wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào dưới đây là thông số cường độ?

a)

Thể tích

b)

Số mol

c)

Áp suất

d)

Khối lượng

2.

Đại lượng nào dưới đây là thông số dung độ?

a)

Nhiệt độ

b)

Khối lượng

c)

Áp suất

d)

Nồng độ

3.

Trạng thái cân bằng nhiệt động được xác định khi:

a)

Các thông số cường độ không đổi theo thời gian và đồng đều trong hệ

b)

Hệ không trao đổi năng lượng với môi trường

c)

Hệ không trao đổi chất với môi trường

d)

Các thông số dung độ không đổi theo thời gian và đồng đều trong hệ

4.

Quá trình trong đó áp suất của hệ không đổi gọi là gì?

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng tích

d)

Đoạn nhiệt

5.

Trình mà nhiệt độ hệ giữ không đổi được gọi là gì?

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng tích

d)

Đoạn nhiệt

6.

Quá trình mà hệ không trao đổi nhiệt với môi trường gọi là gì?

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đoạn nhiệt

d)

Đẳng nhiệt

7.

Hệ gồm một lượng khí lý tưởng trong xilanh có piston di chuyển tự do được xem là hệ?

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ kín

c)

Hệ hở

d)

Hệ đẳng áp

8.

Khác biệt giữa hệ hở và hệ kín là gì?

a)

Hệ hở trao đổi cả năng lượng và vật chất, hệ kín chỉ trao đổi năng lượng

b)

Hệ hở chỉ trao đổi năng lượng, hệ kín trao đổi vật chất

c)

Hệ hở không trao đổi gì, hệ kín trao đổi năng lượng

d)

Hệ hở và hệ kín giống nhau

9.

Khi giãn nở đoạn nhiệt, công do khí thực hiện có giá trị thế nào?

a)

w > 0

b)

w < 0

c)

w = 0

d)

w vô cùng

10.

Trong quá trình đẳng tích, công hệ thực hiện bằng bao nhiêu?

a)

w=0w = 0

b)

w=PΔVw = P\Delta V

c)

w=nRTln ⁣(V3V1)w = nRT\ln\!\left(\dfrac{V_3}{V_1}\right)

d)

w=ΔHw = \Delta H

11.

Hệ nhận nhiệt lượng q và thực hiện công w, nội năng biến đổi thế nào?

a)

ΔU=qw\Delta U = q - w

b)

ΔU=q+b\Delta U = q + b

c)

ΔU=ba\Delta U = b - a

d)

ΔU=0\Delta U = 0

12.

Quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch, nếu hệ giãn nở thì qq bằng bao nhiêu?

a)

q>0q > 0

b)

q<0q < 0

c)

q=0q = 0

d)

qq vô cùng

13.

Nội năng ( UU ) của một hệ nhiệt động là:

a)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử trong hệ

b)

Tổng động năng của các phân tử trong hệ

c)

Năng lượng có thể sinh công của hệ

d)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử trong hệ và môi trường

14.

Nhiệt lượng ( qq ) được quy ước là dương khi:

a)

Hệ toả nhiệt ra môi trường

b)

Hệ không trao đổi nhiệt

c)

Nhiệt độ hệ giảm

d)

Hệ nhận nhiệt từ môi trường

15.

Công ( ww ) được quy ước là dương khi:

a)

Hệ thực hiện công lên môi trường

b)

Hệ không thực hiện công

c)

Môi trường thực hiện công lên hệ

d)

Hệ chỉ giãn nở tự do

16.

Nguyên lý I nhiệt động lực học, công thức tổng quát được viết là (với qqww là các đại lượng đại số, có thể âm hoặc dương):

a)

ΔU=q+w\Delta U = q + w

b)

ΔU=qw\Delta U = q - w

c)

q=ΔUwq = \Delta U - w

d)

ΔU=q\Delta U = - q

17.

Quá trình đẳng tích ( V=constV = \text{const} ), phương trình Nguyên lý I trở thành:

a)

q=wq = w

b)

ΔU=q\Delta U = q

c)

q=0q = 0

d)

ΔU=0\Delta U = 0

18.

Enthalpy ( HH ) được định nghĩa là:

a)

H=U+PVH = U + PV

b)

H=UPVH = U - PV

c)

H=q+wH = q + w

d)

H=PVUH = PV - U

19.

Với một hệ cô lập, Nguyên lý I cho biết:

a)

q=wq = w

b)

ΔU=0\Delta U = 0

c)

ΔU=qw\Delta U = q - w

d)

q=0q = 0 nhưng ΔU0\Delta U \neq 0

20.

Xét phản ứng: C6H12O6(s)+6O2(g)6CO2(g)+6H2O(l)\mathrm{C_6H_{12}O_6\,(s) + 6\,O_2\,(g) \to 6\,CO_2\,(g) + 6\,H_2O\,(l)} được thực hiện ở một nhiệt độ và áp suất không đổi, biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

ΔH=ΔU+5RT\Delta H = \Delta U + 5RT

b)

ΔrH=ΔU+6RT\Delta_r H = \Delta U + 6RT

c)

ΔH=ΔU5RT\Delta H = \Delta U - 5RT

d)

ΔrH=ΔU\Delta_r H = \Delta U

21.

Ở một nhiệt độ và áp suất xác định, phản ứng nào sau đây có giá trị ΔrH\Delta_r H không bằng ΔU\Delta U ?

a)

C6H4(g)+H2(g)C6H6(g)\mathrm{C_6H_4\,(g) + H_2\,(g) \to C_6H_6\,(g)}

b)

C(s)+O2(g)CO2(g)\mathrm{C\,(s) + O_2\,(g) \to CO_2\,(g)}

c)

H2(g)+I2(g)HI(g)\mathrm{H_2\,(g) + I_2\,(g) \to HI\,(g)}

d)

N2(g)+O2(g)2NO(g)\mathrm{N_2\,(g) + O_2\,(g) \to 2\,NO\,(g)}

22.

Xét các phản ứng: H(g)+12O2(g)H2O(l),  ΔrH1\mathrm{H\,(g) + \tfrac{1}{2}O_2\,(g) \to H_2O\,(l),\; \Delta_r H_1^{\circ}} ; H2(g)+12O2(g)H2O(g),  ΔrH2\mathrm{H_2\,(g) + \tfrac{1}{2}O_2\,(g) \to H_2O\,(g),\; \Delta_r H_2^{\circ}} . Chọn phát biểu đúng:

a)

ΔrH2>ΔrH1\Delta_r H_2^{\circ} > \Delta_r H_1^{\circ}

b)

ΔrH2=ΔrH1\Delta_r H_2^{\circ} = \Delta_r H_1^{\circ}

c)

ΔrH1>ΔrH2\Delta_r H_1^{\circ} > \Delta_r H_2^{\circ}

d)

ΔrH1=ΔrH2\Delta_r H_1^{\circ} = -\Delta_r H_2^{\circ}

23.

