Font size
WorksheetsHOÁ FULL
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Hợp chất nào sau đây là este?
CH3COOH
CH3CHO
CH3COOCH3
CH3COCH3
Chất nào dưới đây không phải là este?
CH3COOCH3
HCOOCH3
HCOOC6H5
CH3COOH
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2nO2 (n ≥ 1)
CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
CnH2n−2O2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Công thức phân tử nào sau đây là của este no, đơn chức, mạch hở?
C4H10O2
C4H8O2
C4H6O4
C4H6O2
Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
HCOOC2H5
CH3COOC6H5
CH3COOCH=CH2
(HCOO)2C2H4
Ester nào sau đây được tạo thành từ carboxylic acid và alcohol tương ứng?
CH3COOC(CH3)=CH2
CH3COOCH=CH2
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C2H4O2?
HOCH2CHO
C2H5OH
CH3COOH
HCOOCH3
Có bao nhiêu este có công thức phân tử C3H6O2?
2
3
4
5
Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
5
2
3
4
Tên gọi của HCOOC2H5 là
methyl formate
ethyl formate
methyl acetate
ethyl acetate
Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là
vinyl acetate
methyl propionate
methyl acrylate
methyl acetate
Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là
methyl propionate
ethyl propionate
methyl acetate
propyl acetate
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là
Vinyl propanoate
Vinyl propenoate
Vinyl methacrylate
Allyl acrylate
Số nguyên tử hiđro trong phân tử methyl methanoate là
8
6
4
2
Ester methyl acrylate có công thức là
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH3
Công thức cấu tạo thu gọn của methyl acetate là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H3
CH3COOCH2CH3
Methyl acetate có công thức phân tử là
C3H6O
C2H6O
C3H6O2
C2H4O2
Ethyl formate là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là
60
68
88
74
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của ethanoic acid. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3
HO–C2H4–CHO
HCOOC6H5
C2H5COOH
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?
dễ bay hơi
có mùi thơm
tan tốt trong nước
nhẹ hơn nước
Một số este được dùng làm hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt, là nhờ các este
là chất lỏng dễ bay hơi
có mùi thơm, an toàn với người
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
HCHO
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOCH3
Ester nào sau đây có mùi chuối chín?
Ethyl formate
Benzyl acetate
Isoamyl acetate
Ethyl butyrate
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các chất sau là
CH3COOH
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
HCOOCH3
CH3COOH
C2H5OH
CH3CHO
Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: C4H9OH (1), C3H7COOH (2) và CH3COOC2H5 (3)
(1) < (3) < (2)
(1) < (2) < (3)
(3) < (1) < (2)
(3) < (2) < (1)
Phản ứng đặc trưng của este là
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng cháy
Phản ứng thuỷ phân
Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
xà phòng hoá
hydrogen hoá
tráng bạc
hydrate hoá
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3COOH
CH3COONa và CH3OH
CH3COOH và CH3ONa
CH3OH và CH3COOH
Xà phòng hóa hoàn toàn ester có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm
CH3COOK và CH3OH
CH3COOK và C2H5OH
C2H5COOK và CH3OH
HCOOK và C3H7OH
Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?
HCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC3H7
CH3COOC2H5
Đun nóng methyl acetate với dung dịch NaOH, thu được muối là
HCOONa
CH3OH
CH3COONa
C2H5OH
Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O và thể tích CO2 (đktc) thu được là
1,12 lít
3,36 lít
4,48 lít
2,24 lít
Cho 5,28 gam ethyl acetate tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m (gam) chất rắn khan. Giá trị của m là
3,22
3,68
4,08
4,92
Chất béo là triester của acid béo với
methyl alcohol
glycerol
ethyl alcohol
ethylene glycol
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C15H31COOCH3
(C17H33COO)2C2H4
(C16H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C15H31COOCH3
(C17H31COO)3C3H5
(C17H33COO)2C2H4
CH3COOCH2C6H5
Số nguyên tử oxygen trong một phân tử triglyceride là
8
6
4
2
Loại dầu nào sau đây không phải là ester của acid béo và glycerol?
Dầu lạc (đậu phộng)
Dầu vừng (mè)
Dầu dừa
Dầu luyn
Chất nào sau đây có trong thành phần chính là triester của acid béo với glycerol?
Sợi bông, dày
Tơ tằm
Bột gạo
Mỡ bò
Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là
C3H5(OH)3
CH3COOH
C15H31COOH
C17H35COOH
Tripalmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức hóa học của tripalmitin là
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Có thể gọi tên ester (C17H33COO)3C3H5 là
triolein
tripalmitin
stearic
tristearin
Chất nào sau đây là tripalmitin?
C3H5(COOC17H33)3
C3H5(OCOC17H31)3
(C15H31COO)3C3H5
C3H5(OCOC17H33)3
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái lỏng?
