wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm hóa học cơ bản

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc tính nào sau đây là tính chất vật lý?

a)

Phản ứng với axit

b)

Màu sắc

c)

Bị oxi hóa tạo gì

d)

Bị phân hủy bởi H2O2

2.

Sự đông đặc của nước là ví dụ của:

a)

Biến đổi hóa học

b)

Biến đổi vật lý

c)

Sự điện ly

d)

Phản ứng tỏa nhiệt

3.

Tính chất hóa học là:

a)

Khối lượng riêng

b)

Khả năng cháy

c)

Nhiệt độ nóng chảy

d)

Độ cứng

4.

Hợp chất là chất:

a)

Gồm nhiều nguyên tố liên kết

b)

Gồm một nguyên tố duy nhất

c)

Gồm nhiều pha

d)

Luôn là khí

5.

Hỗn hợp đồng thể là:

a)

Không đồng nhất

b)

Có thành phần giống nhau mọi nơi

c)

Có nhiều pha

d)

Chỉ chứa khí

6.

Để tách hỗn hợp cát – nước dùng phương pháp:

a)

Cất

b)

Lọc

c)

Sắc ký

d)

Kết tinh

7.

Đơn chất là chất:

a)

Chỉ gồm 1 nguyên tố

b)

Chỉ là kim loại

c)

Chỉ là phi kim

d)

Chỉ tồn tại rắn

8.

Hỗn hợp đồng thể còn gọi là:

a)

Dung dịch

b)

Pha rắn

c)

Hợp chất

d)

Keo

9.

Trong phương pháp sắc ký, sự tách dựa trên:

a)

Khối lượng riêng

b)

Độ bám dính khác nhau

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Độ tan

10.

Chưng cất dùng để tách:

a)

Rắn – rắn

b)

Khí – khí

c)

Các chất có nhiệt độ sôi khác nhau

d)

Tách cát và nước

11.

Nước đá → nước lỏng là:

a)

Phản ứng hóa học

b)

Phản ứng oxi hóa

c)

Biến đổi vật lý

d)

Phản ứng thế

12.

Sai số ngẫu nhiên là do:

a)

Dụng cụ hỏng

b)

Nhiệt độ thay đổi

c)

Người đo

d)

Tác động bên ngoài

13.

Làm tròn 25,45 thành chữ số thập phân thứ nhất:

a)

25,4

b)

25,5

c)

25,6

d)

25,45

14.

Đơn vị SI của khối lượng:

a)

g

b)

mg

c)

kg

d)

tấn

15.

Nhiệt độ là đại lượng:

a)

Cường độ

b)

Đo lường

c)

Nội tại

d)

Entropy

16.

Thể tích là tính chất:

a)

Hóa học

b)

Vật lý

c)

Bị biến đổi khi phản ứng

d)

Liên quan electron

17.

Đồng là kim loại vì:

a)

Không phản ứng

b)

Dẫn điện tốt

c)

Màu đỏ

d)

Nhẹ

18.

Lưu huỳnh có tính chất:

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Giòn

d)

Trong suốt

19.

Một mẫu vật chất có thể lọc để tách ⇒ mẫu đó là:

a)

Hợp chất

b)

Hỗn hợp dị thể

c)

Hỗn hợp đồng thể

d)

Đơn chất

20.

Khi đun nước muối → thu được muối: dùng phương pháp

a)

Cô cạn

b)

Trung hòa

c)

Lọc

d)

Sắc ký

21.

Khí là trạng thái có đặc điểm:

a)

Thể tích cố định

b)

Dễ nén

c)

Dạng tinh thể

d)

Không khuếch tán

22.

Chất rắn có đặc điểm:

a)

Dễ nén

b)

Khoảng cách hạt lớn

c)

Không có hình dạng

d)

Hình dạng cố định

23.

Nước muối là:

a)

Hợp chất

b)

Dung dịch

c)

Đơn chất

d)

Dị thể

24.

Hỗn hợp gồm nhiều pha là:

a)

Đồng thể

b)

Dị thể

c)

Dung dịch

d)

Chất tinh khiết

25.

