Worksheetsôn tập giũa kì 2
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 5mins
Số oxi hóa của Fe trong Fe là:
(a)
Số oxi hóa của O trong phân tử O2 là:
(a)
Số oxi hóa của Fe trong phân tử Fe3O4 là:
(a)
Số oxi hóa của N trong ion NH4+ là:
(a)
Số oxi hóa của N trong ion NO3- là:
(a)
Số oxi hóa của Ca trong phân tử CaCl2 là:
(a)
Số oxi hóa của Ba và N trong phân tử Ba(NO3)2 tương ứng là:
(a)
Số oxi hóa của Na và C trong phân tử NaHCO3 tương ứng là:
(a)
Số oxi hóa của P trong phân tử H3PO4 là:
(a)
Số oxi hóa của Fe và S trong phân tử Fe2(SO4)3 tương ứng là:
(a)
Số oxi hóa của 2 nguyên tử N trong NH4NO3 tương ứng là:
(a)
Số oxi hóa của Mn trong ion MnO4(2-) là:
(a)
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:
+1
0
-1
+2
Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:
0
+1
-1
+2
Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:
S, SO32-, H2S, H2SO4
(a)
Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:
2; 4
4; 3
3; 3
1; 4
Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:
1-; 2-; 3+
1+; 2+; 3+
2+; 3+; 4-
1+; 3+; 4+
Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:
không xác định được
+1
-1
0
Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là
2+
2-
6-
6+
SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là
A. +3, -2, +1, +1.
B. 0, 0, 0, 0.
C. +2, -2, +1, +1.
D. +3, -2, 0,0.
SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là
0, +2.
0, +3.
+3, 0.
0, -3.
SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là
0, 0, 0.
0, -1, -1.
-1, -1, -1.
0, -1, +1.
SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là
A. +1, +1, 0, 0.
B. +1, +1, -2, 0.
C. +1, +1, +1, 0.
D. 0, 0, 0, +1.
Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
A. +7
B. +4
C. +6
D. +5
Số oxi hóa của N trong NH4NO3 lần lượt là
A. -3, +3
B. -3, +5
C. -5, +3
D. +3, -3
Câu 3: Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
+6; +8; +6; -2
+4; 0; +6; -2
+4; -8; +6; -2
+4; 0; +4; -2
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?
2Na + Cl2 --> 2NaCl
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O
3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
là chất oxi hóa.
là chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò
là chất khử.
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
là chất oxi hoá.
không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là
18
19
20
16
Cho phản ứng hoá học sau: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là
1, 3, 3.
1, 3, 6.
3, 1, 3.
3, 3, 6.
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?
Đốt một que diêm.
Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.
Cho muối ammonium chloride vào nước.
Cho vôi sống vào nước.
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.
Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.
Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Câu 1. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt
B. Phản ứng thu nhiệt
C. Phản ứng oxi hóa – khử
D. Phản ứng phân hủy
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Biến thiên enthalpy càng âm, phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt.
B. Biến thiên enthalpy càng dương, phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt.
C. Với phản ứng tỏa nhiệt, năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
D. Với phản ứng thu nhiệt, năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
Câu 3. Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl Δ rHo298 = -184,6 kJ. Phản ứng trên là
A. Phản ứng thu nhiệt
B. Phản ứng tỏa nhiệt
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng phân hủy
Câu 4. Cho phản ứng: CH4(g) + H2O(l) → CO2(g) + 3H2(g) Δ rHo298 = 250 kJ.
Ở điều kiện chuẩn, để thu được 2 gam H2, phản ứng này cần hấp thu nhiệt lượng bằng bao nhiêu?
A. 250kJ
B. 83,33kJ
C. 125kJ
D. 50kJ
Câu 5. Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?
A. Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt
B. Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than
C. Để rút ngắn thời gian nung vôi
D. Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi
Câu 6. Phản ứng nào sau đây cần phải khơi mào?
A. Phản ứng tạo gỉ sắt
B. Phản ứng tạo gỉ đồng
C. Phản ứng nổ
D. Phản ứng trung hòa acid – base
Câu 7. Cho các phát biểu sau:
(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).
(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.
