Font size
WorksheetsTổng ôn hóa
Total questions: 122
Worksheet time: 2hrs 2mins
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kết, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. X là
W
Cr
Hg
Pb
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Fe
Li
Pb
W
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe
W
Al
Na
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li
Cu
Ag
Hg
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Cu
Fe
Ag
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là?
Fe
W
Cu
Cr
Tính chất đặc trưng của kim loại là
Tính oxi hóa và tính khử
Tính base
Tính oxi hóa
Tính khử
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg
Fe
Al
Na
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
Kim loại nào phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2
Hg
Cu
Fe
Ag
Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất?
Ag, Au
Zn, Fe
Mg, Al
Na, Ba
Nguyên tắc tách kim loại là?
Khử ion kim loại
Oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử
Khử nguyên tử kim loại thành ion
Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Cu
Na
Ca
Mg
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ba
Mg
Ag
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Na
Cu
Ag
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Mg
Ag
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Ca
K
Cu
Ba
Thêm Chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?
Chống ăn mòn
Tính dẫn điện
Tính chất từ
Tính dễ kéo sợi
Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron _____ với các ion _____ kim loại ở các nút mạng
ngoài cùng, dương
tự do, dương
hóa trị, lưỡng cực
hóa trị, âm
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?
Sn
Pb
Zn
Cu
Dung dịch nào sau đây có màu vàng chanh?
CuSO4
FeCl3
KMnO4
FeSO4
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
màu da cam sang màu vàng
không màu sang màu da cam
màu vàng sang màu da cam
Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3 là
bề mặt thanh kim loại đồng có màu trắng hơi xám
dung dịch từ màu vàng nâu chuyển dần qua màu xanh
dung dịch có màu vàng nâu
khối lượng thanh đồng kim loại tăng lên
Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?
Tăng dần
Không đổi
Giảm dần
Không có quy luật
Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở
A. phân lớp 3d và phân lớp 4s
phân lớp 3d
lớp 4s
phân lớp 3p và phân lớp 3d
Màu sắc của ion Cu2+
xanh
vàng nâu
hồng
lục
Màu sắc của ion Fe3+
vàng nâu
xanh
hồng
đỏ
Màu sắc của ion kim loại Fe2+
xanh
đỏ
vàng nâu
tím
Màu sắc của ion kim loại Cr3+
lục
lục nhạt
xanh
tím
Màu sắc của ion kim loại Ni2+
xanh
lục
lục nhạt
hồng
Màu sắc của ion kim loại Co2+
hồng
xanh
lục
đỏ
Có mấy loại nước cứng
3
1
2
4
Nước cứng bao gồm
Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần
Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn bộ
Nước cứng tạm thời, nước cứng toàn phần
Nước cứng tạm thời
Trong cốc nước chứa nhiều các ion sau: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Nước trong cốc trên thuộc loại
có tính cứng vĩnh cửu
không có tính cứng
có tính cứng tạm thời
có tính cứng toàn phần
Thạch cao sống có CTCT là
CaSO₄.2H₂O
CaSO₄
CaSO₄.0,5H₂O
CaSO₄.H₂O
Thạch cao nung có CTCT là
CaSO₄.2H₂O
CaSO₄.0,5H₂O hoặc CaSO₄.H₂O
CaSO₄.
Ca
Thạch cao khan có CTCT là
CaSO₄.2H₂O
CaSO₄.0,5H₂O
CaSO₄
CaSO₄.1H₂O
Đá vôi có CTCT là
CaCO3
CaO
CaSO₄.2H₂O
CaSO₄.H₂O
Vôi sống có CTCT là
CaSO₄.2H₂O
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
Vôi, nước vôi có CTCT là
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
Ca
Ca phản ứng với O2 ngọn lửa có màu gì?
đỏ cam
hồng
lục
tím
Sr phản ứng với O2 ngọn lửa có màu gì?