Cho 4 phản ứng sau đây xảy ra trong điều kiện đẳng áp tại 25 °C, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào sau đây được coi là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của H2SO4(l)\mathrm{H_2SO_4\,(l)} ?

a)

H2(g)+S(g)+2O2(g)H2SO4(l)\mathrm{H_2\,(g) + S\,(g) + 2O_2\,(g) \to H_2SO_4\,(l)}

b)

H2SO4(l)SO2(g)+H2O(l)\mathrm{H_2SO_4\,(l) \to SO_2\,(g) + H_2O\,(l)}

c)

H2(g)+S(s)+2O2(g)H2SO4(l)\mathrm{H_2\,(g) + S\,(s) + 2O_2\,(g) \to H_2SO_4\,(l)}

d)

H2SO4(l)H2(g)+S(s)+2O2(g)\mathrm{H_2SO_4\,(l) \to H_2\,(g) + S\,(s) + 2O_2\,(g)}

24.

Tính nhiệt lượng cần thiết để nâng nhiệt độ của hệ chứa 3,0 mol O2\mathrm{O_2} từ 13 ⁣C-13\,^{\circ}\!\mathrm{C} lên 12 ⁣C12\,^{\circ}\!\mathrm{C} tại áp suất không đổi 3,253{,}25 atm. Biết nhiệt dung riêng của O2\mathrm{O_2} tại áp suất này là 29,4JK1mol129{,}4\,\mathrm{J\,K^{-1}\,mol^{-1}} .

a)

2,2kJ2{,}2\,\mathrm{kJ}

b)

2,2kJ-2{,}2\,\mathrm{kJ}

c)

2,2J2{,}2\,\mathrm{J}

d)

2,2J-2{,}2\,\mathrm{J}

25.

Tính hiệu ứng nhiệt ΔH\Delta H của quá trình nâng nhiệt độ của hệ chứa 3,0 mol O2\mathrm{O_2} từ 260 K lên 285 K tại áp suất không đổi 3,253{,}25 atm. Biết nhiệt dung riêng của O2\mathrm{O_2} tại áp suất này là 29,4JK1mol129{,}4\,\mathrm{J\,K^{-1}\,mol^{-1}} .

a)

2,2kJ-2{,}2\,\mathrm{kJ}

b)

2,2J2{,}2\,\mathrm{J}

c)

2,2J-2{,}2\,\mathrm{J}

d)

2,2kJ2{,}2\,\mathrm{kJ}

26.

Tính biến thiên nội năng ΔU\Delta U của quá trình nâng nhiệt độ của hệ chứa 3,0 mol O2\mathrm{O_2} từ 260 K lên 285 K tại áp suất không đổi 3,253{,}25 atm. Biết nhiệt dung riêng của O2\mathrm{O_2} tại áp suất này là 29,4JK1mol129{,}4\,\mathrm{J\,K^{-1}\,mol^{-1}} .

a)

1,6kJ-1{,}6\,\mathrm{kJ}

b)

1,6kJ1{,}6\,\mathrm{kJ}

c)

2,2kJ2{,}2\,\mathrm{kJ}

d)

2,2kJ-2{,}2\,\mathrm{kJ}

27.

Tính nhiệt lượng qq (kJ) cần thiết cho quá trình hoá hơi 0,75 mol CCl4(l)\mathrm{CCl_4\,(l)} tại 250 K và áp suất 1 bar. Biết nhiệt hoá hơi của tetrachloromethane là ΔvapH=30,0kJmol1\Delta_{vap}H^{\circ} = 30{,}0\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} .

a)

30,0kJ30{,}0\,\mathrm{kJ}

b)

22,5kJ-22{,}5\,\mathrm{kJ}

c)

22,5kJ-22{,}5\,\mathrm{kJ}

d)

22,5kJ22{,}5\,\mathrm{kJ}

28.

Tính công giãn nở ww (kJ) của quá trình hoá hơi 0,75 mol CCl4(l)\mathrm{CCl_4\,(l)} tại 250 K và áp suất 1 bar. Biết nhiệt hoá hơi của tetrachloromethane là ΔvapH=30,0kJmol1\Delta_{vap}H^{\circ} = 30{,}0\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} .

a)

1,55kJ-1{,}55\,\mathrm{kJ}

b)

1,55kJ1{,}55\,\mathrm{kJ}

c)

1,54×102kJ-1{,}54\times 10^{-2}\,\mathrm{kJ}

d)

3,7×102kJ3{,}7\times 10^{2}\,\mathrm{kJ}

29.

Tính biến thiên nội năng ΔU\Delta U (kJ) của hệ khi thực hiện quá trình hoá hơi 0,75 mol CCl4(l)\mathrm{CCl_4\,(l)} tại 250 K và áp suất 1 bar. Biết nhiệt hoá hơi của tetrachloromethane là ΔvapH=30,0kJmol1\Delta_{vap}H^{\circ} = 30{,}0\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} .

a)

24,05kJ24{,}05\,\mathrm{kJ}

b)

20,95kJ20{,}95\,\mathrm{kJ}

c)

20,95kJ-20{,}95\,\mathrm{kJ}

d)

19,95kJ-19{,}95\,\mathrm{kJ}

30.

Cho phản ứng đốt cháy ethylbenzene: C8H10(l)+212O2(g)8CO2(g)+5H2O(l)\mathrm{C_8H_{10}\,(l) + \tfrac{21}{2}O_2\,(g) \to 8\,CO_2\,(g) + 5\,H_2O\,(l)} . Tính hiệu ứng nhiệt đốt cháy của ethylbenzene, ΔcH\Delta_c H^{\circ} (kJ/mol). Biết hiệu ứng nhiệt tạo thành của C8H10(l)\mathrm{C_8H_{10}\,(l)} , O2(g)\mathrm{O_2\,(g)} , CO2(g)\mathrm{CO_2\,(g)}H2O(l)\mathrm{H_2O\,(l)} lần lượt là 12,5-12{,}5 , 00 , 393,551-393{,}551285,83kJmol1-285{,}83\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} .

a)

4,565kJmol1-4{,}565\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

b)

4,578kJmol1-4{,}578\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

c)

4,550kJmol1-4{,}550\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

d)

4,600kJmol1-4{,}600\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

31.

Cho phản ứng: 1/2 H2(g) + 1/2 Cl2(g) → H+(aq) + Cl−(aq); ΔrH° = −167 kJ. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Cl−(aq), ΔfH° (Cl−, aq). Biết ΔfH° (H+, aq) = 0.

a)

−167 kJ/mol

b)

+167 kJ/mol

c)

−167 kJ

d)

−334 kJ

32.

