wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch thật thì…, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc … nước

a)

Trong suốt, thấp hơn

b)

Trong suốt, tương tự

c)

Trong mờ, tương tự

d)

Trong mờ, cao hơn

2.

Dung dịch keo thì…, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc … nước

a)

Trong suốt, thấp hơn

b)

Trong suốt, tương tự

c)

Trong mờ, tương tự

d)

Trong mờ, cao hơn

3.

Nguyên sinh chất có tính chất của 1 hệ keo

a)

Đ

b)

S

4.

Những chất không tan trong nước như dầu, mỡ… và phân tán trong nước tạo thành những giọt rất nhỏ gọi là nhũ tương

a)

Đ

b)

S

5.

Dạng nhũ tương của nguyên sinh chất là nhũ tương không bền

a)

Đ

b)

S

6.

Tại sao các vật thể phân tán và lơ lửng trong nguyên sinh chất

a)

Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ yếu lại nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương

b)

Do trong nguyên sinh chất có ít chất keo, đặc biệt là cholesterol, có tính hấp phụ mạnh lại nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương

c)

Do trong nguyên sinh chất có nhiều chất keo, đặc biệt là protein và phospholipid, có tính hấp phụ mạnh lại nhiều vật thể trong nguyên sinh chất, do đó ngăn cản sự tiếp xúc và tụ tập của các hạt nhũ tương

7.

Chọn tất cả phát biểu đúng về dung dịch keo

a)

Không vững bền

b)

Các hạt keo bị lắng xuống khi dung dịch để yên

c)

Các hạt keo mang điện tích cùng dấu nên đẩy nhau và phân tán trong nước

d)

Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm tăng điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)

e)

Thêm các chất điện ly thì các hạt keo kết dính lại với nhau do làm giảm điện tích bề mặt các hạt keo (đông tụ)

8.

Trong dung dịch keo, ta có thể quan sát thấy chuyển động Brown do

a)

Sự va chạm giữa các phân tử dung môi với nhau

b)

Sự va chạm giữa các phân tử dung môi với các hạt keo

c)

Sự va chạm giữa các hạt keo với nhau

d)

B và C đúng

9.

Chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Dung dịch keo ở dạng lỏng gọi là sol

b)

Dung dịch keo ở dạng tương đối rắn và co giãn được là gel

c)

Sự chuyển trạng thái sol-gel luôn luôn là 1 chiều

d)

Sự chuyển trạng thái sol-gel luôn luôn là 2 chiều

e)

Sự chuyển trạng thái sol-gel có thể là 1 chiều hoặc 2 chiều

10.

Trường hợp nào sau đây là chuyển trạng thái sol-gel 1 chiều

a)

Sự đông đặc của gelatin

b)

Chuyển động bằng chân giả của amip

c)

Sự đông đặc của huyết tương

d)

Sự co giãn cơ

11.

Độ nhớt của nguyên sinh chất tăng khi

a)

TB tăng cường hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê

b)

TB tăng cường hoạt động hoặc phân chia TB

12.

Độ nhớt của nguyên sinh chất giảm khi

a)

TB tăng cường hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê

b)

TB tăng cường hoạt động hoặc phân chia TB

c)

TB giảm hoạt động hoặc bị ức chế bởi thuốc mê

d)

TB giảm hoạt động hoặc phân chia TB

13.

Theo quan niệm hiện đại, thuyết TB gồm mấy nội dung cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Những nội dung cơ bản của thuyết TB (Đ/S). Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Cấu trúc cơ bản của mọi TB gồm 3 phần

b)

Mọi sinh vật đều gồm 1 hoặc nhiều TB, trong đó xảy ra các quá trình chuyển hóa vật chất và tồn tại tính di truyền

c)

TB là đơn vị sống nhỏ nhất, đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể

d)

Các TB có cấu trúc chung, nhưng các nhóm TB tiến hóa theo những hướng khác nhau, cấu tạo biến đổi theo các phương thức khác nhau

e)

TB có thể tự sinh sản và mọi TB chỉ có thể được sinh sản ra nhờ quá trình phân chia của TB tồn tại trước đó

15.

Cấu trúc cơ bản của mọi TB gồm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Căn cứ vào đâu để chia sinh vật làm 2 giới Prokaryota và Eukaryota

a)

Nhân

b)

TB chất

17.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Kích thước nhỏ (dưới 3μm3\,\mu m ).