(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.
(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra
A. Thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt
B. Khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt
C. Thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt
D. Thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt
Câu 9. Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có Δ rHo298 = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ
B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt
C. Phản ứng diễn ra thuận lợi
D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi
Câu 10. Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na(s) + O2(g) → Na2O(s) Δ rHo298 = -417,98 kJ
(2) H2(g) + I2(r) → HI(g) Δ rHo298 = 26,48 kJ
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1)
B. Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2)
C. Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau
D. Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
Phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (d)
(c), (d)
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) CO (g) + H2 (g) tHo298K= +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) ZnSO4 (aq) + Cu (s) tHo298K= -230,04 kJ (2)
Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
-91,8 kJ/mol
91,8 kJ/mol
-45,9 kJ/mol
45,9 kJ/mol
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao.
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) và (2).
(3) và (4).
Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Vôi sống tác dụng với nước.
Đốt củi.
Đốt cháy cồn.
Nung đá vôi.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) = –571,6 kJ
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.
Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.
Phản ứng trên vừa thu nhiệt vừa tỏa nhiệt
Phản ứng trên không thu cũng không tỏa nhiệt
Cho phản ứng có dạng: aA (g) + bB (g) ⟶ mM (g) + nN (g)
Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết Eb là
Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)
a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)
Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)
m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH4 là
1 liên kết C – H
3 liên kết C – H
2 liên kết C – H
4 liên kết C – H
Năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol CO2 là:
Biết Eb(C=O) = 745 kJ/mol
1490 kJ
745 kJ
-1490 kJ
-745 kJ
Tính tổng năng lượng liên kết trong phân tử chất đầu của phản ứng sau:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)
675kJ
432kJ
243kJ
854kJ
Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB → cC + dD
Tổng nhiệt tạo thành của chất sản phẩm ( ΔfH298o ) được biểu thị ở công thức nào sau đây?
c x ΔfH298o (C) + a x ΔfH298o (A)
ΔfH298o (A) x a + ΔfH298o (B) x b
a x ΔfH298o (A) + d x ΔfH298o (D)
c x ΔfH298o (C) + d x ΔfH298o (D)
Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB → cC + dD
Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?
a x ΔfH298o (A) + b x ΔfH298o (B)
b x ΔfH298o (B) + c x ΔfH298o (C)
d x ΔfH298o (D) + b x ΔfH298o (B)
d x ΔfH298o (D) + a x ΔfH298o (A)
Tính biến thiên entropy chuẩn của phản ứng 2H2(g) + O2(g) → 2H2O (l).
Biết ΔrS2980 của các chất lần lượt là:
H2 (g): 130,52; O2 (g): 205,04; H2O (g): 188,72 (J/K)
(a)
Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?
(1) (2): thu nhiệt
(3) (4): toả nhiệt
(1) (4): thu nhiệt
(2) (3): toả nhiệt
(1) (3): thu nhiệt
(2) (4): toả nhiệt
(1) (2): toả nhiệt
(3) (4): thu nhiệt
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) CO (g) + H2 (g) tHo298K= +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) ZnSO4 (aq) + Cu (s) tHo298K= -230,04 kJ (2)
Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
-91,8 kJ/mol
91,8 kJ/mol
-45,9 kJ/mol
45,9 kJ/mol
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Ở 25 độ C, áp suất 1 bar, phản ứng sau có tự xảy ra hay không ?
2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g)
Biết biến thiên enthalpy và biến thiên entropy của phản ứng lần lượt là -120kJ và -150 J/K.
Phản ứng không tự xảy ra
Phản ứng tự xảy ra
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298 o ) nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298 o > 0.
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298 o < 0.
Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298 o < 0.
Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298 o = 0.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?
những oxide có hóa trị cao nhất.
những hợp chất bền vững nhất.
những đơn chất bền vững nhất.
những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.
Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔfH2980
ΔrH2980
ΔfH
ΔrH
Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔfH2980
ΔrH
ΔfH
ΔrH2980
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
bằng 0.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH2980 = -571,68kJ
Phản ứng trên là phản ứng
thu nhiệt.
