wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa - Sinh - Nhiệt động học (Lớp 12)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hiểu biết về liên kết hóa học giúp bác sĩ:

a)

Giải thích cơ chế tác dụng thuốc ở mức phân tử

b)

Chẩn đoán hình ảnh MRI

c)

Đọc kết quả ECG

d)

Đo huyết áp

2.

Nghiên cứu về cấu tạo nguyên tử và phân tử giúp sinh viên Y:

a)

Hiểu cơ sở phân tử của phản ứng sinh hóa và dược lý

b)

Ghi nhớ giải phẫu

c)

Thực hiện phẫu thuật

d)

Đo điện não đồ

3.

Nguyên tử được cấu tạo từ 3 loại hạt cơ bản là gì?

a)

Electron, proton, neutron

b)

Proton, electron, photon

c)

Proton, neutron, positron

d)

Electron, ion, neutron

4.

Số proton trong hạt nhân nguyên tử gọi là:

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Số khối

c)

Số notron

d)

Hóa trị

5.

Tổng số proton và neutron trong nguyên tử gọi là:

a)

Số khối

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số lượng tử

d)

Hóa trị

6.

Nguyên tố hóa học nào là thành phần chính trong phân tử ADN?

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, S

c)

C, H, N, S, K

d)

C, H, O, Ca

7.

Nguyên lí I nhiệt động học biểu diễn mối liên hệ giữa các đại lượng nào?

a)

Nhiệt lượng, nội năng, và công

b)

Áp suất, thể tích, và nhiệt độ

c)

Nhiệt dung, khối lượng, và công

d)

Nhiệt độ, khối lượng, và thể tích

8.

Trong cơ thể người, năng lượng từ thức ăn được chuyển hóa thành:

a)

Nhiệt và công sinh học (như cơ co, hoạt động tim, não...)

b)

Chỉ thành công cơ học

c)

Chỉ thành nhiệt

d)

Nhiệt và ánh sáng

9.

Nguyên lý 2 của nhiệt động lực học phát biểu rằng:

a)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng

b)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng

c)

Nhiệt luôn truyền theo mọi hướng

d)

Không có sự truyền nhiệt trong tự nhiên

10.

Phản ứng hô hấp tế bào: C6H12O6+6O26CO2+6H2O\mathrm{C_6H_{12}O_6} + 6\mathrm{O_2} \to 6\mathrm{CO_2} + 6\mathrm{H_2O} ΔH\Delta H là phản ứng có đặc điểm:

a)

Tỏa nhiệt, ΔH<0\Delta H < 0

b)

Thu nhiệt, ΔH>0\Delta H > 0

c)

Không trao đổi nhiệt

d)

Xảy ra trong môi trường không có enzyme

11.

Trong cơ thể người, quá trình nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phân giải glucose trong tế bào

b)

Tổng hợp protein từ amino acid

c)

Quang hợp

d)

Tổng hợp glycogen từ glucose

12.

Entropi trong cơ thể sinh vật biểu hiện cho:

a)

Mức độ trật tự

b)

Mức độ hỗn loạn

c)

Năng lượng hóa học

d)

Nhiệt lượng tỏa ra

13.

Động hóa học nghiên cứu về:

a)

Tốc độ và cơ chế của phản ứng hóa học

b)

Cân bằng phản ứng

c)

Nhiệt lượng phản ứng

d)

Entropi của phản ứng

14.

Nhiệt độ cơ thể tăng thường làm phản ứng sinh hóa:

a)

Xảy ra nhanh hơn

b)

Xảy ra chậm lại

c)

Không đổi

d)

Ngừng hoàn toàn

15.

Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng hóa học thường:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Dừng lại

16.

Trong cơ thể, khi thân nhiệt tăng nhẹ (khoảng 1–2°C), tốc độ phản ứng sinh hóa:

a)

Tăng đáng kể

b)

Giảm mạnh

c)

Không đổi

d)

Dừng hoàn toàn

17.

Theo định luật Van't Hoff, khi tăng nhiệt độ lên 10C10^{\circ}\mathrm{C} thì tốc độ phản ứng thường:

a)

Tăng khoảng 2–4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 4 lần

18.

Trong cơ thể người, phần lớn các phản ứng sinh hoá xảy ra tối ưu ở nhiệt độ nào?

a)

Khoảng 37°C

b)

20°C

c)

50°C

d)

0°C

19.

