wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm về dinh dưỡng và năng lượng

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Theo FAO: nhu cầu protein của trẻ từ 1–3 tuổi là

a)

4 g/kg cân nặng

b)

4,5 g/kg cân nặng

c)

5 g/kg cân nặng

d)

5,5 g/kg cân nặng

2.

Thức ăn bổ sung cho trẻ nên đầy đủ mấy nhóm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Lipid trong sữa mẹ dễ tiêu vì

a)

đó là loại acid béo không no cần thiết

b)

đó là loại acid béo no cả thiết

c)

trong sữa mẹ có lipase hoạt động trong dạ dày

d)

sữa mẹ có chứa muối mật nên lipase hoạt động được

4.

Muối khoáng trong sữa mẹ có đặc điểm sau

a)

calcium trong sữa mẹ ít hơn sữa công thức nhưng dễ hấp thu hơn

b)

sắt ở trong sữa mẹ nhiều và khoảng 70% sắt trong sữa mẹ được hấp thu

c)

natri, kali, photpho nhiều hơn sữa công thức

d)

A, B, C đúng

5.

Yếu tố nào sau đây là không phải yếu tố chống nhiễm khuẩn trong sữa mẹ

a)

igA

b)

Interferon, lysozym, yếu tố bifidus

c)

igM

d)

bạch cầu

6.

Bú mẹ hoàn toàn cần phải thực hiện ở trẻ

a)

trong 5 tháng đầu

b)

trong 6 tháng đầu

c)

đẻ non

d)

bị tiêu chảy

7.

Thành phần đường trong sữa mẹ là

a)

glucose

b)

lactose

c)

sucrose

d)

đường đa

8.

Thời gian cai sữa theo khuyến nghị của WHO là

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

từ 18 đến 24 tháng hoặc hơn

9.

Đặc điểm ưu việt của sữa mẹ mà các loại sữa khác không thể có

a)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

dễ hấp thu và đồng hóa

c)

có chứa nhiều yếu tố miễn dịch

d)

có chứa vitamin và khoáng chất

10.

Ăn nhân tạo có nghĩa là

a)

trẻ không nuôi được bằng sữa mẹ

b)

chế độ ăn sau cai sữa

c)

trẻ vừa bú mẹ vừa ăn các loại thức ăn khác

d)

ăn những thức ăn khác ngoài sữa mẹ

11.

Cho trẻ bú ngay sau sinh có những ưu điểm sau, ngoại trừ

a)

mẹ sớm xuống sữa

b)

tử cung co hồi tốt

c)

trẻ được bú sữa non

d)

chống lạnh cho trẻ

12.

Bú mẹ theo nhu cầu có nghĩa là

a)

khi trẻ đòi bú mẹ cho trẻ bú

b)

lượng sữa cung cấp cho trẻ phù hợp với nhu cầu của trẻ

c)

mỗi trẻ có một nhu cầu khác nhau

d)

bú theo giờ nhất định

13.

Thời điểm tốt nhất để trẻ bắt đầu ăn bổ sung khi trẻ được

a)

4 tháng

b)

5 tháng

c)

6 tháng

d)

3 tháng

14.

Cân bằng năng lượng được biểu diễn trong công thức

a)

năng lượng ăn vào = tích của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

b)

năng lượng ăn vào = thương của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

c)

năng lượng ăn vào = tổng của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

d)

năng lượng ăn vào = hiệu của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

15.

Năng lượng tiêu hao của cơ thể bao gồm các thành tố

a)

năng lượng cho chuyển hóa cơ bản

b)

năng lượng cho hoạt động thể lực

c)

năng lượng cho tác dụng nhiệt của thức ăn

d)

năng lượng cho tăng trưởng

16.

