Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa cuối kì 2
Total questions: 138
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
Na và Fe.
b)
Mg và Zn.
c)
Cu và Ag.
d)
Al và Mg.
2.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Ca.
b)
K
c)
Mg.
d)
Cu.
3.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
a)
KOH, HCl
b)
KOH,
c)
K và
d)
K,
4.
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ thu được kim loại tương ứng?
a)
NaCl.
b)
CaCl2.
c)
AlCl3
d)
AgNO3
5.
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
a)
CuO, Al, Mg.
b)
Zn, Cu, Fe.
c)
MgO, Na, Ba.
d)
Zn, Ni, Sn.
6.
Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là
a)
. 1.
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
a)
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe
b)
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
c)
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag
d)
Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.
8.
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
a)
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
b)
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
c)
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
d)
. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
9.
Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:
a)
ở cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-.
b)
ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-.
c)
ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-.
d)
ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl-.
10.
Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm:
a)
Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg.
b)
Al2O3, Fe, Cu, MgO.
c)
Al, Fe, Cu, Mg.
d)
Al, Fe, Cu, MgO.
11.
Một mẫu kim loại Fe có lẫn tạp chất là các kim loại Al, Mg. Để loại bỏ tạp chất thì dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. Cu(NO3)2.
b)
NaOH.
c)
Fe(NO3)2.
d)
Fe(NO3)3.
12.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
Fe + Cu(NO3)2.
b)
Cu + AgNO3
c)
Ag + Cu(NO3)2.
d)
Zn + Fe(NO3)2.
13.
Quá trình nào xảy ra ở catot khi điện phân dung dịch NaCl?
a)
2H2O + 2e → H2 + 2OH-.
b)
Na+ + 1e → Na.
c)
2H2O → O2 + 4H+ + 4e.
d)
2Cl- → Cl2 + 2e.
14.
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
a)
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
b)
Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất.
c)
Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
d)
Bán kính nguyên tử
15.
Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: Fe2(SO4)3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), KNO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
16.
Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
a)
Ag+
b)
Cu+
c)
Na+
d)
K+
17.
Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
a)
Li
b)
Na
c)
K
d)
Cs
18.
Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4 ?
a)
Quỳ tím
b)
Bột kẽm
c)
Na2CO3
d)
Quỳ tím hoặc bột Zn hoặc Na2CO3
19.
Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng ?
a)
Mg(NO3)2
b)
CaCO3
c)
CaCO3
d)
Mg(OH)2
20.
Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
21.
Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa X. X là
a)
Cu.
b)
CuS.
c)
CuO
d)
Cu(OH)2.
22.
Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,
a)
ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hoá
b)
ở cực âm, ion Mg2+ bị khử
c)
ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá
d)
ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
23.
Cho các chất: (1) NaCl; (2) Na2CO3; (3) BaCl2; (4) Ca(OH)2; (5) Na3PO4; (6) Na2SO4. Những chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
a)
(1), (2), (3).
b)
. (2); (4).
c)
2); (4); (6).
d)
(2); (4); (5).
24.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
a)
có kết tủa trắng
b)
có bọt khí thoát ra
c)
có kết tủa trắng và bọt khí
d)
không có hiện tượng gì
25.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước
a)
Dung dịch NaOH
b)
Dung dịch K2SO4
c)
Dung dịch Na2CO3
d)
Dung dịch NaNO3
26.
Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
a)
Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn
b)
. Điện phân CaCl2 nóng chảy
c)
Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2
d)
Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
27.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
a)
. BaCl2
b)
KCl
c)
NaOH
d)
KNO3
28.
Cho Al + HNO3 ® Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
a)
1 và 3
b)
3 và 2
c)
4 và 3
d)
3 và 4.
29.
Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm NaAlO2 ?
a)
Al2(SO4)3
b)
AlCl3
c)
Al(NO3)3
d)
Al(OH)3
30.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
a)
AlCl3
b)
Al2O3
c)
Al(OH)3
d)
.Al(NO3)3
31.