Dung dịch hydroxylamin (NH2OH) 1,0×10^{-3} M là bazơ yếu với Kb = 10^{-8,02}. Tính pH của dung dịch này.

a)

11,51

b)

112,.51

c)

9,51

d)

8,49

20.

Một bác sĩ cần điều chế dung dịch đệm gồm HCOOH0,2MHCOOH 0,2 MHCOONa0,5MHCOONa 0,5 M để ổn định pH cho xét nghiệm enzym tiêu hoá. Biết KacaHCOOH=103,75Ka của HCOOH = 10^{-3,75} , hãy tính pH của dung dịch này.

a)

3,35

b)

4,15

c)

2.15

d)

4,25

21.

Một bệnh nhân bị nhiễm kiềm nhẹ, bác sĩ sử dụng dung dịch NH4ClNH_4Cl 0,5 M để giúp tăng bài tiết H+ và acid hoá nước tiểu. Biết NH4+NH_4^+ là axit yếu với Ka=109.24K_a = 10^{-9.24} , hãy tính pH của dung dịch NH4ClNH_4Cl .

a)

11,649

b)

4,77

c)

5,31

d)

12,05

22.

Cồn 95° hay dung dịch cồn 95% (v/v) có nghĩa là gì?

a)

Trong 100 ml cồn 95° có 95 ml ethanol nguyên chất

b)

Trong 100 ml cồn 95° có 0,95 ml ethanol nguyên chất

c)

Trong 100 ml cồn 95° có 95 g ethanol nguyên chất

d)

Trong 100 ml cồn 95° có 0,95 g ethanol nguyên chất

23.

Một bác sĩ đang điều chế dung dịch hệ đệm gồm NH30,01NNH_3 0,01NNH4+0,1NNH_4^+ 0,1N để thử nghiệm khả năng đệm trong mô hình thận nhân tạo. Biết KacaNH4+=109,24K_a của NH_4^+ = 10^{-9,24} , hãy tính pHpH của dung dịch đệm này.

a)

10,24

b)

8,24

c)

9,24

d)

7,24

24.

Dung lượng đệm của một dung dịch đệm là gì?

a)

Số đương lượng gam axit (hoặc bazo) thêm vào 1 lít dung dịch đệm để làm thay đổi 1 đơn vị pH

b)

Số đương lượng gam axit (hoặc bazo) thêm vào 2 lít dung dịch đệm để làm thay đổi 1 đơn vị pH

c)

Số đương lượng gam axit (hoặc bazo) thêm vào dung dịch đệm này để làm thay đổi 1 đơn vị pH

d)

Số đương lượng gam axit (hoặc bazo) thêm vào 1 lít dung dịch đệm để giữ nguyên pH

25.

Đo pH máu người bình thường cho kết quả khoảng nào?

a)

7,35 – 7,45

b)

7,00 – 7,10

c)

7,80 – 8,00

d)

6,80 – 7,00

26.

Khi pH máu giảm xuống dưới 7,35, hiện tượng này gọi là gì?

a)

Toan máu (acidosis)

b)

Kiềm máu (alkalosis)

c)

Trung tính

d)

Nhiễm độc

27.

Đường cong chuẩn độ của axit mạnh - bazơ mạnh có đặc điểm:

a)

Thay đổi pH rất nhanh tại điểm tương đương

b)

Thay đổi pH từ từ quanh điểm tương đương

c)

Không có điểm uốn

d)

Luôn nằm ngang

28.

Khi đo pH dịch vị dạ dày, pH bình thường vào khoảng:

a)

1,5 - 2,5

b)

3,0 - 4,0

c)

6,0 - 7,0

d)

8,0 - 9,0

29.

Dịch vị có pH cao hơn 4,5 thường gợi ý tình trạng:

a)

Giảm tiết acid dạ dày

b)

Tăng tiết acid

c)

Bình thường

d)

Viêm tụy

30.

Độ acid tự do của dịch vị được xác định bằng chuẩn độ với:

a)

NaOH chuẩn

b)

HCl chuẩn

c)

CH3COONa

d)

Na2CO3

31.

