wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kỳ I - Hoá - K10 - Năm học 2023-2024

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hydrogen là

a)

liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

b)

liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

c)

liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

d)

liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

2.

Những liên kết có lực liên kết yếu như

a)

liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.

d)

liên kết ion và liên kết hydrogen.

3.

Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?

a)

2 phân tử H₂O.

b)

2 phân tử HF.

c)

1 phân tử H₂O và 1 phân tử CH4.

d)

1 phân tử H₂O và 1 phân tử NH3.

4.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết cộng hóa trị có cực

d)

liên kết ion

5.

Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals làm

a)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

c)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

d)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

6.

Một loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử, gọi là

a)

A. liên kết cộng hóa trị.

b)

B. liên kết ion.

c)

C. tương tác van der Waals.

d)

D. liên kết cho – nhận.

7.

Mức độ ảnh hưởng của tương tác van der Waals so với liên kết hydrogen

a)

A. Yếu hơn

b)

B. Mạnh hơn

c)

C. Cân bằng

d)

D. Không so sánh được

8.

Tương tác van der Waals làm

a)

A. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

B. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

D. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

9.

Liên kết hydrogen ảnh hưởng tới tính chất của nước như

a)

đặc điểm tập hợp

b)

nhiệt độ nóng chảy

c)

nhiệt độ sôi

d)

Cả A, B và C

10.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)
  1. Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau

b)
  1. Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử

c)
  1. Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen

d)
  1. F, O, N...có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động

11.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

A.tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

C.tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

12.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion

b)

hạt proton

c)

hạt neutron

d)

phân tử

13.

H₂O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì

a)

H₂O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S

b)

H₂O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S

c)

Giữa các phân tử H₂O có liên kết hydrogen

d)

Cả A, B và C đều sa

14.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

BF3

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

H2S

15.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H₂O

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

NH3

16.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

17.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Chlorine

18.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

19.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e ⟶ O2−

b)

O ⟶ O2++ 2e

c)

O + 6e ⟶ O6−

d)

O + 2e ⟶ O2+

20.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e ⟶ Mg2−

b)

Mg ⟶ Mg2++ 2e

c)

Mg + 6e ⟶ Mg6−

d)

Mg + 2e ⟶ Mg2+

21.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Ca (Z = 20) theo quy tắc octet là

a)

Ca+ 2e ⟶ Ca2−

b)

Ca⟶ Ca2++ 2e

c)

Ca + 6e ⟶ Ca6−

d)

Ca + 2e ⟶ Ca2+

22.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Na (Z = 11) theo quy tắc octet là

a)

Na + 1e ⟶ Na1−

b)

Na ⟶ Na++ 1e

c)

Na + 2e ⟶ Na2−

d)

Na + 1e ⟶ Na+

23.

Câu 23. Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử K (Z = 19) theo quy tắc octet là

a)

K + 1e ⟶ K1−

b)

K⟶ K++ 1e

c)

K + 2e ⟶ K2−

d)

K + 1e ⟶ K+

24.

Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là

a)

Na (Z = 11)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Ne (Z = 10)

d)

O (Z = 8)

25.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là

a)

S + 2e ⟶ S2−

b)

S ⟶ S2++ 2e

c)

S ⟶ S6++ 6e

d)

S ⟶ S2−+ 2e

26.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z= 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

27.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

28.

 Ion lithium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

29.

Ion hydrogen có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

30.

Ion aluminium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

31.

Ion fluorine có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

32.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Helium

b)

Fluorine

c)

Aluminium

d)

Sodium

33.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Magnesium

b)

Fluorine

c)

Aluminium

d)

Sodium

34.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 3 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Helium

b)

Magnesium

c)

Aluminium

d)

Sodium

35.

 Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Oxide

b)

Neon

c)

Carbon

d)

Magnesium

36.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Oxide

b)

Neon

c)

Fluorine

d)

Magnesium

37.