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
a)
AlCl3 và Al2(SO4)3
b)
Al(NO3)3 và Al(OH)3
c)
Al2(SO4)3 và Al2O3
d)
Al(OH)3 và Al2O3
32.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
a)
Al2O3.2H2O
b)
Al(OH)3.2H2O
c)
.Al(OH)3.H2O
d)
.Al(SO4)3
33.
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
a)
. Nhôm là kim loại lưỡng tính
b)
Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.
c)
Al2O3 là oxit trung tính
d)
Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.
34.
Rubi (hồng ngọc), Saphia là những loại ngọc rất đẹp. Chúng là:
a)
Tinh thể CuO có lẫn các oxit kim loại khác.
b)
Tinh thể Cr2O3 có lẫn các oxit kim loại khác.
c)
Tinh thể MgO có lẫn các oxit kim loại khác
d)
Tinh thể Al2O3 có lẫn các oxit kim loại khác.
35.
Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
a)
Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
b)
Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
c)
Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
d)
Cho Al2O3 tác dụng với nước
36.
Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp nào sau đây?
a)
Cho Na tác dụng với H2O
b)
Cho Na2CO3 tác dụng với Ca(OH)2.
c)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
d)
Cho Na2O tác dụng với H2O
37.
Để bảo quản Na, ta thường ngâm nó trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
dung dịch NaOH
d)
dung dịch axit
38.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
a)
. nhôm là kim loại kém hoạt động
b)
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
c)
có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
d)
. nhôm có tính thụ động với không khí và nước
39.
Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ?
a)
1
b)
. 2
c)
3
d)
. 4
40.
Muối nào tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch NaOH dư?
a)
MgCl
b)
AlCl3
c)
ZnCl2
d)
FeCl3
41.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
b)
chỉ có kết tủa keo trắng.
c)
. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
d)
không có kết tủa, có khí bay lên.
42.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
a)
K2SO4
b)
. KOH.
c)
KNO3.
d)
KCl.
43.
Đem hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 hòa tan hoàn toàn trong nước, thu được dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Y, thu được một kết tủa và dung dịch Z. Dung dịch Z có chứa
a)
Na2CO3.
b)
NaHCO3
c)
NaOH.
d)
NaAlO2.
44.
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
a)
4
b)
. 1.
c)
3
d)
2
45.
Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
a)
. 3.
b)
. 5.
c)
. 2.
d)
4
46.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
b)
Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
d)
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
47.
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
a)
Na, Ca, Al.
b)
Na, Ca, Zn.
c)
Na, Cu, Al.
d)
Fe, Ca, Al.
48.
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
a)
. NH3, SO2, CO, Cl2.
b)
. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
c)
NH3, O2, N2, CH4, H2
d)
N2, Cl2, O2 , CO2, H2
49.
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
a)
NaOH và NaClO
b)
Na2CO3 và NaClO
c)
NaClO3 và Na2CO3
d)
NaOH và Na2CO3
50.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
b)
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
c)
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
d)
điện phân NaCl nóng chảy
51.
Fe có số hiệu Z = 26. Trong các cấu hình e của nguyên tử và ion Fe sau đây, cấu hình e chưa đúng là
a)
. Fe : (Ar)3d64s2
b)
Fe2+: (Ar)3d6
c)
Fe2+: (Ar)3d54s1
d)
Fe3+: (Ar)3d5
52.
HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
a)
HNO3, NaCl, Na2SO4
b)
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
c)
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)
d)
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
53.
: Nguyên tử của nguyên tố Sắt (Fe) có Z = 26. Cấu hình electron và vị trí (chu kỳ, nhóm) của Fe trong bảng tuần hoàn là
a)
. [Ar]3d6, chu kỳ 3 nhóm VIB
b)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6, chu kỳ 3 nhóm VB
c)
. [Ar] 3d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm IIA
d)
. [Ar] 3d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm VIIIB
54.
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
a)
4
b)
5
c)
7
d)
. 6.