Khi chuẩn độ dịch vị bằng NaOH, chỉ thị dùng để xác định độ acid toàn phần là:

a)

Phenolphthalein

b)

Methyl da cam

c)

Quỳ tím

d)

Xanh bromothymol

32.

pH nước tiểu bình thường dao động trong khoảng:

a)

4,5 - 8,0

b)

3,0 - 4,0

c)

8,5 - 9,0

d)

5,5 - 10,0

33.

Một viên thuốc kháng acid chứa CaCO3. Khi phản ứng với HCl trong dạ dày:

a)

Sinh ra CaCl2, CO2 và H2O, làm giảm acid

b)

Không phản ứng

c)

Làm tăng acid

d)

Tạo kết tủa

34.

Hệ đệm bicarbonat trong máu có vai trò:

a)

Duy trì pH ổn định bằng phản ứng trung hòa H+ và OH-

b)

Tăng áp suất thẩm thấu

c)

Làm giảm độ nhớt máu

d)

Chuyển hóa glucose

35.

Hạt keo trong huyết tương chủ yếu là:

a)

Protein (albumin, globulin)

b)

Glucose

c)

Ure

d)

Cholesterol

36.

Hiện tượng keo bị mất ổn định do thêm chất điện giải gọi là:

a)

Sự đông tụ keo

b)

Sự hòa tan keo

c)

Sự khuếch tán

d)

Sự hấp phụ

37.

Khi tiêm dung dịch keo như Dextran hay Gelatin, mục đích chính là:

a)

Bù thể tích tuần hoàn

b)

Tăng đường huyết

c)

Tăng thải nước tiểu

d)

Giảm huyết áp

38.

Tính chất đặc trưng phân biệt dung dịch keo và dung dịch thật là:

a)

Hiệu ứng Tyndall

b)

Độ nhớt

c)

Màu sắc

d)

Nhiệt độ sôi

39.

Trong quá trình lọc máu, màng lọc chỉ cho phân tử nhỏ đi qua. Hiện tượng này dựa vào điều gì?

a)

Khả năng khuếch tán chọn lọc của hệ keo

b)

Phản ứng trung hòa

c)

Sự điện phân

d)

Sự kết tủa

40.

Hợp chất vô cơ nào thường được sử dụng làm thuốc kháng axit (antacid) để giảm chứng ợ nóng và khó tiêu?

a)

Al(OH)3

b)

MgSO4

c)

FeSO4

d)

KMnO4

41.

Yếu tố nào là thành phần chính của hemoglobin, protein chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong máu?

a)

Đồng (Cu)

b)

Sắt (Fe)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Magie (Mg)

42.

Trong nha khoa, hợp chất nào được sử dụng trong kem đánh răng để ngăn ngừa sâu răng?

a)

Natri clorua (NaCl)

b)

Canxi photphat (Ca3(PO4)2)

c)

Kali nitrat (KNO3)

d)

Natri nitrat (NaNO3)

43.

Hợp chất nào được sử dụng làm chất cầm máu và chất làm se (astringent) trong y tế?

a)

KAl(SO4)2 (phèn chua)

b)

Bari sulfat (BaSO4)

c)

Bạc nitrat (AgNO3)

d)

Kali permanganat (KMnO4)

44.

Trong liệu pháp hóa trị ung thư, hợp chất vô cơ nào thường được sử dụng để tấn công các tế bào ung thư?

a)

Phức chất của Platin (ví dụ: Cisplatin)

b)

Hợp chất của Thủy ngân (ví dụ: Thủy ngân(I) clorua)

c)

Hợp chất của Asen (ví dụ: Asen trioxit)

d)

Hợp chất của Sắt (ví dụ: Sắt(II) clorua)

45.

Magie sulfat MgSO4, còn gọi là muối Epsom, được sử dụng trong y tế với vai trò gì?

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc nhuận tràng

c)

Thuốc giảm đau

d)

Thuốc an thần

46.

Trong cơ thể sống, sự chênh lệch nồng độ các ion K+, Na+ và Cl− bên trong và bên ngoài màng tế bào tạo ra một hiệu điện thế được gọi là gì?

a)

Điện thế màng

b)

Điện thế khuếch tán

c)

Điện thế sinh học

d)

Cả A và C đều đúng

47.

Phương pháp chẩn đoán nào dựa trên điện thế và hoạt động điện của não?

a)

Điện não đồ (EEG)

b)

Điện tâm đồ (ECG)

c)

Điện cơ đồ (EMG)

d)

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

48.

