wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa 11 hóa hữu cơ

Total questions: 130

Worksheet time: 3hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho pent-2-ene phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ phòng có thể thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3.                                   

b)

CH3CH2CH2CH(OH)CH3.

c)

CH3CH(OH)CH2CH(OH)CH3.                                   

d)

CH3CH2CH(OH)CH2CH3.

2.

Cấu tạo của 4-chloroethylbenzene là:

a)

b)

c)

d)

3.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

6.

5.

Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.

c)

Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

6.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Buta-1,3-diene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

b)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

c)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

d)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

8.

But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3CHBrCHBrCH3

b)

CH3CH2CH2CH2Br

c)

CH3CH2CHBrCH3

d)

BrCH2CH2CH2CH2Br

9.

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n+6 (n ≥ 6)

b)

CnH6n (n ≥ 6)

c)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 2)

10.

Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3

a)

2,2-dimethylpentane.

b)

2,3-dimethylpentane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,2-dimethylbutane.

11.

Dùng nước bromine làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

a)

Methane và ethane

b)

Toluene và stirene

c)

Ethylene và propylene

d)

Ethylene và stirene

12.

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C6H6.

13.

Cho các alkene X và Y có công thức như sau:

Tên gọi của X và Y tương ứng là

a)

cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene.

b)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

c)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene.

d)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

14.

Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của methane là

a)

C2H2.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C5H10.

15.

Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là

a)

3-methylbutanal

b)

2-methylbutan-4-al

c)

isopentanal

d)

pentanal

16.

Butane không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

17.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-methylbut-3-ene.

b)

3-methylbut-1-yne.

c)

3-methylbut-1-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

18.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

methane.

b)

ethane.

c)

propane.

d)

butane.

19.

Tính chất nào sau đây không phải của alkene?

a)

Cộng H2, H2O, HCl

b)

Thế Chlorine có ánh sáng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Làm mất màu dd KMnO4

20.

Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?

a)

Ethylene.

b)

Methane.

c)

Ethane.

d)

Propene.

21.

Ankadien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là

a)

divinyl.

b)

1,3-butadiene

c)

buta-1,3-diene

d)

butadien-1,3.

22.

Trong công nghiệp, acetone được điều chế từ

a)

Xiclopropane

b)

Propan – 1 – ol

c)

Propan – 2 – ol

d)

Cumen

23.

Những chất phản ứng với một lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:

a)

CH3CH2CHO

b)

CH2=CHCHO

c)

(CH3)2CHCHO

d)

CH2=CHCOOH

24.

Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Quá trình nào sau đây không tạo ra acetaldehyde?

a)

CH2=CH2 + H2O (to , xúc tác HgSO4)

b)

CH2 = CH2 + O2 (to , xúc tác)

c)

CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)

d)

CH3CH2OH + CuO (to)

26.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là:

a)

but – 1 – yne, ethylene.

b)

formic acid, propyne.

c)

fromic acid, ethylene.

d)

acetaldehyde, But – 2 – yne.

27.

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là:

a)

CH3CHO, C2H5OH, C2H6

b)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH.

c)

C2H6 , C2H5OH, CH3CHO.

d)

C2H5OH, C2H6, CH3CHO.

28.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 dư (Ni, đun nóng) thu được:

a)

CH3CH2OH

b)

CH3OH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

29.

Formalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Formalin là:

a)

Dung dịch rất loãng của aldehyde formic.

b)

Dung dịch acetaldehyde khoảng 40%.

c)

Dung dịch 37% - 40% formaldehyde trong nước.

d)

Tên gọi của HCHO.

30.

Có thể dùng một chất nào sau đây: alcohol ethyl, glycerol, acetaldehyde đựng trong ba lọ mất nhãn.

a)

Cu(OH)2

b)

Quỳ tím

c)

Kim loại Na

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

31.

Số đồng phân acid ứng với công thức C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

32.

Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n-2O2

d)

CnH2n-1O2

33.