Cho các phản ứng: (1) H2(g) + Cl2(g) → 2 HCl(g), ΔrH°(1) = −184,62 kJ; (2) 2 H2(g) + O2(g) → 2 H2O(g), ΔrH°(2) = −483,64 kJ; (3) 4 HCl(g) + O2(g) → 2 Cl2(g) + 2 H2O(g). Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng (3), ΔrH°(3).

a)

+114,40 kJ

b)

−668,26 kJ

c)

−114,40 kJ

d)

−299,02 kJ

33.

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2 HCl(g); ΔrH° = −184,62 kJ. Tính nhiệt tạo thành của HCl(g), ΔfH° (HCl, g).

a)

−92,31 kJ/mol

b)

−184,62 kJ/mol

c)

+92,31 kJ/mol

d)

−369,24 kJ/mol

34.

Cho phản ứng: 2 H2(g) + O2(g) → 2 H2O(g); ΔrH° = −483,64 kJ. Tính nhiệt tạo thành của H2O(g), ΔfH° (H2O, g).

a)

−483,64 kJ/mol

b)

−241,82 kJ/mol

c)

+241,82 kJ/mol

d)

+483,64 kJ/mol

35.

Cho phản ứng: C2H5OH(l) + 3 O2(g) → 2 CO2(g) + 3 H2O(g). Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng ΔrH° (kJ) tại 298 K. Biết ΔfH° = −1373 kJ.

a)

−1373,0

b)

−1370,5

c)

+3582,4

d)

−1368,0

36.

Cho phản ứng: 2 C6H5COOH(s) + 15 O2(g) → 14 CO2(g) + 6 H2O(g). Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng ΔrH° (kJ) tại 298 K. Biết ΔfU° = −772,7 kJ.

a)

−760,3

b)

−772,7

c)

−11616,0

d)

−765,3

37.

Cho phản ứng: C(graphite) + H2O(g) → CO(g) + H2(g). Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng ΔrH° (kJ) tại 298 K. Biết nhiệt tạo thành của CO(g) và H2O(g) lần lượt là −110,53 kJ/mol và −241,82 kJ/mol.

a)

−131,29 kJ

b)

+352,35 kJ

c)

+131,29 kJ

d)

−352,35 kJ

38.

Cho phản ứng: C(graphite) + H2O(g) → CO(g) + H2(g). Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng ΔrH° (kJ) tại 478 K. Dùng nhiệt dung riêng Cp (không phụ thuộc nhiệt độ) như bảng đã cho.

a)

+230,29 kJ

b)

+227,44 kJ

c)

−230,29 kJ

d)

+233,14 kJ

39.

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của cyclopropane tại 25 °C. Biết nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn của cyclopropane là ΔcH° = −2091 kJ/mol và nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ΔfH° của CO2(g) và H2O(l) lần lượt là −393,51 kJ/mol và −285,83 kJ/mol.

a)

+52,98 kJ/mol

b)

−52,98 kJ/mol

c)

+1411,7 kJ/mol

d)

+2770,3 kJ/mol

40.

Cho các phản ứng: (1) B2H6(g) + 3 O2(g) → B2O3(s) + 3 H2O(g), ΔrH° = −1941 kJ; (2) 2 B(s) + 3/2 O2(g) → B2O3(s), ΔrH° = −2368 kJ; (3) H2(g) + 1/2 O2(g) → H2O(g), ΔrH° = −241,8 kJ. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ΔfH° của diborane, B2H6(g), tại 298 K.

a)

−1152,4 kJ/mol

b)

+1152,4 kJ/mol

c)

−5034,4 kJ/mol

d)

−668,8 kJ/mol

41.

Nhiệt tạo thành của NH3(g) là −46 kJ/mol. Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2 NH3(g) → N2(g) + 3 H2(g).

a)

+46 kJ

b)

−46 kJ

c)

+184 kJ

d)

+92 kJ

42.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành CH3COOH(l): 2 C(s) + 2 H2(g) + O2(g) → CH3COOH(l). Biết: (i) C(s) + O2(g) → CO2(g), ΔrH° = −94 kcal; (ii) H2(g) + 1/2 O2(g) → H2O(g), ΔrH° = −68,3 kcal; (iii) CH3COOH(l) + 2 O2(g) → 2 CO2(g) + 2 H2O(g), ΔrH° = −208,7 kcal.

a)

−115,9 kcal

b)

+188 kcal

c)

−68,3 kcal

d)

−208,7 kcal

43.

Tính nhiệt tạo thành Al2Cl6(s) khan theo phản ứng: 2 Al(s) + 3 Cl2(g) → Al2Cl6(s). Biết: (i) 2 Al(s) + 6 HCl(aq) → Al2Cl6(aq) + 3 H2(g); ΔrH° = −240,0 kcal; (ii) H2(g) + Cl2(g) → 2 HCl(g); ΔrH° = −44,0 kcal; (iii) Nhiệt hòa tan HCl(g) trong nước là −17,5 kcal/mol; (iv) Nhiệt hòa tan Al2Cl6(s) trong nước là −153,7 kcal/mol.

a)

−132 kcal/mol

b)

+153,7 kcal/mol

c)

−323,3 kcal/mol

d)

−240 kcal/mol

44.

Xét phản ứng: H2(g) + 1/2 O2(g) → H2O(l); ΔH°298 = −890,36 kJ. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng phân hủy 1 mol H2O(l) là bao nhiêu?

a)

+890,36 kJ/mol

b)

−890,36 kJ/mol

45.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành benzene từ acetylene ở 25 °C theo phản ứng: 3 C2H2(g) → C6H6(g). Biết nhiệt đốt cháy của 2 mol benzene là −1598,7 kcal và nhiệt đốt cháy của 2 mol acetylene là −620,1 kcal.

a)

−261,6 kcal

b)

−130,80 kcal

c)

−65,4 kcal

d)

−799,35 kcal

46.

Tính nhiệt đốt cháy glucose. Biết: (i) C(graphite) + O2(g) → CO2(g), ΔrH° = −395,0 kJ; (ii) H2(g) + 1/2 O2(g) → H2O(l), ΔrH° = −269,4 kJ; (iii) 6 C(graphite) + 6 H2(g) + 3 O2(g) → C6H12O6(s), ΔrH° = −1169,8 kJ.

a)

−2816,6 kJ/mol

b)

−1616,4 kJ/mol

c)

−2370 kJ/mol

d)

−395 kJ/mol

47.