Dụng cụ nào sử dụng nguyên lý điện hóa để xác định nồng độ glucose trong máu của bệnh nhân tiểu đường?

a)

Máy đo đường huyết

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Máy đo huyết áp

d)

Máy chụp X-quang

49.

Phản ứng SN2 xảy ra tốt với chất nào?

a)

Halogen bậc một

b)

Ancol bậc ba

c)

Axit mạnh

d)

Cacbocation

50.

Bệnh nhân hít phải hơi xăng trong tai nạn công nghiệp; bác sĩ lo ngại tổn thương phổi. Tính chất nào của ankan giải thích khả năng gây viêm phổi hít (chemical pneumonitis)?

a)

Dễ bay hơi và tan trong lipid → phá hủy surfactant/phổi

b)

Có tính phân cực cao, tan trong nước

c)

Dễ ion hóa trong dịch mô

d)

Có nhóm hydroxyl gây kích ứng

51.

Lựa chọn dung môi cho công thức thuốc bôi. Tại sao alkan mạch dài thường dùng làm chất làm mềm, không làm dung môi thuốc uống?

a)

Không tan trong nước, kỵ nước và có thể độc nếu uống

b)

Rất tan trong nước

c)

Có nhóm chức hoạt động sinh học

d)

Dễ bay hơi

52.

Trong tổng hợp thuốc mê có điện (ví dụ halothan), bước chuyển hóa chính tạo dẫn xuất halogen chủ yếu là loại phản ứng nào?

a)

Thế radical halogen (substitution)

b)

Cộng điện tử

c)

Trùng hợp

d)

Oxi hóa hoàn toàn

53.

Bệnh nhân ngộ độc hydrocarbon kèm loạn nhịp. Cơ chế nào hợp lý nhất giải thích loạn nhịp tim do hít hydrocarbon?

a)

Tan trong lipid màng, làm thay đổi tính thấm ion → rối loạn dẫn truyền tim

b)

Kích hoạt trực tiếp receptor β

c)

Tạo phức với huyết tương → tắc mạch

d)

Kích thích tuỷ xương

54.

Trong giảng dạy, sinh viên hỏi vì sao ankan "trơ". Nguyên nhân cấu trúc chủ yếu là do:

a)

Chỉ có liên kết σ (C–C, C–H) bền

b)

Nhiều liên kết π dễ phản ứng

c)

Có nhóm chức dễ thế

d)

Có vòng thơm conjugated

55.

Trong phòng thí nghiệm lâm sàng, muốn điều chế chloroform từ hydrocarbon – phản ứng nào phù hợp?

a)

Thế halogen (gốc tự do) trên ankan dưới điều kiện thích hợp

b)

Cộng brom vào liên kết đôi

c)

Oxi hóa bằng KMnO4

d)

Trùng hợp nhiệt

56.

Khi thiết kế dung môi cho thuốc bôi, tại sao nhiệt độ sôi của ankan tăng khi mạch dài hơn?

a)

Tăng lực Van der Waals (London) giữa chuỗi → tăng nhiệt độ sôi

b)

Tăng độ phân cực

c)

Tăng số liên kết đôi

d)

Tăng khả năng ion hóa

57.

Tiếp xúc nghề nghiệp với benzen kéo dài gây loãng máu và thay đổi huyết học. Benzen thuộc loại hydrocarbon nào và tại sao nó gây độc tuỷ xương?

a)

Thơm (aromatic); chuyển hóa tạo các chất trung gian độc phá huỷ tuỷ xương

b)

Ankan; vì dễ oxy hóa

c)

Anken; vì có liên kết đôi

d)

Ankin; vì tính acid mạnh

58.

Khi propane/butane dùng làm propellant trong bình xịt y tế là vì:

a)

Dễ nén và bay hơi, cung cấp áp lực phun ổn định

b)

Tan tốt trong nước

c)

Có hoạt tính dược lý

d)

Là chất oxy hóa an toàn

59.

Phân tích hơi thở trong ngộ độc cho thấy dấu vết hydrocarbon dễ bay hơi. Tính chất vật lý nào giúp chúng có mặt trong hơi thở?

a)

Áp suất hơi cao → dễ khuếch tán vào không khí/khí thở

b)

Tính ion hóa trong huyết tương

c)

Tạo phức bền với albumin

d)

Liên kết cộng hóa trị với hemoglobin

60.

