wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số khối A và số nơtron

2.

Trong nguyên tử, các hạt mang điện tích là

a)

electron, proton, nơtron

b)

proton, nơtron

c)

electron, proton

d)

electron, nơtron

3.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt proton

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

4.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt nơtron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

5.

Trong vỏ nguyên tử, hạt electron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

6.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số nơtron

c)

số proton và nơtron

d)

điện tích hạt nhân

7.

Trong hạt nhân của nguyên tử 2713Al có

a)

13e; 14n

b)

13p; 14n

c)

13n; 14e

d)

13p; 13e; 14n

8.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong nguyên tử: số e = số p = điện tích hạt nhân

b)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt electron

c)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt nơtron

d)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

9.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electron

a)

3717Y

b)

3920X

c)

4018T

d)

3919Z

10.

Điện tích của hạt electron là

a)

1-

b)

-1

c)

0

d)

1+

11.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

12.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây:

a)

Số nơtron.

b)

Số electron hóa trị.

c)

Số proton.

d)

Số lớp electron.

13.

Trong năm nguyên tử: 1735A; 1635B; 816C; 917D; 817E. Cặp nguyên tử nào là đồng vị:

a)

C và D

b)

C và E

c)

A và B

d)

B và C

14.

Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số p là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

20

15.

Đại lượng đặc trưng cho một nguyên tử là

a)

Số khối

b)

Số notron

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số electron

16.

Cho kí hiệu nguyên tử nguyên tử 2040Ca trong nguyên tử Ca có:

a)

20p, 20e và 40n

b)

20e, 40p và 20n

c)

40e, 20p và 20n

d)

20p, 20e và 20n

17.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

18.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

19.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

20.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

21.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

23.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

24.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

25.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

26.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

27.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

28.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

29.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

31.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

electron và notron

c)

proton và nơtron

d)

proton và electron

32.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

33.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

34.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

35.

Chọn đáp án sai:

a)

electron là hạt mang điện tích âm

b)

electron có khối lượng 9,1.10-31kg

c)

electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

d)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân

36.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

37.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có gì?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Không có gì.

38.

8. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

39.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và hạt α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

40.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu

d)

Nguyên tử trung hòa về điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân

41.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương

a)

chỉ có electron

b)

gồm neutron và electron

c)

gồm proton và neutron

d)

chỉ có proton

42.

Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi hạt

a)

proton và neutron

b)

proton

c)

neutron

d)

electron

43.

Khối lượng của nguyên tử bằng

a)

Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron

b)

Tổng số hạt proton, tổng số hạt nơtron và tổng số hạt electron

c)

Tổng khối lượng của các hạt proton và electron

d)

Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

44.

Vào năm 1918, khi bắn phá hạt nhân nguyên tử nito bằng hạt α, Rutherford đã phát hiện ra hạt gì?

a)

electron

b)

nơtron

c)

proton

d)

hạt nhân nguyên tử

45.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa cơ bản với khối lượng và công suất của chúng?

a)

Proton, m≈0,00055 (amu), q = + 1

b)

Nơtron, m≈1 (amu), q = 0

c)

Electron, m≈1 (amu), q = -1

d)

Proton, m≈1 (amu), q = -1

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử được cấu hình từ các cơ bản là proton, neutron và electron

b)

Nguyên tử cấu trúc đặc khít, bao gồm các phần tử và phần tử nhân nguyên.

c)

Cấu trúc nguyên tử hạt nhân từ các hạt proton và neutron

d)

Cấu trúc vỏ nguyên tử từ các hạt electron

47.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

48.

Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = 1+

b)

Notron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = 1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = 1-

49.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

50.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

51.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

52.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

53.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

54.

Số electron tối đa ở lớp thứ 2 là:

a)

8

b)

9

c)

12

d)

6

55.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

57.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

58.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

59.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

60.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

61.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

62.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo.

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

63.

Số đơn vị điện tích hạt nhân được kí hiệu là gì

a)

Z

b)

A

c)

N

d)

Z+

64.

Em thích học mà chơi kiểu này chứ?

a)

Rất thích

b)

Thích

c)

Không thích

d)

Đừng chơi kiểu này nữa

65.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

66.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

67.