Cho số liệu nhiệt động ở 298 K: ΔfH°[CO(g)] = −110,5 kJ/mol; ΔfH°[CO2(g)] = −393,5 kJ/mol. Tính ΔrH° cho phản ứng: CO(g) + 1/2 O2(g) → CO2(g).

a)

−110,5 kJ

b)

−393,5 kJ

c)

−220,0 kJ

d)

−283,0 kJ

48.

Cho số liệu nhiệt động ở 298 K: ΔfH°[CH4(g)] = −74,8 kJ/mol; ΔfH°[CO2(g)] = −393,5 kJ/mol; ΔfH°[H2O(l)] = −285,8 kJ/mol. Tính ΔrH° của phản ứng: CH4(g) + 2 O2(g) → CO2(g) + 2 H2O(l).

a)

−500,0 kJ

b)

−750,2 kJ

c)

−890,3 kJ

d)

−1000,0 kJ

49.

Cho số liệu nhiệt động ở 298 K: ΔfH°[H2O(l)] = −285,8 kJ/mol. Tính ΔfH° cho phản ứng: H2(g) + 1/2 O2(g) → H2O(l).

a)

−142,9 kJ

b)

−285,8 kJ

c)

0,0 kJ

d)

−570,0 kJ

50.

Tính ΔrH° cho phản ứng: CO(g) + 1/2 O2(g) → CO2(g). Biết: C(graphite) + O2(g) → CO2(g), ΔrH° = −393,5 kJ; C(graphite) + 1/2 O2(g) → CO(g), ΔrH° = −110,5 kJ.

a)

−283,0 kJ

b)

−110,5 kJ

c)

−393,5 kJ

d)

−500,0 kJ

51.

Cho số liệu: ΔfH°[C2H6(g)] = −84,7 kJ/mol; ΔfH°[CO2(g)] = −393,5 kJ/mol; ΔfH°[H2O(l)] = −285,8 kJ/mol. Tính ΔrH° của phản ứng: C2H6(g) + 3,5 O2(g) → 2 CO2(g) + 3 H2O(l).

a)

−1559,7 kJ

b)

−1428,9 kJ

c)

−1600,0 kJ

d)

−1480,0 kJ

52.

Cho: ΔfH°[C3H6(g)] = −104,7 kJ/mol; ΔfH°[CO2(g)] = −393,5 kJ/mol; ΔfH°[H2O(l)] = −285,8 kJ/mol. Tính ΔrH° của phản ứng: C3H6(g) + 5 O2(g) → 3 CO2(g) + 4 H2O(l).

a)

−2100,0 kJ

b)

−2320,0 kJ

53.

Cho ΔH_f° [C2H6(g)] = +52,3+52{,}3 ; ΔH_f°[CO2(g)] = 393,5-393{,}5 ; ΔH_f°[H2O(l)] = 285,8-285{,}8 kJ/mol. Tính Δ_rH của phản ứng: C2H6(g) + 3 O2(g) → 2 CO2(g) + 2 H2O(l).

a)

−1300,0 kJ

b)

−1410,9 kJ

c)

−1500,0 kJ

d)

−1200,0 kJ

54.

Cho: ΔH_f° [C6H6(l)] = +49,0+49{,}0 ; ΔH_f° [CO2(g)] = 393,5-393{,}5 ; ΔH_f°[H2O(l)] = 285,8-285{,}8 kJ/mol. Tính Δ_rH của phản ứng: C6H6(l) + 152\tfrac{15}{2} O2(g) → 6 CO2(g) + 3 H2O(l).

a)

−3267,4 kJ

b)

−3100,0 kJ

c)

−3400,0 kJ

d)

−3000,0 kJ

55.

Tính Δ_rH° của phản ứng: CO(g) + 12\tfrac{1}{2} O2(g) → CO2(g). Biết: C(s) + O2(g) → CO2(g), Δ_fH° = 393,5-393{,}5 kJ·mol 1^{-1} ; C(s) + 12\tfrac{1}{2} O2(g) → CO(g), Δ_fH° = 110,5-110{,}5 kJ·mol 1^{-1} .

a)

−263,0 kJ·mol 1^{-1}

b)

−303,0 kJ·mol 1^{-1}

c)

−283,0 kJ·mol 1^{-1}

d)

−243,0 kJ·mol 1^{-1}

56.

Tính Δ_rH° của phản ứng: H2(g) + 12\tfrac{1}{2} O2(g) → H2O(g). Biết: H2(g) + 12\tfrac{1}{2} O2(g) → H2O(l), Δ_fH° = 285,8-285{,}8 kJ; H2O(l) → H2O(g), Δ_vapH° = +44,0+44{,}0 kJ·mol 1^{-1} .

a)

−241,8 kJ

b)

−221,8 kJ

c)

−261,8 kJ

d)

−201,8 kJ

57.

Nguyên lý II nhiệt động học phát biểu:

a)

Năng lượng được bảo toàn trong mọi quá trình.

b)

Entropy của vũ trụ luôn giảm.

c)

Các quá trình tự phát luôn xảy ra theo chiều làm tăng entropy tổng.

d)

Nội năng của hệ luôn tăng theo thời gian.

58.

Entropy (S) là đại lượng đo:

a)

Nhiệt dung của hệ.

b)

Độ mất trật tự của hệ.

c)

Nội năng của hệ.

d)

Công có ích thu được từ hệ.

59.

Biểu thức vi phân của entropy cho quá trình thuận nghịch:

a)

dS = δq/T

b)

dS = δW/T

c)

dS = dU/T

d)

dS = P dV/T

60.

Đối với quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch:

a)

ΔS > 0

b)

ΔS = 0

c)

ΔS < 0

d)

ΔS không xác định

61.

Khi hệ nhận một lượng nhiệt q thuận nghịch ở nhiệt độ T, entropy thay đổi là:

a)

ΔS = 0

b)

ΔS = q/T

c)

ΔS = q/T

d)

ΔS = q×T

62.

Biến thiên entropy tổng đối với cả hệ và môi trường, nguyên lý II cho rằng:

a)

ΔS = 0

b)

ΔS ≥ 0

c)

ΔS < 0

d)

ΔS luôn bằng hằng số

63.

Trong quá trình nóng chảy thuận nghịch ở nhiệt độ nóng chảy T:

a)

ΔS = ΔH/T

b)

ΔS = 0

c)

ΔS < 0

d)

ΔS = q/T 2^2

64.

Khi nước đóng đặc (thuận nghịch) ở 0 °C:

a)

ΔS > 0

b)

ΔS = 0

c)

ΔS < 0

d)

ΔS không xác định

65.

Entropy tuyệt đối (theo nguyên lý thứ ba):

a)

Bằng 0 tại 0 K đối với chất tinh khiết.

b)

Bằng 1 tại 0 K.

c)

Không xác định tại 0 K.

d)

Luôn khác 0 với mọi hệ.

66.