55.
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
a)
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
b)
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
c)
. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
d)
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.
56.
. Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
a)
. Fe
b)
Na.
c)
. Mg.
d)
. A
57.
Sắt không phản ứng với nhóm các chất nào sau đây ?
a)
. dd NaOH đặc, dd H2SO4 đặc (nguội).
b)
O2, Cl2, dd H2SO4 loãng (nguội
c)
dd HNO3 đặc, nóng; dd HNO3 loãng.
d)
dd H2SO4 đặc, nóng; dd FeCl3; dd CuSO4
58.
Cho 2 lá sắt (1) và (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl. Hãy chọn câu phát biểu đúng ?
a)
Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2
b)
Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3
c)
Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2
d)
Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3
59.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CaCl2
b)
NaCl.
c)
BaCl2.
d)
. CuCl2
60.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 loãng ta thu được dung dịch màu đỏ nâu và một chất khí không màu (X), hóa nâu đỏ trong không khí. Chất khí không màu (X) đó là
a)
. N2O
b)
. NO2
c)
N2
d)
. NO
61.
: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng ta thu được dung dịch màu đỏ nâu và một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí màu nâu đỏ đó là
a)
N2O
b)
. N2
c)
NO2
d)
NO.
62.
. Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Sắt (Fe) ?
a)
Kim loại nặng, khó nóng chảy.
b)
Dẫn điện và nhiệt tốt.
c)
Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn.
d)
Có tính nhiễm từ
63.
: Sắt phản ứng axit H2SO4 đặc, nóng, thu được chất khí không màu (sản phẩm khử duy nhất) là
a)
H2
b)
SO2
c)
H2S
d)
SO3
64.
Tên của các quặng sắt chứa thành phần chính: FeCO3 , Fe2O3 lần lượt là
a)
pirit, xiđerit
b)
xiđerit, manhetit.
c)
. xiđerit, hematit đỏ.
d)
. hematit nâu, manhetit
65.
Tên của các quặng sắt chứa thành phần chính: Fe3O4 , FeS2 lần lượt là
a)
hematit, xiđerit.
b)
. manhetit, hematit nâu
c)
. manhetit, pirit
d)
pirit, hematit đỏ
66.
Sắt(II) oxit có công thức hóa học là
a)
. Fe2O3
b)
. FeO
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)2.
67.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
FeSO4
b)
FeSO3
c)
Fe2O3.
d)
. Fe(NO3)2.
68.
Quặng Hêmatit nâu có chứa hợp chất nào sau đây ?
a)
. Fe2O3.nH2O
b)
Fe2O3 khan
c)
. Fe3O4
d)
FeCO3
69.
Khi dẫn khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 đến khi FeCl2 phản ứng hoàn toàn thì tạo ra sản phẩm là
a)
FeCl3
b)
. Fe2O3
c)
. Fe
d)
FeO
70.
Đốt cháy bột sắt trong khí oxi, phương trình phản ứng xảy ra là
a)
. 2Fe + O2 ® 2FeO
b)
4Fe + 3O2 ® 2Fe2O3
c)
3Fe + 2O2 ® Fe3O4
d)
Fe + O2 ® FeO2
71.
Cho sơ đồ phản ứng sau: FeO + H2SO4 (đặc) tạo thành X+Y+Z Các chất XYZ lần lượt là
a)
. FeSO4; SO2; H2O
b)
Fe2O3 ; SO2; H2O
c)
Fe2(SO4)3; SO2; H2O
d)
Fe2(SO4)3; SO3 ; H2O
72.
Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit). Quặng sắt chứa hàm lượng %Fe lớn nhất nhưng hiếm là
a)
FeCO3
b)
Fe2O3
c)
Fe3O4
d)
FeS2
73.
Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, sắt bị oxy hóa theo phương trình phản ứng
a)
Fe + 2 HNO3 ® Fe(NO3)2 + H2
b)
. 2Fe + 6HNO3 ® 2 Fe(NO3)3 + 3H2
c)
Fe + 4HNO3 ® Fe(NO3)3 + 4NO + 2.H2O
d)
Fe + 6HNO3 ® Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
74.