Cát + nước: loại hỗn hợp

a)

Đồng thể

b)

Dị thể

c)

Tinh khiết

d)

Hợp chất

26.

Số hiệu nguyên tử Z là số:

a)

Neutron

b)

Proton trong hạt nhân

c)

Electron của nguyên tử trung hòa

d)

Tổng proton và neutron

27.

Số khối A bằng gì?

a)

p − n

b)

p + e

c)

p + n

d)

e + n

28.

Nguyên tử trung hòa có quan hệ giữa p và e như thế nào?

a)

p = e

b)

p > e

c)

p < e

d)

n = e

29.

Đồng vị chỉ khác nhau về đại lượng nào?

a)

proton

b)

electron

c)

neutron

d)

điện tích

30.

Ion dương hình thành khi nguyên tử thực hiện hành động nào?

a)

Nhận electron

b)

Mất electron

c)

Tăng neutron

d)

Tăng proton

31.

Ion Mg 2+^{2+} có số electron (Mg có Z=12Z = 12 ) là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

14

d)

8

32.

Hằng số Avogadro có giá trị nào sau đây?

a)

3.14

b)

9.81

c)

6.022×10236.022\times10^{23}

d)

1.602×10191.602\times10^{-19}

33.

1 mol H 2_2 O chứa số phân tử là bao nhiêu?

a)

6.022×10236.022\times10^{23}

b)

12.044×102312.044\times10^{23}

c)

3.011×10233.011\times10^{23}

d)

Không xác định

34.

Kích thước của cation so với nguyên tử tương ứng như thế nào?

a)

Lớn hơn nguyên tử

b)

Nhỏ hơn nguyên tử

c)

Bằng nguyên tử

d)

Thay đổi ngẫu nhiên

35.

Kích thước của anion so với nguyên tử tương ứng như thế nào?

a)

Nhỏ hơn nguyên tử

b)

Bằng nguyên tử

c)

Lớn hơn nguyên tử

d)

Không đổi

36.

Hợp chất ion thường hình thành giữa các loại nguyên tố nào?

a)

2 phi kim

b)

2 kim loại

c)

Phi kim và kim loại

d)

Khí hiếm

37.

NO 3_3^- là đối tượng nào sau đây?

a)

Ion đơn nguyên tử

b)

Ion đa nguyên tử

c)

Hợp chất

d)

Phân tử đơn chất

38.

Công thức MgCl 2_2 được thiết lập vì lý do nào?

a)

Mg có số oxi hóa +1

b)

Mg cho 2e, Cl nhận 1e

c)

Cl cho 2e

d)

Mg nhận electron

39.

Công thức CaO vì Ca 2+^{2+} kết hợp với loại ion nào?

a)

O ^{-}

b)

O 2^{2-}

c)

O 32_3^{2-}

d)

Ca +^{+}

40.

Ion có số electron nhiều hơn nguyên tử khi xảy ra quá trình nào?

a)

Tạo cation

b)

Tạo anion

c)

Tạo phân tử

d)

Tạo hợp chất

41.

Số khối của U-238 là bao nhiêu?

a)

92

b)

238

c)

146

d)

330

42.

Khối lượng gần bằng của proton và neutron là bao nhiêu đơn vị u?

a)

0 u

b)

0.5 u

c)

1 u

d)

10 u

43.

Khối lượng xấp xỉ của electron là bao nhiêu?

a)

1 u

b)

1/2000 của proton

c)

0

d)

5 u

44.

Mol là lượng chất chứa số đơn vị bằng gì?

a)

1 g

b)

1 u

c)

Số nguyên tử trong 12 g C-12

d)

12 nguyên tử C

45.

Đơn vị của khối lượng mol là gì?

a)

g

b)

g/mol

c)

u

d)

mol

46.

CCl 4_4 là loại hợp chất nào?

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị

c)

Kim loại

d)

Axit

47.

