wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lt-Th-Hs

Total questions: 120

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Đối với tác nhân gây kết tủa protein bằng phương pháp điểm đẳng điện, protein kết tủa là do?
a)
Protein mất đi lớp vỏ hydrat hóa
b)
Protein bị oxy hóa và tích điện âm
c)
Protein bị trung hòa về điện tích
d)
Protein bị khử và tích điện dương
2.
Chất tác dụng vơi resorcin cho màu đỏ?
a)
Fructose
b)
Cetose
c)
Oxymetyl furfural
d)
Glucose
3.
Phản ứng phân biệt aldose và cetose?
a)
Phản ứng Adam-kievics
b)
Phản ứng Selivanop
c)
Sự tạo thành Osazon
d)
Phản ứng Ninhydrin
4.
Các chất cho cùng một osazon:
a)
Lactose, maltose, glucose
b)
Glucose, fructose, maltose
c)
Lactose, fructose, maltose
d)
Glucose, manose, fuctose
5.
Để xác định protein trong cấu trúc có acid α-amin, sử dụng:
a)
Phản ứng Xanthoprotein
b)
Phản ứng Adam-kievics
c)
Phản ứng Biurê
d)
Phản ứng Ninhydrin
6.
Để tìm protein trong cấu trúc có tryptophan, sử dụng:
a)
Phản ứng Xanthoprotein
b)
Phản ứng Adam-kievics
c)
Phản ứng Biurê
d)
Phản ứng Ninhydrin
7.
Thuốc thử sử dụng cho phản ứng Biurê:
a)
NaOH, CuSO4
b)
Ninhydryin, CuSO4
c)
Biurê, NaOH
d)
Acid nitric, CuSO4
8.
Giá trị nồng độ bilirubin trực tiếp bình thường có trong máu là:
a)
< 0.2 mg/100ml
b)
< 0.5 mg/100ml
c)
< 1 mg/100ml
d)
< 1.2 mg/100ml
9.
Phản ứng xanthoprotein là đun nóng protein với:
a)
Acid nitric loãng
b)
Acid sulfuric đậm đặc
c)
Acid sulfuric loãng
d)
Acid nitric đậm đặc
10.
Glycerol-3-phosphat + X1 ---Glycerol-3-phosphate oxidase---> X2 + Dehydroxy aceton phosphat
a)
X1: ATP; X2: AMP
b)
X2: ADP; X2: AMP
c)
X1: ATP; X2: ADP
d)
X1: O2; X2: H2O2
11.
Trong thí nghiệm xác định thành phần của lecithin, tác nhân gây oxy hóa glycerol thành acrolein là:
a)
O2
b)
H2SO4
c)
H2O2
d)
K2SO4
12.
Trong định lượng cholesterol, mẫu huyết thanh sẽ phải pha loãng nếu nồng độ cholesterol vượt quá:
a)
400 mg/dl
b)
500 mg/dl
c)
600 mg/dl
d)
700 mg/dl
13.
L-Aspartate + α-ketoglutarate ---GOT---> X1 + X2
a)
X1: Pyruvate; X2: L-glutamine
b)
X1: Oxalo acetate; X2: L-glutamate
c)
X1: Oxoglutarate; X2: L-glutamine
d)
X1: Oxoglutarate: X2: L-glutamate
14.
Enzyme malate dehydrogenase là enzyme thuộc hydrolase trong phân loại enzyme (1); GPT là Glutamine-pyruvate transaminase (2):
a)
(1) đúng, (2) đúng
b)
(1) đúng, (2) sai
c)
(1) sai, (2) đúng
d)
(1) sai, (2) sai
15.
Enzyme amylase hoạt động tốt nhất ở pH:
a)
5,6
b)
7,2
c)
7,6
d)
8,0
16.
Hemoglobin của người và động vật giống nhau ở phần globin:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
17.
Điểm đẳng điện của casein là 4.7:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
18.
Ferrocyanur kali được dùng để hòa tan oxyd đồng:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
19.
Khi oxy hóa ion sắt trong Hem kết hợp với hydroxyd tạo thành Henin:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
20.
Định lượng acid uric trong huyết thanh thông qua sự tạo thành đỏ quinone
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
21.
Thuốc thử sử dụng định tính acetone:
a)
Fochet
b)
Bột lưu huỳnh
c)
Acid tricloacetic
d)
Natri nitroprussiat
22.