Dung dịch acetic acid không phản ứng được với

a)

Mg

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

NaNO3

34.

oxalic acid có vị chua của:

a)

giấm.

b)

chanh.

c)

me.

d)

khế.

35.

Acrylic acid (CH2=CH-COOH) không có khả năng phản ứng với dung dịch:

a)

Na2CO3

b)

Br2

c)

NaCl

d)

Ca(HCO3)2.

36.

malonic acid có công thức là:

a)

CH3-COOH.

b)

CH2=CH-COOH.

c)

C6H5-COOH.

d)

HOOC-CH2-COOH.

37.

Alcohol tác dụng với CuO, t0 tạo ra aldehyde là

a)

propan-2-ol

b)

methanol

c)

2-methyl propan-2-ol

d)

3-methyl butan-2-ol

38.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế hydrogen trong nhóm -OH?

a)

C2H5OH + Na

b)

C2H5OH + CuO, to

c)

C2H5OH + O2, to

d)

C2H5OH (H2SO4 đặc, 1700C).

39.

Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm là

a)

C2H5OC2H5

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C2H4

40.

Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt ethanol và glycerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dung dịch Br2

d)

Na

41.

Alcohol nào sau đây không tham gia phản ứng tách nước tạo alkene?

a)

methyl Alcohol

b)

ethyl Alcohol

c)

propyl Alcohol

d)

isopropyl Alcohol

42.

Alcohol nào sau đây là thành phần chính của nước rửa tay sát khuẩn?

a)

Alcohol methylic

b)

Alcohol ethylic

c)

Alcohol propylic

d)

Alcohol isopropylic

43.

formaldehyde có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

44.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-methylbutanal

b)

3-methylbutanal

c)

pentanal

d)

isovaler aldehyde

45.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

46.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

47.

Đọc tên thông thường của aldehyde sau : CH3CHO

a)

formaldehyde

b)

acetaldehyde

c)

etanal

d)

metanal

48.

Muốn điều chế aldehyde từ alcohol ta làm thế nào

a)

cho alcohol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho alcohol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho alcohol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ alcohol

49.

Aldehyde có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ aldehyde:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

50.

Công thức tổng quát của aldehyde no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

51.

Formalin hay formon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Formalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% formaldehyde trong nước.

c)

dung dịch acetaldehyde khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của methanal

52.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

53.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

54.

Oxi hóa hoàn toàn 1 mol acetaldehyde bằng dung dịch  AgNO3AgNO_3   (dư) trong NH3NH_3 , số mol Ag thu được là

a)

4 .

b)

3 .

c)

2.

d)

.

55.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

56.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

57.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)

Formon

b)

Formaldehyde

c)

Formalin

d)

Formon hoặc Formalin

58.

Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?

a)

formaldehyde

b)

formanlin

c)

metanal

d)

metanol

59.

Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

60.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

61.

Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

62.

Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3

a)

3-methylbutan-2-one

b)

2-methylbutan-3-one

c)

3-methylpropan-2-one

d)

2-methylpropan-3-one

63.

Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

COOH

c)

NH2

d)

CH=O

64.

Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

C=O

c)

NH2

d)

CH=O

65.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CHO

b)

CH3OH

c)

CH3COCH3

d)

C2H3CHO

66.

Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là

a)

Propanal

b)

Propanone

c)

Ethanal

d)

Ethanone

67.

Công thức cấu tạo thu gọn của formaldehyde là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

OHC-CHO

d)

CH2 = CHCHO

68.

Chất nào dưới đây không phải là aldehyde?

a)

O=HC-CH=O

b)

H-CH=O

c)

CH3-CH=O

d)

(CH3)2CO

69.

Hợp chất nào sau đây là aldehyde?

a)

CH2=CH-CH2OH

b)

CH2=CH-CHO

c)

CH2=CH-COOH

d)

CH2=CH-COOCH3

70.

Tên gọi của aldehyde có khối lượng phân tử nhỏ nhất là

a)

methanol

b)

aldehyde acetic

c)

methanal

d)

acetone

71.

Nhóm chức của aldehyde là

a)

-COOH

b)

-NH2

c)

-CHO

d)

-OH

72.

Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai?

a)

Formaldehyde

b)

Methanal

c)

Ethanal

d)

Aldehyde formic

73.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH3

74.

Dung dịch nước của X được dùng làm chất tẩy uế , ngâm mẫu động vật tiêu bản , dùng trong kĩ thuật da giày do có tính sát trùng. X là gì?

a)

Formaldehyde.

b)

Acetone.

c)

Acetaldehyde.

d)

Butanone.

75.

Thực hiện phản ứng sau:

CH3COCH2CH3 + 2[H] X\rightarrow X

Chọn các ý đúng.

a)

X là: CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3COCH2CH3 đóng vai trò chất oxi hóa

c)

X là: CH3CH2OCH2CH3

d)

CH3COCH2CH3 có số oxi hóa tăng lên

76.

Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?

a)

Phản ứng với AgNO3/NH3.

b)

Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).

c)

Đốt cháy.

77.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene. Những chất có phản ứng tráng gương là

a)

propanal, acetone.

b)

propanal, butanal, acetylene.

c)

propanal, butanal.

d)

propanal, acetone, butanal.

78.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

79.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O \rightarrow

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

HCOOH.   

b)

CH3COCH3.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.   

80.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là

a)

C2H5COOH

b)

C2H5COONa

c)

(C2H5COO)2Cu

d)

CH3COONa

81.

Hợp chất carbonyl có thể tham gia phản ứng cộng với HCN vào liên kết đôi C=O. Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

a)

CH3OCH3.  

b)

CH3COCH2CH3.  

c)

C2H5OH.  

d)

CH3CHO.

82.

Phản ứng CH3CHO + HCN → CH2CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.  

b)

Phản ứng tách.  

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử.

83.

Trong phản ứng giữa propanal và hydrogen cyanide, nguyên tử hay nhóm phân tử nào được cộng vào nguyên tử carbon của nhóm carbonyl?

a)

Nhóm OH.  

b)

nhóm CN.

c)

Nguyên tử H+.  

d)

Nhóm hydrocarbon.

84.

Cho hai phương trình hóa học cảu phản ứng tạo iodoform sau:

CH3CHO + 3I2 + 4NaOH \rightarrow HCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

CH3CH2COCH3 + I2 + NaOH \rightarrow CH3CH2COONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

Điều kiện để hợp chất carbonyl tham gia phản ứng trên là có nhóm

a)

C=O

b)

CH3C=O

c)

CHO

d)

CH3–O–

85.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?

a)

CH3CHO và CH3COCH3.  

b)

CH3CHO và C2H5COCH3.

c)

CH3OCH3 và C2H5COC2H5.   

d)

CH3CHO và C2H5COC2H5.

86.

Formaldehyde có 3 ứng dụng nào dưới đây?

a)

Sản xuất acetic acid.

b)

Sản xuất keo dán.

c)

Sản xuất sơn. 

d)

Bảo quản mẫu sinh vật.

87.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

88.

Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ở cùng điều kiện áp xuất?

a)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, C2H6.

b)

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.

c)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

d)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

89.

Tên thông thường của carboxylic acid có công thức cấu tạo CH3COOH là

(a)  

90.

Để nhận biết 2 chất sau: acetic acid và fomic acid người ta dùng thuốc thử?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Na

d)

CaCO3

91.

Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

92.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Công thức nào sau đây là của axit etanoic?

a)
b)
c)
d)
94.

Nhóm chức -COOH có tên gọi là

a)

cacbonyl

b)

hidroxyl

c)

cacbon

d)

cacboxyl

95.

Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn so với ancol tương ứng.


Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.

a)

400 mL

b)

300 mL

c)

200 mL

d)

100 mL

98.

Câu 2: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n-2O2

b)

B. CnH2nO2

c)

C. CnH2n+2O2

d)

D. CnH2n+1O2

99.

Câu 3: Công thức phân tử chung của axit không no 1 liên kết C=C, đơn chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2nO2 (n ≥ 3)

c)

C. CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

d)

D. CnH2nO2 (n ≥ 2)

100.