Trong tinh thể NaCl, đơn vị cấu tạo tối thiểu là gì?

a)

Phân tử

b)

Ion Na 2_2 Cl 2_2

c)

Đơn vị công thức

d)

Phân tử khổng lồ

48.

Ion Na +^{+} có cấu hình electron giống khí hiếm nào?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

49.

Ion Cl ^{-} có cấu hình electron giống khí hiếm nào?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

50.

Bảng tuần hoàn hiện đại được sắp xếp theo đại lượng nào?

a)

Khối lượng

b)

Số electron

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số neutron

51.

Nhóm 1 trong bảng tuần hoàn gọi là gì?

a)

Halogen

b)

Khí hiếm

c)

Kim loại kiềm

d)

Kiềm thổ

52.

Nhóm 17 trong bảng tuần hoàn gọi là gì?

a)

Khí hiếm

b)

Halogen

53.

Nhóm 18 gọi là gì?

a)

Kim loại

b)

Bán kim

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

54.

Nguyên tố duy nhất thuộc nhóm 18 có tổng số electron là 2 là nguyên tố nào?

a)

Ar

b)

Ne

c)

Xe

d)

He

55.

Chọn cấu hình electron đúng của nguyên tố O.

a)

1s22s22p41s^2\,2s^2\,2p^4

b)

1s22s22p51s^2\,2s^2\,2p^5

c)

1s22s22p61s^2\,2s^2\,2p^6

d)

1s22s12p51s^2\,2s^1\,2p^5

56.

Electron điền vào các orbital theo quy tắc nào?

a)

Hund

b)

Aufbau (tăng dần năng lượng)

c)

Định luật Avogadro

d)

Coulomb

57.

Một orbital p chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2e

b)

4e

c)

6e

d)

10e

58.

Một orbital d chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2e

b)

6e

c)

8e

d)

10e

59.

Kim loại chuyển tiếp thuộc các nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Nhóm 1–2

b)

Nhóm 3–12

c)

Nhóm 13–18

d)

Nhóm 14

60.

Cation của kim loại chuyển tiếp thường mất electron ở orbital nào trước?

a)

3d trước

b)

4s trước

c)

4p trước

d)

Tùy nguyên tố

61.

Na có cấu hình ngoài cùng là gì?

a)

2p62p^6

b)

3s13s^1

c)

4s24s^2

d)

3p63p^6

62.

Nguyên tố F có số electron hóa trị bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

63.

Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

64.

Trong một nhóm, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm rồi tăng

65.

Ion đẳng điện tử có đặc điểm gì?

a)

Cùng số electron

b)

Cùng số proton

c)

Cùng số nơtron

d)

Cùng cấu trúc tinh thể

66.

Trong cặp ion đẳng điện tử Na+ và Mg2+, ion nào có bán kính nhỏ hơn?

a)

Na+

b)

Mg2+

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

67.

Phi kim mạnh nhất trong các nguyên tố sau là nguyên tố nào?

a)

O

b)

N

c)

F

d)

Cl

68.

Kim loại đặc trưng bởi tính chất nào dưới đây?

a)

Nhận electron

b)

Nhường electron

c)

Không tham gia phản ứng

d)

Có bán kính nhỏ

69.

Phi kim đặc trưng bởi tính chất nào dưới đây?

a)

Màu bạc

b)

Dẫn điện tốt

c)

Nhận electron

d)

Là rắn

70.

Chu kỳ 1 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?

a)

8 nguyên tố

b)

2 nguyên tố

c)

10 nguyên tố

d)

18 nguyên tố

71.

Chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?

a)

8 nguyên tố

b)

10 nguyên tố

c)

18 nguyên tố

d)

2 nguyên tố

72.

Một nguyên tố thuộc nhóm 16 có cấu hình ngoài cùng là dạng nào?

a)

ns2np2ns^2np^2

b)

ns2np3ns^2np^3

c)

ns2np4ns^2np^4

d)

ns2np5ns^2np^5

73.

Nguyên tố thuộc p-block nằm trong nhóm nào của bảng tuần hoàn?

a)

Nhóm 1–2

b)

Nhóm 3–12

c)

Nhóm 13–18

d)

Không có nhóm

74.