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

18.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Kích thước lớn (trên 3μm3\,\mu m ).

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

19.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Có màng nhân.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

20.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Có trên 2 NST.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

21.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Thời gian phân bào nhanh.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

22.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: ADN có exon và intron.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

23.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Không có trung thể, phân chia không có tơ vô sắc.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

24.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Chưa có màng nhân.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

25.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Chưa có hệ thống màng nội bào.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

26.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: ADN hoặc ARN chỉ có exon.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

27.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Có 1 NST hình vòng.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

28.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: ADN liên kết với protein Histon.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

29.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: ADN không liên kết với protein Histon.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

30.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Màng nội bào phát triển.

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

31.

Prokaryota (1) và Eukaryota (2): Chọn nhóm phù hợp cho đặc điểm sau: Phần lớn tế bào có trung thể, có khả năng phân chia có tơ (nguyên phân/Mitose).

a)

Prokaryota (1)

b)

Eukaryota (2)

32.

Prokaryota là sinh vật……bao gồm…..

a)

Không có nhân, tất cả các virus

b)

Không có nhân, tất cả các vi khuẩn và virus

c)

Có nhân thô sơ, tất cả các vi khuẩn

d)

Có nhân thô sơ, tất cả các vi khuẩn và virus

33.

Tảo lam không phải vi khuẩn nên thuộc giới Eukaryota.

a)

Đ

b)

S

34.

Vi khuẩn có kích thước bé từ 11 - 3μm3\,\mu m , trừ ..... có kích thước rất bé ( 0,03μm0{,}03\,\mu m )

a)

Bacteria

b)

Cyanophyta

c)

Botulinum

d)

Ricketsia

35.

Virus sống ký sinh bắt buộc nhưng vẫn được gọi là sinh vật

a)

Đ

b)

S

36.

Số lượng NST ở Prokaryota

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 2

37.

Số lượng NST ở Eukaryota

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 2

38.

NST của Prokaryota

a)

ADN

b)

ARN

c)

ADN và ARN

d)

ADN hoặc ARN

39.

Ngoài NST, nhiều vi khuẩn có thêm ADN khác là plasmid với chức năng nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Sinh trưởng

b)

Kháng kháng sinh

c)

Kháng chất độc

d)

Tăng tốc độ sinh sản

e)

Quyết định tính dục

40.

Căn cứ vào sự khác nhau của bộ phận nào, vi khuẩn được chia làm hai nhóm Gram âm và Gram dương?

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân

c)

Vách tế bào

d)

Plasmid

41.

Chọn phát biểu đúng về vách tế bào của vi khuẩn (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Nằm trong màng sinh chất

b)

Có cấu trúc đặc biệt là peptidoglycan; cấu trúc này không có ở tế bào nhân thật

c)

Peptidoglycan được cấu tạo từ polysaccharid liên kết với các chuỗi polypeptid ngắn

d)

Vách tế bào không liên quan đến tính mẫn cảm với kháng sinh của vi khuẩn

e)

Ở một số vi khuẩn có vỏ bọc; vỏ bọc nằm giữa vách tế bào và màng sinh chất

42.

Cấu trúc liên quan đến độc lực của vi khuẩn mà khi mất cấu trúc này vi khuẩn mất khả năng gây bệnh là gì?

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân

c)

Vách tế bào

d)

Vỏ bọc (giáp mạc)

43.

Roi (1) và lông (2) của vi khuẩn: Là cấu trúc trên bề mặt tế bào thuộc (1) hay (2)?

a)

(1) Roi

b)

(2) Lông

44.

Roi (1) và lông (2) của vi khuẩn: Sợi nhỏ và dài thuộc (1) hay (2)?

a)

(1) Roi

b)

(2) Lông

45.

Roi (1) và lông (2) của vi khuẩn: Sợi nhỏ và ngắn thuộc (1) hay (2)?

a)

(1) Roi

b)

(2) Lông

46.

Roi (1) và lông (2) của vi khuẩn: Số lượng nhiều thuộc (1) hay (2)?

a)

(1) Roi

b)

(2) Lông

47.

Roi (1) và lông (2) của vi khuẩn: Số lượng ít thuộc (1) hay (2)?

a)

(1) Roi

b)

(2) Lông

48.

Roi (1) và lông (2) của vi khuẩn: Cấu tạo chủ yếu từ protein là Flagellin thuộc (1) hay (2)?

a)

(1) Roi

b)

(2) Lông

49.