Một tiền chất thuốc chứa nối đôi C=C; khi in vivo nối đôi bị hidro hóa, hoạt tính thuốc giảm. Phản ứng hidro hóa thuộc loại nào?

a)

Cộng H2H_2 (hydrogenation) – bão hoà nối đôi

b)

Thế electrophile

c)

Trùng hợp ngẫu nhiên

d)

Oxi hoá toàn phần

61.

Dẫn xuất trans trong thuốc tiêm dễ kết tủa hơn dạng cis. Điều này là do:

a)

Sự khác nhau về hình học ảnh hưởng tương tác phân tử và độ tan → khác dược động học

b)

Trans luôn dễ tan hơn

c)

Cis luôn ổn định hơn

d)

Trans có nhóm chức khác

62.

Carbocation bền nhất là gì?

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Methyl

63.

Dạng lai hóa sp2 cho hình học phân tử:

a)

Tam giác phẳng

b)

Tứ diện

c)

Thẳng

d)

Lưỡng chóp

64.

Tác dụng của rượu 70° trong y học là gì?

a)

Sát trùng da

b)

Tăng huyết áp

c)

Giảm đau nhanh

d)

Làm thuốc ngủ

65.

Tại sao methanol gây mù mắt?

a)

Vì tạo ra formaldehyde và acid formic độc cho thần kinh thị

b)

Vì kích thích thần kinh phó giao cảm

c)

Vì gây co mạch võng mạc

d)

Vì làm giảm glucose máu

66.

Phenol có tính chất hóa học đặc trưng nào sau đây giúp nó có tác dụng khử trùng?

a)

Tính acid yếu và khả năng phá vỡ màng tế bào vi khuẩn

b)

Tính oxy hóa mạnh

c)

Tính base nhẹ

d)

Tính khử mạnh

67.

Tính chất vật lý nào sau đây giúp phenol dễ hấp thu qua da và niêm mạc, gây độc nếu tiếp xúc lâu?

a)

Tan tốt trong dung môi hữu cơ và lipid

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Không bay hơi

d)

Có mùi dễ chịu

68.

Tại sao diethyl ether không được dùng phổ biến trong gây mê hiện đại?

a)

Do giá thành cao

b)

Do độc tính cao

c)

Do dễ cháy nổ và gây kích ứng đường hô hấp

d)

Do khó bay hơi

69.

Hai phân tử thiol bị oxi hóa sẽ tạo thành gì?

a)

Disulfide

b)

Sulfide

c)

Ether

d)

Alcohol

70.

Trong cấu trúc protein, cầu disulfide có tác dụng gì?

a)

Ổn định cấu trúc không gian

b)

Giúp protein tan tốt hơn

c)

Tăng tính acid

d)

Làm giảm khối lượng phân tử

71.

Formaldehyd ( HCHO\mathrm{HCHO} ) là chất có đặc điểm gì?

a)

Gây kích ứng mạnh niêm mạc

b)

Không độc

c)

Có mùi thơm dễ chịu

d)

Không tan trong nước

72.

Phản ứng đặc trưng của aldehyd là phản ứng nào?

a)

Cộng nucleophin vào nhóm carbonyl

b)

Thế ái nhân

c)

Cộng electrophin

d)

Phản ứng thế gốc tự do

73.

Acetone là sản phẩm phụ sinh hóa của quá trình nào?

a)

Quá trình oxy hóa lipid

b)

Quá trình tiêu hóa protein

c)

Quá trình phân giải carbohydrate

d)

Quá trình tạo ure

74.

Trong nhịn đói kéo dài, thể ceton xuất hiện trong máu do?

a)

Gan tăng phân giải lipid để cung cấp năng lượng

b)

Giảm phân giải protein

c)

Tăng tổng hợp glycogen

d)

Tăng hấp thu đường

75.

Glucid chủ yếu cung cấp năng lượng cho?

a)

Tất cả các loại tế bào

b)

Cơ xương

c)

Tế bào thần kinh

d)

Cơ tim

76.

Acid nào sau đây có trong mồ hôi người?

a)

Acid lactic

b)

Acid formic

c)

Acid uric

d)

Acid oxalic

77.