CH3NH2
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
CH3[CH2]3COONa
CH3[CH2]11OSO3Na
CH3[CH2]14COONa
CH3[CH2]16COOH
Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
C3H5(OH)3
CH3[CH2]14COONa
CH3[CH2]16COOK
CH3[CH2]11C6H4SO3Na
Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?
quả bồ kết
dầu ăn
chất béo
alkane lấy từ dầu mỏ
Xà phòng là chất giặt rửa có ưu điểm nào sau đây?
Ít gây ô nhiễm môi trường
Dùng được với nước cứng
Gây ô nhiễm môi trường đáng kể
Không gây ô nhiễm môi trường
Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm nào sau đây?
Ít gây ô nhiễm môi trường
Dùng được với nước cứng và giá thành thấp
Nguồn nguyên liệu để sản xuất dồi dào, phong phú
Không gây ô nhiễm môi trường
Chất giặt rửa tự nhiên như xà bông, quả bồ kết có nhược điểm nào sau đây?
Ít gây ô nhiễm môi trường.
Giá thành cao, khó sản xuất ở quy mô công nghiệp.
Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.
Không gây ô nhiễm môi trường.
Cấu tạo chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp phổ biến gồm mấy phần?
1.
2.
3.
4.
Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là?
Đều có hai phần gồm phần phân cực (“đầu ưa nước”) và phần không phân cực (“đuôi” kị nước).
Đều có nhóm carboxylate –COO−.
Đều có nhóm sodium sulfate –OSO3Na.
Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na.
Cho công thức của chất giặt rửa tổng hợp CH3[CH2]10CH2OSO3Na. Đầu ưa nước và đuôi kị nước lần lượt là?
–CH2OSO3Na và CH3[CH2]10–.
CH3[CH2]10CH2– và –SO3Na.
–OSO3Na và CH3[CH2]10CH2–.
–SO3Na và CH3[CH2]10CH2–.
Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là
K2SO4.
NaCl.
Mg(NO3)2.
NaOH.
Nguồn nguyên liệu dùng để điều chế, sản xuất xà phòng có thể là
nước bồ hòn, bồ kết.
glycerol và chất béo.
mỡ động vật, dầu thực vật và dầu mỏ.
chất béo và cellulose.
Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là
CnH2O
CxHyOz
R(OH)x(CHO)y
Cn(H2O)m
Đặc điểm của monosaccharide là những carbohydrate
không bị thuỷ phân.
khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.
khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.
làm mất màu nước brom.
Hai chất nào sau đây khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide?
Glucose và fructose.
Saccharose và maltose.
Tinh bột và cellulose.
ethyl acetate và triolein.
Saccharose và fructose đều thuộc loại
carbohydrate.
polysaccharide.
disaccharide.
monosaccharide.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Glucose.
Tinh bột.
Saccharose.
Glycerol.
Glucose và fructose là
Disaccharide.
Đồng đẳng.
Aldehyde và ketone.
Đồng phân.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Saccharose.
Glucose.
Tinh bột.
Fructose.
Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Trong công nghiệp glucose được dùng tráng gương, tráng ruột phích. Glucose có công thức hóa học là
C6H22O5
C6H12O6
C12H22O11
C6H10O5
Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là
(C6H10O5)n.
C6H12O6.
C5H10O5.
C12H22O11.
Cellulose thuộc loại polysaccharide là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông vải, nến. Công thức phân tử của cellulose là
C12H22O11
C2H4O2
(C6H10O5)n
C6H12O6
Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là
22.
6.
12.
11.
Công thức nào sau đây là của cellulose?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong glucose là
44,41%.
53,33%.
51,46%.
49,38%.
Saccharose là disaccharide gồm 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose nối với nhau bởi liên kết
α-1,4-glycoside.
α-1,2-glycoside.
β-1,4-glycoside.
α-1,6-glycoside.
Maltose là disaccharide gồm hai đơn vị glucose nối với nhau bởi liên kết
β-1,4-fructose.
α-1,4-glycoside.
β-1,4-glucose.
β-1,6-glucose.
Saccharose là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
C6H12O6.
C11H22O12.
Dưới kiện thí nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucose?
Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2.
Tạo ester chứa 5 gốc acid trong phân tử.
Lên men thành ethanol.
Khi thủy phân đến cùng cellulose thì thu được sản phẩm
α-glucose
β-glucose
α-fructose
β-fructose
Công thức cấu tạo dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Maltose.
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
Fructose.
Saccharose.
Glucose.
Amylopectin.
Đường mía có thành phần chính là
glucose.
fructose.
saccharose.
amylose.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
glucose.
tinh bột.
cellulose.
saccharose.
Bệnh nhân phải tiêm đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là
glucose.
tinh bột.
saccharose.
fructose.
Glucose (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm
Cu(OH)2 (t° thường).
AgNO3/NH3 (t°).
Nước bromine.
Cu(OH)2/NaOH, t°.
Cellulose [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành Cellulose trinitrate?
