wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ FULL

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COCH3

2.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC6H5

d)

CH3COOH

3.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

4.

Công thức phân tử nào sau đây là của este no, đơn chức, mạch hở?

a)

C4H10O2

b)

C4H8O2

c)

C4H6O4

d)

C4H6O2

5.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

(HCOO)2C2H4

6.

Ester nào sau đây được tạo thành từ carboxylic acid và alcohol tương ứng?

a)

CH3COOC(CH3)=CH2

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH=CH2

7.

Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C2H4O2?

a)

HOCH2CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOCH3

8.

Có bao nhiêu este có công thức phân tử C3H6O2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tên gọi của HCOOC2H5 là

a)

methyl formate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

11.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

a)

vinyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acrylate

d)

methyl acetate

12.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

methyl propionate

b)

ethyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

13.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là

a)

Vinyl propanoate

b)

Vinyl propenoate

c)

Vinyl methacrylate

d)

Allyl acrylate

14.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử methyl methanoate là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

15.

Ester methyl acrylate có công thức là

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH3COOCH3

16.

Công thức cấu tạo thu gọn của methyl acetate là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH2CH3

17.

Methyl acetate có công thức phân tử là

a)

C3H6O

b)

C2H6O

c)

C3H6O2

d)

C2H4O2

18.

Ethyl formate là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

a)

60

b)

68

c)

88

d)

74

19.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của ethanoic acid. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HO–C2H4–CHO

c)

HCOOC6H5

d)

C2H5COOH

20.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

a)

dễ bay hơi

b)

có mùi thơm

c)

tan tốt trong nước

d)

nhẹ hơn nước

21.

Một số este được dùng làm hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt, là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

22.

Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?

a)

HCHO

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOCH3

23.

Ester nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Ethyl formate

b)

Benzyl acetate

c)

Isoamyl acetate

d)

Ethyl butyrate

24.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các chất sau là

a)

CH3COOH

b)

C4H9OH

c)

C3H7COOH

d)

CH3COOC2H5

25.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

26.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: C4H9OH (1), C3H7COOH (2) và CH3COOC2H5 (3)

a)

(1) < (3) < (2)

b)

(1) < (2) < (3)

c)

(3) < (1) < (2)

d)

(3) < (2) < (1)

27.

Phản ứng đặc trưng của este là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng thuỷ phân

28.

Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

xà phòng hoá

b)

hydrogen hoá

c)

tráng bạc

d)

hydrate hoá

29.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3COOH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

CH3COOH và CH3ONa

d)

CH3OH và CH3COOH

30.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOK và CH3OH

b)

CH3COOK và C2H5OH

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

HCOOK và C3H7OH

31.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC3H7

d)

CH3COOC2H5

32.

Đun nóng methyl acetate với dung dịch NaOH, thu được muối là

a)

HCOONa

b)

CH3OH

c)

CH3COONa

d)

C2H5OH

33.

Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOCH3

34.

Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O và thể tích CO2 (đktc) thu được là

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

35.

Cho 5,28 gam ethyl acetate tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m (gam) chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

3,22

b)

3,68

c)

4,08

d)

4,92

36.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol

b)

glycerol

c)

ethyl alcohol

d)

ethylene glycol

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

38.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C16H33COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

39.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)2C2H4

d)

CH3COOCH2C6H5

40.

Số nguyên tử oxygen trong một phân tử triglyceride là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

41.

Loại dầu nào sau đây không phải là ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu luyn

42.

Chất nào sau đây có trong thành phần chính là triester của acid béo với glycerol?

a)

Sợi bông, dày

b)

Tơ tằm

c)

Bột gạo

d)

Mỡ bò

43.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

44.

Tripalmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức hóa học của tripalmitin là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

45.

Có thể gọi tên ester (C17H33COO)3C3H5 là

a)

triolein

b)

tripalmitin

c)

stearic

d)

tristearin

46.

Chất nào sau đây là tripalmitin?

a)

C3H5(COOC17H33)3

b)

C3H5(OCOC17H31)3

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

C3H5(OCOC17H33)3

47.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái lỏng?

a)

CH3NH2

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

48.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]3COONa

b)

CH3[CH2]11OSO3Na

c)

CH3[CH2]14COONa

d)

CH3[CH2]16COOH

49.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3[CH2]14COONa

c)

CH3[CH2]16COOK

d)

CH3[CH2]11C6H4SO3Na

50.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

quả bồ kết

b)

dầu ăn

c)

chất béo

d)

alkane lấy từ dầu mỏ

51.