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
không có sự thay đổi năng lượng.
tỏa nhiệt.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
N2(g) + O2(g) → 2NO(l) ΔrH2980 = +179,20kJ
Phản ứng trên là phản ứng
tỏa nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
thu nhiệt.
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
Phản ứng tạo gỉ kim loại.
Phản ứng nhiệt phân.
Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng quang hợp.
Cho phương trình phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH2980 = -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng
toả ra nhiệt lượng 572 kJ.
toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
Cho các phát biểu:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và
(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
tốc độ phản ứng giảm.
thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
tốc độ phản ứng tăng.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi
giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng.
tăng lượng chất xúc tác.
giảm nhiệt độ.
tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Áp suất.
Diện tích tiếp xúc.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Áp suất.
Nồng độ.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng
thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.
thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.
thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.
tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC.
Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác. Nhận định nào dưới đây là đúng?
Chỉ có các yếu tố (1), (2), (3), (4) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Chỉ có các yếu tố (1), (3), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3):
(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).
(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là
a, c.
a, b.
b, c.
a, b, c.
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là
0,012.
0,016.
0,014.
0,018.
Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g).
Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ
Tăng gấp đôi.
Giảm 4 lần.
Giảm một nửa.
Tăng 4 lần.
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+2
+3
+5
+6
Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔH2980 =-572 kJ phản ứng trên là phản ứng
Tỏa lượng nhiệt là 572 kJ
Tỏa lượng nhiệt là - 572 kJ
Thu lượng nhiệt là 572 kJ
Thu lượng nhiệt là - 572 kJ
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2(g) → CO(g) + O2(g) ΔH2980 = +280 kJ Giá trị của phản ứng: 2CO2(g) → 2CO(g) + O2(g) là
+560 kJ
+140 kJ
-420 kJ
-1120 kJ
Số oxi hóa của nitrogen ( N) trong NO3- là
+4
+5
+3
+6
Số oxi hóa của nitrogen ( N) trong NH4+ là
+4
-3
+5
+3
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
-2
-6
+2
+6
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔH2980 = +180kJ Kết luận nào sau đây đúng?
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường
Phản ứng tỏa nhiệt
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
Phản ứng phân huỷ khí NH3
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước
Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là
+4, -5
+4, +5
+6, -5
+6, +5
Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình
tự oxi hóa - khử
nhận proton
oxi hóa
khử
Cho quá trình Al → Al+3 + 3e, đây là quá trình
nhận proton
tự oxi hóa - khử
oxi hóa
khử
Cho quá trình Cr+2 → Cr+3 + 1e đây là quá trình
nhận proton
tự oxi hóa - khử
oxi hóa
khử
Cho quá trình S+6 + 4e → S+2, đây là quá trình
khử
oxi hóa
tự oxi hóa - khử
nhận proton
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
CaO + CO2 → CaCO3
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
NaOH + HCl → NaCl + H2O
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔH2980 )nào sau đây là đúng?
ΔH2980 = 0, phản ứng thu nhiệt
ΔH2980 > 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH2980 > 0, phản ứng thu nhiệt
ΔH2980 = 0 phản ứng tỏa nhiệt
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của chất ở điều kiện chuẩn là
ΔfH2980
ΔfH
ΔrH2980
ΔrH
biến enthalpy phản ứng (nhiệt phản ứng) ở điều kiện chuẩn là
ΔfH2980
ΔfH
ΔrH2980
ΔrH
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra
184,6kJ theo phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*) Cho các phát biểu:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là – 184,6 kJ
(b) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là – 92,3 kJ
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 92,3 kJ.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C, phản ứng giữa sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình:
S (s) + O2(g) → SO2(g) và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9kJ.
Cho các phát biểu sau:
a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol -1 .
b. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ.
c. 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105J.
d. Quá trình khử là O2 + 4e → 2O2-
Những phát biểu đúng là
a, b
b, c
a, d
c, d
Cho các phản ứng sau:
(1) PCl3 + Cl2 → PCl5
(2) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
(3) CO2 + 2LiOH → Li2CO3 + H2O
(4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
số phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử là
4
3
2
1
Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là
1:4
1:2
3:4
1:5