Cu(OH)2/NaOH, t°.
H2O (t°, H+).
Nước bromine.
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
Cu(OH)2/NaOH, t°.
Cu(OH)2.
Dung dịch AgNO3/NH3, t°.
Dung dịch Br2.
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
Fructose.
Glycerol.
Cellulose.
Glucose.
Cho m gam fructose trắng nguyên chất phản ứng hoàn toàn thu được 2,16 gam Ag. Tính m
1,8 g.
3,6 g.
4,2 g.
5,4 g.
100 ml dung dịch glucose tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,7 gam kết tủa bạc. Nồng độ mol/lit của dung dịch glucose là
0,25 M.
0,125 M.
0,355 M.
0,5 M.
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucose thu được là
300 g.
250 g.
360 g.
270 g.
Chất nào sau đây là amine?
C2H5NH2.
HCOOH.
C2H5OH.
CH3COOC2H5.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?
Acetic acid.
Methylamine.
Tinh bột.
Glucose.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n-1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥1)
Alcohol và amin nào sau đây cùng bậc?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
C2H5-NH2
(CH3)3N
CH3-NH-CH3
CH3-NH2
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
H2N(CH2)6NH2
(CH3)2CHNH2
CH3NHCH3
C6H5NH2
Chất nào sau đây là amine bậc một?
CH3NHC2H5
(CH3)2NH
(C2H5)3N
C6H5NH2
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
Triolein
Trimethylamine
Dimethylamine
Methylamine
Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
3
2
5
4
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
4
5
2
3
Số amine có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
3
1
2
4
Trong các đồng phân cấu tạo các amin có công thức C3H9N, số amin bậc hai là
0
1
2
3
Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?
Ethyl formate
Saccharose
Tristearin
Alanine
Cơ thể người mã hoá được loại amino acid nào sau đây trong tổng hợp protein cho cơ thể?
Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Số nhóm carboxyl (−COOH) trong phân tử alanine là
3
4
2
1
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valine
lysine
alanine
glycine
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là
4
2
3
1
Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là
Glycine
Alanine
Valine
Lysine
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?
2-aminopropanoic acid
α-aminopropionic acid
Aniline
Alanine
Trong các chất dưới đây, tên nào không phù hợp với chất H2N(CH2)4CH(NH2)COOH?
1,5-diaminohexanoic acid
2,6-diaminohexanoic acid
α,ε-diaminocaproic acid
Lysine
Cho các chất hữu cơ CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
propan-1-amine và 2-aminopropanoic acid.
propan-1-amine và aminoethanoic acid.
propan-2-amine và aminoethanoic acid.
propan-2-amine và 2-aminopropanoic acid.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Dimethylamine
Ethylamine
Glycine
Methylamine
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do
phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước
cấu tạo lưỡng cực của phân tử, có tính kị nước nên ít tan trong nước
năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước
hình thành liên kết hiđro với nước nên dễ tan trong nước
Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là
thể lỏng.
thể khí.
thể rắn.
thể rắn và lỏng.
Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với acid và base.
Phản ứng ester hoá.
Phản ứng trùng ngưng.
Phản ứng thủy phân.
Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với
acid mạnh, base mạnh.
acid, kim loại kiềm.
alcohol trong môi trường acid mạnh.
Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử dipeptide có 2 liên kết peptide.
Phân tử tripeptide có 3 liên kết peptide.
Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc α-amino acid.
Trong phân tử peptide mạch hở chứa n gốc α-amino acid, số liên kết peptide bằng (n-1).
Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH.
H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
Glucose.
Sacarose.
Gly-Ala.
Gly-Ala-Gly.
Chất nào sau đây là dipeptide?
Gly-Ala-Gly.
Ala-Gly-Gly.
Gly-Ala-Ala.
Gly-Ala.
Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là
2.
4.
3.
1.
Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là
4.
3.
1.
2.
Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm
NH2.
COOH.
NO2.
CHO.
Amino acid đầu N và amino acid đầu C trong phân tử peptide Ala-Gly-Val-Gly-Val lần lượt là
Val và Ala.
Ala và Gly.
Val và Gly.
Ala và Val.
Peptide X có công thức cấu tạo như sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)CO-NHCH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là
Lys và Gly.
Gly và Ala.
Ala và Gly.
Lys và Ala.
Số nguyên tử carbon trong phân tử Gly-Ala là
7.
5.
4.
6.
Dipeptide có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là
Gly-Val.
Gly-Ala.
Ala-Gly.
Ala-Val.
Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là
Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Ala
Gly-Val-Val
Ala-Val-Val
Phân tử peptide nào sau đây có 4 nguyên tử oxygen?
Gly-Ala-Ala.
Gly-Ala.
Gly-Gly-Ala-Val.
Gly-Ala-Glu.
Tính chất hoá học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?
Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng ester hoá.
Phản ứng thuỷ phân trong môi trường base.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl.
KNO3.
NaCl.
NaNO3.