Xà phòng là chất giặt rửa có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng được với nước cứng

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

52.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng được với nước cứng và giá thành thấp

c)

Nguồn nguyên liệu để sản xuất dồi dào, phong phú

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

53.

Chất giặt rửa tự nhiên như xà bông, quả bồ kết có nhược điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Giá thành cao, khó sản xuất ở quy mô công nghiệp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

d)

Không gây ô nhiễm môi trường.

54.

Cấu tạo chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp phổ biến gồm mấy phần?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là?

a)

Đều có hai phần gồm phần phân cực (“đầu ưa nước”) và phần không phân cực (“đuôi” kị nước).

b)

Đều có nhóm carboxylate –COO−.

c)

Đều có nhóm sodium sulfate –OSO3Na.

d)

Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na.

56.

Cho công thức của chất giặt rửa tổng hợp CH3[CH2]10CH2OSO3Na. Đầu ưa nước và đuôi kị nước lần lượt là?

a)

–CH2OSO3Na và CH3[CH2]10–.

b)

CH3[CH2]10CH2– và –SO3Na.

c)

–OSO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

d)

–SO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

57.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

58.

Nguồn nguyên liệu dùng để điều chế, sản xuất xà phòng có thể là

a)

nước bồ hòn, bồ kết.

b)

glycerol và chất béo.

c)

mỡ động vật, dầu thực vật và dầu mỏ.

d)

chất béo và cellulose.

59.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

CnH2O

b)

CxHyOz

c)

R(OH)x(CHO)y

d)

Cn(H2O)m

60.

Đặc điểm của monosaccharide là những carbohydrate

a)

không bị thuỷ phân.

b)

khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

c)

khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

d)

làm mất màu nước brom.

61.

Hai chất nào sau đây khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

ethyl acetate và triolein.

62.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

a)

carbohydrate.

b)

polysaccharide.

c)

disaccharide.

d)

monosaccharide.

63.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

64.

Glucose và fructose là

a)

Disaccharide.

b)

Đồng đẳng.

c)

Aldehyde và ketone.

d)

Đồng phân.

65.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Tinh bột.

d)

Fructose.

66.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Trong công nghiệp glucose được dùng tráng gương, tráng ruột phích. Glucose có công thức hóa học là

a)

C6H22O5

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C6H10O5

67.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11.

68.

Cellulose thuộc loại polysaccharide là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông vải, nến. Công thức phân tử của cellulose là

a)

C12H22O11

b)

C2H4O2

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H12O6

69.

Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là

a)

22.

b)

6.

c)

12.

d)

11.

70.

Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

71.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong glucose là

a)

44,41%.

b)

53,33%.

c)

51,46%.

d)

49,38%.

72.

Saccharose là disaccharide gồm 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose nối với nhau bởi liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,2-glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

α-1,6-glycoside.

73.

Maltose là disaccharide gồm hai đơn vị glucose nối với nhau bởi liên kết

a)

β-1,4-fructose.

b)

α-1,4-glycoside.

c)

β-1,4-glucose.

d)

β-1,6-glucose.

74.

Saccharose là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử

a)

C12H22O11.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C6H12O6.

d)

C11H22O12.

75.

Dưới kiện thí nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucose?

a)

Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2.

c)

Tạo ester chứa 5 gốc acid trong phân tử.

d)

Lên men thành ethanol.

76.

Khi thủy phân đến cùng cellulose thì thu được sản phẩm

a)

α-glucose

b)

β-glucose

c)

α-fructose

d)

β-fructose

77.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

78.

Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

Fructose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Amylopectin.

79.

Đường mía có thành phần chính là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

amylose.

80.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

81.

Bệnh nhân phải tiêm đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

saccharose.

d)

fructose.

82.

Glucose (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm

a)

Cu(OH)2 (t° thường).

b)

AgNO3/NH3 (t°).

c)

Nước bromine.

d)

Cu(OH)2/NaOH, t°.

83.

Cellulose [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành Cellulose trinitrate?

a)

Cu(OH)2/NaOH, t°.

b)

H2O (t°, H+).

c)

Nước bromine.

d)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

84.

Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(OH)2/NaOH, t°.

b)

Cu(OH)2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3, t°.

d)

Dung dịch Br2.

85.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Fructose.

b)

Glycerol.

c)

Cellulose.

d)

Glucose.

86.

