Font size
Worksheetsôn tập hóa 11 hóa hữu cơ
Total questions: 130
Worksheet time: 3hrs 50mins
Cho pent-2-ene phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ phòng có thể thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo nào sau đây?
CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2CH(OH)CH3.
CH3CH(OH)CH2CH(OH)CH3.
CH3CH2CH(OH)CH2CH3.
Cấu tạo của 4-chloroethylbenzene là:
Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
2
3
4
5
Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là
3.
5.
4.
6.
Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?
Không sử dụng phương tiện giao thông.
Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.
Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.
Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
Buta-1,3-diene
Propene
Vinyl chloride
Ethylene
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.
But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?
CH3CHBrCHBrCH3
CH3CH2CH2CH2Br
CH3CH2CHBrCH3
BrCH2CH2CH2CH2Br
Dãy đồng đẳng của benzene có công thức phân tử chung là
CnH2n+6 (n ≥ 6)
CnH6n (n ≥ 6)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
CnH2n-6 (n ≥ 2)
Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là
2,2-dimethylpentane.
2,3-dimethylpentane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,2-dimethylbutane.
Dùng nước bromine làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
Methane và ethane
Toluene và stirene
Ethylene và propylene
Ethylene và stirene
Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
CH4.
C2H4.
C2H6.
C6H6.
Cho các alkene X và Y có công thức như sau:
Tên gọi của X và Y tương ứng là
cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene.
trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene.
trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene.
trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene.
Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của methane là
C2H2.
C3H8.
C3H4.
C5H10.
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là
3-methylbutanal
2-methylbutan-4-al
isopentanal
pentanal
Butane không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-methylbut-3-ene.
3-methylbut-1-yne.
3-methylbut-1-ene.
2-methylbut-3-yne.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
methane.
ethane.
propane.
butane.
Tính chất nào sau đây không phải của alkene?
Cộng H2, H2O, HCl
Thế Chlorine có ánh sáng
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd KMnO4
Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?
Ethylene.
Methane.
Ethane.
Propene.
Ankadien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là
divinyl.
1,3-butadiene
buta-1,3-diene
butadien-1,3.
Trong công nghiệp, acetone được điều chế từ
Xiclopropane
Propan – 1 – ol
Propan – 2 – ol
Cumen
Những chất phản ứng với một lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:
CH3CH2CHO
CH2=CHCHO
(CH3)2CHCHO
CH2=CHCOOH
Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
2
3
4
5
Quá trình nào sau đây không tạo ra acetaldehyde?
CH2=CH2 + H2O (to , xúc tác HgSO4)
CH2 = CH2 + O2 (to , xúc tác)
CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
CH3CH2OH + CuO (to)
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là:
but – 1 – yne, ethylene.
formic acid, propyne.
fromic acid, ethylene.
acetaldehyde, But – 2 – yne.
Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là:
CH3CHO, C2H5OH, C2H6
C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C2H6 , C2H5OH, CH3CHO.
C2H5OH, C2H6, CH3CHO.
Cho CH3CHO phản ứng với H2 dư (Ni, đun nóng) thu được:
CH3CH2OH
CH3OH
HCOOH
CH3COOH
Formalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Formalin là:
Dung dịch rất loãng của aldehyde formic.
Dung dịch acetaldehyde khoảng 40%.
Dung dịch 37% - 40% formaldehyde trong nước.
Tên gọi của HCHO.
Có thể dùng một chất nào sau đây: alcohol ethyl, glycerol, acetaldehyde đựng trong ba lọ mất nhãn.
Cu(OH)2
Quỳ tím
Kim loại Na
Dung dịch AgNO3/NH3
Số đồng phân acid ứng với công thức C4H8O2 là
2
3
4
6
Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2nO2
CnH2n+2O2
CnH2n-2O2
CnH2n-1O2
Dung dịch acetic acid không phản ứng được với
Mg
NaOH
NaHCO3
NaNO3
oxalic acid có vị chua của:
giấm.
chanh.
me.
khế.
Acrylic acid (CH2=CH-COOH) không có khả năng phản ứng với dung dịch:
Na2CO3
Br2
NaCl
Ca(HCO3)2.
malonic acid có công thức là:
CH3-COOH.
CH2=CH-COOH.
C6H5-COOH.
HOOC-CH2-COOH.
Alcohol tác dụng với CuO, t0 tạo ra aldehyde là
propan-2-ol
methanol
2-methyl propan-2-ol
3-methyl butan-2-ol
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế hydrogen trong nhóm -OH?
C2H5OH + Na
C2H5OH + CuO, to
C2H5OH + O2, to
C2H5OH (H2SO4 đặc, 1700C).
Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm là
C2H5OC2H5
CH3COOH
CH3CHO
C2H4
Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt ethanol và glycerol?