Biểu thức nguyên lý II cho ΔS khi hệ trải qua quá trình bất kỳ:

a)

ΔS = ∮ δq/T (thuận nghịch) và ΔS > ∮ δq/T (không thuận nghịch).

b)

ΔS = ∮ δq/T cho mọi quá trình.

c)

ΔS = q/T cho mọi quá trình.

d)

ΔS = 0 với mọi quá trình.

67.

Xác định phản ứng có ΔS lớn nhất trong các phản ứng sau: 6 CO2(g) + 6 H2O(g) → C6H12O6(s) + 6 O2(g); CO(g) + Cl2(g) → COCl2(g); SO2(g) + H2O(l) → 2 HNO3(aq) + NO(g); SiO2(s) + 3 C(s) → SiC(s) + 2 CO(g).

a)

6 CO2(g) + 6 H2O(g) → C6H12O6(s) + 6 O2(g)

b)

CO(g) + Cl2(g) → COCl2(g)

c)

SO2(g) + H2O(l) → 2 HNO3(aq) + NO(g)

d)

SiO2(s) + 3 C(s) → SiC(s) + 2 CO(g)

68.

Tại 25 °C, trong số các chất dưới đây, chất có entropy nhỏ nhất là:

a)

MgCO3(s)

b)

H2O(l)

c)

CO2(g)

d)

CH3OH(l)

69.

Ứng với 1 mol ở 25 °C, chất có entropy lớn nhất:

a)

Khí nitrogen

b)

Khí butane

c)

Khí carbonic

d)

Khí oxygen

70.

Sắp xếp các khí F2, Ar và CH3F theo chiều tăng dần entropy tiêu chuẩn (S°) tại 298 K.

a)

F2 < Ar < CH3F

b)

CH3F < F2 < Ar

c)

CH3F < Ar < F2

d)

Ar < F2 < CH3F

71.

Xét 3 phản ứng: 1) N2(g) + O2(g) → 2 NO(g) (ΔS1); 2) KClO3(s) → KCl(s) + 32\tfrac{3}{2} O2(g) (ΔS2); 3) C2H2(g) + 2 H2(g) → C2H6(g) (ΔS3). Biến thiên entropy nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là:

a)

ΔS3 và ΔS2

b)

ΔS2 và ΔS1

c)

ΔS3 và ΔS1

d)

ΔS1 và ΔS2

72.

Xét 3 quá trình sau đây: 1) H2O(l) → H2O(g) (ΔS1); 2) 2 Cl(l) → Cl2(g) (ΔS2); 3) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) (ΔS3). Chọn phát biểu đúng:

a)

ΔS1 < 0, ΔS2 < 0, ΔS3 < 0

b)

ΔS1 > 0, ΔS2 > 0, ΔS3 > 0

c)

ΔS1 > 0, ΔS2 = 0, ΔS3 < 0

d)

ΔS1 > 0, ΔS2 > 0, ΔS3 < 0

73.

Tính biến thiên entropy của quá trình chuyển 1,00 mol CH3OH lỏng thành hơi ở 64,6 64{,}6\ ^\circ C. Biết nhiệt hóa hơi của CH3OH tại nhiệt độ này là Δ_vapH = 35,2135{,}21 kJ/mol.

a)

104 J/K

b)

−104 J/K

c)

545 J/K

d)

−545 J/K

74.

Tính nhiệt bay hơi tiêu chuẩn của ethanol. Biết độ thay đổi entropy của quá trình hóa hơi là ΔS° = 109,8109{,}8 J/K·mol và nhiệt độ sôi của ethanol là 78,5 78{,}5\ ^\circ C.

a)

38595 kJ/mol

b)

38,595 kJ/mol

c)

34,290 kJ/mol

d)

34,290 kJ/mol

75.

Nhiệt hóa hơi của benzene là 35,335{,}3 kJ/mol ở nhiệt độ sôi 80 80\ ^\circ C, độ biến đổi entropy (J/K·mol) trong quá trình chuyển từ pha hơi sang pha lỏng ở nhiệt độ sôi là:

a)

−100

b)

−441,4

c)

100

d)

0

76.

Một phản ứng đạt cân bằng ở 82 82\ ^\circ C và có hiệu ứng nhiệt đẳng nhiệt 21,321{,}3 kJ. Độ biến đổi entropy (J/K) cho phản ứng là:

a)

60

b)

55

c)

120

d)

259,7

77.

Tính biến thiên entropy của phản ứng (ΔS) tại 25 25\ ^\circ C. Biết hiệu ứng nhiệt của phản ứng tại nhiệt độ này là Δ_rH = 54,254{,}2 kJ và giả thuyết áp suất và nhiệt độ không đổi.

a)

2,17×1032{,}17\times10^3 J/K

b)

2,17×103-2{,}17\times10^3 J/K

c)

−182 J/K

d)

182 J/K

78.

Cho số liệu nhiệt động ở 298 K: S° [CO(g)] = 197,6197{,}6 J/mol·K; S° [O2(g)] = 205,0205{,}0 J/mol·K; S° [CO2(g)] = 213,6213{,}6 J/mol·K. Tính Δ_rS° của phản ứng: CO(g) + 12\tfrac{1}{2} O2(g) → CO2(g).

a)

0 J/mol·K

b)

−50,0 J/mol·K

c)

−86,5 J/mol·K

d)

−100,0 J/mol·K

79.

Cho số liệu nhiệt động ở 298 K: ΔH_f° [H2O(l)] = 285,8-285{,}8 kJ/mol. Tính Δ_rH° của phản ứng: H2(g) + 12\tfrac{1}{2} O2(g) → H2O(l).

a)

−285,8 kJ

b)

−142,9 kJ

c)

0 kJ

d)

−570,0 kJ

80.

Tính biến thiên entropy tiêu chuẩn Δ_rS° của phản ứng: 2 PCl3(l) + O2(g) → 2 POCl3(l). Biết S° (J/mol·K) của các chất PCl3(l), O2(g) và POCl3(l) lần lượt là 217,1217{,}1 ; 205,2205{,}2 ; 222,5222{,}5 .

a)

−19,9 J/K

b)

10,8 J/K

c)

1084,4 J/K

d)

−194,4 J/K

81.

Năng lượng tự do Gibbs (G) được định nghĩa là:

a)

G = U + TS

b)

G = H − TS

c)

G = H + TS

d)

G = U − TS

82.

Điều kiện để một quá trình xảy ra tự phát ở T, P không đổi:

a)

ΔG > 0

b)

ΔG = 0

c)

ΔG < 0

d)

ΔH < 0

83.

Mối quan hệ giữa ΔG và ΔH, ΔS là gì?

a)

ΔG = ΔH + TAS

b)

ΔG = ΔH - TAS

c)

ΔG = ΔU - TAS

d)

ΔG = ΔU + PΔV

84.