Đối với tác nhân gây kết tủa protein bằng kim loại nặng, protein bị biến tính là do:
a)
Protein mất đi lớp vỏ hydrat hóa
b)
Sự hấp thụ kim loại nặng trên bề mặt phân tử
c)
Protein bị trung hòa về điện tích
d)
Tất cả đều đúng
23.
Mục đích của phản ứng Biurê xác định:
a)
Acid α-amin
b)
Acid amin vòng
c)
Liên kết peptid
d)
-.-.-.-.
24.
Phản ứng tạo thành tinh thể osazon là một phản ứng có sự tham gia của:
a)
Glucose, phenylhydrazin, saccarose, NaOH
b)
Glucose, lactose, phenylhydraxin, NaOH
c)
Glucose, lactose, phenylhydrazin, nhiệt độ
d)
Saccarose, nhiệt độ, phenylhydrazin, NaOH
25.
Để kiểm tra tính khử của đường disaccarid bằng phản ứng fehling không nên đun cách thủy quá lâu vì:
a)
Làm cạn dung dịch thủy phân
b)
Tạo sản phẩn đường khử
c)
Tạo sản phẩm đường oxy hóa
d)
Đường bị oxy hóa bởi Cu2+ trong thuốc thử fehling
26.
Đường tác dụng với fehling, làm cường độ màu xanh của thuốc thử giảm do:
a)
Đường khử Cu2+ thành Cu+
b)
Đường oxy hóa Cu2+ thành Cu+
c)
Đường bị oxy hóa bởi Cu+ thành Cu2+
d)
Đường bị khử bởi Cu2+ thành Cu+
27.
Mục đích của phản ứng xanthoprotein:
a)
Tìm acid amin có chứa lưu huỳnh
b)
Phân biệt đường aldose và cetose
c)
Tìm tryptophan
d)
Phân biệt protein và gelatin
28.
Điều kiện của phản ứng ninhydrin:
a)
Acid
b)
Đun nóng
c)
Kiềm
d)
37oC
29.
Xuất hiện một vòng đỏ tím khi tryptophan phản ứng với:
a)
Acid acetic
b)
Acid glyocylic
c)
Biurê
d)
Resorcin
30.
Azobilirubin hấp thu mạnh nhất ở bước sóng:
a)
240 nm
b)
500 nm
c)
546 nm
d)
550 nm
31.
X + 4-amino antipyrine + p-Chlorophenol ---Y---> Đỏ Quinone
a)
X: H2O2; Y: Peroxydase
b)
X: H2O2; Y: Glucose oxydase
c)
X1: O2; Y: Glucose oxydase
d)
X1: O2; Y: Peroxydase
32.
Sự hình thành những tinh thể hemin từ Hemoglobin là do:
a)
Ion sắt bị oxy hóa, kết hợp với clor
b)
Ion sắt bị khử nhờ cid acetic, kết hợp với clor
c)
Ion sắt bị oxy hóa nhờ O2, kết hợp với hydroxyd
d)
Ion sắt bị khử nhờ K2SO4, kết hợp với hydroxyd
33.
NADH + Oxaloacetate ---Malate dehydrogenase---> X1 + X2
a)
X1: Fumarate; X2: FAD
b)
X1: Pyruvate; X2: CoA
c)
X1: Malate; X2: NAD+
d)
X1: Malonic; X2: FADH2
34.
Cơ chất cho enzyme catalase hoạt động là H2O2 (1), GOT là Glutamate-oxaloacetate trasaminase (2).
a)
(1) đúng; (2) đúng
b)
(1) đúng; (2) sai
c)
(1) sai; (2) đúng
d)
(1) sai; (2) sai
35.
Xác định nồng độ urê trong huyết thanh thông qua:
a)
Sự mất đi của NADH
b)
Sự tạo thành của malate
c)
Sự tạo thành của oxaloacetate
d)
Sự mất đi của urê
36.
Lecithin không tan trong alcol
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
37.
Hem có cấu tạo gồm protoporphyrin à Fe3+.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
38.
Chylomicron, VLDL, LDL bị tủa khi tác dụng với acid phosphotungstic và ion Mg2+.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
39.