Câu 37. Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +20. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

nhường 8 electron

b)

nhận 6 electron

c)

nhận 2 electron

d)

nhường 2 electron

38.

 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +8. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

nhường 8 electron

b)

nhận 6 electron

c)

nhận 2 electron

d)

nhường 2 electron

39.

Câu 39. Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +11. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

nhường 2 electron

b)

nhận 3 electron

c)

nhận 1 electron

d)

nhường 1 electron

40.

 Nguyên tử Y có 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y có xu hướng hình thành ion có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

41.

Nguyên tử X có 9 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

10 electron

d)

12 electron

42.

 Nguyên tử X có 8 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

10 electron

d)

12 electron

43.

Nguyên tử X có 11 electron, ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số e là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

10 electron

d)

12 electron

44.

Câu 44. Nguyên tử X có 20 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

18 electron

b)

19 electron

c)

8 electron

d)

9 electron

45.

Câu 45. Nguyên tử Y có 7 electron. Ion được tạo thành từ Y theo quy tắc octet có số electron, proton lần lượt là

a)

8 electron; 8 proton

b)

7 electron; 7 proton

c)

10 electron; 10 proton

d)

10 electron; 7 proton

46.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử Al (Z= 13) phải

a)

nhường đi 2 electron

b)

nhận thêm 1 electro

c)

nhường đi 3 electron

d)

nhận thêm 4 electron

47.

Câu 47. Chọn cấu hình electrron của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron của nguyên tử sau:

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

48.

Theo nguyên tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề

b)

kim loại kiềm thổ gần kề

c)

nguyên tử halogen gần kề

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề

49.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z = 12

b)

Z = 9

c)

Z = 11

d)

Z = 10

50.

 Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

A.Helium

b)

B.Magnesium

c)

C.Chlorine

d)

D.Sodium

51.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

A.Helium

b)

B.Magnesium

c)

C.Aluminium

d)

D.Sodium

52.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

A.Nitrogen

b)

B.Magnesium

c)

C.Aluminium

d)

D.Sodium

53.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

A.Nitrogen

b)

B.Magnesium

c)

C.Aluminium

d)

D.Sodium

54.
a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

55.
a)

b)

c)

d)

56.
a)

b)

c)

d)

57.

Phát biểu nào đúng khi nói về liên kết cho nhận:

a)

Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết ion.

c)

Liên kết cho nhận là liên kết cộng hóa trị mà trong dó cặp điện tử dùng chung có nguồn gốc từ cả hai.

d)

Trong liên kết cho nhận có sự trao đổi điện tích giữa hai phân tử.

58.

Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cho nhận?

a)

b)

c)

d)

59.

Liên kết cộng hóa trị là gì?

a)

Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

b)

Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tố bằng một hay nhiều cặp electron chung.

c)

Liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron có nguồn gốc từ một trong 2 phân tử đó.

60.

Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực không lệch về nguyên tử O?

a)

A. H2O

b)

B. O­F2

c)

C. SO­2

d)

D. CO2

61.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

A. Al2O3

b)

B. NaCl

c)

C. CCl4

d)

D. CuCl2

62.

Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực lệch về nguyên tử C?

a)

A. CH4

b)

B. CO­2

c)

C. CCl4

d)

D. CF4

63.

Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

A. O2

b)

B. HCl

c)

C. NaBr

d)

D. CaCl2

64.

Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

A. H2O

b)

B. C2H6  

c)

C. N2    

d)

D. MgCl2

65.

Câu 65. Ta có độ âm điện của Bo là 2,04; của Clo là 3,16. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử BCl3 có liên kết thuộc loại nào?

a)

A. Liên kết ion

b)

B. Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

C. Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

D. Liên kết hydro.

66.

Câu 66. Ta có độ âm điện của Nitơ là 3,04; của Hidro 2,20. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử NH3 có liên kết thuộc loại nào?

a)

A. Liên kết ion

b)

.B. Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

C. Liên kết cộng hóa trị không cực

d)

D. Liên kết hydro.

67.