Cho sơ đồ phản ứng sau: FeO + HNO3 (loãng) tạo thành X+Y+Z Các chất XYZ lần lượt là
a)
FeSO4 ; H2O
b)
Fe(NO3)2, H2O
c)
Fe(NO3)3, NO2, H2O
d)
Fe(NO3)3, NO, H2O
75.
Nung Fe(OH)2 trong điều kiện không có O2 (không khí) đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
. Fe3O4
b)
Fe2O3
c)
Fe(OH)3
d)
FeO
76.
Khi cho FeCl2 vào dung dịch NaOH, để lâu trong không khí người ta thu được kết tủa có màu
a)
. Fe(OH)2 trắng xanh
b)
Fe2O3 đỏ nâu
c)
. Fe(OH)3 nâu đỏ
d)
FeO đen
77.
. Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây sinh ra FeSO4 ?
a)
. Fe + Fe2(SO4)3
b)
Fe + CuSO4
c)
. Fe + H2SO4 đặc, nóng
d)
A và B đều đúng
78.
Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II) ?
a)
FeO + HCl
b)
. Fe(OH)2 + H2SO4 (l)
c)
. FeCO3 + HNO3 loãng
d)
Fe + Fe(NO3)3
79.
Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 (duy nhất), có thể cho dung dịch FeCl3 tác dụng với kim loại
a)
Fe
b)
. Cu
c)
Ag
d)
Cả A và B đều được
80.
Khi nung nóng Fe với các chất nào sau đây thì đều tạo ra hợp chất sắt (II)
a)
I2, S, Fe2(SO4)3, Cu(NO3)2, dd HCl đậm đặc.
b)
Br2, H2SO4 loãng, Fe2(SO4)3, AgNO3
c)
Cl2, O2, FeSO4, Ca(OH)2, dd H2SO4 đặc
d)
dd HNO3, NaOH, H2SO4 đặc nóng, Zn(NO3)2
81.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2 + H2SO4 X + Y . Các chất X ; Y lần lượt là
a)
A. FeSO4 ; H2O
b)
Fe2O3 ; H2SO3
c)
. Fe2(SO4)3 ; H2O
d)
Fe3O4 ; H2SO3
82.
Khử hoàn toàn Fe2O3 theo phương trình phản ứng: CO + Fe2O3 tạo ra với nhiệt độ (700-800) X + CO2. Chất X là
a)
FeO
b)
Fe
c)
Fe3C
d)
Fe3O4
83.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 (đặc) tạo ra X + Y + Z. Các chất X ; Y ; Z lần lượt là
a)
FeSO4; SO2; H2O
b)
Fe2O3 ; SO2; H2O
c)
. Fe2(SO4)3; SO2; H2O
d)
Fe2(SO4)3; H2S ; H2O
84.
Fe2O3 tan trong dung dịch axit HCl theo phương trình phản ứng nào sau đây ?
a)
2Fe2O3 + 8HCl® 4FeCl2 + 4H2O + O2
b)
. Fe2O3 + 6HCl® 2FeCl3 + 3H2O
c)
Fe2O3 + 6HCl® FeCl2 + FeCl3 + 3H2O
d)
Fe2O3 + O2 + 6HCl® 2FeCl3 + 3H2O
85.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)3 + H2SO4 ® X + Y . Các chất X ; Y lần lượt là
a)
Fe3O4 ; H2O
b)
. Fe2O3 ; H2SO3
c)
. Fe2(SO4)3 ; H2O
d)
FeSO4 ; H2SO3
86.
Khi cho FeCl3 vào dung dịch KOH, sau phản ứng hoàn toàn người ta thu được kết tủa có màu
a)
FeO vàng nâu.
b)
B. Fe(OH)3 nâu đỏ.
c)
Fe(OH)2 trắng xanh
d)
Fe2O3 đỏ nâu.