Độ thanh thải creatinin là thể tích huyết tương được lọc sạch hoàn toàn creatinin trong một đơn vị thời gian.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
40.
Lecithin thủy phân hoàn toàn tạo ra acid phosphoric.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
41.
Cholesterol ester + H2O ---Cholesterol esterase---> X1 + X2
a)
X1: Cholesterol; X2: Red quinone
b)
X1: 4-cholesten-3-ol; X2: H2O2
c)
X1: Acid béo; X2: Cholesterol
d)
X1: Phenol; X2: 4-aminoantipyrine
42.
Định lượng triglycerid sử dụng bước sóng:
a)
240 nm
b)
500 nm
c)
546 nm
d)
550 nm
43.
Phản ứng Biurê tạo phức có màu:
a)
Màu tím
b)
Màu xanh
c)
Màu da cam
d)
Màu đỏ
44.
Mục đích của phản ứng selivanop dùng để phân biệt:
a)
Các loại đường có tính khử
b)
Đường glucose và saccarose
c)
Đường saccarose và galactose
d)
Đường glucose và fructose
45.
Enzym được sử dụng cho phản ứng định lượng glucose là:
a)
Glucose oxydae và peroxydase
b)
Glucose oxydase và polyphenol oxyda
c)
Peroxydase và cytocrome oxydase
d)
Laccase và polyphenol oxydase
46.
Thuốc thử cần cho thí nghiệm thủy phân saccarose:
a)
H2SO4, HCL, Selivanop, Iod
b)
Fehling HCl, Ninhydrin, Gelatin
c)
HCl, NaOH, Fehling, Selivanop
d)
HCl, NaOH, Lactose, Fehling
47.
Khoảng tuyến tính của phương pháp định lượng bilirubin:
a)
< 20 mg/100ml
b)
< 40 mg/100ml
c)
< 200 mg/100ml
d)
< 400 mg/100ml
48.
Hemoglobin của người giống với động vật ở phần:
a)
Ion sắt
b)
Hem
c)
Globin
d)
Hemoglobin
49.
Xác định hoạt tính của enzyme GOT thông qua:
a)
Sự mất đi của NADH
b)
Sự tạo thành của malate
c)
Tốc độ mất đi của NADH
d)
Sự tạo thành của oxaloacetate
50.
2NH4+ + 2-α-ketoglutarat + 2NADH ---Glutamat dehydrogenase---> 2 H2O + X1 + X2
a)
X1: NADH; X2: Glutamine
b)
X1: FADH; X2: Glutamate
c)
X1: FAD; X2: Glutamine
d)
X1: NAD+; X2: Glutamate
51.
Nguyên tắc định tính sắc tố mật trong nước tiểu:
a)
Sắc tố mật bị khử bởi FeCl3 thành Biliverdin có màu xanh lơ
b)
Sắc tố mật bị khử bởi FeCl3 thành Biliverdin có màu xanh phổ
c)
Sắc tố mật bị oxy hóa bởi FeCl3 thành Biliverdin có màu xanh lơ
d)
Sắc tố mật bị oxy hóa bởi FeCl3 thành Biliverdin có màu xanh phổ
52.
Độ thanh thải creatinin bình thường:
a)
5-10 ml/phút
b)
55-110 ml/phút
c)
75-120 ml/phút
d)
150-200 ml/phút
53.
Phương pháp định lượng urê trong huyết thanh là phương pháp đo động học so chuẩn (1) với bước sóng sử dụng là 430nm (2):
a)
(1) đúng; (2) đúng
b)
(1) đúng; (2) sai
c)
(1) sai; (2) đúng
d)
(1) sai; (2) sai
54.
Thuốc thử sử dụng định tính muối mật:
a)
Fouchet
b)
Bột lưu huỳnh
c)
Acid tricloacetic
d)
Natri nitroprussiat
55.
Tạo acid béo từ muối acid béo sử dụng:
a)
NaOH đậm đặc
b)
Thuốc thử Schiff
c)
HCl đậm đặc
d)
CaCl2
56.
1mg/dl = 10 mg/L:
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Bilirubin trực tiếp là bilirubin tự do:
a)
Đúng
b)
Sai
58.