Câu 67. Ta có độ âm điện của Cacbon là 2,55; của Hidro 2,20. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử CH4 có liên kết thuộc loại nào?

a)

A. Liên kết ion

b)

B. Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

C. Liên kết cộng hóa trị không cự

d)

D. Liên kết hydro.

68.

Câu 68: Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitrogen?

a)

b)

c)

d)

69.

Câu 69: Công thức electron nào sau đây là của phân tử H2O?

a)

b)

c)

d)

70.

Câu 70: Ozon (O3) có công thức electron nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

71.

Câu 71: Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitrogen (N2) ?

a)

b)

c)

d)

72.

Công thức Lewis của CS2 là :

a)

b)

c)

d)

73.

Công thức cấu tạo của N2 là :

a)

b)

c)

d)

74.

Công thức Lewis của H2S là :

a)

b)

c)

d)

75.

Công thức Lewis của HOCl là :

a)

b)

c)

d)

76.

Công thức cấu tạo của Cl2 là :

a)

b)

c)

d)

77.

Câu 77. Công thức Lewis của BF3 là :

a)

b)

c)

d)

78.

Công thức Lewis của NH3 là :

a)

b)

c)

d)

79.

Câu 79: Công thức Lewis của OF2 là :

a)

b)

c)

d)

80.

Công thức Lewis của H2O là :

a)

b)

c)

d)

81.

Câu 81: Cho bảng độ âm điện của một số nguyên tố bên dưới. Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

A. Na-O.

b)

B. O-H.

c)

C. Na-C.

d)

D. C-H.

82.

Câu 82: Cho bảng độ âm điện của một số nguyên tố bên dưới. Liên kết nào dưới đây là liên ion

a)

A. Na-O.

b)

B. O-H.

c)

C. Na-C.

d)

D. C-H.

83.

Hình ảnh dưới đây mô tả orbital nào?

a)

A. Orbital pz.

b)

B. Orbital s.

c)

C. Orbital px.

d)

D. Orbital py.

84.

a)

A. 37.

b)

B. 20

c)

C. 18.

d)

D. 17.

85.

Câu 2: Ion nào dưới đây là ion đa nguyên tử?

a)

A. Na+

b)

B. SO42-

c)

C. Al3+

d)

D. Cl-

86.

Câu 3: Nguyên tử X có 19 proton. Điện tích hạt nhân của X là

a)

A. +19.

b)

B. +29.

c)

C. +24.

d)

D. +11.

87.

Câu 4: Ion nào dưới đây là ion đơn nguyên tử?

a)

b)

c)

d)

88.

Câu 5: Nguyên tử X có 24 proton. Điện tích hạt nhân của X là

a)

A. +29.

b)

B. +11.

c)

C. +19.

d)

D. +24.

89.

Câu 6: Nguyên tố X thuộc nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. ns2np3.

b)

B. ns2np4.

c)

C. ns2np5.

d)

D. ns2np2.

90.

Câu 7: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p5. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

A. 7.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

91.

Câu 8:Số electron tối đa trong phân lớp p và s lần lượt là

a)

A. 2 và 10.

b)

B. 2 và 6.

c)

C. 6 và 2.

d)

D. 10 và 2.

92.

Câu 9:Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

A. proton và α.

b)

B. proton và electron.

c)

C. electron và neutron.

d)

D. proton và neutron.

93.
a)

A. 13 và 13.

b)

B. 13 và 14.

c)

C. 13 và 15

d)

D. 12 và 14.

94.

Câu 11:Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p3. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

A. 3.

b)

B. 8.

c)

C. 5.

d)

D. 2.

95.

Câu 12:Nguyên tố X thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. ns2np4.

b)

B. ns2np5.

c)

C. ns2np3.

d)

D. ns2np6.

96.