Khi ΔH < 0 và ΔS > 0, giá trị của ΔG như thế nào?

a)

Luôn âm ở mọi nhiệt độ

b)

Luôn dương ở mọi nhiệt độ

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

85.

Khi ΔH > 0 và ΔS < 0, giá trị của ΔG như thế nào?

a)

Luôn âm

b)

Luôn dương

c)

Phụ thuộc nhiệt độ

d)

Không thể xác định

86.

Khi ΔH < 0 và ΔS < 0, giá trị của ΔG như thế nào?

a)

Chỉ âm ở nhiệt độ cao

b)

Luôn dương

c)

Luôn âm

d)

Chỉ âm ở nhiệt độ thấp

87.

Khi ΔH > 0 và ΔS > 0, giá trị của ΔG như thế nào?

a)

Chỉ âm ở nhiệt độ thấp

b)

Chỉ âm ở nhiệt độ cao

c)

Luôn dương

d)

Luôn âm

88.

Điều kiện cân bằng ở T, P không đổi là gì?

a)

ΔH = 0

b)

ΔS = 0

c)

ΔG = 0

d)

ΔU = 0

89.

Xác định ΔG° của phản ứng tại 25 °C (298 K) khi ΔH°r = −255 kJ và ΔS°r = 211 J/K.

a)

1,91×10^3 kJ

b)

69,5×10^3 kJ

c)

−267 kJ

d)

−324 kJ

90.

Tính ΔG° của phản ứng: Mg(s) + N2O(g) → MgO(s) + N2(g). Biết ΔG° tạo thành của N2O(g) = 103,7 kJ/mol và của MgO(s) = −569,3 kJ/mol.

a)

−673,0 kJ

b)

673,0 kJ

c)

−465,6 kJ

d)

465,6 kJ

91.

Cho: A → B (ΔG° = 128 kJ); C → 2B (ΔG° = 509 kJ); A → C (ΔG° = −128 kJ). Tính ΔG° của phản ứng: 2A + B → 2C.

a)

−765 kJ

b)

637 kJ

c)

381 kJ

d)

−509 kJ

92.

Cho phản ứng: 3NO2(g) + H2O(l) ⇌ 2HNO3(aq) + NO(g). Tính ΔG tại 25 °C khi pNO2 = 0,115 atm và pNO = 9,7 atm. Biết ΔG° = 9,4 kJ.

a)

12,3 kJ

b)

21,7×10^3 kJ

c)

31,1 kJ

d)

18,8 kJ

93.

Tính ΔG° của phản ứng hóa học tại 25 °C khi hằng số cân bằng Kp = 0,018.

a)

−835 J

b)

−4,32 kJ

c)

−9,95 kJ

d)

9,95 kJ

94.

Xét phản ứng: Ag2O(s) → 2Ag(s) + 1/2 O2(g), với ΔH°298 = 32 kJ và ΔS°298 = 0,08 kJ/K. Phản ứng có thể tự diễn ra ở nhiệt độ nào?

a)

T > 400 K

b)

T < 400 K

c)

T > 200 K

d)

T < 200 K

95.

Biết thế đẳng áp tiêu chuẩn của các phản ứng ở 1500 °C: C(s) + O2(g) → CO2(g), ΔG° = −380 kJ; 2C(s) + O2(g) → 2CO(g), ΔG° = −500 kJ; Al4(s) + 3O2(g) → 2Al2O3(s), ΔG° = −2250 kJ. Nhận xét đúng về phản ứng khử Al2O3 bằng C: Al2O3(s) + 2C(s) → 2Al(s) + CO2(g) ở cùng nhiệt độ là gì?

a)

ΔG° > 0, phản ứng có khả năng tự xảy ra

b)

ΔG° < 0, phản ứng có khả năng tự xảy ra

c)

ΔG° > 0, phản ứng không tự xảy ra

d)

ΔG° < 0, phản ứng không tự xảy ra

96.

Tính ΔG° của phản ứng ở 298 K: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Biết ΔfG°298 của NH3(g) = −16,66 kJ/mol.

a)

−16,66 kJ

b)

16,66 kJ

c)

−33,32 kJ

d)

−49,98 kJ

97.

Tính ΔG° của phản ứng đốt cháy: SiH4(g) + 2O2(g) → SiO2(s) + 2H2O(g). Biết ΔfG°(SiH4, g) = 52,3 kJ/mol; ΔfG°(SiO2, s) = −805,2 kJ/mol; ΔfG°(H2O, g) = −225,6 kJ/mol.

a)

−430 kJ

b)

−1223 kJ

c)

−2098 kJ

d)

1345 kJ

98.

Tính ΔG° của phản ứng tạo thành CH4 ở 298 K: C(graphite) + 2H2(g) → CH4(g). Biết: ΔH°f (kJ/mol): C(gr) = 0; H2(g) = 0; CH4(g) = −74,81. S° (J/K·mol): C(gr) = 5,70; H2(g) = 130,7; CH4(g) = 186,3.

a)

−50,7 kJ

b)

−14,9 kJ

c)

+24,3 kJ

d)

+20,5 kJ

99.

Xét phản ứng: M2O(s) → 2M(s) + 1/2 O2(g); với ΔH° = 30 kJ và ΔS° = 0,07 kJ/K (ở 1 atm). Ở nhiệt độ nào phản ứng không thể tự xảy ra?

a)

< 428,57 °C

b)

< 576,12 K

c)

< 576,12 °C

d)

< 428,57 K

100.

Cho số liệu nhiệt động ở 298 K: ΔfG°[C2H5OH(l)] = −174,8 kJ/mol; ΔfG°[CO2(g)] = −394,4 kJ/mol; ΔfG°[H2O(l)] = −237,1 kJ/mol. Tính ΔG° của phản ứng: C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l).

a)

−1325,3 kJ

b)

−1268,0 kJ

c)

−1442,5 kJ

d)

−1200,0 kJ

101.

Cho số liệu ở 298 K: ΔfG°[CH4(g)] = −50,8 kJ/mol; ΔfG°[CO2(g)] = −394,4 kJ/mol; ΔfG°[H2O(l)] = −237,1 kJ/mol. Tính ΔG° của phản ứng: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l).

a)

−818,0 kJ/mol

b)

−900,0 kJ/mol

c)

−750,0 kJ/mol

d)

−680,0 kJ/mol

102.

Cho: ΔfG°[C2H6(g)] = −32,9 kJ/mol; ΔfG°[CO2(g)] = −394,4 kJ/mol; ΔfG°[H2O(l)] = −237,1 kJ/mol. Tính ΔG° của phản ứng: C2H6(g) + 3,5O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l).

a)

−1400,0 kJ

b)

−1320,0 kJ

c)

−1500,0 kJ

d)

−1467,2 kJ

103.