GOT là enzyme thuộc loại hydrolase:
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Định lượng creatinin trong huyết thanh là phương pháp đo động học so chuẩn:
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Trong quá trình tách chiết casein trong sữa, acid acetic có vai trò tạo môi trường pH bằng pI của casein:
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Cholesterol + X1 ---Cholesterol oxidase---> X2 + 4-cholesten-3-ol
a)
X1: ATP; X2: AMP
b)
X1: O2; X2: H2O2
c)
X1: ADP; X2: AMP
d)
X1: ATP; X2: ADP
62.
Nồng độ cholesterol bình thường có trong huyết thanh là:
a)
< 100 mg/dl
b)
< 200 mg/dl
c)
< 300 mg/dl
d)
< 400 mg/dl
63.
Phản ứng tạo chì sulfur tìm acid amin có chứa lưu huỳnh cho:
a)
Màu đen
b)
Màu xanh
c)
Màu đỏ
d)
Màu da cam
64.
Giá trị nồng độ glucose bình thường có trong máu là:
a)
< 200 mg/dl
b)
< 100 mg/dl
c)
80 – 106 mg/dl
d)
120 – 160 mg/dl
65.
Đỏ Quinone hấp thu mạnh nhất ở bước sóng:
a)
240 nm
b)
500 nm
c)
546 nm
d)
550 nm
66.
Khoảng tuyến tính của phương pháp định lượng glucose:
a)
< 200 mg/dl
b)
< 400 mg/dl
c)
< 600 mg/dl
d)
200-400 mg/dl
67.
Để tìm acid amin có chứa lưu huỳnh, ta cần sử dụng thuốc thử:
a)
Acid nitric, NaOH
b)
Acid sulfuric, Biurê
c)
Acid glycocylic, Acid nitric
d)
Chì acetate, NaOH
68.
Để tìm protein có chứa tryptopha, ta cần sử dụng thuốc thử:
a)
Acid nitric, NaOH
b)
Acid glyocylic, Acid sulfuric
c)
Acid sulfuric, Acid acetic
d)
Chì acetate, NaOH
69.
Tác nhân gây kết tủa protein thuận nghịch:
a)
Muối amonisulfat, Ethanol, nhiệt độ
b)
NaCl, Acetone, Acid nitric
c)
Acid sulfuric, Aceton, NaCl
d)
Acid Sulfosalicilic, Ethanol, Acid nitric
70.
Phương pháp đo quang trong định lượng protein sử dụng bước sóng:
a)
340 nm
b)
500 nm
c)
546 nm
d)
550 nm
71.
Hemoglobin của người khác với động vật ở phần:
a)
Ion sắt
b)
Hem
c)
Globin
d)
Hemoglobin
72.
Nguyên tắc của phương pháp định lượng GOT và GPT khác nhau về:
a)
Công thức tính
b)
Khoảng tuyến tính
c)
Bước sóng
d)
Enzyme tham gia
73.
Urea + H2O ---Urease---> X1 + X2
a)
X1: NH3; X2: CO2
b)
X1: NH3; X2: O2
c)
X1: Acid aspartic; X2: O2
d)
X1: Acid aspartic; X2: H2O2
74.
Thành phần thuốc thử Fouchet trong định tính sắc tố mật chứa:
a)
NaOH
b)
FeCl3
c)
Resorcin
d)
Natri nitroprussiat
75.
Chất nào chỉ duy nhất được thải bỏ ra khỏi cơ thể bằng cách lọc qua cầu thận:
a)
Ure
b)
Creatinin
c)
Acid uric
d)
Blood Urea Nitrogen
76.
1 g/l = 10 g/dl
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
77.
Bilirubin trực tiếp la bilirubin liên hợp:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
78.
Glucose oxydase là enzyme thuộc loại Transaminase:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
79.
Định lượng GPT trong huyết thanh là phương pháp đo động học so chuẩn:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
80.
Trong quá trình tách chiết casein trong sữa, NaOH có vai trò tạo môi trường pH bằng pI của casein:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
81.
Sản phẩm thủy phân hoàn toàn của lecithin:
a)
Cholin, glycerol, acid béo, acid phosphoric
b)
Alcol, glycerol, muối acid béo, trimetylamin
c)
Acrolein, cholin, acid béo, acid phosphoric
d)
Base nito, glycerol, acid béo, acid phosphoric
82.
Khoảng tuyến tính của phương pháp định lượng cholesterol:
a)
< 500 mg/dl
b)
< 10 g/100 ml
c)
< 5g/l
d)
< 10g/l
83.