đỏ son
tím
xanh lục
vàng nâu
Ba phản ứng với O2 ngọn lửa có màu gì?
xanh tím
lục
lam
vàng nâu
Các nguyên tố thuộc nhóm IIA
Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
Be, Na, Ca, Sr, Ca, Ra
Be, Mg, Ca
P, Mg, Cu, Sn, Ba, Ra
Các nguyên tố nhóm IA
Li, Na, K, Rb, Cs
Li, Ca, K, Rb, Cr
Be, Ca, K, Rb, Cs
Li, Na, K
Li tác dụng với O2 có màu
đỏ
vàng nhạt
vàng nâu
xanh
Na tác dụng với O2 có màu
đỏ
tím
vàng
tím nhạt
K tác dụng với O2 có màu
tím đậm
tím nhạt
đỏ son
hồng
Kim loại Al chứa trong quặng
Bauxite
Zincblende
Hematite
Chalcocite
Kim loại Zn chứa trong quặng
Bauxite
Zincblende
Pyrite
Hematite
Kim loại Fe chứa trong quặng
Hematite, Pyrite
Chalcocite
Bauxite
Zincblende
Kim loại Cu có trong quặng
Chalcocite
Hematite
Zincblende
Bauxide
Dãy hoạt động hóa học
(a)
Dãy hoạt động hóa học
(a)
Dãy hoạt động hóa học
(a)
Dãy hoạt động hóa học
(a)
Thế điện cực chuẩn càng tăng thì tính oxi hóa càng
(a)
Thế điện cực chuẩn càng tăng thì tính khử càng
(a)
Trong pin điện, Anode đóng vai trò là cực gì, chứa kim loại nào, xảy ra quá trình gì
(a)
Trong pin điện, Cathode đóng vai trò là cực gì, chứa kim loại nào, xảy ra quá trình gì
(a)
Trong điện phân, Anode đóng vai trò là cực gì, xảy ra quá trình nào
(a)
Trong điện phân, Cathode đóng vai trò là cực gì, xảy ra quá trình nào
(a)
Dãy các kim loại điện phân nóng chảy
(a)
Dãy các kim loại điện phân dung dịch, thủy luyện, nhiệt luyện
(a)
Nhựa PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?
(a)
Nhựa PP được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?
(a)
Nhựa PS được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?
(a)
Nhựa PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?
(a)
Nhựa PMMA được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?
(a)
Nhựa PPF được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(a)
Nhựa PVAc được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?
(a)
Nhựa Teflon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?
(a)
CTCT Glycine
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH
CTCT Alanine
H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH
CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
CTCT Valine
CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
CTCT Lysine
CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
CTCT Glutamic acid
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với Cu(OH)2 -> Phức xanh lam
(a)
Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra Ag
(a)
Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với Cu(OH)2 -> Cu2O (s) đỏ gạch
(a)
Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với nước Br2
(a)
Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào có phản ứng thủy phân
(a)
Phản ứng lên men của Glucose và Fructose tạo ra _____ hoặc _____
(a)
Sắp xếp giảm dần độ ngọt của Glucose, Fructose, Maltose, Saccharose
(a)
Bột nở (baking powder) có thành phần bao gồm baking soda kết hợp với tinh bột ngô và một số muối vô cơ khác, có tác dụng làm cho bánh nở xốp, bông mềm. Phản ứng hoá học nào sau đây của bột nở xảy ra để làm bánh nở xốp?
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
2NaHCO3 + Ca(OH)2 → Na2CO3 + CaCO3 + H2O
Na2CO3 +Ca(OH)2 → 2NaHCO3 + CaCO3
2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2
Các nguyên tố nào sau đây thường được dùng để chế tạo nam châm điện?