Năng lượng cho chuyển hóa cơ bản là năng lượng chiếm

a)

50 – 65%

b)

60 – 75%

c)

70 – 85%

d)

80 – 85%

17.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của nam giới theo Harris – Benedict là

a)

ECHCB=66,5+13,8W+5,0H6,8AE_{CHCB} = 66{,}5 + 13{,}8W + 5{,}0H - 6{,}8A

b)

ECHCB=66,5+13,8W+5,0H+6,8AE_{CHCB} = 66{,}5 + 13{,}8W + 5{,}0H + 6{,}8A

c)

ECHCB=66,513,8W+5,0H6,8AE_{CHCB} = 66{,}5 - 13{,}8W + 5{,}0H - 6{,}8A

d)

ECHCB=66,513,8W+5,0H+6,8AE_{CHCB} = 66{,}5 - 13{,}8W + 5{,}0H + 6{,}8A

18.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của nữ giới theo Harris – Benedict là

a)

ECHCB=655+9,6W+1,9H+4,7AE_{CHCB} = 655 + 9{,}6W + 1{,}9H + 4{,}7A

b)

ECHCB=655+9,6W+1,9H4,7AE_{CHCB} = 655 + 9{,}6W + 1{,}9H - 4{,}7A

c)

ECHCB=655+9,6W1,9H4,7AE_{CHCB} = 655 + 9{,}6W - 1{,}9H - 4{,}7A

d)

ECHCB=6559,6W+1,9H4,7AE_{CHCB} = 655 - 9{,}6W + 1{,}9H - 4{,}7A

19.

Căn cứ các nghiên cứu thực nghiệm về chuyển hóa năng lượng cơ bản người trưởng thành cho thấy năng lượng tính trên cân nặng/ 1 giờ ở nam và nữ

a)

0,9 kcal chung cho cả hai giới

b)

1,0 kcal chung cho cả hai giới

c)

1,0 kcal đối với nam, 0,9 kcal đối với nữ

d)

0,9 kcal đối với nam, 1,0 kcal đối với nữ

20.

Để phân loại lao động theo các mức độ cần phải căn cứ vào

a)

hình thức lao động

b)

cường độ lao động

c)

vị trí làm việc

d)

ca làm việc

21.

Năng lượng tiêu hao trong hoạt động thể lực được tính theo

a)

tỷ lệ của năng lượng chuyển hóa cơ bản

b)

mức độ hoạt động thể lực

c)

cường độ hoạt động thể lực

d)

thời gian hoạt động thể lực

22.

Năng lượng chuyển hóa cơ bản là

a)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người hoạt động hàng ngày

b)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người duy trì các hoạt động sống

c)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người hoạt động thể lực

d)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người thích nghi với môi trường

23.

Vai trò của năng lượng là

a)

tái tạo các mô của cơ thể

b)

duy trì thân nhiệt

c)

tăng trưởng và cho các hoạt động

d)

cả 3 phương án trên

24.

Năng lượng tiêu hao là năng lượng

a)

cho chuyển hóa cơ bản

b)

cho hoạt động thể lực

c)

đáp ứng với tác nhân bên ngoài

d)

cả ba phương án trên

25.

Protein có vai trò

a)

duy trì và phát triển mô

b)

tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, kích thích ngon miệng

c)

điều hòa chuyển hóa nước và cân bằng toan kiềm

d)

cả ba phương án trên

26.

Nguồn protein trong thực phẩm có ở

a)

thịt nạc

b)

các loại đậu

c)

rau củ quả

d)

A và B

27.

Vai trò dinh dưỡng của lipid, đó là

a)

cung cấp và dự trữ năng lượng

b)

dung môi hòa tan vitamin tan trong dầu

c)

tham gia cấu trúc cơ thể

d)

cả ba phương án trên

28.

Đường Glucose là

a)

có rất nhiều trong trái cây chín

b)

nguồn cung cấp năng lượng chính cho hoạt động của não bộ

c)

là một đường đa

29.

Lời khuyên khi sử dụng chất béo trong bữa ăn hằng ngày

a)

nên ăn dầu thực vật

b)

ăn một lượng mỡ vừa phải

c)

cân đối mỡ và dầu thực vật

d)

cân đối mỡ và dầu thực vật, nên ăn vừng lạc

30.

Các hợp chất chứa nitơ cần thiết cho sự sống được gọi là protein vào

a)

nửa cuối thế kỷ 18

b)

nửa đầu thế kỷ 19

c)

nửa cuối thế kỷ 19

d)

nửa đầu thế kỷ 20

31.

Vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp năng lượng

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa toan kiềm của cơ thể

32.

Vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp vitamin

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa hoạt động của cơ thể

33.

Vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp chất xơ

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa thân nhiệt

34.

Nguồn cung cấp glucid

a)

lạc, vừng

b)

các loại đậu

c)

ngũ cốc

d)

rau xanh

35.

Theo nhu cầu khuyến nghị của người Việt Nam, năng lượng do glucid cung cấp hằng ngày cần chiếm từ:

a)

56-70%56\text{-}70\%

b)

60-80%60\text{-}80\%

c)

70-90%70\text{-}90\%

d)

80-90%80\text{-}90\%

36.

Vitamin tan trong dầu là

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

37.

Vitamin tan trong dầu là

a)

Vitamin D

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

38.

Vitamin tan trong dầu là

a)

Vitamin E

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

39.

Vitamin tan trong nước là

a)

Vitamin B

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

40.

Vitamin tan trong nước là

a)

vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

cả 3 phương án trên

41.

Vitamin A là loại vitamin có nhiều trong

a)

gan động vật

b)

mỡ động vật

c)

ngũ cốc

d)

rau quả

42.

Khi thiếu vitamin A trẻ có thể bị bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

43.

Vitamin D là loại vitamin

a)

có nhiều trong nội tạng động vật

b)

có nhiều trong rau xanh

c)

có nhiều trong ngũ cốc

d)

được tổng hợp từ da người khi tiếp xúc với ánh nắng

44.

Khi thiếu vitamin D trẻ có thể bị bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

45.

Khi thiếu vitamin B1 con người có thể mắc bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

46.

Vitamin B1 có nhiều trong

a)

ngô

b)

gạo nguyên cám

c)

gạo trắng

d)

khoai

47.

Khi thiếu vitamin C con người có thể mắc bệnh

a)

tê phù

b)

phỏng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

48.

Vitamin C có nhiều trong

a)

trái cây chín

b)

gạo

c)

đậu tương

d)

cả 3 phương án trên

49.

Các chất dinh dưỡng tăng cường hấp thu canxi trừ chất

a)

vitamin D

b)

protein

c)

phosphat

d)

lactose

50.

Thực phẩm nào khi ăn thì cơ thể hấp thu sắt ở tỷ lệ cao nhất

a)

trứng

b)

sữa

c)

thịt

d)

rau xanh đậm

51.

Chất dinh dưỡng làm tăng cường hấp thu sắt khi có mặt trong khẩu phần ăn là

a)

canxi

b)

vitamin C

c)

chất xơ khẩu phần

d)

cả 3 phương án trên

52.

Vai trò dinh dưỡng của Folat

a)

tổng hợp AND, cần cho tạo hemoglobin

b)

tạo myelin

c)

tham gia quá trình chuyển hóa

d)

ngăn ngừa ung thư

53.

Đâu không phải vai trò dinh dưỡng của vitamin C

a)

chống lại chứng thiếu máu

b)

ngăn ngừa ung thư

c)

kích thích hoạt động tuyến thượng thận

d)

tham gia chuyển hóa glucid

54.

Chất dinh dưỡng có tác dụng chống oxy hóa là

a)

vitamin A, B, C, D

b)

vitamin A, D, C, E

c)

vitamin E, K, C, carotenoid

d)

vitamin C, E, carotenoid

55.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 15,3W+67915{,}3W + 679 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây

a)

nam giới lứa tuổi từ 18 đến 30

b)

nữ giới lứa tuổi từ 18 đến 30

c)

nam giới lứa tuổi từ 18 đến 40

d)

nữ giới lứa tuổi từ 18 đến 40

56.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 13,5W+48713{,}5W + 487 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây

a)

nam giới trên 60 tuổi

b)

nữ giới trên 60 tuổi

c)

nam giới từ 30 đến 60 tuổi

d)

nữ giới từ 18 đến 30 tuổi

57.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 10,5W+59610{,}5W + 596 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây:

a)

nam giới trên 60 tuổi

b)

nữ giới trên 60 tuổi

c)