Phản ứng adam-kievics xuất hiện:
a)
Một vòng màu đỏ tím ở mặt phân cách giữa 2 chất lỏng
b)
Kết tủa trắng ở đáy ống nghiệm
c)
Kết tủa đỏ gạch ở đáy ống nghiệm
d)
Dung dịch có màu trawsg đục đồng nhât
84.
Thuốc thử để phân biệt các đường khử là:
a)
Phenylhydracin
b)
Resorcin
c)
Fehling
d)
Biure
85.
Enzym dùng để định lượng glucose trong máu:
a)
Urease, Peroxydase
b)
Glucose oxidase, Peroxydase
c)
Monoamine, oxidase, Glucosidase
d)
Glucose isomerase, Cytocrome C oxidase
86.
Gluco + O2 + H2O ---Glucose oxydase---> X1 + X2
a)
X1: H2O2; X2: Acid glucuronic
b)
X1: H2O; X2: Acid uronic
c)
X1: H2O2; X2: Acid gluconic
d)
X1: H2O; X2: Glucono lactone
87.
Tác nhân gây kết tủa protein không thuận nghịch:
a)
Muối amonisulfat, Ethanol, nhiệt độ
b)
NaCl, Acetone, Acid nitric
c)
Acid sulfuric, Acetat chì, NaCl
d)
Acid Sulfosalicilic, đồng sulfat, Acid nitric
88.
Nồng độ protein bình thường có trong huyết thanh là:
a)
6,2 – 8,0 mg/dl
b)
6,2 – 8,0 g/l
c)
6,2 – 8,0 mg/l
d)
6,2 – 8,0 g/100ml
89.
Điểm đẳng điện của casein:
a)
4.7
b)
7.2
c)
6.8
d)
5.4
90.
Enzyme sử dụng trong phương pháp định lượng urê:
a)
Pyruvate, dehydrogenase, Glutamate dehydrogense
b)
Urease, Malate dehydrogenase
c)
Glutamate, dehydrogenase, Urease
d)
Fumarase, Isocitrate dehydrogenase
91.
Amylase từ tuyến nước bọt hoạt động tốt nhất ở nhiệt độ và pH:
a)
37oC; 5.6
b)
37oC; 6.8
c)
45oC; 6.0
d)
45oC; 8.0
92.
Khi độ thanh thải của creatinin càng cao thì khả năng thận lọc sạch creatinin càng thấp:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
93.
Để thu được albumin từ lòng trắng trứng bằng phương pháp muối kết, sử dụng:
a)
Amonisulfat bán bão hòa
b)
Amonisulfat bão hòa
c)
NaCl bán bão hòa
d)
NaCl bão hòa
94.
Giá trị GTP bình thường trong huyết thanh:
a)
< 20 U/L
b)
< 40 U/L
c)
< 60 U/L
d)
< 80 U/L
95.
Thuốc thử sử dụng định tính sắc tố mật:
a)
Fouchet
b)
Bột lưu huỳnh
c)
Acid tricloacetic
d)
Natri nitroprussiat
96.
Bước sóng để định lượng ure là vùng hồng ngoại:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
97.
Sản phẩm thoái hóa của acid uric là các base purin:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
98.
Khi hoạt tính GOT tăng cao hơn nhiều so với GPT trong huyết thanh, nguyên nhân có thể do viêm gan cấp tính:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
99.
Khi nồng độ triglycerid trong máu tăng cao vượt quá giá trị bình thường, nguyên nhân có thể là do đái tháo đường:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
100.
Acid acetylacetic là một trong những thể ceton có trong cơ thể:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
101.
Triglycerid + H2O ---Lipoprotein lipase---> X1 + X2
a)
X1: Acol; X2: RCOOH
b)
X1: Cholesterol; X2: Diglycerol
c)
X1: Glycerol; X2: Acid béo
d)
X1: Acol; X2: Sterol
102.
Creatinin là sản phẩm thoái hóa của:
a)
Protein
b)
Lipid
c)
Glucid
d)
Creatin
103.
Tác nhân gây kết tủa protein không thuận nghịch:
a)
(NH4)2SO4, C2H5OH, CuSO4
b)
CuSO4, (CH3COO)2Pb, HNO3
c)
H2SO4, (CH3)2CO, NaCl
d)
CCl3COOH, C2H5OH, HNO3
104.
