Lớp M có số electron tối đa bằng

a)

9

b)

18

c)

3

d)

4

114.

(H).Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

10

b)

14

c)

15

d)

18

115.

(B). Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

1

b)

19

c)

4

d)

15

116.

(H). Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]4s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA.

b)

số thứ tự 20, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 22, chu kì 3, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 22, chu kì 4, nhóm IIA.

117.

(B).Trong các dãy sau,dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là

a)

Mg > S > Cl > F.

b)

F > Cl > S > Mg.

c)

S > Mg > Cl > F.

d)

Cl > F > S > Mg.

118.

(H).Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.

b)

Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.

119.

 (VD).Oxide cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hydrogen có chứa 5,88% hydrogen về khối lượng. Cấu hình electron của nguyên tử R là 

a)

[Ne]3s23p4.

b)

[Ne]3s23p5.

c)

[Ne]3s2.

d)

 [Ar]3s23p4.

120.

(B). Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

biến đổi không theo quy luật.

b)

giảm dần.

c)

tăng dần.

d)

không thay đổi.

121.

(H). Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

 tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

 tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

122.

(B).Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hay nhận electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

 Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Sodium

123.

(B). Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?

a)

Cl → Cl- + 1e

b)

Cl → Cl- - 1e

c)

Cl + 2e → Cl-

d)

Cl + 1e → Cl-

124.

(H). Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

125.

(B). Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

cộng hoá trị không phân cực.

d)

hydrogen.

126.

(H). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất kì phân tử nào có chứa nguyên tử hydrogen cũng có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử cùng loại.

b)

Liên kết hydrogen là liên kết hình thành do sự góp chung cặp electron hoá trị giữa nguyên tử hydrogen và nguyên tử có độ âm điện lớn.

c)

Liên kết hydrogen là loại liên kết yếu nhất giữa các phân tử.

d)

Ảnh hưởng của liên kết hydrogen tới nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của chất là mạnh hơn ảnh hưởng của tương tác van der Waals.