wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học (Oxi hóa – khử, liên kết hidro)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

Na + Cl2 → NaCl

b)

H2 + Cl2 → HCl

c)

FeCl2 + Cl2 → FeCl3

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

2.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất

a)

nhận electron.

b)

nhường proton.

c)

nhường electron.

d)

nhận proton.

3.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

cation.

4.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số khối.

b)

Số oxi hóa.

c)

Số hiệu.

d)

Số mol.

5.

Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất bị oxi hóa là

a)

H2O.

b)

NaOH.

c)

Na.

d)

H2.

6.

Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Trong phản ứng này, chất bị oxi hóa là

a)

NaCl.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

NaBr.

7.

Thực hiện các phản ứng: (a) S + O2 → SO2; (b) Hg + S → HgS; (c) H2 + S → H2S; (d) S + 3F2 → SF6. Số phản ứng trong đó lưu huỳnh đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

8.

Có 2 mol Al bị oxi hóa thành ion Al3+. Tổng số mol electron mà Al đã nhường là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

9.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong ion NH4+ là

a)

−4

b)

+1

c)

−3

d)

+3

10.

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O, số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

11.

Trong phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O, vai trò của HCl là

a)

chất khử.

b)

oxi hóa và môi trường.

c)

tạo môi trường.

d)

chất khử và môi trường.

12.

Cho dãy chất: H2S, CH4, NH3, PH3. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

NH3

b)

CH4

c)

PH3

d)

H2S

13.

Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Khi hệ số của NO2 là 3, hệ số của H2O là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

14.

Số oxi hóa của nguyên tố Fe trong hợp chất FeS là

a)

+3

b)

−2

c)

−3

d)

+2

15.

Phương trình hóa học nào thể hiện tính oxi hóa của HCl?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

d)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

16.

Giữa H2O và NH3 có thể tạo ra ít nhất bao nhiêu kiểu liên kết hydrogen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Chọn các phát biểu đúng về số oxi hóa: a) Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa là −2. b) Số oxi hóa của một nguyên tố bằng hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó. c) Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa là +1. d) Số oxi hóa của nguyên tử nguyên tố trong đơn chất bằng 0.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ c đúng.

d)

Chỉ d đúng.

18.

Mỗi phát biểu sau đây về phản ứng oxi hóa – khử là đúng hay sai? a) Trong quá trình oxi hóa, chất khử nhường electron. b) Trong quá trình khử, chất oxi hóa nhận electron. c) Sự oxi hóa là sự nhận electron hay sự làm tăng số oxi hóa. d) Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hóa. Chọn các phát biểu đúng.

a)

a và b

b)

a và c

c)

b và d

d)

a, b và d

19.

Cho các phát biểu về liên kết hydrogen liên phân tử: a) Liên kết hydrogen là một loại liên kết mạnh. b) Liên kết hydrogen được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu. c) Các hợp chất có liên kết hydrogen thường có nhiệt độ sôi cao hơn các hợp chất không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử. d) Liên kết hydrogen thường được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. Chọn phát biểu đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

a)

Hóa trị.

b)

Điện tích.

c)

Khối lượng.

d)

Số hiệu nguyên tử.

21.

Số oxi hóa của nguyên tử nguyên tố trong đơn chất bằng

a)

+1

b)

−1

c)

0

d)

+3

22.

Tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong một phân tử trung hòa bằng

a)

0

b)

tổng số proton của phân tử

c)

tổng số neutron của phân tử

d)

giá trị số oxi hóa lớn nhất của một nguyên tố trong phân tử

23.

Trong hợp chất, số oxi hóa của các nguyên tố kim loại nhóm IA, IIA lần lượt là

a)

+1 và +2

b)

−1 và +2

c)

+1 và −2

d)

−1 và −2

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào đều bằng 00

b)

Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 00

c)

Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa là +1+1

d)

Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa là 2-2

25.

Trong hợp chất SO 3_3 , số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+6

26.

Trong hợp chất CH 4_4 , số oxi hóa của carbon là

a)

−2

b)

+2

c)

−4

d)

+4

27.

Trong hợp chất CaBr 2_2 , số oxi hóa của calcium là

a)

+2

b)

+1

c)

−1

d)

−2

28.

Ammonia (NH 3_3 ) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

−3

29.

Chromium (VI) oxide, CrO 3_3 , là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium trong oxit trên là

a)

0

b)

+6

c)

+2

d)

+3

30.

Fe 2_2 O 3_3 là thành phần chính quặng hematit đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe 2_2 O 3_3

a)

+3

b)

3+

c)

3

d)

−3

31.