Câu 13:Số electron tối đa trong phân lớp s và p lần lượt là

a)

A. 6 và 2.

b)

B. 10 và 2.

c)

C. 2 và 10.

d)

D. 2 và 6.

97.

Câu 14:cho các nguyên tố: X (Z=19), Y (Z=11), G (Z=18) và H (Z=9). Các nguyên tố cùng chu kì là

a)

A. X, Y.

b)

B. Y, G.

c)

C. Y, H.

d)

D. X, G

98.

Câu 15:Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. 1s²2s²2p6.

b)

B. 1s²2s²2p3s²3p¹.

c)

C. 1s²2s²2p3s³.

d)

D. 1s²2s²2p63s².

99.

Câu 16:Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là

a)

A. [Ne] 3s23p2.

b)

B. [Ne] 3s23d2.

c)

C. [He] 3s23p2.

d)

D. [Ar] 3s23p2.

100.

Câu 17:Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 9); E (Z = 12); T (Z = 6). Nguyên tố kim loại là

a)

A. X.

b)

B. Y.

c)

C. E.

d)

D.  T.

101.

Câu 18:Cấu hình electron nguyên tử của 1939K là 1s22s22p63s23p64s1.Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Kali là nguyên tố đầu tiên của chu kì 4.

b)

B. Kali thuộc chu kì 4, nhóm IA.

c)

C. Kali có 20 nơtron trong hạt nhân.

d)

D. Nguyên tử kali có 7 electron ở lớp ngoài cùng.

102.

Câu 19:Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

103.

Câu 20:Kí hiệu nào sau đây viết đúng?

a)

A. 16S.

b)

B. 16O.

c)

d)

104.

Câu 21:Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

b)

c)

d)

105.

Câu 22:Orbital p có dạng

a)

A. hình số 8 nổi.

b)

B. hình bầu dục.

c)

C. hình tròn.

d)

D. hình cầu.

106.

Câu 23:Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. 1s²2s²2p3s³.

b)

B. 1s²2s²2p3s²3p¹.

c)

C. 1s²2s²2p6.

d)

D. 1s²2s²2p63s².

107.

Câu 24:Nguyên tử của nguyên tố X có 52 hạt mang điện. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

A. chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

B. chu kì 4, nhóm IIB.

c)

C. chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

D. chu kì 4, nhóm VIB.

108.

Câu 25:Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn là

a)

A. np2.

b)

B. ns2.

c)

C. ns2np1.

d)

D. ns2np4.

109.

Câu 26:Cấu hình electron của X là:1s22s22p63s23p63d3 4s2 thì X thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

110.
a)

A. 20.

b)

B. 21.

c)

C. 59.

d)

D. 19.

111.

Câu 28:Sự biểu diễn về orbital (AO) 3p4 nào sau đây là đúng ?

a)

b)

c)

d)

112.

Hình bên dưới mô tả ô nguyên tố của Chlorine trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Chlorine có ký hiệu là Cl, nguyên tử có 17 neutron, nguyên tử khối trung bình là 35,45.

b)

B. Chlorine thuộc ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA

c)

C. Chlorine có thể tạo thành ion Cl- có cấu hình electron giống với khí hiếm Ar.

d)

D. Chlorine thuộc nhóm có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn.

113.
a)

A. 37.

b)

B. 13.

c)

C. 18.

d)

D. 17.

114.

Câu 1:Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: 14Si, 15P, 16S và 17Cl. Trong các chất sau đây, chất có tính acid yếu nhất là

a)

A. H3PO4.

b)

B. H2SO4.

c)

C. H2SiO3

d)

D. HClO4.

115.

Câu 2:Nguyên tử nguyên tố X có lớp electron ngoài cùng là 2s22p2. Công thức oxide cao nhất của X là

a)

A. XO3.

b)

B. XO.

c)

C. X2O3.

d)

D. XO2.

116.

