wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn hóa

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kết, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. X là

a)

W

b)

Cr

c)

Hg

d)

Pb

2.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Fe

b)

Li

c)

Pb

d)

W

3.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe

b)

W

c)

Al

d)

Na

4.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Li

b)

Cu

c)

Ag

d)

Hg

5.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

6.

X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là?

a)

Fe

b)

W

c)

Cu

d)

Cr

7.

Tính chất đặc trưng của kim loại là

a)

Tính oxi hóa và tính khử

b)

Tính base

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính khử

8.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

9.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al

b)

K

c)

Ag

d)

Fe

10.

Kim loại nào phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

11.

Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất?

a)

Ag, Au

b)

Zn, Fe

c)

Mg, Al

d)

Na, Ba

12.

Nguyên tắc tách kim loại là?

a)

Khử ion kim loại

b)

Oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

Khử nguyên tử kim loại thành ion

d)

Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

13.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu

b)

Na

c)

Ca

d)

Mg

14.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ag

15.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

16.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

17.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca

b)

K

c)

Cu

d)

Ba

18.

Thêm Chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?

a)

Chống ăn mòn

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính chất từ

d)

Tính dễ kéo sợi

19.

Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron _____ với các ion _____ kim loại ở các nút mạng

a)

ngoài cùng, dương

b)

tự do, dương

c)

hóa trị, lưỡng cực

d)

hóa trị, âm

20.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?

a)

Sn

b)

Pb

c)

Zn

d)

Cu

21.

Dung dịch nào sau đây có màu vàng chanh?

a)

CuSO4

b)

FeCl3

c)

KMnO4

d)

FeSO4

22.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

23.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

màu da cam sang màu vàng

c)

không màu sang màu da cam

d)

màu vàng sang màu da cam

24.

Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3

a)

bề mặt thanh kim loại đồng có màu trắng hơi xám

b)

dung dịch từ màu vàng nâu chuyển dần qua màu xanh

c)

dung dịch có màu vàng nâu

d)

khối lượng thanh đồng kim loại tăng lên

25.

Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Không đổi

c)

Giảm dần

d)

Không có quy luật

26.

Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở

a)

A. phân lớp 3d và phân lớp 4s

b)

phân lớp 3d

c)

lớp 4s

d)

phân lớp 3p và phân lớp 3d

27.

Màu sắc của ion Cu2+

a)

xanh

b)

vàng nâu

c)

hồng

d)

lục

28.

Màu sắc của ion Fe3+

a)

vàng nâu

b)

xanh

c)

hồng

d)

đỏ

29.

Màu sắc của ion kim loại Fe2+

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng nâu

d)

tím

30.

Màu sắc của ion kim loại Cr3+

a)

lục

b)

lục nhạt

c)

xanh

d)

tím

31.

Màu sắc của ion kim loại Ni2+

a)

xanh

b)

lục

c)

lục nhạt

d)

hồng

32.

Màu sắc của ion kim loại Co2+

a)

hồng

b)

xanh

c)

lục

d)

đỏ

33.

Có mấy loại nước cứng

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

34.

Nước cứng bao gồm

a)

Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần

b)

Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn bộ

c)

Nước cứng tạm thời, nước cứng toàn phần

d)

Nước cứng tạm thời

35.

Trong cốc nước chứa nhiều các ion sau: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Nước trong cốc trên thuộc loại

a)

có tính cứng vĩnh cửu

b)

không có tính cứng

c)

có tính cứng tạm thời

d)

có tính cứng toàn phần

36.

Thạch cao sống có CTCT là

a)

CaSO₄.2H₂O

b)

CaSO₄

c)

CaSO₄.0,5H₂O

d)

CaSO₄.H₂O

37.

Thạch cao nung có CTCT là

a)

CaSO₄.2H₂O

b)

CaSO₄.0,5H₂O hoặc CaSO₄.H₂O

c)

CaSO₄.

d)

Ca

38.

Thạch cao khan có CTCT là

a)

CaSO₄.2H₂O

b)

CaSO₄.0,5H₂O

c)

CaSO₄

d)

CaSO₄.1H₂O

39.

Đá vôi có CTCT là

a)

CaCO3

b)

CaO

c)

CaSO₄.2H₂O

d)

CaSO₄.H₂O

40.

Vôi sống có CTCT là

a)

CaSO₄.2H₂O

b)

CaO

c)

Ca(OH)2

d)

CaCO3

41.

Vôi, nước vôi có CTCT là

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

Ca

42.

Ca phản ứng với O2 ngọn lửa có màu gì?

a)

đỏ cam

b)

hồng

c)

lục

d)

tím

43.

Sr phản ứng với O2 ngọn lửa có màu gì?

a)

đỏ son

b)

tím

c)

xanh lục

d)

vàng nâu

44.