Nitric acid (HNO 3_3 ) là hợp chất vô cơ, trong tự nhiên được hình thành trong những cơn mưa giông kèm sấm chớp. Nitric acid là một acid độc, ăn mòn và dễ gây cháy, là một trong những tác nhân gây ra mưa acid. Số oxi hóa của nitrogen trong HNO 3_3

a)

+5

b)

+2

c)

+3

d)

+4

32.

Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO 4_4^- ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của Mn trong ion permanganate (MnO 4_4^- ) là

a)

+2

b)

+3

c)

+7

d)

+6

33.

Số oxi hóa của chromium trong ion CrO 42_4^{2-}

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+7

34.

Số oxi hóa của aluminium trong ion Al(OH) 4 _4^-

a)

+4

b)

+3

c)

+2

d)

+1

35.

Trong phản ứng: Fe + H 2_2 SO 4_4 → FeSO 4_4 + H 2_2 . Phân tử H 2_2 SO 4_4

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa và môi trường

c)

tạo môi trường

d)

chất khử và môi trường

36.

Ion có số oxi hóa +2+2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH) 3_3

b)

FeCl 3_3

c)

FeSO 4_4

d)

Fe 2_2 O 3_3

37.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Sản phẩm có sự tạo thành chất kết tủa

b)

Sản phẩm có sự tạo thành chất khí

c)

Có sự thay đổi màu sắc của các chất

d)

Có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố

38.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Trong quá trình oxi hóa, chất khử nhận electron

b)

Trong quá trình khử, chất oxi hóa nhường electron

c)

Sự oxi hóa là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hóa

d)

Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hóa

39.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhận electron

b)

nhường proton

c)

nhường electron

d)

nhận proton

40.

Trong phản ứng hóa học: Fe + H 2_2 SO 4_4 → FeSO 4_4 + H 2_2 , mỗi nguyên tử Fe đã

a)

nhường 2 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 1 electron

d)

nhận 1 electron

41.

Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H 2_2 O → 2NaOH + H 2_2 , chất oxi hóa là

a)

H 2_2 O

b)

NaOH

c)

Na

d)

H 2_2

42.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

electron

b)

neutron

c)

proton

d)

cation

43.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số khối

b)

Số oxi hóa

c)

Số hiệu

d)

Số mol

44.

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

a)

đốt cháy

b)

phân hủy

c)

trao đổi

d)

oxi hóa – khử

45.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

46.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhận electron

b)

nhường proton

c)

nhường electron

d)

nhận proton

47.

Xét phản ứng điều chế H 2_2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl 2_2 + H 2_2 . Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là

a)

H 2_2

b)

ZnCl 2_2

c)

HCl

d)

Zn

48.

Dẫn khí H 2_2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học: CuO + H 2_2 ↔ Cu + H 2_2 O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

a)

H 2_2

b)

CuO

c)

Cu

d)

H 2_2 O

49.

Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hóa là

a)

H2O

b)

NaOH

c)

Na

d)

H2

50.

Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Trong phản ứng hóa học trên, xảy ra quá trình oxi hóa chất nào?

a)

NaCl

b)

Br2

c)

Cl2

d)

NaBr

51.

Trong phản ứng hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

a)

nhường 2 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 1 electron

d)

nhận 1 electron

52.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol copper ion đã

a)

nhận 1 mol electron

b)

nhường 1 mol electron

c)

nhận 2 mol electron

d)

nhường 2 mol electron

53.

Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc?

a)

Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận.

b)

Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận.

c)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.

d)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hóa nhận.

54.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2Ca + O2 → 2CaO

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

CaO + H2O → Ca(OH)2

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

55.

Thực hiện các phản ứng hóa học sau: (a) S + O2 → SO2; (b) Hg + S → HgS; (c) H2 + S → H2S; (d) S + 3F2 → SF6. Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

56.

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

Na + Cl2 → NaCl

b)

H2 + Cl2 → HCl

c)

FeCl2 + Cl2 → FeCl3

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

57.

Cho phản ứng: 4HNO3 đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa

b)

acid

c)

môi trường

d)

chất oxi hóa và môi trường

58.

Số oxi hóa của nguyên tố S trong phân tử FeS là

a)

+3

b)

-2

c)

-3

d)

+2

59.

Fluorine (F) trong hợp chất NaF có số oxi hóa là bao nhiêu?

a)

+1

b)

-1

c)

-2

d)

+2

60.

2 mol Al nhường bao nhiêu mol electron để trở thành ion Al3+?