Cho: ΔfG°[C3H8(g)] = −23,5 kJ/mol; ΔfG°[CO2(g)] = −394,4 kJ/mol; ΔfG°[H2O(l)] = −237,1 kJ/mol. Tính ΔG° của phản ứng: C3H8(g) + 5O2(g) → 3CO2(g) + 4H2O(l).

a)

−2108,1 kJ

b)

−2000,0 kJ

c)

−2200,0 kJ

d)

−1900,0 kJ

104.

Cho: ΔfG°[CO(g)] = −137,2 kJ/mol; ΔfG°[H2O(g)] = −228,6 kJ/mol; ΔfG°[CO2(g)] = −394,4 kJ/mol; ΔfG°[H2(g)] = 0. Tính ΔG° của phản ứng: CO(g) + H2O(g) → CO2(g) + H2(g).

a)

−15,0 kJ

b)

−28,6 kJ

c)

−40,0 kJ

d)

−5,0 kJ

105.

Tính ΔG° của phản ứng: CO(g) + 1/2 O2(g) → CO2(g). Biết: ΔH°f[CO] = −110,5 kJ/mol; ΔH°f[CO2] = −393,5 kJ/mol; S°[CO] = 197,7 J/mol·K; S°[O2] = 205,0 J/mol·K; S°[CO2] = 213,6 J/mol·K.

a)

−257,2 kJ

b)

−237,2 kJ

c)

−277,2 kJ

d)

−217,2 kJ

106.

Tính ΔG° ở 25 °C cho phản ứng: H2(g) + 1/2 O2(g) → H2O(l). Biết: ΔH°f[H2O(l)] = −285,8 kJ/mol; S°[H2(g)] = 130,7 J/mol·K; S°[O2(g)] = 205,0 J/mol·K; S°[H2O(l)] = 69,9 J/mol·K.

a)

−197,2 kJ

b)

−217,2 kJ

c)

−237,2 kJ

d)

−257,2 kJ

107.

Xác định hằng số cân bằng KpK_p của phản ứng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} ở 298 K. Biết ΔG\Delta G^\circ của NH3(g)\mathrm{NH_3(g)} ở 298 K là 16,6-16{,}6 kJ/mol, R=8,314R = 8{,}314 J/mol·K.

a)

6,60×1056,60\times10^5

b)

2,42×10^5

c)

33200

d)

5,81×10^3

108.

ΔG\Delta G^\circ liên hệ với hằng số cân bằng KK qua công thức:

a)

ΔG=RTlnK\Delta G^\circ = RT\,\ln K

b)

ΔG=RTlnK\Delta G^\circ = -RT\,\ln K

c)

ΔG=KRT\Delta G^\circ = -KRT

d)

ΔG=RlnK\Delta G^\circ = -R\,\ln K

109.

Nếu ΔG<0\Delta G^\circ < 0 , thì hằng số cân bằng KK :

a)

K<1K < 1

b)

K=1K = 1

c)

K>1K > 1

d)

Không xác định

110.

Khi ΔG=0\Delta G^\circ = 0 , thì KK bằng:

a)

0

b)

1

c)

\infty

d)

Không xác định

111.

Viết biểu thức hằng số cân bằng KpK_p cho phản ứng sau, giả thuyết xem các chất khí là lý tưởng: P4(s)+6H2(g)4PH3(g)\mathrm{P_4(s) + 6H_2(g) \rightleftharpoons 4PH_3(g)} .

a)

Kp=(PPH3)4(PH2)6K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{PH_3}}\right)^4}{\left(P_{\mathrm{H_2}}\right)^6}

b)

Kp=(PPH3)4(PH2)6PP4K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{PH_3}}\right)^4}{\left(P_{\mathrm{H_2}}\right)^6\,P_{\mathrm{P_4}}}

c)

Kp=(PH2)6(PPH3)4K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{H_2}}\right)^6}{\left(P_{\mathrm{PH_3}}\right)^4}

d)

Kp=(PH2)6PP4(PPH3)4K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{H_2}}\right)^6\,P_{\mathrm{P_4}}}{\left(P_{\mathrm{PH_3}}\right)^4}

112.

Viết biểu thức hằng số cân bằng KpK_p cho phản ứng sau, giả thuyết xem các chất khí là lý tưởng: CH4(g)+3Cl2(g)CHCl3(l)+3HCl(g)\mathrm{CH_4(g) + 3Cl_2(g) \rightleftharpoons CHCl_3(l) + 3HCl(g)} .

a)

Kp=(PHCl)3(PCH4)3PCHCl3K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{HCl}}\right)^3}{\left(P_{\mathrm{CH_4}}\right)^3\,P_{\mathrm{CHCl_3}}}

b)

Kp=(PHCl)3PCl2PCH4PCHCl3K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{HCl}}\right)^3}{P_{\mathrm{Cl_2}}\,P_{\mathrm{CH_4}}\,P_{\mathrm{CHCl_3}}}

c)

Kp=(PCl2)3PCH4(PHCl)3K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{Cl_2}}\right)^3\,P_{\mathrm{CH_4}}}{\left(P_{\mathrm{HCl}}\right)^3}

d)

Kp=(PHCl)3(PCl2)3PCH4K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{HCl}}\right)^3}{\left(P_{\mathrm{Cl_2}}\right)^3\,P_{\mathrm{CH_4}}}

113.

Cho cân bằng phản ứng: 2CH3CHO(g)+O2(g)2CH3COOH(l)\mathrm{2CH_3CHO(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2CH_3COOH(l)} . Tính hằng số cân bằng của phản ứng tại 298 K biết biến thiên năng lượng tự do tạo thành tiêu chuẩn của CH3CHO(g)\mathrm{CH_3CHO(g)}CH3COOH(l)\mathrm{CH_3COOH(l)} lần lượt là 128,86-128{,}86389,9-389{,}9 kJ/mol.

a)

5,60×10455{,}60\times10^{45}

b)

3,28×10913{,}28\times10^{91}

c)

5,60×10455{,}60\times10^{45}

d)

3,28×10913{,}28\times10^{91}

114.

Cho cân bằng phản ứng: 2AgCl(s)+Br2(l)2AgBr(s)+Cl2(g)\mathrm{2AgCl(s) + Br_2(l) \rightleftharpoons 2AgBr(s) + Cl_2(g)} . Tính hằng số cân bằng của phản ứng tại 298 K biết biến thiên năng lượng tự do tạo thành tiêu chuẩn của AgCl(s)\mathrm{AgCl(s)}AgBr(s)\mathrm{AgBr(s)} lần lượt là 109,79-109{,}7996,90-96{,}90 kJ/mol.

a)

5,50×1035{,}50\times10^{-3}

b)

3,30×1053{,}30\times10^{5}

c)

3,30×1053{,}30\times10^{-5}

d)

5,50×1035{,}50\times10^{3}

115.