NaOH
Cu(OH)2
dung dịch Br2
Na
Alcohol nào sau đây không tham gia phản ứng tách nước tạo alkene?
methyl Alcohol
ethyl Alcohol
propyl Alcohol
isopropyl Alcohol
Alcohol nào sau đây là thành phần chính của nước rửa tay sát khuẩn?
Alcohol methylic
Alcohol ethylic
Alcohol propylic
Alcohol isopropylic
formaldehyde có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-methylbutanal
3-methylbutanal
pentanal
isovaler aldehyde
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Đọc tên thông thường của aldehyde sau : CH3CHO
formaldehyde
acetaldehyde
etanal
metanal
Muốn điều chế aldehyde từ alcohol ta làm thế nào
cho alcohol bậc 1 tác dụng với CuO
cho alcohol bậc 2 tác dụng với CuO
cho alcohol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ alcohol
Aldehyde có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ aldehyde:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Công thức tổng quát của aldehyde no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Formalin hay formon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Formalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% formaldehyde trong nước.
dung dịch acetaldehyde khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của methanal
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Oxi hóa hoàn toàn 1 mol acetaldehyde bằng dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 , số mol Ag thu được là
4 .
3 .
2.
1 .
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Metanal
Etanal
Propanal
Butanal
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Formon
Formaldehyde
Formalin
Formon hoặc Formalin
Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?
formaldehyde
formanlin
metanal
metanol
Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde
1
2
4
3
Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3
3-methylbutan-2-one
2-methylbutan-3-one
3-methylpropan-2-one
2-methylpropan-3-one
Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
COOH
NH2
CH=O
Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
C=O
NH2
CH=O
Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?
H-CHO
CH3OH
CH3COCH3
C2H3CHO
Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là
Propanal
Propanone
Ethanal
Ethanone
Công thức cấu tạo thu gọn của formaldehyde là
HCHO
CH3CHO
OHC-CHO
CH2 = CHCHO
Chất nào dưới đây không phải là aldehyde?
O=HC-CH=O
H-CH=O
CH3-CH=O
(CH3)2CO
Hợp chất nào sau đây là aldehyde?
CH2=CH-CH2OH
CH2=CH-CHO
CH2=CH-COOH
CH2=CH-COOCH3
Tên gọi của aldehyde có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
methanol
aldehyde acetic
methanal
acetone
Nhóm chức của aldehyde là
-COOH
-NH2
-CHO
-OH
Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai?
Formaldehyde
Methanal
Ethanal
Aldehyde formic
Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào sau đây?
C2H5OH
HCHO
CH3CHO
CH3COCH3
Dung dịch nước của X được dùng làm chất tẩy uế , ngâm mẫu động vật tiêu bản , dùng trong kĩ thuật da giày do có tính sát trùng. X là gì?
Formaldehyde.
Acetone.
Acetaldehyde.
Butanone.
Thực hiện phản ứng sau:
CH3COCH2CH3 + 2[H] →X
Chọn các ý đúng.
X là: CH3CH(OH)CH2CH3
CH3COCH2CH3 đóng vai trò chất oxi hóa
X là: CH3CH2OCH2CH3
CH3COCH2CH3 có số oxi hóa tăng lên
Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?
Phản ứng với AgNO3/NH3.
Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).
Đốt cháy.
Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene. Những chất có phản ứng tráng gương là
propanal, acetone.
propanal, butanal, acetylene.
propanal, butanal.
propanal, acetone, butanal.
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O →
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là
HCOOH.
CH3COCH3.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là
C2H5COOH
C2H5COONa
(C2H5COO)2Cu
CH3COONa
Hợp chất carbonyl có thể tham gia phản ứng cộng với HCN vào liên kết đôi C=O. Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?
CH3OCH3.
CH3COCH2CH3.
C2H5OH.
CH3CHO.
Phản ứng CH3CHO + HCN → CH2CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế.
Phản ứng tách.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hoá - khử.
Trong phản ứng giữa propanal và hydrogen cyanide, nguyên tử hay nhóm phân tử nào được cộng vào nguyên tử carbon của nhóm carbonyl?
Nhóm OH–.
nhóm CN–.
Nguyên tử H+.
Nhóm hydrocarbon.
Cho hai phương trình hóa học cảu phản ứng tạo iodoform sau:
CH3CHO + 3I2 + 4NaOH → HCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O
CH3CH2COCH3 + I2 + NaOH → CH3CH2COONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O
Điều kiện để hợp chất carbonyl tham gia phản ứng trên là có nhóm
C=O
CH3C=O
CHO
CH3–O–
Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?
CH3CHO và CH3COCH3.
CH3CHO và C2H5COCH3.
CH3OCH3 và C2H5COC2H5.
CH3CHO và C2H5COC2H5.