Roi (1) và lông (2) của vi khuẩn: Cấu tạo chủ yếu từ protein là Pilin thuộc (1) hay (2)?

a)

(1) Roi

b)

(2) Lông

50.

Tảo thuộc giới Eukaryota, bao gồm cả tảo lam.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Màng nhân của giới Eukaryota có nhiều lỗ.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mọi tế bào đều có mấy chức năng phổ biến.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Các thành phần riêng lẻ bên trong tế bào là cố định, không vận động (di động).

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Màng TB và hệ thống màng nội bào đều có bản chất là màng sinh chất

a)

Đ

b)

S

55.

Bản chất cấu tạo của màng sinh chất

a)

Glycoprotein

b)

Glycolipid

c)

Lipoprotein

d)

A và B đúng

56.

Cấu tạo lipid màng TB

a)

Lớp lipid đơn, đầu ưa nước quay ra phía ngoài, đầu kỵ nước quay vào phía trong (tính chất giấu đầu kỵ nước)

b)

Lớp lipid đơn, đầu kỵ nước quay ra phía ngoài, đầu ưa nước quay vào phía trong (tính chất giấu đầu ưa nước)

c)

Lớp lipid kép, đầu ưa nước quay ra phía ngoài, đầu kỵ nước quay vào phía trong lớp kép phân tử (tính chất giấu đầu kỵ nước)

d)

Lớp lipid kép, đầu kỵ nước quay ra phía ngoài, đầu ưa nước quay vào phía trong lớp kép phân tử (tính chất giấu đầu ưa nước)

57.

Hàm lượng lipid, protein, carbohydrate cũng như cách sắp xếp của chúng trong màng phụ thuộc vào chức năng màng

a)

Đ

b)

S

58.

Thành phần hóa học chủ yếu của lipid màng

a)

Phospholipid, Cholesterol

b)

Cholesterol, acid béo kỵ nước

c)

Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid

d)

Phospholipid, Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid

59.

Tỷ lệ Phospholipid trong màng lipid

a)

2%

b)

18%

c)

25-30%

d)

55%

60.

Tỷ lệ Cholesterol trong màng lipid

a)

2%

b)

18%

c)

25-30%

d)

55%

61.

Tỷ lệ glycolipid trong màng lipid

a)

2%

b)

18%

c)

25-30%

d)

55%

62.

Tỷ lệ acid béo kỵ nước trong màng lipid

a)

2%

b)

18%

c)

25-30%

d)

55%

63.

Chọn đúng sai về Phospholipid trong màng TB

a)

Nói chung ít tan trong nước

b)

Luôn có trong màng lipid, liên kết với một hàm lượng lớn các lipid trung tính và glycolipid

64.

Có nhiều nhất trong màng lipid của tế bào là thành phần nào?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo kỵ nước

d)

Glycolipid

65.

Tác dụng của sự vận động đổi chỗ của phospholipid trong lớp màng lipid kép là gì?

a)

Kết dính các phân tử lipid với nhau

b)

Khép kín lớp phân tử kép lipid, tạo thành một túi kín

c)

Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

Tạo khả năng tự động khép kín khi bị mở ra hoặc tiếp thu một bộ phận lipid mới vào màng

66.

Tác dụng của tính chất giàu dầu kỵ nước của lớp màng lipid kép (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Kết dính các phân tử lipid với nhau

b)

Khép kín lớp phân tử kép lipid, tạo thành một túi kín

c)

Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra hoặc khi tiếp thu một bộ phận lipid mới vào màng

e)

Làm cơ sở để dung nạp các phân tử protein màng và các nhánh carbohydrate đặc hiệu trên bề mặt màng

67.

Thành phần chính phụ trách sự vận chuyển thụ động vật chất qua màng tế bào là gì?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo kỵ nước

d)

Glycolipid

68.

Cơ sở để dung nạp các phân tử protein màng là gì?

a)

Tính chất giàu dầu kỵ nước của lõi lớp màng lipid kép tạo vùng tương tác cho các đoạn kỵ nước của protein

b)

Sự hiện diện của cholesterol làm cứng màng và tạo lỗ cho protein chèn vào

c)

Các acid béo tự do trong bào tương gắn trực tiếp và kéo protein vào màng

d)

Chuỗi oligosaccharide của glycolipid ở mặt ngoài tự chèn protein vào màng

69.