Câu 3:Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không đổi

d)

D. Ban đầu tăng, sau đó giảm.

117.

Câu 4:Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

A. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

b)

B. tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần.

c)

C. tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.

d)

D. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.

118.

Câu 5:Cho các nguyên tố O (Z = 8), F (Z = 9), Si (Z = 14), S (Z = 16). Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất trong số các nguyên tố trên là

a)

A. O.   

b)

B. F.

c)

C. S.

d)

D. Si.

119.

Câu 6:Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 15) là

a)

A. R2O.

b)

B. R2O3.

c)

C. R2O5.

d)

D. R2O7.

120.

Câu 7:Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

A. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

b)

B. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.

c)

C. tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

d)

D. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

121.

Câu 8:Nguyên tử nguyên tố X có lớp electron ngoài cùng là 3s23p3. Công thức oxide cao nhất của X là

a)

A. X2O3.

b)

B. XO2.

c)

C. XO.

d)

D. X2O5.

122.

Câu 9:Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: 14Si, 15P, 16S và 17Cl. Trong các chất sau đây, chất có tính acid mạnh nhất là

a)

A. H2SiO3.

b)

B. HClO4.

c)

C. H3PO4.

d)

D. H2SO4.

123.

Câu 10:Cho các nguyên tố sau: X (Z=6), Y (Z=9), Z (Z=14). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là

a)

A. X, Y, Z.

b)

B. X, Z, Y.

c)

B. X, Z, Y.

d)

D. Z, X, Y.

124.

Câu 11:Cho các nguyên tố thuộc chu kì 2 gồm: 7N; 4Be; 9F và 8O. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là

a)

A. 4Be; 7N; 8O; 9F.

b)

B. 9F; 8O; 7N; 4Be.

c)

C. 7N; 4Be; 9F; 8O

d)

D. 4Be; 8O; 7N; 9F.

125.

Câu 13: Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p5. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là. Lưu ý: Hóa trị của nguyên tố R trong hợp chất khí với hydrogen = 8 – số nhóm (nhóm IVA → VIIA)

a)

A. R2O5, RH5.

b)

B. R2O3, RH

c)

C. R2O7, RH

d)

D. R2O5, RH3.

126.

Câu 12: Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là. Lưu ý: Hóa trị của nguyên tố R trong hợp chất khí với hydrogen = 8 – số nhóm (nhóm IVA → VIIA)

a)

A. R2O5, RH5.

b)

B. R2O3, RH.

c)

C. R2O7, RH.

d)

D. R2O5, RH3.

127.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1. Tính base tăng dần của các hydroxide là

a)

A. XOH < Q(OH)2< Z(OH)3

b)

B. Z(OH)3 < XOH< Q(OH)2

c)

C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH

d)

D. XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2

128.

Có các nhận định

(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính của nguyên tử và ion.

(2) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

(3) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.

(4) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hydrogen có dạng HX. Vậy X tạo được oxide cao nhất là X2O7.

Số nhận định không chính xác là :

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 3

129.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

130.

Câu 17: Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là :

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Vừa giảm vừa tăng.

131.

Câu 18: Trong bảng tuần hoàn hóa học nhóm A có độ âm điện lớn nhất là:

a)

A. nhóm kim loại kiềm thổ.

b)

B. nhóm khí trơ.

c)

C. kim loại kiềm.

d)

D. nhóm halogen.

132.

Câu 19: Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất l

a)

A. Li.

b)

B. Na.

c)

C. K.

d)

D. Cs.

133.

Câu 21: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. F, O, Li, Na.

b)

B. F,Na,O,Li.

c)

C. F,Li,O,Na.

d)

D. Li,Na,O,F.

134.
a)

A. HClO4,H2SO4,H3PO4.

b)

B. H3PO4,H2SO4,HClO4

c)

C. H3PO4,HClO4,H2SO4

d)

D. HClO4,H3PO4,H2SO4