Formaldehyde có 3 ứng dụng nào dưới đây?
Sản xuất acetic acid.
Sản xuất keo dán.
Sản xuất sơn.
Bảo quản mẫu sinh vật.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ở cùng điều kiện áp xuất?
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, C2H6.
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
Tên thông thường của carboxylic acid có công thức cấu tạo CH3COOH là
(a)
Để nhận biết 2 chất sau: acetic acid và fomic acid người ta dùng thuốc thử?
Quỳ tím
Dung dịch AgNO3/NH3
Na
CaCO3
Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?
HCl.
CH3COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
3
4
5
6
Công thức nào sau đây là của axit etanoic?
Nhóm chức -COOH có tên gọi là
cacbonyl
hidroxyl
cacbon
cacboxyl
Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn so với ancol tương ứng.
Nhận định trên là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?
2
3
4
5
Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.
400 mL
300 mL
200 mL
100 mL
Câu 2: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-2O2
B. CnH2nO2
C. CnH2n+2O2
D. CnH2n+1O2
Câu 3: Công thức phân tử chung của axit không no 1 liên kết C=C, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
B. CnH2nO2 (n ≥ 3)
C. CnH2n-2O2 (n ≥ 3)
D. CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 4: Chất nào sau đây là axit propionic?
HCOOH
CH3COOH
C2H5COOH
C2H3COOH
Câu 5: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Axit fomic
Axit axetic
Axit iso-butylic
Axit propionic
Câu 6: Axit HCOOH không tác dụng được với
Dung dịch KOH
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch NaCl
Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 8: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
A. dung dịch C2H5OH
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch Na2CO3
D. dung dịch Br2
Câu 9: Axit nào sau đây dùng để điều chế este là nguyên liệu sản xuất thủy tinh hữu cơ plexiglas?
A. axit metacrylic.
B. axit acylic.
C. axit oleic.
D. axit axetic.
Câu 10: Chất X có M = 60 phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. X là
A. axit fomic
B. axit propionic
C. axit axetic.
D. ancol propylic.
Hợp chất nào sau đây là carboxylic acid?
A. HO-COOH.
B. H2N-COOH.
C. CH3COOH.
D. HCOOCH3.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Propionic acid có công thức cấu tạo như thế nào?
CH3CH2CH2COOH
CH3CH2COOH
CH3COOH
CH3(CH2)3COOH
Cho 6,5 gam Zn tác dụng với lượng dư dung dịch CH3COOH. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 2,24 lit.
B. 4,48 lit.
C. 6,72 lit.
D. 1,12 lit.
Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?
A. Lên men giấm.
B. Oxi hóa anđehit axetic.
C. Đi từ metanol.
D. Oxi hoá n-butan.
Tên gọi của hợp chất có công thức hoá học của giấm ăn là:
Axit fomic/ axit metanoic
Axit axetic/ axit propanoic
Axit fomic/ axit propionic
Axit axetic/ axit etanoic
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A. 2% → 5%.
B. 5 → 9%.
C. 9 → 12%.
D. 12 → 15%.
Danh pháp IUPAC này là của nhóm chức nào?
Acid + Tên hydrocarbon tương ứng + oic
Acid carboxylic
Acid halid
Acid anhydrid
Ester
Danh pháp IUPAC này là của nhóm chức nào?
Tên hydrocarbon tương ứng mạch chính + al
Aldehyd
Acid carboxylic
Acid Halid
Acid anhydrid
Danh pháp IUPAC này là của nhóm chức nào?
Vị trí thế - Tên nhóm thế + Mạch chính + Vị trí nhóm -OH + ol
Alcol
Keton
Alkan
Ether
Vị trí nhóm benzen 1,2 và 1,6 được viết tắt là gì?
o
p
m
n
Vị trí 1,3 và 1,5 của benzen được viết tắt là gì?
m
o
n
p
Vị trí 1,4 của benzen được viết tắt là gì?
p
o
m
n
Công thức chung của alcohol no, hở đơn là:
alcohol nào bậc 2?
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của alcohol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
alcohol có phản ứng với Na
alcohol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các alcohol có liên kết hiđro
trong phân tử alcohol có liên kết cộng hóa trị.
Khi đun nóng alcohol ethylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Các alcohol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo aldehyde là
alcohol bậc 1.
alcohol bậc 2.
alcohol bậc 4.
alcohol bậc 3.
chất nào sau đây không phải alcohol?
CH3-OH, C3H7-OH
C6H5-CH2-OH
CH2= CH-CH2-OH
để pha 100ml ETHYL ALCOHOL 30 độ người ta cần dùng
30ml Ethyl alcohol & 100ml nước
30ml Ethyl alcohol & 70ml nước
100ml Ethyl alcohol & 30ml nước
70ml Ethyl alcohol & 30ml nước