Ba phản ứng với O2 ngọn lửa có màu gì?

a)

xanh tím

b)

lục

c)

lam

d)

vàng nâu

45.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIA

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

b)

Be, Na, Ca, Sr, Ca, Ra

c)

Be, Mg, Ca

d)

P, Mg, Cu, Sn, Ba, Ra

46.

Các nguyên tố nhóm IA

a)

Li, Na, K, Rb, Cs

b)

Li, Ca, K, Rb, Cr

c)

Be, Ca, K, Rb, Cs

d)

Li, Na, K

47.

Li tác dụng với O2 có màu

a)

đỏ

b)

vàng nhạt

c)

vàng nâu

d)

xanh

48.

Na tác dụng với O2 có màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

vàng

d)

tím nhạt

49.

K tác dụng với O2 có màu

a)

tím đậm

b)

tím nhạt

c)

đỏ son

d)

hồng

50.

Kim loại Al chứa trong quặng

a)

Bauxite

b)

Zincblende

c)

Hematite

d)

Chalcocite

51.

Kim loại Zn chứa trong quặng

a)

Bauxite

b)

Zincblende

c)

Pyrite

d)

Hematite

52.

Kim loại Fe chứa trong quặng

a)

Hematite, Pyrite

b)

Chalcocite

c)

Bauxite

d)

Zincblende

53.

Kim loại Cu có trong quặng

a)

Chalcocite

b)

Hematite

c)

Zincblende

d)

Bauxide

54.

Dãy hoạt động hóa học

(a)  

55.

Dãy hoạt động hóa học

(a)  

56.

Dãy hoạt động hóa học

(a)  

57.

Dãy hoạt động hóa học

(a)  

58.

Thế điện cực chuẩn càng tăng thì tính oxi hóa càng

(a)  

59.

Thế điện cực chuẩn càng tăng thì tính khử càng

(a)  

60.

Trong pin điện, Anode đóng vai trò là cực gì, chứa kim loại nào, xảy ra quá trình gì

(a)  

61.

Trong pin điện, Cathode đóng vai trò là cực gì, chứa kim loại nào, xảy ra quá trình gì

(a)  

62.

Trong điện phân, Anode đóng vai trò là cực gì, xảy ra quá trình nào

(a)  

63.

Trong điện phân, Cathode đóng vai trò là cực gì, xảy ra quá trình nào

(a)  

64.

Dãy các kim loại điện phân nóng chảy

(a)  

65.

Dãy các kim loại điện phân dung dịch, thủy luyện, nhiệt luyện

(a)  

66.

Nhựa PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?

(a)  

67.

Nhựa PP được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?

(a)  

68.

Nhựa PS được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?

(a)  

69.

Nhựa PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?

(a)  

70.

Nhựa PMMA được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?

(a)  

71.

Nhựa PPF được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(a)  

72.

Nhựa PVAc được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?

(a)  

73.

Nhựa Teflon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer nào?

(a)  

74.

CTCT Glycine

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

d)

H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH

75.

CTCT Alanine

a)

H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-(CH2)4CH(NH2)-COOH

d)

CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

76.

CTCT Valine

a)

CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

b)

H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH

77.

CTCT Lysine

a)

CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

b)

HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH

c)

H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

78.

CTCT Glutamic acid

a)

CH3-CH(NH2)-COOH

b)

H2N-CH2-COOH

c)

HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

79.

Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với Cu(OH)2 -> Phức xanh lam

(a)  

80.

Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra Ag

(a)  

81.

Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với Cu(OH)2 -> Cu2O (s) đỏ gạch

(a)  

82.

Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào tác dụng với nước Br2

(a)  

83.

Trong Glucose, Fructose, Saccharose, Maltose, Tinh bột, Cellulose những chất nào có phản ứng thủy phân

(a)  

84.

Phản ứng lên men của Glucose và Fructose tạo ra _____ hoặc _____

(a)  

85.

Sắp xếp giảm dần độ ngọt của Glucose, Fructose, Maltose, Saccharose

(a)  

86.

Bột nở (baking powder) có thành phần bao gồm baking soda kết hợp với tinh bột ngô và một số muối vô cơ khác, có tác dụng làm cho bánh nở xốp, bông mềm. Phản ứng hoá học nào sau đây của bột nở xảy ra để làm bánh nở xốp?

a)

NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O

b)

2NaHCO3 + Ca(OH)2 Na2CO3 + CaCO3 + H2O

c)

Na2CO3 +Ca(OH)2 2NaHCO3 + CaCO3

d)

2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2

87.

Các nguyên tố nào sau đây thường được dùng để chế tạo nam châm điện?

a)

Cobalt và chromium

b)

Sắt và cobalt

c)

Nickel và manganese

d)

Sắt và chromium

88.

Một loại phân bón cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitrogen, có vai trò thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, giúp cây đẻ nhánh khỏe, ra lá nhiều, có khả năng quang hợp tốt,… làm tăng năng suất cây trồng. Loại phân đó là

a)

phân vi lượng

b)

phân lân

c)

phân kali

d)

phân đạm

89.