87.
Nung Fe(OH)3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
Fe3O4, FeO
b)
Fe2O3
c)
. Fe(OH)2
d)
Fe2O3, FeO
88.
Để điều chế Fe (từ Fe2O3) trong công nghiệp sản xuất gang người ta dùng phương pháp nào sau
a)
Điện phân nóng chảy Fe2O3
b)
Khử Fe2O3 bởi CO ở nhiệt độ cao.
c)
Điện phân dung dịch FeCl2
d)
Khử Fe2O3 bởi Al hoặc nhiệt phân Fe2O3
89.
: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường
a)
Ngâm vào đó một đinh sắt.
b)
Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl.
c)
Mở nắp lọ đựng dung dịch.
d)
Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng
90.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?
a)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
. Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
c)
. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
d)
Cho FeO vào dung dịch HCl
91.
Cho m (g) Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
a)
. 9, 8
b)
. 5,6
c)
8,4
d)
11,2
92.
Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
a)
Fe + HNO3 đặc, nguội
b)
. Fe + Cu(NO3)2
c)
FeO + HNO3 (loãng)
d)
Fe + Fe(NO3)2
93.
Dung dịch FeCl3 phản ứng hoàn toàn với lượng dư kim loại đồng (Cu) thu được sản phẩm là
a)
FeCl2 và CuCl2
b)
CuCl2
c)
Fe và CuCl2
d)
FeCl2
94.
Trong 3 oxit : FeO, Fe2O3, Fe3O4. Chất nào tác dụng với H2SO4 đặc, nóng tạo ra khí SO2 ?
a)
FeO
b)
Fe3O4
c)
. Fe2O3
d)
FeO và Fe3O4
95.
Trong 3 oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4. Chất nào tác dụng với HNO3 loãng tạo ra khí NO ?
a)
FeO
b)
. Fe3O4
c)
Fe2O3
d)
FeO và Fe3O4
96.
Cho 5,6 (g) Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
a)
4,48
b)
. 5,6
c)
. 6,72
d)
8,96
97.
Dãy gồm 3 kim loại đều không tan trong axit H2SO4 đặc, nguội là
a)
. Zn , Fe ,Cr
b)
Cu , Al ,Cr
c)
Al , Fe , Cr
d)
. Fe , Ag ,Cr
98.
Các kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là :
a)
Zn , Fe , Al
b)
Cu , Al , Fe
c)
Fe , Ag , Cu
d)
Al , Fe , Cr
99.
Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa:
a)
Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2
b)
Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2
c)
Fe(NO3)
d)
Fe(NO3)2,Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2
100.
Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
a)
Fe3O4, Al và MgO.
b)
Fe, Al và Mg.
c)
. Fe, Al và MgO.
d)
Fe, Al2O3 và MgO.
101.
. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.
b)
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường.
c)
. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
d)
Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
102.
Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính axit-bazơ ?
a)
Al2O3
b)
Al(OH)3
c)
Fe(OH)3
d)
Ca(HCO3)2
103.
Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính axit–bazơ ?
a)
Al2O3
b)
NaHCO3
c)
Al(OH)3
d)
. Fe(OH)2
104.
Khi cho dung dịch NaOH hoặc KOH vào dung dịch muối sunfat nào không thấy có kết tủa ?
a)
. Fe2(SO4)3
b)
. K2SO4
c)
MgSO4
d)
Al2(SO4)3
105.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 vào dung dịch muối nitrat nào không thấy có xuất hiện kết tủa ?
a)
Al(NO3)3
b)
. Fe(NO3)3
c)
. Mg(NO3)2
d)
Ca(NO3)2
106.
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó ở ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng:
a)
chuyển thành màu đỏ
b)
. thoát ra 1 chất khí không màu có mùi khai
c)
thoát ra 1 khí có màu nâu đỏ
d)
thoát ra khí không màu không mùi
107.
