wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI TN THPT MÔN HÓA

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
a)
Cs
b)
Li
c)
Os
d)
Na
2.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

3.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p43s1

d)

1s22s22p63s1

4.

Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Au

d)

Al

5.

Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

6.

Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

a)

CuCl2

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

CuSO4

7.

Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội

8.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

9.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
a)
làm vật liệu chế tạo máy bay
b)
làm dây dẫn điện thay cho đồng
c)
làm dụng cụ nhà bếp
d)
hàn đường ray
10.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeCl2

11.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu xanh lục

d)

Màu da cam

12.

X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

CO2

13.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H5OH

14.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H33COONa

b)

CH3COONa

c)

C17H35COONa

d)

C15H31COONa

15.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
6
c)
12
d)
10
16.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

CH3­NH2

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

17.

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Ala-Gly-Val

d)

Gly-Val

18.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH2Cl

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH-CH3

19.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

Na3PO4

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

20.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

CH2=CHCHO

d)

C6H5CHO

21.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

22.

Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

HCOOC2H3

b)

CH3COOCH3

c)

C2H3COOCH3

d)

CH3COOC3H5

23.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
26,7
b)
19,6
c)
12,5
d)
25,0
24.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

25.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
26.

Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y không trong nước lạnh

b)

X có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Phân tử khối của X là 162

d)

Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat

27.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

10,35

b)

20,70

c)

27,60

d)

36,80

28.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

29.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
b)
Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
c)
Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
d)
Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
30.

Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

a)

3,36 lít; 17,5 gam

b)

3,36 lít; 52,5 gam

c)

6,72 lít; 26,25 gam

d)

8,4 lít; 52,5 gam

31.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.

(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.

(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

32.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là:

a)

4,254

b)

4,296

c)

4,100

d)

5,370

33.

Cho các phát biểu sau:

(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.

(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.

(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.

(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

34.

Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu sai

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

35.

Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?

a)

Trimetylamin.

b)

Metylamin.

c)

Etylamin.

d)

Anilin.

36.

Trong các chất sau, chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất?

a)

C6H6.

b)

C2H5OH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

37.

Trong công nghiệp, điều chế H3PO4 bằng những hóa chất nào sau đây?

a)

Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng.

b)

Ca(H2PO4)2 và H2SO4 đặc.

c)

Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc.

d)

P2O5 và H2O.

38.

Kim loại nào không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Mg.

39.

Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc, người ta dùng chất hấp thụ

a)

đồng (II) oxit và magie oxit.

b)

đồng (II) oxit và than hoạt tính.

c)

đồng (II) oxit và mangan oxit.

d)

than hoạt tính.

40.

Kim loại nào có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Al.

d)

Mg.

41.

Chất nào không phản ứng với dung dịch HCl?

a)

MgO.

b)

NaOH.

c)

CaCO3.

d)

Cu.

42.

Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột?

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

Zn3P2.

d)

ZnCl2.

43.

Tính chất của hợp chất crom(III) oxit là

a)

tính axit.

b)

tính bazơ.

c)

lưỡng tính.

d)

trung tính.

44.

Chất nào không hòa tan được Cu(OH)2?

a)

glucozơ.

b)

ancol etylic.

c)

fructozơ.

d)

glixerol.

45.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

benzen.

b)

metan.

c)

toluen.

d)

etilen.

46.

Clorofom là sản phẩm khi cho metan phản ứng với clo theo tỉ lệ mol?

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

1:3.

d)

1:4.

47.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3.

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

d)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

48.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3COOH.

b)

CH3COONa và CH3OH.

c)

CH3COOH và CH3ONa.

d)

CH3OH và CH3COOH.

49.

Khí cacbonic có công thức là

a)

NO2.

b)

CO.

c)

CO2.

d)

SO2.

50.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

sản xuất rượu etylic.

b)

tráng gương, tráng ruột phích.

c)

nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

thuốc tăng lực trong y tế.

51.

Chất béo là sau đây là chất béo không no?

a)

tripanmitin.

b)

triolein.

c)

tristearin.

d)

triglixerit.

52.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

KCl.

b)

CH3CHO.

c)

Cu.

d)

C6H6 (benzen).

53.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu

a)

đỏ.

b)

xanh tím.

c)

nâu đỏ.

d)

hồng.

54.

Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và

a)

CH3COOH.

b)

SO2.

c)

CO2.

d)

CO.

55.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

KCl.

d)

NaOH.

56.