Hợp chất của nguyên tố halogen X dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ. Vậy nguyên tố X là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

90.

Khi sản xuất vỏ đồ hộp người ta thường mạ thiếc (Sn) lên bề mặt thép bằng phương pháp điện phân, trong đó

a)

cathode làm bằng vật cần mạ

b)

anode làm bằng vật cần mạ

c)

cathode làm bằng thiếc

d)

anode làm bằng thép

91.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường: X có thể là

a)

Lysine

b)

Glutamic acid

c)

Glycine

d)

Alanine

92.

Trong dung dịch thuốc thử Tollens, phức Ag[(NH3)2]OH phân li như sau:
Ag[(NH3)2]OH → Ag[(NH3)2]+ + OH-
Cation cầu nội Ag[(NH3)2]+ quyết định tính chất của thuốc thử Tollens. Phối tử của cầu nội Ag[(NH3)2]+

a)

Ag+

b)

NH3+

c)

NH3

d)

Ag

93.

Ngâm bột củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các phương pháp tách biệt và tinh chế nào để thu được curcumin từ củ nghệ?

a)

Chiết và kết tinh

b)

Chưng cất và sắc kí

c)

Chiết và chưng cất

d)

Kết tinh và sắc kí

94.

Nhúng đầu que đốt bằng platium đã được rửa sạch bằng nước vào dung dịch lithium chloride (LiCl) bão hoà rồi đưa lên ngọn lửa đèn khí sẽ thấy ngọn lửa có màu

a)

vàng

b)

đỏ tía

c)

tím nhạt

d)

xanh lam

95.

Hình ảnh sau đây minh họa tính chất vật lí nào của kim loại?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo

d)

Tính ánh kim

96.

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch chứa đồng thời HCl và NaNO₂) ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng

b)

có kết tủa màu vàng

c)

có bọt khí không màu thoát ra

d)

có khí màu nâu thoát ra

97.

Tính cứng vĩnh cửu là tính cứng gây nên bởi các muối

a)

sulfate, chloride của calcium và magnesium

b)

sulfate, chloride của sodium và potassium

c)

hydrogencarbonate của calcium và magnesium

d)

hydrogencarbonate của sodium và potassium

98.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Be

b)

Ba

c)

Ca

d)

Na

99.

Khi điện phân dung dịch NaCl bão hòa với các điện cực trơ, có màng ngăn thì

a)

ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl

b)

ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl

c)

ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl

d)

ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl

100.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

101.

Cho công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-glucose như sau: Nhóm –OH hemiacetal trong α-glucose liên kết với nguyên tử carbon số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

102.

Nhựa ABS được sử dụng rộng rãi để sản xuất đồ chơi trẻ em, có công thức cấu tạo như sau: Để sản xuất ABS, không cần sử dụng loại nguyên liệu nào dưới đây?

a)

Isoprene

b)

Buta - 1,3 - diene

c)

Styrene

d)

Acrylonitrile

103.

Thành phần chính của phân urea là hợp chất nào sau đây?

a)

(NH4)2SO4

b)

(NH4)2HPO4

c)

NH3

d)

(NH2)2CO

104.

Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?

a)

NH3

b)

H2O

c)

HF

d)

CH4

105.

Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ

a)

mỡ động vật

b)

dầu thực vật

c)

quả bồ kết, bồ hòn

d)

dầu mỏ

106.

Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?

a)

Tinh bột

b)

Glucosamine

c)

Fructose

d)

Glucose

107.

Trong phản ứng với nước bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng halogen vào nhóm –NH2

b)

Phản ứng thế hydrogen của nhóm –NH2

c)

Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene

d)

Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene

108.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH=6 dưới tác dụng của điện trường. X có thể là

a)

Glycine

b)

Glutamic acid

c)

Alanline

d)

Lysine

109.

Protein nào dưới đây có trong lòng trắng trứng

a)

Hemoglobin

b)

Keratin

c)

Fibroin

d)

Albumin

110.

Protein nào dưới đây có trong máu

a)

Albumin

b)

Hemoglobin

c)

Collagen

d)

Keratin

111.

Protein nào dưới đây có trong tóc, móng, sừng

a)

Keratin

b)

Myosin

c)

Hemoglobin

d)

Albumin

112.

Protein nào tan trong nước tạo thành dung dịch keo

a)

Collagen

b)

Keratin

c)

Fibroin

d)

Albumin

113.

tên thay thế của H2N-CH2-COOH

(a)  

114.

tên bán hệ thống của H2N-CH2-COOH

(a)  

115.

tên thay thế của CH3-CH(NH2)-COOH

(a)  

116.

tên bán hệ thống của CH3-CH(NH2)-COOH

(a)  

117.

tên thay thế của CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

(a)  

118.

tên bán hệ thống của CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

(a)  

119.

tên thay thế của H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

(a)  

120.

tên bán hệ thống của H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

(a)  

121.

tên thay thế của HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH

(a)  

122.

tên bán hệ thống của HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH

(a)