Protein sẽ không tạo tủa với acid:
a)
Ortophosphoric
b)
Nitric đậm đặc
c)
Sulfuric đậm đặc
d)
Tricloacetic
105.
X1 + X2 + X3 ---Peroxydase---> Đỏ Quinone + 4 H2O
a)
X1: H2O2; X2: Acid glucoronic; X3: Ketoglutarat
b)
X1: H2O; X2: Acid gluconic; X3: Ketoglutarat
c)
X1: H2O2; X2: Phenol; X3: Glutamat
d)
X1: H2O2; X2: Phenol; Amino antipyrine
106.
Các chất có trong thành phần thuốc thử để định lượng glucose:
a)
Glucose oxidase, Peroxydase, Phenol, 4-amino antipyrine, Đệm phosphate
b)
H2O2, Peroxydase, Phenol, 4-amino antipyrine, Glucose
c)
Acid gluconic, Glucose oxidase, Ketoglutarat, Đệm phosphate, phenol
d)
Glutamat, Glucose oxidase, Peroxydase, Phenol, Đệm phosphate
107.
Phương pháp định lượng nào không sử dụng bướ sóng 500 nm:
a)
Glucose, Triglycerid, Bilirubin
b)
Triglycerid, Glucose, Cholesterol
c)
Bilirubin, Protein, Acid uric
d)
Acid uric, Cholesterol, Creatinin
108.
Từ lòng trắng trứng bằng phương pháp muối kết có thể thu được Glubulin, trừ:
a)
Amonisulfat bán bão hòa
b)
Amonisulfat bão hòa
c)
NaCl bán bão hòa
d)
NaCl bão hòa
109.
Bilirubin gián tiếp được xác định bằng:
a)
Bilirubin tổng cộng – Bilirubin liên hợp
b)
Bilirubin tổng cộng – Bilirubin tự do
c)
Bilirubin tự do – Bilirubin liên hợp
d)
Bilirubin liên hợp – Bilirubin trực tiếp
110.
Khoảng tuyến tính của phương pháp định lượng protein:
a)
< 5 g/100 ml
b)
< 10 g/100 ml
c)
< 5 g/l
d)
< 10 g/l
111.
Nhận biết acrolein bằng thuốc thử:
a)
Schiff
b)
Fehling
c)
Selivanop
d)
Phenylhydrazin
112.
Quy trình chiết xuất lecithin từ lòng đỏ trứng bắt đầu:
a)
Cho alcol nóng vào -> Thu phần dịch -> Cô cạn -> Cho acetone vào -> Thu lấy tủa
b)
Cho alcol nóng vào -> Thu phần tủa -> Cho acetone vào hòa tan tủa -> Thu lấy dịch
c)
Cho acetone nóng vào -> Thu phần dịch -> Cô cạn -> Cho alcol vào -> Thu lấy tủa
d)
Cho acetone nóng vào -> Thu phần tủa -> Cho alcol vào hòa tan tủa -> Thu lấy dịch
113.
Nguyên tắc của phương pháp định lượng GOT, GPT và URÊ giống nhau về:
a)
Công thức tính
b)
Khoảng tuyến tính
c)
Bước sóng
d)
Enzyme tham gia
114.
Khi độ thanh thải của creatine càng cao thì khả năng thận lọc sạch creatinin càng lớn:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
115.
Lipase từ tuyến tụy (1) tiết ra, hoạt động tốt nhất trong môi trường acid (2):
a)
(1) đúng, (2) đúng
b)
(1) đúng, (2) sai
c)
(1) sai, (2) đúng
d)
(1) sai, (2) sai
116.
Bước sóng để định lượng acid uric là vùng tử ngoại:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
117.
Sản phẩm thoái hóa của bilirubin là các base purin:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
118.
Khi hoạt tính GOT tăng cao hơn nhiều so với GPT trong huyết thanh, nguyên nhân có thể do nhồi máu cơ tim:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
119.
Khi nồng độ protein xuất hiện trong nước tiểu, nguyên nhân có thể do gan có vấn đề:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.
120.
Acid acetylacetic là một trong những thể ceton có trong cơ thể:
a)
Đúng
b)
Sai
c)
-.-.-.
d)
-.-.-.-.