Cơ sở để dung nạp các nhánh carbohydrate trên bề mặt màng làm cho màng có thêm nhiều chức năng có tính đặc hiệu

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo kỵ nước

d)

Glycolipid

70.

Cholesterol nằm xen kẽ các phospholipid, rải rác trong 2 lớp lipid màng

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Màng TB là loại màng có tỷ lệ Cholesterol cao nhất, đặc biệt

a)

Màng TB tim

b)

Màng TB gan

c)

Màng TB ruột

d)

Màng TB phổi

72.

Tỷ lệ Cholesterol ở màng TB gan

a)

20-35%

b)

25-30%

c)

40%

d)

55%

73.

Đảm nhận phần cấu trúc cơ bản của màng TB

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrat

d)

B và C đúng

74.

Tỷ lệ P/L ở màng tế bào hồng cầu

a)

0,5

b)

1

c)

1,5

d)

2

75.

Căn cứ vào đâu để chia protein màng ra làm 2 loại là protein xuyên màng và protein ngoại vi

a)

Khả năng liên kết với carbohydrat

b)

Tính cách liên kết với lipid màng

c)

Cấu trúc protein

d)

Sự sắp xếp của protein trong màng

76.

Phần xuyên màng của protein xuyên màng có hình

a)

Vuông

b)

Tròn

c)

Sợi

d)

Tam giác

77.

Tỷ lệ protein xuyên màng trong thành phần protein màng

a)

18%

b)

30%

c)

55%

d)

70%

78.

Tỷ lệ protein ngoại vi trong thành phần protein màng

a)

18%

b)

30%

c)

55%

79.

Số lần xuyên màng của protein xuyên màng

a)

0

b)

1

c)

Nhiều lần, thậm chí 6-7 lần

d)

B hoặc C đúng

80.

Chọn đúng về protein xuyên màng

a)

Các phần thò ra 2 bên màng đều kỵ nước

b)

Phần xuyên màng kỵ nước

c)

Đầu thò ra ngoài màng nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích dương nên đẩy nhau, do đó các phần tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng tế bào

d)

Đầu thò phía bào tương mang nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích âm nên đẩy nhau, do đó các phần tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng tế bào

e)

Protein xuyên màng có khả năng di động tịnh tiến trong màng lipid

81.

Chọn đáp án đúng nhất về tính di động và phân bố của protein màng

a)

Protein màng là cố định, không di động

b)

Protein màng có khả năng di động tịnh tiến nhưng không phân bố đều trong màng lipid

c)

Protein màng có khả năng di động tịnh tiến và phân bố đều trong màng lipid, tính chất này không thay đổi khi pH thay đổi

d)

Protein màng có khả năng di động tịnh tiến và phân bố đều trong màng lipid, tính chất này thay đổi khi pH thay đổi

82.

Loại protein xuyên màng có phần kỵ nước xuyên màng ngắn (1 lần)

a)

Fibronectin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Glycophorin

83.

Loại protein xuyên màng có phần kỵ nước xuyên màng dài (nhiều lần)

a)

Fibronectin

b)

Band3

c)

Band4.1

84.

Số lần lộn ra lộn vào (xuyên màng) của protein Band3

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của Glycophorin

a)

Liên kết với oligosaccarid

b)

Liên kết với polysaccarid

c)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid

d)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid

86.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của protein Band3

a)

Liên kết với oligosaccarid

b)

Liên kết với polysaccarid

c)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid

d)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid

87.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào TB chất của Glycophorin

a)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

b)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

c)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin

d)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin

88.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào TB chất của protein Band3

a)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

b)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

c)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin

d)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin

89.

Protein ngoại vi

a)

Gặp ở mặt ngoài TB, liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng

b)

Gặp ở mặt ngoài TB, không liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng

c)

Gặp ở mặt ngoài và mặt trong TB, liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng

d)

Gặp ở mặt ngoài và mặt trong TB, không liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng

90.

Loại protein ngoại vi có ở hầu hết các TB của ĐV, giúp các TB bám dính với cơ chất của nó

a)

Fibronectin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Glycophorin

91.

Những loại protein tạo thành 1 lưới lắt bén trong màng hồng cầu, giúp hồng cầu đảm bảo tính bền và tính lõm 2 mặt

a)

Glycophorin, Band3, Band4.1

b)

Glycophorin, Band3, Fibronectin

c)

Actin, Spectrin, Ankyrin, Band4.1

d)

Actin, Spectrin, Ankyrin, Band3

92.

