wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cki 12 phần 1

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

3.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

4.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

5.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIIA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam.

b)

Sắt.

c)

Đồng.

d)

Kẽm.

7.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại?

a)

Natri.

b)

Liti.

c)

Kali.

d)

Rubidi.

8.

: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

9.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng

d)

Nhôm.

10.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Crom.

c)

. Sắt.

d)

Đồng

11.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Liti.

b)

Xesi.

c)

Natri.

d)

. Kali.

12.

Kim loại duy nhất là chất lỏng ở điều kiện thường là

a)

Thiếc.

b)

Beri.

c)

Xesi.

d)

Thuỷ ngân.

13.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.          

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba.

14.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, K.

c)

Be, Al.

d)

Ca, BA.

15.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe2+ là; 1s22s22p63s23p64s23d6

a)

[Ar ] 3d6 4s2.         

b)

[Ar ] 3d6.      

c)

. [Ar ] 3d4 4s2.            

d)

[Ar ] 4s23d6

16.

Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

a)

[Ar ] 3d9 4s2.            

b)

[Ar ] 4s23d9.

c)

[Ar ] 3d10 4s1.

d)

[Ar ] 4s13d10.

17.

: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

a)

. [Ar ]  3d4 4s2.            

b)

[Ar ] 4s23d4.

c)

[Ar ] 3d5 4s1.  

d)

. [Ar ] 4s13d5

18.

Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al3+

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s3.

c)

1s22s22p63s23p4.        

d)

1s22s22p6.

19.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

a)

Rb+.

b)

Na+.

c)

Li+.

d)

K+.

20.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.          

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6 3s23p1.

21.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6 3s23p1.

22.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

. tính khử.

23.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch 

a)

. FeSO4.

b)

AgNO3.         

c)

KNO3.

d)

HCl.

24.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.         

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

25.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K.

b)

Na.     

c)

Ba.

d)

Fe.

26.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg.

b)

Kim loại Ba.

c)

Kim loại Cu.

d)

Kim loại Ag.

27.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Fe, Al, Mg

d)

Al, Mg, Fe.

28.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

. Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

29.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Zn.

30.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Al.

31.

Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nóng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

FeSO4.

d)

HCl.

32.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg.

b)

Al.      

c)

Zn.     

d)

Fe.

33.

Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là          

a)

Cu và dung dịch FeCl3

b)

Fe và dung dịch CuCl2

c)

Fe và dung dịch FeCl3

d)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

34.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg

d)

Mg, Ag.

35.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

a)

4.

b)

1.

c)

3.        

d)

2.

36.

: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là        

a)

5.

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

38.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

K

39.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.       

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag

d)

Fe và Ag.

40.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng.

d)

. NaOH loãng

41.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Zn.

42.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

43.

Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

a)

HCl.

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng.

d)

KOH.

45.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Fe.

46.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?           

a)

Zn, Cu, Mg.

b)

Al, Fe, CuO.

c)

Fe, Ni, Sn.

d)

Hg, Na, Ca.

47.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.       

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

48.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

49.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là       

a)

Na

b)

Ag

c)

fe

d)

Cu

50.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg.

b)

Na và Fe.      

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn.

51.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Ba, Ag, Au

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr

d)

Mg, Zn, Cu.

52.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-

c)

. sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

53.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

CuO

d)

K2O.

54.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

a)

Cu.

b)

Zn

c)

Sn.

d)

Pb.

55.

Kim loại dùng làm tế bào quang điện là

a)

Na.

b)

Fe.      

c)

Cs

d)

Mg.

56.

Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

a)

Ancol etylic.

b)

Dây nhôm

c)

Dầu hoả

d)

Axit clohydric.

57.

Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá

b)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

c)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

d)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

58.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:  

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa.           

b)

Fe bị ăn mòn hóa học

c)

Fe bị ăn mòn điện hóa.

d)

Sn bị ăn mòn hóa học

60.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II và III.      

b)

I, II và IV.     

c)

. I, III và IV

d)

. II, III và IV.

61.

Cho khí CO dư đi qua hh CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg.

b)

Cu, Al, MgO.

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO.

62.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO, MgO

b)

Cu, Fe, Mg

c)

Cu, Fe, MgO

d)

CuO, Fe, MgO.

63.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z=19) là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

64.