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

61.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là bao nhiêu?

a)

3

b)

1,5

c)

4,5

d)

+3

62.

Cho quá trình khử: S + ne → S^-2. Giá trị của n là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

3

d)

2

63.

Cho các phương trình phản ứng: (a) 4KClO3 → KCl + 3KClO4; (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O; (c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2; (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3; (e) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử?

a)

4

b)

8

c)

3

d)

2

64.

Cho các phản ứng sau: (a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O; (b) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O; (c) O3 + 2Ag → Ag2O + O2; (d) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O; (e) 4KClO3 → KCl + 3KClO4. Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NH4+ là bao nhiêu?

a)

-4

b)

+1

c)

-3

d)

+3

66.

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

67.

Trong phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Phân tử HCl là

a)

chất khử

b)

oxi hóa và môi trường

c)

tạo môi trường

d)

chất khử và môi trường

68.

Trong phản ứng: Zn + 4HNO3 → Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

69.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa là −2.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Số oxi hóa của một nguyên tố bằng hoá trị của nguyên tử nguyên tố đó.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa là +1.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Số oxi hóa của nguyên tử nguyên tố trong đơn chất bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì đơn chất hóa học nào đều bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong ion đa nguyên tử bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Trong hợp chất, kim loại kiềm luôn có số oxi hóa là +1.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Trong hợp chất, kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hóa là +2.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Số oxi hoá của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử đó với giả thiết đó là hợp chất ion.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Trong hợp chất, oxygen có số oxi hoá bằng −2, trừ một số trường hợp ngoại lệ.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Số oxi hoá của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Các nguyên tố phi kim có số oxi hoá thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Phản ứng oxi hóa – khử luôn phải có chất khử và chất oxi hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Trong phản ứng oxi hóa – khử, một chất chỉ có thể đóng một vai trò (chất khử hoặc chất oxi hóa).

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Phản ứng phân hủy luôn là phản ứng oxi hóa khử.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Trong phản ứng oxi hóa – khử, tổng số electron nhường luôn lớn tổng số electron nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Chất khử là chất nhường electron và có số oxi hóa tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Chất oxi hóa là chất nhận electron và có số oxi hóa giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Quá trình oxi hóa là quá trình cho electron.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Quá trình khử là quá trình nhận electron.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Sự oxi hóa là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận electron.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhận electron và bị oxi hoá xuống số oxi hoá thấp hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Trong phản ứng oxi hóa – khử luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Trong phản ứng oxi hóa – khử, xảy ra sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là chất nhận electron.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử? Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron là chất bị oxi hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Cho các phát biểu sau về phản ứng hóa học. Mỗi phát biểu là đúng hay sai? Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa – khử.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Cho các phát biểu sau về phản ứng hóa học. Mỗi phát biểu là đúng hay sai? Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa – khử.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cho các phát biểu sau về phản ứng hóa học. Mỗi phát biểu là đúng hay sai? Phản ứng hóa hợp luôn là phản ứng oxi hóa – khử.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cho các phát biểu sau về phản ứng hóa học. Mỗi phát biểu là đúng hay sai? Phản ứng phân hủy không phải là phản ứng oxi hóa – khử.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cho phản ứng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Trong phản ứng trên, Zn là chất khử, Cu là chất oxi hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cho phản ứng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Trong phản ứng trên, một nguyên tử Zn đã nhường 2 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Cho phản ứng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Trong phản ứng trên xảy ra sự khử nguyên tử Zn.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Cho phản ứng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Trong phản ứng trên, xảy ra quá trình khử ion Cu 2+^{2+} trong dung dịch CuSO4.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Cho phản ứng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Trong phản ứng trên, Zn là chất khử; H2SO4 là chất oxi hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Cho phản ứng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Quá trình Zn nhường electron gọi là quá trình khử.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Cho phản ứng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Quá trình ion H +^+ nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Cho phản ứng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Trong phản ứng trên, mỗi nguyên tử Zn đã nhường 2 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Cho phản ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Cu đóng vai trò chất khử trong phản ứng trên.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Cho phản ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Nguyên tử Cu có số oxi hóa +2 trong hợp chất Cu(NO3)2.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Cho phản ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Tất cả 8 phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng trên.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Cho phản ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai? Quá trình khử xảy ra trong ứng tố N là +5N+2N+3e+5\,\mathrm{N} \rightarrow +2\,\mathrm{N} + 3e .

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Chất khử là chất nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Chất oxi hóa là chất nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Trong phản ứng oxi hóa – khử. Phát biểu đúng/sai. Quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

a)

Đúng

b)

Sai