Cho cân bằng phản ứng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} . Biểu thức biến thiên năng lượng tự do của phản ứng ở thời điểm bất kỳ: ΔG=ΔG+RTlnQ\Delta G = \Delta G^\circ + RT\ln Q (Q là thương số của phản ứng). Tính biến thiên năng lượng tự do của phản ứng khi Q=0,010Q = 0{,}010 . Biết biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn ΔG=32,9\Delta G^\circ = -32{,}9 kJ tại 298 K.

a)

44,3-44{,}3 kJ

b)

44,344{,}3 kJ

c)

27,8-27{,}8 kJ

d)

35,6-35{,}6 kJ

116.

Cho cân bằng phản ứng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} . Biểu thức biến thiên năng lượng tự do của phản ứng ở thời điểm bất kỳ: ΔG=ΔG+RTlnQ\Delta G = \Delta G^\circ + RT\ln Q (Q là thương số của phản ứng). Tính biến thiên năng lượng tự do của phản ứng khi Q=10,0Q = 10{,}0 . Biết biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn ΔG=32,9\Delta G^\circ = -32{,}9 kJ tại 298 K.

a)

32,9-32{,}9 kJ

b)

31,5-31{,}5 kJ

c)

27,2-27{,}2 kJ

d)

32,3-32{,}3 kJ

117.

Tính thế đẳng áp tiêu chuẩn của phản ứng chuyển hóa khí oxygen thành ozone: 32O2(g)O3(g)\tfrac{3}{2}\,\mathrm{O_2(g)} \rightarrow \mathrm{O_3(g)} ở 298 K nếu biết hằng số cân bằng Kp=2,47×1029K_p = 2{,}47\times10^{-29} ( R=8,314R = 8{,}314 J/K·mol).

a)

5705,8-5705{,}8 kJ

b)

105,20105{,}20 kJ

c)

2,47×1029-2{,}47\times10^{-29} kJ

d)

349,20-349{,}20 kJ

118.

Hằng số cân bằng của một phản ứng (xảy ra trong dung dịch) Kc=0,008K_c = 0{,}008 ở 298 K ( R=8,314R = 8{,}314 J/K·mol). Độ biến đổi thế đẳng áp tiêu chuẩn của phản ứng ở cùng nhiệt độ là:

a)

11,9611{,}96 kJ

b)

11,96-11{,}96 kJ

c)

5,43-5{,}43 kJ

d)

5,435{,}43 kJ

119.

Xét phản ứng: Na2CO3(s)+SO2(g)+12O2(g)Na2SO4(s)+CO2(g)\mathrm{Na_2CO_3(s) + SO_2(g) + \tfrac{1}{2}O_2(g) \rightleftharpoons Na_2SO_4(s) + CO_2(g)} . Biểu thức tính hằng số cân bằng dựa phản ứng trên là:

a)

Kc=[CO2(g)][SO2(g)][O2(g)]1/2K_c = \dfrac{[\mathrm{CO_2(g)}]}{[\mathrm{SO_2(g)}]\,[\mathrm{O_2(g)}]^{1/2}}

b)

Kc=[Na2SO4(s)][Na2CO3(s)]K_c = \dfrac{[\mathrm{Na_2SO_4(s)}]}{[\mathrm{Na_2CO_3(s)}]}

c)

Kc=[SO2(g)][O2(g)][CO2(g)]1/2K_c = \dfrac{[\mathrm{SO_2(g)}]\,[\mathrm{O_2(g)}]}{[\mathrm{CO_2(g)}]^{1/2}}

d)

Kc=[CO2(g)][SO2(g)][O2(g)]K_c = \dfrac{[\mathrm{CO_2(g)}]}{[\mathrm{SO_2(g)}]\,[\mathrm{O_2(g)}]}

120.

Xét phản ứng: 2H2(g)+O2(g)2H2O(g)\mathrm{2H_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2H_2O(g)} . Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

a)

Kp=PH2O(PH2)2PO2K_p = \dfrac{P_{\mathrm{H_2O}}}{\left(P_{\mathrm{H_2}}\right)^2 P_{\mathrm{O_2}}}

b)

Kp=PH2OPH2PO2K_p = \dfrac{P_{\mathrm{H_2O}}}{P_{\mathrm{H_2}} P_{\mathrm{O_2}}}

c)

Kp=(PH2O)2(PH2)2PO2K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{H_2O}}\right)^2}{\left(P_{\mathrm{H_2}}\right)^2 P_{\mathrm{O_2}}}

d)

Kp=(PH2O)2PH2(PO2)2K_p = \dfrac{\left(P_{\mathrm{H_2O}}\right)^2}{P_{\mathrm{H_2}}\,\left(P_{\mathrm{O_2}}\right)^2}

121.

Một bình phản ứng có thể tích 4 L chứa 1 mol N2\mathrm{N_2} và 3 mol H2\mathrm{H_2} , nếu ở trạng thái cân bằng 0,00250{,}0025 mol N2\mathrm{N_2} được chuyển hóa thành NH3\mathrm{NH_3} , tính hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng sau: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} .

a)

2,480×1052{,}480\times10^{5}

b)

2,482×1032{,}482\times10^{3}

c)

1,496×1051{,}496\times10^{5}

d)

1,086×1051{,}086\times10^{-5}

122.

Hằng số cân bằng KcK_c của phản ứng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} ở 673 K là 0,5. Giá trị hằng số cân bằng KpK_p là ( R=0,082R = 0{,}082 L·atm/K·mol):

a)

1,64×1041{,}64\times10^{-4}

b)

0,64×1040{,}64\times10^{-4}

c)

8,64×1038{,}64\times10^{-3}

d)

9,67×1029{,}67\times10^{-2}

123.

1 mol NH3\mathrm{NH_3} được phân hủy trong bình phản ứng có thể tích 1 L ở một nhiệt độ xác định, hỗn hợp phản ứng ở trạng thái cân bằng có 0,3 mol H2\mathrm{H_2} . Lượng NH3\mathrm{NH_3} còn lại tại trạng thái cân bằng là:

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,8 mol

d)

1,5 mol

124.

Cho phản ứng: 2NO2(g)N2O4(g)\mathrm{2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g)} . Xác định giá trị hằng số cân bằng tại 273 K nếu biết hằng số cân bằng ở 298 K là 8,8 và hiệu ứng nhiệt của phản ứng là 13,9-13{,}9 kcal trong khoảng nhiệt độ đó ( R=8,314R = 8{,}314 J/mol·K).

a)

120

b)

75,5

c)

8,80

d)

1,87