nam giới dưới 60 tuổi

d)

nữ giới dưới 60 tuổi

58.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 11,6W+89711{,}6W + 897 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây:

a)

nam giới 30 - 60 tuổi

b)

nữ giới 30 - 60 tuổi

c)

nam giới 20 - 60 tuổi

d)

nữ giới 20 - 60 tuổi

59.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 8,7W+8298{,}7W + 829 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây:

a)

nam giới 30 - 60 tuổi

b)

nữ giới 30 - 60 tuổi

c)

nam giới 20 - 60 tuổi

d)

nữ giới 20 - 60 tuổi

60.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của Harris-Benedict, năng lượng chuyển hóa cơ bản và tuổi có quan hệ

a)

tỷ lệ thuận với tuổi

b)

tỷ lệ nghịch với tuổi

c)

không có mối liên quan

d)

cả 3 phương án trên

61.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của Harris-Benedict, năng lượng chuyển hóa cơ bản và tuổi có quan hệ

a)

tuổi càng nhỏ năng lượng chuyển hóa cơ bản càng thấp

b)

tuổi càng cao năng lượng chuyển hóa cơ bản càng cao

c)

tuổi càng nhỏ năng lượng chuyển hóa cơ bản càng cao

d)

Không có mối liên quan

62.

Chất nào dưới đây là thành phần chính cấu tạo nên hệ thần kinh

a)

protein

b)

glucid

c)

lipid

d)

cả 3 chất trên

63.

Khi cơ thể bị thiếu protein có nguy cơ cao mắc các bệnh nhiễm khuẩn vì:

a)

protein là thành phần chính tạo nên kháng thể giúp cơ thể bảo vệ khỏi các tác nhân gây bệnh

b)

protein là thành phần tạo nên kháng thể

c)

protein có tác dụng diệt vi khuẩn gây bệnh

d)

protein là thành phần chính tạo nên các bộ phận của cơ thể

64.

Acidamin là thành phần chính cấu tạo nên chất dinh dưỡng nào dưới đây

a)

protein

b)

lipid

c)

glucid

d)

cả 3 chất trên

65.

Khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng dựa trên chỉ số khối cơ thể (BMI) cần phải thu thập các chỉ số nào dưới đây

a)

cân nặng, chiều cao

b)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi

c)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi, khối mỡ cơ thể

d)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi, mật độ xương

66.

Những vấn đề sức khỏe nào dưới đây khi con người mắc phải có liên quan đến vitamin A

a)

khô mắt, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm khuẩn

b)

khô mắt, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm ký sinh trùng

c)

mù lòa, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm khuẩn

d)

mù lòa, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm ký sinh trùng

67.

Vitamin A được hấp thu từ thức ăn thông qua dung dịch hòa tan chất

a)

chất béo

b)

chất đạm

c)

chất bột đường

d)

nước

68.

Nhu cầu năng lượng của người lao động nặng vừa

a)

2200 – 2400 Kcal/ ngày

b)

2400 – 2600 Kcal/ ngày

c)

2400 – 2600 Kcal/ ngày

d)

2600 – 2800 Kcal/ ngày

69.

Nhu cầu năng lượng của người lao động đặc biệt

a)

2600 – 2800 Kcal/ ngày

b)

3000 – 3200 Kcal/ ngày

c)

3200 – 3400 Kcal/ ngày

d)

3800 – 4000 Kcal/ ngày

70.

Nhu cầu protid của người lao động theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng

a)

< 10% tổng năng lượng khẩu phần ăn

b)

10 – 15% tổng năng lượng khẩu phần ăn

c)

15 – 20% tổng năng lượng khẩu phần ăn

d)

20 – 25% tổng năng lượng khẩu phần ăn

71.

Nhu cầu protein động vật ở người lao động nên ở mức

a)

30% protein tổng số

b)

40% protein tổng số

c)

50% protein tổng số

d)

60% protein tổng số

72.

Nhu cầu lipid của người lao động theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng

a)

< 15% tổng năng lượng khẩu phần ăn

b)

15 – 20% tổng năng lượng khẩu phần ăn

c)

20 – 25% tổng năng lượng khẩu phần ăn

d)

25 – 30% tổng năng lượng khẩu phần ăn

73.

Người lao động trí óc được xếp cường độ lao động loại

a)

tĩnh tại

b)

nhẹ

c)

vừa

d)

đặc biệt

74.

Nhu cầu vitamin A ở người lao động

a)

thay đổi theo cường độ lao động

b)

thay đổi theo cấu trúc bữa ăn

c)

thừa không ảnh hưởng tới năng suất lao động

d)

giống như người trưởng thành

75.

Nhu cầu vitamin C ở người lao động

a)

không thay đổi theo cường độ lao động

b)

thay đổi theo cấu trúc bữa ăn

c)

thừa không ảnh hưởng tới năng suất lao động

d)

giống như người trưởng thành

76.

Nguyên tắc của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại là

a)

năng lượng của khẩu phần luôn cao hơn năng lượng tiêu hao

b)

duy trì năng lượng của khẩu phần ngang với năng lượng tiêu hao

c)

năng lượng của khẩu phần luôn thấp hơn năng lượng tiêu hao

d)

tăng cường hoạt động thể lực sau ăn

77.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc

a)

hạn chế glucid trong khẩu phần ăn

b)

hạn chế lipid trong khẩu phần ăn

c)

hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần ăn

d)

tăng cường glucid trong khẩu phần ăn

78.

Tiêu hao năng lượng cả ngày của nông dân (Kcal/ ngày)

a)

2100

b)

2300

c)

2500

d)

2700

79.

Thực phẩm nào sau đây là không tốt cho người cao tuổi

a)

thịt và phủ tạng

b)

khoai củ

c)

các loại đậu

d)

sữa và chế phẩm

80.

Lời khuyên dinh dưỡng cho người cao tuổi nên

a)

ăn nhiều rau tươi, quả chín, thức ăn giàu chất chống oxy hóa

b)

ăn đến khi cảm thấy no

c)

ăn lượng đường và muối như thời trẻ

d)

giống mức ăn như với thời trẻ

81.

Loại gạo nên được dùng cho người cao tuổi là

a)

gạo lứt

b)

gạo trắng xát kỹ

c)

gạo nếp

d)

gạo đồ

82.

Người cao tuổi có sự thay đổi về sinh lý, trừ

a)

bốc hỏa

b)

xơ vữa động mạch

c)

suy tim

d)

cơ quan sinh dục teo nhỏ lại

83.

Trong bộ tiêu chuẩn đánh giá các chỉ số nhân trắc theo WHO năm 2006, người ta tính tuổi theo tuần đối với trẻ ở ngưỡng

a)

dưới 1 tháng

b)

dưới 3 tháng

c)

dưới 4 tháng

d)

dưới 5 tháng

84.

Trong bộ tiêu chuẩn đánh giá các chỉ số nhân trắc theo WHO năm 2006, người ta tính tuổi theo tháng đối với trẻ ở ngưỡng

a)

dưới 1 tuổi

b)

dưới 2 tuổi

c)

dưới 3 tuổi

d)

dưới 4 tuổi

85.

Trong bộ tiêu chuẩn đánh giá các chỉ số nhân trắc theo WHO năm 2006, người ta tính tuổi theo năm đối với trẻ ở ngưỡng

a)

tròn 1 tuổi trở lên

b)

tròn 2 tuổi

c)

tròn 3 tuổi

d)

tròn 4 tuổi

86.

Trong các chỉ số nhân trắc học để đánh giá tình trạng dinh dưỡng, chỉ số nào sau đây thường được sử dụng nhất

a)

chiều cao

b)

cân nặng

c)

bề dày lớp mỡ dưới da

d)

vòng cánh tay

87.

Đo chiều dài nằm là kỹ thuật được thực hiện cho trẻ ở độ tuổi

a)

dưới 12 tháng tuổi

b)

dưới 24 tháng tuổi

c)

dưới 36 tháng tuổi

d)

dưới 48 tháng tuổi

88.

Khi đo bề dày lớp mỡ dưới da, bề mặt của compa phải đặt hướng thế nào so với trục cánh tay

a)

vuông góc

b)

song song

c)

lệch 45 độ

d)

lệch 15 độ

89.

Khi đo bề dày lớp mỡ dưới da, compa kẹp vào da bao giờ cũng có một áp lực không đổi trong khoảng

a)

10–20 b/mm2

b)

10–30 b/mm2

c)

20–30 b/mm2

d)

30–40 b/mm2

90.

Để đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em, cần dựa vào chỉ số nào dưới đây

a)

cân nặng/tuổi

b)

cân nặng/chiều cao

c)

chiều cao/tuổi

d)

cả 3 chỉ tiêu trên

91.

Khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi, chỉ tiêu nào sau đây được dùng phổ biến nhất

a)

cân nặng/tuổi

b)

cân nặng/chiều cao

c)

chiều cao/tuổi

d)

như nhau

92.

Chỉ số vòng cánh tay trẻ em bình thường vào khoảng

a)

11,5 cm

b)

13,5 cm

c)

14 cm

d)

15,5 cm

93.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ vị thành niên, trẻ gầy hoặc thiếu dinh dưỡng là trẻ có chỉ số BMI theo tuổi, giới là:

a)

dưới 5 percentile

b)

dưới 6 percentile

c)

dưới 7 percentile

d)

dưới 8 percentile

94.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ vị thành niên, trẻ thừa cân là trẻ có BMI theo tuổi và giới là

a)

Trên 50 percentile

b)

Trên 55 percentile

c)

Trên 75 percentile

d)

Trên 85 percentile

95.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng ở người lớn, chỉ số BMI trong giới hạn bình thường là

a)

18,5 đến 24,9

b)

18 đến 24,9

c)

18 đến 24

d)

17,9 đến 24,9

96.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng ở người lớn, chỉ số BMI trong giới hạn nào sau đây là CED độ 1 (gầy nhẹ)

a)

15 đến 19

b)

17 đến 18,49

c)

18,5 đến 24,9

d)

17,5 đến 24,49

97.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng ở người lớn, chỉ số BMI trong giới hạn nào sau đây là CED độ 2 (gầy vừa)

a)

15 đến 16,99

b)

15 đến 15,99

c)

16 đến 16,99

d)

17 đến 18,49

98.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng ở người lớn, chỉ số BMI trong giới hạn nào sau đây là CED độ 3 (quá gầy)

a)

dưới 18,5

b)

dưới 17,5

c)

dưới 17

d)

dưới 16

99.

biểu hiện thiếu năng lượng trường diễn xuất hiện khi có chỉ số BMI là

a)

dưới 19,5

b)

dưới 18,5

c)

dưới 17,5

d)

dưới 16,5

100.

chỉ tiêu cân nặng theo tuổi thấp đánh giá tình trạng suy dinh dưỡng ở giai đoạn nào

a)

hiện tại

b)

kéo dài trong quá khứ

c)

mới xảy ra

d)

cả 3 tình trạng trên

101.

chỉ tiêu chiều cao theo tuổi thấp đánh giá tình trạng suy dinh dưỡng ở giai đoạn nào

a)

hiện tại

b)

kéo dài trong quá khứ

c)

mới xảy ra

d)

cả 3 tình trạng trên

102.

ưu điểm của phương pháp nhớ lại 24h qua khi điều tra khẩu phần cá thể

a)

phụ thuộc vào đối tượng điều tra

b)

khó sử dụng

c)

tốn kém

d)

phải cân đong

103.

Trong phương pháp đánh giá tình trạng protein nội tạng, khi nào chỉ số protein huyết thanh được coi là bất thường

a)

dưới 6,0 g/l

b)

trên 6,5 g/l

c)

dưới 7,5 g/l

d)

trên 7,5 g/l

104.

Trong phương pháp đánh giá tình trạng protein nội tạng, khi nào chỉ số Albumin huyết thanh được coi là bất thường

a)

dưới 35 g/l

b)

trên 40 g/l

c)

dưới 25 g/l

d)

trên 45 g/l

105.

mục đích của sàng lọc dinh dưỡng là

a)

xác định nhanh bệnh nhân SDD

b)

xác định phương pháp dinh dưỡng điều trị

c)

đánh giá can thiệp của dinh dưỡng điều trị

d)

cả 3 phương án trên

106.

mục đích của đánh giá dinh dưỡng là

a)

xác định nhanh bệnh nhân SDD

b)

xác định bệnh nhân có nguy cơ về dinh dưỡng

c)

xác định phương pháp dinh dưỡng điều trị thích hợp

d)

kết hợp các mục đích trên

107.

MUST (công cụ sàng lọc suy dinh dưỡng phổ cập) là công cụ được cấu thành bởi mấy bước

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

7 bước

108.

SGA (công cụ đánh giá dinh dưỡng toàn diện đối tượng) thường được sử dụng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân lúc nhập viện trong khoảng thời gian nào

a)

12h

b)

24h

c)

36h

d)

48h

109.

khái niệm tình trạng dinh dưỡng

a)

Tình trạng dinh dưỡng là tập hợp các đặc điểm chức phận và hóa sinh phản ánh mức đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

b)

Tình trạng dinh dưỡng là tập hợp các đặc điểm chức phận, cấu trúc và hóa sinh phản ánh mức đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

c)

Tình trạng dinh dưỡng là tập hợp các đặc điểm chức phận cấu trúc và hóa sinh phản ánh nhu cầu dinh dưỡng

d)

Tình trạng dinh dưỡng là tập hợp các đặc điểm chức phận cấu trúc và hóa sinh phản ánh mức đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

110.

khái niệm đánh giá tình trạng dinh dưỡng

a)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng là quá trình thu thập và phân tích thông tin, số liệu về tình trạng dinh dưỡng và nhận định tình hình trên cơ sở các thông tin số liệu đó

b)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng là quá trình phân tích thông tin về tình trạng dinh dưỡng và nhận định tình hình trên cơ sở các thông tin số liệu đó

c)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng là quá trình thu thập số liệu về tình trạng dinh dưỡng và nhận định tình hình trên cơ sở các thông tin số liệu đó

d)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng là phân tích thông tin về tình trạng dinh dưỡng và nhận định tình hình trên cơ sở các thông tin số liệu đó

111.

cách tính tuổi theo tháng của trẻ dưới 5 tuổi

a)

Cách tính tuổi theo tháng của trẻ dưới 5 tuổi là lấy ngày sinh làm mốc, trẻ đang ở tháng thứ bao nhiêu thì bấy nhiêu tháng tuổi

b)

Cách tính tuổi theo tháng của trẻ dưới 5 tuổi lấy ngày sinh làm mốc, tháng tuổi của trẻ là tháng trước đó

c)

Cách tính tuổi theo tháng của trẻ dưới 5 tuổi lấy ngày sinh làm mốc, trẻ đang ở tháng thứ bao nhiêu thì lấy tháng đó cộng với 1

d)

Cách tính tuổi theo tháng của trẻ dưới 5 tuổi lấy ngày sinh làm mốc trẻ đang ở tháng thứ bao nhiêu thì bấy nhiêu tháng tuổi trừ đi 1

112.

dùng phương pháp hóa sinh để đánh giá TTDD, đánh giá protein nội tạng bình thường khi cho kết quả:

a)

20 – 40g/l

b)

40 – 60g/l

c)

60 – 80g/l

d)

80 – 100g/l

113.

trẻ SDD thể nhẹ cân nặng khi có chỉ số cân nặng theo tuổi ở ngưỡng sau:

a)

-1SD đến -2SD

b)

-2SD đến -3SD

c)

-3SD đến -4SD

d)

< -4SD

114.

phương pháp giúp xác định mức độ suy dinh dưỡng và tình trạng dinh dưỡng trong quá khứ là

a)

điều tra khẩu phần

b)

thăm khám thực thể

c)

các xét nghiệm cận lâm sàng

d)

nhân trắc học

115.

Phương pháp nào sau đây có nhiều ưu điểm khi sử dụng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng tại cộng đồng:

a)

Điều tra khẩu phần và tập quán ăn uống

b)

Phương pháp lâm sàng

c)

Phương pháp nhân trắc học

d)

Phương pháp hóa sinh

116.

Để đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phương pháp nào sau đây được sử dụng:

a)

Phương pháp miễn dịch học

b)

Phương pháp sinh học phân tử

c)

Phương pháp nuôi cấy tế bào

d)

Phương pháp hóa sinh

117.

Kích thước nhân trắc để đánh giá khối lượng cơ thể được biểu hiện bằng:

a)

Chiều cao

b)

Vòng cánh tay

c)

Vòng bụng

d)

Cân nặng

118.

Kích thước nhân trắc để đánh giá cấu trúc cơ thể và các dự trữ về năng lượng và protein được biểu hiện thông qua:

a)

Cân nặng

b)

Vòng cánh tay

c)

Lớp mỡ dưới da

d)

Vòng mông

119.

Những kích thước cơ bản nào sau đây thường được dùng trong các cuộc điều tra dinh dưỡng tại thực địa cho mọi lứa tuổi:

a)

Chiều cao, cân nặng, vòng cánh tay, vòng ngực

b)

Nếp gấp da ở cơ tam đầu, vòng cánh tay, vòng ngực

c)

Vòng cánh tay, vòng ngực, vòng bụng, vòng mông

d)

Chiều cao, cân nặng, nếp gấp da ở cơ tam đầu, vòng cánh tay

120.

Những kích thước cơ bản nào sau đây thường được dùng trong các cuộc điều tra dinh dưỡng tại thực địa cho trẻ em trước tuổi đi học:

a)

Vòng đầu, vòng bụng, vòng ngực

b)

Nếp gấp da ở cơ tam đầu và nhị đầu, vòng cánh tay

c)

Nếp gấp da ở cơ tam đầu và nhị đầu, vòng đầu, vòng ngực

d)

Chiều cao, cân nặng, vòng cánh tay

121.

Theo bảng phân loại tình trạng dinh dưỡng của WHO, cân nặng theo chiều cao dưới 2SD-2\mathrm{SD} , được đánh giá:

a)

Bình thường

b)

Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

c)

Suy dinh dưỡng thể thấp còi

d)

Suy dinh dưỡng thể gầy còm

122.

Theo bảng phân loại tình trạng dinh dưỡng của WHO, đối tượng có chiều cao theo tuổi dưới 2SD-2\mathrm{SD} , được đánh giá:

a)

Bình thường

b)

Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

c)

Suy dinh dưỡng thể thấp còi

d)

Suy dinh dưỡng thể còi cọc

123.

Theo bảng phân loại tình trạng dinh dưỡng của WHO, đối tượng có cân nặng theo tuổi dưới 2SD-2\mathrm{SD} , được đánh giá:

a)

Bình thường

b)

Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

c)

Suy dinh dưỡng thể thấp còi

d)

Suy dinh dưỡng thể gầy còm

124.

Ở trẻ em, chỉ tiêu cân nặng theo chiều cao, thích hợp nhất để:

a)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng ở thời điểm hiện tại

b)

Sử dụng trong các đánh giá nhanh sau thiên tai, các can thiệp ngắn hạn

c)

Đánh giá suy dinh dưỡng mạn tính

d)

Đánh giá tác động dài hạn

125.

Ở trẻ em, chỉ tiêu chiều cao theo tuổi, thích hợp nhất để:

a)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng cấp tính, gần đây

b)

Đánh giá suy dinh dưỡng mạn tính

c)

Sử dụng trong các đánh giá nhanh sau thiên tai

d)

Sử dụng trong các đánh giá nhanh các can thiệp ngắn hạn

126.

Vòng cánh tay là một kích thước thường được dùng để đánh giá tình trạng thiếu dinh dưỡng protein – năng lượng ở trẻ em. Nó có nhược điểm:

a)

Không có dụng cụ đo cho chính xác

b)

Khó đánh giá vì khoảng cách giữa các trị số bình thường và thấp ít chênh lệch

c)

Kỹ thuật đo phức tạp

d)

Cần cán bộ lão luyện