Trong các hợp chất sau, chất nào là chất béo?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)2C2H4.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(C3H5COO)3C3H5.

57.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HNO3.

b)

KOH.

c)

CH3OH.

d)

NaCl.

58.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

saccarozơ.

b)

tinh bột.

c)

xenlulozơ.

d)

glucozơ.

59.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Mg.

60.

Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

FeO.

b)

NaOH.

c)

Na.

d)

HCl.

61.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

Hg, Ca, Fe.

b)

Au, Pt, Al.

c)

Na, Zn, Mg.

d)

Cu, Zn, K.

62.

Dung dịch HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh khi phản ứng với chất nào?

a)

C.

b)

NaOH.

c)

MgO.

d)

CaCO3.

63.

Chất nào dưới đây có pH < 7?

a)

KNO3.

b)

NH4Cl.

c)

KCl.

d)

K2CO3.

64.

Chất béo tripanmitin có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

65.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

etyl fomat.

b)

vinyl propionat.

c)

etyl propionat.

d)

etyl axetat.

66.

Chất nào dưới đây là monosaccarit?

a)

glucozơ.

b)

tinh bột.

c)

saccarozơ.

d)

xenlulozơ.

67.

Chất nào dưới đây là thạch cao sống?

a)

CaSO4.2H2O.

b)

CaCO3.

c)

CaSO4.

d)

CaSO4.CaCO3.

68.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

C6H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H2.

d)

HCHO.

69.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

C6H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H2.

d)

HCHO.

70.

Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

a)

tinh bột.

b)

metyl fomat.

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ.

71.

Đimetylamin có công thức nào sau đây?

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2

72.

Trong các chất sau, chất nào có tính bazơ yếu nhất?

a)

C6H5NH2.

b)

CH3NH2.

c)

NaOH.

d)

C2H5NH2.

73.

Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?

a)

glyxin.

b)

metylamin.

c)

anilin.

d)

vinyl axetat.

74.

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Gly-Val.

b)

Glucozơ.

c)

Ala-Gly-Val.

d)

metylamin.

75.

Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

a)

axetilen.

b)

stiren.

c)

etilen.

d)

etan.

76.

Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là

a)

11.

b)

13.

c)

12.

d)

10.

77.

Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?

a)

CuCl2.

b)

KNO3.

c)

NaCl.

d)

AlCl3.

78.

Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là

a)

NaNO2.

b)

NaOH.

c)

Na2O.

d)

Na

79.
Điện phân dung dịch NaOH ta thu được : 
a)
Na, O2, H2 
b)
Na, O2, H2
c)
H2, O2 
d)
Na2O, H2 
80.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Ag và Cu.

d)

Na và Cu.

81.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

I, II và III.

b)

I, II và IV.

c)

II, III và IV.

d)

I, III và IV.

82.

Sự ăn mòn điện hoá học xảy ra các quá trình

a)

sự oxi hoá ở catot và sự khử ở anot.

b)

sự oxi hoá ở anot.

c)

sự oxi khử ở catot.

d)

sự oxi hoá ở anot và sự khử ở catot.

83.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng manhetit.

84.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thuốc súng là hỗn hợp gồm 68% KNO3, 15% S và 17% C (than).

b)

Hợp kim natri-nhôm siêu nhẹ nên được dùng trong kĩ thuật hàng không.

c)

CaSO4.H2O được gọi là thạch cao sống.

d)

Nước chứa nhiều ion Cu2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng.

85.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.

b)

Al tác dụng với Fe3O4, nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 loãng.

86.

Chọn phát biểu sai.

a)

Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da.

b)

Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải.

c)

Phèn chua được dùng làm trong nước.

d)

Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

87.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

4,05.

b)

5,40.

c)

8,10.

d)

2,70.

88.

Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- Cho phần I vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc).

- Cho phần II vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).

Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

a)

46,47%.

b)

52,34%.

c)

66,39%.

d)

33,61%.

89.

Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là

a)

chỉ có sủi bọt khí không màu.

b)

xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

có sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.

90.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng mạnh với nước.

(2) Trong cùng một chu kỳ kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ.

(3) Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.

(4) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.

(5) Kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với halogen.

(6) Kim loại kiềm đẩy được kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

(1), (4), (5), (6).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (6).

d)

(2), (4), (5).

91.

Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

Ca(OH)2 vừa đủ.

b)

NaHCO3.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

92.

Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm nhập thực của nước mưa với đá vôi ?

a)

CaCO3 + 2HCl  \rightarrow   CaCl2 + H2O + CO2

b)

Ca(HCO3)2 ⇄    CaCO3 + H2O + CO2

c)

CaCO3  \rightarrow  CaO + CO2

d)

CaCO+ H2O + CO2 ⇄  Ca (HCO3)2

93.

Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14,25g chất rắn khan A. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít khí Y (đktc), cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn khan B. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X và khí Y là

a)

10,64% và N2

b)

89,36% và N2

c)

44,68% và N2O

d)

55,32% và N2O

94.

Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?

a)

Trimetylamin.

b)

Metylamin.

c)

Etylamin.

d)

Anilin.

95.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

a)

Phenylamin.

b)

Metylamin.

c)

Propylamin.

d)

Etylamin.

96.

Trong các chất sau, chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất?

a)

C6H6.

b)

C2H5OH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

97.

Trong công nghiệp, điều chế H3PO4 bằng những hóa chất nào sau đây?

a)

Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng.

b)

Ca(H2PO4)2 và H2SO4 đặc.

c)

Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc.

d)

P2O5 và H2O.

98.

Kim loại nào không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Mg.

99.

Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc, người ta dùng chất hấp thụ

a)

đồng (II) oxit và magie oxit.

b)

đồng (II) oxit và than hoạt tính.

c)

đồng (II) oxit và mangan oxit.

d)

than hoạt tính.

100.

Kim loại nào có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Al.

d)

Mg.

101.

Chất nào không phản ứng với dung dịch HCl?

a)

MgO.

b)

NaOH.

c)

CaCO3.

d)

Cu.

102.

Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột?

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

Zn3P2.

d)

ZnCl2.

103.

Tính chất của hợp chất crom(III) oxit là

a)

tính axit.

b)

tính bazơ.

c)

lưỡng tính.

d)

trung tính.

104.

Chất nào không hòa tan được Cu(OH)2?

a)

glucozơ.

b)

ancol etylic.

c)

fructozơ.

d)

glixerol.

105.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

benzen.

b)

metan.

c)

toluen.

d)

etilen.

106.

Clorofom là sản phẩm khi cho metan phản ứng với clo theo tỉ lệ mol?

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

1:3.

d)

1:4.

107.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3.

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

d)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

108.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3COOH.

b)

CH3COONa và CH3OH.

c)

CH3COOH và CH3ONa.

d)

CH3OH và CH3COOH.

109.

Khí cacbonic có công thức là

a)

NO2.

b)

CO.

c)

CO2.

d)

SO2.

110.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

sản xuất rượu etylic.

b)

tráng gương, tráng ruột phích.

c)

nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

thuốc tăng lực trong y tế.

111.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

KCl.

b)

CH3CHO.

c)

Cu.

d)

C6H6 (benzen).

112.

Chất béo là sau đây là chất béo không no?

a)

tripanmitin.

b)

triolein.

c)

tristearin.

d)

triglixerit.

113.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu

a)

đỏ.

b)

xanh tím.

c)

nâu đỏ.

d)

hồng.

114.

Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và

a)

CH3COOH.

b)

SO2.

c)

CO2.

d)

CO.

115.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

KCl.

d)

NaOH.

116.

Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?

a)

NaCl.

b)

(NH2)2CO.

c)

NH4NO2.

d)

KNO3.

117.

Trong các hợp chất sau, chất nào là chất béo?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)2C2H4.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(C3H5COO)3C3H5.

118.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HNO3.

b)

KOH.

c)

CH3OH.

d)

NaCl.

119.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

saccarozơ.

b)

tinh bột.

c)

xenlulozơ.

d)

glucozơ.

120.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Mg.

121.

Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

FeO.

b)

NaOH.

c)

Na.

d)

HCl.

122.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

Hg, Ca, Fe.

b)

Au, Pt, Al.

c)

Na, Zn, Mg.

d)

Cu, Zn, K.

123.

Dung dịch HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh khi phản ứng với chất nào?

a)

C.

b)

NaOH.

c)

MgO.

d)

CaCO3.

124.

Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là

a)

NaNO2.

b)

NaOH.

c)

Na2O.

d)

Na

125.

Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?

a)

CuCl2.

b)

KNO3.

c)

NaCl.

d)

AlCl3.

126.

Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là

a)

11.

b)

13.

c)

12.

d)

10.

127.

Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

a)

axetilen.

b)

stiren.

c)

etilen.

d)

etan.