Trong y học cổ truyền, acid acetic có thể dùng để làm gì?

a)

Bảo quản dược liệu

b)

Trung hòa kiềm mạnh

c)

Làm dịu vết bỏng

d)

Tăng độ nhớt thuốc

78.

Este được dùng nhiều trong y học cổ truyền để làm gì?

a)

Làm chất thơm trong cao dán, dầu xoa

b)

Tạo màu thuốc

c)

Làm chất bảo quản

d)

Làm dung môi rửa dụng cụ

79.

Vì sao este không tan nhiều trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ?

a)

Không tạo được liên kết hydro với nước

b)

Có phân cực mạnh

c)

Có khối lượng phân tử nhỏ

d)

Có nhóm −OH

80.

Trong cơ thể, acid lactic tồn tại chủ yếu ở dạng nào?

a)

L-lactic

b)

D-lactic

c)

Hỗn hợp DL

d)

Không tồn tại

81.

Trong môi trường acid của cơ thể (ví dụ dịch vị dạ dày), amin sẽ bị sao?

a)

Bị proton hóa → mất hoạt tính bazơ

b)

Bị oxi hóa

c)

Trung hòa

d)

Không thay đổi

82.

Ứng dụng y học của amin bậc 3 trong thuốc co mạch hoặc kích thích thần kinh là do?

a)

Có khả năng qua hàng rào máu não

b)

Dễ ion hóa

c)

Tạo liên kết H mạnh

d)

Không tan trong lipid

83.

Liên kết đặc trưng trong phân tử amide là?

a)

Liên kết peptide (liên kết CONH)

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết đôi C–C

d)

Liên kết hydro

84.

Trong cơ thể người, liên kết amide xuất hiện nhiều nhất ở đâu?

a)

Trong protein (liên kết peptide)

b)

Trong DNA

c)

Trong lipid

d)

Trong glucose

85.

Liên kết peptide trong protein có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bán đôi do cộng hưởng → không xoay tự do

b)

Có thể xoay tự do quanh C-N

c)

Là liên kết ion

d)

Dễ bị khử bằng H2

86.

Khi một thuốc chứa nhóm amide bị chuyển hóa chậm, điều này có thể do?

a)

Liên kết C-N cộng hưởng làm giảm hoạt tính thủy phân của enzyme amidase

b)

Tăng độ phân cực

c)

Tăng độ tan trong lipid, Tăng độ phân cực

d)

Tăng độ tan trong lipid

87.

Acid amin nào sau đây là thiết yếu đối với người trưởng thành?

a)

Valin

b)

Alanin

c)

Glycin

d)

Cystein

88.

Acid amin nào tham gia tổng hợp glutathion trong tế bào gan?

a)

Glycin, Cystein, Glutamat

b)

Alanin, Cystein, Valin

c)

Glycin, Serin, Tyrosin

d)

Prolin, Histidin, Leucin

89.

Pyrimidin là cấu trúc cơ bản của chất nào?

a)

Cytosin, Thymin

b)

Thiamin

c)

Vitamin B12

d)

Hemoglobin

90.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất dị vòng của vitamin B6?

a)

Pyridin

b)

Pyrrol

c)

quinolin

d)

pỷimidin

91.

Sự khác biệt về số neutron giữa các nguyên tử cùng nguyên tố tạo ra:

a)

Đồng vị

b)

Đồng phân

c)

Đồng đẳng

d)

Hợp chất

92.

Nguyên nhân khiến nước là dung môi tốt trong tế bào sinh học là:

a)

Có tính phân cực và tạo được liên kết hydro

b)

Có khối lượng phân tử nhỏ

c)

Không dẫn điện

d)

Nhiệt độ sôi cao

93.

Khi Na kết hợp với Cl tạo muối NaCl, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Na cho 1 electron, Cl nhận 1 electron

b)

Cả hai cùng chia sẻ electron

c)

Cả hai đều nhận electron

d)

Na nhận electron của Cl

94.

Năng lượng ion hóa của nguyên tử càng lớn thì:

a)

Nguyên tử càng khó mất electron

b)

Nguyên tử càng dễ tạo ion dương

c)

Nguyên tử có tính kim loại cao

d)

Nguyên tử dễ phản ứng

95.

Các nguyên tử trong phân tử glucose liên kết với nhau chủ yếu bằng:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

96.