Cho m gam fructose trắng nguyên chất phản ứng hoàn toàn thu được 2,16 gam Ag. Tính m

a)

1,8 g.

b)

3,6 g.

c)

4,2 g.

d)

5,4 g.

87.

100 ml dung dịch glucose tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,7 gam kết tủa bạc. Nồng độ mol/lit của dung dịch glucose là

a)

0,25 M.

b)

0,125 M.

c)

0,355 M.

d)

0,5 M.

88.

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucose thu được là

a)

300 g.

b)

250 g.

c)

360 g.

d)

270 g.

89.

Chất nào sau đây là amine?

a)

C2H5NH2.

b)

HCOOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOC2H5.

90.

Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Acetic acid.

b)

Methylamine.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

91.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥1)

92.

Alcohol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

b)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

d)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

93.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

C2H5-NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3-NH-CH3

d)

CH3-NH2

94.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

(CH3)2CHNH2

c)

CH3NHCH3

d)

C6H5NH2

95.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHC2H5

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

96.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

Triolein

b)

Trimethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Methylamine

97.

Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

98.

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

99.

Số amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

101.

Trong các đồng phân cấu tạo các amin có công thức C3H9N, số amin bậc hai là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

102.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Ethyl formate

b)

Saccharose

c)

Tristearin

d)

Alanine

103.

Cơ thể người mã hoá được loại amino acid nào sau đây trong tổng hợp protein cho cơ thể?

a)

b)

c)

d)

104.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

105.

Số nhóm carboxyl (−COOH) trong phân tử alanine là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

106.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

107.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

108.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Lysine

109.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

Aniline

d)

Alanine

110.

Trong các chất dưới đây, tên nào không phù hợp với chất H2N(CH2)4CH(NH2)COOH?

a)

1,5-diaminohexanoic acid

b)

2,6-diaminohexanoic acid

c)

α,ε-diaminocaproic acid

d)

Lysine

111.

Cho các chất hữu cơ CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

a)

propan-1-amine và 2-aminopropanoic acid.

b)

propan-1-amine và aminoethanoic acid.

c)

propan-2-amine và aminoethanoic acid.

d)

propan-2-amine và 2-aminopropanoic acid.

112.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine

b)

Ethylamine

c)

Glycine

d)

Methylamine

113.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do

a)

phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước

b)

cấu tạo lưỡng cực của phân tử, có tính kị nước nên ít tan trong nước

c)

năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước

d)

hình thành liên kết hiđro với nước nên dễ tan trong nước

114.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

115.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hoá.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thủy phân.

116.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

acid mạnh, base mạnh.

b)

acid, kim loại kiềm.

c)

alcohol trong môi trường acid mạnh.

d)

Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.

117.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử dipeptide có 2 liên kết peptide.

b)

Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide.

c)

Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc α-amino acid.

d)

Trong phân tử peptide mạch hở chứa n gốc α-amino acid, số liên kết peptide bằng (n-1).

118.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.

b)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH.

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH.

119.

Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

Glucose.

b)

Sacarose.

c)

Gly-Ala.

d)

Gly-Ala-Gly.

120.

Chất nào sau đây là dipeptide?

a)

Gly-Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Gly.

c)

Gly-Ala-Ala.

d)

Gly-Ala.

121.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

122.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

123.

Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm

a)

NH2.

b)

COOH.

c)

NO2.

d)

CHO.

124.

Amino acid đầu N và amino acid đầu C trong phân tử peptide Ala-Gly-Val-Gly-Val lần lượt là

a)

Val và Ala.

b)

Ala và Gly.

c)

Val và Gly.

d)

Ala và Val.

125.

Peptide X có công thức cấu tạo như sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)CO-NHCH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là

a)

Lys và Gly.

b)

Gly và Ala.

c)

Ala và Gly.

d)

Lys và Ala.

126.

Số nguyên tử carbon trong phân tử Gly-Ala là

a)

7.

b)

5.

c)

4.

d)

6.

127.

Dipeptide có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

a)

Gly-Val.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Gly.

d)

Ala-Val.

128.

Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

a)

Ala-Gly-Gly

b)

Gly-Ala-Ala

c)

Gly-Val-Val

d)

Ala-Val-Val

129.

Phân tử peptide nào sau đây có 4 nguyên tử oxygen?

a)

Gly-Ala-Ala.

b)

Gly-Ala.

c)

Gly-Gly-Ala-Val.

d)

Gly-Ala-Glu.

130.

Tính chất hoá học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng ester hoá.

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường base.

131.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.