wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 1

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

2.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

3.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

4.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

5.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

6.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

7.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

8.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

9.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

10.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

11.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

12.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

13.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

14.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

15.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

16.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

17.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

18.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

19.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

20.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

21.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

22.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

23.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

24.

Tơ thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Ceramic

c)

Hợp chất vô cơ

d)

Polymer

25.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

26.

Len thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tơ tổng hợp

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ hữu cơ

27.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

28.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

29.

Keo dán là gì?

a)

Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi

b)

Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính

c)

Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính

d)

Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng

30.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

31.

Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?

a)

Hợp chất chứa nhóm hydroxyl

b)

Polyurethane và axit oxalic

c)

Polyethylene glycol và amine

d)

Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)

32.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

33.

Polymer X trong suốt, không giòn được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyacrylonitrile

34.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3++1e ↔ Fe2+

a)

Fe2+/Fe3+.

b)

Fe3+/Fe2+.

c)

Fe2+/Fe

d)

Fe3+/Fe

35.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/2Cl-

36.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

37.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Au

38.

Từ 2 phản ứng: Cu + 2Fe3+  Cu2+ +2Fe2+ (1); Cu2+ + Fe  Cu + Fe2+ (2)

Có thể rút ra kết luận:

a)

Tính oxi hóa:Fe3+ > Cu2+ > Fe2+.

b)

Tính khử:Fe > Fe2+ > Cu

c)

Tính oxi hóa:Fe3+ > Fe2+ > Cu2+.

d)

Tính khử:Cu > Fe > Fe2+

39.

Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Fe + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Cu + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

40.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử (I) và dạng oxi hóa có tính oxi hóa.  (II). Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu

b)

càng mạnh và càng mạnh

c)

càng yếu và càng yếu

d)

càng yếu và càng mạnh.

41.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+   2Cr3+ + 3Sn.

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+  là chất khử, Cr3+  là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất oxi hóa,Sn2+  là chất khử

c)

Cr là chất khử,Sn2+ là chất oxi hóa.

d)

Cr3+  là chất khử, Sn2+  là chất oxi hóa.

42.

Thế điện cực chuẩn của một kim loại là gì?

a)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 0.1 M.

b)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 25°C.

c)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 0°C.

d)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 2 M ở nhiệt độ 25°C.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh thế điện cực chuẩn của các kim loại?

a)

Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính khử mạnh hơn.

b)

Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử mạnh hơn.

c)

Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính oxi hóa mạnh hơn.

d)

Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính oxi hóa yếu hơn.

44.

Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có tính khử như thế nào?

a)

Càng mạnh.

b)

Càng yếu.

c)

Không thay đổi.

d)

Càng biến động.

45.

Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

46.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương

47.

Phản ứng hóa học diễn ra trong pin điện hóa là phản ứng

a)

oxi hóa khử xảy ra ở các điện cực

b)

chuyển năng lượng hóa học thành điện năng

c)

xảy ra ở các điện cực nhờ tác dụng của dòng điện một chiều

d)

hóa học tự xảy ra

48.

Trong pin Galvani

a)

Điện cực có giá trị thế điện cực lớn hơn đóng vai trò cực âm, điện cực có giá trị thế điện cực nhỏ hơn đóng vai trò cực dương

b)

Sức điện động của pin đo bằng Ampe kế

c)

Sức điện động của pin đo bằng Vôn kế

d)

Epin = E(-) - E(+)

49.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương

b)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn

c)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu

d)

Dòng điện chạy từ Cu sang Zn

50.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

51.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

52.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

54.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

55.

Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Zn --> Zn2+ +2e

b)

Cu --> Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e--> Cu

d)

2H+ +2e--> H2

56.

Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Zn -->Zn2+ +2e

b)

Cu -->Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e -->Cu

d)

2H+ +2e -->H2

57.

Câu 5: Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

58.

Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn  =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là

a)

+1.0V

b)

-1.0V

c)

+1.10V

d)

Cannot be determined

59.

Câu 2: Cho pin điện hóa Pb – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Pb – Cu) = 0,47 V, pin Zn – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Zn – Cu) = 1,10 V. Tính sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb

a)

0.7 V

b)

0.63V

c)

0.78V

d)

0.98V

60.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

62.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

64.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

65.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

67.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

68.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

69.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

71.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

72.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

73.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

74.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

75.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

76.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

77.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

78.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

79.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

80.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

K+

c)

Cu2+

d)

Mg2+

81.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

82.

Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

83.

Câu 6.       Trong công nghiệp, nhôm được tách ra từ quặng bauxite bằng cách nào sau đây?

a)

A. Nung nóng quặng bauxite.

b)

B. Nung nóng quặng bauxite với carbon.

c)

C. Nung nóng quặng bauxite với hydrogen.

d)

D. Điện phân nóng chảy quặng bauxite.

84.

Câu 7.       Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại đúng?

Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì

a)

A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

b)

B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn vả bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

c)

C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

d)

D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hoá trị hơn.

85.

Câu 9.          Nguyên tắc chung được dùng để diều chế kim loại là

a)

A. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

B. Oxygen hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

C. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxygen hoá.

d)

D. Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

86.

Câu 10.       Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxide CuO, Fe2O3, A!2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

a)

A. Cu, Fe, Aỉ, Mg.

b)

B. Cu, FeO, Al2O3, MgO.

c)

C. Cu, Fe, Al2O3, MgO.

d)

D. Cu, Fe, Al, MgO.

87.

Câu 14.              Cho các kim loại Al, Zn, Cu, Au, Hg, Fe. Số kim loại tác dụng được với hydrochloric acid tạo khí H2 là mây?

(a)  

88.

Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có độ tan nhỏ nhất ?

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

Na2CO

89.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách nào sau đây?

a)

Ngâm trong nước

b)

Ngâm trong dầu thực vật.

c)

Ngâm trong rượu etylic

d)

Ngâm trong dầu hoả

90.

Trong công nghiệp, các kim loại Na, K, Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân  dung dịch.

b)

Nhiệt luyện.   

c)

Thuỷ luyện.        

d)

Điện phân nóng chảy.

91.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Ca2+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Ba2+

e)

Al3+

92.

Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa loại ion nào sau đây?

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

HCO3-

d)

CO32-

93.

Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

a)

Na2CO3          

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2.

d)

NaHCO3

94.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

95.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

96.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

97.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

98.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Lysin.

d)

Valin.

99.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

100.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

101.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

102.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

104.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

106.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

108.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

109.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

111.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

112.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

113.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

     A. CH3COOH.                   B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (aniline).      D. HCl.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5NH2.   

c)

C6H5NH2 (aniline). 

d)

HCl.

114.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

115.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

116.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

117.

Tripeptide là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptide

b)

có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino acid khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α-amino acid

118.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.             

b)

dung dịch HCl.                                          

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaOH.

119.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

α-amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

120.

Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

a)

Fibroin.

b)

Albumin.

c)

Fibroin.

d)

Hemoglobin.

121.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

ester.

b)

α-amino acid.

c)

carboxylic acid.

d)

β-amino acid.

122.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là

a)

sự trùng ngưng protein.

b)

sự ngưng tụ protein.

c)

sự phân hủy protein.

d)

sự đông tụ protein.

123.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện

a)

(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.

b)

(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.

c)

(1) kết tủa màu trắng, (2) tím.

d)

(1) kết tủa màu vàng, (2) tím.

124.

Khi nấu canh cua thấy các màng "gạch cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ lipid.

b)

sự đông tụ protein.

c)

phản ứng màu biuret.

d)

phản ứng thủy phân protein.