TB ung thư di căn do

a)

Không có khả năng tiết Fibronectin

b)

Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không hoạt động

c)

Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không giữ được trên màng TB

d)

Cả 3

93.

Carbohydrat có mặt ở màng tế bào chủ yếu ở dạng

a)

Monosaccarid

b)

Disascarid

c)

Oligosaccarid

d)

Polysaccarid

94.

Tỷ lệ đầu ưa nước của protein xuyên màng mà thò ra bên ngoài màng TB có gắn với carbohydrat là

a)

10%10\%

b)

25%25\%

c)

50%50\%

d)

90%90\%

95.

Tỷ lệ đầu ưa nước của lipid màng có gắn với carbohydrat là

a)

Rất ít

b)

10%

c)

70%

d)

Hầu hết

96.

Các chuỗi carbohydrat có ý nghĩa quan trọng trong việc tạo thành cấu trúc bậc ... của protein, giúp protein bền vững và có vị trí chính xác trong TB

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Carbohydrat không có vai trò nào

a)

Bổ sung tính đặc hiệu của protein

b)

Chức năng xúc tác như protein

c)

Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện âm nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau

d)

Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài TB mang điện tích âm

98.

Chọn tất cả phát biểu đúng về vai trò của carbohydrat màng

a)

Bổ sung tính đặc hiệu của protein

b)

Chức năng xúc tác như protein

c)

Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện dương nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau

d)

Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài TB mang điện tích dương

e)

Giúp làm bền vững protein và có vị trí chính xác trong TB

99.

Màng TB có mấy chức năng

a)

3

b)

4

100.

Có… hình thức vận chuyển chất qua màng TB, đó là…

a)

2, vận chuyển thụ động-vận chuyển chủ động

b)

2, vận chuyển xuôi dòng-vận chuyển ngược dòng

c)

3, vận chuyển thụ động-vận chuyển trung gian-vận chuyển chủ động

d)

3, vận chuyển xuôi dòng-vận chuyển trung gian-vận chuyển ngược dòng

101.

Hình thức vận chuyển chất qua màng nhờ thẩm thấu, khuếch tán

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

102.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có rất ít sự đặc hiệu

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

103.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà hoàn toàn theo yêu cầu của TB

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

104.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chất được vận chuyển không bị biến đổi hóa học

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

105.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà cần năng lượng

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

106.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà cần protein màng làm vận tải viên

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

B và C đúng

107.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có thể đi ngược Gradient nồng độ hay điện thế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

B và C đúng

108.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chỉ theo 1 chiều

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

B và C đúng

109.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà theo 2 chiều

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

A và B đúng

110.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà không cần năng lượng

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

111.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chất vận chuyển không kết hợp với chất khác

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

A và B đúng

112.

Dựa vào đâu mà phân loại ra 3 loại môi trường: đẳng trương, nhược trương, ưu trương

a)

Độ lớn của chất vận chuyển

b)

Độ hòa tan của các chất trong lipid

c)

Gradient nồng độ

d)

Cả 3

113.

Môi trường nhược trương là môi trường

a)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào

d)

Cả 3 đều đúng

114.

Môi trường đẳng trương là môi trường

a)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào

d)

Cả 3 đều đúng

115.

Môi trường ưu trương là môi trường

a)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào

d)

Cả 3 đều đúng

116.

“Chất càng lớn càng dễ vận chuyển” là phát biểu

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Các chất càng dễ tan trong lipid càng khó qua màng.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Vận chuyển trung gian là hình thức vận chuyển có chủ động một phần.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Protein giúp vận chuyển glucose, ion Cl−, HCO3− qua màng tế bào hồng cầu là protein nào?

a)

Ankyrin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Spectrin

120.

Bản chất các loại bơm là protein, phục vụ cho hình thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

A và B đúng

121.

Nồng độ K+ bên ngoài màng cao hơn bên trong màng 10–20 lần, còn nồng độ Na+ thì ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Quá trình vận chuyển của bơm Na–K gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Bước 1 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K là gì?

a)

3 Na+ gắn vào các vị trí phía trong màng của protein vận chuyển

b)

2 K+ gắn vào các vị trí phía ngoài màng của protein vận chuyển

c)

Phosphoryl hoá protein vận chuyển xảy ra trước khi Na+ gắn

d)

Phosphate tách ra khỏi protein trước khi K+ gắn