. Có các dd: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4. Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử để nhận biết các dd đó. Thuốc thử đó là:
a)
dd NaOH
b)
dd AgNO3
c)
dd BaCl2
d)
Quỳ tím
108.
Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện chứng tỏ:
a)
axit H2S mạnh hơn H2SO4
b)
axit H2SO4 mạnh hơn H2S
c)
. kết tủa CuS không tan trong axit mạnh
d)
. phản ứng oxi hóa – khử xảy ra
109.
Có 4 dd là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm 1 chất để nhận biết các dd đó thì chất đó là chất nào:
a)
. dd HNO3
b)
dd KOH
c)
dd BaCl2
d)
dd NaCl
110.
. Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết các dd: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2:
a)
dd phenolphtalein
b)
. dd AgNO3
c)
dd quỳ tím
d)
dd BaCl2
111.
Có các dd: NaNO3, Na2CO3, NaHCO3, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2. Được dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào để nhận biết các dd đó:
a)
dd HCl
b)
. dd NaOH
c)
dd H2SO4
d)
dd NaCl
112.
. Có 5 dd: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các dd đó:
a)
dd NaOH
b)
dd AgNO3
c)
dd Na2SO4
d)
. dd HCl
113.
Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 4dd: Na2CO3, NaOH, Na2SO4, HCl:
a)
dd AgNO3
b)
dd H2SO4
c)
quỳ tím
d)
dd H2SO4
114.
Cho các dd: Na2S, Na2SO4, Na2SO3, NaCl. Để nhận biết các dd trên cần dùng những thuốc thử trong dãy nào sau đây:
a)
. dd BaCl2, dd HCl, dd CuCl2
b)
. dd AgNO3
c)
dd BaCl2, dd AgNO3
d)
dd Pb(NO3)2, dd NaCl
115.
Có các dd: NH4Cl, NH4HCO3, NaNO3, NaNO2. Được dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào để nhận biết các dd đó
a)
dd KOH
b)
. dd Ca(OH)2
c)
dd NaOH
d)
dd HCl
116.
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3dd: H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:
a)
Cu
b)
SO2
c)
quỳ tím
d)
dd BaCl2
117.
Có 4 chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4. Có thể dùng cặp chất nào sau đây để nhận biết các chất bột đó:
a)
. H2O và dd NaOH
b)
dd HCl và H2O
c)
H2O và dd NaCl
d)
H2O và dd BaCl2
118.
2 bình không nhãn, mỗi bình đựng 1 khí: CO2, SO2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:
a)
dd NaOH
b)
dd HCl
c)
dd Br2
d)
Cả a và c
119.
Có các dd: NaNO3, FeCl3, FeCl2, Al(NO3)3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Để phân biệt các dd trên dùng hóa chất nào sau đây:
a)
dd NaOH
b)
dd KOH
c)
. dd HCl
d)
dd Ba(OH)2
120.
. Để phân biệt 2 khí HCl và Cl2 đựng trong 2 bình riêng biệt thì dùng cách nào sau đây:
a)
giấy tẩm dd phenolphtalein
b)
giấy tẩm hồ tinh bột và dd KI
c)
giấy tẩm dd NaOH
d)
giấy tẩm hồ tinh bột
121.
Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?
a)
. SO2.
b)
. CO2.
c)
. NH3.
d)
N2.
122.
Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây ?
a)
SO2, NO2
b)
H2S, Cl2, CH4
c)
NH3, HCl
d)
. CO, CO2, SO2
123.
: Để nhận biết khí NH3, người ta dẫn khí NH3 qua giấy quỳ tím ẩm, hiện tượng xảy ra là
a)
giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ.
b)
giấy quỳ tím ẩm hóa xanh.
c)
giấy quỳ tím ẩm hóa hồng.
d)
xuất hiện kết tủa màu xanh.
124.