Công thức của natri hidroxit là

a)

Na(OH)2.

b)

NaO2.

c)

Na2O.

d)

NaOH

65.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z =3) là

a)

1s22s2 2p6 3s1.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s1.

d)

1s22s2 2p6 3s23p1.

66.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3.           

b)

FeCl3.

c)

BaCl2

d)

K2SO4.

67.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaNO3.

68.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH.

c)

NaNO3

d)

CaCl2.

69.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

70.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước.

b)

rượu etylic.

c)

dầu hỏa.

d)

phenol lỏng.

71.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3.

b)

MgCl2.

c)

KHSO4.         

d)

NaCl

72.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

73.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.        

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực    

d)

điện phân NaCl nóng chảy

74.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X  Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

. KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

75.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịchịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

76.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

2KNO3  2KNO2 + O2.

b)

NaHCO3 NaOH + CO2.

c)

NH4Cl NH3 + HCl.

d)

NH4NO2 N2 + 2H2O.

77.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

. Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

78.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. 

b)

Điện phân NaCl nóng chảy

c)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. 

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

79.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

a)

sự khử ion Na+.   

b)

sự oxi hoá ion Na+

c)

sự khử phân tử nước.          

d)

sự oxi hoá phân tử nước

80.

Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Ion Br- bị oxi hoá. 

b)

ion Br- bị khử. 

c)

Ion K+ bị oxi hoá.

d)

Ion K+ bị khử.

81.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất

b)

số lớp electron.

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử.     

d)

cấu tạo đơn chất kim loại.

82.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na.

b)

NaOH.

c)

Cl2.     

d)

H2.

83.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với  CO2.

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

84.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử có Z=20 là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

85.

Trong bảng tuần hoàn, Mg(Z=12) là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA.

c)

IIIA.

d)

IA.

86.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

87.

: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4.

c)

Ca(OH)2.       

d)

HCl.

88.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba.

c)

Be

d)

Ca.

89.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

c)

điện phân dung dịch CaCl2.

d)

. điện phân CaCl2 nóng chảy.

90.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

. NaOH.

b)

Na2CO3.        

c)

BaCl2

d)

NaCl.

91.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.        

d)

Ca2+, Mg2+.

92.

Công thức hóa học của canxi hiđrocacbonat là

a)

Ca(OH)2.

b)

CaCO3.          

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaHCO3.

93.

Công thức hóa học của canxi cacbonat là

a)

Ca(OH)2

b)

CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaHCO3.

94.

Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

a)

Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+               

b)

Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

c)

Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl- và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.

d)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

95.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

96.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca.

b)

Na, Ca, K.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

97.

Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH.

c)

NaCl

d)

MgCl2.

98.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

99.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH.

b)

Mg(OH)2.

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3.

100.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

. Na2O và H2O.

b)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

d)

dung dịch NaOH và Al2O3.

101.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.       

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

102.

: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

103.

Cho dãy các kim loại: Sr, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

104.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

. KNO3.

105.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2.

106.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

107.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

NaCl, H2SO4.

108.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

109.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng.

110.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2.

111.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2.

b)

Ca(OH)2.       

c)

KOH.

d)

Al(OH)3.

112.

Chất phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2

a)

Mg(OH)2.

b)

CaCO3.

c)

KOH.

d)

Al2O3.

113.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit

114.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

115.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe.

d)

Al

116.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

H2SO4.

117.

Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

. KCl, NaNO3.

b)

Na2SO4, KOH

c)

Na2SO4, KOH

d)

NaOH, HCl.

118.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Zn, Al2O3, Al.

b)

Mg, K, Na.

c)

Mg, Al2O3, Al.          

d)

Fe, Al2O3, Mg.

119.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b + c) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

120.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch       

a)

H2SO4 đặc, nguội

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl

d)

NaOH.

121.

Chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgCl2

c)

KOH.

d)

NaHCO3.

122.

Chất không có tính chất lưỡng tính là     

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.  

d)

Al2O3.

123.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng 

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

124.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?         

a)

NaOH.

b)

HNO3.           

c)

HCl.

d)

NaCl.

125.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

126.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

. có kết tủa nâu đỏ

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

có kết tủa keo trắng.

d)

dung dịch vẫn trong suốt.

127.

Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

b)

Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước