Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm hóa học cơ bản
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Thuộc tính nào sau đây là tính chất vật lý?
Phản ứng với axit
Màu sắc
Bị oxi hóa tạo gì
Bị phân hủy bởi H2O2
Sự đông đặc của nước là ví dụ của:
Biến đổi hóa học
Biến đổi vật lý
Sự điện ly
Phản ứng tỏa nhiệt
Tính chất hóa học là:
Khối lượng riêng
Khả năng cháy
Nhiệt độ nóng chảy
Độ cứng
Hợp chất là chất:
Gồm nhiều nguyên tố liên kết
Gồm một nguyên tố duy nhất
Gồm nhiều pha
Luôn là khí
Hỗn hợp đồng thể là:
Không đồng nhất
Có thành phần giống nhau mọi nơi
Có nhiều pha
Chỉ chứa khí
Để tách hỗn hợp cát – nước dùng phương pháp:
Cất
Lọc
Sắc ký
Kết tinh
Đơn chất là chất:
Chỉ gồm 1 nguyên tố
Chỉ là kim loại
Chỉ là phi kim
Chỉ tồn tại rắn
Hỗn hợp đồng thể còn gọi là:
Dung dịch
Pha rắn
Hợp chất
Keo
Trong phương pháp sắc ký, sự tách dựa trên:
Khối lượng riêng
Độ bám dính khác nhau
Nhiệt độ sôi
Độ tan
Chưng cất dùng để tách:
Rắn – rắn
Khí – khí
Các chất có nhiệt độ sôi khác nhau
Tách cát và nước
Nước đá → nước lỏng là:
Phản ứng hóa học
Phản ứng oxi hóa
Biến đổi vật lý
Phản ứng thế
Sai số ngẫu nhiên là do:
Dụng cụ hỏng
Nhiệt độ thay đổi
Người đo
Tác động bên ngoài
Làm tròn 25,45 thành chữ số thập phân thứ nhất:
25,4
25,5
25,6
25,45
Đơn vị SI của khối lượng:
g
mg
kg
tấn
Nhiệt độ là đại lượng:
Cường độ
Đo lường
Nội tại
Entropy
Thể tích là tính chất:
Hóa học
Vật lý
Bị biến đổi khi phản ứng
Liên quan electron
Đồng là kim loại vì:
Không phản ứng
Dẫn điện tốt
Màu đỏ
Nhẹ
Lưu huỳnh có tính chất:
Dẻo
Dẫn điện tốt
Giòn
Trong suốt
Một mẫu vật chất có thể lọc để tách ⇒ mẫu đó là:
Hợp chất
Hỗn hợp dị thể
Hỗn hợp đồng thể
Đơn chất
Khi đun nước muối → thu được muối: dùng phương pháp
Cô cạn
Trung hòa
Lọc
Sắc ký
Khí là trạng thái có đặc điểm:
Thể tích cố định
Dễ nén
Dạng tinh thể
Không khuếch tán
Chất rắn có đặc điểm:
Dễ nén
Khoảng cách hạt lớn
Không có hình dạng
Hình dạng cố định
Nước muối là:
Hợp chất
Dung dịch
Đơn chất
Dị thể
Hỗn hợp gồm nhiều pha là:
Đồng thể
Dị thể
Dung dịch
Chất tinh khiết
Cát + nước: loại hỗn hợp
Đồng thể
Dị thể
Tinh khiết
Hợp chất
Số hiệu nguyên tử Z là số:
Neutron
Proton trong hạt nhân
Electron của nguyên tử trung hòa
Tổng proton và neutron
Số khối A bằng gì?
p − n
p + e
p + n
e + n
Nguyên tử trung hòa có quan hệ giữa p và e như thế nào?
p = e
p > e
p < e
n = e
Đồng vị chỉ khác nhau về đại lượng nào?
proton
electron
neutron
điện tích
Ion dương hình thành khi nguyên tử thực hiện hành động nào?
Nhận electron
Mất electron
Tăng neutron
Tăng proton
Ion Mg 2+ có số electron (Mg có Z=12 ) là bao nhiêu?
12
10
14
8
Hằng số Avogadro có giá trị nào sau đây?
3.14
9.81
6.022×1023
1.602×10−19
1 mol H 2 O chứa số phân tử là bao nhiêu?
6.022×1023
12.044×1023
3.011×1023
Không xác định
Kích thước của cation so với nguyên tử tương ứng như thế nào?
Lớn hơn nguyên tử
Nhỏ hơn nguyên tử
Bằng nguyên tử
Thay đổi ngẫu nhiên
Kích thước của anion so với nguyên tử tương ứng như thế nào?
Nhỏ hơn nguyên tử
Bằng nguyên tử
Lớn hơn nguyên tử
Không đổi
Hợp chất ion thường hình thành giữa các loại nguyên tố nào?
2 phi kim
2 kim loại
Phi kim và kim loại
Khí hiếm
NO 3− là đối tượng nào sau đây?
Ion đơn nguyên tử
Ion đa nguyên tử
Hợp chất
Phân tử đơn chất
Công thức MgCl 2 được thiết lập vì lý do nào?
Mg có số oxi hóa +1
Mg cho 2e, Cl nhận 1e
Cl cho 2e
Mg nhận electron
Công thức CaO vì Ca 2+ kết hợp với loại ion nào?
O −
O 2−
O 32−
Ca +
Ion có số electron nhiều hơn nguyên tử khi xảy ra quá trình nào?
Tạo cation
Tạo anion
Tạo phân tử
Tạo hợp chất
Số khối của U-238 là bao nhiêu?
92
238
146
330
Khối lượng gần bằng của proton và neutron là bao nhiêu đơn vị u?
0 u
0.5 u
1 u
10 u
Khối lượng xấp xỉ của electron là bao nhiêu?
1 u
1/2000 của proton
0
5 u
Mol là lượng chất chứa số đơn vị bằng gì?
1 g
1 u
Số nguyên tử trong 12 g C-12
12 nguyên tử C
Đơn vị của khối lượng mol là gì?
g
g/mol
u
mol
CCl 4 là loại hợp chất nào?
Ion
Cộng hóa trị
Kim loại
Axit
Trong tinh thể NaCl, đơn vị cấu tạo tối thiểu là gì?
Phân tử
Ion Na 2 Cl 2
Đơn vị công thức
Phân tử khổng lồ
Ion Na + có cấu hình electron giống khí hiếm nào?
He
Ne
Ar
Kr
Ion Cl − có cấu hình electron giống khí hiếm nào?
He
Ne
Ar
Kr
Bảng tuần hoàn hiện đại được sắp xếp theo đại lượng nào?
Khối lượng
Số electron
Số hiệu nguyên tử
Số neutron
Nhóm 1 trong bảng tuần hoàn gọi là gì?
Halogen
Khí hiếm
Kim loại kiềm
Kiềm thổ
Nhóm 17 trong bảng tuần hoàn gọi là gì?
Khí hiếm
Halogen
Nhóm 18 gọi là gì?
Kim loại
Bán kim
Halogen
Khí hiếm
Nguyên tố duy nhất thuộc nhóm 18 có tổng số electron là 2 là nguyên tố nào?
Ar
Ne
Xe
He
Chọn cấu hình electron đúng của nguyên tố O.
1s22s22p4
1s22s22p5
1s22s22p6
1s22s12p5
Electron điền vào các orbital theo quy tắc nào?
Hund
Aufbau (tăng dần năng lượng)
Định luật Avogadro
Coulomb
Một orbital p chứa tối đa bao nhiêu electron?
2e
4e
6e
10e
Một orbital d chứa tối đa bao nhiêu electron?
2e
6e
8e
10e
Kim loại chuyển tiếp thuộc các nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Nhóm 1–2
Nhóm 3–12
Nhóm 13–18
Nhóm 14
Cation của kim loại chuyển tiếp thường mất electron ở orbital nào trước?
3d trước
4s trước
4p trước
Tùy nguyên tố
Na có cấu hình ngoài cùng là gì?
2p6
3s1
4s2
3p6
Nguyên tố F có số electron hóa trị bằng bao nhiêu?
5
6
7
8
Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Tăng rồi giảm
Trong một nhóm, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
Giảm
Tăng
Không đổi
Giảm rồi tăng
Ion đẳng điện tử có đặc điểm gì?
Cùng số electron
Cùng số proton
Cùng số nơtron
Cùng cấu trúc tinh thể
Trong cặp ion đẳng điện tử Na+ và Mg2+, ion nào có bán kính nhỏ hơn?
Na+
Mg2+
Bằng nhau
Không xác định
Phi kim mạnh nhất trong các nguyên tố sau là nguyên tố nào?
O
N
F
Cl
Kim loại đặc trưng bởi tính chất nào dưới đây?
Nhận electron
Nhường electron
Không tham gia phản ứng
Có bán kính nhỏ
Phi kim đặc trưng bởi tính chất nào dưới đây?
Màu bạc
Dẫn điện tốt
Nhận electron
Là rắn
Chu kỳ 1 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?
8 nguyên tố
2 nguyên tố
10 nguyên tố
18 nguyên tố
Chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?
8 nguyên tố
10 nguyên tố
18 nguyên tố
2 nguyên tố
Một nguyên tố thuộc nhóm 16 có cấu hình ngoài cùng là dạng nào?
ns2np2
ns2np3
ns2np4
ns2np5
Nguyên tố thuộc p-block nằm trong nhóm nào của bảng tuần hoàn?
Nhóm 1–2
Nhóm 3–12
Nhóm 13–18
Không có nhóm
Ion Fe2+ mất electron từ orbital nào trước?
3d
4s
Đồng thời
Bất kỳ
Liên kết hóa học hình thành nhằm đạt điều gì?
Tính kim loại
Cấu hình bát tử
Cấu trúc ion
Khối lượng tối thiểu
Có bao nhiêu electron trong một liên kết đơn?
1
2
4
6
Liên kết đôi gồm bao nhiêu cặp electron dùng chung?
1 cặp electron
2 cặp electron
3 cặp electron
4 cặp electron
Cấu trúc Lewis biểu diễn loại electron nào?
Proton
Electron lõi
Electron hóa trị
Neutron
Liên kết cho nhận xảy ra khi nào?
Mỗi bên góp 1 electron
Một bên góp cả 2 electron
Không góp electron
Chuyển electron
CO2 có liên kết gì giữa C và O?
2 liên kết đôi
2 liên kết đơn
1 đôi 1 đơn
3 đôi
Liên kết trong phân tử N2 là loại nào?
Đơn
Đôi
Ba
Cho nhận
Liên kết ba có độ bền như thế nào so với các liên kết khác?
Yếu nhất
Mạnh nhất
Trung bình
Bằng liên kết đôi
Liên kết cộng hoá trị phân cực xảy ra khi nào?
Chia sẻ electron không đều
Nhường electron hoàn toàn
Nhận electron hoàn toàn
Lực hút bằng nhau
Liên kết ion hình thành giữa những loại nguyên tố nào?
Hai kim loại
Hai phi kim
Kim loại – phi kim
Khí hiếm
Nguyên tử có độ âm điện cao hơn sẽ có xu hướng nào đối với cặp electron liên kết?
Nhận electron liên kết
Nhường electron liên kết
Không phân cực
Trung hoà
Phân tử H2 có loại liên kết nào giữa hai nguyên tử H?
Ion
Cộng hoá trị không phân cực
Cộng hoá trị phân cực
Cho nhận
HCl có loại liên kết nào giữa H và Cl?
Ion
Cộng hoá trị phân cực
Không phân cực
Kim loại
KI là hợp chất thuộc loại nào?
Ion
Cộng hoá trị
Phân tử
Không xác định
Trong phân tử, electron không tham gia liên kết gọi là gì?
bonding pair
lone pair
dipole
monomer
Sự chia sẻ một cặp electron tạo nên loại liên kết nào?
Liên kết đơn
Liên kết đôi
Liên kết ba
Liên kết cho nhận
Cl2 tồn tại dưới dạng nào ở điều kiện thường?
Ion
Phân tử hai nguyên tử
Kim loại
Hợp chất phân cực
Khi liên kết có càng nhiều cặp electron chung thì độ dài liên kết thay đổi như thế nào?
Càng yếu
Càng ngắn
Càng dài
Không đổi
Phân tử CH4 có tổng số liên kết hoá học là bao nhiêu?
2
3
4
1
Trong O2, liên kết giữa hai nguyên tử O là loại nào?
Đơn
Đôi
Ba
Không liên kết
Bản chất của liên kết ion là gì?
Chia sẻ electron
Lực hút tĩnh điện
Lực hạt nhân
Lực đẩy electron
Electron hoá trị nằm ở lớp nào của nguyên tử?
1s
Lớp ngoài cùng
Lớp d
Lớp f
Trong phân tử H2O, có bao nhiêu lone pair trên nguyên tử O?
0
1
2
3
H2S tồn tại chủ yếu ở dạng nào?
Ion
Phân tử cộng hoá trị
Kim loại
Hợp chất không lồ
Trong phân tử, ký hiệu δ− xuất hiện ở nguyên tử có đặc điểm nào?
Có độ âm điện thấp
Có độ âm điện cao hơn
Nhường electron
Kim loại
NaCl có tên gọi là:
Natri clorua
Natri clorat
Natri clorit
Natri hipoclorit
MgO có tên gọi là:
Magie monoxit
Magie oxit
Magie dioxit
Magie monoxit (IV)
CO2 có tên gọi là:
Oxit cacbon
Cacbon monoxit
Cacbon dioxit
Đi cacbon oxit
SO2, có tên gọi là:
Lưu huỳnh dioxit
Lưu huỳnh monoxit
Lưu huỳnh trioxit
Đi lưu huỳnh oxit
SO3, có tên gọi là:
Lưu huỳnh trioxit
Lưu huỳnh dioxit
Tri lưu huỳnh oxit
Oxit lưu huỳnh (III)
HCl (phân tử khí) được gọi là:
Axit clohidric
Hiđro clorua
Cloic hiđro
Hiđron clorua
HCl (dd) được gọi là:
Hiđro clorua
Axit clohidric
Axit cloơ
Axit hipoclorơ
CaCl2, có tên là:
Canxi clorua
Canxi đi clorua
Đi canxi clorua
Canxi(II) clorua
AlCl3, có tên là:
Nhôm trichlorua
Nhôm clorua
Nhôm(III) clorua
Cả B và C đều đúng
N2O có tên là:
Oxit nitơ
Nitơ oxit (I)
Đi nitơ oxit
Cả B và C
NO là:
Nitơ monoxit
Nitơ oxit (I)
Mononitơ oxit
Cả A và C đều đúng
NO2, là:
Nitơ dioxit
Nitơ trioxit
Đi nitơ dioxit
Oxit nitơ
PCl5, có tên là:
Photpho pentaclorua
Photpho pentaclorat
Photpho(V) clorua
Cả A và C
PCl3, có tên là:
Photpho clorua
Photpho trichlorua
Photpho(III) clorua
Cả B và C
H2S là:
Hiđro sunfua
Đi hiđro lưu huỳnh
Hiđro lưu huỳnh
Axit sunfuric
NH3 có tên gọi:
Nitơ trihydrua
Amoniac
Amoni
Cả A và B
CH4, có tên gọi:
Cacbon tetrahydrua
Metan
Cacbon hydrua
Cả A và B
HF (phân tử khí) được gọi là:
Hiđro florua
Axit flohydric
Flo hydrua
Hiđro florit
Cl2O7, được gọi là:
Đi clo heptoxit
Oxit clo (VII)
Đi clorua oxit
Cả A và B đúng
SiO2, được gọi là:
Silic dioxit
Silic(II) oxit
Silic trioxit
Oxit silicic
Cho tên chất, chọn công thức hóa học đúng: Sodium oxide.
Na2O
NaO
NaO2
Na3O2
Cho tên chất, chọn công thức hóa học đúng: Potassium nitrate.
KNO2
KNO3
K2NO3
K2N2O6