Câu 4: Chất nào sau đây là axit propionic?

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

101.

Câu 5: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Axit fomic

b)

Axit axetic

c)

Axit iso-butylic

d)

Axit propionic

102.

Câu 6: Axit HCOOH không tác dụng được với

a)

Dung dịch KOH

b)

Dung dịch Na2CO3

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

103.

Câu 8: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng

a)

A. dung dịch C2H5OH

b)

B. dung dịch NaOH

c)

C. dung dịch Na2CO3

d)

D. dung dịch Br2

104.

Câu 9: Axit nào sau đây dùng để điều chế este là nguyên liệu sản xuất thủy tinh hữu cơ plexiglas?

a)

A. axit metacrylic.

b)

B. axit acylic.

c)

C. axit oleic.

d)

D. axit axetic.

105.

Câu 10: Chất X có M = 60 phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. X là

a)

A. axit fomic

b)

B. axit propionic

c)

C. axit axetic.

d)

D. ancol propylic.

106.

Hợp chất nào sau đây là carboxylic acid?

a)

A. HO-COOH.

b)

B. H2N-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

107.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

108.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

109.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

110.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

111.

Propionic acid có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

112.

Cho 6,5 gam Zn tác dụng với lượng dư dung dịch CH3COOH. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

A. 2,24 lit.

b)

B. 4,48 lit.

c)

C. 6,72 lit.

d)

D. 1,12 lit.

113.

Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?

a)

A. Lên men giấm.

b)

B. Oxi hóa anđehit axetic.

c)

C. Đi từ metanol.

d)

D. Oxi hoá n-butan.

114.

Tên gọi của hợp chất có công thức hoá học của giấm ăn là:

a)

Axit fomic/ axit metanoic

b)

Axit axetic/ axit propanoic

c)

Axit fomic/ axit propionic

d)

Axit axetic/ axit etanoic

115.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
116.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

A. 2% → 5%.

b)

B. 5 → 9%.

c)

C. 9 → 12%.

d)

D. 12 → 15%.

117.

Danh pháp IUPAC này là của nhóm chức nào?

Acid + Tên hydrocarbon tương ứng + oic

a)

Acid carboxylic

b)

Acid halid

c)

Acid anhydrid

d)

Ester

118.

Danh pháp IUPAC này là của nhóm chức nào?

Tên hydrocarbon tương ứng mạch chính + al

a)

Aldehyd

b)

Acid carboxylic

c)

Acid Halid

d)

Acid anhydrid

119.

Danh pháp IUPAC này là của nhóm chức nào?

Vị trí thế - Tên nhóm thế + Mạch chính + Vị trí nhóm -OH + ol

a)

Alcol

b)

Keton

c)

Alkan

d)

Ether

120.

Vị trí nhóm benzen 1,2 và 1,6 được viết tắt là gì?

a)

o

b)

p

c)

m

d)

n

121.

Vị trí 1,3 và 1,5 của benzen được viết tắt là gì?

a)

m

b)

o

c)

n

d)

p

122.

Vị trí 1,4 của benzen được viết tắt là gì?

a)

p

b)

o

c)

m

d)

n

123.

Công thức chung của alcohol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
124.

alcohol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
125.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

126.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của alcohol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

alcohol có phản ứng với Na

b)

alcohol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các alcohol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử alcohol có liên kết cộng hóa trị.

127.

Khi đun nóng alcohol ethylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

128.

Các alcohol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo aldehyde là

a)

alcohol bậc 1.

b)

alcohol bậc 2.

c)

alcohol bậc 4.

d)

alcohol bậc 3.

129.

chất nào sau đây không phải alcohol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
130.

để pha 100ml ETHYL ALCOHOL 30 độ người ta cần dùng

a)

30ml Ethyl alcohol & 100ml nước

b)

30ml Ethyl alcohol & 70ml nước

c)

100ml Ethyl alcohol & 30ml nước

d)

70ml Ethyl alcohol & 30ml nước