Ion Fe2+ mất electron từ orbital nào trước?

a)

3d

b)

4s

c)

Đồng thời

d)

Bất kỳ

75.

Liên kết hóa học hình thành nhằm đạt điều gì?

a)

Tính kim loại

b)

Cấu hình bát tử

c)

Cấu trúc ion

d)

Khối lượng tối thiểu

76.

Có bao nhiêu electron trong một liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

77.

Liên kết đôi gồm bao nhiêu cặp electron dùng chung?

a)

1 cặp electron

b)

2 cặp electron

c)

3 cặp electron

d)

4 cặp electron

78.

Cấu trúc Lewis biểu diễn loại electron nào?

a)

Proton

b)

Electron lõi

c)

Electron hóa trị

d)

Neutron

79.

Liên kết cho nhận xảy ra khi nào?

a)

Mỗi bên góp 1 electron

b)

Một bên góp cả 2 electron

c)

Không góp electron

d)

Chuyển electron

80.

CO2 có liên kết gì giữa C và O?

a)

2 liên kết đôi

b)

2 liên kết đơn

c)

1 đôi 1 đơn

d)

3 đôi

81.

Liên kết trong phân tử N2 là loại nào?

a)

Đơn

b)

Đôi

c)

Ba

d)

Cho nhận

82.

Liên kết ba có độ bền như thế nào so với các liên kết khác?

a)

Yếu nhất

b)

Mạnh nhất

c)

Trung bình

d)

Bằng liên kết đôi

83.

Liên kết cộng hoá trị phân cực xảy ra khi nào?

a)

Chia sẻ electron không đều

b)

Nhường electron hoàn toàn

c)

Nhận electron hoàn toàn

d)

Lực hút bằng nhau

84.

Liên kết ion hình thành giữa những loại nguyên tố nào?

a)

Hai kim loại

b)

Hai phi kim

c)

Kim loại – phi kim

d)

Khí hiếm

85.

Nguyên tử có độ âm điện cao hơn sẽ có xu hướng nào đối với cặp electron liên kết?

a)

Nhận electron liên kết

b)

Nhường electron liên kết

c)

Không phân cực

d)

Trung hoà

86.

Phân tử H2 có loại liên kết nào giữa hai nguyên tử H?

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị không phân cực

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

Cho nhận

87.

HCl có loại liên kết nào giữa H và Cl?

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị phân cực

c)

Không phân cực

d)

Kim loại

88.

KI là hợp chất thuộc loại nào?

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị

c)

Phân tử

d)

Không xác định

89.

Trong phân tử, electron không tham gia liên kết gọi là gì?

a)

bonding pair

b)

lone pair

c)

dipole

d)

monomer

90.

Sự chia sẻ một cặp electron tạo nên loại liên kết nào?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết đôi

c)

Liên kết ba

d)

Liên kết cho nhận

91.

Cl2 tồn tại dưới dạng nào ở điều kiện thường?

a)

Ion

b)

Phân tử hai nguyên tử

c)

Kim loại

d)

Hợp chất phân cực

92.

Khi liên kết có càng nhiều cặp electron chung thì độ dài liên kết thay đổi như thế nào?

a)

Càng yếu

b)

Càng ngắn

c)

Càng dài

d)

Không đổi

93.

Phân tử CH4 có tổng số liên kết hoá học là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

94.

Trong O2, liên kết giữa hai nguyên tử O là loại nào?

a)

Đơn

b)

Đôi

c)

Ba

d)

Không liên kết

95.

Bản chất của liên kết ion là gì?

a)

Chia sẻ electron

b)

Lực hút tĩnh điện

c)

Lực hạt nhân

d)

Lực đẩy electron

96.

Electron hoá trị nằm ở lớp nào của nguyên tử?

a)

1s

b)

Lớp ngoài cùng

c)

Lớp d

d)

Lớp f

97.

Trong phân tử H2O, có bao nhiêu lone pair trên nguyên tử O?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

98.