Khi một nguyên tử oxy kết hợp với hai nguyên tử hydro, phân tử hình thành có góc 104,5104{,}5^\circ giữa hai liên kết. Điều này cho thấy:

a)

Phân tử nước có cấu trúc không thẳng và phân cực

b)

Phân tử nước có cấu trúc thẳng và không phân cực

c)

Hai nguyên tử hydro đối xứng tuyệt đối

d)

Phân tử nước có liên kết ion

97.

Liên kết hydro yếu hơn nhưng rất quan trọng vì:

a)

Giúp ổn định cấu trúc không gian của đại phân tử sinh học

b)

Tạo ra năng lượng phản ứng cao

c)

Gây phân ly ion trong dung dịch

d)

Thay thế cho liên kết cộng hóa trị

98.

Liên kết hydro giúp duy trì cấu trúc nào trong phân tử protein?

a)

Cấu trúc bậc hai (xoắn α, gấp nếp β)

b)

Cấu trúc bậc một

c)

Cấu trúc bậc ba

d)

Liên kết peptit

99.

Liên kết cộng hóa trị đôi trong O2 giúp:

a)

Hai nguyên tử oxy chia sẻ hai cặp electron

b)

Một nguyên tử nhận electron của nguyên tử kia

c)

Một nguyên tử cho hai electron

d)

Hình thành liên kết ion

100.

Nguyên nhân chính khiến phân tử nước có điểm sôi cao hơn các phân tử tương tự là:

a)

Có nhiều liên kết hydro giữa các phân tử

b)

Khối lượng phân tử lớn

c)

Liên kết ion mạnh

d)

Có cấu trúc tam giác

101.

Sự bền vững của ADN chủ yếu nhờ:

a)

Liên kết hydro và tương tác kỵ nước giữa các base

b)

Liên kết ion giữa các base

c)

Liên kết peptit giữa các nucleotide

d)

Liên kết cộng hóa trị giữa hai mạch

102.

Nguyên tố Fe trong hemoglobin có khả năng gắn O2 nhờ:

a)

Có các electron tự do trong lớp d

b)

Có độ âm điện cao

c)

Tạo liên kết ion bền

d)

Có cấu hình khí hiếm

103.

Ion H+ ảnh hưởng lớn đến cân bằng sinh lý vì:

a)

Thay đổi pH máu

b)

Ảnh hưởng đến áp suất thẩm thấu

c)

Tăng lượng O2 hòa tan

d)

Giảm hoạt động enzyme

104.

Sự khác nhau về cấu trúc electron quyết định:

a)

Tính chất hóa học khác nhau giữa các nguyên tố

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Số nơtron

105.

Vì sao CO có thể gắn vào hemoglobin mạnh hơn O2?

a)

CO tạo liên kết phối trí bền hơn với Fe2+

b)

CO nhẹ hơn O2

c)

CO có cấu trúc tương tự O2

d)

CO dễ bị oxi hóa

106.

Năng lượng ion hóa của nguyên tử càng lớn thì:

a)

Nguyên tử càng khó mất electron

b)

Nguyên tử càng dễ tạo ion dương

c)

Nguyên tử có tính kim loại cao

d)

Nguyên tử dễ phản ứng

107.

Khi máu bị thiếu Ca2+, cơ thể sẽ có phản ứng:

a)

Tuyến cận giáp tiết nhiều hormone PTH hơn

b)

Tăng bài tiết Ca2+ qua thận

c)

Giảm hấp thu Ca2+ ở ruột

d)

Giảm phân giải xương

108.

Sự khác biệt giữa liên kết ion và cộng hóa trị là:

a)

Cộng hóa trị chia sẻ electron, ion thì trao đổi electron

b)

Cộng hóa trị trao đổi electron, ion thì chia sẻ

c)

Cộng hóa trị yếu hơn ion

d)

Cộng hóa trị chỉ có trong kim loại

109.

Trong y học, nguyên lý I giúp giải thích:

a)

Mọi quá trình truyền nhiệt trong cơ thể và điều hòa thân nhiệt

b)

Sự truyền xung thần kinh

c)

Sự nhân đôi DNA

d)

Sự dẫn điện trong tim

110.

Quá trình: khi giữ nhiệt độ không đổi. Từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng tích

d)

Đoạn nhiệt

111.