Để nhận biết khí H2S, người ta dẫn khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2, hiện tượng xảy ra là
a)
Xuất hiện kết tủa PbSO4 màu trắng.
b)
Dung dịch chuyển sang màu đỏ.
c)
Xuất hiện kết tủa PbS màu đen.
d)
. Dung dịch chuyển sang màu xanh
125.
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang nóng dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Trong các khí dưới đây, nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là
a)
NH3
b)
Cl2
c)
CO2
d)
H2S
126.
Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch NH4Cl, người ta cho vào thuốc thử nào sau đây ?
a)
dung dịch Ca(OH)2.
b)
. dung dịch AgNO3.
c)
. dung dịch phenol phtalein.
d)
dung dịch H2SO4.
127.
Để phân biệt 3 khí NH3, CO2 và SO2 dùng nhóm thuốc thử là
a)
. nước và giấy quỳ tím.
b)
giấy quỳ tím ẩm và dung dịch brom
c)
giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Pb(NO3)2
d)
. giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Ca(OH)2
128.
Để nhận biết ion SO42- trong dung dịch Na2SO4, người ta cho vào thuốc thử nào sau đây ?
a)
dung dịch NaOH.
b)
dung dịch brom
c)
giấy quỳ tím ẩm.
d)
. dung dịch BaCl2.
129.
Lớp ozon của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là
a)
. Các hợp chất hữu cơ.
b)
. Sự thay đổi của khí hậu.
c)
Chất thải CFC do con người gây ra.
d)
Chất thải CO2
130.
: Để phân biệt 3 khí H2S, CO2 và SO2 dùng lần lượt các thuốc thử là
a)
nước và giấy quỳ tím.
b)
. nước và dung dịch phenol phtalein.
c)
. giấy quỳ tím ẩm và dung dịch brom.
d)
. giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Ca(OH)2
131.
Trong các chất sau, chất không làm ô nhiễm môi trường đất là
a)
Phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật.
b)
Vật chất phóng xạ.
c)
Các kim loại nặng phế thải luyện kim, sản xuất ôtô
d)
Các ion kim loại: Na+, Ca2+, Fe3+
132.
Không khí bị ô nhiễm có thể do các chất nào sau đây ?
a)
Các loại oxit CO, SO2, NOx…
b)
Các chất tổng hợp ete, benzen…
c)
. Các chất bụi nhẹ lơ lửng, bụi nặng.
d)
Phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật.
133.
Nhóm các chất không gây ô nhiễm nguồn nước gồm
a)
. Các anion: NO3-, NO2- …
b)
. Các kim loại nặng: Pb2+, Cd2+, As3+, Na+, Mn2+
c)
Các chất hữu cơ: DDT, tanin, lignin, xiprofloxaxin
d)
Các muối sunfat, clorua của Canxi, Magie
134.
Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc này. Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là
a)
Nicôtin.
b)
Thủy ngân.
c)
Xianua.
d)
. Đioxin.
135.
: Một lượng lớn nước thải công nghiệp chưa qua xử lí đổ trực tiếp ra sông suối là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường tại nhiều khu vực trên đất nước ta. Để xử lí sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion Pb2+, Fe3+, Cu2+, Hg2+… người ta có thể dùng
a)
H2SO4
b)
Ca(OH)2
c)
Đimetylete
d)
Etanol
136.
Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là
a)
Sản xuất phân bón hữu cơ.
b)
Đốt lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
c)
Giảm giá thành sản xuất dầu, khí.
d)
Phát triển chăn nuôi.
137.
Trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ đã rải xuống các cánh rừng Việt Nam một loại hóa chất cực độc phá hủy môi trường và gây ảnh hưởng nghiệm trong đến sức khỏe của con người, đó là chất độc màu da cam. Chất độc này còn được gọi là
a)
3-MCPD.
b)
Nicôtin.
c)
TNT.
d)
Đioxin.
138.
: Dẫn mẫu khí thải chứa CO2, NO2, N2 và SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Số khí bị hấp thụ là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
Reset