H2S tồn tại chủ yếu ở dạng nào?

a)

Ion

b)

Phân tử cộng hoá trị

c)

Kim loại

d)

Hợp chất không lồ

99.

Trong phân tử, ký hiệu δ− xuất hiện ở nguyên tử có đặc điểm nào?

a)

Có độ âm điện thấp

b)

Có độ âm điện cao hơn

c)

Nhường electron

d)

Kim loại

100.

NaCl có tên gọi là:

a)

Natri clorua

b)

Natri clorat

c)

Natri clorit

d)

Natri hipoclorit

101.

MgO có tên gọi là:

a)

Magie monoxit

b)

Magie oxit

c)

Magie dioxit

d)

Magie monoxit (IV)

102.

CO2 có tên gọi là:

a)

Oxit cacbon

b)

Cacbon monoxit

c)

Cacbon dioxit

d)

Đi cacbon oxit

103.

SO2, có tên gọi là:

a)

Lưu huỳnh dioxit

b)

Lưu huỳnh monoxit

c)

Lưu huỳnh trioxit

d)

Đi lưu huỳnh oxit

104.

SO3, có tên gọi là:

a)

Lưu huỳnh trioxit

b)

Lưu huỳnh dioxit

c)

Tri lưu huỳnh oxit

d)

Oxit lưu huỳnh (III)

105.

HCl (phân tử khí) được gọi là:

a)

Axit clohidric

b)

Hiđro clorua

c)

Cloic hiđro

d)

Hiđron clorua

106.

HCl (dd) được gọi là:

a)

Hiđro clorua

b)

Axit clohidric

c)

Axit cloơ

d)

Axit hipoclorơ

107.

CaCl2, có tên là:

a)

Canxi clorua

b)

Canxi đi clorua

c)

Đi canxi clorua

d)

Canxi(II) clorua

108.

AlCl3, có tên là:

a)

Nhôm trichlorua

b)

Nhôm clorua

c)

Nhôm(III) clorua

d)

Cả B và C đều đúng

109.

N2O có tên là:

a)

Oxit nitơ

b)

Nitơ oxit (I)

c)

Đi nitơ oxit

d)

Cả B và C

110.

NO là:

a)

Nitơ monoxit

b)

Nitơ oxit (I)

c)

Mononitơ oxit

d)

Cả A và C đều đúng

111.

NO2, là:

a)

Nitơ dioxit

b)

Nitơ trioxit

c)

Đi nitơ dioxit

d)

Oxit nitơ

112.

PCl5, có tên là:

a)

Photpho pentaclorua

b)

Photpho pentaclorat

c)

Photpho(V) clorua

d)

Cả A và C

113.

PCl3, có tên là:

a)

Photpho clorua

b)

Photpho trichlorua

c)

Photpho(III) clorua

d)

Cả B và C

114.

H2S là:

a)

Hiđro sunfua

b)

Đi hiđro lưu huỳnh

c)

Hiđro lưu huỳnh

d)

Axit sunfuric

115.

NH3 có tên gọi:

a)

Nitơ trihydrua

b)

Amoniac

c)

Amoni

d)

Cả A và B

116.

CH4, có tên gọi:

a)

Cacbon tetrahydrua

b)

Metan

c)

Cacbon hydrua

d)

Cả A và B

117.

HF (phân tử khí) được gọi là:

a)

Hiđro florua

b)

Axit flohydric

c)

Flo hydrua

d)

Hiđro florit

118.

Cl2O7, được gọi là:

a)

Đi clo heptoxit

b)

Oxit clo (VII)

c)

Đi clorua oxit

d)

Cả A và B đúng

119.

SiO2, được gọi là:

a)

Silic dioxit

b)

Silic(II) oxit

c)

Silic trioxit

d)

Oxit silicic

120.

Cho tên chất, chọn công thức hóa học đúng: Sodium oxide.

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na3O2

121.

Cho tên chất, chọn công thức hóa học đúng: Potassium nitrate.

a)

KNO2

b)

KNO3

c)

K2NO3

d)

K2N2O6