Cobalt và chromium
Sắt và cobalt
Nickel và manganese
Sắt và chromium
Một loại phân bón cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitrogen, có vai trò thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, giúp cây đẻ nhánh khỏe, ra lá nhiều, có khả năng quang hợp tốt,… làm tăng năng suất cây trồng. Loại phân đó là
phân vi lượng
phân lân
phân kali
phân đạm
Hợp chất của nguyên tố halogen X dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ. Vậy nguyên tố X là
iodine
bromine
chlorine
fluorine
Khi sản xuất vỏ đồ hộp người ta thường mạ thiếc (Sn) lên bề mặt thép bằng phương pháp điện phân, trong đó
cathode làm bằng vật cần mạ
anode làm bằng vật cần mạ
cathode làm bằng thiếc
anode làm bằng thép
Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường: X có thể là
Lysine
Glutamic acid
Glycine
Alanine
Trong dung dịch thuốc thử Tollens, phức Ag[(NH3)2]OH phân li như sau:
Ag[(NH3)2]OH → Ag[(NH3)2]+ + OH-
Cation cầu nội Ag[(NH3)2]+ quyết định tính chất của thuốc thử Tollens. Phối tử của cầu nội Ag[(NH3)2]+ là
Ag+
NH3+
NH3
Ag
Ngâm bột củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các phương pháp tách biệt và tinh chế nào để thu được curcumin từ củ nghệ?
Chiết và kết tinh
Chưng cất và sắc kí
Chiết và chưng cất
Kết tinh và sắc kí
Nhúng đầu que đốt bằng platium đã được rửa sạch bằng nước vào dung dịch lithium chloride (LiCl) bão hoà rồi đưa lên ngọn lửa đèn khí sẽ thấy ngọn lửa có màu
vàng
đỏ tía
tím nhạt
xanh lam
Hình ảnh sau đây minh họa tính chất vật lí nào của kim loại?
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Tính ánh kim
Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch chứa đồng thời HCl và NaNO₂) ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là
có kết tủa màu trắng
có kết tủa màu vàng
có bọt khí không màu thoát ra
có khí màu nâu thoát ra
Tính cứng vĩnh cửu là tính cứng gây nên bởi các muối
sulfate, chloride của calcium và magnesium
sulfate, chloride của sodium và potassium
hydrogencarbonate của calcium và magnesium
hydrogencarbonate của sodium và potassium
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Be
Ba
Ca
Na
Khi điện phân dung dịch NaCl bão hòa với các điện cực trơ, có màng ngăn thì
ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−
ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−
ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
Cu
Na
Mg
Al
Cho công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-glucose như sau: Nhóm –OH hemiacetal trong α-glucose liên kết với nguyên tử carbon số mấy?
2
3
4
1
Nhựa ABS được sử dụng rộng rãi để sản xuất đồ chơi trẻ em, có công thức cấu tạo như sau: Để sản xuất ABS, không cần sử dụng loại nguyên liệu nào dưới đây?
Isoprene
Buta - 1,3 - diene
Styrene
Acrylonitrile
Thành phần chính của phân urea là hợp chất nào sau đây?
(NH4)2SO4
(NH4)2HPO4
NH3
(NH2)2CO
Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?
NH3
H2O
HF
CH4
Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ
mỡ động vật
dầu thực vật
quả bồ kết, bồ hòn
dầu mỏ
Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?
Tinh bột
Glucosamine
Fructose
Glucose
Trong phản ứng với nước bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng halogen vào nhóm –NH2
Phản ứng thế hydrogen của nhóm –NH2
Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene
Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene
Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH=6 dưới tác dụng của điện trường. X có thể là
Glycine
Glutamic acid
Alanline
Lysine
Protein nào dưới đây có trong lòng trắng trứng
Hemoglobin
Keratin
Fibroin
Albumin
Protein nào dưới đây có trong máu
Albumin
Hemoglobin
Collagen
Keratin
Protein nào dưới đây có trong tóc, móng, sừng
Keratin
Myosin
Hemoglobin
Albumin
Protein nào tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Collagen
Keratin
Fibroin
Albumin
tên thay thế của H2N-CH2-COOH
(a)
tên bán hệ thống của H2N-CH2-COOH
(a)
tên thay thế của CH3-CH(NH2)-COOH
(a)
tên bán hệ thống của CH3-CH(NH2)-COOH
(a)
tên thay thế của CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
(a)
tên bán hệ thống của CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
(a)
tên thay thế của H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
(a)
tên bán hệ thống của H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
(a)
tên thay thế của HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
(a)
tên bán hệ thống của HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
(a)