Hệ mở là những hệ:

a)

Có trao đổi cả chất và cả năng lượng với môi trường xung quanh.

b)

Không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

c)

Không trao đổi năng lượng nhưng có trao đổi chất với môi trường xung quanh

d)

Không trao đổi chất, cũng không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

112.

Phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng nhiệt phân.

b)

Phản ứng quang hợp.

c)

Phản ứng tạo gi kim loại.

d)

Phản ứng tạo oxit Na2O.

113.

Chọn câu đúng về nhiệt tạo thành của một hợp chất.

a)

Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất.

b)

Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất.

c)

Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất tương ứng.

d)

Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các nguyên tử của nguyên tố tương ứng có trong hợp chất đó.

114.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.

b)

Phản ứng phân hủy khí NH3.

c)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

d)

Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước.

115.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3.

b)

Cồn cháy trong không khí.

c)

Đá vôi tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Sự phân hạch hạt nhân.

116.

Hệ cô lập là những hệ nào?

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

b)

Không trao đổi chất với môi trường xung quanh.

c)

Không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

d)

Có trao đổi chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

117.

Hệ kín là những hệ nào?

a)

Không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

b)

Không trao đổi năng lượng nhưng có trao đổi chất với môi trường xung quanh.

c)

Không trao đổi chất, cũng không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.

d)

Có trao đổi chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

118.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí 1 của nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A + Q.

b)

ΔU = Q - A.

c)

A = ΔU - Q.

d)

ΔU = A - Q.

119.

Chọn phát biểu đúng về các đại lượng trạng thái và quá trình.

a)

Nội năng là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.

b)

Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ.

c)

Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành thí nghiệm.

d)

Entropy không phải là hàm trạng thái.

120.

Khi hệ nhận công từ môi trường, thì dấu của công như thế nào?

a)

công > 0.

b)

công < 0.

c)

công ≤ 0.

d)

công ≥ 0.

121.

Xác định nhiệt phản ứng tiêu chuẩn ở 25°C của khí metan theo phản ứng: CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l). Biết hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CH4(k), CO2(k) và H2O(l) lần lượt là -74,85; -393,51; -285,84 kJ/mol.

a)

-890,34 kJ/mol

b)

-604,5 kJ/mol

c)

890,34 kJ/mol

d)

604,5 kJ/mol

122.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng oxi hóa glucozo (kcal) ở điều kiện tiêu chuẩn, biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của glucozo, khí cacbonic và hơi nước lần lượt là: 304,6-304{,}6 kcal/mol, 94,6-94{,}6 kcal/mol và 68,3-68{,}3 kcal/mol.

a)

672,8-672{,}8

b)

672,8672{,}8

c)

141,9141{,}9

d)

141,9-141{,}9

123.

Phản ứng tỏa nhiệt trong cơ thể là phản ứng:

a)

Giải phóng năng lượng ra môi trường

b)

Hấp thu năng lượng từ môi trường

c)

Không trao đổi năng lượng

d)

Làm giảm nhiệt độ cơ thể

124.

Quá trình nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt trong cơ thể?

a)

Quá trình phân giải glucose tạo năng lượng

b)

Quá trình tổng hợp protein

c)

Quá trình hấp thu nước ở ruột

d)

Quá trình hô hấp tế bào

125.

Phản ứng thu nhiệt trong cơ thể là phản ứng:

a)

Cần cung cấp năng lượng để xảy ra

b)

Tự xảy ra và tỏa nhiệt

c)

Không cần năng lượng

d)

Làm tăng năng lượng tự do của cơ thể

126.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

b)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

127.

Tốc độ phản ứng cho biết

a)

Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học

b)

Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học

c)

Phản ứng hóa học tỏa hay thu nhiệt

d)

Biến thiên enthalpy của phản ứng

128.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ\gamma có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh

b)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ

c)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ

d)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh

129.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh

b)

Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn

c)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể

130.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây:

a)

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt

b)

Khi giảm áp suất, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều giảm số phân tử khí

c)

Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì khi bổ sung lượng các chất phản ứng vào sẽ không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng

d)

Nếu ta cho vào hệ phản ứng một chất xúc tác thì cân bằng của hệ sẽ bị thay đổi

131.

Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái tại đó

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

Nhiệt độ phản ứng không đổi

c)

Nồng độ chất tham gia bằng nồng độ sản phẩm

d)

Phản ứng dừng lại