Mô hình nguyên tử hiện đại, các electron chuyển động không theo quỹ đạo nào và với những vị trí bất định. Trong mô hình này người ta gọi là "đám mây electron". Hãy chọn mô hình nguyên tử đúng với lí thuyết trên.

a)
b)
c)
d)
68.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

69.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

70.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

71.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

72.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

73.

Bà là người phụ nữ đầu tiên nhận 2 giải Nobel Vật lý và Hóa học, là người phát hiện ra 2 nguyên tố phóng xạ Poloni và Radi. Bà là ai?

a)

Dorothy Hodgkin

b)

Irène Joliot-Curie

c)

Gerty Theresa Cori

d)

Marie Curie

74.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

75.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là

a)

37

b)

25

c)

26

d)

24

76.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân gần đúng là +24,03.10-19 (C). Số electron có trong nguyên

tử X là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

77.

Đồng vị là những

a)

Hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Nguyên tử khác nhau số khối A.

d)

Nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số khối A.

78.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z =16) là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Những phát biểu sai là :

a)

Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.

b)

Lớp ngoài cùng có 4 electron.

c)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.

d)

Lớp thứ ba (lớp M) có 6 electron.

79.

Nguyên tử Co (Z = 27) có cấu hình electron là :

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9.

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2.

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s1.

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d7.

80.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là:

a)

50 electron.

b)

8 electron.

c)

18 electron.

d)

72 electron.

81.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

82.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?

a)
b)
c)
d)
83.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

84.

Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học. Vậy khẳng định nào sau đây là thiếu chính xác?

a)

số electron = Z

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân = Z

c)

số proton = Z

d)

số nơtron = Z

85.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

86.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

87.

Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền. 7935Br chiếm 50,69% và 8135Br chiếm 49,31%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là

a)

79,98

b)

35,5

c)

81.2

d)

36,5

88.

Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

89.

Nguyên tử nào có cùng số khối với 168O là

a)

167N

b)

189F

c)

2010Ne

d)

178O

90.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị:

a)

4020K và 4018Ar

b)

2412Mg và 2512Mg

c)

2412Mg và 2612Mg

d)

168O và 178O

91.

Cho 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

Z, Y và Z

d)

Y và Z

92.

Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và hai đồng vị clo ( 3517Cl và 3717Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử khác nhau về:

a)

Cấu hình electron.

b)

Số khối.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số proton.

96.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

97.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?

a)

60

b)

438

c)

81

d)

100

98.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

100.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. % khối lượng của 63Cu trong CuXO3 là 37,23%. Nguyên tố X là ? ( O = 16)

a)

S ( M = 32)

b)

C ( M = 12)

c)

P ( M = 31)

d)

Si ( M = 28)

101.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z

102.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

103.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

104.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

105.

Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích?

a)

Âm

b)

Không mang điện hoặc mang điện âm

c)

Dương

d)

Không mang điện

106.

Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học. Vậy khẳng định nào sau đây là thiếu chính xác?

a)

số electron = Z

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân = Z

c)

số proton = Z

d)

số nơtron = Z

107.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

108.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

electron

b)

proton và notron

c)

electron, notron, proton

d)

electron và proton

109.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

c)

Số p bằng số e

d)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

110.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân các nguyên tử là:

a)

A. electron, proton và nơtron.

b)

B. proton và nơtron.

c)

C. nơtron và electron.

d)

D. electron và nơtron.

111.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là:

a)

A. số khối.

b)

B. nguyên tử khối.

c)

C. số hiệu nguyên tử.

d)

D. số nơtron.

112.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là:


a)

A. số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử

b)

B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.

d)

D. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

113.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

A. số khối và số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

B. số hiệu nguyên tử Z

c)

C. số khối.

d)

D. nguyên tử khối của nguyên tử.

114.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là

a)

A. 13 và 15.

b)

D. 13 và 13.

c)

C. 12 và 14.

d)

D. 13 và 14.

115.

Câu 10. Số nơtron trong nguyên tử 73Li bằng:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

116.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?

a)

A. Số n = 124

b)

B. Số khối là 206

c)

C. Số e = số p =82

d)

D. ĐTHN là 82

117.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

119.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z

120.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

121.

   Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu là

a)

23

b)

24

c)

25

d)

11

122.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?

a)
b)
c)
d)